Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026

704 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa là 36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
75.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
A SanhToàn tuyến
Mục 1
770.000
Ama QuangKpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ
Mục 5
620.000
Bà TriệuBùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài)
Mục 13
770.000
Bùi DựToàn tuyến
Mục 17
770.000
Bùi Hữu NghĩaBùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất
Mục 21
770.000
Bùi Thị XuânLê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài)
Mục 25
770.000
Cao Bá QuátLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 29
1.730.000
Cao ThắngLạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Mục 33
770.000
Chu Văn AnDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 37
1.030.000
Chu Văn AnTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 37
920.000
Chu Văn AnCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Cuối đường
Mục 37
770.000
Cù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 41
3.130.000
Duy TânPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 61
2.070.000
Hai Bà TrưngNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Mục 65
2.030.000
Hai Bà TrưngVõ Thị Sáu - Duy Tân
Mục 65
1.550.000
Hai Bà TrưngDuy Tân - Đến cuối khu sản xuất
Mục 65
1.140.000
Hoàng DiệuPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 77
770.000
Hoàng Hoa ThámTrần Phú - Wừu
Mục 81
850.000
Hoàng Hoa ThámNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 81
770.000
Hoàng Hoa ThámWừu - Nguyễn Huệ
Mục 81
1.050.000
Hoàng SaÂu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng
Mục 85
770.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Mục 89
2.450.000
Huỳnh Thúc KhángPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 93
1.310.000
Huỳnh Thúc KhángPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 93
2.190.000
Hồ Tùng MậuNguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 69
920.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 73
2.600.000
Khu vực 1
Mục 371
550.000440.000352.000
Khu vực 2
Mục 372
385.000308.000246.000
Khu vực 3
Mục 373
270.000216.000173.000
Kpă KlơngToàn tuyến
Mục 97
750.000
Lê ChânNguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2
Mục 105
770.000
Lê Công KhaiTrần Hưng Đạo - Lê Đại Hành
Mục 109
920.000
Lê Hồng PhongTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 117
1.580.000
Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Mục 117
2.160.000
Lê Hồng PhongTrần Phú - Wừu
Mục 117
1.910.000
Lê Hồng PhongTrường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Mục 117
990.000
Lê Hồng PhongWừu - Nguyễn Huệ
Mục 117
2.530.000
Lê LaiTrần Phú - Wừu
Mục 121
760.000
Lê LaiWừu - Nghĩa địa thôn Piơm
Mục 121
820.000
Lê LaiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 121
720.000
Lê LợiNơ Trang Long - Trần Phú
Mục 125
4.150.000
Lê LợiNguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Mục 125
5.250.000
Lê LợiTrần Phú - Hồ Tùng Mậu
Mục 125
3.180.000
Lê LợiHồ Tùng Mậu - Lạc Long Quân
Mục 125
2.080.000
Lê Quý ĐônNguyễn Huệ - Duy Tân
Mục 129
4.900.000
Lê Đại HànhTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt (nối dài)
Mục 113
920.000
Lý Thái TổWừu - Nguyễn Huệ
Mục 133
1.250.000
Lý Thái TổTrần Phú - Wừu
Mục 133
1.030.000
Lý Thái TổVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 133
810.000
Lý Thường KiệtHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Mục 137
2.070.000
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Mục 137
2.370.000
Lý Thường KiệtWừu - Nguyễn Huệ
Mục 137
2.630.000
Lý Thường KiệtLê Đại Hành - Trần Phú
Mục 137
1.450.000
Lý Thường KiệtTrần Phú - Wừu
Mục 137
1.700.000
Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 141
770.000
Lạc Long QuânTrần Quang Khải - Trường Sa
Mục 101
3.000.000
Lạc Long QuânNguyễn Huệ - Trần Quang Khải
Mục 101
1.550.000
Mạc Đĩnh ChiNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 145
920.000
Nay DerNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 146
850.000
Nay PhinToàn tuyến
Mục 150
770.000
Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 166
770.000
Nguyễn DuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 174
1.350.000
Nguyễn DuTrần Phú - Wừu
Mục 174
1.130.000
Nguyễn DuSư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú
Mục 174
900.000
Nguyễn HuệĐường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)
Mục 178
36.360.000
Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Mục 178
7.450.000
Nguyễn HuệĐinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Nguyễn Tất Thành
Mục 178
9.950.000
Nguyễn HuệNguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Mục 178
5.040.000
Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 178
6.630.000
Nguyễn HuệPhan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Mục 178
10.480.000
Nguyễn HuệNguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân
Mục 178
4.680.000
Nguyễn HuệLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Mục 178
8.460.000
Nguyễn HuệSư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2
Mục 178
4.680.000
Nguyễn HuệGiáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Mục 178
3.570.000
Nguyễn HuệNguyễn Tất Thành - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Mục 178
7.960.000
Nguyễn HuệLê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Mục 178
11.930.000
Nguyễn HuệTrần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Mục 178
6.630.000
Nguyễn ThiếpTrần Phú - Lê Công Khai
Mục 190
770.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Huệ - Wừu
Mục 182
6.000.000
Nguyễn Thượng HiềnToàn tuyến
Mục 194
770.000
Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Mục 186
1.500.000
Nguyễn Tri PhươngÂu Cơ - Nay Der
Mục 202
770.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Trãi - Lạc Long Quân
Mục 206
770.000
Nguyễn TrãiTrần Quang Khải - Lê Lợi
Mục 198
1.850.000
Nguyễn TrãiNguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Mục 198
1.230.000
Nguyễn Trường TộSư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài)
Mục 210
770.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
Mục 362
4.140.000
Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 222
1.250.000
Nguyễn Viết XuânTrường Sa - Trần Phú
Mục 222
900.000
Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Wừu
Mục 222
1.360.000
Nguyễn Văn CừTrần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang
Mục 214
1.180.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 218
1.160.000
Nguyễn Đình ChiểuTrần Phú - Trường Sa
Mục 170
920.000
Ngô Gia TựDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 154
1.040.000
Ngô MâyWừu - Phùng Hưng
Mục 158
1.180.000
Ngô QuyềnPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 162
770.000
Nơ Trang LơngĐinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Mục 226
2.860.000
Nơ Trang LơngLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 226
3.860.000
Phan Bội ChâuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 246
2.020.000
Phan Bội ChâuTrần Phú - Wừu
Mục 246
1.750.000
Phan Bội ChâuHồ Tùng Mậu - Trần Phú
Mục 246
1.580.000
Phan Chu TrinhNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 250
1.420.000
Phan Chu TrinhÂu Cơ - Hết đường
Mục 250
1.250.000
Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành
Mục 258
2.070.000
Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới
Mục 258
2.480.000
Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp
Mục 258
1.650.000
Phan Đình PhùngDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 258
5.750.000
Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân
Mục 258
8.020.000
Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa
Mục 258
11.350.000
Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối
Mục 258
1.590.000
Phan Đăng LưuPhan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất
Mục 254
770.000
Phùng HưngToàn tuyến
Mục 262
1.180.000
Phạm HùngLê Hoàn - Trường Sa
Mục 234
770.000
Phạm Hồng TháiNguyễn Huệ - Wừu
Mục 230
1.580.000
Phạm Ngũ LãoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 242
1.920.000
Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Wừu
Mục 242
1.280.000
Phạm Ngọc ThạchPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 238
1.580.000
Quốc lộ 19Đầu Cầu Lệ Cần - Giáp ranh xã KDang
Mục 266
1.700.000
Quốc lộ 19Lạc Long Quân - Đầu Cầu Lệ Cần
Mục 266
2.500.000
Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu
Mục 268
910.000
Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ
Mục 268
1.060.000
Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 268
760.000
Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 324
770.000
Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú
Mục 328
2.960.000
Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Mục 328
1.550.000
Trần Bình TrọngPhan Đình Phùng - Chu Văn An
Mục 284
1.030.000
Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 288
6.080.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG
Mục 288
2.000.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa
Mục 288
2.270.000
Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt
Mục 288
2.520.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu
Mục 288
4.160.000
Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú
Mục 288
2.770.000
Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 292
2.300.000
Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 296
920.000
Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 300
930.000
Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu
Mục 300
770.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Mục 304
2.880.000
Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 304
3.520.000
Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 304
2.115.000
Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải
Mục 304
2.115.000
Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Mục 304
3.180.000
Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 304
830.000
Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 304
1.860.000
Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 308
890.000
Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú
Mục 312
780.000
Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi
Mục 312
1.200.000
Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Mục 312
1.800.000
Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Mục 312
2.510.000
Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 320
1.000.000
Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 316
1.390.000
Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 332
2.160.000
Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)
Mục 276
920.000
Tôn Thất TùngToàn tuyến
Mục 280
770.000
Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa
Mục 272
770.000
Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Mục 336
770.000
Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 340
1.230.000
Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Mục 344
920.000
Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Mục 344
770.000
Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Mục 348
770.000
WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 352
1.760.000
WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Mục 352
6.100.000
WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 352
1.000.000
WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 352
4.150.000
WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 352
1.760.000
WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Mục 352
2.480.000
WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 352
8.320.000
WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Mục 352
3.370.000
WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 352
3.160.000
Y ĐônToàn tuyến
Mục 356
770.000
Âu CơLê Lai - Lê Hồng Phong
Mục 9
950.000
Đinh NúpToàn tuyến
Mục 53
770.000
Đinh Tiên HoàngNơ Trang Long - Nguyễn Trãi
Mục 57
5.000.000
Đinh Tiên HoàngWừu - Nơ Trang Long
Mục 57
10.110.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Huệ - Wừu
Mục 57
12.130.000
Đường A2 (TTTM)Toàn tuyến
Mục 360
7.070.000
Đường A3 (TTTM)Toàn tuyến
Mục 361
6.800.000
Đường liên xãQuốc lộ 19 - Ranh giới xã Kdang
Mục 367
1.230.000
Đường liên xãQuốc lộ 19 - Ranh giới xã Kon Gang
Mục 367
1.230.000
Đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Lý Thường Kiệt
Mục 363
1.550.000
Đường liên xã Glar (cũ)Tim ngã 3 Trung tâm xã Glar cũ - Đi về hướng xã Ia Băng, xã KDang và hướng QL 19 khoảng cách 200m
Mục 368
2.540.000
Đường liên xã Glar (cũ)Ranh giới thôn Hlâm - Cách tim ngã 3 xã về hướng QL 19 khoảng cách 200m
Mục 368
1.580.000
Đường liên xã Glar (cũ)Cách ngã ba 200m về hướng xã Ia Băng và xã Kdang - Ranh giới xã Ia Băng và xã Kdang
Mục 368
1.180.000
Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ)Toàn tuyến
Mục 369
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường A SanhToàn tuyến
Mục 4
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama QuangKpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ
Mục 8
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà TriệuBùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài)
Mục 16
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi DựToàn tuyến
Mục 20
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Hữu NghĩaBùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất
Mục 24
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânLê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài)
Mục 28
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá QuátLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 32
490.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao ThắngLạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Mục 36
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 40
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường
Mục 40
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 40
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 44
880.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy TânPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 64
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Mục 68
570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngVõ Thị Sáu - Duy Tân
Mục 68
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngDuy Tân - Đến cuối khu sản xuất
Mục 68
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng DiệuPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 80
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 84
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámTrần Phú - Wừu
Mục 84
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámWừu - Nguyễn Huệ
Mục 84
295.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng SaÂu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng
Mục 88
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Mục 92
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 96
620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 96
370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng MậuNguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 72
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 76
740.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngToàn tuyến
Mục 100
200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê ChânNguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2
Mục 108
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Công KhaiTrần Hưng Đạo - Lê Đại Hành
Mục 112
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongWừu - Nguyễn Huệ
Mục 120
720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Mục 120
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 120
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Mục 120
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Phú - Wừu
Mục 120
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 124
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiTrần Phú - Wừu
Mục 124
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiWừu - Nghĩa địa thôn Piơm
Mục 124
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiTrần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Mục 128
900.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Mục 128
1.480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiCổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân
Mục 128
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNơ Trang Long - Trần Phú
Mục 128
1.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Huệ - Duy Tân
Mục 132
1.375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại HànhTrần Hưng Đạo - Phạm Hùng
Mục 116
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổWừu - Nguyễn Huệ
Mục 136
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 136
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Wừu
Mục 136
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtWừu - Nguyễn Huệ
Mục 140
740.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Mục 140
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtLê Đại Hành - Trần Phú
Mục 140
410.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtTrần Phú - Wừu
Mục 140
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Mục 140
670.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 144
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long QuânTrần Quang Khải - Trường Sa
Mục 104
850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long QuânNguyễn Huệ - Trần Quang Khải
Mục 104
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 149
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay PhinToàn tuyến
Mục 153
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 169
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuTrần Phú - Wừu
Mục 177
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 177
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuSư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú
Mục 177
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Mục 181
1.900.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệĐường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Mục 181
3.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Mục 181
1.130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Mục 181
1.680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 181
1.490.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệGiáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Mục 181
805.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân
Mục 181
915.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệPhan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Mục 181
2.360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệLê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Mục 181
2.680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệTrần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Mục 181
1.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệSư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2
Mục 181
1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Mục 181
1.550.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn HuệĐinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Mục 181
1.940.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn ThiếpTrần Phú - Lê Công Khai
Mục 193
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Huệ - Wừu
Mục 185
1.690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thượng HiềnToàn tuyến
Mục 197
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Mục 189
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngÂu Cơ - Nay Der
Mục 205
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trung TrựcNguyễn Trãi - Lạc Long Quân
Mục 209
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Mục 201
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiTrần Quang Khải - Lê Lợi
Mục 201
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường TộSư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài)
Mục 213
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrường Sa - Trần Phú
Mục 225
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 225
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Wừu
Mục 225
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang
Mục 217
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 221
330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Phú - Trường Sa
Mục 173
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia TựDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 157
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyWừu - Phùng Hưng
Mục 161
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 165
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang LơngĐinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Mục 229
810.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang LơngLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 229
1.090.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 249
570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuHồ Tùng Mậu - Trần Phú
Mục 249
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Wừu
Mục 249
490.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 253
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhÂu Cơ - Hết đường
Mục 253
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới
Mục 261
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp
Mục 261
470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 261
1.620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa
Mục 261
3.190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân
Mục 261
2.260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành
Mục 261
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối
Mục 261
390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đăng LưuPhan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất
Mục 257
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng HưngToàn tuyến
Mục 265
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm HùngLê Hoàn - Trường Sa
Mục 237
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng TháiNguyễn Huệ - Wừu
Mục 233
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Wừu
Mục 245
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ LãoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 245
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc ThạchPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 241
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu
Mục 271
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ
Mục 271
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 271
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 327
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Mục 331
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Mục 331
1.110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngPhan Đ. Phùng - Chu Văn An
Mục 287
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 291
1.710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt
Mục 291
710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú
Mục 291
780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa
Mục 291
640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu
Mục 291
1.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG
Mục 291
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 295
645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 299
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu
Mục 303
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 303
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 307
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải
Mục 307
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 307
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Mục 307
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 307
765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 307
395.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Mục 307
595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 311
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi
Mục 315
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú
Mục 315
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Mục 315
710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Mục 315
510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 323
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 319
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 335
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)
Mục 279
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngToàn tuyến
Mục 283
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa
Mục 275
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Mục 339
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 343
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Mục 347
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Mục 347
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Mục 351
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 355
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Mục 355
950.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 355
2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 355
890.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 355
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Mục 355
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Mục 355
1.720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 355
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 355
1.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Y ĐônToàn tuyến
Mục 359
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu CơLê Lai - Lê Hồng Phong
Mục 12
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpToàn tuyến
Mục 56
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNơ Trang Long - Nguyễn Trãi
Mục 60
880.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Huệ - Wừu
Mục 60
3.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngWừu - Nơ Trang Long
Mục 60
2.850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng DungY Đôn - Đất ông Mưnh
Mục 48
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng DungĐất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn
Mục 48
200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Trần CônToàn tuyến
Mục 52
220.000
Đường rộng < 3,5m đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Mục 366
435.000
Đường rộng ≥ 3,5 m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 156
390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A SanhToàn tuyến
Mục 3
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama QuangKpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ
Mục 7
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà TriệuBùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài)
Mục 15
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi DựToàn tuyến
Mục 19
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Hữu NghĩaBùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất
Mục 23
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài)
Mục 27
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 31
650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao ThắngLạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Mục 35
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 39
375.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường
Mục 39
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 39
390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 43
1.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 63
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngDuy Tân - Đến cuối khu sản xuất
Mục 67
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Mục 67
760.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngVõ Thị Sáu - Duy Tân
Mục 67
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng DiệuPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 79
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámTrần Phú - Wừu
Mục 83
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 83
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámWừu - Nguyễn Huệ
Mục 83
395.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng SaÂu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng
Mục 87
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Mục 91
920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 95
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 95
820.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng MậuNguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 71
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 75
980.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngToàn tuyến
Mục 99
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê ChânNguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2
Mục 107
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Công KhaiTrần Hưng Đạo - Lê Đại Hành
Mục 111
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Mục 119
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Mục 119
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 119
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongWừu - Nguyễn Huệ
Mục 119
950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Phú - Wừu
Mục 119
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiTrần Phú - Wừu
Mục 123
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 123
270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiWừu - Nghĩa địa thôn Piơm
Mục 123
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiCổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân
Mục 127
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Mục 127
1.970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiTrần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Mục 127
1.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNơ Trang Long - Trần Phú
Mục 127
1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại HànhTrần Hưng Đạo - Phạm Hùng
Mục 115
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Wừu
Mục 135
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 135
310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.