Bảng giá đất Xã Đak Đoa, Gia Lai từ 01/01/2026
704 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đak Đoa là 36.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Huệ, đoạn Đường A3 và Lê Quý Đôn đến Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng (đoạn còn lại)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (301 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 135 | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 139 | 990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ Mục 139 | 890.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong Mục 139 | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú Mục 139 | 550.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu Mục 139 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 143 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải Mục 103 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa Mục 103 | 1.130.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 148 | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin | Toàn tuyến Mục 152 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 168 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu Mục 176 | 420.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú Mục 176 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 176 | 510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 Mục 180 | 1.400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ Mục 180 | 3.140.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der Mục 180 | 1.070.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi Mục 180 | 1.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư Mục 180 | 2.390.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 180 | 1.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt Mục 180 | 2.240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) Mục 180 | 2.990.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân Mục 180 | 1.400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn Mục 180 | 3.580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh Mục 180 | 1.510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng Mục 180 | 4.770.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng Mục 180 | 2.540.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai Mục 192 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 184 | 2.250.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến Mục 196 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Mục 188 | 560.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der Mục 204 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân Mục 208 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải Mục 200 | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi Mục 200 | 700.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) Mục 212 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu Mục 224 | 510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú Mục 224 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 224 | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang Mục 216 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 220 | 440.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Trường Sa Mục 172 | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng Mục 160 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 164 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải Mục 228 | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 228 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu Mục 248 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú Mục 248 | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 248 | 760.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường Mục 252 | 470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 252 | 540.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa Mục 260 | 4.260.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân Mục 260 | 3.010.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 260 | 2.160.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp Mục 260 | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành Mục 260 | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối Mục 260 | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới Mục 260 | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đăng Lưu | Phan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất Mục 256 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng | Toàn tuyến Mục 264 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa Mục 236 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 232 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu Mục 244 | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 244 | 720.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 240 | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 270 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 270 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Trần Phú - Wừu Mục 270 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Định | Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 326 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa Mục 330 | 840.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang Mục 330 | 775.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Phan Đình Phùng - Chu Văn An Mục 286 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Wừu Mục 290 | 1.560.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 290 | 2.280.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới KDC TNG - Trường Sa Mục 290 | 860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Sa - Võ Văn Kiệt Mục 290 | 945.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Trần Phú Mục 290 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG Mục 290 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 294 | 860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Kiên | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 298 | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu Mục 302 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 302 | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 306 | 465.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 306 | 720.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Giáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 306 | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Trần Quang Khải Mục 306 | 530.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 306 | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 306 | 530.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 306 | 795.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Diệu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 310 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải | Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ Mục 314 | 940.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải | Trần Phú - Nguyễn Trãi Mục 314 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải | Lạc Long Quân - Trần Phú Mục 314 | 300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long Mục 314 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quý Cáp | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 322 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 318 | 530.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 334 | 810.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Hiến Thành | Phan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài) Mục 278 | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 282 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Trần Phú - Trường Sa Mục 274 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Duy Dương | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài) Mục 338 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 342 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt | Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol Mục 346 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Kiệt | Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng Mục 346 | 350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Văn Tần | Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực Mục 350 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão Mục 354 | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 354 | 1.190.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 354 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 354 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 354 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học Mục 354 | 2.290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 354 | 3.120.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải Mục 354 | 1.270.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 354 | 1.560.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Y Đôn | Toàn tuyến Mục 358 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong Mục 11 | 360.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp | Toàn tuyến Mục 55 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long Mục 59 | 3.790.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi Mục 59 | 1.170.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 59 | 4.550.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn Mục 47 | 265.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh Mục 47 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Trần Côn | Toàn tuyến Mục 51 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m đường liên xã | Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú Mục 365 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 3m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân Mục 131 | 1.835.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh | Toàn tuyến Mục 2 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang | Kpă Klơng - Nghĩa trang nhân dân thôn Ngol, thị trấn Đăk Đoa cũ Mục 6 | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu | Bùi Dự - Lý Thái Tổ (nối dài) Mục 14 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Dự | Toàn tuyến Mục 18 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Thị Xuân (cổng công viên Đồi Thông) - Cuối khu sản xuất Mục 22 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong - Chu Văn An (nối dài) Mục 26 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 30 | 870.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng | Lạc Long Quân - Hồ Tùng Mậu Mục 34 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - cuối đường Mục 38 | 415.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 38 | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 38 | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 42 | 1.570.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 62 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Duy Tân - Đến cuối khu sản xuất Mục 66 | 570.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Võ Thị Sáu - Duy Tân Mục 66 | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu Mục 66 | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Diệu | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 78 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 82 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Trần Phú - Wừu Mục 82 | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 82 | 525.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa | Âu Cơ - Hết ranh giới xã Ia Băng Mục 86 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Mục 90 | 1.230.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 94 | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 94 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Đình Chiểu Mục 70 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 74 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Toàn tuyến Mục 98 | 375.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân | Nguyễn Tri Phương - Cổng phụ trường tiểu học số 2 Mục 106 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Công Khai | Trần Hưng Đạo - Lê Đại Hành Mục 110 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 118 | 1.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú Mục 118 | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Phú - Wừu Mục 118 | 960.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Quý Cáp - Hết đường Mục 118 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp Mục 118 | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Trần Phú - Wừu Mục 122 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Wừu - Nghĩa địa thôn Piơm Mục 122 | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú Mục 122 | 360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long Mục 126 | 2.630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Cổng văn hóa Thôn 05 - Lạc Long Quân Mục 126 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 Mục 126 | 1.590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nơ Trang Long - Trần Phú Mục 126 | 2.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Duy Tân Mục 130 | 2.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành | Trần Hưng Đạo - Phạm Hùng Mục 114 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 134 | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 134 | 630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Phú - Wừu Mục 134 | 515.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong Mục 138 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Wừu Mục 138 | 850.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 138 | 1.320.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ Mục 138 | 1.190.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Lê Đại Hành - Trần Phú Mục 138 | 730.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 142 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân | Nguyễn Huệ - Trần Quang Khải Mục 102 | 775.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lạc Long Quân | Trần Quang Khải - Trường Sa Mục 102 | 1.500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 147 | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin | Toàn tuyến Mục 151 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 167 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Trần Phú - Wừu Mục 175 | 565.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Trần Phú Mục 175 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 175 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng Mục 179 | 6.360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn Mục 179 | 4.770.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi Mục 179 | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh giới phường An Phú - Sư Vạn Hạnh và Nay Der Mục 179 | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ Mục 179 | 4.190.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 179 | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư Mục 179 | 3.180.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng Mục 179 | 3.380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) Mục 179 | 3.980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh Mục 179 | 2.020.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt Mục 179 | 2.980.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Lạc Long Quân Mục 179 | 1.870.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ | Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 Mục 179 | 1.870.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiếp | Trần Phú - Lê Công Khai Mục 191 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 183 | 3.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến Mục 195 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuyến Mục 187 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Âu Cơ - Nay Der Mục 203 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Trãi - Lạc Long Quân Mục 207 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Trần Quang Khải - Lê Lợi Mục 199 | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải Mục 199 | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Sư Vạn Hạnh (nối dài) - Lê Lai (nối dài) Mục 211 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Wừu Mục 223 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trường Sa - Trần Phú Mục 223 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Trần Phú - Nguyễn Huệ Mục 223 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Phú - Hết gianh giới giáp thôn Krun, xã Kon Gang Mục 215 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 219 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Trần Phú - Trường Sa Mục 171 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 155 | 520.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Wừu - Phùng Hưng Mục 159 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Phạm Hùng - Tăng Bạt Hổ Mục 163 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 227 | 1.930.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nơ Trang Lơng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải Mục 227 | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 247 | 1.010.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hồ Tùng Mậu - Trần Phú Mục 247 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Trần Phú - Wừu Mục 247 | 875.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Âu Cơ - Hết đường Mục 251 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 251 | 710.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Duy Tân - Trần Bình Trọng Mục 259 | 2.880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Tô Hiến Thành - Đinh Núp Mục 259 | 830.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đinh Núp - Ranh giới đầu thôn Bối Mục 259 | 690.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới Mục 259 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa Mục 259 | 5.680.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 Đak Đoa - Duy Tân Mục 259 | 4.010.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Cổng chào Thôn Xóm Mới - Tô Hiến Thành Mục 259 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đăng Lưu | Phan Đình Phùng - Cuối khu sản xuất Mục 255 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng | Toàn tuyến Mục 263 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng | Lê Hoàn - Trường Sa Mục 235 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 231 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 243 | 960.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Wừu Mục 243 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng Mục 239 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Võ Duy Dương - Trần Phú Mục 269 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 269 | 530.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Van Hạnh | Trần Phú - Wừu Mục 269 | 455.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Định | Tăng Bạt Hổ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 325 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Ngã ba đi xã Kon Gang - Hết ranh giới xã Đăk Đoa Mục 329 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Lạc Long Quân - Ngã ba đi xã Kon Gang Mục 329 | 1.480.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Phan Đình Phùng - Chu Văn An Mục 285 | 515.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Sa - Võ Văn Kiệt Mục 289 | 1.260.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới xã Kon Gang - Ranh giới KDC TNG Mục 289 | 1.000.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Võ Văn Kiệt - Trần Phú Mục 289 | 1.390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Wừu Mục 289 | 2.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Wừu - Nguyễn Huệ Mục 289 | 3.040.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Ranh giới KDC TNG - Trường Sa Mục 289 | 1.140.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 293 | 1.150.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Kiên | Nguyễn Huệ - Âu Cơ Mục 297 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) - Phan Đăng Lưu Mục 301 | 385.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Trần Bình Trọng - Cổng chào Thôn Xóm Mới (cũ) Mục 301 | 465.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Trần Quang Khải Mục 305 | 705.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 305 | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt Mục 305 | 960.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Giáp RG phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 305 | 415.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 305 | 705.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 305 | 1.060.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 305 | 1.360.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Diệu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 309 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải | Lạc Long Quân - Trần Phú Mục 313 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long Mục 313 | 900.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải | Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ Mục 313 | 1.260.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải | Trần Phú - Nguyễn Trãi Mục 313 | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quý Cáp | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 321 | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 317 | 700.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Nguyễn Huệ - Hết đường Mục 333 | 1.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Hiến Thành | Phan Đình Phùng - Chu Văn An (nối dài) Mục 277 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 281 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Trần Phú - Trường Sa Mục 273 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Duy Dương | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Nguyễn Du (nối dài) Mục 337 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương Mục 341 | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt | Tăng Bạt Hổ - Phạm Hùng Mục 345 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Kiệt | Phạm Hùng - Ngã ba đường đi thôn Ngol Mục 345 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Văn Tần | Trần Quang Khải (nối dài) - Nguyễn Trung Trực Mục 349 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu Mục 353 | 1.580.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Nguyễn Thái Học - Trần Quang Khải Mục 353 | 1.690.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Giáp ranh giới phường An Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 353 | 500.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão Mục 353 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Viết Xuân Mục 353 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 353 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thái Học Mục 353 | 3.050.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng Mục 353 | 4.160.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Phan Bội Châu - Lê Lợi Mục 353 | 2.080.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Y Đôn | Toàn tuyến Mục 357 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ | Lê Lai - Lê Hồng Phong Mục 10 | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp | Toàn tuyến Mục 54 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nơ Trang Long - Nguyễn Trãi Mục 58 | 1.550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Huệ - Wừu Mục 58 | 6.070.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Wừu - Nơ Trang Long Mục 58 | 5.060.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh Mục 46 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn Mục 46 | 355.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Trần Côn | Toàn tuyến Mục 50 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m đường liên xã | Ngã ba đi xã Kon Gang - Ranh giới phường An Phú Mục 364 | 775.000 |
| Đường từ trung tâm phường Pleiku đi trung tâm xã Đak Đoa | Ranh giới xã Đak Đoa - Trung tâm hành chính xã Đak Đoa Mục 370 | 1.550.000 |
| Đặng Dung | Đất ông Võ Xuân Hiếu - Y Đôn Mục 45 | 470.000 |
| Đặng Dung | Y Đôn - Đất ông Mưnh Mục 45 | 770.000 |
| Đặng Trần Côn | Toàn tuyến Mục 49 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 77 | 50.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 194.400 | 130.300 | 42.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 80 | 187.500 | 125.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.