Bảng giá đất Phường An Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026

145 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Nam10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư khu vực Trung Ái, đoạn gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Biên CươngTrọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa4.150.0002.080.0001.880.0001.560.0001.410.0001.170.0001.060.000
Lê Quý ĐônĐường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Lê Quý ĐônQuốc lộ 19 (Trừ Giáp đường Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi4.950.0002.480.0002.240.0001.860.0001.680.0001.400.0001.260.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX"4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1)Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Nguyễn Văn Linh Cầu GànhĐường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa5.500.0002.750.0002.480.0002.070.0001.870.0001.560.0001.410.000
Nguyễn Văn Linh Cầu GànhĐiểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Nguyễn Văn Linh Cầu Gành9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Nguyễn Văn Linh Cầu GànhNgã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn3.360.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000
Trần Khánh Dưgiới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long đường Nguyễn Quang, phường - Giáp đường Trung Trực3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trần Nguyên Hãncư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Trần Nguyên HãnĐường hoàn trả - cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000770.000
Trường ThiTrọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)8.250.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.000
Trường ThiGiáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tú XươngTừ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây)5.990.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
Tú XươngTuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã Hết nhà ông ba nhà mười Mấm - Minh2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km195.880.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây7.950.0003.980.0003.590.0002.990.0002.700.0002.250.0002.030.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)Km21 - Cầu Đen6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573)8.250.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.000
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông TâyTràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông TâyQuốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông TâyQuốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m)4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ PhướcCầu Thọ Phước - Giáp kênh N42.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ PhướcGiáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Yết KiêuTuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Quốc lộ 1A cũCầu Kho - Cầu Bến Trảy1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Quốc lộ 1A cũCầu Bến Trảy - Cầu Kênh N41.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Quốc lộ 1A cũQuốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy PhướcĐập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy PhướcĐường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú XươngĐường Trường Thi - Nhà ông Long2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú XươngĐường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương)2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường ĐH 39Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy PhướcNgã 3 nhà ông Ngọc - (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy PhướcĐường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy PhướcĐường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà TàiĐường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tàitừ QL 19 - tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà TàiBờ tràn - Đập Bà Tài2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn TâyQuốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn TâyQuốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn TâyQuốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000620.000
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai)QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai)tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi - Đường Trường Thi đi Phú Sơn1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đường trục Đông Tây Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An LộcTừ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Qúy Đôn4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Đường trục Đông Tây Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An LộcĐường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn4.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.0001.270.0001.150.000
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông Bình1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông BìnhNhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài2.700.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000770.000700.000
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông BìnhCầu Suối Dài - Miếu Tây Viên1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông BìnhGiáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Miếu Tây Viên Mỹ, thôn Đông BìnhNgã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sởĐường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m)5.500.000
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sởĐường nội bộ lộ giới 16m5.500.000
Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở3.700.0001.850.0001.670.0001.390.0001.260.0001.050.000950.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngN3 (Lộ giới 14m)5.500.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngĐường N2 (Lộ giới 13m)5.000.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngĐường N4 (lộ giới 24m)6.500.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngĐường N1 (lộ giới 17m)5.500.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngĐường D1 (Lộ giới 14m)5.500.000
Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phườngĐường D3 (Lộ giới 14m)5.000.000
UBND phường (HTX)Đường D5 (Lộ giới 14m)5.000.000
UBND phường (HTX)Giáp đường Nguyễn Trung Trực5.500.000
UBND phường (HTX)Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m)5.000.000
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn HòaDS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ5.000.000
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòagiới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến7.350.000
Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn HòaĐường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường)6.830.000
Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung ÁiĐường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m)4.500.000
Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung ÁiĐường ĐS1, lộ giới 16m5.000.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống câyĐường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m)4.000.000
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống câyĐường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m)4.000.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn HòaĐường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m5.500.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn HòaĐường ĐS8; lộ giới 14 m6.300.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn HòaĐường QH DS02, lộ giới 14m6.000.000
Khu dân cư Tân HòaĐường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m)5.000.000
trồng khu vực Trung ÁiĐường DS5 (lộ giới 16m)4.500.000
Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn HòaGiáp đường Nguyễn Trung Trực5.500.000
Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn HòaĐường ĐS4, lộ giới 14 m5.500.000
Điểm QHDC Tân Hòa Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn HòaĐường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2)7.500.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)Đường QH DS02, lộ giới 14m6.000.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)Đường QH DS06, lộ giới 14m6.300.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m5.500.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)Đường QH DS03, lộ giới 14m5.500.000
Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3)DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới6.800.000
Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòagom lộ giới 11m; song song với đường6.300.000
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ)gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp4.620.000
Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ)Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m4.620.000
Khu tái định cư khu vực Trung Áigom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp10.500.000
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước AnĐường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m)6.620.000
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước AnĐường gom lộ giới 176.300.000
Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước AnCác đường còn lại (lộ giới 17m)5.000.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS3, lộ giới 13m5.800.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS2, lộ giới 15m6.300.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS4, lộ giới 13m5.800.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS3, lộ giới 16m4.520.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS5, lộ giới 15m6.300.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS4, lộ giới 16m4.520.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS1, lộ giới 15m7.350.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS2, lộ giới 16m5.040.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn HãnĐường DS1, lộ giới 24m5.990.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa NghiĐường DS3 (lộ giới 14m)6.830.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa NghiĐường DS5, lộ giới 16m4.520.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi(trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4,6.830.000
Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa NghiĐường DS2 (lộ giới 14m)7.350.000
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và5.500.000
Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1DS5 (từ lô số B37 đến lô số B45) và DS6 (từ lô số E1 đến5.300.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũĐường quy hoạch DS7, lộ giới 20m5.700.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũĐường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m6.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũĐường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m7.000.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũĐường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m4.500.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũhoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới5.510.000
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũĐường trục Đông - Tây, lộ giới 32m6.200.000
Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn ThọNhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m)2.500.000
Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn ThọCác lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m)5.000.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông BìnhCác lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m)4.200.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông BìnhCác lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m)5.000.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông BìnhCác lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m)4.500.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông BìnhCác lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m)4.500.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông BìnhCác lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m)5.300.000
Khu tái định cư KCN Nhơn HòaQuốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)4.500.000
Khu tái định cư KCN Nhơn HòaCác lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m)4.500.000
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòamặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới5.000.000
Khu tái định cư KCN Nhơn Hòadiện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ6.000.000
Khu tái định cư KCN Nhơn HòaCác lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m)5.500.000
Khu tái định cư KCN Nhơn HòaCác lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m)5.200.000
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự ánĐS2 (Lộ giới 18m)5.000.000
Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự ánĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m)4.500.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh NamCác lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m)5.000.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh NamĐường nội bộ lộ giới 14m4.000.000
Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh NamCác lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m)4.000.000
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn)ĐS1 (lộ giới 18m)5.300.000
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn)ĐS3 (lộ giới 15m)4.500.000
Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn ĐS2 (lộ giới Thọ cũ (Chợ Đồn)15m)4.500.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn NamCác tuyến đường có lộ giới <3m780.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn NamCác tuyến đường có lộ giới ≥ 5m1.150.000
Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn NamCác tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m990.000
Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cũ), thị xã An NhơnĐS5 (Lộ giới 16m)5.000.000
ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc NamĐS1 (lộ giới 24m)5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.