Bảng giá đất Phường An Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Nhơn Nam là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư khu vực Trung Ái, đoạn Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa Mục 1 | 4.150.000 | 2.080.000 | 1.880.000 | 1.560.000 | 1.410.000 | 1.170.000 | 1.060.000 |
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới <3m Mục 54 | 780.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới ≥ 5m Mục 54 | 1.150.000 | ||||||
| Giá đất ở các tuyến đường còn lại tại Phường An Nhơn Nam | Các tuyến đường có lộ giới từ 3m đến < 5m Mục 54 | 990.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường QH DS02, lộ giới 14m Mục 37 | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS5; ĐS9 và ĐS10 lộ giới 14 m Mục 37 | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS8; lộ giới 14 m Mục 37 | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường QH DS06, lộ giới 14m | 6.300.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường QH DS03, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m | 6.800.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS4, lộ giới 14 m Mục 37 | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS03, lộ giới 14m Mục 38 | 5.500.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS02, lộ giới 14m Mục 38 | 6.000.000 | ||||||
| Khu QHDC hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa (Giai đoạn 3) | Đường QH DS06, DS07, DS8, lộ giới 14m Mục 38 | 5.500.000 | ||||||
| Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án | ĐS2 (Lộ giới 18m) Mục 52 | 5.000.000 | ||||||
| Khu TDC Trần Nguyên Hãn, phường An Nhơn Nam phục phụ GPMB dự án | ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS7, ĐS8 (Lộ giới 16m) Mục 52 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư An Lộc (bãi văn hóa cũ và trên cổng làng văn hóa Phụ Quang) | Đường nội bộ lộ giới 16m Mục 27 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ đường Trường Thi đến lô 32 khu B) Mục 30 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | Đường DS1, lộ giới 14m (đoạn từ lô 31 khu B đến hết đường) Mục 30 | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư Tân Hòa | Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 (lộ giới 14m) Mục 34 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu vực Hòa Nghi, phường Nhơn Hòa | Đường ĐS1, lộ giới 16m Mục 31 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS3 (lộ giới 14m) Mục 44 | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS2 (lộ giới 14m) Mục 44 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư khu vực Hòa Nghi | Đường DS2 (trừ các lô đất phục vụ tái định cư), DS3, DS4, lộ giới 14m Mục 44 | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS3, lộ giới 16m Mục 43 | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS2, lộ giới 16m Mục 43 | 5.040.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS4, lộ giới 16m Mục 43 | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS1, lộ giới 24m Mục 43 | 5.990.000 | ||||||
| Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn | Đường DS5, lộ giới 16m | 4.520.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở | Đường D6 (Lộ giới 13m) D7 (Lộ giới 12m) Mục 28 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D3 (Lộ giới 14m) Mục 29 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D1 (Lộ giới 14m) Mục 29 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N4 (lộ giới 24m) Mục 29 | 6.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D5 (Lộ giới 14m) Mục 29 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường D2 (Lộ giới 13.5m), D4 (Lộ giới 13m) Mục 29 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N1 (lộ giới 17m) Mục 29 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | N3 (Lộ giới 14m) Mục 29 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường DS4, DS5, DS1a (Lộ giới 13m), DS2, DS8 (Lộ giới 14m), DS3 (Lộ giới 12m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây - Nam trụ sở UBND phường | Đường N2 (Lộ giới 13m) Mục 29 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | Đường quy hoạch DS7, lộ giới 13,5m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | Đường quy hoạch DS1, DS5 (từ lô số B37 đến lô số B45) và DS6 (từ lô số E1 đến E6), lộ giới 18m Mục 45 | 5.300.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | Đường trục Đông - Tây, lộ giới 32m | 6.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Tây đường trục Đông - Tây Thọ Lộc 1 | Đường quy hoạch DS2, DS4, DS5 (từ lô số B23 đến lô số B36) và DS6 (từ lô số Mục 45 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái | Đường DS1, DS2, DS5 (lộ giới 16m) Mục 32 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái | Đường DS3, DS4, DS6 (lộ giới 14m) Mục 32 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái | Đường DS5 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm giống cây trồng khu vực Trung Ái | Đường DS1, DS2, DS3, DS4 (lộ giới 6m) Mục 33 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m - Đường gom quốc lộ 19 (DS4), lộ giới 16m Mục 46 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS3; DS5; DS6 và DS8, lộ giới 16m Mục 46 | 5.510.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS7, lộ giới 20m Mục 46 | 5.700.000 | ||||||
| Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ cũ | Đường quy hoạch DS1 và DS2 lộ giới 25m Mục 46 | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Quý Viên thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ | Nhà ông Nguyễn Cao Ly - hết Khu dân cư (lộ giới 12m, BTXM 6m) Mục 47 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N9-N14 (lộ giới 16m) Mục 48 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất đối diện khu dân cư trung tâm từ nút N1 đến N2 (lộ giới 25m) | 6.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS7 từ N8-N9 (lộ giới 16m) Mục 48 | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS5, DS6 (lộ giới 16m) Mục 48 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N17 - N18 (lộ giới 20m) | 5.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS2 từ N1 - N17 (lộ giới 20m) | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N4-N7 (lộ giới 16m) Mục 48 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường nội bộ DS4 (lộ giới 16m) Mục 48 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS1 từ N3-N4 (lộ giới 16m) Mục 48 | 5.300.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS3, DS7 từ nút N14 đến N16 (lộ giới 16m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Các lô đất quay mặt đường DS8 (lộ giới 16m) | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình, xã Nhơn Thọ (cũ), thị xã An Nhơn | ĐS5 (Lộ giới 16m) Mục 53 | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam | Các lô đất quay mặt đường nội bộ (lộ giới 12m) Mục 50 | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam | Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (lộ giới 14m) Mục 50 | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Đường nội bộ lộ giới 14m | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa | Quốc lộ 19 - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m) Mục 49 | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa | Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Quốc lộ 19 Mục 39 | 6.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa | Đường nối Quốc lộ 19 và khu TĐC (lộ giới 25m) | 6.620.000 | ||||||
| Khu tái định cư dự án Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa | Các đường còn lại (lộ giới 17m) | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ) | Tuyến đường gom lộ giới 11m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) Mục 41 | 4.620.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa (cũ) | Đường QH ĐS 2, lộ giới 17m Mục 41 | 4.620.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Đường DS1, lộ giới 15m | 7.350.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Đường DS2, lộ giới 15m | 6.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Tuyến đường gom lộ giới 16m; song song với đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) Mục 42 | 10.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Đường DS3, lộ giới 13m | 5.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Đường DS4, lộ giới 13m | 5.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu vực Trung Ái | Đường DS5, lộ giới 15m | 6.300.000 | ||||||
| Lê Quý Đôn | Quốc lộ 19 (Trừ Điểm QHDC Tân Hòa điểm N1 Đến N2) - Giáp đường DS11 KDC 2 bên đường Trường Thi Mục 3 | 4.950.000 | 2.480.000 | 2.240.000 | 1.860.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa - Ngã 4 nhà bà Mười | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Ngã 4 nhà bà Mười - Đường Trần Nguyên Hãn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Lê Quý Đôn - Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Yết Kiêu (nhà bà Sáu Hường) - Đường Tú Xương Mục 4 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường DS7, KDC phía Tây Nam UBND phường "HTX" - Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.870.000 | 1.560.000 | 1.410.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Tú Xương - Đường Lê Quý Đôn Mục 4 | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cầu Gành - Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A) Mục 5 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Tràn Ngọc Thạnh - Giáp đường trục Đông Tây Mục 12 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Quốc lộ 19 - Tràn Ngọc Thạnh Mục 12 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Quốc lộ 19 đến giáp đường trục Đông Tây | Quốc lộ 19 - Giáp cầu Thọ Phước (Lộ giới 32 -14m) Mục 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Văn Phụng Mục 15 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Trường Thi | Trọn đường (Từ Quốc lộ 19) - Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa) Mục 8 | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Trần Khánh Dư | Tuyến đường lộ giới ≥ 5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) - Giáp đường đường Nguyễn Trung Trực Mục 6 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Giáp khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Trung Trực | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn - Hết khu TĐC cao tốc đường sắt đường Trần Nguyên Hãn Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường hoàn trả - Giáp Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Cầu Suối Dài - Miếu Tây Viên Mục 25 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Giáp cầu sông An Tượng - Khu dân cư Thọ Mỹ Mục 25 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Ngã 4 Tây Viên - Giáp cầu sông An Tượng Mục 25 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Miếu Tây Viên - Giáp khu công nghiệp Mục 25 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Tuyến từ Khu TĐC KCN Nhơn Hòa đến xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình | Nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ - Cầu Suối Dài Mục 25 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (nhà ông Bùi Quốc Tĩnh) - Nhà ông Đinh Bích Mục 22 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (quán bò Khang Khang) - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Tường và tới nhà ông Đinh Bích Mục 22 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường bê tông giáp QL 19 đi Thọ Sơn Tây | Quốc lộ 19 (nhà Phạm Công Quốc) - Sân vận động Mục 22 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) | QL 19 - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 21 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường từ QL 19 đến giáp đường Trường Thi đi Phú Sơn (Trừ 3 lô điểm QHDC Gò Phai) | Từ đường khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc - Đường Trường Thi đi Phú Sơn Mục 21 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước | Giáp kênh N4 - Giáp xã An Nhơn Tây Mục 13 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu Thọ Phước | Cầu Thọ Phước - Giáp kênh N4 Mục 13 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Quốc lộ 19 - Kênh mương đồng An Sương Mục 14 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Cầu Kho - Cầu Bến Trảy | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Kênh mương đồng An Sương - Cầu Kho Mục 14 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi cầu kênh N4 | Cầu Bến Trảy - Cầu Kênh N4 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc | Từ khu TDC QL19 - Giáp đường Lê Qúy Đôn Mục 24 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Ngã 3 nhà ông Ngọc Mục 19 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Ngã 3 nhà ông Ngọc - Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước Mục 19 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Giáp đoạn từ đập Thạnh Hòa đến Giáp xã Tuy Phước Mục 19 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 770.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | Bờ tràn - Đập Bà Tài Mục 20 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | từ QL 19 - Đường từ khu tái định cư Quốc lộ 19 Huỳnh Kim đi An Lộc Mục 20 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) đến giáp đập Bà Tài | Đường Nguyễn Văn Linh (QL1A) - Bờ tràn Mục 20 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đập Thạnh Hòa - Giáp xã Tuy Phước Mục 18 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Tuyến đường từ đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) đến giáp xã Tuy Phước | Đường Nguyễn Văn Linh (cầu Tân An) - Đập Thạnh Hòa Mục 18 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương | Đường Trường Thi - Nhà ông Long Mục 17 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tuyến đường từ đường Trường Thi đến đường Tú Xương | Đường Trường Thi - Trụ sở TDP Nghiễm Hòa (đường Tú Xương) Mục 17 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tú Xương | Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm - Hết nhà ông Minh Mục 9 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| UBND phường (HTX) | Giáp đường Nguyễn Trung Trực | 5.500.000 | ||||||
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | Từ đường sắt (ngã 3 cầu Gành) - Chân cầu vượt (Phía Tây) Mục 10 | 5.990.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | Km21 - Cầu Đen Mục 10 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | giáp Km19 - Km21 (Trước Lữ đoàn 573) Mục 10 | 8.250.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | chân cầu vượt (Phía Tây) - Giáp Km19 Mục 10 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 |
| Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19) | Cầu Đen - Giáp ranh giới Xã An Nhơn Tây Mục 10 | 7.950.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Yết Kiêu | Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc - Hết nhà ông Tâm Mục 11 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| ĐTXD đường sắt cao tốc Bắc Nam | ĐS1 (lộ giới 24m) | 5.000.000 | ||||||
| Điểm QHDC Tân Hòa | Đường Lê Quý Đôn (từ điểm N1 Đến N2) Mục 35 | 7.500.000 | ||||||
| Điểm QHDC phía Tây HTX Nhơn Hòa | Giáp đường Nguyễn Trung Trực Mục 36 | 5.500.000 | ||||||
| Điểm TDC phục vụ CT đấu nối tuyến điện 110Kv sau Trạm biến áo 220Kv Phước An | Đường gom lộ giới 17 Mục 40 | 6.300.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cũ (Chợ Đồn) | ĐS3 (lộ giới 15m) Mục 51 | 4.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cũ (Chợ Đồn) | ĐS2 (lộ giới 15m) Mục 51 | 4.500.000 | ||||||
| Điểm dân cư phía Bắc chợ, xã Nhơn Thọ cũ (Chợ Đồn) | ĐS1 (lộ giới 18m) Mục 51 | 5.300.000 | ||||||
| Điểm quy hoạch dân cư Gò Phai, khu vực Phú Sơn | Mục 26 | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 |
| Đường trục Đông Tây | Đường Trường Thi - Giáp KDC Tái định cư đường Trần Nguyễn Hãn Mục 23 | 4.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 | 1.270.000 | 1.150.000 |
| Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1) | Đường Nguyễn Văn Linh - Tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước) Mục 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đường ĐH 39 | Quốc lộ 19 - giáp cầu Dứa đi Nhơn Lộc, lộ giới 9m Mục 16 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.