Bảng giá đất Phường Tam Quan, Gia Lai từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tam Quan là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Cống ông Tài đến Ngã 4 Tam Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (193 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chu Văn An | Trọn đường Mục 2 | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.670.000 | 1.510.000 |
| Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 320.000 | 290.000 |
| Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) Mục 92 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 450.000 | 370.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) | Đường có lộ giới ≥ 4m Mục 91 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 9, lộ giới 18m Mục 87 | 9.660.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 2.730.000 | 2.460.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 5, lộ giới 18m Mục 87 | 11.030.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 1, lộ giới 18m Mục 87 | 11.030.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 10, lộ giới 18m Mục 87 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 6, lộ giới 18m Mục 87 | 7.350.000 | 3.680.000 | 3.320.000 | 2.760.000 | 2.490.000 | 2.070.000 | 1.870.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 2, lộ giới 16m Mục 112 | 8.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 04, lộ giới 18m Mục 100 | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 3, lộ giới 18m Mục 100 | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 7, lộ giới 18m Mục 112 | 5.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 11, lộ giới 8m Mục 100 | 3.400.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc | Tuyến đường số 8, lộ giới 31m Mục 112 | 12.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) | 3.780.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường Mục 88 | 7.560.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) | 5.670.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 Mục 108 | 3.500.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Lý Thường kiệt Mục 108 | 5.400.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 Mục 108 | 4.000.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh | Đường Xuân Thủy Mục 108 | 4.860.000 | ||||||
| Cửu Lợi | Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ Mục 3 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Dương Đức Hiền | Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 Mục 7 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Giếng Truông | Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) Mục 8 | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Hoàng Xuân Hãn | Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) Mục 11 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Huỳnh Nhất Long | Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 12 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Hải Triều | Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh Mục 9 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Hồ Đắc Di | Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 Mục 10 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m | 4.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân Mục 109 | 10.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh Mục 109 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 | 4.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) | Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương Mục 109 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m | 5.300.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m Mục 90 | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m Mục 90 | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m | 2.200.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m Mục 90 | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 5 | Từ Lô số 01 đến lô số 05 Mục 102 | 3.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 | Lô số 04, lộ giới 24m Mục 103 | 9.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 | Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m Mục 103 | 13.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) | Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m Mục 107 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) | Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m Mục 107 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 11,5m Mục 89 | 5.780.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 18m Mục 89 | 5.670.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) | Tuyến đường lộ giới 9,5m Mục 89 | 4.410.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 9 | Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m Mục 104 | 4.860.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố 9 | Lô số 08 Mục 104 | 2.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố An Sơn | Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m Mục 105 | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố An Sơn | Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m Mục 105 | 2.800.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m Mục 94 | 5.880.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn | Mục 96 | 6.700.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Mục 95 | 5.600.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Triệu | Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 Mục 101 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông đường Triệu | Khu O04 lô 05 và lô 06 Mục 101 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung) Mục 111 | 6.800.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư Mục 111 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Tuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25 Mục 106 | 7.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Từ tuyến đường số 01 đến đường Mục 106 | 3.800.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm 2 Tân Trung | Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m Mục 106 | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Đông | 3.900.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m | 4.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m Mục 110 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m Mục 110 | 3.900.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m Mục 110 | 2.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Tây Mục 110 | 3.400.000 | ||||||
| Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m Mục 110 | 3.100.000 | ||||||
| Lê Duẩn | Trọn đường Mục 13 | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Lê Văn Lương | Nhà văn hoá khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân Mục 15 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Lê Đức Thọ | Trọn đường Mục 14 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) Mục 16 | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Lý Thường Kiệt | Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ Mục 16 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Lý Tự Trọng | Đường Quang Trung - Đường 3/2 Mục 17 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại Mục 17 | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Mai Hắc Đế | Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan Mục 18 | 5.150.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Mai Hắc Đế | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 18 | 13.130.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quang Trung - Giáp Kênh N8 Mục 22 | 13.340.000 | 6.670.000 | 6.010.000 | 5.010.000 | 4.510.000 | 3.760.000 | 3.390.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đoạn còn lại Mục 22 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công Mục 23 | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế Mục 24 | 5.780.000 | 2.890.000 | 2.610.000 | 2.170.000 | 1.960.000 | 1.630.000 | 1.470.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan Mục 24 | 12.290.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Nguyễn Trân | Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) Mục 25 | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Trân | Quang Trung - Mương ông Dõng Mục 25 | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Trân | Đoạn chỉnh tuyến Mục 25 | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Ngô Mây | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 19 | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Ngô Mây | Đoạn còn lại Mục 19 | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Trọn đường Mục 20 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Ngô Văn Sở | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 21 | 5.780.000 | 2.890.000 | 2.610.000 | 2.170.000 | 1.960.000 | 1.630.000 | 1.470.000 |
| Phan Chu Trinh | Trọn đường Mục 27 | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Phan Kế Toại | Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) Mục 29 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phan Kế Toại | Bãi tràng - Giáp kênh N8 Mục 29 | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn Mục 28 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 |
| Phạm Sư Mạnh | Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) Mục 26 | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Quang Trung | Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 Mục 30 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Quang Trung | Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan Mục 30 | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Quang Trung | Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan Mục 30 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Quang Trung | Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài Mục 30 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Sương Nguyệt Ánh | Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 Mục 31 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Triệu Việt Vương | Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Mục 36 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Triệu Việt Vương | Đoạn còn lại (lộ giới 11m) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Trần Khánh Dư | Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé Mục 32 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Trần Nhật Duật | Trọn đường Mục 33 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Trần Quốc Hoàn | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 34 | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Trần Thủ Độ | Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy Mục 35 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm Mục 37 | 3.050.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 870.000 | 790.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng Mục 43 | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) Mục 43 | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 840.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình Mục 42 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 | Mục 93 | 3.000.000 | ||||||
| Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) | Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) Mục 74 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường số 2 | Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc Mục 44 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 630.000 | 570.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) Mục 41 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 980.000 |
| Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long | Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long Mục 75 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Việt Vương (khu phố 2) | Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m | 3.000.000 | ||||||
| Võ Thị Sáu | Trọn Đường Mục 39 | 4.410.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Vạn Xuân | Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) Mục 38 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Xuân Thủy | Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) Mục 40 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Âu Lạc | Đoạn còn lại Mục 1 | 5.150.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Âu Lạc | Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) Mục 1 | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.340.000 | 2.110.000 |
| Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại Mục 98 | 1.840.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) Mục 98 | 1.770.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1) | 1.470.000 | ||||||
| Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) | Mục 97 | 2.890.000 | ||||||
| Đường 26/3 | Trọn đường Mục 5 | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Đường 3/2 | Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 | 14.700.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Đường 3/2 | Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Đường 3/2 | Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc Mục 6 | 14.700.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Đường 3/2 | Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Đường Bê tông khu phố 1 | Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di Mục 79 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Bê tông khu phố 1 | Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ Mục 79 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Bê tông khu phố 2 | Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 Mục 80 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Bê tông khu phố 2 | Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 Mục 80 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường Bê tông khu phố 3 | Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền Mục 81 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường Bê tông khu phố 3 | Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) Mục 81 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường Bê tông khu phố 8 | Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 Mục 85 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường Thái Lợi | Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 Mục 99 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Đường Thái Lợi | Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 Mục 99 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Đường bê tông khu phố 5,6 | Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước Mục 82 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 6 | Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) Mục 83 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 7, 8 | Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 84 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) | Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thuỷ) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) Mục 86 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) | Giáp đường Xuân Thuỷ - Nhà bà Thơ Mục 86 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) | Mục 78 | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ | Mục 77 | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) | Mục 70 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường trục xóm 2 Tân An | Mục 71 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây | Mục 69 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây | Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây Mục 63 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn | Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn Mục 55 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An | Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An Mục 64 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng | Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng Mục 59 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu | Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu Mục 48 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) | Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) Mục 51 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn | Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn Mục 56 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) | Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) Mục 52 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh | Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh Mục 50 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An | Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An Mục 72 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) | Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) Mục 62 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc | Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc Mục 66 | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 | Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 Mục 53 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 | Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 Mục 47 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc | Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc Mục 73 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường | Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường Mục 49 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) | Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) Mục 60 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn | Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn Mục 54 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 76 | 9.030.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn | Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn Mục 57 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 | Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 Mục 46 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng | Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng Mục 68 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 | Đội Thuế - Giáp đường 2 Mục 45 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn | Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn Mục 61 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình | Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình Mục 58 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 |
| Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân | Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) Mục 65 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) | Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) Mục 67 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ Mục 4 | 3.050.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 870.000 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 17 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.