Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026

611 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (208 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân2.260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa3.190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngDuy Tân - Trần Bình Trọng2.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTô Hiến Thành - Đinh Núp620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa4.260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngĐầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân3.010.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngCổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành930.000
Phùng HưngToàn tuyến1.180.000
Quốc lộ 19Lạc Long Quân - Đầu Cầu Lệ Cần2.500.000
Quốc lộ 19Đầu Cầu Lệ Cần - Giáp ranh xã KDang1.700.000
Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu910.000
Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú760.000
Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ1.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng HưngToàn tuyến590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van HạnhWừu - Nguyễn Huệ530.000
Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)920.000
Tô Hiến ThànhTrần Phú - Trường Sa220.000
Tôn Thất TùngToàn tuyến770.000
Tôn Thất TùngPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)260.000
Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa770.000
Tăng Bạt HổWừu - Nguyễn Huệ300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van HạnhVõ Duy Dương - Trần Phú220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Van HạnhTrần Phú - Wừu260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Hiến Thành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Hiến Thành Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Hiến ThànhPhan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài)460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngToàn tuyến390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổTrần Phú - Trường Sa390.000
Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt2.520.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa2.270.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG2.000.000
Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ6.080.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu4.160.000
Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú2.770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngPhan Đình Phùng - Chu Văn An1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngPhan Đ. Phùng - Chu Văn An290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngToàn tuyến220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa1.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ3.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu2.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú1.390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG1.000.000
Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường2.300.000
Trần Khánh DưWừu - Nguyễn Huệ1.710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu1.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoWừu - Nguyễn Huệ2.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Sa - Võ Văn Kiệt945.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Wừu1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoVõ Văn Kiệt - Trần Phú1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoRanh giới KDC TNG - Trường Sa860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường1.150.000
Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ920.000
Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu770.000
Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Huệ - Hết đường860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)350.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Kiên Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Kiên Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần KiênNguyễn Huệ - Âu Cơ460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật DuậtCổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật DuậtTrần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ)465.000
Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo2.115.000
Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải2.115.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt2.880.000
Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu3.180.000
Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân1.860.000
Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám830.000
Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi3.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo705.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi1.360.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt960.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu1.060.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải705.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo395.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt720.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhan Bội Châu - Lê Lợi1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúGiáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLý Thường Kiệt - Phan Bội Châu795.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Trần Quang Khải530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân465.000
Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo890.000
Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ2.510.000
Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long1.800.000
Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú780.000
Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi1.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ940.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Diệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang DiệuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiNơ Trang Long - Nguyễn Huệ1.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú390.000
Trương ĐịnhLê Hồng Phong - Hết đường290.000
Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu770.000
Trần Quý CápToàn tuyến400.000
Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường1.000.000
Trần Quốc ToảnToàn tuyến1.390.000
Trần Quốc ToảnNơ Trang Long - Nguyễn Huệ710.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiNguyễn Trãi - Nơ Trang Long510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiLạc Long Quân - Trần Phú220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Trãi340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quý Cáp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quý Cáp Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quý CápLê Hồng Phong - Hết đường500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnToàn tuyến700.000
Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Hết ranh giới xã Đăk Đoa1.550.000
Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú2.960.000
Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường2.160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang1.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Định Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương ĐịnhTăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang775.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaNgã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaLạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang1.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhNguyễn Huệ - Hết đường1.080.000
Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)770.000
Võ Thị SáuTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)220.000
Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương1.230.000
Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol770.000
Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng920.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng350.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Duy Dương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Duy Dương Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Duy DươngTrần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài)390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuLê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng460.000
Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực770.000
WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân1.760.000
WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo1.760.000
WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi4.150.000
WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu3.160.000
WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão2.480.000
WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học6.100.000
WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải3.370.000
WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng8.320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn KiệtPhạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn KiệtTăng Bạt Hổ - Phạm Hùng260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Tần Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Tần Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn TầnTrần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Tần Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Tần Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Văn TầnGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám1.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải1.270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học2.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng3.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học3.050.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi2.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải1.690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo880.000
Y ĐônĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học1.720.000
Y ĐônNguyễn Thái Học - Trần Quang Khải950.000
Y ĐônToàn tuyến770.000
Đường A2 (TTTM)Toàn tuyến220.000
Đường A3 (TTTM)Toàn tuyến6.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuGiáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuLê Lợi - Đinh Tiên Hoàng2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuPhan Bội Châu - Lê Lợi1.170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuNguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuTrần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuPhạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Y ĐônToàn tuyến390.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Huệ - Phan Đình Phùng4.140.000
Đường liên xãQuốc lộ 19 - Ranh giới xã Kon Gang1.230.000
Đường liên xãQuốc lộ 19 - Ranh giới xã Kdang1.230.000
Đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang và đi phường An Phú - Lý Thường Kiệt1.550.000
Đường liên xã Glar (cũ)Cách ngã ba 200m về hướng xã Ia Băng và xã Kdang - Ranh giới xã Ia Băng và xã Kdang1.180.000
Đường liên xã Glar (cũ)Tim ngã 3 Trung tâm xã Glar cũ - KDang và hướng QL 19 khoảng cách 200m2.540.000
Đường liên xã Glar (cũ)Ranh giới thôn Hlâm - Cách tim ngã 3 xã về hướng QL 19 khoảng cách 200m1.580.000
Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ) Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak Đoa Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Toàn tuyến500.000
Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ) Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak Đoa Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3550.000440.000352.000
Đường liên xã Glar đi H'Nol (cũ) Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak Đoa Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Ranh giới xã Đak Đoa - Trung tâm hành chính xã Đak Đoa1.550.000
Đường rộng ≥ 6m đường liên xã Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m đường liên xã Đường rộng < 3,5m đường liên xãNgã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú775.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
194.400130.30042.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
187.500125.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.