Bảng giá đất Phường Ayun Pa, Gia Lai từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ayun Pa là 13.290.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Hoa Thám, đoạn Lý Thái Tổ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 51.000 | 44.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ama Quang | Đinh Núp - Hết đường Mục 1 | 1.510.000 | 755.000 | 679.500 | 566.000 | 509.000 | 425.000 | 383.000 |
| Bà Triệu | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân Mục 2 | 1.920.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 | 540.000 | 486.000 |
| Cao Bá Quát | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ Mục 3 | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.057.500 | 881.000 | 793.000 | 661.000 | 595.000 |
| Cao Thắng | Nay Pin - Phạm Hồng Thái Mục 4 | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu Mục 5 | 7.350.000 | 3.675.000 | 3.307.500 | 2.756.000 | 2.480.000 | 2.067.000 | 1.860.000 |
| Duy Tân | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường Mục 17 | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Cao Vân - Đinh Núp Mục 18 | 2.430.000 | 1.215.000 | 1.093.500 | 911.000 | 820.000 | 683.000 | 615.000 |
| Hai Bà Trưng | Đinh Núp - Cầu sông bờ Mục 18 | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.057.500 | 881.000 | 793.000 | 661.000 | 595.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền Mục 21 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Hoàng Diệu | Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 Mục 21 | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.060.000 | 880.000 | 795.000 | 660.000 | 595.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 22 | 13.290.000 | 6.645.000 | 5.980.500 | 4.984.000 | 4.486.000 | 3.738.000 | 3.364.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trần Quốc Toản - Ngô Mây Mục 22 | 13.290.000 | 6.645.000 | 5.980.500 | 4.984.000 | 4.486.000 | 3.738.000 | 3.364.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong Mục 23 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 | 1.519.000 | 1.367.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản Mục 23 | 4.850.000 | 2.425.000 | 2.182.500 | 1.819.000 | 1.637.000 | 1.364.000 | 1.228.000 |
| Hàm Nghi | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn Mục 19 | 2.470.000 | 1.235.000 | 1.111.500 | 926.000 | 833.000 | 695.000 | 626.000 |
| Hàm Nghi | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Mục 19 | 1.850.000 | 925.000 | 832.500 | 694.000 | 625.000 | 521.000 | 469.000 |
| Hàm Nghi | Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa Mục 19 | 1.850.000 | 925.000 | 832.500 | 694.000 | 625.000 | 521.000 | 469.000 |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn Mục 24 | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 1.094.000 | 911.000 | 820.000 |
| Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) Mục 24 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.197.000 | 998.000 | 898.000 | 749.000 | 674.000 |
| Hùng Vương | Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) Mục 24 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.197.000 | 998.000 | 898.000 | 749.000 | 674.000 |
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân Mục 20 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Kpă Klơng | Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ Mục 25 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Lê Duẩn | Hàm Nghi - Hùng Vương Mục 26 | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học Mục 27 | 7.020.000 | 3.510.000 | 3.159.000 | 2.633.000 | 2.370.000 | 1.975.000 | 1.778.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ Mục 27 | 4.600.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.725.000 | 1.553.000 | 1.294.000 | 1.165.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ Mục 27 | 7.820.000 | 3.910.000 | 3.519.000 | 2.933.000 | 2.640.000 | 2.200.000 | 1.980.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Nay Der Mục 28 | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Lê Lợi | Trần Hưng Đạo - Lê Lai Mục 29 | 4.650.000 | 2.325.000 | 2.092.500 | 1.744.000 | 1.570.000 | 1.308.000 | 1.177.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ Mục 30 | 2.530.000 | 1.265.000 | 1.138.500 | 949.000 | 854.000 | 712.000 | 641.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân Mục 31 | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.854.000 | 1.545.000 | 1.391.000 | 1.159.000 | 1.043.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương Mục 31 | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.854.000 | 1.545.000 | 1.391.000 | 1.159.000 | 1.043.000 |
| Lý Thường Kiệt | Khúc cua đầu tiên - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư Bôn Banh Mục 32 | 1.060.000 | 530.000 | 477.000 | 398.000 | 358.000 | 299.000 | 269.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền Mục 32 | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.377.000 | 1.148.000 | 1.033.000 | 861.000 | 775.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên Mục 32 | 2.030.000 | 1.015.000 | 913.500 | 761.000 | 685.000 | 571.000 | 514.000 |
| Lý Tự Trọng | Lê Hồng Phong - Trần Phú Mục 33 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nay Der | Wừu - Hết đường bê tông Mục 34 | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Nay Der | Trần Hưng Đạo - Lê Lai Mục 34 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Nay Der | Lê Lai - Wừu Mục 34 | 1.370.000 | 685.000 | 616.500 | 514.000 | 463.000 | 386.000 | 347.000 |
| Nay Der | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 34 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.386.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 866.000 | 779.000 |
| Nay Phin | Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng Mục 35 | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái Mục 38 | 3.620.000 | 1.810.000 | 1.629.000 | 1.358.000 | 1.222.000 | 1.019.000 | 917.000 |
| Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) Mục 40 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Trần Phú Mục 41 | 7.720.000 | 3.860.000 | 3.474.000 | 2.895.000 | 2.606.000 | 2.171.000 | 1.954.000 |
| Nguyễn Huệ | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ Mục 41 | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.692.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 41 | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.979.000 | 2.483.000 | 2.235.000 | 1.862.000 | 1.676.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa Mục 41 | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.341.000 | 1.118.000 | 1.006.000 | 839.000 | 755.000 |
| Nguyễn Huệ | Hết ranh giới Trung tâm y tế thị xã (Bệnh viện ĐKKV) - Hết đường quy hoạch giáp đường vành đai 1 Mục 41 | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.341.000 | 1.118.000 | 1.006.000 | 839.000 | 755.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) Mục 42 | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải Mục 43 | 1.860.000 | 930.000 | 837.000 | 698.000 | 628.000 | 524.000 | 472.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo Mục 43 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Quang Khải - Hết khu dân cư Mục 43 | 1.550.000 | 775.000 | 697.500 | 581.000 | 523.000 | 436.000 | 392.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol Mục 45 | 1.510.000 | 755.000 | 679.500 | 566.000 | 509.000 | 425.000 | 383.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú - Kpă Klơng Mục 44 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Trãi | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) | 5.790.000 | 2.895.000 | 2.605.500 | 2.171.000 | 1.954.000 | 1.628.000 | 1.465.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Xuân Diệu Mục 46 | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa Mục 48 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân Mục 47 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo Mục 47 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn Mục 47 | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Phan Đình Giót Mục 47 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải Mục 39 | 2.320.000 | 1.160.000 | 1.044.000 | 870.000 | 783.000 | 653.000 | 588.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Quang Khải - Hết khu dân cư Mục 39 | 1.770.000 | 885.000 | 796.500 | 664.000 | 598.000 | 498.000 | 448.000 |
| Ngô Mây | Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng Mục 36 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.462.500 | 1.219.000 | 1.097.000 | 914.000 | 823.000 |
| Ngô Mây | Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám Mục 36 | 2.930.000 | 1.465.000 | 1.318.500 | 1.099.000 | 989.000 | 824.000 | 742.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo Mục 37 | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Điểm nối đường hẻm Lý Thái Tổ và đường hẻm Nguyễn Văn Trỗi) Mục 51 | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ Mục 52 | 2.440.000 | 1.220.000 | 1.098.000 | 915.000 | 824.000 | 686.000 | 617.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền Mục 52 | 1.990.000 | 995.000 | 895.500 | 746.000 | 671.000 | 560.000 | 504.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân Mục 52 | 1.630.000 | 815.000 | 733.500 | 611.000 | 550.000 | 458.000 | 412.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 53 | 2.140.000 | 1.070.000 | 963.000 | 803.000 | 723.000 | 602.000 | 542.000 |
| Phạm Hồng Thái | Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol Mục 49 | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Phạm Hồng Thái | Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ Mục 49 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trần Quốc Toản - Kpă Klơng Mục 49 | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.372.500 | 1.144.000 | 1.030.000 | 858.000 | 772.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ Mục 50 | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Trần Bình Trọng | Ngô Mây - Phạm Hồng Thái Mục 57 | 2.140.000 | 1.070.000 | 963.000 | 803.000 | 723.000 | 602.000 | 542.000 |
| Trần Cao Vân | Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 58 | 2.010.000 | 1.005.000 | 904.500 | 754.000 | 679.000 | 566.000 | 509.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 59 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.861.000 | 3.218.000 | 2.896.000 | 2.414.000 | 2.173.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường Mục 59 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.237.500 | 1.031.000 | 928.000 | 773.000 | 696.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) Mục 59 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.638.000 | 1.365.000 | 1.229.000 | 1.024.000 | 922.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân Mục 59 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nay Der - Trần Cao Vân Mục 59 | 3.290.000 | 1.645.000 | 1.480.500 | 1.234.000 | 1.111.000 | 926.000 | 833.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Lợi - Nay Der Mục 59 | 3.810.000 | 1.905.000 | 1.714.500 | 1.429.000 | 1.286.000 | 1.072.000 | 965.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ Mục 59 | 6.750.000 | 3.375.000 | 3.037.500 | 2.531.000 | 2.278.000 | 1.898.000 | 1.708.000 |
| Trần Phú | Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ Mục 60 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn Mục 61 | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Trần Quốc Toản | Lê Lai - Hoàng Văn Thụ Mục 62 | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.372.500 | 1.144.000 | 1.030.000 | 858.000 | 772.000 |
| Trần Quốc Toản | Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám Mục 62 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 55 | 1.930.000 | 965.000 | 868.500 | 724.000 | 652.000 | 543.000 | 489.000 |
| Tôn Đức Thắng | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Đường Quy hoạch (cổng nghĩa trang nhân dân) Mục 56 | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 439.000 | 366.000 | 329.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B Mục 56 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 54 | 1.490.000 | 745.000 | 670.500 | 559.000 | 503.000 | 419.000 | 377.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải Mục 54 | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.255.500 | 1.046.000 | 941.000 | 785.000 | 707.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 63 | 7.780.000 | 3.890.000 | 3.501.000 | 2.918.000 | 2.626.000 | 2.189.000 | 1.970.000 |
| Wừu | Phạm Hồng Thái - Nay Der Mục 64 | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Xuân Diệu | Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) Mục 65 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Xuân Diệu | Đường D2 (Khu dân cư Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) Mục 65 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Đinh Núp | Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) Mục 7 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Đào Duy Từ | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 6 | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Đường D1 | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 Mục 8 | 8.910.000 | 4.455.000 | 4.009.500 | 3.341.000 | 3.007.000 | 2.506.000 | 2.255.000 |
| Đường D2 | Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 Mục 9 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) Mục 10 | 2.340.000 | 1.170.000 | 1.053.000 | 878.000 | 790.000 | 659.000 | 593.000 |
| Đường D3 (02 đoạn đường bê tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) | Nay Pin - Cuối đường Mục 11 | 2.965.000 | 1.482.500 | 1.334.250 | 1.112.000 | 1.001.000 | 834.000 | 751.000 |
| Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) Mục 12 | 2.330.000 | 1.165.000 | 1.048.500 | 874.000 | 787.000 | 656.000 | 590.000 |
| Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) | Đường D2 (Khu dân cư QH Bình Hòa) - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) Mục 13 | 5.470.000 | 2.735.000 | 2.461.500 | 2.051.000 | 1.846.000 | 1.538.000 | 1.384.000 |
| Đường vào Buôn Banh | Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo Mục 14 | 1.310.000 | 655.000 | 589.500 | 491.000 | 442.000 | 368.000 | 331.000 |
| Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư Mục 15 | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.853.000 | 2.378.000 | 2.140.000 | 1.784.000 | 1.606.000 |
| Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư Mục 16 | 5.280.000 | 2.640.000 | 2.376.000 | 1.980.000 | 1.782.000 | 1.485.000 | 1.337.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 54.200 | 37.400 | 19.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 44.600 | 34.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.