Bảng giá đất Xã Mang Yang, Gia Lai từ 01/01/2026

334 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mang Yang5.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo (QL19), đoạn Hết RG Cổng phụ TTTM đến Tôn Đức Thắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (330 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường1.090.000
Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong1.450.000
Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh735.000
Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ1.200.000
Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Phú - Lê Hồng Phong725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnLê Hồng Phong - Hết đường545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường515.000
Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc1.140.000
Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn2.410.000
Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh1.910.000
Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTôn Thất Tùng - Trường Chinh205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường Chinh - Lý Thái Tổ450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongLý Thái Tổ - Hết đường385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh715.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Văn Linh - Đường Vành đai phía Bắc570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh955.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường425.000
Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An1.810.000
Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường1.460.000
Lê Quý ĐônĐường Vành đai phía Bắc - Hết đường240.000
Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong3.180.000
Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung4.230.000
Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh2.170.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 11.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônLê Hồng Phong - Ngã 4 vào trường Chu Văn An905.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônNgã 4 vào trường Chu Văn An - Hết đường730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung2.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh1.090.000
Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa1.560.000
Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo1.560.000
Nguyễn Văn LinhQuang Trung - Khu QH nhà văn hóa440.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An1.860.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong895.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Quang Trung1.190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Cầu 1600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổLê Hồng Phong - Nguyễn Văn Linh815.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Lê Hồng Phong1.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An695.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Ngã 4 trường Chu Văn An930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo780.000
Tôn Đức ThắngLê Hồng Phong - Hết đường895.000
Tôn Đức ThắngToàn tuyến700.000
Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú2.520.000
Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong1.540.000
Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế2.520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNgã 4 trường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungToàn tuyến2.500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng Quang Trung Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungLý Thái Tổ - Nguyễn Văn Linh2.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong770.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế1.260.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh4.460.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng5.560.000
Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM3.720.000
Tôn Thất TùngLê Hồng Phong - Hết đường250.000
Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường990.000
Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú1.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Phú - Lê Hồng Phong580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngLê Hồng Phong - Hết đường450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Trần Phú945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo - Lý Nam Đế945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Hưng Đạo - Trần Phú665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Hết đường495.000
Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh3.090.000
Trần PhúĐường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham725.000
Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh2.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh1.260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng1.570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM1.050.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh1.670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng2.090.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tôn Đức Thắng - Tuệ Tĩnh2.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Cầu Châu Khê - Hết RG Cổng phụ TTTM1.860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Hết RG Cổng phụ TTTM - Tôn Đức Thắng2.780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Đường vào làng Đê Hrel - Cầu Linh Nham2.570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo (QL19)Tuệ Tĩnh - Đường vào làng Đê Hrel3.720.000
Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường735.000
Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong1.580.000
Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú2.590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh870.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường275.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTuệ Tĩnh - Trường Chinh990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Trần Phú1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Phú - Lê Hồng Phong790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết đường365.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrường Chinh - Nguyễn Văn Linh1.550.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú1.450.000
Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường1.450.000
Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường1.450.000
Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ1.450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Cuối đường725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Phú - Hết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhHết ranh giới trung tâm Y tế huyện Mang Yang cũ - Hết đường725.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhTrần Hưng Đạo - Trần Phú725.000
Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê HrelToàn tuyến685.000
Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo - Cuối đường410.000
Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu 02 đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Đê Hrel Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Đê HrelTrần Hưng Đạo - Hết đường510.000
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn LinhTrần Hưng Đạo - Hết đường145.000
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn LinhĐường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường725.000
Đường song song ở phía Bắc liền kề đường Nguyễn Văn LinhLê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An1.050.000
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đaiLê Lai - Đường phía Tây Trường Chu Văn An830.000
Đường song song ở phía Nam liền kề đường vành đaiĐường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường560.000
Đường vành đai phía Bắc thị trấn Kon Dơng cũLê Hồng Phong - Đường phía Tây Trường Chu Văn An980.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý ĐônTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn790.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý ĐônCầu Châu Khê - Cầu Linh Nham510.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý ĐônHết ranh giới khu dân cư C10 - Hết đường đi vào làng Đăk Trôk750.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo chưa bê tông hóa (chưa có tên Lê Quý Đôn555.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóaHết ranh giới bến xe huyện Mang Yang cũ - Hết ranh giới khu dân cư C101.400.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóaTrần Hưng Đạo - Đường vào cổng chính Trung tâm thương mại2.460.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóaTrần Hưng Đạo - Mang Yang cũ2.460.000
Các đường nhánh của Trần Hưng Đạo đã nhựa hóa, bê tông hóaĐường vào cổng chính Trung tâm thương mại - Hết nhựa đường1.900.000
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đaiĐường phía Tây Trường Chu Văn An - Hết đường665.000
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đaiToàn bộ tuyến đường510.000
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đaiLê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh1.400.000
Đường song song phía Bắc liền kề với đường Vành đaiTrần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn1.740.000
đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng PhongTôn Đức Thắng - Lê Duẩn555.000
đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Hết đường1.660.000
đường) Đường xuống hồ nước đối diện UBND xã Mang Yang Đường song song và liền kề phía Tây đường Lê Hồng PhongLê Duẩn - Lý Thái Tổ510.000
Võ Văn Kiệt (Đường Đ1)Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ)1.580.000
Đường D2 nhánh N1Đường Bê tông hiện trạng - Trần Hưng Đạo1.440.000
Đường D2 nhánh N1Trần Hưng Đạo - Đường Bê tông hiện trạng1.940.000
Đường D2 nhánh N2Đường Bê tông hiện trạng - Đường vào khu dân cư phía Nam1.010.000
Đường D2 nhánh N2Đường vào khu dân cư phía Nam - Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị1.340.000
Đường D2 nhánh N3Toàn bộ tuyến đường1.670.000
Đường D2 nhánh N3Cổng hộp đầu lòng hồ nội thị - Hết đường975.000
Đường D2 nhánh N4Toàn bộ tuyến đường990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Đường Đ1 - Đường Đ3710.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt (Đường Đ1) Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2)Trần Hưng Đạo - Giáp làng Đăk Trôk, xã Đăk Yă (cũ)595.000
Đường vào khu dân cư phía NamTrần Hưng Đạo - Đường D2 - Nhánh N21.440.000
Đường vào khu dân cư phía NamĐường D2 - Nhánh N2 - Đường D2 - Nhánh N11.350.000
Đường vào khu dân cư phía NamĐường D2 - Nhánh N1 - Đường Bê tông hiện trạng1.010.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Đường Đ5 - Đường Đ21.330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 312.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Đường Đ1 - Đường Đ3265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão (Đường Đ2) Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản (Đường Đ3) Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường Đ4) Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5)Đường Đ5 - Đường Đ61.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Đường Đ42.320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ5 - Đường Đ91.790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 312.320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Đ5) Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa (Đường Đ6) Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường Đ8) Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 448, tờ bản đồ số 31920.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 497, tờ bản đồ số 312.450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Đường Đ5 - Đường Đ112.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Đường Đ10 - Thửa đất số 256, tờ bản đồ 31650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa (Đường Đ9) Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn (Đường Đ10) Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng (Đường Đ11) Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ72.150.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng2.730.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)1.350.000
Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo1.880.000
Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14)Đường Đ13 - Đường Đ141.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Đ12)Trần Hưng Đạo - Đường Đ7805.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng1.030.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo705.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)505.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng1.370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Lý Nam Đế - Trần Hưng Đạo940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đ13)Đường bê tông hiện trạng - Lý Nam Đế (Đường Đ17)675.000
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng2.330.000
Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ131.320.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13370.000
Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng2.660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng875.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Thủ Độ (Đường Đ14)Đường Đ13 - Đường Đ14530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng1.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường Đ15)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ13660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Trần Hưng Đạo - Đường bê tông hiện trạng1.330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đ16)Đường bê tông hiện trạng - Đường Đ131.000.000
Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế (Đường Đ17)Đường Đ16 - Đường Đ131.330.000
Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ172.150.000
Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ131.420.000
Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ16 - Đường Đ13375.000
Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19) Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Chí Công (Đường Đ19)Trần Hưng Đạo - Đường Đ171.970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ17810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Trần Hưng Đạo - Đường Đ171.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải (Đường Đ18)Đường Đ17 - Đường Đ13710.000
Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ445.000
Ama Quang (Đường Đ21)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ1.340.000
Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo2.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang (Đường Đ21) Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật (Đường Đ23)Trần Hưng Đạo - Cầu làng Đê Hrel, thị trấn Kon Dơng cũ500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Đại Nghĩa (Đường Đ20)Trần Hưng Đạo - Trung tâm GDNN & GDTX huyện Mang Yang cũ595.000
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ22 - Trần Hưng Đạo2.450.000
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ29 - Lê Quý Đôn1.100.000
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Lê Quý Đôn - Trần Hưng Đạo2.450.000
Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An (Đường Đ26) Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du (Đường B27) Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi (Đường Đ28) Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13510.000
Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn1.100.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường1.030.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh1.820.000
Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn2.760.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29) Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu (Đường Đ29)Đường Đ28 - Thửa đất số 237, từ bản đồ số 13190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Lê Quý Đôn - Nguyễn Văn Linh910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi (Đường Đ30)Nguyễn Văn Linh - Hết đường515.000
Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ1.110.000
Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót720.000
Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học (Đường Đ33) Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34)Lê Hồng Phong - Đường Đ33525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Đ31)Nguyễn Văn Linh - Lê Quý Đôn310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Phan Đình Giót1.440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der (Đường Đ32)Lý Thái Tổ - Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ ĐêDoul, làng Đê Kôp Duol, thị trấn Kon Dơng cũ555.000
Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ525.000
Kpå Klong (Đường Đ36)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 17, 10 bản đồ số 23525.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan (Đường Đ34) Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót (Đường Đ35)Lê Hồng Phong - Đường Đ33195.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24525.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đường rộng < 3,5m đường Kpå Klong (Đường Đ36) Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Cầu làng Đê Ktu, thị trấn Kon Dơng cũ195.000
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ960.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp (Đường Đ37)Lê Hồng Phong - Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24195.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40)Tuệ Tĩnh - Cầu làng Đê Rơn, xã Đak Dirăng cũ270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường Đ38) Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (Đường Đ39) Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40)Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 02, 10 bản đồ số 38510.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Toàn tuyến3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường3.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ163.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Đường quy hoạch Đ16 - Đường quy hoạch Đ223.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ1 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ2 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ3 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ4Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ164.080.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu C2 (từ lô 38 đến 73)1.530.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu C1 (từ lô 33 đến lô 37)1.530.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại của các Khu A, B, C870.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu A2 (từ lô 137 đến lô 138), A3, A4, A92.700.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại Khu C2, C1940.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũPhần còn lại khu A1, A92.350.000
Quy hoạch Trung tâm Thương mại huyện Mang Yang cũKhu A5, A6, A7, A8, A10,2.390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết KiêuToàn tuyến465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết KiêuTrần Hưng Đạo - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 38145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn (Đường Đ40) Các tuyến đường song song với đường Yết KiêuKhu A1 (các lô 13, 26)2.700.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Đường quy hoạch Đ14 - Giáp đường quy hoạch Đ162.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Giáp đường quy hoạch Đ16 - Cuối đường2.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Tỉnh lộ 666 - Giáp đường quy hoạch Đ142.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ11Toàn tuyến1.600.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ72.000.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15Toàn tuyến3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ12 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ13 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ14 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ15Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ111.800.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10Tỉnh lộ 666 - Đường quy hoạch Đ153.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10Đường quy hoạch Đ15 - Đường quy hoạch Đ223.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ5 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ6 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ7 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ8 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ9 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ10Toàn tuyến3.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ112.720.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ3 - Đường quy hoạch Đ13.040.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Đường quy hoạch Đ1 - Đường quy hoạch Đ132.400.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ16Toàn tuyến1.800.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19Đầu cầu Xà Lầy - Ngã 3 Plei Bông980.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19Toàn tuyến3.200.000
Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ17 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ18 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ19 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ20 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ21 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ22 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ23 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ24 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ25 Khu quy hoạch trung tâm xã Đak Đjrăng (cũ); Đường QH Đ26 Quốc lộ 19Đường Quy hoạch Đ11 - Đường Quy hoạch Đ43.040.000
Quốc lộ 19DNgã 3 nhà ông Thảo - Ranh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ)930.000
Quốc lộ 19DNgã 3 Tân Phú (hướng đi Đak Đoa cũ) - Đường vào làng Brếp2.340.000
Quốc lộ 19DĐường vào chợ Đak Djrăng - Ngã 3 Tân Phú (theo hướng đi Kon Dơng cũ)2.340.000
Quốc lộ 19DCầu Linh Nham - (theo hướng đi thị trấn Kon Dơng cũ)1.510.000
Quốc lộ 19DQuán cà phê Hương Giang - Giáp ranh giới xã Đak Sơmei300.000
Quốc lộ 19DNgã 3 Plei Bông - Cầu Châu Khê Đường vào chợ Đak Djrăng1.490.000
Quốc lộ 19DRanh giới phía Bắc Trường mầm non xã Hải Yang (cũ) - Hết quán cà phê Hương Giang875.000
Quốc lộ 19DRanh giới huyện Mang Yang (cũ) - huyện Đăk Đoa (cũ) - Ngã 3 nhà ông Thảo385.000
Quốc lộ 19DĐường vào làng Brếp (theo hướng đi Đak Đoa cũ) - Giáp ranh xã KDang1.510.000
Tỉnh lộ 666Ngã 3 Tân Phú - Đường vào Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp2.290.000
Tỉnh lộ 666Quốc lộ 19D - Cổng Kho K896620.000
Tỉnh lộ 666Cầu 1 - Cầu 2620.000
Tỉnh lộ 666Hết sân bóng làng Đê Tur - Cầu Đê Gơl465.000
Tỉnh lộ 666Đường vào cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp - Hết sân bóng làng Đê Tur620.000
Khu vực 1Tỉnh lộ 666 - Cổng kho K897390.000
Khu vực 1313.000250.000200.000
Khu vực 2219.000175.000140.000
Khu vực 3153.000122.00098.000
Đường310.000
ĐườngCầu tràn giáp ranh giới thị trấn Kon Dơng cũ - Các làng Đăk Yă, Đăk Trôk cũ510.000
Đường liên xãTrường THCS Phạm Hồng Thái - Hết thôn Bông Hiot300.000
Đường liên xãQuốc lộ 19D - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái930.000
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường đi làng AlaoQuốc lộ 19 - Đường song song liền kề thứ hai với Quốc lộ 19935.000
Đường nhánh (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường song song liền kề với trục đường Quốc lộ 19 (các thôn Châu Khê, Châu Thành, Châu Sơn) Đường đi làng Alao390.000
Đường nhánh (các thôn Tân Phú, Linh Nham và một phần làng BRếp) Đường vào kho 897Quốc lộ 19 - Đường song song thứ hai với Quốc lộ 19390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
54.00046.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
90.00050.40020.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
75.00050.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.