Bảng giá đất Xã Biển Hồ, Gia Lai từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Biển Hồ là 5.140.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ), đoạn Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 63.000 | 54.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (115 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Hàn Thuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Tôn Đức Thắng Thuyên | 995.000 | |||
| Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Hàn Thuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Tôn Đức Thắng Thuyên | Phạm Hùng - Văn Cao | 900.000 | ||
| Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Hàn Thuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Tôn Đức Thắng Thuyên | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 | 1.990.000 | ||
| Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Hàn Thuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Tôn Đức Thắng Thuyên | Toàn tuyến | 845.000 | ||
| Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Hàn Thuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Tôn Đức Thắng Thuyên | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Hội trường Thôn 1 - Hết đường | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 | 1.920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku | 2.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Lam Sơn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 | 560.000 | ||
| Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào | 2.560.000 | ||
| Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút | 1.290.000 | ||
| Phạm Hùng | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Ngô Sỹ Liên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên | Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) | 1.830.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Ngô Sỹ Liên Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên | Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào | 960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào | 1.280.000 | ||
| Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên | 1.970.000 | ||
| Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa | 1.250.000 | ||
| Phó Đức Chính | Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút | 365.000 | ||
| Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ | 895.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | 4.080.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng | 3.700.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hàn Thuyên - Hết đường | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Tản Đà Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Tản Đà Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà | Hàn Thuyên - Hết đường | 1.280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính | Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa | 625.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà | 875.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 | 1.250.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường | 800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Trương Vĩnh Ký | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Trương Vĩnh Ký | Tản Đà - Hết đường | 245.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Trương Vĩnh Ký | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà | 245.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | 910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu | Tản Đà - Hết đường | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 | 1.430.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm | 3.470.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ | 1.580.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên | 4.990.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú | 575.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Toàn tuyến | 525.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang | 760.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Hết ranh giới thôn - Đầu thôn 76 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Ỷ Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan | Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Ỷ Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan | Phạm Hùng - Đặng Thái Thân | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Ỷ Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan | Toàn tuyến | 1.870.000 | ||
| Đường tránh Đông | Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh | 1.380.000 | ||
| Đường tránh Đông | Quốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ | 1.150.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Ngã tư đường Phạm Hùng - Hết đường | 900.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Ngã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng | 1.000.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên | 290.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 150 | 1.030.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Toàn tuyến | 220.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa | 285.000 | ||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | 380.000 | |||
| Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 Ngã tư cây xăng Ya (cũ) Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Các tuyến đường thôn 76 | Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn | 250.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6 | 1.260.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2 | 1.830.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Toàn tuyến | 540.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 | Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - tính khu vực quy hoạch điều | 1.500.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Đường mở rộng trung tâm xã Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Đường đi làng Klung | Ngã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850 | 475.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Đường mở rộng trung tâm xã Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Đường đi làng Klung | Toàn tuyến | 360.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Đường mở rộng trung tâm xã Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Đường đi làng Klung | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 | 2.000.000 | ||
| Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Đường mở rộng trung tâm xã Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Đường đi làng Klung | Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ | 505.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Mét thứ 300 - Hết đường | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Ngã tư cây xăng - Hết làng Gri. | 250.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Mét thứ 850 - Hết đường | 190.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Cổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường | 985.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Đường liên thôn đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9) | 4.860.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 300 | 1.030.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Mét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ | 1.440.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Toàn tuyến | 395.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Đường HT rộng 6m đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5) | 4.260.000 | ||
| Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Các tuyến đường làng Ia Mút Các tuyến đường làng Weh, Bông Đường vào làng Ya Đường Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) | Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 | 1.500.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ3: Đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22 | 2.120.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ2: Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 - D23 đến D44 | 2.740.000 | ||
| Xã Nghĩa Hưng (cũ) | Đường QH Đ4: đường QH Đ8 đến QH Đ10 - C1 đến C22 | 2.340.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH 10 đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9) | 4.980.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH 11 đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ) | 5.130.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH Đ8 đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38) | 5.140.000 | ||
| Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) | Đường QH Đ6 đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) | 5.130.000 | ||
| Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) | Đường QH 12 đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42) | 4.980.000 | ||
| Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) | Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 đến lô 6 | 3.840.000 | ||
| Đường QH Đ6: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A31 | 2.220.000 | |||
| xã đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến | 2.220.000 | |||
| Đường QH Đ15: Đường QH Đ11 đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ | 2.150.000 | |||
| Đường QH Đ10: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E33 | 2.120.000 | |||
| Đường QH Đ11: Đường liên xã đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G10 | 2.030.000 | |||
| Đ11 đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 | 2.080.000 | |||
| Đường QH Đ8: Đường liên xã đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B52 | 2.740.000 | |||
| Đường QH Đ16: Lô số F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G26 | 1.680.000 | |||
| Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 315.000 | 252.000 | 202.000 | |
| Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Toàn tuyến | 550.000 | ||
| Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) | Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến - đường) | 2.300.000 | ||
| Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) | Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) | 2.300.000 | ||
| Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) | Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó đến Đường đi Làng Ya | 590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 144.000 | 108.000 | 50.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 126.000 | 81.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.