Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Gia Lai từ 01/01/2026
168 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Diên Hồng là 67.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Văn Thụ, đoạn Trần Phú đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (164 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 8.980.000 | 2.690.000 | 2.420.000 | 2.020.000 | 1.820.000 | 1.520.000 | 1.370.000 |
| Bùi Thị Xuân | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 5.680.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 960.000 | 865.000 |
| Cao Bá Quát | Trần Quốc Toản - Cống nước | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Cao Bá Quát | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Cao Bá Quát | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Cao Bằng | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ | 23.680.000 | 7.100.000 | 6.390.000 | 5.330.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.600.000 |
| Cao Bằng | Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa | 2.900.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Cao Bằng | Cống nước - Phùng Khắc Khoan | 3.530.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Cao Thắng | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ | 11.460.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.320.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Cao Thắng | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng | 15.980.000 | 4.790.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 3.230.000 | 2.690.000 | 2.420.000 |
| Cao Thắng | Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng | 6.480.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.100.000 | 990.000 |
| Châu Văn Liêm | (ngã ba), hết ranh giới nhà - Hết đường (hết đất nhà ông Ân) | 3.710.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 835.000 | 750.000 | 625.000 | 565.000 |
| Châu Văn Liêm | Lê Thánh Tôn - (ngã ba), hết ranh giới | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Cù Chính Lan | Trần Phú - Lê Hồng Phong | 17.170.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.860.000 | 3.470.000 | 2.900.000 | 2.610.000 |
| Cù Chính Lan | Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng | 52.790.000 | 15.840.000 | 14.260.000 | 11.880.000 | 10.690.000 | 8.910.000 | 8.020.000 |
| Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong - Wừu | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Duy Tân | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 160, 179 | 5.270.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Duy Tân | Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư | 24.940.000 | 7.480.000 | 6.730.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| Duy Tân | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ | 16.820.000 | 5.050.000 | 4.550.000 | 3.790.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Duy Tân | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 7.970.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.790.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Duy Tân | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ | 33.980.000 | 10.190.000 | 9.170.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 |
| Duy Tân | Hết ranh giới nhà số 160, 179 - Nguyễn Thiếp | 4.340.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ | 9.580.000 | 2.870.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng | 24.280.000 | 7.280.000 | 6.550.000 | 5.460.000 | 4.910.000 | 4.100.000 | 3.690.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Phú - Hai Bà Trưng | 60.690.000 | 18.210.000 | 16.390.000 | 13.660.000 | 12.290.000 | 10.250.000 | 9.230.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ | 40.460.000 | 12.140.000 | 10.930.000 | 9.110.000 | 8.200.000 | 6.830.000 | 6.150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Trần Phú | 40.460.000 | 12.140.000 | 10.930.000 | 9.110.000 | 8.200.000 | 6.830.000 | 6.150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ | 13.940.000 | 4.180.000 | 3.760.000 | 3.140.000 | 2.830.000 | 2.360.000 | 2.120.000 |
| Đoàn Kết | Nguyễn Công Trứ - Hết đường | 8.330.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Đoàn Kết | Trung học cơ sở Nguyễn - Trần Can | 900.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 | 460.000 | 440.000 | 410.000 |
| Đoàn Thị Điểm Đống Đa | Toàn tuyến | 20.350.000 | 6.110.000 | 5.500.000 | 4.580.000 | 4.120.000 | 3.440.000 | 3.100.000 |
| Đồng Tiến | Quyết Tiến - Võ Trung Thành | 5.680.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 960.000 | 865.000 |
| Đồng Tiến | Wừu - Quyết Tiến | 6.920.000 | 2.080.000 | 1.870.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.050.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng | 66.680.000 | 20.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 10.130.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 163, 236 | 10.160.000 | 3.050.000 | 2.750.000 | 2.290.000 | 2.060.000 | 1.720.000 | 1.550.000 |
| Hai Bà Trưng | Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư | 41.370.000 | 12.410.000 | 11.170.000 | 9.310.000 | 8.380.000 | 6.980.000 | 6.280.000 |
| Hai Bà Trưng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 14.540.000 | 4.360.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 |
| Hai Bà Trưng | Hết ranh giới nhà số 163, 236 - Hết ranh giới nhà số 233, 330 | 7.330.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 |
| Hoàng Sa | Nguyễn Văn Cừ - tiểu thủ công nghiệp Diên | 2.740.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Hồ Xuân Hương | Toàn tuyến | 6.840.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Hồ Xuân Hương | Hết ranh giới nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp | 4.540.000 | 1.360.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 | 765.000 | 690.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ | 11.860.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Phú - Hai Bà Trưng | 67.180.000 | 20.150.000 | 18.140.000 | 15.110.000 | 13.600.000 | 11.330.000 | 10.200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Wừu - Hùng Vương | 22.810.000 | 6.840.000 | 6.160.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng | 23.000.000 | 5.750.000 | 5.180.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.680.000 | 3.310.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Trần Phú | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 5.430.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 8.650.000 | 2.600.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 | 1.460.000 | 1.310.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp | 3.300.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 | 560.000 | 505.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan | 4.290.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Hùng Vương | Yên Đỗ - Trần Quý Cáp | 7.130.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Hùng Vương | Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu | 14.490.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.260.000 | 2.930.000 | 2.450.000 | 2.210.000 |
| Hùng Vương | Lê Lai - Thống Nhất | 31.910.000 | 9.570.000 | 8.610.000 | 7.180.000 | 6.460.000 | 5.390.000 | 4.850.000 |
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Lê Lai | 24.090.000 | 7.230.000 | 6.510.000 | 5.420.000 | 4.880.000 | 4.070.000 | 3.660.000 |
| Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng | 6.990.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Lê Hồng Phong | Từ nơi Hoàng Văn Thụ - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Lý Thái Tổ Nguyễn | 25.340.000 | 7.600.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.850.000 |
| Lê Lai | Hùng Vương - Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre | 63.180.000 | 18.950.000 | 17.060.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.590.000 |
| Lê Lai | Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre - Hai Bà Trưng | 51.950.000 | 15.590.000 | 14.030.000 | 11.690.000 | 10.520.000 | 8.770.000 | 7.890.000 |
| Lê Quý Đôn | Xanh) Thống Nhất - Đồng Tiến | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 |
| Lê Quý Đôn | Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 2.830.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Thánh Tôn | Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình | 10.040.000 | 3.010.000 | 2.710.000 | 2.260.000 | 2.030.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương | 10.690.000 | 3.210.000 | 2.890.000 | 2.410.000 | 2.170.000 | 1.810.000 | 1.630.000 |
| Lê Thánh Tôn | Cao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 | 7.250.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Hùng Vương - Phan Đình Phùng | 14.200.000 | 3.980.000 | 3.580.000 | 3.180.000 | 2.860.000 | 2.540.000 | 2.410.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 5.090.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 865.000 | 780.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 8.290.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.870.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Lý Thái Tổ | Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi | 12.180.000 | 3.650.000 | 3.290.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Siêu | Trần Nhật Duật - Trường Sa | 1.530.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 | 470.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 5.460.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 4.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 | 745.000 | 670.000 |
| Nguyễn Đường | Ngã ba đầu - Hết đường | 4.140.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 | 700.000 | 630.000 |
| Nguyễn Đường | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 930.000 | 835.000 |
| Nguyễn Đường | Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu tiên | 5.320.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Ngô Gia Tự Ngô Mây Nguyễn An Ninh Nguyễn Công Trứ | Toàn tuyến | 64.280.000 | 19.280.000 | 17.350.000 | 14.460.000 | 13.010.000 | 10.850.000 | 9.770.000 |
| Ngô Gia Tự Ngô Mây Nguyễn An Ninh Nguyễn Công Trứ | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 7.030.000 | 2.110.000 | 1.900.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Nguyễn Thiếp | Phan Đình Phùng - Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | 2.810.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thiếp | Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng | 3.960.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 | 670.000 | 605.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện Thuật | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 7.370.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện Thuật | Toàn tuyến | 64.280.000 | 19.280.000 | 17.350.000 | 14.460.000 | 13.010.000 | 10.850.000 | 9.770.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện Thuật | Lý Thái Tổ - Hết đường | 5.540.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành | 9.450.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Trãi | Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát | 16.080.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 | 2.720.000 | 2.450.000 |
| Nguyễn Trãi | Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ | 13.760.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ | 5.210.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 880.000 | 790.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuyến | 19.840.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.460.000 | 4.010.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Nguyễn Văn Linh | (thuộc địa giới hành chính - Lê Thánh Tôn | 15.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.040.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 | 6.090.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 925.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Ranh giới xã Ia Hrung - Cổng Nghĩa trang | 2.520.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 - Lý Thái Tổ | 13.190.000 | 3.960.000 | 3.560.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | 24.740.000 | 7.420.000 | 6.680.000 | 5.570.000 | 5.010.000 | 4.180.000 | 3.760.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 | 5.040.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 765.000 |
| Phan Đình Phùng | Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 - Hết ranh giới nhà số 360, 625 | 5.410.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 915.000 | 825.000 |
| Phan Đình Phùng | Hết ranh giới nhà số 360, 625 - Nguyễn Thiếp | 3.850.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 870.000 | 785.000 | 655.000 | 590.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 | 6.320.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.070.000 | 960.000 |
| Phan Đình Phùng | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 10.720.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.640.000 |
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Thiếp - Cầu | 3.360.000 | 1.010.000 | 910.000 | 760.000 | 685.000 | 570.000 | 515.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường | 2.860.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng | 3.520.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Quyết Tiến | Thống Nhất - Đồng Tiến | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Quyết Tiến | Đồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 5.470.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Quyết Tiến | Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | 13.400.000 | 4.020.000 | 3.620.000 | 3.020.000 | 2.720.000 | 2.270.000 | 2.040.000 |
| Sư Vạn Hạnh Tân Tiến | Wừu - Quyết Tiến | 6.710.000 | 2.010.000 | 1.810.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Sư Vạn Hạnh Tân Tiến | Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến | 5.700.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 |
| Thi Sách Thống Nhất | Hai Bà Trưng - Trần Phú | 65.600.000 | 19.680.000 | 17.710.000 | 14.760.000 | 13.280.000 | 11.070.000 | 9.960.000 |
| Thi Sách Thống Nhất | Toàn tuyến | 9.900.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 | 1.670.000 | 1.500.000 |
| Tô Hiến Thành | Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ | 5.530.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Tô Hiến Thành | Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11 | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 279 | 3.610.000 | 1.080.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 | 610.000 | 550.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 9.000.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 | 1.520.000 | 1.370.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | 17.350.000 | 5.210.000 | 4.690.000 | 3.910.000 | 3.520.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Trần Can Trần Khánh Dư | Toàn tuyến | 21.430.000 | 6.430.000 | 5.790.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 |
| Trần Can Trần Khánh Dư | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 1.100.000 | 580.000 | 540.000 | 520.000 | 480.000 | 460.000 | 430.000 |
| Trần Nhật Duật | Hoàng Sa - THCS Nguyễn Chí | 2.220.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Trần Quang Khải Trần Quốc Toản | Toàn tuyến | 14.790.000 | 4.440.000 | 4.000.000 | 3.330.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 |
| Trần Quang Khải Trần Quốc Toản | Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân | 4.300.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Trần Quang Khải Trần Quốc Toản | Duy Tân - Phan Đình Phùng | 5.530.000 | 1.660.000 | 1.490.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 |
| Trần Xuân Soạn | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 3.050.000 | 915.000 | 825.000 | 685.000 | 615.000 | 515.000 | 465.000 |
| Trần Xuân Soạn | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 4.220.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 950.000 | 855.000 | 715.000 | 645.000 |
| Tô Hiệu Trần Bình Trọng Trần Bội Cơ | Toàn tuyến | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Tô Hiệu Trần Bình Trọng Trần Bội Cơ | 331 Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 4.170.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 845.000 | 705.000 | 635.000 |
| Trần Phú | Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm - trạm điện 35KV (Đường hẻm | 9.670.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Trần Phú | Lý Thái Tổ - giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 264 | 14.210.000 | 4.260.000 | 3.830.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư | 36.990.000 | 11.100.000 | 9.990.000 | 8.330.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 |
| Trần Phú | Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ | 29.140.000 | 8.740.000 | 7.870.000 | 6.560.000 | 5.900.000 | 4.920.000 | 4.430.000 |
| Trần Phú | Đường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) - giới Hội trường tổ dân phố 5, | 7.050.000 | 2.120.000 | 1.910.000 | 1.590.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Trần Phú | Hết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà Thiếp số 333 - Nguyễn | 5.280.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Trần Phú | Lê Lai - Đinh Tiên Hoàng | 53.820.000 | 16.150.000 | 14.540.000 | 12.110.000 | 10.900.000 | 9.080.000 | 8.170.000 |
| Trường Sa Tuệ Tĩnh | Toàn tuyến | 4.420.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 675.000 |
| Trường Sa Tuệ Tĩnh | Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa | 2.620.000 | 915.000 | 825.000 | 780.000 | 700.000 | 665.000 | 600.000 |
| Trần Quý Cáp | Huỳnh Thúc Kháng - Hiến Thành, Trần Quý | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Trần Quý Cáp | Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm | 3.540.000 | 1.060.000 | 955.000 | 795.000 | 715.000 | 595.000 | 535.000 |
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Wừu | 14.360.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Võ Thị Sáu | Trần Phú - Hùng Vương | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 | 4.130.000 | 3.720.000 |
| Võ Trung Thành | Lê Thánh Tôn - Hết đường | 5.310.000 | 1.590.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 895.000 | 805.000 |
| Wừu | Thống Nhất - Hết ranh giới phường Diên Hồng | 14.350.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Wừu | Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | 14.320.000 | 4.300.000 | 3.870.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Yên Đỗ | Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.160.000 | 1.040.000 |
| Yên Đỗ | Trần Quốc Toản - Hết đường | 4.310.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 970.000 | 875.000 | 730.000 | 655.000 |
| Yên Đỗ | Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | 9.830.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.490.000 |
| Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh Tôn | Ngã tư đầu tiên - Hết đường | 1.960.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Hết đường | 2.920.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh Tôn | Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên | 2.730.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm | 2.900.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 377 Lý Thái Tổ | Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm | 1.980.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường số 1 song song đường Hoàng Sa | Đường hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | 1.530.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường vào bến xe nội tỉnh | Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật | 53.680.000 | 16.100.000 | 14.490.000 | 12.080.000 | 10.870.000 | 9.060.000 | 8.150.000 |
| Đường vào bến xe nội tỉnh | Khu vực bên trong xung quanh Bến xe | 34.870.000 | 10.460.000 | 9.410.000 | 7.850.000 | 7.070.000 | 5.890.000 | 5.300.000 |
| Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) Đường hẻm 22 Trần Phú | Nguyễn Thiếp - Hết đường | 2.820.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) Đường hẻm 22 Trần Phú | Toàn tuyến | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 | 4.130.000 | 3.720.000 |
| Đường hẻm 125 Hoàng Sa | Hoàng Sa - 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh | 2.010.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới - Cuối đường hẻm | 1.910.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng | Huỳnh Thúc Kháng - 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới | 1.950.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 360 Phan Đình Phùng | Toàn tuyến | 1.970.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Đường QH D2: Toàn tuyến | 7.500.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.270.000 | 1.140.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Toàn tuyến | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ | 3.670.000 | 1.100.000 | 990.000 | 825.000 | 745.000 | 620.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Trần Phú - Nguyễn Thiếp | 2.970.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũ | Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật | 4.320.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 980.000 | 880.000 | 735.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng Đường QH | D1: Từ Nguyễn Văn Cừ đến Đường | 11.990.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng Đường QH | D2: Toàn tuyến | 9.200.000 | 2.760.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 39.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 224.000 | 201.600 | 85.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 243.000 | 210.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.