Bảng giá đất Phường Diên Hồng, Gia Lai từ 01/01/2026

168 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Diên Hồng67.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Văn Thụ, đoạn Trần Phú đến Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
49.00042.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (164 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Thị XuânĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ8.980.0002.690.0002.420.0002.020.0001.820.0001.520.0001.370.000
Bùi Thị XuânLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản5.680.0001.700.0001.530.0001.280.0001.150.000960.000865.000
Cao Bá QuátTrần Quốc Toản - Cống nước4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Cao Bá QuátLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản5.400.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Cao Bá QuátHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ6.900.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.0001.160.0001.040.000
Cao BằngHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ23.680.0007.100.0006.390.0005.330.0004.800.0004.000.0003.600.000
Cao BằngLê Thánh Tôn - Hoàng Sa2.900.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Cao BằngCống nước - Phùng Khắc Khoan3.530.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Cao ThắngPhan Đình Phùng - Yên Đỗ11.460.0003.440.0003.100.0002.580.0002.320.0001.940.0001.750.000
Cao ThắngTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng15.980.0004.790.0004.310.0003.590.0003.230.0002.690.0002.420.000
Cao ThắngYên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng6.480.0001.940.0001.750.0001.460.0001.310.0001.100.000990.000
Châu Văn Liêm(ngã ba), hết ranh giới nhà - Hết đường (hết đất nhà ông Ân)3.710.0001.110.0001.000.000835.000750.000625.000565.000
Châu Văn LiêmLê Thánh Tôn - (ngã ba), hết ranh giới4.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Cù Chính LanTrần Phú - Lê Hồng Phong17.170.0005.150.0004.640.0003.860.0003.470.0002.900.0002.610.000
Cù Chính LanNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng52.790.00015.840.00014.260.00011.880.00010.690.0008.910.0008.020.000
Cù Chính LanLê Hồng Phong - Wừu14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Duy TânTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 160, 1795.270.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000895.000805.000
Duy TânNguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư24.940.0007.480.0006.730.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Duy TânTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ16.820.0005.050.0004.550.0003.790.0003.410.0002.840.0002.560.000
Duy TânLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản7.970.0002.390.0002.150.0001.790.0001.610.0001.340.0001.210.000
Duy TânĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ33.980.00010.190.0009.170.0007.640.0006.880.0005.730.0005.160.000
Duy TânHết ranh giới nhà số 160, 179 - Nguyễn Thiếp4.340.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Đinh Tiên HoàngYên Đỗ - Nguyễn Công Trứ9.580.0002.870.0002.580.0002.150.0001.940.0001.610.0001.450.000
Đinh Tiên HoàngTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng24.280.0007.280.0006.550.0005.460.0004.910.0004.100.0003.690.000
Đinh Tiên HoàngTrần Phú - Hai Bà Trưng60.690.00018.210.00016.390.00013.660.00012.290.00010.250.0009.230.000
Đinh Tiên HoàngHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ40.460.00012.140.00010.930.0009.110.0008.200.0006.830.0006.150.000
Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Trần Phú40.460.00012.140.00010.930.0009.110.0008.200.0006.830.0006.150.000
Đinh Tiên HoàngPhan Đình Phùng - Yên Đỗ13.940.0004.180.0003.760.0003.140.0002.830.0002.360.0002.120.000
Đoàn KếtNguyễn Công Trứ - Hết đường8.330.0002.500.0002.250.0001.880.0001.690.0001.410.0001.270.000
Đoàn KếtTrung học cơ sở Nguyễn - Trần Can900.000550.000520.000490.000460.000440.000410.000
Đoàn Thị Điểm Đống ĐaToàn tuyến20.350.0006.110.0005.500.0004.580.0004.120.0003.440.0003.100.000
Đồng TiếnQuyết Tiến - Võ Trung Thành5.680.0001.700.0001.530.0001.280.0001.150.000960.000865.000
Đồng TiếnWừu - Quyết Tiến6.920.0002.080.0001.870.0001.560.0001.400.0001.170.0001.050.000
Hai Bà TrưngTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ30.610.0009.180.0008.260.0006.890.0006.200.0005.170.0004.650.000
Hai Bà TrưngHoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng66.680.00020.000.00018.000.00015.000.00013.500.00011.250.00010.130.000
Hai Bà TrưngLê Lai - Hoàng Văn Thụ30.610.0009.180.0008.260.0006.890.0006.200.0005.170.0004.650.000
Hai Bà TrưngTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 163, 23610.160.0003.050.0002.750.0002.290.0002.060.0001.720.0001.550.000
Hai Bà TrưngĐinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư41.370.00012.410.00011.170.0009.310.0008.380.0006.980.0006.280.000
Hai Bà TrưngLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản14.540.0004.360.0003.920.0003.270.0002.940.0002.450.0002.210.000
Hai Bà TrưngHết ranh giới nhà số 163, 236 - Hết ranh giới nhà số 233, 3307.330.0002.200.0001.980.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000
Hoàng SaNguyễn Văn Cừ - tiểu thủ công nghiệp Diên2.740.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Hồ Xuân HươngToàn tuyến6.840.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.0001.160.0001.040.000
Hồ Xuân HươngHết ranh giới nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp4.540.0001.360.0001.220.0001.020.000920.000765.000690.000
Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ31.720.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.820.000
Hoàng Văn ThụPhan Đình Phùng - Yên Đỗ11.860.0003.680.0003.310.0003.130.0002.820.0002.660.0002.390.000
Hoàng Văn ThụTrần Phú - Hai Bà Trưng67.180.00020.150.00018.140.00015.110.00013.600.00011.330.00010.200.000
Hoàng Văn ThụWừu - Hùng Vương22.810.0006.840.0006.160.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Hoàng Văn ThụTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng23.000.0005.750.0005.180.0004.600.0004.140.0003.680.0003.310.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Trần Phú31.720.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.820.000
Huỳnh Thúc KhángLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản5.430.0001.630.0001.470.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Huỳnh Thúc KhángĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ8.650.0002.600.0002.340.0001.950.0001.760.0001.460.0001.310.000
Huỳnh Thúc KhángPhùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp3.300.000990.000890.000745.000670.000560.000505.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan4.290.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Hùng VươngYên Đỗ - Trần Quý Cáp7.130.0002.210.0001.990.0001.880.0001.690.0001.600.0001.440.000
Hùng VươngLý Thái Tổ - Võ Thị Sáu14.490.0004.350.0003.920.0003.260.0002.930.0002.450.0002.210.000
Hùng VươngLê Lai - Thống Nhất31.910.0009.570.0008.610.0007.180.0006.460.0005.390.0004.850.000
Hùng VươngVõ Thị Sáu - Lê Lai24.090.0007.230.0006.510.0005.420.0004.880.0004.070.0003.660.000
Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng6.990.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000
Lê Hồng PhongTừ nơi Hoàng Văn Thụ - Đến nơi đường) Vị trí 2.1 Vị trí 2.2 Vị trí 3.1 Vị trí 3.2 Vị trí 4.1 Vị trí 4.2 Lý Thái Tổ Nguyễn25.340.0007.600.0006.840.0005.700.0005.130.0004.280.0003.850.000
Lê LaiHùng Vương - Thiện Thuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre63.180.00018.950.00017.060.00014.210.00012.790.00010.660.0009.590.000
Lê LaiThuật (Hết ranh giới Nhà hàng Tre - Hai Bà Trưng51.950.00015.590.00014.030.00011.690.00010.520.0008.770.0007.890.000
Lê Quý ĐônXanh) Thống Nhất - Đồng Tiến4.400.0001.320.0001.190.000990.000890.000745.000670.000
Lê Quý ĐônĐồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng2.830.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lê Thánh TônHết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình10.040.0003.010.0002.710.0002.260.0002.030.0001.700.0001.530.000
Lê Thánh TônNguyễn Thái Bình - Hùng Vương10.690.0003.210.0002.890.0002.410.0002.170.0001.810.0001.630.000
Lê Thánh TônCao Bằng - Hết ranh giới nhà số 347, Trạm biến áp 3457.250.0002.320.0002.090.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.000
Lê Thị Hồng GấmHùng Vương - Phan Đình Phùng14.200.0003.980.0003.580.0003.180.0002.860.0002.540.0002.410.000
Lê Thị Hồng GấmLý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng5.090.0001.530.0001.380.0001.150.0001.040.000865.000780.000
Lý Thái TổNguyễn Trãi - Hết ranh giới phường Diên Hồng8.290.0002.490.0002.240.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.000
Lý Thái TổPhan Đình Phùng - Nguyễn Trãi12.180.0003.650.0003.290.0002.740.0002.470.0002.060.0001.850.000
Nguyễn SiêuTrần Nhật Duật - Trường Sa1.530.000630.000590.000560.000530.000500.000470.000
Nguyễn Thái BìnhLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên5.460.0001.640.0001.480.0001.230.0001.110.000925.000835.000
Nguyễn Thái BìnhNgã tư đầu tiên - Hết đường4.400.0001.320.0001.190.000990.000890.000745.000670.000
Nguyễn ĐườngNgã ba đầu - Hết đường4.140.0001.240.0001.120.000930.000835.000700.000630.000
Nguyễn ĐườngLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản5.500.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000930.000835.000
Nguyễn ĐườngLê Thánh Tôn - Ngã ba đầu tiên5.320.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Ngô Gia Tự Ngô Mây Nguyễn An Ninh Nguyễn Công TrứToàn tuyến64.280.00019.280.00017.350.00014.460.00013.010.00010.850.0009.770.000
Ngô Gia Tự Ngô Mây Nguyễn An Ninh Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ7.030.0002.110.0001.900.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000
Nguyễn ThiếpPhan Đình Phùng - Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng2.810.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Nguyễn ThiếpNguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng3.960.0001.190.0001.070.000895.000805.000670.000605.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ7.370.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện ThuậtToàn tuyến64.280.00019.280.00017.350.00014.460.00013.010.00010.850.0009.770.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thiện ThuậtLý Thái Tổ - Hết đường5.540.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Nguyễn TrãiNguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành9.450.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Nguyễn TrãiPhan Đình Phùng - Cao Bá Quát16.080.0004.820.0004.340.0003.620.0003.260.0002.720.0002.450.000
Nguyễn TrãiCao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ13.760.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.000
Nguyễn Trường TộTô Hiến Thành - Lý Thái Tồ5.210.0001.560.0001.400.0001.170.0001.050.000880.000790.000
Nguyễn Trường TộToàn tuyến19.840.0005.950.0005.360.0004.460.0004.010.0003.350.0003.020.000
Nguyễn Văn Linh(thuộc địa giới hành chính - Lê Thánh Tôn15.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.040.0002.540.0002.290.000
Nguyễn Văn CừTrần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp, hết RG nhà 316.090.0001.830.0001.650.0001.370.0001.230.0001.030.000925.000
Nguyễn Văn CừRanh giới xã Ia Hrung - Cổng Nghĩa trang2.520.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Nguyễn Văn CừNguyễn Thiếp, hết RG nhà 31 - Lý Thái Tổ13.190.0003.960.0003.560.0002.970.0002.670.0002.230.0002.010.000
Nguyễn Văn CừHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ24.740.0007.420.0006.680.0005.570.0005.010.0004.180.0003.760.000
Nguyễn Văn CừCổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 1725.040.0001.510.0001.360.0001.130.0001.020.000850.000765.000
Phan Đình PhùngPhùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 325 - Hết ranh giới nhà số 360, 6255.410.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000915.000825.000
Phan Đình PhùngHết ranh giới nhà số 360, 625 - Nguyễn Thiếp3.850.0001.160.0001.040.000870.000785.000655.000590.000
Phan Đình PhùngTrần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới nhà số 3256.320.0001.900.0001.710.0001.430.0001.290.0001.070.000960.000
Phan Đình PhùngLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản10.720.0003.220.0002.900.0002.420.0002.180.0001.820.0001.640.000
Phan Đình PhùngNguyễn Thiếp - Cầu3.360.0001.010.000910.000760.000685.000570.000515.000
Phùng Khắc KhoanHuỳnh Thúc Kháng - Hết đường2.860.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Phùng Khắc KhoanPhan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng3.520.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Quyết TiếnThống Nhất - Đồng Tiến8.210.0002.460.0002.210.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.000
Quyết TiếnĐồng Tiến - Hết ranh giới phường Diên Hồng5.470.0001.640.0001.480.0001.230.0001.110.000925.000835.000
Quyết TiếnLê Thánh Tôn - Thống Nhất13.400.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.0002.270.0002.040.000
Sư Vạn Hạnh Tân TiếnWừu - Quyết Tiến6.710.0002.010.0001.810.0001.510.0001.360.0001.130.0001.020.000
Sư Vạn Hạnh Tân TiếnNguyễn Trung Trực - Đồng Tiến5.700.0001.770.0001.590.0001.500.0001.350.0001.280.0001.150.000
Thi Sách Thống NhấtHai Bà Trưng - Trần Phú65.600.00019.680.00017.710.00014.760.00013.280.00011.070.0009.960.000
Thi Sách Thống NhấtToàn tuyến9.900.0002.970.0002.670.0002.230.0002.010.0001.670.0001.500.000
Tô Hiến ThànhTrần Quý Cáp - Lý Thái Tổ5.530.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Tô Hiến ThànhLý Thái Tổ - Hội trường TDP 114.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Tăng Bạt HổTrần Quốc Toản - Hết ranh giới nhà số 2793.610.0001.080.000970.000810.000730.000610.000550.000
Tăng Bạt HổLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản9.000.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.0001.520.0001.370.000
Tăng Bạt HổHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ17.350.0005.210.0004.690.0003.910.0003.520.0002.930.0002.640.000
Trần Can Trần Khánh DưToàn tuyến21.430.0006.430.0005.790.0004.820.0004.340.0003.620.0003.260.000
Trần Can Trần Khánh DưTrụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú (cũ) - Hết ranh giới phường Diên Hồng1.100.000580.000540.000520.000480.000460.000430.000
Trần Nhật DuậtHoàng Sa - THCS Nguyễn Chí2.220.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa2.840.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Trần Quang Khải Trần Quốc ToảnToàn tuyến14.790.0004.440.0004.000.0003.330.0003.000.0002.500.0002.250.000
Trần Quang Khải Trần Quốc ToảnPhan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân4.300.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Trần Quang Khải Trần Quốc ToảnDuy Tân - Phan Đình Phùng5.530.0001.660.0001.490.0001.250.0001.130.000940.000845.000
Trần Xuân SoạnNgã tư đầu tiên - Hết đường3.050.000915.000825.000685.000615.000515.000465.000
Trần Xuân SoạnLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên4.220.0001.270.0001.140.000950.000855.000715.000645.000
Tô Hiệu Trần Bình Trọng Trần Bội CơToàn tuyến14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Tô Hiệu Trần Bình Trọng Trần Bội Cơ331 Lý Thái Tổ - Hết ranh giới phường Diên Hồng4.170.0001.250.0001.130.000940.000845.000705.000635.000
Trần PhúCông an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm - trạm điện 35KV (Đường hẻm9.670.0002.900.0002.610.0002.180.0001.960.0001.640.0001.480.000
Trần PhúLý Thái Tổ - giới Công an tỉnh Gia Lai cũ, đường hẻm 26414.210.0004.260.0003.830.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Trần PhúĐinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư36.990.00011.100.0009.990.0008.330.0007.500.0006.250.0005.630.000
Trần PhúTrần Khánh Dư - Lý Thái Tổ29.140.0008.740.0007.870.0006.560.0005.900.0004.920.0004.430.000
Trần PhúĐường ra trạm điện 35KV (Đường hẻm 319) - giới Hội trường tổ dân phố 5,7.050.0002.120.0001.910.0001.590.0001.430.0001.190.0001.070.000
Trần PhúHết ranh giới Hội trường tổ dân phố 5, nhà Thiếp số 333 - Nguyễn5.280.0001.580.0001.420.0001.190.0001.070.000895.000805.000
Trần PhúLê Lai - Đinh Tiên Hoàng53.820.00016.150.00014.540.00012.110.00010.900.0009.080.0008.170.000
Trường Sa Tuệ TĩnhToàn tuyến4.420.0001.330.0001.200.0001.000.000900.000750.000675.000
Trường Sa Tuệ TĩnhVõ Nguyên Giáp - Hoàng Sa2.620.000915.000825.000780.000700.000665.000600.000
Trần Quý CápHuỳnh Thúc Kháng - Hiến Thành, Trần Quý8.210.0002.460.0002.210.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.000
Trần Quý CápNgã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm3.540.0001.060.000955.000795.000715.000595.000535.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Wừu14.360.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Võ Thị SáuTrần Phú - Hùng Vương24.420.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.000
Võ Trung ThànhLê Thánh Tôn - Hết đường5.310.0001.590.0001.430.0001.190.0001.070.000895.000805.000
WừuThống Nhất - Hết ranh giới phường Diên Hồng14.350.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
WừuLê Thánh Tôn - Thống Nhất14.320.0004.300.0003.870.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Yên ĐỗLý Thái Tổ - Trần Quốc Toản6.900.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.0001.160.0001.040.000
Yên ĐỗTrần Quốc Toản - Hết đường4.310.0001.290.0001.160.000970.000875.000730.000655.000
Yên ĐỗHoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ9.830.0002.950.0002.660.0002.210.0001.990.0001.660.0001.490.000
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh TônNgã tư đầu tiên - Hết đường1.960.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Hết đường2.920.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 194 và đường hẻm 196 Lê Thánh Tôn Đường hẻm 206 Lê Thánh TônLê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên2.730.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Đường hẻm 377 Lý Thái TổLý Thái Tổ - Mét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm2.900.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 377 Lý Thái TổMét thứ 400, đường hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm1.980.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường số 1 song song đường Hoàng SaĐường hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng1.530.000630.000590.000560.000530.000500.000470.000
Đường vào bến xe nội tỉnhTrần Phú - Nguyễn Thiện Thuật53.680.00016.100.00014.490.00012.080.00010.870.0009.060.0008.150.000
Đường vào bến xe nội tỉnhKhu vực bên trong xung quanh Bến xe34.870.00010.460.0009.410.0007.850.0007.070.0005.890.0005.300.000
Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) Đường hẻm 22 Trần PhúNguyễn Thiếp - Hết đường2.820.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) Đường hẻm 22 Trần PhúToàn tuyến24.420.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.000
Đường hẻm 125 Hoàng SaHoàng Sa - 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh2.010.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới - Cuối đường hẻm1.910.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 242 Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Thúc Kháng - 67 Phùng Khắc Khoan, hết ranh giới1.950.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 360 Phan Đình PhùngToàn tuyến1.970.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũĐường QH D2: Toàn tuyến7.500.0002.250.0002.030.0001.690.0001.520.0001.270.0001.140.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũToàn tuyến4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũTrần Phú - Nguyễn Văn Cừ3.670.0001.100.000990.000825.000745.000620.000560.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũTrần Phú - Nguyễn Thiếp2.970.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 2 (283) và đường hẻm 3 (293) Trần Phú Đường hẻm 4 (323) Trần Phú Khu QH dân cư tổ 04, phường Ia Kring (cũ) Đường QH 41m (thuộc Quy hoạch Khu dân cư Lê Thánh Tôn) Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh Các tuyến đường quy hoạch khu phân lô đất ở xã Diên Phú cũLê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật4.320.0001.300.0001.170.000980.000880.000735.000660.000
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng Đường QHD1: Từ Nguyễn Văn Cừ đến Đường11.990.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Các tuyến đường quy hoạch khu Bộ đội Biên phòng Đường QHD2: Toàn tuyến9.200.0002.760.0002.480.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
39.00034.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
224.000201.60085.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
243.000210.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.