Bảng giá đất Xã Kbang, Gia Lai từ 01/01/2026

307 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kbang8.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hết ngã 3 Ngô Quyền đến Ngã 3 đường Y Wừu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (303 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị Xuân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânLê Quý Đôn - Lê Văn Tám2.180.000
Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp675.000
Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám2.700.000
Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo2.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám1.010.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám1.350.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Ngô Mây975.000
Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng8.040.000
Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây4.330.000
Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Giải Phóng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải PhóngY Wừu - Phan Đình Phùng355.000
Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng Giải Phóng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải Phóng Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải PhóngQuang Trung - Ngô Mây2.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính Lan560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính LanY Wừu - Phan Đình Phùng945.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Hoàng Hoa Thám Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng3.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây1.620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng4.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây2.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám2.440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Lý Tự Trọng - Ngô Mây1.220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Ngô Quyền - Hai Bà Trưng2.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung825.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụĐài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám1.220.000
Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du2.720.000
Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu3.090.000
Kăp KLơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 11.800.000
Kăp KLơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung1.530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp KlơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1675.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung765.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1900.000
Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám6.020.000
Lê LợiQuang Trung - Lê Lợi695.000
Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu2.210.000
Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu3.320.000
Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình Chinh Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongQuang Trung - Lê Lợi2.460.000
Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình Chinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình Chinh Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Hết đường695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp KlơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung575.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp KlơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1505.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp KlơngTrần Hưng Đạo - Hết đường1.860.000
Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônQuang Trung - Bùi Thị Xuân1.860.000
Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung2.510.000
Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu3.900.000
Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ1.770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám1.690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu935.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Bùi Thị Xuân3.710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu625.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám2.260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu1.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu1.110.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu1.950.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung1.260.000
Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây2.540.000
Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi2.150.000
Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng1.170.000
Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám1.570.000
Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)1.560.000
Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám1.910.000
Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu4.370.000
Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao2.570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông1.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu1.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung705.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu1.460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ885.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây955.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu1.640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu2.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng585.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao1.290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám955.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông710.000
Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự TrọngQuang Trung - Hai Bà Trưng2.470.000
Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự TrọngHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng330.000
Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Tự TrọngY Wừu - Quang Trung2.090.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu1.230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao725.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây715.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám540.000
Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã3.230.000
Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du2.520.000
Ngô MâyLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc LoanQuang Trung - Hai Bà Trưng1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Nguyễn Du2.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã1.610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du1.260.000
Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám2.160.000
Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây3.080.000
Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi2.220.000
Ngô Quyền Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Ngô Mây1.240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã910.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyQuang Trung - Ngô Mây2.490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi835.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây1.540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi1.110.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám1.080.000
Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhQuang Trung - Ngô Mây8.140.000
Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng1.760.000
Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhLê Lợi - Ngô Mây500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuLê Lợi - Ngô Mây1.780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi625.000
Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây)Quang Trung - Lê Văn Tám1.780.000
Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu8.160.000
Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương5.940.000
Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan3.310.000
Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình2.480.000
Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền5.690.000
Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám1.980.000
Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp3.160.000
Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông1.680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền2.130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp1.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản825.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu3.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương2.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền2.850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản1.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan1.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu4.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương2.970.000
Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi3.640.000
Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền1.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp890.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương1.670.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu2.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan1.240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông630.000
Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường2.010.000
Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản2.380.000
Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu2.470.000
Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây4.950.000
Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du1.860.000
Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi2.470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản895.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường755.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây2.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du930.000
Trần Quang Diệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang DiệuLê Lợi - Ngô Mây1.860.000
Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường1.250.000
Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt1.530.000
Trần Quốc ToảnLê Lợi - Ngô Mây520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây1.390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây1.860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt765.000
Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng1.500.000
Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)1.510.000
Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng2.450.000
Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du3.800.000
Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương3.150.000
Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông2.150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng3.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường855.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du1.900.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)425.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương885.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông605.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương1.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông1.080.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du1.420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)755.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường425.000
Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ) Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ) Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sátTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái1.830.000
Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ) Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ) Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát1.560.000
Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La965.000
Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)1.220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La480.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo1.990.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 71.280.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7Quang Trung (nhà ông Mai Hồng) - Hết đường1.760.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7Cù Chính Lan - Hết khu dân cư945.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7Quang Trung - Hết đường3.090.000
Đường TDP 3 Đường rộng ≥ 6m giáp đường TDP 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường TDP 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường TDP 3Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã1.470.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Hùng Hoa) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Tư)1.260.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Lê Văn Tám - Nguyễn Du1.420.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Lê Sỹ Sơn) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Phạm Văn Sắc)1.260.000
Đường TDP 9 (tổ 17 cũ)Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ ông Nhật) - Lê Thánh Tông (hết ranh giới hộ ông Vĩnh)1.260.000
Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ)Quang Trung - Lê Lợi945.000
Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ)Giải Phóng - Lê Hồng Phong1.760.000
Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2Đầu cầu - Trường Sơn Đông580.000
Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2Đường quy hoạch Tây Sông Ba - Lê Văn Tám440.000
Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2350.000
Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại Đường TDP 2Ngô Mây - Đường liên xã1.330.000
Các tuyến đường nội làng các làng Hợp, Chiêng, Htăng, Chreh, Groi Các tuyến đường nội làng NakTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái475.000
Đường 669 cũHết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản - Giáp ranh giới xã Sơn Lang65.000
Đường TDP 11 (tổ 18 cũ)Hùng Vương - Lý Thái Tổ1.310.000
Đường TDP 12 (tổ 19 cũ)Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ bà Trương Thị Thanh) ông Trần Xuân Hòa) - Nguyễn Du (giáp ranh giới đất1.020.000
Đường liên Thôn xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hải) - Hết đường (hết ranh giới đất làng Kbông)85.000
Đường liên xãNgã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) - Hết đất tổ cư ông Phóng310.000
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La1.670.000
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak3.030.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak1.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La835.000
Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu - Hết đường120.000
Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ)Ngã 4 đường liên xã - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu135.000
Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đớiHết khu dân cư làng Chiêng - Hết đường140.000
Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới85.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Giáp ranh xã Sơn Lang (cầu Bài Thơ) - Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ)65.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) - Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1)95.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) - Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ)80.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 làng Lợt - Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm)70.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường - Hết Dốc đá làng Lợt105.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Ranh giới Thị trấn Kbang - xã Lơ Ku (cũ) - Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường125.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) - Giáp ranh giới xã Krong65.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Hết Dốc đá làng Lợt - Ngã 3 làng Lợt75.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak1.140.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViNgã 3 (hội trường Thôn 15) - Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy)320.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViGiáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) - Ngã 3 (hội trường Thôn 2)175.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViHết đất thổ cư ông Phóng - Suối (sau làng Tăng)175.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã (Hội trường Thôn 15) - Hết đường140.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Tuyết) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Liếc)70.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường105.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất làng Drang cũ)85.000
Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 làng Lơ Vi (Tơ Pơng cũ) - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Tơ Pơng cũ)65.000
Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Lương)65.000
Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ)Đường nội làng Đak Smar (cũ)65.000
Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (làng Tăng)70.000
Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ)60.000
Đường vào làng Lơ ViNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thủy) - Đầu đập tràn Lơ Vi310.000
Đường vào làng Lơ ViĐầu đập tràn Lơ Vi - Ngã 3 đi làng Lơ Vi140.000
Khu vực 1100.00080.00064.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất bà Tuyết)75.000
Khu vực 290.00072.00058.000
Khu vực 381.00065.00052.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônNgã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Lợk)105.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônSuối (sau làng Tăng) - Hết đường105.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônNgã 3 làng đi làng Lơ Vi - Hết đường (hết ranh giới đất ông Tiến)125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
34.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
42.00027.80024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
49.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.