Bảng giá đất Xã Mang Yang, Gia Lai từ 01/01/2026

442 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mang Yang là 5.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo (QL19), đoạn Hết RG Cổng phụ TTTM đến Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 126
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
02 đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 65
510.000
Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 158
1.340.000
Bùi Thị Xuân (Đường Đ8)Đường Đ5 - Đường Đ9
Mục 106
1.790.000
Chu Văn An (Đường Đ26)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 166
2.450.000
Các tuyến đường song song với đường Yết KiêuToàn tuyến
Mục 226
465.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 74
790.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường)Lê Quý Đôn - Hết đường
Mục 74
555.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường)Cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham
Mục 74
510.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 73
1.740.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại
Mục 73
2.460.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Hết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk
Mục 73
750.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường
Mục 73
1.900.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 73
1.400.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C10
Mục 73
1.400.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường)Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ
Mục 73
2.460.000
Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lê Hồng Phong - Đường Đ33
Mục 198
525.000
Hai Bà Trưng (Đường Đ11)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31
Mục 118
2.450.000
Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31
Mục 110
2.320.000
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn
Mục 186
1.100.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1Đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường
Mục 228
3.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ16
Mục 228
4.080.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10Toàn tuyến
Mục 237
1.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Giáp đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường
Mục 238
2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Đường quy hoạch Đ14 - Giáp đường quy hoạch Đ16
Mục 238
2.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ14
Mục 238
2.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12Toàn tuyến
Mục 239
3.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13Toàn tuyến
Mục 240
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14Toàn tuyến
Mục 241
2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7
Mục 242
2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11
Mục 242
1.800.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1
Mục 243
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13
Mục 243
2.400.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11
Mục 243
2.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17Toàn tuyến
Mục 244
1.800.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18Toàn tuyến
Mục 245
1.800.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19Toàn tuyến
Mục 246
3.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2Đường quy hoạch Đ16 - Đường quy hoạch Đ22
Mục 229
3.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20Toàn tuyến
Mục 247
2.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21Toàn tuyến
Mục 248
2.400.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4
Mục 249
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23Toàn tuyến
Mục 250
2.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24Toàn tuyến
Mục 251
2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25Toàn tuyến
Mục 252
2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26Toàn tuyến
Mục 253
1.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ16
Mục 230
3.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Toàn tuyến
Mục 231
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5Toàn tuyến
Mục 232
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6Toàn tuyến
Mục 233
1.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ15
Mục 234
3.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7Đường quy hoạch Đ15 - Đường quy hoạch Đ22
Mục 234
3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8Toàn tuyến
Mục 235
1.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9Toàn tuyến
Mục 236
1.600.000
Khu vực 1
Mục 264
313.000250.000200.000
Khu vực 2
Mục 265
219.000175.000140.000
Khu vực 3
Mục 266
153.000122.00098.000
Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 206
525.000
Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 1
1.090.000
Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 1
1.450.000
Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ
Mục 5
1.200.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh
Mục 5
735.000
Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường
Mục 5
1.030.000
Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 9
1.910.000
Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 9
2.410.000
Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Mục 9
1.140.000
Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường
Mục 9
850.000
Lê Lợi (Đường Đ28)Đường Đ29 - Lê Quý Đôn
Mục 174
1.100.000
Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Mục 13
1.810.000
Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Mục 13
1.460.000
Lê Trọng Tấn (Đường Đ10)Đường Đ5 - Đường Đ11
Mục 114
2.280.000
Lý Nam Đế (Đường Đ17)Đường Đ16 - Đường Đ13
Mục 142
1.330.000
Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung
Mục 17
4.230.000
Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong
Mục 17
3.180.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1
Mục 17
1.600.000
Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 17
2.170.000
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 134
2.330.000
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 134
1.320.000
Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 190
1.110.000
Nay Phin (Đường Đ39)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38
Mục 218
510.000
Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Mục 21
1.560.000
Nguyễn Du (Đường B27)Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo
Mục 170
2.450.000
Nguyễn Thái Học (Đường Đ33)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót
Mục 194
1.440.000
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ7
Mục 122
2.150.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 182
2.760.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 182
1.820.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 182
1.030.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 126
2.730.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)
Mục 126
1.350.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo
Mục 126
1.880.000
Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 25
1.560.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Mục 25
1.860.000
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ
Mục 214
960.000
Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4)Đường Đ5 - Đường Đ6
Mục 94
1.100.000
Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23
Mục 202
525.000
Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 - Đường Đ3
Mục 86
710.000
Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Mục 29
2.300.000
Quang TrungToàn tuyến
Mục 33
2.500.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại của các Khu A, B, C
Mục 227
870.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại khu A1, A9
Mục 227
2.350.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu A2 (từ lô 137 đến lô 138), A3, A4, A9
Mục 227
2.700.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu A5, A6, A7, A8, A10,
Mục 227
2.390.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu A1 (các lô 13, 26)
Mục 227
2.700.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại Khu C2, C1
Mục 227
940.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu C2 (từ lô 38 đến 73)
Mục 227
1.530.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu C1 (từ lô 33 đến lô 37)
Mục 227
1.530.000
Quốc lộ 19Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông
Mục 254
980.000
Quốc lộ 19Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê1.490.000
Quốc lộ 19Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ)2.340.000
Quốc lộ 19Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp2.340.000
Quốc lộ 19Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang1.510.000
Quốc lộ 19Cầu Linh Nham - Đường vào chợ Đak Djrăng (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ)1.510.000
Quốc lộ 19DQuán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei
Mục 255
300.000
Quốc lộ 19DRanh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo
Mục 255
385.000
Quốc lộ 19DRanh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang
Mục 255
875.000
Quốc lộ 19DNgã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ)
Mục 255
930.000
Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 53
2.590.000
Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 53
1.580.000
Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường
Mục 53
735.000
Trường Sa (Đường Đ6)Đường Đ10 - Đường Đ4
Mục 102
2.320.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM
Mục 45
3.720.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Mục 45
5.560.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham2.570.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Mục 45
4.460.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel3.720.000
Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 162
2.450.000
Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh
Mục 49
2.650.000
Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh1.320.000
Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 49
3.090.000
Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 146
2.150.000
Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13
Mục 146
1.420.000
Trần Quốc Toản (Đường Đ3)Đường Đ5 - Đường Đ2
Mục 90
1.330.000
Trần Thủ Độ (Đường Đ14)Đường Đ13 - Đường Đ14
Mục 130
1.420.000
Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ
Mục 154
1.580.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường
Mục 57
1.450.000
Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ
Mục 57
1.450.000
Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường
Mục 57
1.450.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 57
1.450.000
Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường
Mục 41
990.000
Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 41
1.330.000
Tôn Đức ThắngLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 37
895.000
Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 37
1.540.000
Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 37
2.520.000
Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế
Mục 37
2.520.000
Tỉnh lộ 666Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896
Mục 256
620.000
Tỉnh lộ 666Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur
Mục 256
620.000
Tỉnh lộ 666Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl
Mục 256
465.000
Tỉnh lộ 666Cầu 1 - Cầu 2
Mục 256
620.000
Tỉnh lộ 666Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
Mục 256
2.290.000
Võ Chí Công (Đường Đ19)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 150
1.970.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 138
2.660.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 138
2.000.000
Võ Văn Kiệt (Đường Đ1)Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ)
Mục 82
1.580.000
WừuToàn tuyến
Mục 61
685.000
Y Đôn (Đường Đ40)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38
Mục 222
510.000
Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13
Mục 178
510.000
Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24
Mục 210
525.000
Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31
Mục 98
2.450.000
ĐườngCầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ
Mục 261
510.000
Đường D2 nhánh N1Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng
Mục 78
1.940.000
Đường D2 nhánh N2Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị
Mục 79
1.340.000
Đường D2 nhánh N2Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam
Mục 79
1.010.000
Đường D2 nhánh N3Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường
Mục 80
975.000
Đường D2 nhánh N3Toàn bộ tuyến đường
Mục 80
1.670.000
Đường D2 nhánh N4Toàn bộ tuyến đường
Mục 81
990.000
Đường liên xãQuốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái
Mục 257
930.000
Đường liên xãTrường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot
Mục 257
300.000
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn)Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19
Mục 258
935.000
Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp)Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19
Mục 262
390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 161
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8)Đường Đ5 - Đường Đ9
Mục 109
505.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 169
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lê Hồng Phong - Đường Đ33
Mục 201
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31
Mục 121
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31
Mục 113
650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn
Mục 189
310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 4
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 4
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ
Mục 8
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh
Mục 8
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường
Mục 8
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 12
680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 12
535.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Mục 12
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28)Đường Đ29 - Lê Quý Đôn
Mục 177
310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Mục 16
510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Mục 16
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10)Đường Đ5 - Đường Đ11
Mục 117
640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17)Đường Đ16 - Đường Đ13
Mục 145
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1
Mục 20
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung
Mục 20
1.190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 20
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong
Mục 20
895.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 137
370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 137
655.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 193
315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38
Mục 221
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Mục 24
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27)Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo
Mục 173
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót
Mục 197
405.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ7
Mục 125
605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 185
510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 185
780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 185
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)
Mục 129
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 129
770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo
Mục 129
530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 28
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ
Mục 217
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4)Đường Đ5 - Đường Đ6
Mục 97
310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23
Mục 205
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 - Đường Đ3
Mục 89
200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Mục 32
645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungToàn tuyến
Mục 36
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường
Mục 56
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 56
730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 56
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6)Đường Đ10 - Đường Đ4
Mục 105
650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Mục 48
1.570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Mục 48
1.260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Mục 48
1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Mục 48
725.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM
Mục 48
1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 165
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 52
870.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh
Mục 52
745.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13
Mục 149
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 149
605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3)Đường Đ5 - Đường Đ2
Mục 93
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14)Đường Đ13 - Đường Đ14
Mục 133
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ
Mục 157
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ
Mục 60
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường
Mục 60
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 60
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường
Mục 44
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 44
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế
Mục 40
710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 40
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 40
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 40
710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 153
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 141
750.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 141
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1)Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ)
Mục 85
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuToàn tuyến
Mục 64
195.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38
Mục 225
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13
Mục 181
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 68
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24
Mục 213
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31
Mục 101
690.000
Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 209
150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 160
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8)Đường Đ5 - Đường Đ9
Mục 108
675.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 168
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lê Hồng Phong - Đường Đ33
Mục 200
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31
Mục 120
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31
Mục 112
870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn
Mục 188
415.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 208
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 3
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 3
410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ
Mục 7
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường
Mục 7
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Mục 11
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường
Mục 11
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 11
905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 11
715.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28)Đường Đ29 - Lê Quý Đôn
Mục 176
415.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Mục 15
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Mục 15
550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10)Đường Đ5 - Đường Đ11
Mục 116
855.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17)Đường Đ16 - Đường Đ13
Mục 144
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 19
815.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong
Mục 19
1.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1
Mục 19
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 136
875.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 136
495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 192
420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38
Mục 220
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Mục 23
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27)Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo
Mục 172
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót
Mục 196
540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ7
Mục 124
805.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 184
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 184
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 184
1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)
Mục 128
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo
Mục 128
705.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 128
1.030.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 27
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Mục 27
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ
Mục 216
360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4)Đường Đ5 - Đường Đ6
Mục 96
410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23
Mục 204
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 - Đường Đ3
Mục 88
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Mục 31
865.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungToàn tuyến
Mục 35
935.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 55
970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường
Mục 55
275.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 55
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6)Đường Đ10 - Đường Đ4
Mục 104
870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Mục 47
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Mục 47
1.670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Mục 47
965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Mục 47
2.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM
Mục 47
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 164
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh
Mục 51
990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 51
1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13
Mục 148
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 148
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3)Đường Đ5 - Đường Đ2
Mục 92
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14)Đường Đ13 - Đường Đ14
Mục 132
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ
Mục 156
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ
Mục 59
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 59
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường
Mục 59
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường
Mục 59
545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường
Mục 43
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 43
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 39
945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 39
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 39
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế
Mục 39
945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 152
740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 140
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 140
1.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1)Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ)
Mục 84
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuToàn tuyến
Mục 63
255.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38
Mục 224
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13
Mục 180
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo - Hết đường
Mục 67
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24
Mục 212
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31
Mục 100
920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 159
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8)Đường Đ5 - Đường Đ9
Mục 107
895.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 167
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lê Hồng Phong - Đường Đ33
Mục 199
265.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31
Mục 119
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31
Mục 111
1.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn
Mục 187
550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 207
265.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 2
725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 2
545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh
Mục 6
370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh275.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường
Mục 6
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ
Mục 6
600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường
Mục 10
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 10
1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc
Mục 10
570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 10
955.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28)Đường Đ29 - Lê Quý Đôn
Mục 175
550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An
Mục 14
905.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường
Mục 14
730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10)Đường Đ5 - Đường Đ11
Mục 115
1.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17)Đường Đ16 - Đường Đ13
Mục 143
665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung
Mục 18
2.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh
Mục 18
1.090.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1
Mục 18
800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong
Mục 18
1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 135
1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13
Mục 135
660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ
Mục 191
555.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38
Mục 219
255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa
Mục 22
780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27)Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo
Mục 171
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót
Mục 195
720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ7
Mục 123
1.070.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh
Mục 183
910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Mục 183
1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Mục 183
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng
Mục 127
1.370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo
Mục 127
940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)
Mục 127
675.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 26
780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An
Mục 26
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ
Mục 215
480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4)Đường Đ5 - Đường Đ6
Mục 95
550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23
Mục 203
265.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 - Đường Đ3
Mục 87
355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh
Mục 30
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungToàn tuyến
Mục 34
1.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 54
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú
Mục 54
1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường
Mục 54
365.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6)Đường Đ10 - Đường Đ4
Mục 103
1.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel
Mục 46
1.860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh
Mục 46
2.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng
Mục 46
2.780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM
Mục 46
1.860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham
Mục 46
1.290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo
Mục 163
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 50
1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13
Mục 147
710.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17
Mục 147
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3)Đường Đ5 - Đường Đ2
Mục 91
665.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.