Bảng giá đất Xã Bình An, Gia Lai từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình An là 6.830.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ), đoạn Đường N1 Lộ giới 21m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường N1 Lộ giới 21m Mục 21 | 6.830.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường N6 Lộ giới 18m Mục 21 | 6.300.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS13 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS8 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS11 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường đấu nối với Quốc lộ Mục 21 | 6.300.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS9 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường dọc theo QL 19B Mục 21 | 6.830.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS14 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường N5 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS12 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường ĐS10 Lộ giới 14m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) | Đường N4 Lộ giới 16m Mục 21 | 5.780.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường N3, lộ giới 18m Mục 25 | 3.830.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường D3, lộ giới 24m Mục 25 | 4.490.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường D2, lộ giới 16m Mục 25 | 3.680.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường N2, lộ giới 18m Mục 25 | 3.830.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường D1, lộ giới 16m Mục 25 | 3.680.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh | Đường N1, lộ giới 16m Mục 25 | 3.680.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường D5, lộ giới 12m Mục 26 | 1.530.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS7, lộ giới 19,5m Mục 26 | 1.670.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS15, lộ giới 14m Mục 26 | 1.500.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS9, lộ giới 14m Mục 26 | 1.500.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS13, lộ giới 14m Mục 26 | 1.500.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS6, ĐS9 lộ giới 14m Mục 26 | 1.500.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS2, ĐS4, ĐS8, ĐS10, ĐS17 lộ giới 18m Mục 26 | 1.620.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường Vành đai phía Bắc (VĐ), lộ giới 30m Mục 20 | 2.060.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường D5A, lộ giới 15m Mục 26 | 1.620.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường D1, lộ giới 20m Mục 26 | 1.680.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường D2, N1, N2, N4, N5 lộ giới 16m Mục 26 | 1.560.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường ĐS11, lộ giới 14m Mục 26 | 1.500.000 | ||
| Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | Đường N3, lộ giới 28m Mục 26 | 1.920.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) | Đường D3 Mục 22 | 3.680.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) | Các lô đất còn lại Mục 22 | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Bình Thành | Các lô đất còn lại Mục 23 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư Chợ Bình Thành | Các lô đất quay mặt chợ và đường vào (cổng chính) Mục 23 | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Hòa | Các lô đất còn lại Mục 24 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Hòa | QL19B - Mương Văn Phong Mục 24 | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Hòa | Các lô đất đối diện chợ và công viên cây xanh Mục 24 | 3.990.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 27 | 480.000 | 400.000 | 340.000 |
| Khu vực 2 | Mục 28 | 410.000 | 350.000 | 320.000 |
| Khu vực 3 | Mục 29 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) - Cầu Bà Tại Mục 1 | 4.200.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An Mục 1 | 3.570.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Giáp Cầu Mỹ An - Giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí Mục 1 | 1.680.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An (đoạn đường tránh) Mục 1 | 3.260.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Cầu Bà Tại - Cầu Cống Đá Mục 1 | 2.520.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Cầu Cống Đá - Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) Mục 1 | 3.150.000 | ||
| Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Giáp ranh giới thị trấn Phú Phong (cũ) - Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) Mục 1 | 3.150.000 | ||
| Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Cầu văn Phong - Giáp ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới Mục 4 | 2.630.000 | ||
| Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng Mục 4 | 1.680.000 | ||
| Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ Quán 50 - Cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) Mục 4 | 3.150.000 | ||
| Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành cũ) - Suối Nhiên Mục 3 | 1.260.000 | ||
| Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Suối Nhiên - Ranh giới xã Tây Giang (cũ) Mục 3 | 840.000 | ||
| Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình Thành cũ) | Mục 8 | 3.680.000 | ||
| Đường Bờ kè An Vinh 1 | Nhà ông Hải - Chùa Hội Nguyên Mục 14 | 600.000 | ||
| Đường Tây Vinh - Cát Hiệp | Từ khu dân cư Sa Ngành tới giáp xã Bình Hiệp Mục 6 | 840.000 | ||
| Đường Tây tỉnh (ĐT638) | Giáp đường đi An Chánh - Giáp đường Quốc lộ 19B Mục 2 | 3.680.000 | ||
| Đường Tây tỉnh (ĐT638) | Cầu An Thái - Giáp đường đi An Chánh Mục 2 | 2.100.000 | ||
| Đường Tây tỉnh (ĐT638) | Quốc lộ 19B (xã Tây Bình cũ) - Ranh giới xã Bình Hiệp (Lỗ Hạ Đạt) Mục 2 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong (cũ) đến giáp Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong cũ (Suối bà Trung) - Giáp đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Mục 19 | 840.000 | ||
| Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) | Mục 9 | 2.850.000 | ||
| Đường từ Ngã 3 Trường Tiểu học đến Cống ông Dương, Tây Vinh | Ngã 3 Trường Tiểu học - Cống ông Dương, Tây Vinh Mục 13 | 700.000 | ||
| Đường từ Ngã 4 Gò Thu đi Nhơn Mỹ | Mục 16 | 550.000 | ||
| Đường từ Ngã 4 Trường THCS đến Trụ sở thôn Nhơn Thuận | Ngã 4 Trường THCS - Trụ sở thôn Nhơn Thuận Mục 15 | 550.000 | ||
| Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) | Đoạn còn lại Mục 5 | 1.680.000 | ||
| Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) | Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa và thị trấn Phú Phong (cũ) Mục 5 | 2.100.000 | ||
| Đường từ QL19B đến chùa Vĩnh Lộc | QL19B - Chùa Vĩnh Lộc Mục 18 | 800.000 | ||
| Đường từ cổng thôn An Vinh 1 đến Gò Dài, Tây Vinh | Cổng thôn An Vinh 1 - Gò Dài, Tây Vinh Mục 12 | 600.000 | ||
| Đường từ cổng thôn An Vinh 2 đến Bụi tre 1 xóm 6 | Cổng thôn An Vinh 2 - Bụi tre 1 xóm 6 Mục 17 | 500.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Trung tâm Bình Thành đi TTHL Quốc gia 2 | Mục 11 | 600.000 | ||
| Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc xã Tây Bình (cũ) đi An Chánh (tính đến tháp Dương Long) | Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc Mỹ An đi xóm 10, An Chánh, Tây Bình (cũ) Mục 7 | 2.520.000 | ||
| Đường từ ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ đến giáp đường cao tốc | Ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ - Giáp đường cao tốc Mục 10 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 32 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 34 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.