Bảng giá đất Phường Tam Quan, Gia Lai từ 01/01/2026

194 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Quan16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Đức Hiền, đoạn Ngã 4 Âu Lạc đến Trường Trung học cơ sở Tam Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (190 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chu Văn AnTrọn đường5.900.0002.950.0002.660.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Cửu Lợigiới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam - Đến giáp Cầu Tân Mỹ2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Âu LạcĐoạn còn lại5.150.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.000
Âu LạcĐường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m)8.300.0004.150.0003.740.0003.120.0002.810.0002.340.0002.110.000
Đường 26/3 Đường 3/2Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc14.700.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Đường 26/3 Đường 3/2Trọn đường9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Đỗ Xuân HợpGiáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ3.050.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000870.000790.000
Dương Đức HiềnĐường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/314.700.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Dương Đức HiềnNgã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Dương Đức HiềnNgã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Dương Đức HiềnĐường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 11.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Giếng TruôngGiáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Giếng Truông(thuộc địa phận phường Tam1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn LươngTrọn đường10.240.0005.120.0004.610.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.000
Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn LươngLò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn LươngĐường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 11.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn LươngNhà văn hoá khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Hải Triều Hồ Đắc Di Hoàng Xuân Hãn Huỳnh Nhất Long Lê Duẩn Lê Đức Thọ Lê Văn LươngNhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5)1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Lý Thường KiệtNhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3)3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Lý Thường KiệtTừ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Lý Tự TrọngĐoạn còn lại4.300.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Lý Tự TrọngĐường Quang Trung - Đường 3/24.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Mai Hắc ĐếQuang Trung - Giáp đường 3/213.130.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.000
Mai Hắc ĐếĐường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan5.150.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ ThạchNhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ ThạchĐoạn còn lại3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Cơ ThạchQuang Trung - Giáp Kênh N813.340.0006.670.0006.010.0005.010.0004.510.0003.760.0003.390.000
Ngô MâyQuang Trung - Giáp đường 3/25.460.0002.730.0002.460.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Ngô MâyĐoạn còn lại2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Ngô Thị Nhậm Ngô Văn SởQuang Trung - Giáp đường 3/25.780.0002.890.0002.610.0002.170.0001.960.0001.630.0001.470.000
Ngô Thị Nhậm Ngô Văn SởTrọn đường1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Nguyễn Hữu ThọĐường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế5.780.0002.890.0002.610.0002.170.0001.960.0001.630.0001.470.000
Nguyễn Hữu ThọGiáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan12.290.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Nguyễn TrânĐoạn chỉnh tuyến Đường Khu dân - Quan Nam cũ)7.980.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Nguyễn TrânQuang Trung - Mương ông Dõng7.980.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Nguyễn TrânĐường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Phan Chu TrinhChí Thanh) Trọn đường2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Phan Đăng LưuĐường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn3.400.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000960.000870.000
Phạm Sư MạnhTam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Phan Kế ToạiĐường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phan Kế ToạiĐịa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Phan Kế ToạiBãi tràng - Giáp kênh N81.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Quang TrungCống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Quang TrungNgã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/312.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Quang TrungĐường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngNhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngNhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngQuang Trung - Giáp đường 3/23.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngGiáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngTrọn đường2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Sương Nguyệt Ánh Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật Trần Quốc Hoàn Trần Thủ Độ Triệu Việt VươngGác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 22.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Trịnh Hoài ĐứcNhà bà Thi - Nhà bà Cảm Hết Trường tiểu3.050.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000870.000790.000
Trịnh Hoài ĐứcĐoạn còn lại (lộ giới 11m) - đường)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - phường Tam Quan (xã Hoài Châu3.800.0001.900.0001.710.0001.430.0001.290.0001.080.000980.000
Võ Thị SáuTrọn Đường - đổ bê tông)4.410.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000
Vạn XuânGiáp đường Ngô Mây - học số 1 Tam Quan (đoạn đã1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Xuân ThủyTrọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9)1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhGiáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)3.300.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000840.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhGiáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhChợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 22.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2Giáp địa phận Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc2.200.0001.100.000990.000830.000750.000630.000570.000
Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 22.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Tuyến đường số phường Hoài 2 Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2Đội Thuế - Giáp đường 22.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 22.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngNgõ Gần - Giáp Ngõ Sơn2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngPhía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngĐoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngNgõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngCống hồ Đập cấm - Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà ĐặngNgõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn2.800.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000790.000720.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânĐoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânNgõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânNgõ Lắm - phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânNgõ Tứ - (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânĐường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia XuânNgõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân AnNgõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc780.000390.000360.000300.000270.000230.000210.000
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân AnTrụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân An2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) Đường trục xóm 2 Tân AnĐường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (TrừNgõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (TrừQuang Trung - Giáp đường 3/29.030.0004.520.0004.070.0003.390.0003.060.0002.550.0002.300.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (TrừGiáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ1.900.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (TrừNgõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (TrừTuyến đường kết nối đường 26/3 - Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 11.900.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 1Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) Đường Bê tông khu phố 1Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Bê tông khu phố 2Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 22.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường Bê tông khu phố 2Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường Bê tông khu phố 3Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3)1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Đường Bê tông khu phố 3Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Đường bê tông khu phố 5,6tháng 2 (Trường THCS Tam - Nhà ông Phước1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 6Nguyễn Chí Thanh (nhà ông - Ngô Mây (phía tây nhà ông1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 9, lộ giới 18m9.660.0004.830.0004.350.0003.630.0003.270.0002.730.0002.460.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 5, lộ giới 18m11.030.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 6, lộ giới 18m7.350.0003.680.0003.320.0002.760.0002.490.0002.070.0001.870.000
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường số 10, lộ giới 18m5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường7.560.000
Đường bê tông khu phố 7, 8 Đường Bê tông khu phố 8Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 7, 8 Đường Bê tông khu phố 8Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9)khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư)1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9)Giáp đường Xuân Thuỷ - Nhà bà Thơ1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9)Tuyến đường số 1, lộ giới 18m11.030.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m3.800.000
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m3.800.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 11,5m5.780.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m)5.670.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m)3.780.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 9,5m4.410.000
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường lộ giới 18m5.670.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Đường có lộ giới ≥ 4m1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m3.800.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m3.800.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m5.300.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m2.200.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m3.800.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới1.500.000750.000680.000570.000520.000430.000390.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ)Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m4.500.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suốiphố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới1.100.000550.000500.000420.000380.000320.000290.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suốiBắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ - Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường5.880.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới1.300.000650.000590.000490.000450.000370.000340.000
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối3.000.000
lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường NguyễnBắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ - Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường5.600.000
lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn6.700.000
số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m)2.890.000
Điểm tái định cư Vị trí 4(Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại1.770.000
Điểm tái định cư Vị trí 4thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê1.840.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 04, lộ giới 18m5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 11, lộ giới 8m3.400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 3, lộ giới 18m5.000.000
Khu dân cư phía Đông đường TriệuKhu O04 lô 05 và lô 064.000.000
Khu dân cư phía Đông đường TriệuKhu O04 từ lô 01 đến lô 044.000.000
Đường Thái Lợikhu A8, trừ các lô từ số 01 đến số6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Đường Thái Lợi(Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại1.470.000
Đường Thái LợiKhu A5 Từ lô số 01 đến số 114.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Khu dân cư khu phố 5Từ Lô số 01 đến lô số 053.600.000
Khu dân cư khu phố 5Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m3.000.000
Khu dân cư khu phố 5Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m4.000.000
Khu dân cư khu phố 5Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m4.000.000
Khu dân cư khu phố 5Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m4.000.000
Khu dân cư khu phố 5Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m3.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m4.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m3.000.000
Việt Vương (khu phố 2)Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m3.000.000
Khu dân cư khu phố 7Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m13.500.000
Khu dân cư khu phố 7Lô số 04, lộ giới 24m9.500.000
Khu dân cư khu phố 9Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m4.860.000
Khu dân cư khu phố 9Lô số 082.600.000
Khu dân cư khu phố An SơnTừ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m2.000.000
Khu dân cư khu phố An SơnTừ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m2.800.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungKhu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m4.500.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungTừ tuyến đường số 01 đến đường3.800.000
Khu dân cư xóm 2 Tân TrungBình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,217.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Triệu Việt Vương Khu OLK 164.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Lý Thường kiệt5.400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường từ đường ĐS2 đến đường ĐS143.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt ÁnhĐường Xuân Thủy4.860.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh5.500.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương6.000.000
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân10.000.000
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m4.500.000
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m4.500.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m3.000.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m5.000.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Laiđường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ4.600.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m2.600.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m3.100.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Laigiáp đường N2, lộ giới 16m có3.400.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m3.900.000
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia LaiCác lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,54.800.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 8, lộ giới 31m12.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 7, lộ giới 18m5.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ LộcTuyến đường số 2, lộ giới 16m8.000.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư4.500.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)giáp đường N2, lộ giới 16m có3.900.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung)6.800.000
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình)Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.