Bảng giá đất Xã Kon Gang, Gia Lai từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kon Gang là 1.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ), đoạn Ngã 4 đến Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 44.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường Thôn 1, 3, 4, 5 | Toàn tuyến Mục 1 | 550.000 | ||
| Các tuyến đường thôn Krun, Tam Điệp, Bình Giang | Toàn tuyến Mục 2 | 280.000 | ||
| Các tuyến đường thôn Ktập | Toàn tuyến Mục 3 | 190.000 | ||
| Các tuyến đường tỉnh lộ 670B còn lại | Toàn tuyến Mục 4 | 880.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 14 | 330.000 | 264.000 | 211.000 |
| Khu vực 2 | Mục 15 | 281.000 | 225.000 | 180.000 |
| Khu vực 3 | Mục 16 | 239.000 | 191.000 | 153.000 |
| Lê Lợi nối dài | Ranh giới xã Đak Đoa - Đường dây điện 220 KV Mục 5 | 910.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Ranh giới xã Biển Hồ - Cách ngã 4 Nam Yang 150m Mục 13 | 1.100.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Hết đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong - Ranh giới xã Đak Krong (cũ) Mục 13 | 640.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đường đi vào cổng chào, Thôn 4 - Qua cầu mới 250m, từ 400m đến qua ngã 3 nông trường 100m Mục 13 | 1.060.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Ngã 4 - Xã Đak Krong (cũ) và xã Hà Bầu (cũ) cách 150m Mục 13 | 1.840.000 | ||
| Tỉnh lộ 670B | Đoạn qua ngã 4 về phía xã Đak Krong (cũ) 150m - Hết ranh giới đất khuôn viên trường Lê Hồng Phong Mục 13 | 1.290.000 | ||
| Đường liên xã | Đầu cầu Ia Krom - Cách ngã 4 về phía xã Đak Đoa 100m Mục 6 | 1.240.000 | ||
| Đường liên xã | Ranh giới xã Đak Đoa, xã H'Neng (cũ) - Đầu cầu Ia Krom Mục 6 | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã H'Neng (cũ) | Ranh giới xã Đak Đoa - Cổng chào thôn Tam Điệp Mục 8 | 620.000 | ||
| Đường liên xã H'Neng (cũ) | Ranh giới xã Nam Yang (cũ) và xã Kon Gang - Ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) (cách ngã 4 200m) Mục 8 | 375.000 | ||
| Đường liên xã Kon Giang | Trụ sở UBND xã Kon Giang - Cách 150m về phía xã Đak Krong (cũ) | 500.000 | ||
| Đường liên xã Kon Giang | Trụ sở UBND xã Kon Giang - Quốc lộ 19 Mục 9 | 450.000 | ||
| Đường liên xã đoạn đường thôn Tam Điệp | Cổng chào thôn Tam Điệp đến ngã 4 trung tâm hành chính xã H'Neng (cũ) - Đường đi xã Kon Gang và xã Nam Yang (cũ) cách 200m Mục 7 | 935.000 | ||
| Đường từ ngã 4 đi về thị trấn Đak Đoa (cũ) cách 100m. | Toàn tuyến Mục 10 | 1.865.000 | ||
| Đường vành đai giáp ranh thị trấn Đak Đoa (cũ) và xã H'Neng (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 910.000 | ||
| Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ) | Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) - Ranh giới xã Kon Gang Mục 12 | 615.000 | ||
| Đường vào UBND xã Nam Yang (cũ) | Ngã 4 - Hết đất trụ sở UBND xã Nam Yang (cũ) Mục 12 | 1.870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 117 | 33.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 150.000 | 79.500 | 22.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 125.000 | 87.500 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.