Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Tây là 17.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Văn An, đoạn Lộ giới 18m (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Huy Bích | Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 2 | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Bắc – Nam, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4 - Lộ giới 14m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Chu Huy Mân | Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 3 | 6.440.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.640.000 |
| Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) | Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới > 4m Mục 30 | 930.000 | 465.000 | 419.000 | 349.000 | 315.000 | 262.000 | 236.000 |
| Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) | Lô đất quay mặt đường giao thông có lộ giới từ 3m đến 4m Mục 30 | 930.000 | 465.000 | 419.000 | 349.000 | 315.000 | 262.000 | 236.000 |
| Các khu vực khác còn lại (ngoài Khu quy hoạch Long Mỹ) | Các khu vực khác còn lại Mục 30 | 930.000 | 465.000 | 419.000 | 349.000 | 315.000 | 262.000 | 236.000 |
| Dương Văn An | Lộ giới 18m (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) Mục 6 | 17.850.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 | 5.030.000 | 4.530.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đoạn từ Nghĩa trang Kinh Bắc - Công ty đá VRG (đoạn còn lại ) | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.314.000 | 1.095.000 | 986.000 | 822.000 | 740.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Công ty TNHH Thanh Thủy Mục 17 | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp (Đường lộ giới từ 2m đến dưới 5m) | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.062.000 | 885.000 | 797.000 | 664.000 | 598.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đoạn rẽ nhánh từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp (Đường lộ giới dưới 2m trở xuống) | 1.860.000 | 930.000 | 837.000 | 698.000 | 629.000 | 524.000 | 472.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết tường rào Công ty TNHH Minh Tiến | 5.830.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường rẽ nhánh vào Xí nghiệp khai thác đá và xây dựng số 1: Đoạn từ đường ĐT638 đến | 2.660.000 | ||||||
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Các đường bao quanh Chợ Phú Tài (kể cả đường từ Quốc lộ 1A vào chợ, đường vào Khu dân cư phía Bắc, phía Nam và phía Đông chợ) Mục 17 | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đoạn rẽ nhánh từ đường Quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào Nghĩa trang phường Bùi Thị Xuân | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 |
| Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Các tuyến đường nội bộ còn lại ở phía Tây quốc lộ 1A (thuộc Khu quy hoạch công nghiệp (Đường lộ giới từ 5m trở lên) - Hết đường vào Nghĩa trang Kinh Bắc - Công ty đá VRG (đoạn còn lại ) | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 872.000 | 726.000 | 654.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn tiếp theo - Hết nhà ông Lê Văn Thu đến Suối Cau (đường đi vào suối nước khoáng) Mục 29 | 1.460.000 | 730.000 | 657.000 | 548.000 | 494.000 | 411.000 | 370.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn từ cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ - Hết nhà ông Lê Văn Thu (đường rẽ vào suối nước khoáng) và hết nhà ông Đào Thành (đoạn rẽ nhánh đi sông Hà Thanh) Mục 29 | 1.810.000 | 905.000 | 815.000 | 679.000 | 612.000 | 510.000 | 459.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Cầu Chợ Chiều - Trường Tiểu học Phước Mỹ (trường Tiểu hoc Cây Thẻ cũ) Mục 29 | 1.250.000 | 625.000 | 563.000 | 469.000 | 423.000 | 352.000 | 317.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn từ tiếp giáp đường ĐT638 - Cổng Khu Công nghiệp Long Mỹ Mục 29 | 1.670.000 | 835.000 | 752.000 | 627.000 | 565.000 | 471.000 | 424.000 |
| Giá đất ở tại tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi Long Mỹ | Đoạn từ hết nhà ông Đào Thành (cổng chào thôn Thanh Long 4) - Cầu Chợ Chiều (đường rẽ đi Sông Hà Thanh) Mục 29 | 1.350.000 | 675.000 | 608.000 | 507.000 | 457.000 | 381.000 | 343.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m Mục 31 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m Mục 31 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS15 - Lộ giới 22m Mục 31 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| HTKT Khu dân cư khu đất cạnh đường vào Trạm y tế, xã Phước Mỹ (cũ) (phần mở rộng) | Đường ĐS16 - Lộ giới 13m Mục 31 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.035.000 | 863.000 | 777.000 | 648.000 | 584.000 |
| HTKT Khu dân cư kết hợp chợ xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS14 - Lộ giới 12m Mục 32 | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.017.000 | 848.000 | 764.000 | 636.000 | 573.000 |
| HTKT Khu dân cư kết hợp chợ xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS2A - Lộ giới 14m Mục 32 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.125.000 | 938.000 | 845.000 | 704.000 | 634.000 |
| Hoàng Thúc Trâm | Lộ giới 10 mét (Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) Mục 8 | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Huỳnh Thị Cúc | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 9 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 9 (Khu E) - Lộ giới 12m Mục 28 | 2.080.000 | 1.040.000 | 936.000 | 780.000 | 702.000 | 585.000 | 527.000 |
| Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS 11 (khu G) - Lộ giới 12m Mục 28 | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.665.000 | 1.388.000 | 1.250.000 | 1.041.000 | 937.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 15 - Lộ giới 22m Mục 27 | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 17 - Lộ giới 12m Mục 27 | 1.460.000 | 730.000 | 657.000 | 548.000 | 494.000 | 411.000 | 370.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư đường vào Trạm y tế | Đường ĐS 3 - Lộ giới 15m Mục 27 | 1.560.000 | 780.000 | 702.000 | 585.000 | 527.000 | 439.000 | 396.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Lê Văn Hiến (Đường số 7, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Hoàng Trung Thông (Đường số 5, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Cao Xuân Huy (Đường số 6, lộ giới 12m) Mục 23 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Lê Văn Huân (Đường số 3 và một phần đường số 4, lộ giới 12m) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Đào Thụy Thạch (Đường số 2 và một đoạn đường số 4, lộ giới 12m) Mục 23 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân | Đào Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 12m) Mục 23 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường có lộ giới 14m Mục 22 | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.896.000 | 4.080.000 | 3.672.000 | 3.060.000 | 2.754.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân cũ | Huỳnh Văn Nghệ (Đường số 1, lộ giới 20m) Mục 21 | 12.480.000 | 6.240.000 | 5.616.000 | 4.680.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 3.159.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường có lộ giới nhỏ hơn 12m Mục 19 | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.917.000 | 1.598.000 | 1.439.000 | 1.199.000 | 1.080.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Kha Vạng Cân (Đường số 5 cũ, lộ giới 12m) Mục 19 | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Ngô Tùng Nho (Đường số 2 cũ, lộ giới 12m) Mục 19 | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Nguyễn Hân (Đường số 3 cũ, lộ giới 12m) Mục 19 | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Lê Tấn (Đường quy hoạch lộ giới 12m) Mục 18 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Huỳnh Ngạc (Đường số 4 cũ, lộ giới 12m) Mục 18 | 4.710.000 | 2.355.000 | 2.120.000 | 1.767.000 | 1.591.000 | 1.326.000 | 1.194.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Cao Văn Khánh (Đường quy hoạch lộ giới 20m) Mục 18 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.463.000 | 1.219.000 | 1.098.000 | 915.000 | 824.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (Khu QHDC cũ) | Lê Truân (Đường quy hoạch lộ giới 12m) Mục 18 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 945.000 | 788.000 | 710.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Khu QHDC mới) | Giáp Văn Cương (Đường số 1 và đường số 7, lộ giới 24m) Mục 20 | 7.170.000 | 3.585.000 | 3.227.000 | 2.689.000 | 2.421.000 | 2.017.000 | 1.816.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực 5 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Khu QHDC mới) | Đường có lộ giới 16m Mục 20 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.418.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Khu C: lộ giới 10m - 11m Mục 24 | 5.830.000 | 2.915.000 | 2.624.000 | 2.187.000 | 1.969.000 | 1.641.000 | 1.477.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Khu D: lộ giới 20m hướng Đông Mục 24 | 8.740.000 | 4.370.000 | 3.933.000 | 3.278.000 | 2.951.000 | 2.459.000 | 2.214.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Khu B: lộ giới 18m Mục 24 | 8.740.000 | 4.370.000 | 3.933.000 | 3.278.000 | 2.951.000 | 2.459.000 | 2.214.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Khu A giáp Quốc lộ 1A Mục 24 | 12.550.000 | 6.275.000 | 5.648.000 | 4.707.000 | 4.237.000 | 3.531.000 | 3.178.000 |
| Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Khu E: lộ giới < 10m Mục 24 | 4.480.000 | 2.240.000 | 2.016.000 | 1.680.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.134.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô H (từ lô đất 30 đến lô đất 38) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) Mục 33 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Trọn đường Đường lộ giới 20 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 18 - ô N (từ lô đất số 1đến lô số 8) Đường lộ giới 12 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Trọn đường Đường lộ giới 16 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô K (từ lô đất 01 đến lô đất 05) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 18 - ô N (lô 09 đường xà) Đường lộ giới 17,5 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô M (từ lô đất 01 đến lô đất 05) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô I (lô góc kề lô 19) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) Mục 33 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô H (từ lô đất 18 đến lô đất 29) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Trọn đường Đường lộ giới 18 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 15 - ô K (từ lô đất số 6 đến lô số 22) Đường lộ giới 17,5 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường lộ giới 12m và Các đoạn còn lại | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô L (từ lô đất 26 đến lô đất 27) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) Mục 33 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 14 - ô L (từ lô đất 1đến lô số18) Đường lộ giới 17,5 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 15 - ô N (từ lô đất số 10 đến lô số 20) Đường lộ giới 17,5 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô I (từ lô đất 19 đến lô đất 30) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô H (lô đất 39 đường xà) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô H (từ lô đất 40 đến lô đất 44) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) Mục 33 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Ô I (từ lô đất 31 đến lô đất 42) Đường lộ giới 24 m (đường số 1) Mục 33 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Trọn đường Đường lộ giới 14 m | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư Long Mỹ- xã Phước Mỹ (cũ) | Đường số 18 - ô P (từ lô đất số 1 đến lô số 8) | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.584.000 | 1.320.000 | 1.188.000 | 990.000 | 891.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 33,5m Mục 26 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.633.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 24m Mục 26 | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.816.000 | 3.180.000 | 2.862.000 | 2.385.000 | 2.147.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 12m Mục 26 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m Mục 26 | 6.020.000 | 3.010.000 | 2.709.000 | 2.258.000 | 2.033.000 | 1.694.000 | 1.525.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường từ ngã ba Long Vân đến ngã tư Long Mỹ, phường Bùi Thị Xuân (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m Mục 26 | 5.250.000 | 2.625.000 | 2.363.000 | 1.969.000 | 1.773.000 | 1.477.000 | 1.330.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS3 (lộ giới 14m) Mục 34 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 675.000 | 608.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS1 Mục 34 | 2.990.000 | 1.495.000 | 1.346.000 | 1.122.000 | 1.010.000 | 842.000 | 758.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án ĐT638 - xã Phước Mỹ (cũ) | Đường ĐS2 Mục 34 | 2.450.000 | 1.225.000 | 1.103.000 | 919.000 | 828.000 | 690.000 | 621.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường cao tốc | Đường ĐS1, ĐS5 - Lộ giới 16m Mục 25 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.248.000 | 3.540.000 | 3.186.000 | 2.655.000 | 2.390.000 |
| Lê Tuyên | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 10 | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Phăng | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 12 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Lộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 11 | 8.120.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 | 2.290.000 | 2.070.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 13 | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 |
| Trần Thị Liên | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 14 | 5.320.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 |
| Võ Nhâm | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 15 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Ngã tư đi Long Mỹ - Giáp Cầu Suối Dứa Mục 1 | 5.720.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân - Ngã tư đi Long Mỹ Mục 1 | 7.730.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Cầu Suối Dứa - Km 1240 (Quốc lộ 1A) Mục 1 | 3.950.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Giáp phía Nam Trường THCS Bùi Thị Xuân - Ngã 3 đường vào Nghĩa trang Bùi Thị Xuân Mục 1 | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Cửa hàng xăng dầu của Binh Đoàn 15 - Hết Trường THCS Bùi Thị Xuân Mục 1 | 9.410.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Âu Cơ (thuộc Quốc lộ 1A) | Km 1240 (Quốc lộ 1A) - Giáp ranh tỉnh Đak Lak (Đèo Cù Mông) Mục 1 | 1.850.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 |
| Đoàn Văn Cát | Lộ giới 18m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) Mục 5 | 6.160.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Đào Cam Mộc | Trọn đường (lộ giới 10m, khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) Mục 4 | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đường song song với đường cao tốc Bắc - Nam (Đường cao tốc Bắc - Nam - Cây xăng dầu số 5 ) | Mục 35 | 1.000.000 | ||||||
| Đường ĐT638 | Ranh giới giữa phường Bùi Thị Xuân (cũ) và xã Phước Mỹ (cũ) - Giáp ranh giới xã Canh Vinh (cầu Nhị Hà) Mục 16 | 4.710.000 | 2.360.000 | 2.130.000 | 1.770.000 | 1.600.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT638 | Ranh giới phường Quy Nhơn Bắc và phường Quy Nhơn Tây - Giáp ranh phường Bùi Thị Xuân (cũ) và xã Phước Mỹ (cũ) Mục 16 | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Đội Cung | Trọn đường (lộ giới 11m Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân) Mục 7 | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 16 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.