Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Gia Lai từ 01/01/2026
173 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Diên Hồng là 67.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Văn Thụ, đoạn Trần Phú đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 1 | 5.680.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 960.000 | 865.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 1 | 8.980.000 | 2.690.000 | 2.420.000 | 2.020.000 | 1.820.000 | 1.520.000 | 1.370.000 |
| Cao Bá Quát | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 2 | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Cao Bá Quát | Cống nước - Phùng Khắc Khoan Mục 2 | 3.530.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Cao Bá Quát | Trần Quốc Toản - Cống nước Mục 2 | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Cao Bá Quát | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 2 | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Cao Bằng | Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa Mục 3 | 2.900.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Cao Thắng | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng Mục 4 | 15.980.000 | 4.790.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 3.230.000 | 2.690.000 | 2.420.000 |
| Cao Thắng | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ Mục 4 | 11.460.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Cao Thắng | Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng Mục 4 | 6.480.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Cao Thắng | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ Mục 4 | 23.680.000 | 7.100.000 | 6.390.000 | 5.330.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.600.000 |
| Châu Văn Liêm | Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28 Mục 5 | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Châu Văn Liêm | Mét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28 - Hết đường (hết đất nhà ông Ân) Mục 5 | 3.710.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 835.000 | 750.000 | 625.000 | 565.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng | Đường QH D2: Toàn tuyến Mục 81 | 9.200.000 | 2.760.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng | Đường QH D1: Từ Nguyễn Văn Cừ đến Đường QH D2 Mục 81 | 11.990.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Toàn tuyến Mục 80 | 2.110.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh | Đường QH D2: Toàn tuyến Mục 79 | 7.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.270.000 | 1.140.000 |
| Cù Chính Lan | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 6 | 17.170.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.860.000 | 3.470.000 | 2.900.000 | 2.610.000 |
| Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong - Wừu Mục 6 | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Duy Tân | Hết ranh giới nhà số 160, 179 - Nguyễn Thiếp Mục 7 | 4.340.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Duy Tân | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 160, 179 Mục 7 | 5.270.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Duy Tân | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ Mục 7 | 33.980.000 | 10.190.000 | 9.170.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 |
| Duy Tân | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ Mục 7 | 16.820.000 | 5.050.000 | 4.550.000 | 3.790.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Duy Tân | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 7 | 7.970.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.790.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Duy Tân | Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng Mục 7 | 52.790.000 | 15.840.000 | 14.260.000 | 11.880.000 | 10.690.000 | 8.910.000 | 8.020.000 |
| Duy Tân | Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư Mục 7 | 24.940.000 | 7.480.000 | 6.730.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| Hai Bà Trưng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 13 | 14.540.000 | 4.360.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 163, 236 Mục 13 | 10.160.000 | 3.050.000 | 2.750.000 | 2.290.000 | 2.060.000 | 1.720.000 | 1.550.000 |
| Hai Bà Trưng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư Mục 13 | 41.370.000 | 12.410.000 | 11.170.000 | 9.310.000 | 8.380.000 | 6.980.000 | 6.280.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Lai - Hoàng Văn Thụ Mục 13 | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hai Bà Trưng | Hết ranh giới nhà số 163, 236 - Hết ranh giới nhà số 233, 330 Mục 13 | 7.330.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ Mục 13 | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hai Bà Trưng | Hết ranh giới nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp Mục 13 | 4.540.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 765.000 | 690.000 |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng Mục 13 | 66.680.000 | 20.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 10.130.000 |
| Hoàng Sa | Nguyễn Văn Cừ - Giáp Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú Mục 15 | 2.740.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Wừu - Hùng Vương Mục 16 | 22.810.000 | 6.840.000 | 6.160.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Trần Phú Mục 16 | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Phú - Hai Bà Trưng Mục 16 | 67.180.000 | 20.150.000 | 18.140.000 | 15.110.000 | 13.600.000 | 11.330.000 | 10.200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng Mục 16 | 23.000.000 | 5.750.000 | 5.180.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.680.000 | 3.310.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ Mục 16 | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Yên Đỗ - Trần Quý Cáp Mục 16 | 7.130.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ Mục 16 | 11.860.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp Mục 18 | 3.300.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 | 560.000 | 505.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng Mục 18 | 6.990.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 18 | 5.430.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan Mục 18 | 4.290.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 18 | 8.650.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 | 1.460.000 | 1.310.000 |
| Hùng Vương | Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu Mục 17 | 14.490.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.260.000 | 2.930.000 | 2.450.000 | 2.210.000 |
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Lê Lai Mục 17 | 24.090.000 | 7.230.000 | 6.510.000 | 5.420.000 | 4.880.000 | 4.070.000 | 3.660.000 |
| Hùng Vương | Lê Lai - Thống Nhất Mục 17 | 31.910.000 | 9.570.000 | 8.610.000 | 7.180.000 | 6.460.000 | 5.390.000 | 4.850.000 |
| Hồ Xuân Hương | Toàn tuyến Mục 14 | 6.840.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) | Toàn tuyến Mục 77 | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Lê Hồng Phong | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 19 | 25.340.000 | 7.600.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.850.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) - Hai Bà Trưng Mục 20 | 51.950.000 | 15.590.000 | 14.030.000 | 11.690.000 | 10.520.000 | 8.770.000 | 7.890.000 |
| Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) Mục 20 | 63.180.000 | 18.950.000 | 17.060.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.590.000 |
| Lê Quý Đôn | Thống Nhất - Đồng Tiến Mục 21 | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 |
| Lê Quý Đôn | Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 21 | 2.830.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Thánh Tôn | Cao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 Mục 22 | 7.250.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Lê Thánh Tôn | Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình Mục 22 | 10.040.000 | 3.010.000 | 2.710.000 | 2.260.000 | 2.030.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương Mục 22 | 10.690.000 | 3.210.000 | 2.890.000 | 2.410.000 | 2.170.000 | 1.810.000 | 1.630.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 23 | 5.090.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 865.000 | 780.000 |
| Lý Thái Tổ | Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi Mục 24 | 12.180.000 | 3.650.000 | 3.290.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.850.000 |
| Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 24 | 14.200.000 | 3.980.000 | 3.580.000 | 3.180.000 | 2.860.000 | 2.540.000 | 2.410.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 24 | 8.290.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.870.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Nguyễn An Ninh | Toàn tuyến Mục 27 | 6.760.000 | 2.030.000 | 1.830.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 28 | 7.030.000 | 2.110.000 | 1.900.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 28 | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 |
| Nguyễn Siêu | Trần Nhật Duật - Trường Sa Mục 30 | 1.530.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 | 470.000 |
| Nguyễn Thiếp | Phan Đình Phùng - Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng Mục 34 | 2.810.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thiếp | Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng Mục 34 | 3.960.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 | 670.000 | 605.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Toàn tuyến Mục 33 | 64.280.000 | 19.280.000 | 17.350.000 | 14.460.000 | 13.010.000 | 10.850.000 | 9.770.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 31 | 5.460.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 31 | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lý Thái Tổ - Hết đường Mục 32 | 5.540.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 32 | 7.370.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Nguyễn Trãi | Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát Mục 35 | 16.080.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 | 2.720.000 | 2.450.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành Mục 35 | 9.450.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Trãi | Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ Mục 35 | 13.760.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ Mục 35 | 5.210.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 880.000 | 790.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuyến Mục 36 | 19.840.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.460.000 | 4.010.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Ranh giới xã Ia Hrung - Cổng Nghĩa trang Mục 38 | 2.520.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 - Lý Thái Tổ Mục 38 | 13.190.000 | 3.960.000 | 3.560.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 Mục 38 | 6.090.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 925.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 Mục 38 | 5.040.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 765.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính phường Diên Hồng) - Lê Thánh Tôn Mục 37 | 15.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.040.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Nguyễn Đường | Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu tiên Mục 29 | 5.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Nguyễn Đường | Ngã ba đầu - Hết đường Mục 29 | 4.140.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 | 700.000 | 630.000 |
| Ngô Gia Tự | Toàn tuyến Mục 25 | 64.280.000 | 19.280.000 | 17.350.000 | 14.460.000 | 13.010.000 | 10.850.000 | 9.770.000 |
| Ngô Mây | Toàn tuyến Mục 26 | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 |
| Phan Đình Phùng | Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 - Hết ranh giới nhà số 360, 625 Mục 39 | 5.410.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Phan Đình Phùng | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 39 | 24.740.000 | 7.420.000 | 6.680.000 | 5.570.000 | 5.010.000 | 4.180.000 | 3.760.000 |
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Thiếp - Cầu Mục 39 | 3.360.000 | 1.010.000 | 910.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 515.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 Mục 39 | 6.320.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.070.000 | 960.000 |
| Phan Đình Phùng | Hết ranh giới nhà số 360, 625 - Nguyễn Thiếp Mục 39 | 3.850.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 870.000 | 785.000 | 655.000 | 590.000 |
| Phan Đình Phùng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 39 | 10.720.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.640.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường Mục 40 | 2.860.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng Mục 40 | 3.520.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Quyết Tiến | Lê Thánh Tôn - Thống Nhất Mục 41 | 13.400.000 | 4.020.000 | 3.620.000 | 3.020.000 | 2.720.000 | 2.270.000 | 2.040.000 |
| Quyết Tiến | Thống Nhất - Đồng Tiến Mục 41 | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Quyết Tiến | Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 41 | 5.470.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến Mục 42 | 5.700.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 |
| Thi Sách | Hai Bà Trưng - Trần Phú Mục 45 | 65.600.000 | 19.680.000 | 17.710.000 | 14.760.000 | 13.280.000 | 11.070.000 | 9.960.000 |
| Thống Nhất | Toàn tuyến Mục 46 | 9.900.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 | 1.670.000 | 1.500.000 |
| Trường Sa | Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa Mục 59 | 2.620.000 | 915.000 | 825.000 | 780.000 | 700.000 | 665.000 | 600.000 |
| Trần Bình Trọng | Toàn tuyến Mục 49 | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Trần Bội Cơ | Toàn tuyến Mục 50 | 4.160.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 | 705.000 | 635.000 |
| Trần Can | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 51 | 1.100.000 | 580.000 | 540.000 | 520.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Trần Khánh Dư | Toàn tuyến Mục 52 | 21.430.000 | 6.430.000 | 5.790.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 |
| Trần Nhật Duật | Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh Mục 53 | 2.220.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa Mục 53 | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Trần Phú | Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) - Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 Mục 57 | 7.050.000 | 2.120.000 | 1.910.000 | 1.590.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Trần Phú | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú Mục 57 | 14.210.000 | 4.260.000 | 3.830.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Trần Phú | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ Mục 57 | 29.140.000 | 8.740.000 | 7.870.000 | 6.560.000 | 5.900.000 | 4.920.000 | 4.430.000 |
| Trần Phú | Hết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú - Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) Mục 57 | 9.670.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư Mục 57 | 36.990.000 | 11.100.000 | 9.990.000 | 8.330.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 |
| Trần Phú | Lê Lai - Đinh Tiên Hoàng Mục 57 | 53.820.000 | 16.150.000 | 14.540.000 | 12.110.000 | 10.900.000 | 9.080.000 | 8.170.000 |
| Trần Phú | Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp Mục 57 | 5.280.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Trần Quang Khải | Toàn tuyến Mục 54 | 14.790.000 | 4.440.000 | 4.000.000 | 3.330.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 |
| Trần Quý Cáp | Huỳnh Thúc Kháng - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp Mục 58 | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Trần Quý Cáp | Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm Mục 58 | 3.540.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Trần Quốc Toản | Duy Tân - Phan Đình Phùng Mục 55 | 5.530.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Trần Quốc Toản | Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân Mục 55 | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Trần Xuân Soạn | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 56 | 3.050.000 | 915.000 | 825.000 | 685.000 | 615.000 | 515.000 | 465.000 |
| Trần Xuân Soạn | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 56 | 4.220.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 950.000 | 855.000 | 715.000 | 645.000 |
| Tuệ Tĩnh | Toàn tuyến Mục 60 | 4.420.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 |
| Tân Tiến | Wừu - Quyết Tiến Mục 43 | 6.710.000 | 2.010.000 | 1.810.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Tô Hiến Thành | Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 Mục 47 | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Tô Hiến Thành | Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ Mục 47 | 5.530.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Tô Hiệu | 331 Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 48 | 4.170.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 | 705.000 | 635.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 279 Mục 44 | 3.610.000 | 1.080.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 | 610.000 | 550.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 44 | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 | 1.520.000 | 1.370.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 44 | 17.350.000 | 5.210.000 | 4.690.000 | 3.910.000 | 3.520.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Wừu Mục 61 | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Phú - Hùng Vương Mục 61 | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 | 4.130.000 | 3.720.000 |
| Võ Trung Thành | Lê Thánh Tôn - Hết đường Mục 62 | 5.310.000 | 1.590.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Wừu | Lê Thánh Tôn - Thống Nhất Mục 63 | 14.320.000 | 4.300.000 | 3.870.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Wừu | Thống Nhất - Hết ranh giới phường Diên Hồng Mục 63 | 14.350.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Yên Đỗ | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ Mục 64 | 9.830.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 |
| Yên Đỗ | Trần Quốc Toản - Hết đường Mục 64 | 4.310.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Yên Đỗ | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản Mục 64 | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Phú - Hai Bà Trưng Mục 8 | 60.690.000 | 18.210.000 | 16.390.000 | 13.660.000 | 12.290.000 | 10.250.000 | 9.230.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng Mục 8 | 24.280.000 | 7.280.000 | 6.550.000 | 5.460.000 | 4.910.000 | 4.100.000 | 3.690.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ Mục 8 | 40.460.000 | 12.140.000 | 10.930.000 | 9.110.000 | 8.200.000 | 6.830.000 | 6.150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ Mục 8 | 9.580.000 | 2.870.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Công Trứ - Hết đường Mục 8 | 8.330.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ Mục 8 | 13.940.000 | 4.180.000 | 3.760.000 | 3.140.000 | 2.830.000 | 2.360.000 | 2.120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Trần Phú Mục 8 | 40.460.000 | 12.140.000 | 10.930.000 | 9.110.000 | 8.200.000 | 6.830.000 | 6.150.000 |
| Đoàn Kết | Ngã tư Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh - Trần Can Mục 9 | 900.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 | 440.000 | 410.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Toàn tuyến Mục 10 | 20.350.000 | 6.110.000 | 5.500.000 | 4.580.000 | 4.120.000 | 3.440.000 | 3.100.000 |
| Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) | Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật Mục 78 | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) | Nguyễn Thiếp - Hết đường Mục 73 | 2.820.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 125 Hoàng Sa | Hoàng Sa - Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Mục 70 | 2.010.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên - Hết đường Mục 67 | 1.960.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên Mục 67 | 2.730.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú | Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ Mục 75 | 3.670.000 | 1.100.000 | 990.000 | 825.000 | 745.000 | 620.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 206 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Hết đường Mục 68 | 2.920.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 22 Trần Phú | Toàn tuyến Mục 74 | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 | 4.130.000 | 3.720.000 |
| Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | Đường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57 - Cuối đường hẻm Mục 72 | 1.910.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | Huỳnh Thúc Kháng - Đường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57 Mục 72 | 1.950.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 360 Phan Đình Phùng | Toàn tuyến Mục 71 | 1.970.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ | Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm Mục 69 | 1.980.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm Mục 69 | 2.900.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 4 (323) Trần Phú | Trần Phú - Nguyễn Thiếp Mục 76 | 2.970.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường số 1 song song đường Hoàng Sa | Đường hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng Mục 65 | 1.530.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường vào bến xe nội tỉnh | Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật Mục 66 | 53.680.000 | 16.100.000 | 14.490.000 | 12.080.000 | 10.870.000 | 9.060.000 | 8.150.000 |
| Đường vào bến xe nội tỉnh | Khu vực bên trong xung quanh Bến xe Mục 66 | 34.870.000 | 10.460.000 | 9.410.000 | 7.850.000 | 7.070.000 | 5.890.000 | 5.300.000 |
| Đống Đa | Toàn tuyến Mục 11 | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 |
| Đồng Tiến | Quyết Tiến - Võ Trung Thành Mục 12 | 5.680.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 960.000 | 865.000 |
| Đồng Tiến | Wừu - Quyết Tiến Mục 12 | 6.920.000 | 2.080.000 | 1.870.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 21 | 39.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 224.000 | 201.600 | 85.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 243.000 | 210.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.