Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026
704 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa là 36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 75.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| A Sanh | Toàn tuyến Mục 1 | 770.000 | ||
| Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ Mục 5 | 620.000 | ||
| Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) Mục 13 | 770.000 | ||
| Bùi Dự | Toàn tuyến Mục 17 | 770.000 | ||
| Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất Mục 21 | 770.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) Mục 25 | 770.000 | ||
| Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 29 | 1.730.000 | ||
| Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu Mục 33 | 770.000 | ||
| Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 37 | 1.030.000 | ||
| Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 37 | 920.000 | ||
| Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Cuối đường Mục 37 | 770.000 | ||
| Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 41 | 3.130.000 | ||
| Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 61 | 2.070.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu Mục 65 | 2.030.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân Mục 65 | 1.550.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất Mục 65 | 1.140.000 | ||
| Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 77 | 770.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu Mục 81 | 850.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 81 | 770.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 81 | 1.050.000 | ||
| Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng Mục 85 | 770.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Mục 89 | 2.450.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 93 | 1.310.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 93 | 2.190.000 | ||
| Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu Mục 69 | 920.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 73 | 2.600.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 371 | 550.000 | 440.000 | 352.000 |
| Khu vực 2 | Mục 372 | 385.000 | 308.000 | 246.000 |
| Khu vực 3 | Mục 373 | 270.000 | 216.000 | 173.000 |
| Kpă Klơng | Toàn tuyến Mục 97 | 750.000 | ||
| Lê Chân | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 Mục 105 | 770.000 | ||
| Lê Công Khai | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành Mục 109 | 920.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 117 | 1.580.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp Mục 117 | 2.160.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu Mục 117 | 1.910.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú Mục 117 | 990.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 117 | 2.530.000 | ||
| Lê Lai | Trần Phú - Wừu Mục 121 | 760.000 | ||
| Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm Mục 121 | 820.000 | ||
| Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 121 | 720.000 | ||
| Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú Mục 125 | 4.150.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long Mục 125 | 5.250.000 | ||
| Lê Lợi | Trần Phú - Hồ Tùng Mậu Mục 125 | 3.180.000 | ||
| Lê Lợi | Hồ Tùng Mậu - Lạc Long Quân Mục 125 | 2.080.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân Mục 129 | 4.900.000 | ||
| Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt (nối dài) Mục 113 | 920.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 133 | 1.250.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu Mục 133 | 1.030.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 133 | 810.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong Mục 137 | 2.070.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ Mục 137 | 2.370.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 137 | 2.630.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú Mục 137 | 1.450.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu Mục 137 | 1.700.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 141 | 770.000 | ||
| Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa Mục 101 | 3.000.000 | ||
| Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải Mục 101 | 1.550.000 | ||
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 145 | 920.000 | ||
| Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 146 | 850.000 | ||
| Nay Phin | Toàn tuyến Mục 150 | 770.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 166 | 770.000 | ||
| Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 174 | 1.350.000 | ||
| Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu Mục 174 | 1.130.000 | ||
| Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú Mục 174 | 900.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại) Mục 178 | 36.360.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt Mục 178 | 7.450.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Nguyễn Tất Thành Mục 178 | 9.950.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh Mục 178 | 5.040.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 178 | 6.630.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ Mục 178 | 10.480.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân Mục 178 | 4.680.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng Mục 178 | 8.460.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 Mục 178 | 4.680.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der Mục 178 | 3.570.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư Mục 178 | 7.960.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn Mục 178 | 11.930.000 | ||
| Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi Mục 178 | 6.630.000 | ||
| Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai Mục 190 | 770.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 182 | 6.000.000 | ||
| Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến Mục 194 | 770.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Mục 186 | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der Mục 202 | 770.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân Mục 206 | 770.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi Mục 198 | 1.850.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải Mục 198 | 1.230.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) Mục 210 | 770.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng Mục 362 | 4.140.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 222 | 1.250.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú Mục 222 | 900.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu Mục 222 | 1.360.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang Mục 214 | 1.180.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 218 | 1.160.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Trường Sa Mục 170 | 920.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 154 | 1.040.000 | ||
| Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng Mục 158 | 1.180.000 | ||
| Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 162 | 770.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải Mục 226 | 2.860.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 226 | 3.860.000 | ||
| Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 246 | 2.020.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu Mục 246 | 1.750.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú Mục 246 | 1.580.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 250 | 1.420.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường Mục 250 | 1.250.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành Mục 258 | 2.070.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới Mục 258 | 2.480.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp Mục 258 | 1.650.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 258 | 5.750.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân Mục 258 | 8.020.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa Mục 258 | 11.350.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối Mục 258 | 1.590.000 | ||
| Phan Đăng Lưu | Phan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất Mục 254 | 770.000 | ||
| Phùng Hưng | Toàn tuyến Mục 262 | 1.180.000 | ||
| Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa Mục 234 | 770.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 230 | 1.580.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 242 | 1.920.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu Mục 242 | 1.280.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 238 | 1.580.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Đầu Cầu Lệ Cần - Giáp ranh xã KDang Mục 266 | 1.700.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Lạc Long Quân - Đầu Cầu Lệ Cần Mục 266 | 2.500.000 | ||
| Sư Van Hạnh | Trần Phú - Wừu Mục 268 | 910.000 | ||
| Sư Van Hạnh | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 268 | 1.060.000 | ||
| Sư Van Hạnh | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 268 | 760.000 | ||
| Trương Định | Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 324 | 770.000 | ||
| Trường Sa | Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú Mục 328 | 2.960.000 | ||
| Trường Sa | Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Hết ranh giới xã Đăk Đoa Mục 328 | 1.550.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Phan Đình Phùng - Chu Văn An Mục 284 | 1.030.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 288 | 6.080.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ranh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG Mục 288 | 2.000.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ranh giới KDC TNG - Trường Sa Mục 288 | 2.270.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trường Sa - Võ Văn Kiệt Mục 288 | 2.520.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Wừu Mục 288 | 4.160.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Trần Phú Mục 288 | 2.770.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 292 | 2.300.000 | ||
| Trần Kiên | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 296 | 920.000 | ||
| Trần Nhật Duật | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 300 | 930.000 | ||
| Trần Nhật Duật | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu Mục 300 | 770.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 304 | 2.880.000 | ||
| Trần Phú | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 304 | 3.520.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 304 | 2.115.000 | ||
| Trần Phú | Lê Lợi - Trần Quang Khải Mục 304 | 2.115.000 | ||
| Trần Phú | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 304 | 3.180.000 | ||
| Trần Phú | Giáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 304 | 830.000 | ||
| Trần Phú | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 304 | 1.860.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 308 | 890.000 | ||
| Trần Quang Khải | Lạc Long Quân - Trần Phú Mục 312 | 780.000 | ||
| Trần Quang Khải | Trần Phú - Nguyễn Trãi Mục 312 | 1.200.000 | ||
| Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long Mục 312 | 1.800.000 | ||
| Trần Quang Khải | Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ Mục 312 | 2.510.000 | ||
| Trần Quý Cáp | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 320 | 1.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 316 | 1.390.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 332 | 2.160.000 | ||
| Tô Hiến Thành | Phan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài) Mục 276 | 920.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 280 | 770.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Trần Phú - Trường Sa Mục 272 | 770.000 | ||
| Võ Duy Dương | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài) Mục 336 | 770.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 340 | 1.230.000 | ||
| Võ Văn Kiệt | Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng Mục 344 | 920.000 | ||
| Võ Văn Kiệt | Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol Mục 344 | 770.000 | ||
| Võ Văn Tần | Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực Mục 348 | 770.000 | ||
| Wừu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 352 | 1.760.000 | ||
| Wừu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học Mục 352 | 6.100.000 | ||
| Wừu | Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 352 | 1.000.000 | ||
| Wừu | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 352 | 4.150.000 | ||
| Wừu | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 352 | 1.760.000 | ||
| Wừu | Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão Mục 352 | 2.480.000 | ||
| Wừu | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 352 | 8.320.000 | ||
| Wừu | Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải Mục 352 | 3.370.000 | ||
| Wừu | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 352 | 3.160.000 | ||
| Y Đôn | Toàn tuyến Mục 356 | 770.000 | ||
| Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong Mục 9 | 950.000 | ||
| Đinh Núp | Toàn tuyến Mục 53 | 770.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi Mục 57 | 5.000.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long Mục 57 | 10.110.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 57 | 12.130.000 | ||
| Đường A2 (TTTM) | Toàn tuyến Mục 360 | 7.070.000 | ||
| Đường A3 (TTTM) | Toàn tuyến Mục 361 | 6.800.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Kdang Mục 367 | 1.230.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19 - Ranh giới xã Kon Gang Mục 367 | 1.230.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Lý Thường Kiệt Mục 363 | 1.550.000 | ||
| Đường liên xã Glar (cũ) | Tim ngã 3 Trung tâm xã Glar cũ - Đi về hướng xã Ia Băng, xã KDang và hướng QL 19 khoảng cách 200m Mục 368 | 2.540.000 | ||
| Đường liên xã Glar (cũ) | Ranh giới thôn Hlâm - Cách tim ngã 3 xã về hướng QL 19 khoảng cách 200m Mục 368 | 1.580.000 | ||
| Đường liên xã Glar (cũ) | Cách ngã ba 200m về hướng xã Ia Băng và xã Kdang - Ranh giới xã Ia Băng và xã Kdang Mục 368 | 1.180.000 | ||
| Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ) | Toàn tuyến Mục 369 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh | Toàn tuyến Mục 4 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ Mục 8 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) Mục 16 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Dự | Toàn tuyến Mục 20 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất Mục 24 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) Mục 28 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 32 | 490.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu Mục 36 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 40 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường Mục 40 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 40 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 44 | 880.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 64 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu Mục 68 | 570.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân Mục 68 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất Mục 68 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 80 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 84 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu Mục 84 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 84 | 295.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng Mục 88 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Mục 92 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 96 | 620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 96 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu Mục 72 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 76 | 740.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Toàn tuyến Mục 100 | 200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 Mục 108 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Công Khai | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành Mục 112 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 120 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp Mục 120 | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 120 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú Mục 120 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu Mục 120 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 124 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu Mục 124 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm Mục 124 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 Mục 128 | 900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long Mục 128 | 1.480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân Mục 128 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú Mục 128 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân Mục 132 | 1.375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Phạm Hùng Mục 116 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 136 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 136 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu Mục 136 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 140 | 740.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong Mục 140 | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú Mục 140 | 410.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu Mục 140 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ Mục 140 | 670.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 144 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa Mục 104 | 850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải Mục 104 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 149 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin | Toàn tuyến Mục 153 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 169 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu Mục 177 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 177 | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú Mục 177 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng Mục 181 | 1.900.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng Mục 181 | 3.100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh Mục 181 | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt Mục 181 | 1.680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 181 | 1.490.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der Mục 181 | 805.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân Mục 181 | 915.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ Mục 181 | 2.360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn Mục 181 | 2.680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi Mục 181 | 1.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 Mục 181 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư Mục 181 | 1.550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) Mục 181 | 1.940.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai Mục 193 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 185 | 1.690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến Mục 197 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Mục 189 | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der Mục 205 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân Mục 209 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải Mục 201 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi Mục 201 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) Mục 213 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú Mục 225 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 225 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu Mục 225 | 380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang Mục 217 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 221 | 330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Trường Sa Mục 173 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 157 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng Mục 161 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 165 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải Mục 229 | 810.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 229 | 1.090.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 249 | 570.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú Mục 249 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu Mục 249 | 490.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 253 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường Mục 253 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới Mục 261 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp Mục 261 | 470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 261 | 1.620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa Mục 261 | 3.190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân Mục 261 | 2.260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành Mục 261 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối Mục 261 | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đăng Lưu | Phan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất Mục 257 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng | Toàn tuyến Mục 265 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa Mục 237 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 233 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu Mục 245 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 245 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 241 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van Hạnh | Trần Phú - Wừu Mục 271 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van Hạnh | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 271 | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van Hạnh | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 271 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Định | Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 327 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa Mục 331 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang Mục 331 | 1.110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Phan Đ. Phùng - Chu Văn An Mục 287 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 291 | 1.710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Sa - Võ Văn Kiệt Mục 291 | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Trần Phú Mục 291 | 780.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới KDC TNG - Trường Sa Mục 291 | 640.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Wừu Mục 291 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG Mục 291 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 295 | 645.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Kiên | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 299 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu Mục 303 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 303 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Giáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 307 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Trần Quang Khải Mục 307 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 307 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 307 | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 307 | 765.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 307 | 395.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 307 | 595.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Diệu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 311 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Trần Phú - Nguyễn Trãi Mục 315 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Lạc Long Quân - Trần Phú Mục 315 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ Mục 315 | 710.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long Mục 315 | 510.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quý Cáp | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 323 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 319 | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 335 | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Hiến Thành | Phan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài) Mục 279 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 283 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Trần Phú - Trường Sa Mục 275 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Duy Dương | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài) Mục 339 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 343 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt | Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng Mục 347 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Kiệt | Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol Mục 347 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn Tần | Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực Mục 351 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 355 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải Mục 355 | 950.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 355 | 2.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 355 | 890.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 355 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão Mục 355 | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học Mục 355 | 1.720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 355 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 355 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Y Đôn | Toàn tuyến Mục 359 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong Mục 12 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp | Toàn tuyến Mục 56 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi Mục 60 | 880.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 60 | 3.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long Mục 60 | 2.850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh Mục 48 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn Mục 48 | 200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Trần Côn | Toàn tuyến Mục 52 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m đường liên xã | Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú Mục 366 | 435.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5 m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 156 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh | Toàn tuyến Mục 3 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ Mục 7 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) Mục 15 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Dự | Toàn tuyến Mục 19 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất Mục 23 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) Mục 27 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 31 | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu Mục 35 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 39 | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường Mục 39 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 39 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 43 | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 63 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất Mục 67 | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu Mục 67 | 760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân Mục 67 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 79 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu Mục 83 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 83 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 83 | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng Mục 87 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Mục 91 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 95 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 95 | 820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu Mục 71 | 350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 75 | 980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Toàn tuyến Mục 99 | 265.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 Mục 107 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Công Khai | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành Mục 111 | 350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú Mục 119 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp Mục 119 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 119 | 600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 119 | 950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu Mục 119 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu Mục 123 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 123 | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm Mục 123 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân Mục 127 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long Mục 127 | 1.970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 Mục 127 | 1.200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú Mục 127 | 1.560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Phạm Hùng Mục 115 | 350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu Mục 135 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 135 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.