Bảng giá đất Xã Ia Púch, Gia Lai từ 01/01/2026
14 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Púch là 450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã (Ia Púch), đoạn Ngã ba Trường nội trú liên cấp đến Đầu cầu Ia Púch Km81 + 390,47), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Khu vực 2 | 170.000 | 136.000 | 109.000 | |
| Khu vực 3 | 145.000 | 116.000 | 93.000 | |
| Quốc lộ 14C | Ngã ba Trường nội trú liên cấp - Ranh giới Xã Ia Boòng | 130.000 | ||
| Quốc lộ 14C | Ranh giới Xã Ia Pnôn - Ranh giới Xã Ia Mơ | 130.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Púch) | Ranh giới Xã Ia Boòng - Hết Trường nội trú liên cấp | 225.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Púch) | Ngã ba đội công tác địa bàn biên phòng đồn 727 - Ngã ba đường đi nghĩa trang nhân dân của xã | 350.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Púch) | Ngã ba Trường nội trú liên cấp - Đầu cầu Ia Púch Km81 + 390,47 | 450.000 | ||
| Đường đi nông trường Quang Đức | Đầu cầu Ia Púch Km81 + 390,47 - Hết khu dân cư công nhân Quang Đức | 175.000 | ||
| Đường đi nông trường Quang Đức | Ngã ba đường đi nghĩa trang nhân dân xã - Tỉnh lộ 663 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 15.000 | 9.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 21.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.