Bảng giá đất Xã Phù Mỹ Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ Đông là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ), đoạn Mặt tiếp giáp Chánh Tường đi Đại Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 2
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ An (cũ)Khu Dân cư sau Nhà hàng Nam Thịnh Phát
Mục 4
3.500.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ An (cũ)Ngã 3 trường Tiểu học - Nhà ông Hồ Văn Long
Mục 4
2.500.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ An (cũ)Nhà ông Hồ Văn Long - Giáp Ao nồi2.000.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Khe Tân Phụng - Giáp Chợ Tân Phụng (nhà ông Nguyễn Văn Giáo)
Mục 5
4.000.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các đường quy hoạch mới trong khu dân cư Chánh Trực
Mục 5
750.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Giáp Chợ Tân Phụng (nhà ông Nguyễn Văn Giáo) - Giáp Suối Dứa
Mục 5
3.500.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các đường quy hoạch mới trong khu dân cư Chánh Trạch 3
Mục 5
2.600.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) - Giáp xã An Lương (Mỹ Thành cũ)
Mục 5
3.000.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các đường quy hoạch mới trong khu dân cư Chánh Trạch 2
Mục 5
2.600.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các tuyến đường trong khu chợ mới Mỹ Thọ
Mục 5
3.000.000
Các tuyến đường bê tông thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ cũ (giáp tỉnh lộ 639) - Giáp cầu Đu
Mục 5
3.500.000
Các tuyến đường liên thônNgã 4 Xuân Bình - Giáp Bãi tắm thôn Xuân Thạnh
Mục 12
3.000.000
Các tuyến đường liên thôn Xã Mỹ Thọ (cũ)Giáp trường TH số 2 Mỹ Thọ cũ - Ngã tư Tân Phụng
Mục 11
2.000.000
Các tuyến đường liên thôn Xã Mỹ Thọ (cũ)Ngã bà nhà bà Hiểu - Giáp cổng làng thôn Đại Lương
Mục 11
1.200.000
Các tuyến đường liên thôn Xã Mỹ Thọ (cũ)Cầu Đu - Giáp dốc lụa (nhà ông Hiếu)
Mục 11
1.200.000
Các tuyến đường liên thôn Xã Mỹ Thọ (cũ)Trạm hạ thế Tây Bình nhà bà Liễu - Giáp trường TH số 2 Mỹ Thọ cũ
Mục 11
1.200.000
Các tuyến đường trong khu DA Tái định cư phục vụ khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (khu tái định cư Mỹ An)Các tuyến đường nội bộ
Mục 18
3.000.000
Các tuyến đường trong khu DA Tái định cư phục vụ khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (khu tái định cư Mỹ An)Tuyến đường tiếp giáp với đường ven biển ĐT 639
Mục 18
5.000.000
Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ
Mục 14
5.000.000
Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới thuộc xã Mỹ Thọ (cũ)Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện
Mục 14
7.000.000
Các tuyến đường trong khu TĐCCác tuyến đường trong Tái định cư triều cường thôn Tân Phụng
Mục 16
3.000.000
Các tuyến đường trong khu TĐCCác tuyến đường trong Tái định cư triều cường thôn Xuân Bình
Mục 16
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônKhu dân cư quy hoạch mới sau nhà hàng Thông Thái
Mục 19
4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thônKhu dân cư quy hoạch mới sau trụ sở thôn Xuân Thạnh
Mục 19
2.000.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 20
3.500.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới < 12m
Mục 20
3.000.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 20
4.000.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m
Mục 20
4.500.000
Dự án Tái định cư phục vụ khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (khu tái định cư Mỹ Thọ)Tuyến đường tiếp giáp với đường kết nối cao tốc Bắc Nam - Nam về khu Công nghiệp Phù Mỹ và Cảng Phù Mỹ)
Mục 17
4.000.000
Dự án Tái định cư phục vụ khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận (khu tái định cư Mỹ Thọ)Các tuyến đường nội bộ
Mục 17
3.000.000
Khu dân cư Chánh Trực, Mỹ Thọ (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 5m
Mục 13
4.200.000
Khu dân cư Chánh Trực, Mỹ Thọ (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 12m
Mục 13
6.600.000
Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ)Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 15
4.200.000
Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ)Đường lộ giới từ 18m đến 22m
Mục 15
4.500.000
Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ)Đường lộ giới < 12m
Mục 15
3.800.000
Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ)Đường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 15
5.000.000
Khu dân cư Chánh Tường, xã Mỹ Thọ (cũ)Mặt tiếp giáp Chánh Tường đi Đại Lương
Mục 15
8.000.000
Khu vực 1
Mục 21
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 22
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 23
440.000370.000330.000
Tuyến đường kết nối cao tốc Bắc - Nam về khu Công nghiệp Phù Mỹ và Cảng Phù MỹRanh giới xã Bình Dương - Cảng Phù Mỹ xã Phù Mỹ Đông
Mục 3
4.000.000
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ cũ - Bình Dương cũ)Hết Cây xăng dầu ông Thiết - Km 28 (Cầu Bắc Dương)
Mục 1
3.500.000
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ cũ - Bình Dương cũ)Ngã 3 Chánh Giáo - Cây xăng dầu ông Thiết
Mục 1
3.500.000
Đường Cầu thôn 11Cầu thôn 11 - Ngã 3 thôn 10
Mục 6
2.000.000
Đường Văn Trường - Mỹ Thắng (cũ)Ranh giới xã Mỹ Thắng, Mỹ Lợi thôn 4 (cũ) - Cầu Suối Cuồi
Mục 10
2.000.000
Đường Văn Trường - Mỹ Thắng (cũ)Ngã 4 thôn 10 - Đường tỉnh lộ ĐT 639
Mục 10
2.500.000
Đường Văn Trường - Mỹ Thắng (cũ)Cầu Suối Cuồi - Ngã 4 thôn 10
Mục 10
2.500.000
Đường khu vực thôn 8 TâyĐường lộ giới từ 30m trở lên5.000.000
Đường khu vực thôn 8 TâyNhà ông Ra - Giáp đường Văn trường Mỹ Thắng (cũ)
Mục 7
735.000
Đường khu vực thôn 8 TâyNhà ông Nghĩa - Giáp ĐT 639
Mục 7
1.000.000
Đường khu vực thôn 8 TâyNhà ông Hoàng - Trường TH số 2 Mỹ Thắng
Mục 7
700.000
Đường tỉnh lộ 639Cầu Ao Hoang - Hết Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ (cũ)
Mục 2
6.000.000
Đường tỉnh lộ 639Hạt Quản lý ĐT 639 - Giáp nhà bà Đỗ Thị Ngan
Mục 2
4.000.000
Đường tỉnh lộ 639Xã An Lương - Cầu Ao Hoang
Mục 2
3.600.000
Đường tỉnh lộ 639Ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An cũ) - Hết Hạt quản lý ĐT 639
Mục 2
4.500.000
Đường tỉnh lộ 639Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) - Giáp xã Mỹ An (cũ)
Mục 2
5.000.000
Đường tỉnh lộ 639Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ (cũ) - Trạm hạ thế Tây Bình (nhà bà Liễu)
Mục 2
4.500.000
Đường ven biển Mỹ Thành đi Lại GiangNgã 4 Xuân Bình - Suối Dứa Mỹ Thọ (cũ)
Mục 9
3.500.000
Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ (cũ)Ngã 3 đồng Cây xanh Cát Tường - Ngã tư Chánh Trực
Mục 8
2.000.000
Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ (cũ)Hồ Hóc Nhạn - Ngã 3 đồng Cây xanh Cát Tường
Mục 8
1.000.000
Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ (cũ)Đèo Nhông - Hồ Hóc Nhạn
Mục 8
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.