Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
192 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Nam là 14.175.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp phường Bồng Sơn đến Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (188 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Nhạn | Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà ông Đảnh, tổ 2) - Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông Xứng, tổ 4, KP. | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Dương Đình Nghệ | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (giáp nhà - Giáp nhà bà Võ Thị Sĩ, tổ 5, KP. Đệ Đức 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Đinh Công Tráng | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Nhà bà Dầy, tổ 1, KP. Đệ Đức 2 | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Đàm Quang Trung | Giáp đường Lương Văn Cang - Nguyễn Công Hoan (trừ đoạn thuộc KDC tổ 3, KP. An | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Quang Trung (nhà Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) - Điểm trường mần non tổ 1, An Dưỡng 2 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Duy Tân | Giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 - Giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Dương Quảng Hàm | Giáp đường Ỷ Lan - Giáp nhà ông Mạnh tổ 2, KP. An Dưỡng 2 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hoàng Diệu | Lò Gạch ông Đương - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, KP. Giao Hội 2 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (trụ sở - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh (nhà ông | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Cầu vượt đường đoạn thuộc sắt - Duy Tân (trừ KDC Nam trường lái Đình | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | Nhà Huỳnh Chi, tổ 2, KP. Giao Hội 1 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Hồ Văn Huê | Nhà ông Lê Hiến, KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Nguyễn Hồng Châu | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Huỳnh Minh | Từ nhà ông Nguyễn Húy, tổ 2, KP. Giao Hội 2 - Giáp mương Lại Giang | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Huỳnh Minh | Giáp mương Lại Giang - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Hùng Vương | Giáp địa phận phường Bồng Sơn - Giáp phường Hoài Nhơn | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Kha Vạn Cân | Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Lê Đình Chinh | Giáp đường sắt (nhà ông Sáu, KP. Đệ Đức 3) - Giáp cầu ông Đô | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Lê Đình Chinh | Cầu ông Đô - Trường Mầm Non Hoài Xuân | 1.680.000 | 840.000 | 756.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 |
| Lê Đại Can | Giáp đường Tôn Thất Thuyết (nhà bà Kỉnh, tổ 7) - Nguyễn Đức Cảnh (nhà Mạnh tổ 6, KP. | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường nội bộ khu TĐC số 5 Giáp đường | 3.675.000 | 1.838.000 | 1.655.000 | 1.379.000 | 1.242.000 | 1.035.000 | 932.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Trường Mầm Non Hoài Xuân - Trường THCS | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Lê Thị Xuyến | Nguyễn Hòa (nhà ông Ánh, tổ 1, KP. Giao - Giáp sân bay cũ | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Lê Trọng Tấn | Giáp đường Quang Trung nhà ông Long - Giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) | 1.785.000 | 893.000 | 804.000 | 670.000 | 603.000 | 503.000 | 453.000 |
| Lương Văn Cang | Nhà bà Vũ Thị Điềm giáp đường Duy Tân - Giáp đường Đàm Quang Trung | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Lương Định Của | Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - Đập ngăn mặn sông Lại Giang | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Nguyễn An Ninh | Quang Trung (nhà bà Trang đường Quang - Nguyễn Văn Linh (nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, KP. Đệ | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Ngô Đức Đệ | Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng Phụng Sơn (cầu 1 - Giáp đường bà Di) | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Nguyễn Bính | Quang Trung trung tâm giống cây trồng - Khu dân cư Lò Gạch | 1.785.000 | 893.000 | 804.000 | 670.000 | 603.000 | 503.000 | 453.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đình Chinh (nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ - Hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, KP. Đệ Đức 3 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Giáp nhà ông Lê Đức Ân - Giáp Xi phong (nhà bà Dung) | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hiền | Giáp nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 - Giáp nhà ông Thọ, tổ 2, KP. Giao Hội 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hiền | Nhà ông Minh, KP. An Dưỡng 2 - Nhà ông Lừng Tý, KP. An Dưỡng 2 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Nguyễn Hòa | Quang Trung (chợ Bộng mới) - Giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cầu nhà Lai - Giáp đường Hùng Vương | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Quang Trung (chợ Đỗ) - Giáp khu TĐC số 11 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 | 709.000 | 639.000 |
| Nguyễn Huy Phan | Nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3, KP. Đệ Đức 2 - Giáp đường Tôn Thất Thuyết | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết đất ông Võ Túc | 1.470.000 | ||||||
| Nguyễn Huy Tưởng | Giáp đất ông Võ Túc - Giáp nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 1 | 874.001 | 438.000 | 395.000 | 329.000 | 297.000 | 247.000 | 223.000 |
| Nguyễn Hồng Châu | Giáp đường Hồ Văn Huê (giáp nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hồng Châu | Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Kha tổ 6, Giao Hội 2) | 840.000 | 420.000 | 378.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 |
| Nguyễn Hồng Châu | Ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Giáp nhà ông Bường tổ 2, KP. Giao Hội 1 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Hữu An | Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - Giáp đường Vạn Thắng | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Nguyễn Khắc Viện | Giáp đường Quang Trung - Tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1) | 11.445.000 | 5.723.000 | 5.151.000 | 4.293.000 | 3.864.000 | 3.220.000 | 2.898.000 |
| Phan Đình Giót | Trường mẫu giáo tổ 4 - Giáp nhà ông Hải tổ 4, KP. Đệ Đức 2 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Phụng Sơn | Ngã 3 Hồ Cá - Hết quán Bảy Khánh, Thái Lai | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Phụng Sơn | Quán Bảy Khánh, Thái Lai - Giáp Hoài Nhơn | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Quang Trung | Giáp phường Bồng Sơn - Giáp nhà ông Phạm Quang Châu, KP. Đệ Đức 3 | 14.175.000 | 7.088.000 | 6.380.000 | 5.316.000 | 4.785.000 | 3.987.000 | 3.589.000 |
| Quang Trung | Trạm Y tế phường Hoài Tân cũ - Hết phường Hoài Tân cũ | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.536.000 | 3.780.000 | 3.402.000 | 2.835.000 | 2.552.000 |
| Quang Trung | Nhà ông Phạm Quang Châu - Giáp Trạm Y tế phường Hoài Tân | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.103.000 | 4.253.000 | 3.828.000 | 3.190.000 | 2.871.000 |
| Thái Phiên | Giáp đường Hồ Văn Huê (nhà ông Bá, tổ 3) - Nguyễn Hồng Châu (nhà ông Cống, tổ 7, KP. | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Thăng Long | Giáp với khu NO01 điểm TĐC số 10 - Giáp đường Hùng Vương (ĐT 638) | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Thăng Long | Cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Giáp khu NO01 điểm TĐC số 10 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Trần Khát Chân | Giáp đường Ỷ Lan - Giáp đường Lương Văn Cang | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Tô Hiến Thành | Khu TĐC mặt tiền (giáp đường Quang Trung) | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.103.000 | 4.253.000 | 3.828.000 | 3.190.000 | 2.871.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Giáp đường Quang Trung nhà ông Bích, KP. Đệ Đức 3 - Ngã ba đường Bùi Thị Nhạn hết nhà ông Trần Ai | 2.100.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 | 591.000 | 532.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Giáp ngã ba đường Bùi Thị Nhạn - Nhà ông Trần Ai đến giáp khu TĐC số 11 | 840.000 | 420.000 | 378.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 |
| Trường Chinh | An Đông - Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân cũ) | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Trường Chinh | Cống dốc Thìn - Hết phường Hoài Xuân cũ | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Trường Chinh | Truôn Quýt - Nhà Dậu, Thuận Thượng 2 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Trần Tôn Thất | Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Trần Tôn Thất | Trụ sở Thuận Thượng 1 - Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| Trần Tôn Thất | Chùa Minh Thuận - Truôn Quýt, Thuận Thượng 1 | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Võ Trường Toản | Cống Khả, Thuận Thượng 2 - Nhà Phận KP. Vĩnh Phụng 1 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Vạn Thắng | Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - Trường Mầm Non | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông ≤ 4m | Đường có lộ giới > 4m | 874.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông ≤ 4m | Đường có lộ giới < 3m | 700.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông ≤ 4m | Đường có lộ giới từ 3m đến | 735.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông ≤ 4m | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m | 830.000 | ||||||
| Võ Văn Hiệu | Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) | 2.835.000 | 1.418.000 | 1.277.000 | 1.064.000 | 958.000 | 798.000 | 719.000 |
| Vũ Đình Huấn | Giáp đường Nguyễn Hòa - Hết đất ông Quý KP. Giao Hội 2 | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Ỷ Lan | Đường có lộ giới > 4m | 814.000 | ||||||
| Ỷ Lan | Giáp đường Quang Trung KP. An Dưỡng 2 (chợ Bộng cũ) - Hết địa phận phường Hoài Tân cũ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 |
| Ỷ Lan | Giáp An Dinh - Ngã 3 Chợ Gồm | 2.625.000 | 1.313.000 | 1.182.000 | 985.000 | 887.000 | 739.000 | 666.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới < 3m | 720.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m | 721.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Đường có lộ giới > 4m | 752.000 | ||||||
| Đường Bờ kè Song Khánh Đường hồ cá Hòa Trung 2 Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 Đường bê tông từ Đường bê tông nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long | từ nhà Hùng đến chang Đồng - Nhà Long (Thuận Thượng 1) | 830.000 | ||||||
| Đường Bờ kè Song Khánh Đường hồ cá Hòa Trung 2 Đường nội bộ khu dân cư tổ 3 KP. Đệ Đức 3 Đường bê tông từ Đường bê tông nhà Hùng đến chang Đồng Bé đến nhà Long | 1.155.000 | |||||||
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 | |
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | Bầu điện Song Khánh - Kiện đến Kè Song Khánh | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đường bê tông liên KP. | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | Nhà Tài - Nhà Đinh Trinh, Song Khánh | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | Cầu bà Mầm qua nhà Có - Nhà Lượng, Thuận Thượng 2 | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ nhà Tài đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh Đường từ bầu điện Song Khánh đến nhà Kiện đến Kè Song Khánh Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai đến đường bê tông liên KP. Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống đến nhà Lức, Song Khánh Đường từ chang Túc đến nhà Vân, Chang Túc Song Khánh | Cầu Máng Dài qua nhà Thống - Nhà Lức, Song Khánh | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.520.000 | |
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | Chùa Song Khánh - Nhà Bút Song Khánh | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | Cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Nhà Nối, Hòa Trung 1 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | Giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 - Giáp đường Hồ Văn Huê | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Đường từ Chùa Song Khánh đến nhà Bút Song Khánh Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai đến nhà Nối, Hòa Trung 1 Đường từ cống nhà Thành đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh Đường từ đoạn thuộc Khu dân cư Nam trường lái Đình Trung (đường Hải Thượng Lãn Ông) Đường từ giáp đất ông Quý (đường Vũ Đình Huấn) KP. Giao Hội 2 đến giáp đường Hồ Văn Huê | Cống nhà Thành - Nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) | Giáp đường Huỳnh Minh - Giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.725.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 |
| đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) | Khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 - tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.418.000 | 1.182.000 | 1.064.000 | 887.000 | 799.000 |
| đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) | Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh - Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.835.000 | 2.363.000 | 2.127.000 | 1.773.000 | 1.596.000 |
| đường Huỳnh Minh đến giáp nhà ông Lê Hiến KP. Giao Hội 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Cúc tổ 3 Đệ Đức 2 (thuộc tuyến đường Nguyễn Huy Phan) Đường từ HTXNN Hoài Xuân đến ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 Đường từ khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 đến hết khu dân cư tổ 3 KP. An Dưỡng 1 (đường Đàm Quang Trung) | HTXNN Hoài Xuân - Ngã 3 nhà Thế, Hòa Trung 2 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - Ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 nhà Đành Thuận Thượng - Nhà Thiết, 1 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Nhà Nhạn, Hòa Trung 1 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 nhà Nam, Nhà Minh, KP. Thái Lai - Thái Lai | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Miếu Hòa Trung 2 - Nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ Miếu Hòa Trung 2 đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 đến mương trạm bơm Song Khánh Đường từ ngã 3 nhà Đành đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai đến nhà Minh, KP. Thái Lai Đường từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến nhà Quả đến ngã | Ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Mương trạm bơm Song Khánh | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Nhà Á - Nhà Đức, Song Khánh | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Ngã tư cống chia nước - Nhà Cội, Sòng Khánh | 830.000 | ||||||
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Nhà Yên, Song Khánh | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Ngã ba nhà Hùng - Nhà Tuôi, Hòa Trung 2 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Nhà Ánh - Nhà Trưng, Song Khánh | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà Thanh đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á đến nhà Yên, Song Khánh Đường từ ngã ba nhà Hùng đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 Đường từ ngã tư cống chia nước đến nhà Cội, Sòng Khánh Đường từ nhà Á đến nhà Đức, Song Khánh Đường từ nhà Ánh đến nhà Trưng, Song Khánh | Ngã 3 nhà Thanh - Ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Bình - Nhà Đông, Thuận Thượng 1 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Bảy - Nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Bình (Thuận Thượng 1) - Chang Đồng Bé | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Chanh, Thái Lai - Kênh N2A | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 đến Miếu tổ 2, KP. Hòa Trung 1 Đường từ nhà Bảy đến nhà Đông đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Bè đến nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 Đường từ Nhà Bình (Thuận Thượng 1) đến Chang Đồng Bé Đường từ nhà Bình đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Chanh, Thái Lai đến kênh N2A | Nhà Bè - Nhà Tri, từ nhà Thành đến nhà Chai, Hòa Trung 2 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Diện, Hòa Trung 1 - Nhà Đức, Hòa Trung 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Dũng qua nhà Long - Kè Song Khánh | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Chuyên - Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Chừng - Nhà Ngô, Hòa Trung 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Chừng đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Chuyên đến nhà Đời, nhà Ngọc đến nhà Bình đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Có đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 đến nhà Đức, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Dũng qua nhà Long đến kè Song Khánh | Nhà Có - Nhà Sung, Thuận Thượng 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Nhà Rân, Thuận Thượng 2 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Hà Sử - Nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Kha - Nhà Bính, Thuận Thượng 1 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | nhà Nơi - Kè Song Khánh | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Hồng - Nhà Đồ, Thái Lai | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Khéo - Nhà Tuấn, Song Khánh | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Hà Sử đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi Nhà Hiếu qua đến Kè Song Khánh Đường từ nhà Hồng đến nhà Đồ, Thái Lai Đường từ nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 đến nhà Tài, KP. Song Khánh Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Kha đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Khéo đến nhà Tuấn, Song Khánh | Nhà Hồng, KP. Thuận Thượng 2 - Nhà Tài, KP. Song Khánh | 1.365.000 | 683.000 | 615.000 | 513.000 | 462.000 | 385.000 | 347.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Nên - Nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến đường bê tông liên xã | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Lên - Nhà Trọng, Song Khanh | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Minh - Nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Loan, Hòa Trung 2 - Nhà giáp nhà Minh, Thái Lai | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan - Giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| Đường từ nhà Lên đến nhà Trọng, Song Khanh Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn Đường từ nhà Minh đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Nay đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nên đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 đến | Nhà Nay - Nhà Giàu, Thuận Thượng 1 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Nhà Phúc, Hòa Trung 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà Nhã - Nhà Hợp, Thuận Thượng 1 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà Những - Nhà Kiểu, Thái Lai | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng - Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã tư đường | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.725.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 |
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà Nông - Nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Nhã đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 đến Mương N24 Đường từ nhà Những đến nhà Kiểu, Thái Lai Đường từ nhà Nông đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Húy tổ 2 KP. Giao Hội 1 (ngã | Nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Mương N24 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Quán - Nhà Thẳng, Hòa Trung 1 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Thành qua nhà Tạo - Nhà Dũng, Song Khánh | 830.000 | ||||||
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Sự - Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Quốc - Nhà Nhặm, Thái Lai | 830.000 | ||||||
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Sơn - Nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 | 874.000 | 437.000 | 394.000 | 328.000 | 296.000 | 246.000 | 222.000 |
| Quả qua nhà Công đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Quán đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Quốc đến nhà Nhặm, Thái Lai Đường từ nhà Sơn đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 Đường từ nhà Sự đến Miễu, tổ 3, KP. Thái Lai Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo đến nhà Dũng, Song Khánh | Nhà Quả qua nhà Công - Nhà Liên, Thuận Thượng 1 | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Thế qua nhà Tính - Nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 | 939.000 | 470.000 | 423.000 | 353.000 | 318.000 | 265.000 | 239.000 |
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Thục, Thuận Thượng 1 - Nhà Thoa, Hòa Trung 1 | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 | |
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Thủy - Nhà Đoan, Song Khánh | 830.000 | ||||||
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Tiến - Nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| Đường từ nhà Thế qua nhà Tính đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 Đường từ nhà Thục, Thuận Thượng 1 đến nhà Thoa, Hòa Trung 1 Đường từ nhà Thủy đến nhà Đoan, Song Khánh Đường từ nhà Tiến đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 | Nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Nhà Hoa, Thuận Thượng 2 | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Nhà Tra - Nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. | 852.000 | 426.000 | 384.000 | 320.000 | 288.000 | 240.000 | 216.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Quán Bảy Khánh - Nhà Xin, Thái Lai | 983.000 | 492.000 | 443.000 | 369.000 | 333.000 | 277.000 | 250.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Trụ sở Hòa Trung 2 - Cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 | 1.155.000 | 578.000 | 521.000 | 434.000 | 391.000 | 326.000 | 294.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Nhà Trung Chín Thuận Thượng - Nhà Mươi, 1 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Nhà Hiển, Thuận Thượng 1 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Trụ sở Thuận Thượng 2 - Nhà Tám, Thuận Thượng 2 | 1.048.000 | 524.000 | 472.000 | 393.000 | 354.000 | 295.000 | 266.000 |
| đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 đến đường bê tông liên KP. Đường từ nhà Trung Chín đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 Đường từ Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 đến nhà Chính Đường từ quán Bảy Khánh đến nhà Xin, Thái Lai Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 | Nhà Văn hóa KP. Thuận Thượng 1 - Nhà Chính | 830.000 | ||||||
| Đường vành đai Chợ Trung tâm phường Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ | Toàn tuyến | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.134.000 | 945.000 | 851.000 | 709.000 | 639.000 |
| Đường vành đai Chợ Trung tâm phường Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn - Giáp đường Nguyễn Hòa | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 |
| Đường vành đai Chợ Trung tâm phường Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ | Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An - Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An | 1.050.000 | 525.000 | 473.000 | 394.000 | 355.000 | 296.000 | 267.000 |
| Đường vành đai Chợ Trung tâm phường Tuyến từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1) đến giáp đường Lương Văn Cang (nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1) Tuyến từ giáp đường Nguyễn Đức Cảnh vào khu dân cư phía sau Gò Đào KP. Đệ Đức 1 Tuyến từ giáp đường Quang Trung (nhà ông Nguyễn Văn Chính) vào chợ | 1.470.000 | 735.000 | 662.000 | 552.000 | 497.000 | 414.000 | 373.000 | |
| Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn | Nhà ông Bường tổ 2 KP. Giao Hội 1 - Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao | 630.000 | 315.000 | 284.000 | 237.000 | 214.000 | 178.000 | 161.000 |
| Giao Hội 1 đến giáp đường Nguyễn Hiền vào nhà ông Trần Ngọc Chấn tổ 3 Giao Hội 1 Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn | Nhà ông Phúc tổ 7 KP. Đệ Đức 3 - Hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn | 1.260.000 | 630.000 | 567.000 | 473.000 | 426.000 | 355.000 | 320.000 |
| Điểm TĐC số 9 | Đường N2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 14,0m | 3.402.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường D2 thuộc khu NO01, lộ giới QH 12,5m | 5.040.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 9 | Đường N1 thuộc khu | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | với khu N001 đếm TĐC số 10 đến hết khu | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | Đường N2 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.402.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | đường D1, D2 thuộc khu NO01, lộ giới | 3.119.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | Đường D1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.062.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 10 | Đường N1 thuộc khu NO02, lộ giới QH 14,0m | 3.780.000 | ||||||
| Điểm TĐC số 11 | Tiếp giáp với đường QH, lộ giới tại điểm | 4.158.000 | ||||||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Từ khu TĐC số 11 - Giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | 3.780.000 | ||||||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 8 có lộ giới 18m | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 12 có lộ giới 22m | 7.875.000 | 3.938.000 | 3.545.000 | 2.954.000 | 2.659.000 | 2.216.000 | 1.995.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Khu TĐC số 11 - Giáp cầu nhà Lai | 3.780.000 | ||||||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tiếp giáp với đường QH N1, lộ giới QH 14,0m | 3.402.000 | ||||||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 7 có lộ giới 18m | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 14 có lộ giới 18m | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phú Mỹ Tân (phía Tây) | Tuyến đường Phú Mỹ Tân 9 có lộ giới 18m | 6.825.000 | 3.413.000 | 3.072.000 | 2.560.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 1.728.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Phúc Gia Tân | đất khu B5, tiếp giáp tuyến | 8.925.000 | 4.463.000 | 4.017.000 | 3.348.000 | 3.014.000 | 2.511.000 | 2.260.000 |
| KDC KP. Vĩnh Phụng 2 | Đường QHPK, lộ giới 39m | 4.158.000 | ||||||
| KDC KP. Vĩnh Phụng 2 | Tuyến đường có lộ giới 13m; 8,08m; 7,5m | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 867.000 | 781.000 | 651.000 | 586.000 |
| KDC KP. Vĩnh Phụng 2 | Tuyến đường có lộ giới 13m; 6m; 11,5m | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 867.000 | 781.000 | 651.000 | 586.000 |
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 12,5m | 5.040.000 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS2, N3 lộ giới 16m | 3.538.080 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS1, lộ giới 11,5m | 3.197.880 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 16m | 3.931.200 | ||||||
| Khu TĐC KP. Đệ Đức 1 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, N2 lộ giới 14m | 3.780.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.