Bảng giá đất Xã Kbang, Gia Lai từ 01/01/2026

385 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kbang là 8.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Hết ngã 3 Ngô Quyền đến Ngã 3 đường Y Wừu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 118
25.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (381 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị XuânLê Quý Đôn - Lê Văn Tám
Mục 1
2.180.000
Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ)
Mục 147
1.310.000
Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn
Mục 146
1.560.000
Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát
Mục 148
920.000
Các tuyến đường nội làng NakTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 175
945.000
Các tuyến đường nội làng các làng Hợp, Chiêng, Htăng, Chreh, GroiTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 174
475.000
Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện (cũ)Trần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 145
1.830.000
Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp
Mục 5
675.000
Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo
Mục 5
2.000.000
Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám
Mục 5
2.700.000
Giải PhóngQuang Trung - Ngô Mây
Mục 13
2.600.000
Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Mục 17
8.040.000
Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây
Mục 17
4.330.000
Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám
Mục 25
2.440.000
Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung
Mục 25
1.650.000
Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 29
945.000
Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du
Mục 33
2.720.000
Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu
Mục 33
3.090.000
Hồ Xuân HươngNgô Quyền - Hai Bà Trưng
Mục 21
2.430.000
Khu QH Tây Sông Ba các tuyến đường còn lại
Mục 162
350.000
Khu vực 1
Mục 196
100.00080.00064.000
Khu vực 2
Mục 197
90.00072.00058.000
Khu vực 3
Mục 198
81.00065.00052.000
Kăp KLơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung
Mục 37
1.530.000
Kăp KLơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
Mục 37
1.800.000
Lê Hồng PhongQuang Trung - Lê Lợi
Mục 45
2.460.000
Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu
Mục 49
3.320.000
Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu
Mục 49
2.210.000
Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám3.010.000
Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám
Mục 49
6.020.000
Lê Quý ĐônQuang Trung - Bùi Thị Xuân
Mục 53
3.710.000
Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu
Mục 57
3.900.000
Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung
Mục 57
2.510.000
Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ
Mục 57
1.770.000
Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng
Mục 61
1.170.000
Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi
Mục 61
2.150.000
Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu
Mục 61
4.370.000
Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám
Mục 61
1.570.000
Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao
Mục 61
2.570.000
Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 61
1.910.000
Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông
Mục 61
1.420.000
Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây
Mục 61
2.540.000
Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
Mục 61
1.560.000
Lê Đình ChinhTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 41
1.860.000
Lý Thái TổY Wừu - Quang Trung
Mục 65
2.090.000
Lý Tự TrọngQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 69
2.470.000
Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám
Mục 77
1.190.000
Mạc Đĩnh ChiLê Văn Tám - Nguyễn Du
Mục 73
2.250.000
Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi
Mục 89
2.220.000
Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây
Mục 89
3.080.000
Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám
Mục 89
2.160.000
Nguyễn TrãiLê Lợi - Ngô Mây
Mục 93
1.780.000
Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã
Mục 81
3.230.000
Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du
Mục 81
2.520.000
Ngô QuyềnQuang Trung - Ngô Mây
Mục 85
2.490.000
Phan Bội ChâuQuang Trung - Ngô Mây
Mục 97
8.140.000
Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng
Mục 101
1.760.000
Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây)Quang Trung - Lê Văn Tám
Mục 105
1.780.000
Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương
Mục 109
5.940.000
Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông
Mục 109
1.680.000
Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan
Mục 109
3.310.000
Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
Mục 109
1.980.000
Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình
Mục 109
2.480.000
Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền
Mục 109
5.690.000
Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp
Mục 109
3.160.000
Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu
Mục 109
8.160.000
Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản1.650.000
Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)
Mục 141
1.220.000
Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 141
965.000
Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường
Mục 117
2.010.000
Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản
Mục 117
2.380.000
Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu
Mục 121
2.470.000
Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi
Mục 121
2.470.000
Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây
Mục 121
4.950.000
Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du
Mục 121
1.860.000
Trần Quang DiệuLê Lợi - Ngô Mây
Mục 125
1.860.000
Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
Mục 129
1.530.000
Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường
Mục 129
1.250.000
Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi
Mục 113
3.640.000
Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng
Mục 133
3.000.000
Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường
Mục 137
855.000
Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương
Mục 137
3.150.000
Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng
Mục 137
2.450.000
Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 137
3.800.000
Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)
Mục 137
1.510.000
Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông
Mục 137
2.150.000
Đinh Tiên HoàngY Wừu - Phan Đình Phùng
Mục 9
945.000
Đường 669 cũHết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản - Giáp ranh giới xã Sơn Lang
Mục 176
65.000
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp)Quang Trung - Hết đường
Mục 149
3.090.000
Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyênLê Văn Tám - Trần Hưng Đạo
Mục 150
1.990.000
Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ)
Mục 154
1.280.000
Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10)Cù Chính Lan - Hết khu dân cư
Mục 155
945.000
Đường TDP 11 (tổ 18 cũ)Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Mục 172
1.310.000
Đường TDP 12 (tổ 19 cũ)Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ bà Trương Thị Thanh) - Nguyễn Du (giáp ranh giới đất ông Trần Xuân Hòa)
Mục 173
1.020.000
Đường TDP 2Ngô Mây - Đường liên xã
Mục 163
1.330.000
Đường TDP 3Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã
Mục 164
1.470.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Lê Văn Tám - Nguyễn Du
Mục 168
1.420.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Lê Sỹ Sơn) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Phạm Văn Sắc)
Mục 168
1.260.000
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Hùng Hoa) - TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Tư)
Mục 168
1.260.000
Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ)Quang Trung - Lê Lợi
Mục 170
945.000
Đường TDP 9 (tổ 17 cũ)Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ ông Nhật) - Lê Thánh Tông (hết ranh giới hộ ông Vĩnh)
Mục 171
1.260.000
Đường liên Thôn xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hải) - Hết đường (hết ranh giới đất làng Kbông)
Mục 180
85.000
Đường liên xãNgã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) - Hết đất tổ cư ông Phóng
Mục 181
310.000
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 182
1.670.000
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak
Mục 182
3.030.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) - Giáp ranh giới xã Krong
Mục 186
65.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Giáp ranh xã Sơn Lang (cầu Bài Thơ) - Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ)
Mục 186
65.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ) - Ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1)
Mục 186
95.000
Đường liên xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Đăk Kmung cũ) - Hết ranh giới giới đất khu dân cư làng Đak Smar (làng Cam cũ)
Mục 186
80.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường - Hết Dốc đá làng Lợt
Mục 187
105.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Hết Dốc đá làng Lợt - Ngã 3 làng Lợt
Mục 187
75.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 làng Lợt - Giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm)
Mục 187
70.000
Đường liên xã đi xã Lơ Ku (cũ)Ranh giới Thị trấn Kbang - xã Lơ Ku (cũ) - Hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường
Mục 187
125.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViNgã 3 (hội trường Thôn 15) - Ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy)
Mục 188
320.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViGiáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) - Ngã 3 (hội trường Thôn 2)
Mục 188
175.000
Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ ViHết đất thổ cư ông Phóng - Suối (sau làng Tăng)
Mục 188
175.000
Đường nhánh quy hoạch Tây Sông Ba (D2, D3)Đường quy hoạch Tây Sông Ba - Lê Văn Tám
Mục 161
440.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất làng Drang cũ)
Mục 192
85.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Lương)
Mục 192
65.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã (Hội trường Thôn 15) - Hết đường
Mục 192
140.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất bà Tuyết) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Liếc)
Mục 192
70.000
Đường nội Thôn 1 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường
Mục 192
105.000
Đường nội Thôn 2 xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 làng Lơ Vi (Tơ Pơng cũ) - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Tơ Pơng cũ)
Mục 193
65.000
Đường nội làng Krối 1 xã Đak Smar (cũ)
Mục 189
60.000
Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ)Đường nội làng Đak Smar (cũ)
Mục 190
65.000
Đường nội làng xã Lơ Ku (cũ)Ngã 3 đường liên xã - Hết đường (làng Tăng)
Mục 191
70.000
Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị)Giải Phóng - Lê Hồng Phong
Mục 169
1.760.000
Đường quy hoạch Tây Sông Ba (N1)Đầu cầu - Trường Sơn Đông
Mục 160
580.000
Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7Quang Trung (nhà ông Mai Hồng) - Hết đường
Mục 159
1.760.000
Đường quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong
Mục 156
60.000
Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt
Mục 157
55.000
Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong
Mục 158
55.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânLê Quý Đôn - Lê Văn Tám
Mục 4
615.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp
Mục 8
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo
Mục 8
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Giải PhóngQuang Trung - Ngô Mây
Mục 16
730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây
Mục 20
1.220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám
Mục 28
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung
Mục 28
465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 32
265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du
Mục 36
765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu
Mục 36
870.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngNgô Quyền - Hai Bà Trưng
Mục 24
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp KlơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
Mục 40
505.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kăp KlơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung
Mục 40
430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongQuang Trung - Lê Lợi
Mục 48
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu
Mục 52
625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám
Mục 52
1.690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu
Mục 52
935.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônQuang Trung - Bùi Thị Xuân
Mục 56
1.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ
Mục 60
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu
Mục 60
1.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung
Mục 60
705.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi
Mục 64
605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây
Mục 64
715.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao
Mục 64
725.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám
Mục 64
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu
Mục 64
1.230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông
Mục 64
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng
Mục 64
330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 64
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
Mục 64
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đình ChinhTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 44
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổY Wừu - Quang Trung
Mục 68
585.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự TrọngQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 72
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám
Mục 80
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh ChiLê Văn Tám - Nguyễn Du
Mục 76
630.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi
Mục 92
625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám
Mục 92
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Ngô Mây
Mục 96
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã
Mục 84
910.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du
Mục 84
710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Ngô Mây
Mục 88
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuQuang Trung - Ngô Mây
Mục 100
2.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng
Mục 104
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây)Quang Trung - Lê Văn Tám
Mục 108
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyênLê Văn Tám - Trần Hưng Đạo
Mục 153
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
Mục 112
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương
Mục 112
1.670.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền
Mục 112
1.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp
Mục 112
890.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 112
465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình
Mục 112
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu
Mục 112
2.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan
Mục 112
930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông
Mục 112
470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường TDP 3Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã
Mục 167
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 144
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)
Mục 144
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường
Mục 120
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản
Mục 120
670.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du
Mục 124
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu
Mục 124
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây
Mục 124
1.390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi
Mục 124
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang DiệuLê Lợi - Ngô Mây
Mục 128
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường
Mục 132
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
Mục 132
430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi
Mục 116
1.020.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng
Mục 136
845.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường
Mục 140
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương
Mục 140
885.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)
Mục 140
425.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 140
1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông
Mục 140
605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng
Mục 140
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngY Wừu - Phan Đình Phùng
Mục 12
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Quý Đôn - Lê Văn Tám
Mục 3
820.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo
Mục 7
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám760.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp
Mục 7
255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám
Mục 7
1.010.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Giải PhóngQuang Trung - Ngô Mây
Mục 15
975.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây
Mục 19
1.620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Mục 19
3.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng2.260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung
Mục 27
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám
Mục 27
915.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 31
355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu
Mục 35
1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du
Mục 35
1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNgô Quyền - Hai Bà Trưng
Mục 23
910.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp KlơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung575.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kăp KlơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
Mục 39
675.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongQuang Trung - Lê Lợi
Mục 47
925.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu
Mục 51
830.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu
Mục 51
1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiPhan Bội Châu - Lê Văn Tám
Mục 51
2.260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônQuang Trung - Bùi Thị Xuân
Mục 55
1.390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung
Mục 59
945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ
Mục 59
665.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu
Mục 59
1.460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 63
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao
Mục 63
965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
Mục 63
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây
Mục 63
955.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông
Mục 63
535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi
Mục 63
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu
Mục 63
1.640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám
Mục 63
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đình ChinhTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 43
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổY Wừu - Quang Trung
Mục 67
785.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự TrọngQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 71
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám
Mục 79
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh ChiLê Văn Tám - Nguyễn Du
Mục 75
840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi
Mục 91
835.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám
Mục 91
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây
Mục 91
1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Ngô Mây
Mục 95
665.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du
Mục 83
945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã
Mục 83
1.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Ngô Mây
Mục 87
935.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuQuang Trung - Ngô Mây
Mục 99
3.050.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng
Mục 103
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây)Quang Trung - Lê Văn Tám
Mục 107
670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyênLê Văn Tám - Trần Hưng Đạo
Mục 152
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu
Mục 111
3.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
Mục 111
745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương
Mục 111
2.230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền
Mục 111
2.130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp
Mục 111
1.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường TDP 3Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã
Mục 166
550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)
Mục 143
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 143
360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản
Mục 119
895.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường
Mục 119
755.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi
Mục 123
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây
Mục 123
1.860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du
Mục 123
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang DiệuLê Lợi - Ngô Mây
Mục 127
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường
Mục 131
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
Mục 131
570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi
Mục 115
1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng
Mục 135
1.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 139
1.420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương
Mục 139
1.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng
Mục 139
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông
Mục 139
805.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường
Mục 139
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)
Mục 139
565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak
Mục 185
1.140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 185
630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngY Wừu - Phan Đình Phùng
Mục 11
355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Quý Đôn - Lê Văn Tám
Mục 2
1.090.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanHết đầu Cầu treo - Cổng làng Hợp
Mục 6
340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanHoàng Hoa Thám - Đầu Cầu treo
Mục 6
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanQuang Trung - Hoàng Hoa Thám
Mục 6
1.350.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Giải PhóngQuang Trung - Ngô Mây
Mục 14
1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngLý Tự Trọng - Ngô Mây
Mục 18
2.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Lý Tự Trọng
Mục 18
4.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Hết ngã tư Lê Văn Tám - Ngã tư Quang Trung
Mục 26
825.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)Đài phát thanh truyền hình - Ngã tư Lê Văn Tám
Mục 26
1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Mục 30
475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngQuang Trung - Y Wừu
Mục 34
1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngY Wừu - Nguyễn Du
Mục 34
1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNgô Quyền - Hai Bà Trưng
Mục 22
1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơngNgô Mây - Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
Mục 38
900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kăp KLơngHết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1 - Quang Trung
Mục 38
765.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongQuang Trung - Lê Lợi
Mục 46
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiLê Văn Tám - Trần Quang Diệu
Mục 50
1.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiTrần Quang Diệu - Y Wừu
Mục 50
1.110.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônQuang Trung - Bùi Thị Xuân
Mục 54
1.860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngY Wừu - Quang Trung
Mục 58
1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngNgã 3 Lê Thánh Tông (ranh giới nhà Hậu Định) - Lý Thái Tổ885.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngTôn Thất Tùng - Y Wừu
Mục 58
1.950.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Lê Văn Tám - Mạc Đĩnh Chi
Mục 62
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámRanh giới đất ông Long Toán - Trường Sơn Đông
Mục 62
710.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámVõ Thị Sáu - Phía Tây cầu Đăk Ynao
Mục 62
1.290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámMạc Đĩnh Chi - Ngô Mây
Mục 62
1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámHết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng) - Hết khu dân cư làng Chiêng
Mục 62
585.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámNgô Mây - Võ Thị Sáu
Mục 62
2.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámPhía Đông cầu Đăk Ynao - Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 62
955.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámHết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
Mục 62
780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Sơn Đông - Phía Tây cầu Lê Văn Tám
Mục 62
785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đình ChinhTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 42
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổY Wừu - Quang Trung
Mục 66
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự TrọngQuang Trung - Hai Bà Trưng
Mục 70
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc LoanLê Văn Tám - Hoàng Hoa Thám
Mục 78
595.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh ChiLê Văn Tám - Nguyễn Du
Mục 74
1.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuNgô Mây - Cổng CN XN Hiệp Lợi
Mục 90
1.110.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHết cổng CN XN Hiệp Lợi - Lê Văn Tám
Mục 90
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuY Wừu - Ngô Mây
Mục 90
1.540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Ngô Mây
Mục 94
890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyHết ngã 3 đường liên xã - Nguyễn Du
Mục 82
1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyNgã 3 Quang Trung - Ngã 3 đường liên xã
Mục 82
1.610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Ngô Mây
Mục 86
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuQuang Trung - Ngô Mây
Mục 98
4.070.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Tôn Thất Tùng
Mục 102
880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng (giáp đường tránh Tây)Quang Trung - Lê Văn Tám
Mục 106
890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyênLê Văn Tám - Trần Hưng Đạo
Mục 151
995.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường Y Wừu - Ngã 3 Hùng Vương
Mục 110
2.970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ranh giới đất nhà bà Lý Kình - Trường Sơn Đông
Mục 110
840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungCù Chính Lan - Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình
Mục 110
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungPhía Bắc cầu Đăklốp - Ngã 3 Ngô Quyền
Mục 110
2.850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungRanh giới xã Kông Bơ La - Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
Mục 110
990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Ngô Quyền - Ngã 3 đường Y Wừu
Mục 110
4.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 Hùng Vương - Cù Chính Lan
Mục 110
1.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám - Giáp phía Nam cầu Đăklốp
Mục 110
1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTrường Sơn Đông - Hết ranh giới đất Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 110
825.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường TDP 3Phía Tây Cầu treo TDP 3 - Ngã 3 đường liên xã
Mục 165
735.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngHết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ) - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 142
480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sơn ĐôngQuang Trung - Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku (cũ)
Mục 142
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Trần Quốc Toản
Mục 118
1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngTrần Quốc Toản - Hết đường
Mục 118
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoNgô Mây - Mạc Đĩnh Chi
Mục 122
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu - Ngô Mây
Mục 122
2.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoMạc Đĩnh Chi - Nguyễn Du
Mục 122
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu
Mục 122
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Văn Tám - Võ Thị Sáu930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang DiệuLê Lợi - Ngô Mây
Mục 126
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHết ranh giới đất nhà ông Tốt - Hết đường
Mục 130
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnTrần Bình Trọng - Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
Mục 130
765.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngQuang Trung - Lê Lợi
Mục 114
1.820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Trần Bình Trọng
Mục 134
1.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuHết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ) - Hết đường425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuQuang Trung - Nguyễn Du
Mục 138
1.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuHùng Vương - Ngã 5 đường Phan Đình Phùng
Mục 138
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuNguyễn Du - Hùng Vương
Mục 138
1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuHết ngã 5 đường Phan Đình Phùng - Trường Sơn Đông1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y WừuTrường Sơn Đông - Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)755.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak
Mục 183
1.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng cũ)Phía Tây cầu Kanak - Ranh giới xã Kông Bơ La
Mục 183
835.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngY Wừu - Phan Đình Phùng
Mục 10
475.000
Đường vào làng Lơ ViNgã 3 làng đi làng Lơ Vi - Hết đường (hết ranh giới đất ông Tiến)125.000
Đường vào làng Lơ ViĐầu đập tràn Lơ Vi - Ngã 3 đi làng Lơ Vi
Mục 194
140.000
Đường vào làng Lơ ViNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thủy) - Đầu đập tràn Lơ Vi
Mục 194
310.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônNgã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Lợk)
Mục 195
105.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônSuối (sau làng Tăng) - Hết đường
Mục 195
105.000
Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thônNgã 3 đường liên xã - Hết đường (hết ranh giới đất bà Tuyết)
Mục 195
75.000
Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ)Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu - Hết đường
Mục 177
120.000
Đường Đ1 và Khu trung tâm xã Đak Smar (cũ)Ngã 4 đường liên xã - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu
Mục 177
135.000
Đường Đ2 (Khu trung tâm xã)
Mục 178
85.000
Đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đớiHết khu dân cư làng Chiêng - Hết đường
Mục 179
140.000
Ngô Mây - Phía Đông cầu Kanak
Mục 184
850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 114
34.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 118
42.00027.80024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 118
49.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.