Bảng giá đất Xã Kbang, Gia Lai từ 01/01/2026
385 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kbang là 8.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hết ngã 3 Ngô Quyền đến Ngã 3 đường Y Wừu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 25.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (381 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Lê Quý Đôn - Lê Văn Tám Mục 1 | 2.180.000 | ||
| Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ) | Mục 147 | 1.310.000 | ||
| Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn | Mục 146 | 1.560.000 | ||
| Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát | Mục 148 | 920.000 | ||
| Các tuyến đường nội làng Nak | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 175 | 945.000 | ||
| Các tuyến đường nội làng các làng Hợp, Chiêng, Htăng, Chreh, Groi | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 174 | 475.000 | ||
| Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ) | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 145 | 1.830.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp Mục 5 | 675.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo Mục 5 | 2.000.000 | ||
| Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám Mục 5 | 2.700.000 | ||
| Giải Phóng | Quang Trung - Ngô Mây Mục 13 | 2.600.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng Mục 17 | 8.040.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây Mục 17 | 4.330.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám Mục 25 | 2.440.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung Mục 25 | 1.650.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 29 | 945.000 | ||
| Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du Mục 33 | 2.720.000 | ||
| Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu Mục 33 | 3.090.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng Mục 21 | 2.430.000 | ||
| Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại | Mục 162 | 350.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 196 | 100.000 | 80.000 | 64.000 |
| Khu vực 2 | Mục 197 | 90.000 | 72.000 | 58.000 |
| Khu vực 3 | Mục 198 | 81.000 | 65.000 | 52.000 |
| Kăp KLơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung Mục 37 | 1.530.000 | ||
| Kăp KLơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 Mục 37 | 1.800.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Lê Lợi Mục 45 | 2.460.000 | ||
| Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu Mục 49 | 3.320.000 | ||
| Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu Mục 49 | 2.210.000 | ||
| Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám | 3.010.000 | ||
| Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám Mục 49 | 6.020.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Quang Trung - Bùi Thị Xuân Mục 53 | 3.710.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu Mục 57 | 3.900.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung Mục 57 | 2.510.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ Mục 57 | 1.770.000 | ||
| Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng Mục 61 | 1.170.000 | ||
| Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi Mục 61 | 2.150.000 | ||
| Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu Mục 61 | 4.370.000 | ||
| Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám Mục 61 | 1.570.000 | ||
| Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao Mục 61 | 2.570.000 | ||
| Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám Mục 61 | 1.910.000 | ||
| Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông Mục 61 | 1.420.000 | ||
| Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây Mục 61 | 2.540.000 | ||
| Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) Mục 61 | 1.560.000 | ||
| Lê Đình Chinh | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 41 | 1.860.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Y Wừu - Quang Trung Mục 65 | 2.090.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 69 | 2.470.000 | ||
| Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám Mục 77 | 1.190.000 | ||
| Mạc Đĩnh Chi | Lê Văn Tám - Nguyễn Du Mục 73 | 2.250.000 | ||
| Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi Mục 89 | 2.220.000 | ||
| Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây Mục 89 | 3.080.000 | ||
| Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám Mục 89 | 2.160.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 93 | 1.780.000 | ||
| Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã Mục 81 | 3.230.000 | ||
| Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du Mục 81 | 2.520.000 | ||
| Ngô Quyền | Quang Trung - Ngô Mây Mục 85 | 2.490.000 | ||
| Phan Bội Châu | Quang Trung - Ngô Mây Mục 97 | 8.140.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng Mục 101 | 1.760.000 | ||
| Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) | Quang Trung - Lê Văn Tám Mục 105 | 1.780.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương Mục 109 | 5.940.000 | ||
| Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông Mục 109 | 1.680.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan Mục 109 | 3.310.000 | ||
| Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám Mục 109 | 1.980.000 | ||
| Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình Mục 109 | 2.480.000 | ||
| Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền Mục 109 | 5.690.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp Mục 109 | 3.160.000 | ||
| Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu Mục 109 | 8.160.000 | ||
| Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 1.650.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) Mục 141 | 1.220.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 141 | 965.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường Mục 117 | 2.010.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản Mục 117 | 2.380.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu Mục 121 | 2.470.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi Mục 121 | 2.470.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây Mục 121 | 4.950.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du Mục 121 | 1.860.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 125 | 1.860.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt Mục 129 | 1.530.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường Mục 129 | 1.250.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi Mục 113 | 3.640.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng Mục 133 | 3.000.000 | ||
| Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường Mục 137 | 855.000 | ||
| Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương Mục 137 | 3.150.000 | ||
| Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng Mục 137 | 2.450.000 | ||
| Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 137 | 3.800.000 | ||
| Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) Mục 137 | 1.510.000 | ||
| Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông Mục 137 | 2.150.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Y Wừu - Phan Đình Phùng Mục 9 | 945.000 | ||
| Đường 669 cũ | Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản - Giáp ranh giới xã Sơn Lang Mục 176 | 65.000 | ||
| Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp) | Quang Trung - Hết đường Mục 149 | 3.090.000 | ||
| Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên | Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo Mục 150 | 1.990.000 | ||
| Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ) | Mục 154 | 1.280.000 | ||
| Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10) | Cù Chính Lan - Hết khu dân cư Mục 155 | 945.000 | ||
| Đường TDP 11 (tổ 18 cũ) | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 172 | 1.310.000 | ||
| Đường TDP 12 (tổ 19 cũ) | Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ bà Trương Thị Thanh) - Nguyễn Du (giáp ranh giới đất ông Trần Xuân Hòa) Mục 173 | 1.020.000 | ||
| Đường TDP 2 | Ngô Mây - Đường liên xã Mục 163 | 1.330.000 | ||
| Đường TDP 3 | Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã Mục 164 | 1.470.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Lê Văn Tám - Nguyễn Du Mục 168 | 1.420.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Lê Sỹ Sơn) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Phạm Văn Sắc) Mục 168 | 1.260.000 | ||
| Đường TDP 5 (tổ 12 cũ) | Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Hùng Hoa) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Tư) Mục 168 | 1.260.000 | ||
| Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ) | Quang Trung - Lê Lợi Mục 170 | 945.000 | ||
| Đường TDP 9 (tổ 17 cũ) | Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ ông Nhật) - Lê Thánh Tông (hết ranh giới hộ ông Vĩnh) Mục 171 | 1.260.000 | ||
| Đường liên Thôn xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hải) - Hết đường (hết ranh giới đất làng Kbông) Mục 180 | 85.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) - Hết đất tổ cư ông Phóng Mục 181 | 310.000 | ||
| Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 182 | 1.670.000 | ||
| Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak Mục 182 | 3.030.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) - Giáp ranh giới xã Krong Mục 186 | 65.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Giáp ranh xã Sơn Lang (cầu Bài Thơ) - Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) Mục 186 | 65.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) - Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) Mục 186 | 95.000 | ||
| Đường liên xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) - Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) Mục 186 | 80.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường - Hết Dốc đá làng Lợt Mục 187 | 105.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Hết Dốc đá làng Lợt - Ngã 3 làng Lợt Mục 187 | 75.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 làng Lợt - Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) Mục 187 | 70.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ) | Ranh giới Thị trấn Kbang - xã Lơ Ku (cũ) - Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường Mục 187 | 125.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Ngã 3 (hội trường Thôn 15) - Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) Mục 188 | 320.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) - Ngã 3 (hội trường Thôn 2) Mục 188 | 175.000 | ||
| Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi | Hết đất thổ cư ông Phóng - Suối (sau làng Tăng) Mục 188 | 175.000 | ||
| Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3) | Đường quy hoạch Tây Sông Ba - Lê Văn Tám Mục 161 | 440.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất làng Drang cũ) Mục 192 | 85.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Lương) Mục 192 | 65.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã (Hội trường Thôn 15) - Hết đường Mục 192 | 140.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Tuyết) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Liếc) Mục 192 | 70.000 | ||
| Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường Mục 192 | 105.000 | ||
| Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 làng Lơ Vi (Tơ Pơng cũ) - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Tơ Pơng cũ) Mục 193 | 65.000 | ||
| Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ) | Mục 189 | 60.000 | ||
| Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ) | Đường nội làng Đak Smar (cũ) Mục 190 | 65.000 | ||
| Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ) | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (làng Tăng) Mục 191 | 70.000 | ||
| Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị) | Giải Phóng - Lê Hồng Phong Mục 169 | 1.760.000 | ||
| Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1) | Đầu cầu - Trường Sơn Đông Mục 160 | 580.000 | ||
| Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7 | Quang Trung (nhà ông Mai Hồng) - Hết đường Mục 159 | 1.760.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong | Mục 156 | 60.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt | Mục 157 | 55.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong | Mục 158 | 55.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Quý Đôn - Lê Văn Tám Mục 4 | 615.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp Mục 8 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo Mục 8 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải Phóng | Quang Trung - Ngô Mây Mục 16 | 730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây Mục 20 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám Mục 28 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung Mục 28 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 32 | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du Mục 36 | 765.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu Mục 36 | 870.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng Mục 24 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp Klơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 Mục 40 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp Klơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung Mục 40 | 430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Lê Lợi Mục 48 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu Mục 52 | 625.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám Mục 52 | 1.690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu Mục 52 | 935.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Quang Trung - Bùi Thị Xuân Mục 56 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ Mục 60 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu Mục 60 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung Mục 60 | 705.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi Mục 64 | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây Mục 64 | 715.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao Mục 64 | 725.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám Mục 64 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu Mục 64 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông Mục 64 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng Mục 64 | 330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám Mục 64 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) Mục 64 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình Chinh | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 44 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Y Wừu - Quang Trung Mục 68 | 585.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 72 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám Mục 80 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Lê Văn Tám - Nguyễn Du Mục 76 | 630.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi Mục 92 | 625.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám Mục 92 | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 96 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã Mục 84 | 910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du Mục 84 | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Ngô Mây Mục 88 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Quang Trung - Ngô Mây Mục 100 | 2.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng Mục 104 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) | Quang Trung - Lê Văn Tám Mục 108 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên | Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo Mục 153 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám Mục 112 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương Mục 112 | 1.670.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền Mục 112 | 1.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp Mục 112 | 890.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản Mục 112 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình Mục 112 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu Mục 112 | 2.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan Mục 112 | 930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông Mục 112 | 470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường TDP 3 | Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã Mục 167 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 144 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) Mục 144 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường Mục 120 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản Mục 120 | 670.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du Mục 124 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu Mục 124 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây Mục 124 | 1.390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi Mục 124 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Diệu | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 128 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường Mục 132 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt Mục 132 | 430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi Mục 116 | 1.020.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng Mục 136 | 845.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường Mục 140 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương Mục 140 | 885.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) Mục 140 | 425.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 140 | 1.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông Mục 140 | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng Mục 140 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La | 470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Y Wừu - Phan Đình Phùng Mục 12 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Quý Đôn - Lê Văn Tám Mục 3 | 820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo Mục 7 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | 760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp Mục 7 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám Mục 7 | 1.010.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải Phóng | Quang Trung - Ngô Mây Mục 15 | 975.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây Mục 19 | 1.620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng Mục 19 | 3.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng | 2.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung Mục 27 | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám Mục 27 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 31 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu Mục 35 | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du Mục 35 | 1.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng Mục 23 | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp Klơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung | 575.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp Klơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 Mục 39 | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Lê Lợi Mục 47 | 925.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu Mục 51 | 830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu Mục 51 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Bội Châu - Lê Văn Tám Mục 51 | 2.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Quang Trung - Bùi Thị Xuân Mục 55 | 1.390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung Mục 59 | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ Mục 59 | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu Mục 59 | 1.460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng | 440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám Mục 63 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao Mục 63 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) Mục 63 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây Mục 63 | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông Mục 63 | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi Mục 63 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu Mục 63 | 1.640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám Mục 63 | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình Chinh | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 43 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Y Wừu - Quang Trung Mục 67 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 71 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám Mục 79 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Lê Văn Tám - Nguyễn Du Mục 75 | 840.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây | 870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi Mục 91 | 835.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám Mục 91 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây Mục 91 | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 95 | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du Mục 83 | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã Mục 83 | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Ngô Mây Mục 87 | 935.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Quang Trung - Ngô Mây Mục 99 | 3.050.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng Mục 103 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) | Quang Trung - Lê Văn Tám Mục 107 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên | Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo Mục 152 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu Mục 111 | 3.060.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám Mục 111 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương Mục 111 | 2.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền Mục 111 | 2.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp Mục 111 | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường TDP 3 | Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã Mục 166 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) Mục 143 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 143 | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản Mục 119 | 895.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường Mục 119 | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi Mục 123 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây Mục 123 | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du Mục 123 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Diệu | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 127 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường Mục 131 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt Mục 131 | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi Mục 115 | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng Mục 135 | 1.120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 139 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương Mục 139 | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng Mục 139 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông Mục 139 | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường Mục 139 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) Mục 139 | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak Mục 185 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 185 | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Y Wừu - Phan Đình Phùng Mục 11 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Quý Đôn - Lê Văn Tám Mục 2 | 1.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp Mục 6 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Hoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo Mục 6 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Quang Trung - Hoàng Hoa Thám Mục 6 | 1.350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải Phóng | Quang Trung - Ngô Mây Mục 14 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Lý Tự Trọng - Ngô Mây Mục 18 | 2.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Lý Tự Trọng Mục 18 | 4.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung Mục 26 | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông) | Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám Mục 26 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Mục 30 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Quang Trung - Y Wừu Mục 34 | 1.550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Y Wừu - Nguyễn Du Mục 34 | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngô Quyền - Hai Bà Trưng Mục 22 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơng | Ngô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 Mục 38 | 900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơng | Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung Mục 38 | 765.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Quang Trung - Lê Lợi Mục 46 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Lê Văn Tám - Trần Quang Diệu Mục 50 | 1.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Quang Diệu - Y Wừu Mục 50 | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Quang Trung - Bùi Thị Xuân Mục 54 | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Y Wừu - Quang Trung Mục 58 | 1.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Ngã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Tôn Thất Tùng - Y Wừu Mục 58 | 1.950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi Mục 62 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ranh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông Mục 62 | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Võ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao Mục 62 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Mạc Đĩnh Chi - Ngô Mây Mục 62 | 1.270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng Mục 62 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Ngô Mây - Võ Thị Sáu Mục 62 | 2.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Phía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám Mục 62 | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) Mục 62 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám Mục 62 | 785.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình Chinh | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 42 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Y Wừu - Quang Trung Mục 66 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Quang Trung - Hai Bà Trưng Mục 70 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan | Lê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám Mục 78 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Lê Văn Tám - Nguyễn Du Mục 74 | 1.120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Ngô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi Mục 90 | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám Mục 90 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Y Wừu - Ngô Mây Mục 90 | 1.540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 94 | 890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Hết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du Mục 82 | 1.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Ngã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã Mục 82 | 1.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Ngô Mây Mục 86 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Quang Trung - Ngô Mây Mục 98 | 4.070.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng Mục 102 | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây) | Quang Trung - Lê Văn Tám Mục 106 | 890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên | Lê Văn Tám - Trần Hưng Đạo Mục 151 | 995.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương Mục 110 | 2.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông Mục 110 | 840.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Cù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình Mục 110 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Phía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền Mục 110 | 2.850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Ranh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám Mục 110 | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu Mục 110 | 4.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan Mục 110 | 1.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp Mục 110 | 1.580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản Mục 110 | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường TDP 3 | Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã Mục 165 | 735.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 142 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn Đông | Quang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) Mục 142 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Trần Quốc Toản Mục 118 | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Trần Quốc Toản - Hết đường Mục 118 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ngô Mây - Mạc Đĩnh Chi Mục 122 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu - Ngô Mây Mục 122 | 2.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Mạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du Mục 122 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu Mục 122 | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Văn Tám - Võ Thị Sáu | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Diệu | Lê Lợi - Ngô Mây Mục 126 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường Mục 130 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt Mục 130 | 765.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Quang Trung - Lê Lợi Mục 114 | 1.820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Trần Bình Trọng Mục 134 | 1.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Quang Trung - Nguyễn Du Mục 138 | 1.900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Hùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng Mục 138 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Nguyễn Du - Hùng Vương Mục 138 | 1.580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Wừu | Trường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) | 755.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak Mục 183 | 1.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ) | Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La Mục 183 | 835.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Y Wừu - Phan Đình Phùng Mục 10 | 475.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi | Ngã 3 làng đi làng Lơ Vi - Hết đường (hết ranh giới đất ông Tiến) | 125.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi | Đầu đập tràn Lơ Vi - Ngã 3 đi làng Lơ Vi Mục 194 | 140.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thủy) - Đầu đập tràn Lơ Vi Mục 194 | 310.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Lợk) Mục 195 | 105.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Suối (sau làng Tăng) - Hết đường Mục 195 | 105.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn | Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất bà Tuyết) Mục 195 | 75.000 | ||
| Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ) | Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu - Hết đường Mục 177 | 120.000 | ||
| Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ) | Ngã 4 đường liên xã - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu Mục 177 | 135.000 | ||
| Đường Đ2 (Khu trung tâm xã) | Mục 178 | 85.000 | ||
| Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới | Hết khu dân cư làng Chiêng - Hết đường Mục 179 | 140.000 | ||
| Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak Mục 184 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 114 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 42.000 | 27.800 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 118 | 49.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.