Bảng giá đất Xã Mang Yang, Gia Lai từ 01/01/2026
334 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mang Yang là 5.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo (QL19), đoạn Hết RG Cổng phụ TTTM đến Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (330 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường | 1.090.000 | ||
| Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 1.450.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | 735.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ | 1.200.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường | 1.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường | 515.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | 1.140.000 | ||
| Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 2.410.000 | ||
| Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 1.910.000 | ||
| Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường | 850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 715.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường | 425.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | 1.810.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | 1.460.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường | 240.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong | 3.180.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung | 4.230.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 2.170.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | 1.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường | 730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung | 2.120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | 800.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong | 1.590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 1.090.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | 1.560.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | 1.560.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa | 440.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | 1.860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong | 895.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung | 1.190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | 780.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường | 895.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến | 700.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 2.520.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 1.540.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế | 2.520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Toàn tuyến | 2.500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh | 2.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế | 1.260.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | 4.460.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | 5.560.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM | 3.720.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Lê Hồng Phong - Hết đường | 250.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường | 990.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường | 495.000 | ||
| Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | 3.090.000 | ||
| Trần Phú | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | 725.000 | ||
| Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | 2.650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | 1.260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | 1.050.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | 1.570.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM | 1.050.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | 1.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM | 1.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | 1.670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | 2.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh | 2.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng | 2.780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | 2.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | 3.720.000 | ||
| Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường | 735.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 1.580.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 2.590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | 870.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh | 1.550.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ | 1.450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 725.000 | ||
| Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel | Toàn tuyến | 685.000 | ||
| Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Cuối đường | 410.000 | ||
| Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 510.000 | ||
| Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 145.000 | ||
| Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | 725.000 | ||
| Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn Linh | Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | 1.050.000 | ||
| Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai | Lê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | 830.000 | ||
| Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đai | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | 560.000 | ||
| Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũ | Lê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An | 980.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý Đôn | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 790.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý Đôn | Cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham | 510.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý Đôn | Hết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk | 750.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý Đôn | 555.000 | |||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa | Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C10 | 1.400.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa | Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại | 2.460.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa | Trần Hưng Đạo - Mang Yang cũ | 2.460.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường | 1.900.000 | ||
| Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai | Đường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường | 665.000 | ||
| Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai | Toàn bộ tuyến đường | 510.000 | ||
| Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 1.400.000 | ||
| Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 1.740.000 | ||
| đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong | Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn | 555.000 | ||
| đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 1.660.000 | ||
| đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng Phong | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | 510.000 | ||
| Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) | 1.580.000 | ||
| Đường D2 nhánh N1 | Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo | 1.440.000 | ||
| Đường D2 nhánh N1 | Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng | 1.940.000 | ||
| Đường D2 nhánh N2 | Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam | 1.010.000 | ||
| Đường D2 nhánh N2 | Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị | 1.340.000 | ||
| Đường D2 nhánh N3 | Toàn bộ tuyến đường | 1.670.000 | ||
| Đường D2 nhánh N3 | Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường | 975.000 | ||
| Đường D2 nhánh N4 | Toàn bộ tuyến đường | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Đường Đ1 - Đường Đ3 | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) | 595.000 | ||
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Trần Hưng Đạo - Đường D2 - Nhánh N2 | 1.440.000 | ||
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Đường D2 - Nhánh N2 - Đường D2 - Nhánh N1 | 1.350.000 | ||
| Đường vào khu dân cư phía Nam | Đường D2 - Nhánh N1 - Đường Bê tông hiện trạng | 1.010.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Đường Đ5 - Đường Đ2 | 1.330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 | 2.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Đường Đ1 - Đường Đ3 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Đường Đ5 - Đường Đ6 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Đường Đ4 | 2.320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ5 - Đường Đ9 | 1.790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 | 2.320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 | 920.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 | 2.450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Đường Đ5 - Đường Đ11 | 2.280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 | 650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 | 2.150.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 2.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) | 1.350.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo | 1.880.000 | ||
| Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo | 940.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) | 675.000 | ||
| Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 2.330.000 | ||
| Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 1.320.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 370.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 2.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 875.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng | 1.330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 | 1.000.000 | ||
| Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) | Đường Đ16 - Đường Đ13 | 1.330.000 | ||
| Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 | 2.150.000 | ||
| Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 | 1.420.000 | ||
| Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ16 - Đường Đ13 | 375.000 | ||
| Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 | 1.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 | 710.000 | ||
| Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ | 445.000 | ||
| Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ | 1.340.000 | ||
| Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ | 1.580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo | 2.450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ | 595.000 | ||
| Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo | 2.450.000 | ||
| Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ29 - Lê Quý Đôn | 1.100.000 | ||
| Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo | 2.450.000 | ||
| Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 | 510.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn | 1.100.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường | 1.030.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 1.820.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 2.760.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 780.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn | 1.380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường | 515.000 | ||
| Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ | 1.110.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót | 720.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót | 1.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ | 555.000 | ||
| Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ | 525.000 | ||
| Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 | 525.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 | 525.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ | 195.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ | 960.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Toàn tuyến | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường | 3.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ16 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Đường quy hoạch Đ16 - Đường quy hoạch Đ22 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ16 | 4.080.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu C2 (từ lô 38 đến 73) | 1.530.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu C1 (từ lô 33 đến lô 37) | 1.530.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại của các Khu A, B, C | 870.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu A2 (từ lô 137 đến lô 138), A3, A4, A9 | 2.700.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại Khu C2, C1 | 940.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại khu A1, A9 | 2.350.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu A5, A6, A7, A8, A10, | 2.390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết Kiêu | Toàn tuyến | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết Kiêu | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết Kiêu | Khu A1 (các lô 13, 26) | 2.700.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Đường quy hoạch Đ14 - Giáp đường quy hoạch Đ16 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Giáp đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ14 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Toàn tuyến | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 | Toàn tuyến | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10 | Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ15 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10 | Đường quy hoạch Đ15 - Đường quy hoạch Đ22 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10 | Toàn tuyến | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13 | 2.400.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Toàn tuyến | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19 | Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông | 980.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19 | Toàn tuyến | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19 | Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4 | 3.040.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ngã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) | 930.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp | 2.340.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ) | 2.340.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Cầu Linh Nham - (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ) | 1.510.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Quán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei | 300.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê Đường vào chợ Đak Djrăng | 1.490.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang | 875.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ranh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo | 385.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang | 1.510.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | 2.290.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896 | 620.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Cầu 1 - Cầu 2 | 620.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl | 465.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur | 620.000 | ||
| Khu vực 1 | Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897 | 390.000 | ||
| Khu vực 1 | 313.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu vực 2 | 219.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Khu vực 3 | 153.000 | 122.000 | 98.000 | |
| Đường | 310.000 | |||
| Đường | Cầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ | 510.000 | ||
| Đường liên xã | Trường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot | 300.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái | 930.000 | ||
| Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường đi làng Alao | Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19 | 935.000 | ||
| Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường đi làng Alao | 390.000 | |||
| Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) Đường vào kho 897 | Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 54.000 | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 90.000 | 50.400 | 20.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 75.000 | 50.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.