Bảng giá đất Phường An Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Nam là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư khu vực Trung Ái, đoạn gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa | 4.150.000 | 2.080.000 | 1.880.000 | 1.560.000 | 1.410.000 | 1.170.000 | 1.060.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Lê Quý Đôn | Quốc lộ 19 (Trừ Giáp đường Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi | 4.950.000 | 2.480.000 | 2.240.000 | 1.860.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Gành | Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.870.000 | 1.560.000 | 1.410.000 |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Gành | Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Gành | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | |
| Nguyễn Văn Linh Cầu Gành | Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Trần Khánh Dư | giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long đường Nguyễn Quang, phường - Giáp đường Trung Trực | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trần Nguyên Hãn | cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường hoàn trả - cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trường Thi | Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Trường Thi | Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tú Xương | Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) | 5.990.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Tú Xương | Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã Hết nhà ông ba nhà mười Mấm - Minh | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây | 7.950.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | Km21 - Cầu Đen | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước | Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước | Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Yết Kiêu | Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Cầu Kho - Cầu Bến Trảy | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương | Đường Trường Thi - Nhà ông Long | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương | Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Đường ĐH 39 | Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Ngã 3 nhà ông Ngọc - (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | từ QL 19 - tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | Bờ tràn - Đập Bà Tài | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) | QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) | tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi - Đường Trường Thi đi Phú Sơn | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đường trục Đông Tây Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc | Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Qúy Đôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Đường trục Đông Tây Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc | Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình | Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình | Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình | Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình | Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở | Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) | 5.500.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở | Đường nội bộ lộ giới 16m | 5.500.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 | |
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | N3 (Lộ giới 14m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N2 (Lộ giới 13m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N4 (lộ giới 24m) | 6.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N1 (lộ giới 17m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D1 (Lộ giới 14m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D3 (Lộ giới 14m) | 5.000.000 | ||||||
| UBND phường (HTX) | Đường D5 (Lộ giới 14m) | 5.000.000 | ||||||
| UBND phường (HTX) | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | 5.500.000 | ||||||
| UBND phường (HTX) | Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái | Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái | Đường ĐS1, lộ giới 16m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây | Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây | Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) | 4.000.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS8; lộ giới 14 m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường QH DS02, lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Tân Hòa | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) | 5.000.000 | ||||||
| trồng khu vực Trung Ái | Đường DS5 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | 5.500.000 | ||||||
| Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | Đường ĐS4, lộ giới 14 m | 5.500.000 | ||||||
| Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) | 7.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS02, lộ giới 14m | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS06, lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS03, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới | 6.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa | gom lộ giới 11m; song song với đường | 6.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ) | gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp | 4.620.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ) | Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m | 4.620.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp | 10.500.000 | ||||||
| Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An | Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) | 6.620.000 | ||||||
| Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An | Đường gom lộ giới 17 | 6.300.000 | ||||||
| Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An | Các đường còn lại (lộ giới 17m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS3, lộ giới 13m | 5.800.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS2, lộ giới 15m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS4, lộ giới 13m | 5.800.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS3, lộ giới 16m | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS5, lộ giới 15m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS4, lộ giới 16m | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS1, lộ giới 15m | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS2, lộ giới 16m | 5.040.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS1, lộ giới 24m | 5.990.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS3 (lộ giới 14m) | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS5, lộ giới 16m | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS2 (lộ giới 14m) | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | DS5 (từ lô số B37 đến lô số B45) và DS6 (từ lô số E1 đến | 5.300.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới | 5.510.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m | 6.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ | Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m) | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ | Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) | 5.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ | 6.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) | 5.200.000 | ||||||
| Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án | ĐS2 (Lộ giới 18m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án | ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam | Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam | Đường nội bộ lộ giới 14m | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam | Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) | 4.000.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn) | ĐS1 (lộ giới 18m) | 5.300.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn) | ĐS3 (lộ giới 15m) | 4.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn) | 15m) | 4.500.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới <3m | 780.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m | 1.150.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m | 990.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cũ), thị xã An Nhơn | ĐS5 (Lộ giới 16m) | 5.000.000 | ||||||
| ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam | ĐS1 (lộ giới 24m) | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.