Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026
611 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa là 36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 75.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| A Sanh | Toàn tuyến | 770.000 |
| Ama Quang | Toàn tuyến | 220.000 |
| Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ | 620.000 |
| Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong | 950.000 |
| Âu Cơ | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ | 240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong | 480.000 |
| Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) | 770.000 |
| Bùi Dự | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) | 220.000 |
| Bùi Dự | Toàn tuyến | 770.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất | 770.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Toàn tuyến | 220.000 |
| Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) | 770.000 |
| Bùi Thị Xuân | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong | 270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Dự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Dự Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Dự | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất | 390.000 |
| Cao Bá Quát | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) | 220.000 |
| Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | 1.730.000 |
| Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu | 770.000 |
| Cao Thắng | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | 490.000 |
| Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 1.030.000 |
| Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Cuối đường | 770.000 |
| Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) | 920.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | 870.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu | 390.000 |
| Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | 3.130.000 |
| Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường | 235.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường | 415.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) | 500.000 |
| Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh | 770.000 |
| Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn | 470.000 |
| Đinh Núp | Toàn tuyến | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn | 200.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn | 265.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn | 355.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Trần Côn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Trần Côn Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Trần Côn | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đặng Trần Côn | Toàn tuyến | 770.000 |
| Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 2.070.000 |
| Duy Tân | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi | 880.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long | 10.110.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu | 12.130.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi | 5.000.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long | 2.850.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu | 3.420.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long | 3.790.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi | 1.170.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu | 4.550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu | 6.070.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi | 1.550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long | 5.060.000 |
| Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân | 1.550.000 |
| Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất | 1.140.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | 2.030.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | 570.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân | 440.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất | 430.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | 760.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất | 570.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân | 780.000 |
| Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ | 770.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Huệ - Hết đường | 740.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.050.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 770.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu | 850.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu | 920.000 |
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu | 260.000 |
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường | 2.600.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Diệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Diệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường | 1.300.000 |
| Hoàng Sa | Wừu - Nguyễn Huệ | 295.000 |
| Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng | 770.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng | 220.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | 2.450.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu | 240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ | 395.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ | 525.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng | 390.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | 1.310.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi | 2.190.000 |
| Kpă Klơng | Toàn tuyến | 750.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | 370.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi | 820.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | 1.230.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Toàn tuyến | 375.000 |
| Lê Chân | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 | 770.000 |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải | 1.550.000 |
| Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa | 3.000.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Toàn tuyến | 200.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa | 850.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải | 435.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa | 1.130.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân Lê Công Khai | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Công Khai | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành | 920.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa | 1.500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải | 775.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu | 1.910.000 |
| Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ | 2.530.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | 2.160.000 |
| Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | 990.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường | 1.580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Công Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Công Khai Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Công Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Công Khai Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt (nối dài) | 920.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Công Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Công Khai Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Phạm Hùng | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu | 960.000 |
| Lê Lai | Trần Quý Cáp - Hết đường | 450.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 720.000 |
| Lê Lai | Trần Phú - Wừu | 760.000 |
| Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm | 820.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ | 720.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | 280.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu | 540.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | 610.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ | 950.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu | 720.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | 810.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | 370.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu | 380.000 |
| Lê Lợi | Trần Phú - Hồ Tùng Mậu | 3.180.000 |
| Lê Lợi | Hồ Tùng Mậu - Lạc Long Quân | 2.080.000 |
| Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | 5.250.000 |
| Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú | 4.150.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm | 230.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 205.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu | 215.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú | 270.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu | 285.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | 2.630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | 1.590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú | 2.080.000 |
| Lê Quý Đôn | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân | 590.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân | 4.900.000 |
| Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.250.000 |
| Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú | 810.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu | 1.030.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | 900.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú | 1.170.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | 1.480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | 1.970.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú | 1.560.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | 1.200.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân | 2.450.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | 2.070.000 |
| Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú | 1.450.000 |
| Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ | 2.630.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | 2.370.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu | 1.700.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ | 360.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú | 230.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu | 515.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ | 630.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ | 740.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu | 480.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | 590.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú | 410.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | 670.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ | 990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | 890.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú | 550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.320.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | 1.190.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu | 850.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú | 730.000 |
| Lý Tự Trọng | Toàn tuyến | 770.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Huệ - Hết đường | 920.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Toàn tuyến | 220.000 |
| Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 850.000 |
| Nay Phin | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 240.000 |
| Nay Phin | Toàn tuyến | 770.000 |
| Ngô Gia Tự | Toàn tuyến | 220.000 |
| Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin | Toàn tuyến | 390.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến | 770.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ | 220.000 |
| Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng | 1.180.000 |
| Ngô Mây | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 290.000 |
| Ngô Quyền | Wừu - Phùng Hưng | 340.000 |
| Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ | 770.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5 m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ | 390.000 |
| Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú | 900.000 |
| Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.350.000 |
| Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu | 1.130.000 |
| Nguyễn Du | Trần Phú - Trường Sa | 260.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Trường Sa | 920.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu | 320.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ | 380.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú | 260.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu | 420.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ | 510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu | 565.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú | 450.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | 5.040.000 |
| Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | 8.460.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân | 4.680.000 |
| Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | 10.480.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | 7.960.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại) | 36.360.000 |
| Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 | 4.680.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | 7.450.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | 6.630.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | 11.930.000 |
| Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | 3.570.000 |
| Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Nguyễn Tất Thành | 9.950.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | 6.630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | 2.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | 3.980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | 4.770.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 | 1.870.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | 3.380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | 2.980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | 4.190.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | 3.180.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | 6.360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân | 1.870.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | 3.580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | 1.510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | 3.140.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | 1.070.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | 1.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân | 1.400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | 4.770.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 | 1.400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | 2.390.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | 2.540.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | 1.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | 2.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | 2.240.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | 1.290.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | 1.550.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân | 915.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu | 6.000.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | 1.680.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | 1.940.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | 3.100.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | 805.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | 1.130.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | 2.360.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | 2.680.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | 1.490.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | 1.900.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 | 1.050.000 |
| Nguyễn Thiếp | Toàn tuyến | 420.000 |
| Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai | 770.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Trần Phú - Lê Công Khai | 220.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến | 770.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Huệ - Wừu | 1.690.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiếp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiếp Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu | 3.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến | 750.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der | 770.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Âu Cơ - Nay Der | 220.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân | 770.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi | 1.850.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | 1.230.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi | 520.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi | 700.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | 620.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân | 220.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) | 770.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) | 220.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang | 1.180.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang | 340.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường | 1.160.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trung Trực Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trung Trực Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường | 580.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu | 1.360.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ | 1.250.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú | 900.000 |
| Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | 3.860.000 |
| Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | 2.860.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú | 260.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu | 380.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ | 350.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường | 330.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu | 510.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú | 450.000 |
| Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa | 770.000 |
| Phạm Hùng | Nguyễn Huệ - Wừu | 445.000 |
| Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu | 1.580.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | 810.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | 1.930.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu | 790.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu | 1.750.000 |
| Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ | 2.020.000 |
| Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú | 1.580.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.920.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu | 1.280.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 1.580.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu | 360.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ | 540.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ | 720.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ | 960.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 790.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 1.420.000 |
| Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường | 1.250.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú | 450.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu | 490.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ | 570.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 400.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ | 760.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 540.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu | 875.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ | 1.010.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ | 710.000 |
| Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành | 2.070.000 |
| Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 5.750.000 |
| Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân | 8.020.000 |
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa | 11.350.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới | 2.480.000 |
| Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp | 1.650.000 |
| Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối | 1.590.000 |
| Phan Đăng Lưu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đăng Lưu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đăng Lưu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đăng Lưu | Phan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất | 770.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân | 4.010.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 2.880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp | 830.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa | 5.680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối | 690.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng | 1.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.