Bảng giá đất Phường Ayun Pa, Gia Lai từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ayun Pa là 13.290.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Hoa Thám, đoạn Trần Quốc Toản đến Ngô Mây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 51.000 | 44.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ama Quang | Đinh Núp - Hết đường | 1.510.000 | 755.000 | 679.500 | 566.000 | 509.000 | 425.000 | 383.000 |
| Bà Triệu | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | 1.920.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 | 540.000 | 486.000 |
| Cao Bá Quát | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.057.500 | 881.000 | 793.000 | 661.000 | 595.000 |
| Cao Thắng | Nay Pin - Phạm Hồng Thái | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | 7.350.000 | 3.675.000 | 3.307.500 | 2.756.000 | 2.480.000 | 2.067.000 | 1.860.000 |
| Đinh Núp | Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng (Quốc lộ 25) | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Đào Duy Từ | Hùng Vương - Trần Quang Khải | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Đường D1 | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | 8.910.000 | 4.455.000 | 4.009.500 | 3.341.000 | 3.007.000 | 2.506.000 | 2.255.000 |
| Đường D2 | Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Đường D2 (thuộc khu 70ha phường Sông Bờ cũ) | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) | 2.340.000 | 1.170.000 | 1.053.000 | 878.000 | 790.000 | 659.000 | 593.000 |
| Duy Tân | Hẻm đầu tiên khu dân cư - Hết khu dân cư | 5.280.000 | 2.640.000 | 2.376.000 | 1.980.000 | 1.782.000 | 1.485.000 | 1.337.000 |
| Duy Tân | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Hai Bà Trưng | Đinh Núp - Cầu sông bờ | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.057.500 | 881.000 | 793.000 | 661.000 | 595.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Cao Vân - Đinh Núp | 2.430.000 | 1.215.000 | 1.093.500 | 911.000 | 820.000 | 683.000 | 615.000 |
| tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường vào Buôn Banh Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Kênh mương Ayun Hạ - N25 - Trần Hưng Đạo | 1.310.000 | 655.000 | 589.500 | 491.000 | 442.000 | 368.000 | 331.000 |
| tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường vào Buôn Banh Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) | 2.330.000 | 1.165.000 | 1.048.500 | 874.000 | 787.000 | 656.000 | 590.000 |
| tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường vào Buôn Banh Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Tỉnh lộ 668 - Hết khu dân cư | 6.340.000 | 3.170.000 | 2.853.000 | 2.378.000 | 2.140.000 | 1.784.000 | 1.606.000 |
| tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường vào Buôn Banh Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Nay Pin - Cuối đường | 2.965.000 | 1.482.500 | 1.334.250 | 1.112.000 | 1.001.000 | 834.000 | 751.000 |
| tông, thuộc khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết cũ) Đường D4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường N4 (thuộc khu 70ha phường sông bờ cũ) Đường vào Buôn Banh Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) Đường vào Khu dân cư Xã Chư Băh cũ (Ranh giới Thuộc phường Ayun Pa) | Đường D2 (Khu Cuối đường dân cư QH Bình (Hết khu dân cư Hòa) - Bình Hòa cũ) | 5.470.000 | 2.735.000 | 2.461.500 | 2.051.000 | 1.846.000 | 1.538.000 | 1.384.000 |
| Hoàng Diệu | Ngô Quyền - Đường QH giáp đường vành đai 1 | 2.350.000 | 1.175.000 | 1.060.000 | 880.000 | 795.000 | 660.000 | 595.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trần Quốc Toản - Ngô Mây | 13.290.000 | 6.645.000 | 5.980.500 | 4.984.000 | 4.486.000 | 3.738.000 | 3.364.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 13.290.000 | 6.645.000 | 5.980.500 | 4.984.000 | 4.486.000 | 3.738.000 | 3.364.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.823.000 | 1.519.000 | 1.367.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | 4.850.000 | 2.425.000 | 2.182.500 | 1.819.000 | 1.637.000 | 1.364.000 | 1.228.000 |
| Hàm Nghi | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 1.850.000 | 925.000 | 832.500 | 694.000 | 625.000 | 521.000 | 469.000 |
| Hàm Nghi | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | 2.470.000 | 1.235.000 | 1.111.500 | 926.000 | 833.000 | 695.000 | 626.000 |
| Hùng Vương | Lê Duẩn - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.197.000 | 998.000 | 898.000 | 749.000 | 674.000 |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 1.094.000 | 911.000 | 820.000 |
| Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Đinh Núp (Cầu Bến Mộng) | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.197.000 | 998.000 | 898.000 | 749.000 | 674.000 |
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Văn Trỗi - Duy Tân | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.013.000 | 844.000 | 760.000 |
| Hồ Xuân Hương | Lê Duẩn - Ranh phường Ayun Pa | 1.850.000 | 925.000 | 832.500 | 694.000 | 625.000 | 521.000 | 469.000 |
| Kpă Klơng | Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Lê Duẩn | Hàm Nghi - Hùng Vương | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | 7.020.000 | 3.510.000 | 3.159.000 | 2.633.000 | 2.370.000 | 1.975.000 | 1.778.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | 7.820.000 | 3.910.000 | 3.519.000 | 2.933.000 | 2.640.000 | 2.200.000 | 1.980.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | 4.600.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.725.000 | 1.553.000 | 1.294.000 | 1.165.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Nay Der | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Lê Lợi | Trần Hưng Đạo - Lê Lai | 4.650.000 | 2.325.000 | 2.092.500 | 1.744.000 | 1.570.000 | 1.308.000 | 1.177.000 |
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | 2.530.000 | 1.265.000 | 1.138.500 | 949.000 | 854.000 | 712.000 | 641.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.854.000 | 1.545.000 | 1.391.000 | 1.159.000 | 1.043.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | 4.120.000 | 2.060.000 | 1.854.000 | 1.545.000 | 1.391.000 | 1.159.000 | 1.043.000 |
| Lý Thường Kiệt | Khúc cua đầu tiên - quy hoạch khu dân cư Bôn | 1.060.000 | 530.000 | 477.000 | 398.000 | 358.000 | 299.000 | 269.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên | 2.030.000 | 1.015.000 | 913.500 | 761.000 | 685.000 | 571.000 | 514.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.377.000 | 1.148.000 | 1.033.000 | 861.000 | 775.000 |
| Lý Tự Trọng | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.386.000 | 1.155.000 | 1.040.000 | 866.000 | 779.000 |
| Nay Der | Trần Hưng Đạo - Lê Lai | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Nay Der | Lê Lai - Wừu | 1.370.000 | 685.000 | 616.500 | 514.000 | 463.000 | 386.000 | 347.000 |
| Nay Phin | Nguyễn Công Trứ - Cao Thắng | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Nay Phin | Wừu - Hết đường bê tông | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | 3.620.000 | 1.810.000 | 1.629.000 | 1.358.000 | 1.222.000 | 1.019.000 | 917.000 |
| Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | 1.770.000 | 885.000 | 796.500 | 664.000 | 598.000 | 498.000 | 448.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | 2.320.000 | 1.160.000 | 1.044.000 | 870.000 | 783.000 | 653.000 | 588.000 |
| Ngô Mây | Hoàng Hoa Thám - Kpă Klơng | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.462.500 | 1.219.000 | 1.097.000 | 914.000 | 823.000 |
| Ngô Mây | Nguyễn Công Trứ - Hoàng Hoa Thám | 2.930.000 | 1.465.000 | 1.318.500 | 1.099.000 | 989.000 | 824.000 | 742.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.979.000 | 2.483.000 | 2.235.000 | 1.862.000 | 1.676.000 |
| Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 7.720.000 | 3.860.000 | 3.474.000 | 2.895.000 | 2.606.000 | 2.171.000 | 1.954.000 |
| Nguyễn Huệ | Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế Ayun Pa | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.341.000 | 1.118.000 | 1.006.000 | 839.000 | 755.000 |
| Nguyễn Huệ | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | 3.760.000 | 1.880.000 | 1.692.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trần Cao Vân - Đường hiện trạng (cuối đường) | 2.110.000 | 1.055.000 | 949.500 | 791.000 | 712.000 | 593.000 | 534.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trung tâm y tế thị xã (Bệnh - hoạch giáp đường vành đai | 2.980.000 | 1.490.000 | 1.341.000 | 1.118.000 | 1.006.000 | 839.000 | 755.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.384.000 | 2.820.000 | 2.538.000 | 2.115.000 | 1.904.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | 1.860.000 | 930.000 | 837.000 | 698.000 | 628.000 | 524.000 | 472.000 |
| Nguyễn Thái Học | Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | 1.550.000 | 775.000 | 697.500 | 581.000 | 523.000 | 436.000 | 392.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thượng Hiền | Trần Phú - Kpă Klơng | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thượng Hiền | Hồ Xuân Hương - Ranh giới xã Ia Rbol | 1.510.000 | 755.000 | 679.500 | 566.000 | 509.000 | 425.000 | 383.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Xuân Diệu | 1.810.000 | 905.000 | 814.500 | 679.000 | 611.000 | 509.000 | 458.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 25) - Giáp Quảng Trường phường Ayun Pa | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Phan Đình Giót | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | 2.310.000 | 1.155.000 | 1.039.500 | 866.000 | 779.000 | 650.000 | 585.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Xuân Diệu - Cuối đường (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) | 5.790.000 | 2.895.000 | 2.605.500 | 2.171.000 | 1.954.000 | 1.628.000 | 1.465.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ và đường hẻm | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.372.500 | 1.144.000 | 1.030.000 | 858.000 | 772.000 |
| Phạm Hồng Thái | Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Ia Rbol | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.161.000 | 968.000 | 871.000 | 726.000 | 653.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | 2.440.000 | 1.220.000 | 1.098.000 | 915.000 | 824.000 | 686.000 | 617.000 |
| Phan Đình Giót | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | 1.990.000 | 995.000 | 895.500 | 746.000 | 671.000 | 560.000 | 504.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương | 2.140.000 | 1.070.000 | 963.000 | 803.000 | 723.000 | 602.000 | 542.000 |
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Thượng Hiền - Duy Tân | 1.630.000 | 815.000 | 733.500 | 611.000 | 550.000 | 458.000 | 412.000 |
| Trần Bình Trọng | Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | 2.140.000 | 1.070.000 | 963.000 | 803.000 | 723.000 | 602.000 | 542.000 |
| Trần Cao Vân | Trần Hưng Đạo - Hết đường | 2.010.000 | 1.005.000 | 904.500 | 754.000 | 679.000 | 566.000 | 509.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Trần Quang Khải | 1.930.000 | 965.000 | 868.500 | 724.000 | 652.000 | 543.000 | 489.000 |
| Tôn Đức Thắng | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - hoạch (cổng nghĩa trang | 1.300.000 | 650.000 | 585.000 | 488.000 | 439.000 | 366.000 | 329.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Ngô Quyền (Quy hoạch) - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 405.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.255.500 | 1.046.000 | 941.000 | 785.000 | 707.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quang Khải - Hết đường | 1.490.000 | 745.000 | 670.500 | 559.000 | 503.000 | 419.000 | 377.000 |
| Trần Hưng Đạo | đội quản lý thị trường - phường Cheo Reo (cũ) | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.638.000 | 1.365.000 | 1.229.000 | 1.024.000 | 922.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | 6.750.000 | 3.375.000 | 3.037.500 | 2.531.000 | 2.278.000 | 1.898.000 | 1.708.000 |
| Trần Hưng Đạo | phường Cheo Reo (cũ) - Nguyễn Viết Xuân | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Ia Hiao - đội quản lý thị trường | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.237.500 | 1.031.000 | 928.000 | 773.000 | 696.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Lê Lợi | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.861.000 | 3.218.000 | 2.896.000 | 2.414.000 | 2.173.000 |
| Trần Phú | Nay Der - Trần Cao Vân | 3.290.000 | 1.645.000 | 1.480.500 | 1.234.000 | 1.111.000 | 926.000 | 833.000 |
| Trần Phú | Lê Lợi - Nay Der | 3.810.000 | 1.905.000 | 1.714.500 | 1.429.000 | 1.286.000 | 1.072.000 | 965.000 |
| Trần Phú | Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Đình Chiểu - Lê Duẩn | 1.610.000 | 805.000 | 724.500 | 604.000 | 544.000 | 453.000 | 408.000 |
| Trần Quốc Toản | Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.269.000 | 1.058.000 | 952.000 | 794.000 | 715.000 |
| Trần Quốc Toản | Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | 3.050.000 | 1.525.000 | 1.372.500 | 1.144.000 | 1.030.000 | 858.000 | 772.000 |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | 7.780.000 | 3.890.000 | 3.501.000 | 2.918.000 | 2.626.000 | 2.189.000 | 1.970.000 |
| Wừu | Phạm Hồng Thái - Nay Der | 1.880.000 | 940.000 | 846.000 | 705.000 | 635.000 | 529.000 | 476.000 |
| Xuân Diệu | Đường D2 (Khu Cuối đường dân cư Bình Hòa) - (Hết khu dân cư Bình Hòa cũ) | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
| Xuân Diệu | Hai Bà Trưng - Đường D2 (khu dân cư Bình Hòa) | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.152.000 | 960.000 | 864.000 | 720.000 | 648.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 54.200 | 37.400 | 19.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.600 | 34.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.