Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Nam là 14.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp phường Bồng Sơn đến Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (193 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Thị NhạnGiáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. Đệ Đức 1)
Mục 1
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngĐường có lộ giới < 3m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 54
655.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngĐường có lộ giới > 4m
Mục 54
752.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 54
777.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
Mục 54
721.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngĐường có lộ giới < 3m
Mục 54
656.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới > 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 53
874.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới > 4m
Mục 53
814.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
Mục 53
735.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới < 3m
Mục 53
700.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới < 3m720.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 53
830.000
Duy TânGiáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1
Mục 7
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Dương Quảng HàmGiáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2
Mục 6
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Dương Đình NghệGiáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1
Mục 5
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Hoàng DiệuLò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2
Mục 11
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông
Mục 12
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Huỳnh MinhGiáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Mục 14
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Huỳnh MinhTừ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang
Mục 14
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Hùng VươngGiáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn
Mục 13
1.680.000840.000756.000630.000567.000473.000426.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m
Mục 145
6.825.0003.413.0003.072.0002.560.0002.304.0001.920.0001.728.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m
Mục 145
7.875.0003.938.0003.545.0002.954.0002.659.0002.216.0001.995.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m
Mục 145
6.825.0003.413.0003.072.0002.560.0002.304.0001.920.0001.728.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m
Mục 145
6.825.0003.413.0003.072.0002.560.0002.304.0001.920.0001.728.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây)Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m
Mục 145
6.825.0003.413.0003.072.0002.560.0002.304.0001.920.0001.728.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia TânĐối với các lô đất khu B5, tiếp giáp tuyến đường ĐS3
Mục 146
8.925.0004.463.0004.017.0003.348.0003.014.0002.511.0002.260.000
Hải Thượng Lãn ÔngCầu vượt đường sắt - Giáp Đường Duy Tân (trừ đoạn thuộc KDC Nam trường lái Đình Trung)
Mục 8
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Hồ Sĩ TạoNhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Mục 9
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Hồ Văn HuêNhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu
Mục 10
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
KDC KP. Vĩnh Phụng 2Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m
Mục 147
2.310.0001.155.0001.040.000867.000781.000651.000586.000
KDC KP. Vĩnh Phụng 2Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m
Mục 147
2.310.0001.155.0001.040.000867.000781.000651.000586.000
Kha Vạn CânTuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân
Mục 15
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường QHPK, lộ giới 39m
Mục 148
4.158.000
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS2, N3 lộ giới 16m
Mục 148
3.538.080
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường N3, lộ giới 16m
Mục 148
3.931.200
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D1, N2 lộ giới 14m
Mục 148
3.780.000
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS1, lộ giới 11,5m
Mục 148
3.197.880
Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D2, lộ giới 12,5m
Mục 148
5.040.000
Lê Thị Hồng GấmĐường nội bộ khu TĐC số 5
Mục 18
3.675.0001.838.0001.655.0001.379.0001.242.0001.035.000932.000
Lê Thị XuyếnGiáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao Hội 2) - Giáp sân bay cũ
Mục 19
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Lê Trọng TấnGiáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Mục 20
1.785.000893.000804.000670.000603.000503.000453.000
Lê Đình ChinhGiáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô
Mục 17
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Lê Đình ChinhTrường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS3.150.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000887.000799.000
Lê Đình ChinhCầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân
Mục 17
1.680.000840.000756.000630.000567.000473.000426.000
Lê Đại CanGiáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 3)
Mục 16
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Lương Văn CangNhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung
Mục 22
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Lương Định CủaTrường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang
Mục 21
3.000.0001.500.0001.350.0001.125.0001.013.000844.000760.000
Nguyễn An NinhGiáp đường Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang Trung) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ Đức 3)
Mục 24
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Nguyễn BínhQuang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch
Mục 25
1.785.000893.000804.000670.000603.000503.000453.000
Nguyễn Công HoanGiáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Mục 26
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn Công HoanGiáp đường Lê Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3) - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3
Mục 26
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Nguyễn HiềnGiáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1
Mục 29
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn HiềnNhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2
Mục 29
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Nguyễn Huy PhanNhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết
Mục 33
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn Huy TưởngĐường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc
Mục 34
1.470.000
Nguyễn Huy TưởngGiáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1
Mục 34
874.001438.000395.000329.000297.000247.000223.000
Nguyễn HòaNgã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn HòaQuang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công
Mục 30
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Nguyễn Hồng ChâuGiáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Mục 31
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn Hồng ChâuGiáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2)
Mục 31
840.000420.000378.000315.000284.000237.000214.000
Nguyễn Hữu AnTrường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng
Mục 32
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Nguyễn Khắc ViệnGiáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Mục 35
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Nguyễn Văn LinhĐoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1)
Mục 36
11.445.0005.723.0005.151.0004.293.0003.864.0003.220.0002.898.000
Nguyễn Đức CảnhCầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Nguyễn Đức CảnhGiáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11
Mục 27
2.520.0001.260.0001.134.000945.000851.000709.000639.000
Ngô Đức ĐệTrường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 - Giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Mục 23
1.365.000683.000615.000513.000462.000385.000347.000
Phan Đình GiótTrường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2
Mục 37
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Phụng SơnNgã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Mục 38
3.150.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000887.000799.000
Phụng SơnQuán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn
Mục 38
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Quang TrungNhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân
Mục 39
11.340.0005.670.0005.103.0004.253.0003.828.0003.190.0002.871.000
Quang TrungTrạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ
Mục 39
10.080.0005.040.0004.536.0003.780.0003.402.0002.835.0002.552.000
Quang TrungGiáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3
Mục 39
14.175.0007.088.0006.380.0005.316.0004.785.0003.987.0003.589.000
Thái PhiênGiáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. Giao Hội 2)
Mục 40
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Thăng LongCầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10
Mục 41
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Thăng LongGiáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638)
Mục 41
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Trường ChinhCống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ
Mục 46
3.150.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000887.000799.000
Trường ChinhAn Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ)
Mục 46
5.250.0002.625.0002.363.0001.969.0001.773.0001.477.0001.330.000
Trần Khát ChânGiáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang
Mục 44
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Trần Tôn ThấtTruôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2
Mục 45
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Trần Tôn ThấtChùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1
Mục 45
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Trần Tôn ThấtNgã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Mục 45
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Trần Tôn ThấtTrụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Mục 45
3.150.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000887.000799.000
Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)Giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) - Giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1)
Mục 137
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1Toàn tuyến
Mục 138
2.520.0001.260.0001.134.000945.000851.000709.000639.000
Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợGiáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn - Giáp đường Nguyễn Hòa
Mục 139
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Tuyến từ nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1
Mục 140
630.000315.000284.000237.000214.000178.000161.000
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài NhơnNhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn
Mục 141
1.260.000630.000567.000473.000426.000355.000320.000
Tô Hiến ThànhKhu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung)
Mục 42
11.340.0005.670.0005.103.0004.253.0003.828.0003.190.0002.871.000
Tôn Thất ThuyếtGiáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai
Mục 43
2.100.0001.050.000945.000788.000710.000591.000532.000
Tôn Thất ThuyếtGiáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11
Mục 43
840.000420.000378.000315.000284.000237.000214.000
Võ Trường ToảnCống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1
Mục 48
1.365.000683.000615.000513.000462.000385.000347.000
Võ Văn HiệuCác tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m)
Mục 49
2.835.0001.418.0001.277.0001.064.000958.000798.000719.000
Vũ Đình HuấnGiáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2
Mục 50
1.050.000525.000473.000394.000355.000296.000267.000
Vạn ThắngTrường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non
Mục 47
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đinh Công TrángGiáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2
Mục 4
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Điểm TĐC số 10Tiếp giáp với đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m
Mục 143
3.119.000
Điểm TĐC số 10Đoạn tiếp giáp với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu TĐC
Mục 143
3.780.000
Điểm TĐC số 11Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh3.780.000
Điểm TĐC số 11Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m3.402.000
Điểm TĐC số 11Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm
Mục 144
4.158.000
Điểm TĐC số 11Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai3.780.000
Điểm TĐC số 9Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m
Mục 142
5.040.000
Điểm TĐC số 9Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m3.780.000
Điểm TĐC số 9Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m3.402.000
Điểm TĐC số 9Đường N1 thuộc khu
Mục 142
3.780.000
Điểm TĐC số 9Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m
Mục 142
3.402.000
Điểm TĐC số 9Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m3.062.000
Đàm Quang TrungGiáp đường Lương Văn Cang - Giáp đường Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An Dưỡng 1)
Mục 2
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường Bờ kè Song Khánh
Mục 55
1.155.000
Đường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà LongĐường bê tông từ nhà Hùng đến chang Đồng Bé - Nhà Long (Thuận Thượng 1)
Mục 58
830.000
Đường hồ cá Hòa Trung 2
Mục 56
959.000
Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3
Mục 57
1.785.000
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP.Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP.
Mục 61
830.000
Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song KhánhChùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh
Mục 65
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2
Mục 72
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Mục 74
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng BéNhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé
Mục 89
830.000
Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song KhánhNhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh
Mục 104
830.000
Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà ChínhNhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính
Mục 132
830.000
Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song KhánhBầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh
Mục 60
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Song KhánhChang Túc - Nhà Vân, Song Khánh
Mục 64
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song KhánhCầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh
Mục 63
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Mục 62
1.365.000683.000615.000513.000462.000385.000347.000
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1
Mục 66
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song KhánhCống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Mục 67
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ giáp đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2
Mục 70
10.500.0005.250.0004.725.0003.938.0003.545.0002.954.0002.659.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan)
Mục 71
6.300.0003.150.0002.835.0002.363.0002.127.0001.773.0001.596.000
Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn HuêGiáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê
Mục 69
5.250.0002.625.0002.363.0001.969.0001.773.0001.477.0001.330.000
Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - Hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung)
Mục 73
3.150.0001.575.0001.418.0001.182.0001.064.000887.000799.000
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song KhánhNgã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh
Mục 75
1.365.000683.000615.000513.000462.000385.000347.000
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Mục 77
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái LaiNgã 3 nhà Nam, Thái Lai - Nhà Minh, KP. Thái Lai
Mục 78
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngãNgã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Mục 79
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Mục 80
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1Ngã 3 nhà Đành - Nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Mục 76
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Mục 82
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song KhánhNgã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh
Mục 81
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng KhánhNgã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh
Mục 83
830.000
Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Mục 88
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1
Mục 90
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Mục 87
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2ANhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A
Mục 91
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Mục 93
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1Nhà Chuyên - Nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Mục 94
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1
Mục 92
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1
Mục 95
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1
Mục 96
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song KhánhNhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh
Mục 97
830.000
Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi đến Kè Song KhánhNhà Hiếu qua nhà Nơi - Kè Song Khánh
Mục 99
830.000
Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Mục 98
830.000
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2
Mục 102
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái LaiNhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai
Mục 100
830.000
Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song KhánhNhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh
Mục 101
1.365.000683.000615.000513.000462.000385.000347.000
Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1
Mục 103
830.000
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái LaiNhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Mục 106
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song KhanhNhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh
Mục 105
830.000
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặnNhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Mục 107
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Mục 108
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Mục 109
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1
Mục 111
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Mục 112
830.000
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24
Mục 113
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái LaiNhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai
Mục 114
830.000
Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đếnNhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã
Mục 110
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Mục 115
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Mục 118
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1
Mục 117
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái LaiNhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai
Mục 119
830.000
Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Mục 120
874.000437.000394.000328.000296.000246.000222.000
Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái LaiNhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai
Mục 121
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Mục 124
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song KhánhNhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh
Mục 122
830.000
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Mục 123
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2
Mục 125
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1
Mục 126
830.000
Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song KhánhNhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh
Mục 127
830.000
Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Mục 128
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ nhà Tra đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP.
Mục 129
852.000426.000384.000320.000288.000240.000216.000
Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1Nhà Trung Chín - Nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Mục 130
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Mục 131
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song KhánhNhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Mục 59
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song KhánhNhà Á - Nhà Đức, Song Khánh
Mục 84
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song KhánhNhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh
Mục 85
939.000470.000423.000353.000318.000265.000239.000
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1
Mục 86
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngãNhà ông Nguyễn Văn Tùng - Giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường Huỳnh Minh và
Mục 116
10.500.0005.250.0004.725.0003.938.0003.545.0002.954.0002.659.000
Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái LaiQuán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai
Mục 133
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Mục 134
1.155.000578.000521.000434.000391.000326.000294.000
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2
Mục 135
1.048.000524.000472.000393.000354.000295.000266.000
Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông)
Mục 68
6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.025.0001.688.0001.520.000
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường
Mục 136
1.470.000735.000662.000552.000497.000414.000373.000
Đặng Văn NgữQuang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2
Mục 3
983.000492.000443.000369.000333.000277.000250.000
Ỷ LanGiáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm
Mục 52
2.625.0001.313.0001.182.000985.000887.000739.000666.000
Ỷ LanGiáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ
Mục 51
3.500.0001.750.0001.575.0001.313.0001.182.000985.000887.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 10
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.