Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Nam là 14.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp phường Bồng Sơn đến Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (193 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Nhạn | Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1) Mục 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới < 3m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 54 | 655.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới > 4m Mục 54 | 752.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 54 | 777.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m Mục 54 | 721.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới < 3m Mục 54 | 656.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới > 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 53 | 874.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới > 4m Mục 53 | 814.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m Mục 53 | 735.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới < 3m Mục 53 | 700.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới < 3m | 720.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 53 | 830.000 | ||||||
| Duy Tân | Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 Mục 7 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Dương Quảng Hàm | Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 Mục 6 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Dương Đình Nghệ | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 Mục 5 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hoàng Diệu | Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 Mục 11 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Mục 12 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Huỳnh Minh | Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) Mục 14 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Huỳnh Minh | Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang Mục 14 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Hùng Vương | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn Mục 13 | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m Mục 145 | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m Mục 145 | 7.875.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 | 2.216.000 | 1.995.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m Mục 145 | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m Mục 145 | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m Mục 145 | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân | Đối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3 Mục 146 | 8.925.000 | 4.463.000 | 4.017.000 | 3.348.000 | 3.014.000 | 2.511.000 | 2.260.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Cầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung) Mục 8 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) Mục 9 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hồ Văn Huê | Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu Mục 10 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| KDC KP. Vĩnh Phụng 2 | Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m Mục 147 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 867.000 | 781.000 | 651.000 | 586.000 |
| KDC KP. Vĩnh Phụng 2 | Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m Mục 147 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 867.000 | 781.000 | 651.000 | 586.000 |
| Kha Vạn Cân | Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân Mục 15 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường QHPK, lộ giới 39m Mục 148 | 4.158.000 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m Mục 148 | 3.538.080 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 16m Mục 148 | 3.931.200 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, N2 lộ giới 14m Mục 148 | 3.780.000 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS1, lộ giới 11,5m Mục 148 | 3.197.880 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 12,5m Mục 148 | 5.040.000 | ||||||
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường nội bộ khu TĐC số 5 Mục 18 | 3.675.000 | 1.838.000 | 1.655.000 | 1.379.000 | 1.242.000 | 1.035.000 | 932.000 |
| Lê Thị Xuyến | Giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ Mục 19 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Lê Trọng Tấn | Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) Mục 20 | 1.785.000 | 893.000 | 804.000 | 670.000 | 603.000 | 503.000 | 453.000 |
| Lê Đình Chinh | Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô Mục 17 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Lê Đình Chinh | Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Lê Đình Chinh | Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân Mục 17 | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Lê Đại Can | Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3) Mục 16 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Lương Văn Cang | Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung Mục 22 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Lương Định Của | Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang Mục 21 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Nguyễn An Ninh | Giáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3) Mục 24 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Nguyễn Bính | Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch Mục 25 | 1.785.000 | 893.000 | 804.000 | 670.000 | 603.000 | 503.000 | 453.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) Mục 26 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Giáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 Mục 26 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Nguyễn Hiền | Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 Mục 29 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hiền | Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 Mục 29 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Nguyễn Huy Phan | Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết Mục 33 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc Mục 34 | 1.470.000 | ||||||
| Nguyễn Huy Tưởng | Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 Mục 34 | 874.001 | 438.000 | 395.000 | 329.000 | 297.000 | 247.000 | 223.000 |
| Nguyễn Hòa | Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hòa | Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công Mục 30 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Nguyễn Hồng Châu | Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) Mục 31 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hồng Châu | Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) Mục 31 | 840.000 | 420.000 | 378.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 |
| Nguyễn Hữu An | Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng Mục 32 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Nguyễn Khắc Viện | Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 Mục 35 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) Mục 36 | 11.445.000 | 5.723.000 | 5.151.000 | 4.293.000 | 3.864.000 | 3.220.000 | 2.898.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương Mục 28 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 Mục 27 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 | 709.000 | 639.000 |
| Ngô Đức Đệ | Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) Mục 23 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Phan Đình Giót | Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 Mục 37 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Phụng Sơn | Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai Mục 38 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Phụng Sơn | Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn Mục 38 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Quang Trung | Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân Mục 39 | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.103.000 | 4.253.000 | 3.828.000 | 3.190.000 | 2.871.000 |
| Quang Trung | Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ Mục 39 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.536.000 | 3.780.000 | 3.402.000 | 2.835.000 | 2.552.000 |
| Quang Trung | Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 Mục 39 | 14.175.000 | 7.088.000 | 6.380.000 | 5.316.000 | 4.785.000 | 3.987.000 | 3.589.000 |
| Thái Phiên | Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2) Mục 40 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Thăng Long | Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 Mục 41 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Thăng Long | Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) Mục 41 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Trường Chinh | Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ Mục 46 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Trường Chinh | An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) Mục 46 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Trần Khát Chân | Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang Mục 44 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Trần Tôn Thất | Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 Mục 45 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Trần Tôn Thất | Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 Mục 45 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Trần Tôn Thất | Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Mục 45 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Trần Tôn Thất | Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 Mục 45 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) | Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) Mục 137 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 | Toàn tuyến Mục 138 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 | 709.000 | 639.000 |
| Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn - Giáp đường Nguyễn Hòa Mục 139 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 | Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 Mục 140 | 630.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 | 178.000 | 161.000 |
| Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn | Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn Mục 141 | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Tô Hiến Thành | Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) Mục 42 | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.103.000 | 4.253.000 | 3.828.000 | 3.190.000 | 2.871.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai Mục 43 | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 Mục 43 | 840.000 | 420.000 | 378.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 |
| Võ Trường Toản | Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 Mục 48 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Võ Văn Hiệu | Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) Mục 49 | 2.835.000 | 1.418.000 | 1.277.000 | 1.064.000 | 958.000 | 798.000 | 719.000 |
| Vũ Đình Huấn | Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 Mục 50 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Vạn Thắng | Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non Mục 47 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đinh Công Tráng | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 Mục 4 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Điểm TĐC số 10 | Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m Mục 143 | 3.119.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC Mục 143 | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 11 | Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 11 | Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m | 3.402.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 11 | Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm Mục 144 | 4.158.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 11 | Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m Mục 142 | 5.040.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.402.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường N1 thuộc khu Mục 142 | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m Mục 142 | 3.402.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.062.000 | ||||||
| Đàm Quang Trung | Giáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1) Mục 2 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường Bờ kè Song Khánh | Mục 55 | 1.155.000 | ||||||
| Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long | Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1) Mục 58 | 830.000 | ||||||
| Đường hồ cá Hòa Trung 2 | Mục 56 | 959.000 | ||||||
| Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 | Mục 57 | 1.785.000 | ||||||
| Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. | Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. Mục 61 | 830.000 | ||||||
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh | Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh Mục 65 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 | HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 Mục 72 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 | Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Mục 74 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé | Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé Mục 89 | 830.000 | ||||||
| Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh Mục 104 | 830.000 | ||||||
| Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính | Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính Mục 132 | 830.000 | ||||||
| Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh | Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh Mục 60 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song Khánh | Chang Túc - Nhà Vân, Song Khánh Mục 64 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh | Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh Mục 63 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 | Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Mục 62 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 | Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 Mục 66 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh | Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Mục 67 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 | Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 Mục 70 | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.725.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) Mục 71 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.835.000 | 2.363.000 | 2.127.000 | 1.773.000 | 1.596.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê Mục 69 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) | Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) Mục 73 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh | Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh Mục 75 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 | Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Mục 77 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai | Ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai Mục 78 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 Mục 79 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 | Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Mục 80 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 | Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Mục 76 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 | Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Mục 82 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh | Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh Mục 81 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh | Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh Mục 83 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 | Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Mục 88 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 | Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 Mục 90 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 | Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Mục 87 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A Mục 91 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 | Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Mục 93 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 | Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Mục 94 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 | Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 Mục 92 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 | Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 Mục 95 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 | Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 Mục 96 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh Mục 97 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song Khánh | Nhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh Mục 99 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Mục 98 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 | Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 Mục 102 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai | Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai Mục 100 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh | Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh Mục 101 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 | Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1 Mục 103 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai | Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Mục 106 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh | Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh Mục 105 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn | Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Mục 107 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 | Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Mục 108 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 | Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Mục 109 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 | Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 Mục 111 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 | Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Mục 112 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 | Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 Mục 113 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai | Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai Mục 114 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã Mục 110 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Mục 115 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 | Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Mục 118 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 | Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 Mục 117 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai | Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai Mục 119 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 | Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Mục 120 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai | Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Mục 121 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 | Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Mục 124 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh Mục 122 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Mục 123 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 | Mục 125 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 | Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1 Mục 126 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh | Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh Mục 127 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 Mục 128 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. | Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Mục 129 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 | Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Mục 130 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 | Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Mục 131 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh | Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh Mục 59 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh | Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh Mục 84 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh Mục 85 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 | Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Mục 86 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và Mục 116 | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.725.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 |
| Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai | Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai Mục 133 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 | Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Mục 134 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 Mục 135 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) | Mục 68 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 |
| Đường vành đai Chợ Trung tâm phường | Mục 136 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 Mục 3 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Ỷ Lan | Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm Mục 52 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Ỷ Lan | Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ Mục 51 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 10 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.