Bảng giá đất Phường Tam Quan, Gia Lai từ 01/01/2026
194 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Quan là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Đức Hiền, đoạn Ngã 4 Âu Lạc đến Trường Trung học cơ sở Tam Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (190 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chu Văn An | Trọn đường | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.670.000 | 1.510.000 |
| Cửu Lợi | giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam - Đến giáp Cầu Tân Mỹ | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Âu Lạc | Đoạn còn lại | 5.150.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Âu Lạc | Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.340.000 | 2.110.000 |
| Đường 26/3 Đường 3/2 | Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc | 14.700.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Đường 26/3 Đường 3/2 | Trọn đường | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ | 3.050.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 870.000 | 790.000 |
| Dương Đức Hiền | Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 | 14.700.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Dương Đức Hiền | Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Dương Đức Hiền | Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Dương Đức Hiền | Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Giếng Truông | Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Giếng Truông | (thuộc địa phận phường Tam | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn Lương | Trọn đường | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn Lương | Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn Lương | Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn Lương | Nhà văn hoá khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn Lương | Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Lý Thường Kiệt | Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Lý Tự Trọng | Đường Quang Trung - Đường 3/2 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Mai Hắc Đế | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Mai Hắc Đế | Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan | 5.150.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ Thạch | Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ Thạch | Đoạn còn lại | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ Thạch | Quang Trung - Giáp Kênh N8 | 13.340.000 | 6.670.000 | 6.010.000 | 5.010.000 | 4.510.000 | 3.760.000 | 3.390.000 |
| Ngô Mây | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Ngô Mây | Đoạn còn lại | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Ngô Thị Nhậm Ngô Văn Sở | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 5.780.000 | 2.890.000 | 2.610.000 | 2.170.000 | 1.960.000 | 1.630.000 | 1.470.000 |
| Ngô Thị Nhậm Ngô Văn Sở | Trọn đường | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế | 5.780.000 | 2.890.000 | 2.610.000 | 2.170.000 | 1.960.000 | 1.630.000 | 1.470.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan | 12.290.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Nguyễn Trân | Đoạn chỉnh tuyến Đường Khu dân - Quan Nam cũ) | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Trân | Quang Trung - Mương ông Dõng | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Trân | Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Phan Chu Trinh | Chí Thanh) Trọn đường | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 |
| Phạm Sư Mạnh | Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Phan Kế Toại | Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phan Kế Toại | Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Phan Kế Toại | Bãi tràng - Giáp kênh N8 | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Quang Trung | Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Quang Trung | Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Quang Trung | Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Trọn đường | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt Vương | Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm Hết Trường tiểu | 3.050.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 870.000 | 790.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - đường) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - phường Tam Quan (xã Hoài Châu | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 980.000 |
| Võ Thị Sáu | Trọn Đường - đổ bê tông) | 4.410.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Vạn Xuân | Giáp đường Ngô Mây - học số 1 Tam Quan (đoạn đã | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Xuân Thủy | Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 840.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | Giáp địa phận Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | Đội Thuế - Giáp đường 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Cống hồ Đập cấm - Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Ngõ Lắm - phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Ngõ Tứ - (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân An | Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân An | Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân An | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | |
| Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân An | Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 9.030.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 | |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 1 | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 | |
| Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 1 | Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 1 | Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Bê tông khu phố 2 | Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường Bê tông khu phố 2 | Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Bê tông khu phố 3 | Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường Bê tông khu phố 3 | Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường bê tông khu phố 5,6 | tháng 2 (Trường THCS Tam - Nhà ông Phước | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 6 | Nguyễn Chí Thanh (nhà ông - Ngô Mây (phía tây nhà ông | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 9, lộ giới 18m | 9.660.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 2.730.000 | 2.460.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 5, lộ giới 18m | 11.030.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 6, lộ giới 18m | 7.350.000 | 3.680.000 | 3.320.000 | 2.760.000 | 2.490.000 | 2.070.000 | 1.870.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường số 10, lộ giới 18m | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường | 7.560.000 | ||||||
| Đường bê tông khu phố 7, 8 Đường Bê tông khu phố 8 | Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 7, 8 Đường Bê tông khu phố 8 | Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) | khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) | Giáp đường Xuân Thuỷ - Nhà bà Thơ | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) | Tuyến đường số 1, lộ giới 18m | 11.030.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 11,5m | 5.780.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) | 5.670.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) | 3.780.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 9,5m | 4.410.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 18m | 5.670.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đường có lộ giới ≥ 4m | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m | 5.300.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m | 2.200.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m | 4.500.000 | ||||||
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 320.000 | 290.000 |
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ - Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường | 5.880.000 | ||||||
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 450.000 | 370.000 | 340.000 |
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | 3.000.000 | |||||||
| lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn | Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ - Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường | 5.600.000 | ||||||
| lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn | 6.700.000 | |||||||
| số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) | 2.890.000 | |||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 4 | (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại | 1.770.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 4 | thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê | 1.840.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 04, lộ giới 18m | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 11, lộ giới 8m | 3.400.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 3, lộ giới 18m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Triệu | Khu O04 lô 05 và lô 06 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Triệu | Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 | 4.000.000 | ||||||
| Đường Thái Lợi | khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Đường Thái Lợi | (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại | 1.470.000 | ||||||
| Đường Thái Lợi | Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư khu phố 5 | Từ Lô số 01 đến lô số 05 | 3.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 | Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m | 13.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 | Lô số 04, lộ giới 24m | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 9 | Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m | 4.860.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 9 | Lô số 08 | 2.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố An Sơn | Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố An Sơn | Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m | 2.800.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Từ tuyến đường số 01 đến đường | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 | 7.500.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 | 4.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Lý Thường kiệt | 5.400.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 | 3.500.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Xuân Thủy | 4.860.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) | Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) | Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ | 4.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m | 2.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m | 3.100.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | giáp đường N2, lộ giới 16m có | 3.400.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m | 3.900.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 | 4.800.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 8, lộ giới 31m | 12.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 7, lộ giới 18m | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 2, lộ giới 16m | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | giáp đường N2, lộ giới 16m có | 3.900.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung) | 6.800.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.