Bảng giá đất Xã Mang Yang, Gia Lai từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mang Yang là 5.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo (QL19), đoạn Hết RG Cổng phụ TTTM đến Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 126 | 45.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 02 đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 65 | 510.000 | ||
| Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 158 | 1.340.000 | ||
| Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) | Đường Đ5 - Đường Đ9 Mục 106 | 1.790.000 | ||
| Chu Văn An (Đường Đ26) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 166 | 2.450.000 | ||
| Các tuyến đường song song với đường Yết Kiêu | Toàn tuyến Mục 226 | 465.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 74 | 790.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) | Lê Quý Đôn - Hết đường Mục 74 | 555.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên đường) | Cầu Châu Khê - Cầu Linh Nham Mục 74 | 510.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 73 | 1.740.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Trần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại Mục 73 | 2.460.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Hết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk Mục 73 | 750.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường Mục 73 | 1.900.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 73 | 1.400.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C10 Mục 73 | 1.400.000 | ||
| Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóa (chưa có tên đường) | Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ Mục 73 | 2.460.000 | ||
| Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 Mục 198 | 525.000 | ||
| Hai Bà Trưng (Đường Đ11) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 Mục 118 | 2.450.000 | ||
| Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 Mục 110 | 2.320.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn Mục 186 | 1.100.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 | Đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường Mục 228 | 3.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 | Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ16 Mục 228 | 4.080.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10 | Toàn tuyến Mục 237 | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Giáp đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường Mục 238 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Đường quy hoạch Đ14 - Giáp đường quy hoạch Đ16 Mục 238 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11 | Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ14 Mục 238 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 | Toàn tuyến Mục 239 | 3.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 | Toàn tuyến Mục 240 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 | Toàn tuyến Mục 241 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ7 Mục 242 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 Mục 242 | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ1 Mục 243 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ13 Mục 243 | 2.400.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16 | Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ11 Mục 243 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 | Toàn tuyến Mục 244 | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 | Toàn tuyến Mục 245 | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 | Toàn tuyến Mục 246 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 | Đường quy hoạch Đ16 - Đường quy hoạch Đ22 Mục 229 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 | Toàn tuyến Mục 247 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 | Toàn tuyến Mục 248 | 2.400.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 | Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ4 Mục 249 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 | Toàn tuyến Mục 250 | 2.720.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 | Toàn tuyến Mục 251 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 | Toàn tuyến Mục 252 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 | Toàn tuyến Mục 253 | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 | Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ16 Mục 230 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4 | Toàn tuyến Mục 231 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 | Toàn tuyến Mục 232 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 | Toàn tuyến Mục 233 | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 | Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ15 Mục 234 | 3.200.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 | Đường quy hoạch Đ15 - Đường quy hoạch Đ22 Mục 234 | 3.040.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 | Toàn tuyến Mục 235 | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 | Toàn tuyến Mục 236 | 1.600.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 264 | 313.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu vực 2 | Mục 265 | 219.000 | 175.000 | 140.000 |
| Khu vực 3 | Mục 266 | 153.000 | 122.000 | 98.000 |
| Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 206 | 525.000 | ||
| Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 1 | 1.090.000 | ||
| Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 1 | 1.450.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh Mục 5 | 735.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 5 | 1.030.000 | ||
| Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 9 | 1.910.000 | ||
| Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 9 | 2.410.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc Mục 9 | 1.140.000 | ||
| Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường Mục 9 | 850.000 | ||
| Lê Lợi (Đường Đ28) | Đường Đ29 - Lê Quý Đôn Mục 174 | 1.100.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An Mục 13 | 1.810.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường Mục 13 | 1.460.000 | ||
| Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) | Đường Đ5 - Đường Đ11 Mục 114 | 2.280.000 | ||
| Lý Nam Đế (Đường Đ17) | Đường Đ16 - Đường Đ13 Mục 142 | 1.330.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 17 | 4.230.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 17 | 3.180.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 Mục 17 | 1.600.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh Mục 17 | 2.170.000 | ||
| Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 134 | 2.330.000 | ||
| Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 134 | 1.320.000 | ||
| Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 190 | 1.110.000 | ||
| Nay Phin (Đường Đ39) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 Mục 218 | 510.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa Mục 21 | 1.560.000 | ||
| Nguyễn Du (Đường B27) | Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo Mục 170 | 2.450.000 | ||
| Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót Mục 194 | 1.440.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 Mục 122 | 2.150.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 182 | 2.760.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 182 | 1.820.000 | ||
| Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường Mục 182 | 1.030.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 126 | 2.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) Mục 126 | 1.350.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo Mục 126 | 1.880.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 25 | 1.560.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An Mục 25 | 1.860.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ Mục 214 | 960.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) | Đường Đ5 - Đường Đ6 Mục 94 | 1.100.000 | ||
| Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 Mục 202 | 525.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Đường Đ1 - Đường Đ3 Mục 86 | 710.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh Mục 29 | 2.300.000 | ||
| Quang Trung | Toàn tuyến Mục 33 | 2.500.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại của các Khu A, B, C Mục 227 | 870.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại khu A1, A9 Mục 227 | 2.350.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu A2 (từ lô 137 đến lô 138), A3, A4, A9 Mục 227 | 2.700.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu A5, A6, A7, A8, A10, Mục 227 | 2.390.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu A1 (các lô 13, 26) Mục 227 | 2.700.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Phần còn lại Khu C2, C1 Mục 227 | 940.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu C2 (từ lô 38 đến 73) Mục 227 | 1.530.000 | ||
| Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũ | Khu C1 (từ lô 33 đến lô 37) Mục 227 | 1.530.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông Mục 254 | 980.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ngã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê | 1.490.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ) | 2.340.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ngã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp | 2.340.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang | 1.510.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Cầu Linh Nham - Đường vào chợ Đak Djrăng (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ) | 1.510.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Quán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei Mục 255 | 300.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ranh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo Mục 255 | 385.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang Mục 255 | 875.000 | ||
| Quốc lộ 19D | Ngã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) Mục 255 | 930.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 53 | 2.590.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 53 | 1.580.000 | ||
| Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường Mục 53 | 735.000 | ||
| Trường Sa (Đường Đ6) | Đường Đ10 - Đường Đ4 Mục 102 | 2.320.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM Mục 45 | 3.720.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng Mục 45 | 5.560.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham | 2.570.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh Mục 45 | 4.460.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel | 3.720.000 | ||
| Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 162 | 2.450.000 | ||
| Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh Mục 49 | 2.650.000 | ||
| Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh | 1.320.000 | ||
| Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 49 | 3.090.000 | ||
| Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 146 | 2.150.000 | ||
| Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 Mục 146 | 1.420.000 | ||
| Trần Quốc Toản (Đường Đ3) | Đường Đ5 - Đường Đ2 Mục 90 | 1.330.000 | ||
| Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 Mục 130 | 1.420.000 | ||
| Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ Mục 154 | 1.580.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường Mục 57 | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ Mục 57 | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường Mục 57 | 1.450.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 57 | 1.450.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường Mục 41 | 990.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 41 | 1.330.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 37 | 895.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 37 | 1.540.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 37 | 2.520.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế Mục 37 | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896 Mục 256 | 620.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur Mục 256 | 620.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl Mục 256 | 465.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Cầu 1 - Cầu 2 Mục 256 | 620.000 | ||
| Tỉnh lộ 666 | Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Mục 256 | 2.290.000 | ||
| Võ Chí Công (Đường Đ19) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 150 | 1.970.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 138 | 2.660.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 138 | 2.000.000 | ||
| Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) Mục 82 | 1.580.000 | ||
| Wừu | Toàn tuyến Mục 61 | 685.000 | ||
| Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 Mục 222 | 510.000 | ||
| Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 Mục 178 | 510.000 | ||
| Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 Mục 210 | 525.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 Mục 98 | 2.450.000 | ||
| Đường | Cầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ Mục 261 | 510.000 | ||
| Đường D2 nhánh N1 | Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng Mục 78 | 1.940.000 | ||
| Đường D2 nhánh N2 | Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị Mục 79 | 1.340.000 | ||
| Đường D2 nhánh N2 | Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam Mục 79 | 1.010.000 | ||
| Đường D2 nhánh N3 | Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường Mục 80 | 975.000 | ||
| Đường D2 nhánh N3 | Toàn bộ tuyến đường Mục 80 | 1.670.000 | ||
| Đường D2 nhánh N4 | Toàn bộ tuyến đường Mục 81 | 990.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái Mục 257 | 930.000 | ||
| Đường liên xã | Trường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot Mục 257 | 300.000 | ||
| Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) | Quốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19 Mục 258 | 935.000 | ||
| Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) | Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19 Mục 262 | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 161 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) | Đường Đ5 - Đường Đ9 Mục 109 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 169 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 Mục 201 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 Mục 121 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 Mục 113 | 650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn Mục 189 | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 4 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 4 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ Mục 8 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh Mục 8 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 8 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 12 | 680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 12 | 535.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc Mục 12 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) | Đường Đ29 - Lê Quý Đôn Mục 177 | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An Mục 16 | 510.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường Mục 16 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) | Đường Đ5 - Đường Đ11 Mục 117 | 640.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) | Đường Đ16 - Đường Đ13 Mục 145 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 Mục 20 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 20 | 1.190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh Mục 20 | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 20 | 895.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 137 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 137 | 655.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 193 | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 Mục 221 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa Mục 24 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) | Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo Mục 173 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót Mục 197 | 405.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 Mục 125 | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 185 | 510.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 185 | 780.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường Mục 185 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) Mục 129 | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 129 | 770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo Mục 129 | 530.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 28 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ Mục 217 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) | Đường Đ5 - Đường Đ6 Mục 97 | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 Mục 205 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Đường Đ1 - Đường Đ3 Mục 89 | 200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh Mục 32 | 645.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Toàn tuyến Mục 36 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường Mục 56 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 56 | 730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 56 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) | Đường Đ10 - Đường Đ4 Mục 105 | 650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng Mục 48 | 1.570.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh Mục 48 | 1.260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel Mục 48 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham Mục 48 | 725.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM Mục 48 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 165 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 52 | 870.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh Mục 52 | 745.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 Mục 149 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 149 | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) | Đường Đ5 - Đường Đ2 Mục 93 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 Mục 133 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ Mục 157 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ Mục 60 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường Mục 60 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 60 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường Mục 44 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 44 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế Mục 40 | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 40 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 40 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 40 | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 153 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 141 | 750.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 141 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) Mục 85 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Toàn tuyến Mục 64 | 195.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 Mục 225 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 Mục 181 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 68 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 Mục 213 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 Mục 101 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 209 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 160 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) | Đường Đ5 - Đường Đ9 Mục 108 | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 168 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 Mục 200 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 Mục 120 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 Mục 112 | 870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn Mục 188 | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 208 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 3 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 3 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ Mục 7 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 7 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường Mục 11 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 11 | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 11 | 715.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) | Đường Đ29 - Lê Quý Đôn Mục 176 | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An Mục 15 | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường Mục 15 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) | Đường Đ5 - Đường Đ11 Mục 116 | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) | Đường Đ16 - Đường Đ13 Mục 144 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh Mục 19 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 19 | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 Mục 19 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 136 | 875.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 136 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 192 | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 Mục 220 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa Mục 23 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) | Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo Mục 172 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót Mục 196 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 Mục 124 | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 184 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường Mục 184 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 184 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) Mục 128 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo Mục 128 | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 128 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 27 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An Mục 27 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ Mục 216 | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) | Đường Đ5 - Đường Đ6 Mục 96 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 Mục 204 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Đường Đ1 - Đường Đ3 Mục 88 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh Mục 31 | 865.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Toàn tuyến Mục 35 | 935.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 55 | 970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường Mục 55 | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 55 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) | Đường Đ10 - Đường Đ4 Mục 104 | 870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel Mục 47 | 1.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh Mục 47 | 1.670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham Mục 47 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng Mục 47 | 2.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM Mục 47 | 1.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 164 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Tuệ Tĩnh - Trường Chinh Mục 51 | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 51 | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 Mục 148 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 148 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) | Đường Đ5 - Đường Đ2 Mục 92 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) | Đường Đ13 - Đường Đ14 Mục 132 | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) | Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ Mục 156 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ Mục 59 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 59 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Trần Hưng Đạo - Cuối đường Mục 59 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường Mục 59 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Phú - Hết đường Mục 43 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 43 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 39 | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 39 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 39 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo - Lý Nam Đế Mục 39 | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 152 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 140 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 140 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) | Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ) Mục 84 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Toàn tuyến Mục 63 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38 Mục 224 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) | Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13 Mục 180 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 67 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24 Mục 212 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31 Mục 100 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) | Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 159 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) | Đường Đ5 - Đường Đ9 Mục 107 | 895.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 167 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) | Lê Hồng Phong - Đường Đ33 Mục 199 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 31 Mục 119 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) | Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31 Mục 111 | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) | Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn Mục 187 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) | Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 207 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 2 | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 2 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh Mục 6 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Tôn Thất Tùng - Trường Chinh | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 6 | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường Chinh - Lý Thái Tổ Mục 6 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Đường Vành đai phía Bắc - Hết đường Mục 10 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 10 | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc Mục 10 | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 10 | 955.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) | Đường Đ29 - Lê Quý Đôn Mục 175 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Lê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An Mục 14 | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Ngã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường Mục 14 | 730.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) | Đường Đ5 - Đường Đ11 Mục 115 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) | Đường Đ16 - Đường Đ13 Mục 143 | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung | 1.590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 18 | 2.120.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh Mục 18 | 1.090.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Cầu 1 Mục 18 | 800.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Lê Hồng Phong Mục 18 | 1.590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 135 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) | Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13 Mục 135 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32) | Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ Mục 191 | 555.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) | Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38 Mục 219 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Khu QH nhà văn hóa Mục 22 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) | Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo Mục 171 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) | Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót Mục 195 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ7 Mục 123 | 1.070.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh Mục 183 | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn Mục 183 | 1.380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30) | Nguyễn Văn Linh - Hết đường Mục 183 | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng Mục 127 | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo Mục 127 | 940.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13) | Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17) Mục 127 | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Ngã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 26 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An Mục 26 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) | Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ Mục 215 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) | Đường Đ5 - Đường Đ6 Mục 95 | 550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23 Mục 203 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) | Đường Đ1 - Đường Đ3 Mục 87 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh Mục 30 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Toàn tuyến Mục 34 | 1.250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 54 | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 54 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường Mục 54 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) | Đường Đ10 - Đường Đ4 Mục 103 | 1.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel Mục 46 | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh Mục 46 | 2.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng Mục 46 | 2.780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM Mục 46 | 1.860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19) | Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham Mục 46 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) | Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo Mục 163 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 50 | 1.550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Đường Đ17 - Đường Đ13 Mục 147 | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) | Trần Hưng Đạo - Đường Đ17 Mục 147 | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) | Đường Đ5 - Đường Đ2 Mục 91 | 665.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.