Bảng giá đất Xã Kbang, Gia Lai từ 01/01/2026
307 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kbang là 8.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hết ngã 3 Ngô Quyền đến Ngã 3 đường Y Wừu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (303 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Quý Đôn - Lê Văn Tám | 2.180.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp | 675.000 | ||
| Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | 2.700.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo | 2.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | 1.010.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | 1.350.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Ngô Mây | 975.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng | 8.040.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây | 4.330.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Giải Phóng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải Phóng | Y Wừu - Phan Đình Phùng | 355.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Giải Phóng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải Phóng | Quang Trung - Ngô Mây | 2.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính Lan | 560.000 | |||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính Lan | Y Wừu - Phan Đình Phùng | 945.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng | 3.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây | 1.620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng | 4.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây | 2.170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám | 2.440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung | 1.650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Lý Tự Trọng - Ngô Mây | 1.220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng | 2.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám | 1.220.000 | ||
| Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du | 2.720.000 | ||
| Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu | 3.090.000 | ||
| Kăp KLơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 | 1.800.000 | ||
| Kăp KLơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung | 1.530.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du | 765.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu | 870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du | 1.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp Klơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu | 1.550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung | 765.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 | 900.000 | ||
| Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám | 6.020.000 | ||
| Lê Lợi | Quang Trung - Lê Lợi | 695.000 | ||
| Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu | 2.210.000 | ||
| Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu | 3.320.000 | ||
| Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình Chinh Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Lê Lợi | 2.460.000 | ||
| Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình Chinh Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp Klơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung | 575.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp Klơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp Klơng | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 1.860.000 | ||
| Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Quang Trung - Bùi Thị Xuân | 1.860.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung | 2.510.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu | 3.900.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ | 1.770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám | 1.690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu | 935.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Bùi Thị Xuân | 3.710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám | 2.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu | 830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu | 1.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu | 1.950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung | 1.260.000 | ||
| Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây | 2.540.000 | ||
| Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi | 2.150.000 | ||
| Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng | 1.170.000 | ||
| Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám | 1.570.000 | ||
| Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) | 1.560.000 | ||
| Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám | 1.910.000 | ||
| Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu | 4.370.000 | ||
| Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao | 2.570.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông | 1.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu | 1.100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu | 1.460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu | 1.640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu | 2.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây | 1.270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông | 710.000 | ||
| Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng | Quang Trung - Hai Bà Trưng | 2.470.000 | ||
| Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng | 330.000 | ||
| Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng | Y Wừu - Quang Trung | 2.090.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu | 1.230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao | 725.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây | 715.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám | 540.000 | ||
| Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã | 3.230.000 | ||
| Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du | 2.520.000 | ||
| Ngô Mây | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan | Quang Trung - Hai Bà Trưng | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Nguyễn Du | 2.250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du | 1.260.000 | ||
| Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám | 2.160.000 | ||
| Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây | 3.080.000 | ||
| Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi | 2.220.000 | ||
| Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Ngô Mây | 1.240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã | 910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Quang Trung - Ngô Mây | 2.490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi | 835.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây | 1.540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám | 1.080.000 | ||
| Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Quang Trung - Ngô Mây | 8.140.000 | ||
| Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng | 1.760.000 | ||
| Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Lê Lợi - Ngô Mây | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Lê Lợi - Ngô Mây | 1.780.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi | 625.000 | ||
| Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) | Quang Trung - Lê Văn Tám | 1.780.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu | 8.160.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương | 5.940.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan | 3.310.000 | ||
| Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình | 2.480.000 | ||
| Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền | 5.690.000 | ||
| Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám | 1.980.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp | 3.160.000 | ||
| Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông | 1.680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền | 2.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu | 3.060.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương | 2.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông | 840.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền | 2.850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 1.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan | 1.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp | 1.580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu | 4.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương | 2.970.000 | ||
| Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi | 3.640.000 | ||
| Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền | 1.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp | 890.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình | 930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương | 1.670.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu | 2.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan | 1.240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông | 630.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường | 2.010.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản | 2.380.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu | 2.470.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây | 4.950.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du | 1.860.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi | 2.470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản | 895.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây | 2.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du | 930.000 | ||
| Trần Quang Diệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Diệu | Lê Lợi - Ngô Mây | 1.860.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường | 1.250.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt | 1.530.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Lê Lợi - Ngô Mây | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây | 1.390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt | 765.000 | ||
| Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng | 1.500.000 | ||
| Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) | 1.510.000 | ||
| Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng | 2.450.000 | ||
| Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du | 3.800.000 | ||
| Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương | 3.150.000 | ||
| Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông | 2.150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt | 430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng | 3.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương | 1.580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du | 1.900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du | 1.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương | 885.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du | 1.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường | 425.000 | ||
| Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ) Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ) Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái | 1.830.000 | ||
| Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ) Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ) Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát | 1.560.000 | |||
| Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La | 965.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) | 1.220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La | 480.000 | ||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo | 1.990.000 | ||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | 1.280.000 | |||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | Quang Trung (nhà ông Mai Hồng) - Hết đường | 1.760.000 | ||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | Cù Chính Lan - Hết khu dân cư | 945.000 | ||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | Quang Trung - Hết đường | 3.090.000 | ||
| Đường TDP 3 Đường rộng ≥ 6m giáp đường TDP 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường TDP 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường TDP 3 | Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã | 1.470.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Hùng Hoa) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Tư) | 1.260.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Lê Văn Tám - Nguyễn Du | 1.420.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Lê Sỹ Sơn) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Phạm Văn Sắc) | 1.260.000 | ||
| Đường TDP 9 (tổ 17 cũ) | Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ ông Nhật) - Lê Thánh Tông (hết ranh giới hộ ông Vĩnh) | 1.260.000 | ||
| Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ) | Quang Trung - Lê Lợi | 945.000 | ||
| Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ) | Giải Phóng - Lê Hồng Phong | 1.760.000 | ||
| Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2 | Đầu cầu - Trường Sơn Đông | 580.000 | ||
| Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2 | Đường quy hoạch Tây Sông Ba - Lê Văn Tám | 440.000 | ||
| Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2 | 350.000 | |||
| Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2 | Ngô Mây - Đường liên xã | 1.330.000 | ||
| Các tuyến đường nội làng các làng Hợp, Chiêng, Htăng, Chreh, Groi Các tuyến đường nội làng Nak | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái | 475.000 | ||
| Đường 669 cũ | Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản - Giáp ranh giới xã Sơn Lang | 65.000 | ||
| Đường TDP 11 (tổ 18 cũ) | Hùng Vương - Lý Thái Tổ | 1.310.000 | ||
| Đường TDP 12 (tổ 19 cũ) | Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ bà Trương Thị Thanh) ông Trần Xuân Hòa) - Nguyễn Du (giáp ranh giới đất | 1.020.000 | ||
| Đường liên Thôn xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hải) - Hết đường (hết ranh giới đất làng Kbông) | 85.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) - Hết đất tổ cư ông Phóng | 310.000 | ||
| Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La | 1.670.000 | ||
| Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak | 3.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak | 1.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La | 835.000 | ||
| Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu - Hết đường | 120.000 | ||
| Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ) | Ngã 4 đường liên xã - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu | 135.000 | ||
| Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới | Hết khu dân cư làng Chiêng - Hết đường | 140.000 | ||
| Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới | 85.000 | |||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Giáp ranh xã Sơn Lang (cầu Bài Thơ) - Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) | 65.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) - Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) | 95.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) - Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) | 80.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 làng Lợt - Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) | 70.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường - Hết Dốc đá làng Lợt | 105.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Ranh giới Thị trấn Kbang - xã Lơ Ku (cũ) - Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường | 125.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) - Giáp ranh giới xã Krong | 65.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Hết Dốc đá làng Lợt - Ngã 3 làng Lợt | 75.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La | 470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak | 1.140.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Ngã 3 (hội trường Thôn 15) - Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) | 320.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) - Ngã 3 (hội trường Thôn 2) | 175.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Hết đất thổ cư ông Phóng - Suối (sau làng Tăng) | 175.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã (Hội trường Thôn 15) - Hết đường | 140.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Tuyết) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Liếc) | 70.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường | 105.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất làng Drang cũ) | 85.000 | ||
| Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 làng Lơ Vi (Tơ Pơng cũ) - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Tơ Pơng cũ) | 65.000 | ||
| Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Lương) | 65.000 | ||
| Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ) | Đường nội làng Đak Smar (cũ) | 65.000 | ||
| Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (làng Tăng) | 70.000 | ||
| Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ) | 60.000 | |||
| Đường vào làng Lơ Vi | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thủy) - Đầu đập tràn Lơ Vi | 310.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi | Đầu đập tràn Lơ Vi - Ngã 3 đi làng Lơ Vi | 140.000 | ||
| Khu vực 1 | 100.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Khu vực 1 | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất bà Tuyết) | 75.000 | ||
| Khu vực 2 | 90.000 | 72.000 | 58.000 | |
| Khu vực 3 | 81.000 | 65.000 | 52.000 | |
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Lợk) | 105.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Suối (sau làng Tăng) - Hết đường | 105.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Ngã 3 làng đi làng Lơ Vi - Hết đường (hết ranh giới đất ông Tiến) | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 42.000 | 27.800 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 49.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.