Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026

704 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa là 36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (301 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổWừu - Nguyễn Huệ
Mục 135
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtWừu - Nguyễn Huệ
Mục 139
990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Mục 139
890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Mục 139
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtLê Đại Hành - Trần Phú
Mục 139
550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtTrần Phú - Wừu
Mục 139
640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 143
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long QuânNguyễn Huệ - Trần Quang Khải
Mục 103
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long QuânTrần Quang Khải - Trường Sa
Mục 103
1.130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 148
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay PhinToàn tuyến
Mục 152
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 168
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuTrần Phú - Wừu
Mục 176
420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuSư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú
Mục 176
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 176
510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệSư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2
Mục 180
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệPhan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Mục 180
3.140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệGiáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Mục 180
1.070.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Mục 180
1.990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Mục 180
2.390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 180
1.990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Mục 180
2.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệĐinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Mục 180
2.990.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân
Mục 180
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Mục 180
3.580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Mục 180
1.510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệĐường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Mục 180
4.770.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn HuệLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Mục 180
2.540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn ThiếpTrần Phú - Lê Công Khai
Mục 192
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Huệ - Wừu
Mục 184
2.250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thượng HiềnToàn tuyến
Mục 196
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Mục 188
560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngÂu Cơ - Nay Der
Mục 204
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trung TrựcNguyễn Trãi - Lạc Long Quân
Mục 208
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Mục 200
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiTrần Quang Khải - Lê Lợi
Mục 200
700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường TộSư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài)
Mục 212
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Wừu
Mục 224
510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrường Sa - Trần Phú
Mục 224
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 224
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang
Mục 216
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 220
440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Phú - Trường Sa
Mục 172
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyWừu - Phùng Hưng
Mục 160
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 164
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang LơngĐinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Mục 228
1.080.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang LơngLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 228
1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Wừu
Mục 248
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuHồ Tùng Mậu - Trần Phú
Mục 248
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 248
760.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhÂu Cơ - Hết đường
Mục 252
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 252
540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa
Mục 260
4.260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân
Mục 260
3.010.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 260
2.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp
Mục 260
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành
Mục 260
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối
Mục 260
520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới
Mục 260
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đăng LưuPhan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất
Mục 256
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng HưngToàn tuyến
Mục 264
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm HùngLê Hoàn - Trường Sa
Mục 236
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng TháiNguyễn Huệ - Wừu
Mục 232
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Wừu
Mục 244
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 244
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc ThạchPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 240
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ
Mục 270
400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 270
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu
Mục 270
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 326
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Mục 330
840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Mục 330
775.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngPhan Đình Phùng - Chu Văn An
Mục 286
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu
Mục 290
1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 290
2.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa
Mục 290
860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt
Mục 290
945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú
Mục 290
1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG
Mục 290
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 294
860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 298
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu
Mục 302
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 302
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 306
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Mục 306
720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 306
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải
Mục 306
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 306
1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 306
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Mục 306
795.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 310
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Mục 314
940.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi
Mục 314
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú
Mục 314
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Mục 314
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 322
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 318
530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 334
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)
Mục 278
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngToàn tuyến
Mục 282
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa
Mục 274
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Mục 338
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 342
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Mục 346
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Mục 346
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Mục 350
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Mục 354
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 354
1.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 354
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 354
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 354
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Mục 354
2.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 354
3.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Mục 354
1.270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 354
1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y ĐônToàn tuyến
Mục 358
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơLê Lai - Lê Hồng Phong
Mục 11
360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh NúpToàn tuyến
Mục 55
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngWừu - Nơ Trang Long
Mục 59
3.790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNơ Trang Long - Nguyễn Trãi
Mục 59
1.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Huệ - Wừu
Mục 59
4.550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng DungĐất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn
Mục 47
265.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng DungY Đôn - Đất ông Mưnh
Mục 47
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Trần CônToàn tuyến
Mục 51
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Mục 365
580.000
Đường rộng ≥ 3m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Huệ - Duy Tân
Mục 131
1.835.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A SanhToàn tuyến
Mục 2
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama QuangKpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ
Mục 6
310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà TriệuBùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài)
Mục 14
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi DựToàn tuyến
Mục 18
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Hữu NghĩaBùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất
Mục 22
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài)
Mục 26
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 30
870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao ThắngLạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu
Mục 34
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường
Mục 38
415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 38
520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 38
500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 42
1.570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy TânPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 62
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngDuy Tân - Đến cuối khu sản xuất
Mục 66
570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngVõ Thị Sáu - Duy Tân
Mục 66
780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Mục 66
1.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng DiệuPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 78
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 82
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámTrần Phú - Wừu
Mục 82
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámWừu - Nguyễn Huệ
Mục 82
525.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng SaÂu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng
Mục 86
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Mục 90
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 94
1.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 94
660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng MậuNguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 70
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 74
1.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngToàn tuyến
Mục 98
375.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê ChânNguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2
Mục 106
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Công KhaiTrần Hưng Đạo - Lê Đại Hành
Mục 110
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongWừu - Nguyễn Huệ
Mục 118
1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Mục 118
500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Phú - Wừu
Mục 118
960.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Quý Cáp - Hết đường
Mục 118
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Mục 118
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiTrần Phú - Wừu
Mục 122
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiWừu - Nghĩa địa thôn Piơm
Mục 122
410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Mục 122
360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Mục 126
2.630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiCổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân
Mục 126
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiTrần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Mục 126
1.590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNơ Trang Long - Trần Phú
Mục 126
2.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Huệ - Duy Tân
Mục 130
2.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại HànhTrần Hưng Đạo - Phạm Hùng
Mục 114
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 134
410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổWừu - Nguyễn Huệ
Mục 134
630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Phú - Wừu
Mục 134
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtHoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Mục 138
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtTrần Phú - Wừu
Mục 138
850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtWừu - Nguyễn Huệ
Mục 138
1.320.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Mục 138
1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường KiệtLê Đại Hành - Trần Phú
Mục 138
730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 142
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long QuânNguyễn Huệ - Trần Quang Khải
Mục 102
775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long QuânTrần Quang Khải - Trường Sa
Mục 102
1.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 147
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay PhinToàn tuyến
Mục 151
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 167
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuTrần Phú - Wừu
Mục 175
565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuSư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú
Mục 175
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 175
680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệĐường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Mục 179
6.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Mục 179
4.770.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Mục 179
2.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệGiáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Mục 179
1.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệPhan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Mục 179
4.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 179
2.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệHết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Mục 179
3.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Mục 179
3.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệĐinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Mục 179
3.980.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Mục 179
2.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Mục 179
2.980.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệNguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân
Mục 179
1.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn HuệSư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2
Mục 179
1.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn ThiếpTrần Phú - Lê Công Khai
Mục 191
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Huệ - Wừu
Mục 183
3.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thượng HiềnToàn tuyến
Mục 195
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến
Mục 187
750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngÂu Cơ - Nay Der
Mục 203
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trung TrựcNguyễn Trãi - Lạc Long Quân
Mục 207
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiTrần Quang Khải - Lê Lợi
Mục 199
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Mục 199
620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường TộSư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài)
Mục 211
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Wừu
Mục 223
680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrường Sa - Trần Phú
Mục 223
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânTrần Phú - Nguyễn Huệ
Mục 223
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang
Mục 215
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 219
580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTrần Phú - Trường Sa
Mục 171
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia TựDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 155
520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyWừu - Phùng Hưng
Mục 159
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnPhạm Hùng - Tăng Bạt Hổ
Mục 163
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang LơngLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 227
1.930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang LơngĐinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Mục 227
1.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuWừu - Nguyễn Huệ
Mục 247
1.010.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuHồ Tùng Mậu - Trần Phú
Mục 247
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuTrần Phú - Wừu
Mục 247
875.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhÂu Cơ - Hết đường
Mục 251
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 251
710.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngDuy Tân - Trần Bình Trọng
Mục 259
2.880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp
Mục 259
830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối
Mục 259
690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới
Mục 259
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa
Mục 259
5.680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân
Mục 259
4.010.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành
Mục 259
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đăng LưuPhan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất
Mục 255
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng HưngToàn tuyến
Mục 263
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm HùngLê Hoàn - Trường Sa
Mục 235
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng TháiNguyễn Huệ - Wừu
Mục 231
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 243
960.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Wừu
Mục 243
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc ThạchPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Mục 239
790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú
Mục 269
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ
Mục 269
530.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu
Mục 269
455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 325
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa
Mục 329
580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang
Mục 329
1.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngPhan Đình Phùng - Chu Văn An
Mục 285
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt
Mục 289
1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG
Mục 289
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú
Mục 289
1.390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu
Mục 289
2.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ
Mục 289
3.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa
Mục 289
1.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 293
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ
Mục 297
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu
Mục 301
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)
Mục 301
465.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải
Mục 305
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 305
620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Mục 305
960.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 305
415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 305
705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Mục 305
1.060.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 305
1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 309
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú
Mục 313
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Mục 313
900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Mục 313
1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi
Mục 313
600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 321
500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc ToảnToàn tuyến
Mục 317
700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường
Mục 333
1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)
Mục 277
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngToàn tuyến
Mục 281
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa
Mục 273
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)
Mục 337
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Mục 341
620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng
Mục 345
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol
Mục 345
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực
Mục 349
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Mục 353
1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải
Mục 353
1.690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 353
500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Mục 353
1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân
Mục 353
880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Mục 353
880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học
Mục 353
3.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 353
4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi
Mục 353
2.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y ĐônToàn tuyến
Mục 357
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơLê Lai - Lê Hồng Phong
Mục 10
480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh NúpToàn tuyến
Mục 54
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNơ Trang Long - Nguyễn Trãi
Mục 58
1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Huệ - Wừu
Mục 58
6.070.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngWừu - Nơ Trang Long
Mục 58
5.060.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng DungY Đôn - Đất ông Mưnh
Mục 46
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng DungĐất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn
Mục 46
355.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Trần CônToàn tuyến
Mục 50
390.000
Đường rộng ≥ 6m đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú
Mục 364
775.000
Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak ĐoaRanh giới xã Đak Đoa - Trung tâm hành chính xã Đak Đoa
Mục 370
1.550.000
Đặng DungĐất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn
Mục 45
470.000
Đặng DungY Đôn - Đất ông Mưnh
Mục 45
770.000
Đặng Trần CônToàn tuyến
Mục 49
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 77
50.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
194.400130.30042.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 80
187.500125.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.