Bảng giá đất Xã Biển Hồ, Gia Lai từ 01/01/2026
158 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biển Hồ là 5.140.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ), đoạn Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 70 | 63.000 | 54.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m | Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 300 Mục 72 | 1.030.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m | Mét thứ 300 - Hết đường Mục 71 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 Mục 71 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường làng Ia Mút | Toàn tuyến Mục 73 | 395.000 | ||
| Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú | Toàn tuyến Mục 78 | 305.000 | ||
| Các tuyến đường làng Weh, Bông | Toàn tuyến Mục 74 | 395.000 | ||
| Các tuyến đường thôn 76 | Toàn tuyến Mục 65 | 540.000 | ||
| Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui | Toàn tuyến Mục 69 | 360.000 | ||
| Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Đường liên thôn đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9) Mục 81 | 4.860.000 | ||
| Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Đường HT rộng 6m đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5) Mục 80 | 4.260.000 | ||
| Hàn Thuyên | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường Mục 9 | 1.290.000 | ||
| Hàn Thuyên | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 Mục 9 | 1.990.000 | ||
| Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) | Toàn tuyến Mục 87 | 550.000 | ||
| Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) | Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó đến Đường đi Làng Ya Mục 86 | 590.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 88 | 315.000 | 252.000 | 202.000 |
| Khu vực 2 | Mục 89 | 268.000 | 214.000 | 171.000 |
| Khu vực 3 | Mục 90 | 228.000 | 182.000 | 146.000 |
| Lam Sơn | Hội trường Thôn 1 - Hết đường Mục 13 | 880.000 | ||
| Lam Sơn | Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 Mục 13 | 1.920.000 | ||
| Nguyễn Huy Tưởng | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường Mục 21 | 1.080.000 | ||
| Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku Mục 17 | 2.420.000 | ||
| Ngô Sỹ Liên | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) Mục 25 | 1.830.000 | ||
| Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên Mục 33 | 1.970.000 | ||
| Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa Mục 33 | 1.250.000 | ||
| Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ Mục 33 | 895.000 | ||
| Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào Mục 29 | 2.560.000 | ||
| Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút Mục 29 | 1.290.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh Mục 58 | 1.380.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên Mục 58 | 4.990.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ Mục 58 | 1.580.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm Mục 58 | 3.470.000 | ||
| Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) | Toàn tuyến Mục 79 | 1.500.000 | ||
| Trương Vĩnh Ký | Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) | 1.080.000 | ||
| Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân Mục 49 | 900.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường Mục 45 | 800.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà Mục 45 | 875.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 Mục 45 | 1.250.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 Mục 41 | 4.080.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng Mục 41 | 3.700.000 | ||
| Tản Đà | Hàn Thuyên - Hết đường Mục 37 | 1.280.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang Mục 57 | 760.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú Mục 57 | 575.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Hết ranh giới thôn - Đầu thôn 76 Mục 57 | 745.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ10: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E33 | 2.120.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ15: Đường QH Đ11 đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42 | 2.080.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ3: Đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22 Mục 84 | 2.120.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ16: Lô số F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G26 | 1.680.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ8: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B52 | 2.740.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ7: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến B31; B2 | 2.220.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ4: đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C1 đến C22 Mục 84 | 2.340.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ6: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A31 | 2.220.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ15: Đường QH Đ11 đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ | 2.150.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ2: Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 - D23 đến D44 Mục 84 | 2.740.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ11: Đường liên xã đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G10 | 2.030.000 | ||
| Đào Duy Từ | Toàn tuyến Mục 5 | 845.000 | ||
| Đường | Ngã tư cây xăng - Hết làng Gri. Mục 76 | 250.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH 12 đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42) Mục 82 | 4.980.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH 10 đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9) Mục 82 | 4.980.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH 11 đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ) Mục 82 | 5.130.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38) Mục 82 | 5.140.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH Đ6 đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) Mục 82 | 5.130.000 | ||
| Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) | Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến Mục 85 | 2.300.000 | ||
| Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) | Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) Mục 85 | 2.300.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m | Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 150 Mục 60 | 1.030.000 | ||
| Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) | Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa Mục 62 | 285.000 | ||
| Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) | Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 - Ngã tư cây xăng Mục 62 | 380.000 | ||
| Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) | Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên Mục 63 | 290.000 | ||
| Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) | Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 đến lô 6 Mục 83 | 3.840.000 | ||
| Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn Mục 61 | 250.000 | ||
| Đường mở rộng trung tâm xã | Ngã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850 Mục 68 | 475.000 | ||
| Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) | Toàn tuyến Mục 64 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 Mục 12 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường Mục 12 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn | Hội trường Thôn 1 - Hết đường Mục 16 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn | Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 Mục 16 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường Mục 24 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku Mục 20 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) Mục 28 | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên Mục 36 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa Mục 36 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ Mục 36 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào Mục 32 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) Mục 52 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân Mục 52 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường Mục 48 | 245.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 Mục 48 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà Mục 48 | 245.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 Mục 44 | 910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng Mục 44 | 850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà | Hàn Thuyên - Hết đường Mục 40 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ | Toàn tuyến Mục 8 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân | Phạm Hùng - Văn Cao Mục 4 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan | Toàn tuyến Mục 56 | 525.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường Mục 11 | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn | Hội trường Thôn 1 - Hết đường Mục 15 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn | Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 Mục 15 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường Mục 23 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku Mục 19 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) Mục 27 | 690.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ Mục 35 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên Mục 35 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa Mục 35 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút Mục 31 | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào Mục 31 | 960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) Mục 51 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân Mục 51 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 Mục 47 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường Mục 47 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà Mục 47 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 Mục 43 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng Mục 43 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà | Hàn Thuyên - Hết đường Mục 39 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ | Toàn tuyến Mục 7 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân | Phạm Hùng - Văn Cao Mục 3 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan | Toàn tuyến Mục 55 | 700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 Mục 10 | 995.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường Mục 10 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn | Hội trường Thôn 1 - Hết đường Mục 14 | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn | Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 Mục 14 | 960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường Mục 22 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku Mục 18 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) Mục 26 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa Mục 34 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên Mục 34 | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ Mục 34 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút Mục 30 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào Mục 30 | 1.280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân Mục 50 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký | Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) Mục 50 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà Mục 46 | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 Mục 46 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường Mục 46 | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng Mục 42 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 Mục 42 | 1.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà | Hàn Thuyên - Hết đường Mục 38 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ | Toàn tuyến Mục 6 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân | Phạm Hùng - Văn Cao Mục 2 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan | Toàn tuyến Mục 54 | 935.000 | ||
| Đường tránh Đông | Ngã tư đường Phạm Hùng - Hết đường | 900.000 | ||
| Đường tránh Đông | Ngã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng | 1.000.000 | ||
| Đường tránh Đông | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ Mục 59 | 1.150.000 | ||
| Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya | Toàn tuyến Mục 77 | 165.000 | ||
| Đường vào làng Ya | Mét thứ 850 - Hết đường Mục 75 | 190.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2 Mục 66 | 1.830.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6 Mục 66 | 1.260.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã Mục 66 | 1.500.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 | Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ Mục 67 | 505.000 | ||
| Đường đi làng Klung | Cổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường | 985.000 | ||
| Đường đi làng Klung | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 Mục 70 | 2.000.000 | ||
| Đường đi làng Klung | Mét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ | 1.440.000 | ||
| Đặng Thái Thân | Phạm Hùng - Văn Cao Mục 1 | 900.000 | ||
| Ỷ Lan | Toàn tuyến Mục 53 | 1.870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 70 | 144.000 | 108.000 | 50.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 70 | 126.000 | 81.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.