Bảng giá đất Xã Đak Pơ, Gia Lai từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Pơ là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương (QL 19), đoạn Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) đến Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 81 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (114 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 1 | 875.000 | ||
| Cao Bá Quát | Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương Mục 2 | 855.000 | ||
| Chu Văn An | Wừu - Lê Thánh Tông Mục 3 | 680.000 | ||
| Chu Văn An | Lê Thánh Tông - Quang Trung Mục 3 | 1.360.000 | ||
| Các nhánh làng H’ven | Chu Văn An - Suối Tơ Ới Mục 43 | 375.000 | ||
| Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường Sầm (Khu dân cư đường Sầm) | Quốc lộ 19 - Hết mét thứ 250 tính từ chỉ giới Quốc Lộ 19 Mục 37 | 840.000 | ||
| Các thửa đất nằm trên mặt tiền đường đi Tam Quan (Khu dân cư đường Sầm, đi khu Tam Quan) | Quốc lộ 19 - Hết đường QH Mục 38 | 840.000 | ||
| Các tuyến đường làng Gliêk | Toàn tuyến Mục 40 | 375.000 | ||
| Các đường nhánh TDP 3 | Toàn tuyến Mục 41 | 500.000 | ||
| Các đường nhánh làng Leng Tô | Toàn tuyến Mục 42 | 375.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Hết Km 96 - Đầu ranh giới phía Đông trường Kim Đồng Mục 44 | 445.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Ranh giới phía Đông trường Kim Đồng - Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) Mục 44 | 905.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Đầu Km 95 - Hết Km 96 Mục 44 | 1.210.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Quốc lộ 19 (phía Nam đường) - Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn Mục 44 | 445.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Quốc lộ 19 (phía Bắc đường) - Hết ranh giới Cầu Ván Mục 44 | 355.000 | ||
| Dọc Quốc lộ 19 và một số đoạn đường Trường Sơn Đông | Hết ranh giới Cầu 25 (cầu LukKut) - Ranh giới xã Hà Tam (cũ) Mục 44 | 445.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 7 | 680.000 | ||
| Hàm Nghi | Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương Mục 5 | 510.000 | ||
| Hàm Nghi | Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ Mục 5 | 620.000 | ||
| Hùng Vương (QL 19) | Ranh giới P. An Bình - xã Đăk Pơ - Hết Cầu Cư An (Cầu 23) Mục 8 | 1.730.000 | ||
| Hùng Vương (QL 19) | Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) Mục 8 | 2.690.000 | ||
| Hùng Vương (QL 19) | Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) Mục 8 | 1.600.000 | ||
| Hùng Vương (QL 19) | Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) Mục 8 | 1.880.000 | ||
| Hùng Vương (QL 19) | Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi Mục 8 | 2.900.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Toàn tuyến Mục 6 | 1.160.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 67 | 269.000 | 215.000 | 172.000 |
| Khu vực 2 | Mục 68 | 188.000 | 151.000 | 120.000 |
| Khu vực 3 | Mục 69 | 132.000 | 106.000 | 84.000 |
| Kpă Klơng | Hùng Vương - Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 Mục 9 | 500.000 | ||
| Kpă Klơng | Ranh giới đất phía Bắc sân bóng TDP4 - Ranh giới xã An Thành (cũ) | 665.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Lý Thái Tổ Mục 10 | 1.340.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Trần Phú Mục 10 | 1.970.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Mục 11 | 905.000 | ||
| Lê Lợi | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 11 | 1.260.000 | ||
| Lê Lợi | Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Mục 11 | 1.620.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Trần Phú Mục 12 | 2.040.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp Mục 12 | 1.020.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai Mục 12 | 1.020.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Trần Phú - Lý Thái Tổ Mục 12 | 1.540.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương Mục 12 | 1.540.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Lê Lợi Mục 13 | 2.300.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 14 | 1.710.000 | ||
| Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương - Hết đường Mục 15 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Minh Châu | Chu Văn An - Trần Phú Mục 16 | 2.050.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Mục 18 | 680.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Suối Cà Tung Mục 20 | 855.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Thánh Tông - Lê Lợi Mục 19 | 1.140.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong - Lê Lợi Mục 17 | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Lợi - Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe Mục 17 | 2.080.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới phía Tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương Mục 17 | 1.100.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Đinh Núp - Lê Hồng Phong Mục 17 | 670.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải Mục 22 | 510.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ Mục 21 | 490.000 | ||
| Phan Bội Châu | Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi Mục 24 | 510.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ Mục 25 | 510.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Trần Phú - Quang Trung Mục 23 | 1.750.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Quang Trung - Hết đường Mục 23 | 955.000 | ||
| Quang Trung | Chu Văn An - Hùng Vương Mục 26 | 1.720.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Mục 26 | 1.100.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 2.090.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Trãi - Chu Văn An Mục 26 | 790.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) - Hết Km 108 + 600m Mục 45 | 595.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Hết Km 108 + 600m - Ranh giới xã Hra Mục 45 | 300.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới xã An Thành (cũ) - Hết ranh giới Cầu 27 (cầu Hà Tam) (cũ) Mục 45 | 425.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Giáp ranh xã Tơ Tung - Ngã ba dốc 15 Mục 46 | 120.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) - Ngã ba vào làng Krông Hra Mục 46 | 170.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Ngã ba đường lên đồi Đại Hàn - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) - xã An Thành (cũ) Mục 46 | 120.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Ngã ba vào làng Krông Hra - Giáp ranh xã Chư Krey Mục 46 | 375.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Ngã ba dốc 15 - Hết ranh giới Cầu Ván Mục 46 | 285.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành Mục 28 | 2.790.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trãi - Chu Văn An Mục 28 | 850.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ Mục 28 | 1.180.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 29 | 2.330.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 29 | 2.070.000 | ||
| Trần Quang Khải | Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ Mục 30 | 510.000 | ||
| Trần Quang Khải | Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân Mục 30 | 680.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 27 | 1.240.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 (cũ) | Quốc lộ 19 - Giáp ranh giới xã Yang Bắc (cũ) Mục 47 | 155.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân - Giáp ranh xã Ya Ma Mục 48 | 375.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Ranh giới xã Ya Hội - Ngã ba đường vào nhà ông Nguyễn Kinh Tân Mục 48 | 510.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Đường D22 - Kpă Klơng Mục 31 | 1.210.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 31 | 2.020.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo Mục 31 | 1.730.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Quang Trung - Đường D22 Mục 31 | 1.560.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Wừu - Lê Thánh Tông Mục 31 | 695.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 32 | 1.160.000 | ||
| Wừu | Chu Văn An - Suối Tơ Ới | 510.000 | ||
| Wừu | Hùng Vương - Chu Văn An Mục 33 | 855.000 | ||
| Y Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 34 | 1.190.000 | ||
| Đinh Núp | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 4 | 510.000 | ||
| Đinh Núp | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 4 | 855.000 | ||
| Đường | Nhà ông Nguyễn Minh Thiên (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) Mục 66 | 100.000 | ||
| Đường | Nhà ông Nguyễn Đình Thân (Quốc lộ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (ngầm tràn Thôn 5) Mục 65 | 100.000 | ||
| Đường D21 | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành Mục 35 | 1.020.000 | ||
| Đường D22 | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành Mục 36 | 1.020.000 | ||
| Đường QH số 6 | Quốc lộ 19 - Hết đường QH Mục 49 | 120.000 | ||
| Đường Thôn 4 (trước Tượng đài chiến thắng Đak Pơ) | Quốc lộ 19 - Giáp đường Trường Sơn Đông Mục 56 | 285.000 | ||
| Đường bê tông xi măng khu 2, Thôn 5 | Ngã ba nhà ông Thuật - Ngã ba nhà ông Lê Văn Minh Mục 64 | 155.000 | ||
| Đường bê tông xi măng khu 2, khu 3 | Ngã ba nhà ông Chất - Ngã ba nhà bà Loan Mục 62 | 155.000 | ||
| Đường bê tông xi măng trước Trụ sở Thôn 2 | Ngã tư nhà ông Mùi - Ngã tư nhà ông Võ Ngọc Minh Mục 63 | 155.000 | ||
| Đường hẻm dọc phía Tây hồ Lữ đoàn 7 | Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 Mục 59 | 170.000 | ||
| Đường hẻm dọc phía Đông hồ Lữ đoàn 7 | Quốc lộ 19 - Đầu ranh giới đất Lữ đoàn 7 Mục 58 | 170.000 | ||
| Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn | Nguyễn Tất Thành - Hết đường Mục 39 | 1.190.000 | ||
| Đường phía Tây Nam UBND xã vào làng Jro Ktu Đak Yang (cũ) | Giáp đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) - Cổng chào làng Jro Ktu Đak Yang (đất ông Đinh Văn Ao) Mục 60 | 375.000 | ||
| Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) | Quốc lộ 19 - Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 2) Mục 51 | 190.000 | ||
| Đường sau trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 2) | Đường phía Tây trường TH và THCS Nguyễn Văn Trỗi (Cơ sở 1) - Đường vào làng H'way Mục 52 | 155.000 | ||
| Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) | Hết cống Ngầm - Hết đường Mục 54 | 155.000 | ||
| Đường vào Thôn 2 (nhà ông Lực) | Quốc lộ 19 - Hết cống Ngầm Mục 54 | 190.000 | ||
| Đường vào Thôn 2 (nhà ông Xuân) | Quốc lộ 19 - Hết đường Mục 55 | 190.000 | ||
| Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) | Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) - Đường Trường Sơn Đông Mục 61 | 170.000 | ||
| Đường vào UBND xã Yang Bắc (cũ) | Ranh giới phường An Bình - Hết ranh giới nhà Rông mới làng Klah Môn (giáp ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Xép) Mục 61 | 375.000 | ||
| Đường vào làng H'way | Quốc lộ 19 - Hết cống Mục 53 | 170.000 | ||
| Đường vào trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (cơ sở 1) | Quốc lộ 19 - Hết cống (cổng trường) Mục 50 | 190.000 | ||
| Đường vào đồi Thông | Quốc lộ 19 - Hết đường Mục 57 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 24.000 | 21.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 81 | 40.800 | 33.500 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 81 | 36.000 | 26.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.