Bảng giá đất Xã Uar, Gia Lai từ 01/01/2026

33 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Uar là 1.710.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 25, đoạn Cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên) đến Đầu cầu Lệ Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 133
34.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 9
425.000340.000270.000
Khu vực 2
Mục 10
300.000240.000190.000
Khu vực 3
Mục 11
210.000165.000135.000
Quốc lộ 25Cầu bản suối Thung Ri - Đường vào trường THCS Lê Quý Đôn
Mục 8
780.000
Quốc lộ 25Giáp ranh giới thị xã Ayun Pa - Hết suối Réh
Mục 8
460.000
Quốc lộ 25Đường vào trường THCS Lê Quý Đôn - Cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên)
Mục 8
1.200.000
Quốc lộ 25Cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên) - Đầu cầu Lệ Bắc1.710.000
Quốc lộ 25Hết cầu Suối Réh - Cầu bản suối Thung Ri
Mục 8
505.000
Trường Sơn ĐôngCầu Km 442 + 451,41 - Cống kênh N2460.000
Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới đất Trường Mẫu giáo Điểm 11 - Cột mốc 448 Km + 800460.000
Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú) - Hết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih600.000
Trường Sơn ĐôngĐường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng - Cầu Km 442 + 451,41460.000
Trường Sơn ĐôngHết ranh giới cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa - Giáp ranh xã Ia Dreh600.000
Trường Sơn ĐôngHết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih - Cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa460.000
Trường Sơn ĐôngCột mốc 448Km + 800 - Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú)460.000
Trường Sơn ĐôngQuốc lộ 25 - Hết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực
Mục 6
1.315.000
Trường Sơn ĐôngHết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực - Hết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà
Mục 6
900.000
Trường Sơn ĐôngCống kênh N2 - Đầu ranh giới đất trường Mẫu giáo Điểm 11600.000
Trường Sơn ĐôngHết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà - Đường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng600.000
Đoạn đường bên hông chợCuối ranh giới đất cây xăng - Hết đường
Mục 1
900.000
Đoạn đường sau chợĐầu ranh giới đất nhà bà Chì - Hết đường
Mục 2
900.000
Đường liên thôn (xã Uar)Chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200 trở lên - Hết đường
Mục 3
270.000
Đường liên thôn (xã Uar)Sau chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông - Mét thứ 200
Mục 3
385.000
Đường liên thôn xã Chư Drăng (cũ)Chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông - Mét thứ 200
Mục 4
365.000
Đường liên thôn xã Chư Drăng (cũ)Đường vào 3 Buôn - Hết buôn Thành Công
Mục 4
365.000
Đường liên thôn xã Chư Drăng (cũ)Hết buôn Thành Công - Hết đường
Mục 4
250.000
Đường liên thôn xã Chư Drăng (cũ)Chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200m trở lên - Hết đường
Mục 4
250.000
Đường liên xãĐầu cầu Phú Cần - Trường Sơn Đông
Mục 5
600.000
Đường từ Quốc lộ 25 đến hết ranh giới cầu Lệ Bắc cũQuốc lộ 25 - Hết ranh giới cầu Lệ Bắc cũ (Quốc lộ 25 cũ)
Mục 7
635.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 129
24.00021.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 133
24.00022.10016.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 133
26.40022.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.