Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Tây là 17.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Văn An, đoạn (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Huy Bích | giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Bùi Huy Bích | Km 1240 (Quốc lộ 1A) - Giáp ranh tỉnh Đak Lak (Đèo Cù Mông) | 1.850.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Ngã tư đi Long Mỹ | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Ngã tư đi Long Mỹ - Giáp Cầu Suối Dứa | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Hết Trường THCS Bùi Thị Xuân | 9.410.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Cầu Suối Dứa - Km 1240 (Quốc lộ 1A) | 3.950.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Chu Huy Mân | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 6.440.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.640.000 |
| Dương Văn An | (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị | 17.850.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 | 5.030.000 | 4.530.000 |
| Hoàng Thúc Trâm | (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đoàn Văn Cát | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 6.160.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Đào Cam Mộc | giới 10m, khu tái định cư E655 phường | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đội Cung | giới 11m Khu tái định cư E655 phường | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Huỳnh Thị Cúc | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Lê Tuyên | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Phăng | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 8.120.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 | 2.290.000 | 2.070.000 |
| Phan Trọng Tuệ | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 |
| Trần Thị Liên | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Võ Nhâm | (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Công ty TNHH | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Đường ĐT638 | phường Quy Nhơn Bắc và phường Quy - phường Bùi Thị Xuân (cũ) và xã Phước Mỹ (cũ) | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Đường ĐT638 | phường Bùi Thị Xuân (cũ) và xã Phước Mỹ (cũ) - Giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà) | 4.710.000 | 2.360.000 | 2.130.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| khai thác đá và xây dựng số 1: Đoạn từ đường | 2.660.000 | |||||||
| Đoạn rẽ nhánh từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | |
| lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Nghĩa trang | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | |
| lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết tường rào Công | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | |
| Đoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc - Công ty đá VRG (đoạn còn lại ) | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.314.000 | 1.095.000 | 986.000 | 822.000 | 740.000 | |
| Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.062.000 | 885.000 | 797.000 | 664.000 | 598.000 | |
| Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công - Kinh Bắc - Công ty đá VRG (đoạn còn | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 872.000 | 726.000 | 654.000 | |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Nguyễn Hân (Đường số 3 cũ, lộ giới 12m) | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Ngô Tùng Nho (Đường số 2 cũ, lộ giới 12m) | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.917.000 | 1.598.000 | 1.439.000 | 1.199.000 | 1.080.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Kha Vạng Cân (Đường số 5 cũ, lộ giới 12m) | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| hoạch Khu quy dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Huỳnh Ngạc (Đường số 4 cũ, lộ giới 12m) | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| hoạch Khu quy dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Cao Văn Khánh (Đường quy hoạch lộ giới 20m) | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.463.000 | 1.219.000 | 1.098.000 | 915.000 | 824.000 |
| hoạch Khu quy dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Lê Tấn (Đường quy hoạch lộ giới 12m) | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| hoạch Khu quy dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | (Đường quy hoạch lộ giới 12m) | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Thạch (Đường số 2 và một | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Đào Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Cao Xuân Huy (Đường số 6, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân cũ Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Nghệ (Đường số 1, lộ giới 20m) | 12.480.000 | 6.240.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 3.159.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân cũ Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường có lộ giới 14m | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.896.000 | 4.080.000 | 3.672.000 | 3.060.000 | 2.754.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Khu QHDC mới) | Đường có lộ giới 16m Giáp Văn | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Khu QHDC mới) | Cương (Đường số 1 và đường số 7, lộ giới | 7.170.000 | 3.585.000 | 3.227.000 | 2.689.000 | 2.421.000 | 2.017.000 | 1.816.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Lê Văn Hiến (Đường số 7, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Khu B: lộ giới 18m | 8.740.000 | 4.370.000 | 3.933.000 | 3.278.000 | 2.951.000 | 2.459.000 | 2.214.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Khu C: lộ giới | 5.830.000 | 2.915.000 | 2.624.000 | 2.187.000 | 1.969.000 | 1.641.000 | 1.477.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | (Đường số 3 và một phần đường số 4, lộ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Khu D: lộ giới 20m hướng Đông | 8.740.000 | 4.370.000 | 3.933.000 | 3.278.000 | 2.951.000 | 2.459.000 | 2.214.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Khu A giáp Quốc lộ 1A | 12.550.000 | 6.275.000 | 5.648.000 | 4.707.000 | 4.237.000 | 3.531.000 | 3.178.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi 10m - 11m Thị Xuân (cũ) | Thông (Đường số 5, lộ giới | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường cao tốc | Khu E: lộ giới < 10m | 4.480.000 | 2.240.000 | 2.016.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường cao tốc | Đường ĐS1, ĐS5 - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.248.000 | 3.540.000 | 3.186.000 | 2.655.000 | 2.390.000 |
| Bắc – Nam, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4 - Lộ giới 14m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Bắc – Nam, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 33,5m | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 9 (Khu E) - Lộ giới 12m | 2.080.000 | 1.040.000 | 936.000 | 780.000 | 702.000 | 585.000 | 527.000 |
| Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS 11 (khu G) - Lộ giới 12m | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.665.000 | 1.388.000 | 1.250.000 | 1.041.000 | 937.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 17 - Lộ giới 12m | 1.460.000 | 730.000 | 657.000 | 548.000 | 494.000 | 411.000 | 370.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS5 - Lộ giới 12m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 3 - Lộ giới 15m | 1.560.000 | 780.000 | 702.000 | 585.000 | 527.000 | 439.000 | 396.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 15 - Lộ giới 22m | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m | 6.020.000 | 3.010.000 | 2.709.000 | 2.258.000 | 2.033.000 | 1.694.000 | 1.525.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 24m | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.816.000 | 3.180.000 | 2.862.000 | 2.385.000 | 2.147.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | ông Đào Thành (cổng chào thôn Thanh Long 4) - (đường rẽ đi Sông Hà Thanh) | 1.350.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 | 381.000 | 343.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 - Cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ | 1.670.000 | 835.000 | 752.000 | 627.000 | 565.000 | 471.000 | 424.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Cầu Chợ Chiều - học Phước Mỹ (trường Tiểu hoc Cây Thẻ | 1.250.000 | 625.000 | 563.000 | 469.000 | 423.000 | 352.000 | 317.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn tiếp theo - Suối Cau (đường đi vào suối nước | 1.460.000 | 730.000 | 657.000 | 548.000 | 494.000 | 411.000 | 370.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Khu Công nghiệp Long Mỹ - suối nước khoáng) và hết nhà ông Đào | 1.810.000 | 905.000 | 815.000 | 679.000 | 612.000 | 510.000 | 459.000 |
| Các khu vực khác > 4m còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) | Các khu vực khác còn lại | 930.000 | 465.000 | 419.000 | 349.000 | 315.000 | 262.000 | 236.000 |
| Các khu vực khác > 4m còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) | đường giao thông có lộ giới | 930.000 | 465.000 | 419.000 | 349.000 | 315.000 | 262.000 | 236.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS15 - Lộ giới 22m | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| HTKT Khu dân cư kết hợp chợ xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS16 - Lộ giới 13m | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| HTKT Khu dân cư kết hợp chợ xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS14 - Lộ giới 12m | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.017.000 | 848.000 | 764.000 | 636.000 | 573.000 |
| HTKT Khu dân cư kết hợp chợ xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS2A - Lộ giới 14m | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | 40 đến lô đất 44) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | lô 19) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | 30 đến lô đất 38) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | 26 đến lô đất 27) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | 31 đến lô đất 42) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| đường xà) Đường lộ giới 24 m (đường số | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | |
| 01 đến lô đất 05) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | |
| Trọn đường Đường lộ giới 20 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| đến lô đất 30) Đường lộ giới 24 m (đường số | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | |
| 18 đến lô đất 29) Đường lộ giới 24 m | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | |
| Trọn đường Đường lộ giới 18 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| L (từ lô đất 1đến lô số18) Đường lộ giới | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| Đường số 18 - ô N (lô 09 đường xà) Đường lộ giới 17,5 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| Trọn đường Đường lộ giới 16 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| K (từ lô đất số 6 đến lô số 22) Đường lộ giới | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| Trọn đường Đường lộ giới 14 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| N (từ lô đất số 10 đến lô số 20) Đường lộ giới | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS2 | 2.450.000 | 1.225.000 | 1.103.000 | 919.000 | 828.000 | 690.000 | 621.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường lộ giới 12m và Các đoạn còn lại | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 18 - ô P (từ lô đất số 1 đến lô số 8) | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS3 (lộ giới 14m) | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS1 | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.346.000 | 1.122.000 | 1.010.000 | 842.000 | 758.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | N (từ lô đất số 1đến lô số 8) Đường lộ giới | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Đường song song với đường cao tốc Bắc - Nam (Đường cao tốc Bắc - Nam - Cây xăng dầu số 5 ) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.