Bảng giá đất Phường Tam Quan, Gia Lai từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Quan là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Cống ông Tài đến Ngã 4 Tam Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (193 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chu Văn AnTrọn đường
Mục 2
5.900.0002.950.0002.660.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m)1.100.000550.000500.000420.000380.000320.000290.000
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m)1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m)
Mục 92
1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m)1.300.000650.000590.000490.000450.000370.000340.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đường có lộ giới ≥ 4m
Mục 91
1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 9, lộ giới 18m
Mục 87
9.660.0004.830.0004.350.0003.630.0003.270.0002.730.0002.460.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 5, lộ giới 18m
Mục 87
11.030.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 1, lộ giới 18m
Mục 87
11.030.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 10, lộ giới 18m
Mục 87
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 6, lộ giới 18m
Mục 87
7.350.0003.680.0003.320.0002.760.0002.490.0002.070.0001.870.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 2, lộ giới 16m
Mục 112
8.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 04, lộ giới 18m
Mục 100
5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 3, lộ giới 18m
Mục 100
5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 7, lộ giới 18m
Mục 112
5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 11, lộ giới 8m
Mục 100
3.400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 8, lộ giới 31m
Mục 112
12.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m)3.780.000
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường
Mục 88
7.560.000
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m)5.670.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14
Mục 108
3.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Lý Thường kiệt
Mục 108
5.400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Triệu Việt Vương Khu OLK 16
Mục 108
4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Xuân Thủy
Mục 108
4.860.000
Cửu LợiĐường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ
Mục 3
2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Dương Đức HiềnĐường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1
Mục 7
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Giếng TruôngTrọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan)
Mục 8
1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Hoàng Xuân HãnNhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5)
Mục 11
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Huỳnh Nhất LongLò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 12
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Hải TriềuGiáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh
Mục 9
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Hồ Đắc DiĐường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1
Mục 10
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m4.600.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m5.000.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân
Mục 109
10.000.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh
Mục 109
5.500.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,54.800.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương
Mục 109
6.000.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m5.300.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m
Mục 90
3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m
Mục 90
3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m2.200.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m
Mục 90
3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m4.500.000
Khu dân cư khu phố 5Từ Lô số 01 đến lô số 05
Mục 102
3.600.000
Khu dân cư khu phố 7Lô số 04, lộ giới 24m
Mục 103
9.500.000
Khu dân cư khu phố 7Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m
Mục 103
13.500.000
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m
Mục 107
4.500.000
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m
Mục 107
4.500.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 11,5m
Mục 89
5.780.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 18m
Mục 89
5.670.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 9,5m
Mục 89
4.410.000
Khu dân cư khu phố 9Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m
Mục 104
4.860.000
Khu dân cư khu phố 9Lô số 08
Mục 104
2.600.000
Khu dân cư khu phố An SơnTừ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m
Mục 105
2.000.000
Khu dân cư khu phố An SơnTừ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m
Mục 105
2.800.000
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suốiKhu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m
Mục 94
5.880.000
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn
Mục 96
6.700.000
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 mKhu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m
Mục 95
5.600.000
Khu dân cư phía Đông đường TriệuKhu O04 từ lô 01 đến lô 04
Mục 101
4.000.000
Khu dân cư phía Đông đường TriệuKhu O04 lô 05 và lô 06
Mục 101
4.000.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung)
Mục 111
6.800.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 111
4.500.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungTuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25
Mục 106
7.500.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungTừ tuyến đường số 01 đến đường
Mục 106
3.800.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungKhu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m
Mục 106
4.500.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Đông3.900.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m4.200.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m
Mục 110
3.000.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m
Mục 110
3.900.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m
Mục 110
2.600.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Tây
Mục 110
3.400.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m
Mục 110
3.100.000
Lê DuẩnTrọn đường
Mục 13
10.240.0005.120.0004.610.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.000
Lê Văn LươngNhà văn hoá khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân
Mục 15
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Lê Đức ThọTrọn đường
Mục 14
2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Lý Thường KiệtNhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3)
Mục 16
3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Lý Thường KiệtTừ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ
Mục 16
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Lý Tự TrọngĐường Quang Trung - Đường 3/2
Mục 17
4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Lý Tự TrọngĐoạn còn lại
Mục 17
4.300.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Mai Hắc ĐếĐường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
Mục 18
5.150.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.000
Mai Hắc ĐếQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 18
13.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Nguyễn Chí ThanhQuang Trung - Giáp Kênh N8
Mục 22
13.340.0006.670.0006.010.0005.010.0004.510.0003.760.0003.390.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn còn lại
Mục 22
3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Nguyễn Cơ ThạchNhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công
Mục 23
3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Nguyễn Hữu ThọĐường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế
Mục 24
5.780.0002.890.0002.610.0002.170.0001.960.0001.630.0001.470.000
Nguyễn Hữu ThọGiáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
Mục 24
12.290.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Nguyễn TrânĐường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ)
Mục 25
5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Nguyễn TrânQuang Trung - Mương ông Dõng
Mục 25
7.980.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Nguyễn TrânĐoạn chỉnh tuyến
Mục 25
7.980.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Ngô MâyQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 19
5.460.0002.730.0002.460.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Ngô MâyĐoạn còn lại
Mục 19
2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Ngô Thị NhậmTrọn đường
Mục 20
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Ngô Văn SởQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 21
5.780.0002.890.0002.610.0002.170.0001.960.0001.630.0001.470.000
Phan Chu TrinhTrọn đường
Mục 27
2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Phan Kế ToạiĐường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ)
Mục 29
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phan Kế ToạiBãi tràng - Giáp kênh N8
Mục 29
1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Phan Đăng LưuĐường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn
Mục 28
3.400.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000960.000870.000
Phạm Sư MạnhĐường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh)
Mục 26
4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Quang TrungNgã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3
Mục 30
12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Quang TrungĐường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan
Mục 30
9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Quang TrungCống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan
Mục 30
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Quang TrungĐịa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài
Mục 30
12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Sương Nguyệt ÁnhGác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2
Mục 31
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Triệu Việt VươngGiáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt
Mục 36
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Triệu Việt VươngĐoạn còn lại (lộ giới 11m)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Trần Khánh DưNhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé
Mục 32
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Trần Nhật DuậtTrọn đường
Mục 33
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Trần Quốc HoànQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 34
3.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Trần Thủ ĐộNhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy
Mục 35
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Trịnh Hoài ĐứcNhà bà Thi - Nhà bà Cảm
Mục 37
3.050.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000870.000790.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhGiáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng
Mục 43
2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhChợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung)
Mục 43
2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)3.300.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
Mục 42
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2
Mục 93
3.000.000
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu)Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan)
Mục 74
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường số 2Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc
Mục 44
2.200.0001.100.000990.000830.000750.000630.000570.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)
Mục 41
3.800.0001.900.0001.710.0001.430.0001.290.0001.080.000980.000
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia LongGiáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long
Mục 75
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m3.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m3.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m3.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m3.000.000
Võ Thị SáuTrọn Đường
Mục 39
4.410.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000
Vạn XuânGiáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)
Mục 38
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Xuân ThủyTrọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9)
Mục 40
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Âu LạcĐoạn còn lại
Mục 1
5.150.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.000
Âu LạcĐường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m)
Mục 1
8.300.0004.150.0003.740.0003.120.0002.810.0002.340.0002.110.000
Điểm tái định cư Vị trí 4Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại
Mục 98
1.840.000
Điểm tái định cư Vị trí 4Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20)
Mục 98
1.770.000
Điểm tái định cư Vị trí 4Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1)1.470.000
Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m)
Mục 97
2.890.000
Đường 26/3Trọn đường
Mục 5
9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Đường 3/2Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/314.700.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Đường 3/2Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Đường 3/2Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc
Mục 6
14.700.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Đường 3/2Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Đường Bê tông khu phố 1Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di
Mục 79
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Bê tông khu phố 1Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ
Mục 79
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Bê tông khu phố 2Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2
Mục 80
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Bê tông khu phố 2Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2
Mục 80
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường Bê tông khu phố 3Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền
Mục 81
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường Bê tông khu phố 3Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3)
Mục 81
1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Đường Bê tông khu phố 8Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2
Mục 85
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Thái LợiKhu A5 Từ lô số 01 đến số 11
Mục 99
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Đường Thái LợiTừ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5
Mục 99
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Đường bê tông khu phố 5,6Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước
Mục 82
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 6Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng)
Mục 83
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 7, 8Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 84
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9)Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thuỷ) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư)
Mục 86
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9)Giáp đường Xuân Thuỷ - Nhà bà Thơ
Mục 86
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7)
Mục 78
1.900.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ
Mục 77
1.900.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3)
Mục 70
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường trục xóm 2 Tân An
Mục 71
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây
Mục 69
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn TâyNgõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây
Mục 63
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ SơnNgõ Gần - Giáp Ngõ Sơn
Mục 55
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân AnNgõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An
Mục 64
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngNgõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng
Mục 59
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài ChâuTrường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu
Mục 48
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ)Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ)
Mục 51
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An SơnCống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn
Mục 56
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ)Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ)
Mục 52
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ CảnhNgõ Giỏi - Ngõ Cảnh
Mục 50
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội AnNgõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An
Mục 72
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc)
Mục 62
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý BắcNgõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc
Mục 66
780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2
Mục 53
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2
Mục 47
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý BắcNgõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc
Mục 73
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ TrườngNgõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường
Mục 49
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)
Mục 60
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An SơnNgõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn
Mục 54
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ)Quang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 76
9.030.0004.520.0004.070.0003.390.0003.060.0002.550.0002.300.000
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An SơnPhía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn
Mục 57
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2
Mục 46
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ ThắngTrụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng
Mục 68
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2Đội Thuế - Giáp đường 2
Mục 45
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ ThẩnĐoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn
Mục 61
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ BìnhĐoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình
Mục 58
2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânĐường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3)
Mục 65
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)
Mục 67
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đỗ Xuân HợpGiáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ
Mục 4
3.050.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000870.000790.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 17
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.