Bảng giá đất Xã Biển Hồ, Gia Lai từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biển Hồ là 5.140.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ), đoạn Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
63.00054.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6mQuốc lộ 14 - Vào mét thứ 300
Mục 72
1.030.000
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6mMét thứ 300 - Hết đường
Mục 71
1.260.000
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6mChỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300
Mục 71
1.500.000
Các tuyến đường làng Ia MútToàn tuyến
Mục 73
395.000
Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng NúToàn tuyến
Mục 78
305.000
Các tuyến đường làng Weh, BôngToàn tuyến
Mục 74
395.000
Các tuyến đường thôn 76Toàn tuyến
Mục 65
540.000
Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng BuiToàn tuyến
Mục 69
360.000
Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ)Đường liên thôn đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9)
Mục 81
4.860.000
Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ)Đường HT rộng 6m đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5)
Mục 80
4.260.000
Hàn ThuyênHết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường
Mục 9
1.290.000
Hàn ThuyênTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113
Mục 9
1.990.000
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ)Toàn tuyến
Mục 87
550.000
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ)Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó đến Đường đi Làng Ya
Mục 86
590.000
Khu vực 1
Mục 88
315.000252.000202.000
Khu vực 2
Mục 89
268.000214.000171.000
Khu vực 3
Mục 90
228.000182.000146.000
Lam SơnHội trường Thôn 1 - Hết đường
Mục 13
880.000
Lam SơnNgô Quyền - Hội trường Thôn 1
Mục 13
1.920.000
Nguyễn Huy TưởngPhạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường
Mục 21
1.080.000
Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku
Mục 17
2.420.000
Ngô Sỹ LiênNgô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ)
Mục 25
1.830.000
Phó Đức ChínhTrần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Mục 33
1.970.000
Phó Đức ChínhHàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa
Mục 33
1.250.000
Phó Đức ChínhĐầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Mục 33
895.000
Phạm HùngTôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mục 29
2.560.000
Phạm HùngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút
Mục 29
1.290.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh
Mục 58
1.380.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên
Mục 58
4.990.000
Quốc lộ 14Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ
Mục 58
1.580.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm
Mục 58
3.470.000
Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ)Toàn tuyến
Mục 79
1.500.000
Trương Vĩnh KýĐặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ)1.080.000
Trương Vĩnh KýPhạm Hùng - Đặng Thái Thân
Mục 49
900.000
Trần Huy LiệuTản Đà - Hết đường
Mục 45
800.000
Trần Huy LiệuHết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà
Mục 45
875.000
Trần Huy LiệuPhạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63
Mục 45
1.250.000
Tôn Đức ThắngRanh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Mục 41
4.080.000
Tôn Đức ThắngHết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Mục 41
3.700.000
Tản ĐàHàn Thuyên - Hết đường
Mục 37
1.280.000
Tỉnh lộ 670BĐoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang
Mục 57
760.000
Tỉnh lộ 670BĐoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú
Mục 57
575.000
Tỉnh lộ 670BHết ranh giới thôn - Đầu thôn 76
Mục 57
745.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ10: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E332.120.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ15: Đường QH Đ11 đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G422.080.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ3: Đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22
Mục 84
2.120.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ16: Lô số F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G261.680.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ8: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B522.740.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ7: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến B31; B22.220.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ4: đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C1 đến C22
Mục 84
2.340.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ6: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A312.220.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ15: Đường QH Đ11 đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ2.150.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ2: Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 - D23 đến D44
Mục 84
2.740.000
Xã Nghĩa Hưng (cũ)Đường QH Đ11: Đường liên xã đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G102.030.000
Đào Duy TừToàn tuyến
Mục 5
845.000
ĐườngNgã tư cây xăng - Hết làng Gri.
Mục 76
250.000
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Đường QH 12 đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42)
Mục 82
4.980.000
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Đường QH 10 đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9)
Mục 82
4.980.000
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Đường QH 11 đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ)
Mục 82
5.130.000
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38)
Mục 82
5.140.000
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Đường QH Đ6 đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8)
Mục 82
5.130.000
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ)Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến
Mục 85
2.300.000
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ)Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8)
Mục 85
2.300.000
Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6mQuốc lộ 14 - Vào mét thứ 150
Mục 60
1.030.000
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ)Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa
Mục 62
285.000
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ)Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 - Ngã tư cây xăng
Mục 62
380.000
Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ)Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên
Mục 63
290.000
Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng)Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 đến lô 6
Mục 83
3.840.000
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ)Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn
Mục 61
250.000
Đường mở rộng trung tâm xãNgã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850
Mục 68
475.000
Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ)Toàn tuyến
Mục 64
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn ThuyênTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113
Mục 12
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn ThuyênHết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường
Mục 12
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam SơnHội trường Thôn 1 - Hết đường
Mục 16
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam SơnNgô Quyền - Hội trường Thôn 1
Mục 16
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy TưởngPhạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường
Mục 24
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku
Mục 20
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ LiênNgô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ)
Mục 28
515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức ChínhTrần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Mục 36
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức ChínhHàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa
Mục 36
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức ChínhĐầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Mục 36
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm HùngTôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mục 32
720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm HùngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh KýĐặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ)
Mục 52
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh KýPhạm Hùng - Đặng Thái Thân
Mục 52
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy LiệuTản Đà - Hết đường
Mục 48
245.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy LiệuPhạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63
Mục 48
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy LiệuHết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà
Mục 48
245.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngRanh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Mục 44
910.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngHết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Mục 44
850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản ĐàHàn Thuyên - Hết đường
Mục 40
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừToàn tuyến
Mục 8
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái ThânPhạm Hùng - Văn Cao
Mục 4
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ LanToàn tuyến
Mục 56
525.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn ThuyênHết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường
Mục 11
485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam SơnHội trường Thôn 1 - Hết đường
Mục 15
330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam SơnNgô Quyền - Hội trường Thôn 1
Mục 15
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy TưởngPhạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường
Mục 23
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku
Mục 19
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ LiênNgô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ)
Mục 27
690.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức ChínhĐầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Mục 35
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức ChínhTrần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Mục 35
735.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức ChínhHàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa
Mục 35
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm HùngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút
Mục 31
485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm HùngTôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mục 31
960.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh KýĐặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ)
Mục 51
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh KýPhạm Hùng - Đặng Thái Thân
Mục 51
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy LiệuPhạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63
Mục 47
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy LiệuTản Đà - Hết đường
Mục 47
330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy LiệuHết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà
Mục 47
330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngRanh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Mục 43
1.140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Mục 43
1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản ĐàHàn Thuyên - Hết đường
Mục 39
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy TừToàn tuyến
Mục 7
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái ThânPhạm Hùng - Văn Cao
Mục 3
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ LanToàn tuyến
Mục 55
700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn ThuyênTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113
Mục 10
995.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn ThuyênTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113745.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn ThuyênHết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường
Mục 10
645.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam SơnHội trường Thôn 1 - Hết đường
Mục 14
440.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam SơnNgô Quyền - Hội trường Thôn 1
Mục 14
960.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy TưởngPhạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường
Mục 22
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnTôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku
Mục 18
740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ LiênNgô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ)
Mục 26
915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức ChínhHàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa
Mục 34
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức ChínhTrần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Mục 34
985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức ChínhĐầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Mục 34
445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm HùngHết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút
Mục 30
645.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm HùngTôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mục 30
1.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh KýPhạm Hùng - Đặng Thái Thân
Mục 50
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh KýĐặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ)
Mục 50
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy LiệuHết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà
Mục 46
440.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy LiệuPhạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63
Mục 46
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy LiệuTản Đà - Hết đường
Mục 46
440.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Mục 42
1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngRanh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Mục 42
1.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản ĐàHàn Thuyên - Hết đường
Mục 38
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy TừToàn tuyến
Mục 6
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái ThânPhạm Hùng - Văn Cao
Mục 2
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ LanToàn tuyến
Mục 54
935.000
Đường tránh ĐôngNgã tư đường Phạm Hùng - Hết đường900.000
Đường tránh ĐôngNgã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng1.000.000
Đường tránh ĐôngQuốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ
Mục 59
1.150.000
Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang YaToàn tuyến
Mục 77
165.000
Đường vào làng YaMét thứ 850 - Hết đường
Mục 75
190.000
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2
Mục 66
1.830.000
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6
Mục 66
1.260.000
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã
Mục 66
1.500.000
Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ
Mục 67
505.000
Đường đi làng KlungCổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường985.000
Đường đi làng KlungChỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300
Mục 70
2.000.000
Đường đi làng KlungMét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ1.440.000
Đặng Thái ThânPhạm Hùng - Văn Cao
Mục 1
900.000
Ỷ LanToàn tuyến
Mục 53
1.870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
49.00042.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
144.000108.00050.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 70
126.00081.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.