Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Gia Lai từ 01/01/2026

173 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Diên Hồng là 67.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Văn Thụ, đoạn Trần Phú đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
49.00042.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Thị XuânLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 1
5.680.0001.700.0001.530.0001.280.0001.150.000960.000865.000
Bùi Thị XuânĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 1
8.980.0002.690.0002.420.0002.020.0001.820.0001.520.0001.370.000
Cao Bá QuátLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 2
5.400.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Cao Bá QuátCống nước - Phùng Khắc Khoan
Mục 2
3.530.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Cao Bá QuátTrần Quốc Toản - Cống nước
Mục 2
4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Cao Bá QuátHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 2
6.900.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.0001.160.0001.040.000
Cao BằngLê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Mục 3
2.900.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Cao ThắngTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Mục 4
15.980.0004.790.0004.310.0003.590.0003.230.0002.690.0002.420.000
Cao ThắngPhan Đình Phùng - Yên Đỗ
Mục 4
11.460.0003.440.0003.100.0002.580.0002.320.0001.940.0001.750.000
Cao ThắngYên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 4
6.480.0001.940.0001.750.0001.460.0001.310.0001.100.000990.000
Cao ThắngHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Mục 4
23.680.0007.100.0006.390.0005.330.0004.800.0004.000.0003.600.000
Châu Văn LiêmLê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28
Mục 5
4.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Châu Văn LiêmMét thứ 330 (ngã ba), hết ranh giới nhà số 28 - Hết đường (hết đất nhà ông Ân)
Mục 5
3.710.0001.110.0001.000.000835.000750.000625.000565.000
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòngĐường QH D2: Toàn tuyến
Mục 81
9.200.0002.760.0002.480.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.000
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòngĐường QH D1: Từ Nguyễn Văn Cừ đến Đường QH D2
Mục 81
11.990.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũToàn tuyến
Mục 80
2.110.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn LinhĐường QH D2: Toàn tuyến
Mục 79
7.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.520.0001.270.0001.140.000
Cù Chính LanTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 6
17.170.0005.150.0004.640.0003.860.0003.470.0002.900.0002.610.000
Cù Chính LanLê Hồng Phong - Wừu
Mục 6
14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Duy TânHết ranh giới nhà số 160, 179 - Nguyễn Thiếp
Mục 7
4.340.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Duy TânTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 160, 179
Mục 7
5.270.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000895.000805.000
Duy TânĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Mục 7
33.980.00010.190.0009.170.0007.640.0006.880.0005.730.0005.160.000
Duy TânTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Mục 7
16.820.0005.050.0004.550.0003.790.0003.410.0002.840.0002.560.000
Duy TânLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 7
7.970.0002.390.0002.150.0001.790.0001.610.0001.340.0001.210.000
Duy TânNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Mục 7
52.790.00015.840.00014.260.00011.880.00010.690.0008.910.0008.020.000
Duy TânNguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Mục 7
24.940.0007.480.0006.730.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Hai Bà TrưngLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 13
14.540.0004.360.0003.920.0003.270.0002.940.0002.450.0002.210.000
Hai Bà TrưngTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 163, 236
Mục 13
10.160.0003.050.0002.750.0002.290.0002.060.0001.720.0001.550.000
Hai Bà TrưngĐinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Mục 13
41.370.00012.410.00011.170.0009.310.0008.380.0006.980.0006.280.000
Hai Bà TrưngLê Lai - Hoàng Văn Thụ
Mục 13
30.610.0009.180.0008.260.0006.890.0006.200.0005.170.0004.650.000
Hai Bà TrưngHết ranh giới nhà số 163, 236 - Hết ranh giới nhà số 233, 330
Mục 13
7.330.0002.200.0001.980.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000
Hai Bà TrưngTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Mục 13
30.610.0009.180.0008.260.0006.890.0006.200.0005.170.0004.650.000
Hai Bà TrưngHết ranh giới nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Mục 13
4.540.0001.360.0001.220.0001.020.000920.000765.000690.000
Hai Bà TrưngHoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 13
66.680.00020.000.00018.000.00015.000.00013.500.00011.250.00010.130.000
Hoàng SaNguyễn Văn Cừ - Giáp Khu tiểu thủ công nghiệp Diên Phú
Mục 15
2.740.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Hoàng Văn ThụWừu - Hùng Vương
Mục 16
22.810.0006.840.0006.160.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Trần Phú
Mục 16
31.720.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.820.000
Hoàng Văn ThụTrần Phú - Hai Bà Trưng
Mục 16
67.180.00020.150.00018.140.00015.110.00013.600.00011.330.00010.200.000
Hoàng Văn ThụTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Mục 16
23.000.0005.750.0005.180.0004.600.0004.140.0003.680.0003.310.000
Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Mục 16
31.720.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.820.000
Hoàng Văn ThụYên Đỗ - Trần Quý Cáp
Mục 16
7.130.0002.210.0001.990.0001.880.0001.690.0001.600.0001.440.000
Hoàng Văn ThụPhan Đình Phùng - Yên Đỗ
Mục 16
11.860.0003.680.0003.310.0003.130.0002.820.0002.660.0002.390.000
Huỳnh Thúc KhángPhùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Mục 18
3.300.000990.000890.000745.000670.000560.000505.000
Huỳnh Thúc KhángHoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 18
6.990.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000
Huỳnh Thúc KhángLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 18
5.430.0001.630.0001.470.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Mục 18
4.290.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Huỳnh Thúc KhángĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 18
8.650.0002.600.0002.340.0001.950.0001.760.0001.460.0001.310.000
Hùng VươngLý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Mục 17
14.490.0004.350.0003.920.0003.260.0002.930.0002.450.0002.210.000
Hùng VươngVõ Thị Sáu - Lê Lai
Mục 17
24.090.0007.230.0006.510.0005.420.0004.880.0004.070.0003.660.000
Hùng VươngLê Lai - Thống Nhất
Mục 17
31.910.0009.570.0008.610.0007.180.0006.460.0005.390.0004.850.000
Hồ Xuân HươngToàn tuyến
Mục 14
6.840.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.0001.160.0001.040.000
Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ)Toàn tuyến
Mục 77
4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Lê Hồng PhongHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 19
25.340.0007.600.0006.840.0005.700.0005.130.0004.280.0003.850.000
Lê LaiNguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh) - Hai Bà Trưng
Mục 20
51.950.00015.590.00014.030.00011.690.00010.520.0008.770.0007.890.000
Lê LaiHùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh)
Mục 20
63.180.00018.950.00017.060.00014.210.00012.790.00010.660.0009.590.000
Lê Quý ĐônThống Nhất - Đồng Tiến
Mục 21
4.400.0001.320.0001.190.000990.000890.000745.000670.000
Lê Quý ĐônĐồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 21
2.830.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lê Thánh TônCao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345
Mục 22
7.250.0002.320.0002.090.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.000
Lê Thánh TônHết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Mục 22
10.040.0003.010.0002.710.0002.260.0002.030.0001.700.0001.530.000
Lê Thánh TônNguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Mục 22
10.690.0003.210.0002.890.0002.410.0002.170.0001.810.0001.630.000
Lê Thị Hồng GấmLý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 23
5.090.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000865.000780.000
Lý Thái TổPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Mục 24
12.180.0003.650.0003.290.0002.740.0002.470.0002.060.0001.850.000
Lý Thái TổHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 24
14.200.0003.980.0003.580.0003.180.0002.860.0002.540.0002.410.000
Lý Thái TổNguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 24
8.290.0002.490.0002.240.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.000
Nguyễn An NinhToàn tuyến
Mục 27
6.760.0002.030.0001.830.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 28
7.030.0002.110.0001.900.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000
Nguyễn Công TrứLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 28
5.500.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000835.000
Nguyễn SiêuTrần Nhật Duật - Trường Sa
Mục 30
1.530.000630.000590.000560.000530.000500.000470.000
Nguyễn ThiếpPhan Đình Phùng - Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Mục 34
2.810.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Nguyễn ThiếpNguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Mục 34
3.960.0001.190.0001.070.000895.000805.000670.000605.000
Nguyễn Thiện ThuậtToàn tuyến
Mục 33
64.280.00019.280.00017.350.00014.460.00013.010.00010.850.0009.770.000
Nguyễn Thái BìnhLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 31
5.460.0001.640.0001.480.0001.230.0001.110.000925.000835.000
Nguyễn Thái BìnhNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 31
4.400.0001.320.0001.190.000990.000890.000745.000670.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLý Thái Tổ - Hết đường
Mục 32
5.540.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 32
7.370.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000
Nguyễn TrãiPhan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Mục 35
16.080.0004.820.0004.340.0003.620.0003.260.0002.720.0002.450.000
Nguyễn TrãiNguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Mục 35
9.450.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Nguyễn TrãiCao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Mục 35
13.760.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.000
Nguyễn TrãiTô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Mục 35
5.210.0001.560.0001.400.0001.170.0001.050.000880.000790.000
Nguyễn Trường TộToàn tuyến
Mục 36
19.840.0005.950.0005.360.0004.460.0004.010.0003.350.0003.020.000
Nguyễn Văn CừRanh giới xã Ia Hrung - Cổng Nghĩa trang
Mục 38
2.520.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 - Lý Thái Tổ
Mục 38
13.190.0003.960.0003.560.0002.970.0002.670.0002.230.0002.010.000
Nguyễn Văn CừTrần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31
Mục 38
6.090.0001.830.0001.650.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000
Nguyễn Văn CừCổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Mục 38
5.040.0001.510.0001.360.0001.130.0001.020.000850.000765.000
Nguyễn Văn LinhCầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính phường Diên Hồng) - Lê Thánh Tôn
Mục 37
15.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.040.0002.540.0002.290.000
Nguyễn ĐườngLê Thánh Tôn - Ngã ba đầu tiên
Mục 29
5.320.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Nguyễn ĐườngNgã ba đầu - Hết đường
Mục 29
4.140.0001.240.0001.120.000930.000835.000700.000630.000
Ngô Gia TựToàn tuyến
Mục 25
64.280.00019.280.00017.350.00014.460.00013.010.00010.850.0009.770.000
Ngô MâyToàn tuyến
Mục 26
5.500.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000835.000
Phan Đình PhùngPhùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 - Hết ranh giới nhà số 360, 625
Mục 39
5.410.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Phan Đình PhùngHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 39
24.740.0007.420.0006.680.0005.570.0005.010.0004.180.0003.760.000
Phan Đình PhùngNguyễn Thiếp - Cầu
Mục 39
3.360.0001.010.000910.000760.000685.000570.000515.000
Phan Đình PhùngTrần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325
Mục 39
6.320.0001.900.0001.710.0001.430.0001.290.0001.070.000960.000
Phan Đình PhùngHết ranh giới nhà số 360, 625 - Nguyễn Thiếp
Mục 39
3.850.0001.160.0001.040.000870.000785.000655.000590.000
Phan Đình PhùngLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 39
10.720.0003.220.0002.900.0002.420.0002.180.0001.820.0001.640.000
Phùng Khắc KhoanHuỳnh Thúc Kháng - Hết đường
Mục 40
2.860.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Phùng Khắc KhoanPhan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
3.520.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Quyết TiếnLê Thánh Tôn - Thống Nhất
Mục 41
13.400.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.0002.270.0002.040.000
Quyết TiếnThống Nhất - Đồng Tiến
Mục 41
8.210.0002.460.0002.210.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.000
Quyết TiếnĐồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 41
5.470.0001.640.0001.480.0001.230.0001.110.000925.000835.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Mục 42
5.700.0001.770.0001.590.0001.500.0001.350.0001.280.0001.150.000
Thi SáchHai Bà Trưng - Trần Phú
Mục 45
65.600.00019.680.00017.710.00014.760.00013.280.00011.070.0009.960.000
Thống NhấtToàn tuyến
Mục 46
9.900.0002.970.0002.670.0002.230.0002.010.0001.670.0001.500.000
Trường SaVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Mục 59
2.620.000915.000825.000780.000700.000665.000600.000
Trần Bình TrọngToàn tuyến
Mục 49
14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Trần Bội CơToàn tuyến
Mục 50
4.160.0001.250.0001.130.000940.000845.000705.000635.000
Trần CanTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 51
1.100.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Trần Khánh DưToàn tuyến
Mục 52
21.430.0006.430.0005.790.0004.820.0004.340.0003.620.0003.260.000
Trần Nhật DuậtHoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh
Mục 53
2.220.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Mục 53
2.840.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Trần PhúĐường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) - Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Mục 57
7.050.0002.120.0001.910.0001.590.0001.430.0001.190.0001.070.000
Trần PhúLý Thái Tổ - Hết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú
Mục 57
14.210.0004.260.0003.830.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Trần PhúTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Mục 57
29.140.0008.740.0007.870.0006.560.0005.900.0004.920.0004.430.000
Trần PhúHết ranh giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 Trần Phú - Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319)
Mục 57
9.670.0002.900.0002.610.0002.180.0001.960.0001.640.0001.480.000
Trần PhúĐinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Mục 57
36.990.00011.100.0009.990.0008.330.0007.500.0006.250.0005.630.000
Trần PhúLê Lai - Đinh Tiên Hoàng
Mục 57
53.820.00016.150.00014.540.00012.110.00010.900.0009.080.0008.170.000
Trần PhúHết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Mục 57
5.280.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000895.000805.000
Trần Quang KhảiToàn tuyến
Mục 54
14.790.0004.440.0004.000.0003.330.0003.000.0002.500.0002.250.000
Trần Quý CápHuỳnh Thúc Kháng - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Mục 58
8.210.0002.460.0002.210.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.000
Trần Quý CápNgã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 58
3.540.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Trần Quốc ToảnDuy Tân - Phan Đình Phùng
Mục 55
5.530.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Trần Quốc ToảnPhan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Mục 55
4.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Trần Xuân SoạnNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 56
3.050.000915.000825.000685.000615.000515.000465.000
Trần Xuân SoạnLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 56
4.220.0001.270.0001.140.000950.000855.000715.000645.000
Tuệ TĩnhToàn tuyến
Mục 60
4.420.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000750.000675.000
Tân TiếnWừu - Quyết Tiến
Mục 43
6.710.0002.010.0001.810.0001.510.0001.360.0001.130.0001.020.000
Tô Hiến ThànhLý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Mục 47
4.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Tô Hiến ThànhTrần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Mục 47
5.530.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Tô Hiệu331 Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 48
4.170.0001.250.0001.130.000940.000845.000705.000635.000
Tăng Bạt HổTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 279
Mục 44
3.610.0001.080.000970.000810.000730.000610.000550.000
Tăng Bạt HổLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 44
9.000.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.0001.520.0001.370.000
Tăng Bạt HổHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 44
17.350.0005.210.0004.690.0003.910.0003.520.0002.930.0002.640.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Wừu
Mục 61
14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương
Mục 61
24.420.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.000
Võ Trung ThànhLê Thánh Tôn - Hết đường
Mục 62
5.310.0001.590.0001.430.0001.190.0001.070.000895.000805.000
WừuLê Thánh Tôn - Thống Nhất
Mục 63
14.320.0004.300.0003.870.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
WừuThống Nhất - Hết ranh giới phường Diên Hồng
Mục 63
14.350.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Yên ĐỗHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Mục 64
9.830.0002.950.0002.660.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.000
Yên ĐỗTrần Quốc Toản - Hết đường
Mục 64
4.310.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Yên ĐỗLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Mục 64
6.900.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.0001.160.0001.040.000
Đinh Tiên HoàngTrần Phú - Hai Bà Trưng
Mục 8
60.690.00018.210.00016.390.00013.660.00012.290.00010.250.0009.230.000
Đinh Tiên HoàngTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Mục 8
24.280.0007.280.0006.550.0005.460.0004.910.0004.100.0003.690.000
Đinh Tiên HoàngHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Mục 8
40.460.00012.140.00010.930.0009.110.0008.200.0006.830.0006.150.000
Đinh Tiên HoàngYên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Mục 8
9.580.0002.870.0002.580.0002.150.0001.940.0001.610.0001.450.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Hết đường
Mục 8
8.330.0002.500.0002.250.0001.880.0001.690.0001.410.0001.270.000
Đinh Tiên HoàngPhan Đình Phùng - Yên Đỗ
Mục 8
13.940.0004.180.0003.760.0003.140.0002.830.0002.360.0002.120.000
Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Trần Phú
Mục 8
40.460.00012.140.00010.930.0009.110.0008.200.0006.830.0006.150.000
Đoàn KếtNgã tư Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh - Trần Can
Mục 9
900.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Đoàn Thị ĐiểmToàn tuyến
Mục 10
20.350.0006.110.0005.500.0004.580.0004.120.0003.440.0003.100.000
Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn)Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật
Mục 78
4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ)Nguyễn Thiếp - Hết đường
Mục 73
2.820.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 125 Hoàng SaHoàng Sa - Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn)
Mục 70
2.010.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh TônNgã tư đầu tiên - Hết đường
Mục 67
1.960.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Mục 67
2.730.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần PhúTrần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Mục 75
3.670.0001.100.000990.000825.000745.000620.000560.000
Đường hẻm 206 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Hết đường
Mục 68
2.920.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 22 Trần PhúToàn tuyến
Mục 74
24.420.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.000
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc KhángĐường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57 - Cuối đường hẻm
Mục 72
1.910.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Thúc Kháng - Đường hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 57
Mục 72
1.950.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 360 Phan Đình PhùngToàn tuyến
Mục 71
1.970.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 377 Lý Thái TổMét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 69
1.980.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 377 Lý Thái TổLý Thái Tổ - Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm
Mục 69
2.900.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 4 (323) Trần PhúTrần Phú - Nguyễn Thiếp
Mục 76
2.970.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường số 1 song song đường Hoàng SaĐường hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng
Mục 65
1.530.000630.000590.000560.000530.000500.000470.000
Đường vào bến xe nội tỉnhTrần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 66
53.680.00016.100.00014.490.00012.080.00010.870.0009.060.0008.150.000
Đường vào bến xe nội tỉnhKhu vực bên trong xung quanh Bến xe
Mục 66
34.870.00010.460.0009.410.0007.850.0007.070.0005.890.0005.300.000
Đống ĐaToàn tuyến
Mục 11
5.500.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000835.000
Đồng TiếnQuyết Tiến - Võ Trung Thành
Mục 12
5.680.0001.700.0001.530.0001.280.0001.150.000960.000865.000
Đồng TiếnWừu - Quyết Tiến
Mục 12
6.920.0002.080.0001.870.0001.560.0001.400.0001.170.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 21
39.00034.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
224.000201.60085.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
243.000210.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.