Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026

1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 78
99.00043.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
A Sanh (Đường D25)Phan Đình Phùng - Cách Mạng
Mục 498
4.200.000
Ama QuangHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 1
2.330.000
Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Mục 9
1.090.000
Cao Bá QuátQuang Trung - Hết đường
Mục 17
1.330.000
Cao ThắngNay Der - Hết đường
Mục 21
1.150.000
Chu Văn AnHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 29
1.230.000
Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ).Toàn tuyến
Mục 538
240.000
Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del.Toàn tuyến
Mục 537
340.000
Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũToàn tuyến
Mục 532
312.000
Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũToàn tuyến
Mục 531
500.000
Các tuyến đường nhựa lô 2.Toàn tuyến
Mục 521
795.000
Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ);Toàn tuyến
Mục 523
595.000
Các đường Thôn 1, 2, 3, Vinh Hà và các đường xương cá (đường đất) của tuyến Quốc lộ 14 ở thôn An Điền và làng Blo HưngToàn tuyến
Mục 514
720.000
Các đường hai bên chợ phía NamVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 533
4.900.000
Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 13
6.700.000
Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Mục 13
3.300.000
Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Mục 13
3.100.000
Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Mục 13
2.900.000
Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Mục 13
3.870.000
Cù Chính LanĐường 17/3 - Hết đường
Mục 25
1.480.000
Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 37
2.090.000
Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Mục 37
1.700.000
Duy TânHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 33
1.770.000
Hai Bà TrưngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 73
2.920.000
Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường
Mục 81
1.480.000
Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 81
2.830.000
Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 93
10.540.000
Hoàng SaPhan Đình Phùng - Trần Phú
Mục 101
1.110.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 89
8.000.000
Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Mục 89
5.450.000
Huỳnh Thúc KhángĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Mục 105
1.180.000
Hà Huy TậpTrần Quang Khải - Hết Đường
Mục 69
765.000
Hà Huy TậpHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 69
1.210.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Mục 97
670.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Mục 97
790.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 97
1.300.000
Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 85
6.370.000
Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi8.460.000
Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Mục 85
1.820.000
Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ8.280.000
Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Mục 85
4.420.000
Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Mục 85
8.280.000
Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu8.280.000
Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Mục 85
6.180.000
Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ11.870.000
Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/811.840.000
Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản14.100.000
Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm9.510.000
Hẻm < 3,5m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Mục 178
320.000
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ)Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Mục 492
790.000
Hẻm ≥ 3,5m đến 6m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Mục 176
425.000
Hẻm ≥ 6m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Mục 174
565.000
Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường
Mục 77
1.100.000
Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 77
1.230.000
Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ)Khu quy hoạch làng Pang
Mục 548
1.500.000
Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ)Khu quy hoạch thôn Nông Trường
Mục 548
2.500.000
Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 31
Mục 543
1.600.000
Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m)Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 15
Mục 544
1.100.000
Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m)Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal cũ - Hết đường
Mục 545
1.350.000
Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê)Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ)
Mục 539
6.680.000
Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông)Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường
Mục 540
3.950.000
Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây)Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường
Mục 541
3.950.000
Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc)Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Nhà ông Lý Viết Trám
Mục 542
3.820.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Gồm các lô: Từ lô B01 đến lô B14; Từ lô C01 đến lô C10
Mục 546
1.900.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Các lô: Từ lô A01 đến lô A03
Mục 546
2.100.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Gồm các lô: từ lô D01đến lô D24
Mục 546
1.700.000
Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ)Gồm các lô: 1,2,3,4
Mục 547
3.125.000
Khu vực 1
Mục 549
426.000341.000273.000
Khu vực 2
Mục 550
320.000256.000205.000
Khu vực 3
Mục 551
240.000192.000154.000
Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 503
2.900.000
Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường
Mục 109
1.760.000
Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 109
1.760.000
Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 109
1.280.000
Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/3
Mục 113
13.330.000
Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 113
9.850.000
Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 117
6.170.000
Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương
Mục 117
6.000.000
Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 117
7.000.000
Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 117
3.870.000
Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường3.600.000
Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường
Mục 121
1.160.000
Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 125
855.000
Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 125
840.000
Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 129
4.040.000
Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Mục 129
5.880.000
Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 129
3.220.000
Lê Quý ĐônHoàng Văn Thụ - Wừu
Mục 141
3.040.000
Lê Quý ĐônWừu - Hết đường
Mục 141
2.730.000
Lê Trọng TấnHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 153
1.180.000
Lê Văn TámTrường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 133
1.180.000
Lý Nam ĐếNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Mục 145
1.280.000
Lý Nam ĐếCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Mục 145
1.580.000
Lý Thường KiệtNguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Mục 149
1.760.000
Lý Tự TrọngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 137
2.110.000
Mạc Thị BưởiHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 157
1.660.000
Mạc Thị BưởiTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 157
1.160.000
Nay DerHùng Vương - Đường 17/3
Mục 224
2.300.000
Nay Phin (cổng vào làng Kê)Quang Trung - Đường quy hoạch
Mục 252
1.180.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 169
760.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 169
1.280.000
Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học
Mục 173
2.770.000
Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Mục 173
2.540.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Mục 173
1.130.000
Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Mục 173
2.170.000
Nguyễn DuQuang Trung - Hoàng Văn Thụ
Mục 228
2.410.000
Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)Số nhà 470 HV - Hết đường
Mục 240
1.370.000
Nguyễn Thiện ThuậtHùng Vương - Hết đường
Mục 192
3.220.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 184
2.900.000
Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường
Mục 184
1.330.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 184
1.815.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Mục 216
1.050.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Mục 216
1.130.000
Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ
Mục 216
2.200.000
Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 188
1.590.000
Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường2.160.000
Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 200
10.820.000
Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 200
5.040.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 196
3.630.000
Nguyễn TrãiNguyễn Du - Quang Trung
Mục 196
2.440.000
Nguyễn Trường TộĐường 17/3 - Hết đường
Mục 236
1.890.000
Nguyễn Viết XuânĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Mục 220
2.000.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 220
2.300.000
Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 204
1.180.000
Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 204
1.370.000
Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 244
1.010.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 208
4.630.000
Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi
Mục 208
3.350.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Mục 232
2.120.000
Nguyễn Đình ChiểuTô Vĩnh Diện - Hết đường
Mục 232
1.550.000
Nguyễn ĐườngPhan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Mục 256
2.900.000
Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 180
800.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 180
1.100.000
Ngô Gia TựHùng Vương - Hết đường
Mục 161
1.270.000
Ngô MâyĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Mục 165
1.090.000
Ngô QuyềnĐường dây điện 500KV - Hết đường
Mục 248
690.000
Ngô QuyềnQuang Trung - Đường dây điện 500KV
Mục 248
1.180.000
Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 212
2.300.000
Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Mục 212
1.850.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 280
2.810.000
Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 280
2.510.000
Phan Chu TrinhTrần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Mục 284
1.970.000
Phan Chu TrinhNguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Mục 284
2.000.000
Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 276
825.000
Phan ThêmHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 276
1.210.000
Phan Đình GiótQuang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Mục 268
3.330.000
Phan Đình GiótThửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Mục 268
1.940.000
Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 272
4.560.000
Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Mục 272
3.250.000
Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh
Mục 272
3.670.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 272
8.320.000
Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 272
7.070.000
Phạm Ngũ LãoNguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Mục 260
2.040.000
Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 288
3.140.000
Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường6.350.000
Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn6.000.000
Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Mục 264
6.350.000
Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót
Mục 292
4.300.000
Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 292
2.270.000
Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Mục 292
3.350.000
Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 292
6.500.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) (cũ) - Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất)1.150.000
Quốc lộ 14Hết RG thị trấn Chư Sê cũ - Cổng vào làng Tok Roh
Mục 508
4.460.000
Quốc lộ 14Cổng vào làng Tok Roh - Võ Nguyên Giáp (đường tránh)
Mục 508
3.860.000
Quốc lộ 14Đường liên xã - Hết ranh giới xã (với huyện Chư Prông cũ)895.000
Quốc lộ 14Đường nhựa đi QL25 - Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười)2.000.000
Quốc lộ 14Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) - Hết RG xã Chư Sê1.820.000
Quốc lộ 14Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đường nhựa đi QL253.260.000
Quốc lộ 14Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) - Đường liên xã1.080.000
Quốc lộ 25Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đầu đường vào làng Queng Mép.
Mục 509
1.810.000
Quốc lộ 25Ranh giới xã Ia Pal (giáp xã Dun) (cũ) - Hết ranh giới thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ)
Mục 509
1.020.000
Quốc lộ 25Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh giới xã (giáp xã Hbông cũ)340.000
Quốc lộ 25Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết RG thôn 2 cũ
Mục 509
1.600.000
Quốc lộ 25Đầu đường đi vào thác Phú Cường - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17)
Mục 509
545.000
Quốc lộ 25Cuối ranh giới thôn Phú Cường (thôn 2 cũ) - Đầu đường đi vào thác Phú Cường
Mục 509
500.000
Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 296
2.480.000
Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 296
5.140.000
Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường
Mục 296
1.520.000
Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Mục 344
765.000
Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 344
1.140.000
Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 344
1.760.000
Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Mục 364
4.030.000
Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ
Mục 364
4.450.000
Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Mục 364
6.950.000
Trần Bình TrọngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 368
1.600.000
Trần Cao VânNguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Mục 372
1.230.000
Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi5.500.000
Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng
Mục 324
6.170.000
Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 324
5.880.000
Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Mục 360
2.710.000
Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Mục 360
1.880.000
Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường
Mục 360
1.070.000
Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 328
680.000
Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Mục 328
1.490.000
Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 328
3.000.000
Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Mục 328
775.000
Trần Nhật DuậtPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 332
3.190.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 336
3.450.000
Trần PhúLê Lợi - Hết đường
Mục 336
1.790.000
Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 336
2.350.000
Trần Quang KhảiKim Đồng - Hà Huy Tập
Mục 340
1.070.000
Trần Quốc ToảnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 352
2.850.000
Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 356
2.350.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngCuối ranh giới nhà ông Đăng - Đường Quốc lộ 2
Mục 520
535.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngQuốc lộ 14 - Giáp nghĩa địa.
Mục 520
655.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngNghĩa địa - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đăng
Mục 520
400.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko
Mục 529
780.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ)
Mục 529
665.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Quốc lộ 14 - Ngã 3 đi làng Ngol (hết ranh giới thửa đất bà Tạ Thị Yên)
Mục 529
915.000
Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)Ngã 3 đường đi vào làng Pan (giao với đường liên xã) - Ngã 3 làng Pan
Mục 516
715.000
Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)Ngã 3 làng Pan - Hết RG xã Chư Sê
Mục 516
440.000
Tuyến đường rải nhưạ (hoặc bê tông) tại các làng Tào Roòng, Ia Pết.Toàn tuyến
Mục 528
200.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xãQuốc lộ 25 - Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã)
Mục 517
730.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xãHết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) - Đường liên xã (Tuyến quốc lộ 25 đi đường liên xã)
Mục 517
535.000
Tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) thôn Phú Cường (Thôn 1 cũ), Thôn 5 và đường lô 3 chưa rải nhựa;Toàn tuyến
Mục 527
440.000
Tuệ TĩnhHùng Vương - Quang Trung
Mục 348
1.660.000
Tân TiếnNguyễn Trường Tộ - Hết đường
Mục 300
1.080.000
Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 308
9.000.000
Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 308
2.760.000
Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 316
625.000
Tôn Thất TùngNay Der - Võ Thị Sáu
Mục 320
3.190.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 312
1.150.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 312
2.160.000
Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 312
1.150.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 312
1.430.000
Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 304
790.000
Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Mục 384
1.840.000
Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Mục 384
5.200.000
Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Mục 384
4.300.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường10.300.000
Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/35.870.000
Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường1.690.000
Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D24.400.000
Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Mục 376
4.720.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 376
8.330.000
Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân2.100.000
Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung2.900.000
Võ Trung ThànhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 380
1.890.000
Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 388
1.180.000
WừuHùng Vương - Quang Trung
Mục 400
7.260.000
Yết KiêuTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 396
780.000
Yết KiêuHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 396
1.350.000
Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 5
1.570.000
Âu CơHùng Vương - Đường 17/3
Mục 5
1.430.000
Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 5
2.240.000
Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 41
1.680.000
Đinh NúpDuy Tân - Hết đường
Mục 41
1.040.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Mục 65
3.465.000
Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Mục 65
6.500.000
Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi
Mục 65
4.150.000
Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu
Mục 65
5.000.000
Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ
Mục 65
3.465.000
Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 45
4.500.000
Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường1.700.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 45
2.240.000
Đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 53
11.800.000
Đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 53
7.260.000
Đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 53
8.780.000
Đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 53
5.500.000
Đường 17/8Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 57
3.610.000
Đường 2/9Phạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 49
4.240.000
Đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Mục 61
3.310.000
Đường D1 - thôn Hồ nướcĐất ông Hoàn - Hết đường
Mục 440
790.000
Đường D10 - cạnh huyện độiSố nhà 466 HV - Hết đường
Mục 452
1.180.000
Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun BêuĐường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Mục 456
905.000
Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ TâmTừ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Mục 460
2.460.000
Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmNguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 464
1.560.000
Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Mục 468
1.870.000
Đường D16Phan Đình Phùng - N14
Mục 493
3.620.000
Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)Cách Mạng - Hết đường
Mục 472
1.950.000
Đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)Cách Mạng - Hết đường
Mục 476
1.780.000
Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Mục 480
1.810.000
Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Mục 480
985.000
Đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)Hùng Vương - Hết đường
Mục 484
1.320.000
Đường D2 - thôn Hồ nướcĐất ông Tuất - Hết đường
Mục 444
790.000
Đường D20Phan Đình Phùng - Cách Mạng
Mục 494
4.200.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)Hùng Vương - Hết đường
Mục 488
1.250.000
Đường D22Phan Đình Phùng - N14
Mục 495
3.620.000
Đường D23N17 - N19
Mục 496
3.480.000
Đường D24N17 - Lê Duẩn (N10)
Mục 497
3.480.000
Đường D4 - hẻm đường Hùng VươngĐất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Mục 448
985.000
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ)Đầu đường - Cuối đường (giáp thị trấn Chư Sê cũ)
Mục 507
1.050.000
Đường N15D22 - D26
Mục 420
3.480.000
Đường N16D22 - D26
Mục 424
3.480.000
Đường N17D22 - D26
Mục 428
3.480.000
Đường N18D20 - D23
Mục 432
3.480.000
Đường N19D20 - D24
Mục 436
3.480.000
Đường QH số 2 - Công viên Bầu NgứaHùng Vương - Phạm Văn Đồng
Mục 416
4.350.000
Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Mục 392
790.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) - Đến hết đường
Mục 511
500.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Tiếp vị trí 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27)
Mục 511
1.200.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Giáp ranh giới thị trấn (cũ) - Hết Thôn 1; Thôn 3 (đầu Thôn 4 cũ) đến hết ranh giới thôn Vinh Hà.
Mục 511
2.000.000
Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ)Đầu ranh giới Thôn 2 - Hết ranh giới Thôn 3
Mục 512
1.500.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết ranh giới xã (giáp ranh giới xã Kông Htok) (cũ)
Mục 515
1.500.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Đầu ranh giới xã Dun (cũ) - Ngã 3 đường đi vào làng Pan
Mục 515
2.500.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Ngã 3 đường đi vào làng Pan - Đầu đường vào làng Queng Mép
Mục 515
1.815.000
Đường làng Pang, thôn Nông Trường.Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa)
Mục 530
635.000
Đường làng Pang, thôn Nông Trường.Mét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa)
Mục 530
440.000
Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rảiToàn tuyến
Mục 513
880.000
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Mục 412
1.800.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépHết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03) - Ranh giới hồ đội 6
Mục 519
580.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépQuốc lộ 25 - Đầu hồ đội 6
Mục 519
830.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépQuốc lộ 14 - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03)
Mục 519
1.080.000
Đường rải nhựa (hoặc bê tông) lô 3;Toàn tuyến
Mục 526
595.000
Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía NamVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 536
1.380.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15D22 - D26
Mục 423
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16D22 - D26
Mục 427
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17D22 - D26
Mục 431
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18D20 - D23
Mục 435
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19D20 - D24
Mục 439
980.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu NgứaHùng Vương - Phạm Văn Đồng
Mục 419
1.220.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Mục 395
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Mục 415
505.000
Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ ThạchHùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Mục 411
720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 56
1.430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 56
1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 56
2.470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 56
2.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/8Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 60
1.010.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 2/9Phạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 52
1.190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Mục 64
930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama QuangHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 4
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương)Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Mục 12
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá QuátQuang Trung - Hết đường
Mục 20
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao ThắngNay Der - Hết đường
Mục 24
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 32
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Mục 16
1.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 16
1.500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Mục 16
870.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Mục 16
825.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Mục 16
930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanĐường 17/3 - Hết đường
Mục 28
415.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nướcĐất ông Hoàn - Hết đường
Mục 443
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện độiSố nhà 466 HV - Hết đường
Mục 455
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun BêuĐường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Mục 459
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ TâmTừ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Mục 463
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmNguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 467
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Mục 471
525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)Cách Mạng - Hết đường
Mục 475
550.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)Cách Mạng - Hết đường
Mục 479
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Mục 483
275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Mục 483
510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sátHùng Vương - Hết đường
Mục 487
370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nướcĐất ông Tuất - Hết đường
Mục 447
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)Hùng Vương - Hết đường
Mục 491
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- hẻm đường Hùng VươngĐất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Mục 451
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 40
585.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Mục 40
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy TânHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 36
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 76
820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường
Mục 84
415.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 84
795.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 96
2.970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng SaPhan Đình Phùng - Trần Phú
Mục 104
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 92
1.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Mục 92
1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Mục 108
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 72
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpTrần Quang Khải - Hết Đường
Mục 72
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 100
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Mục 100
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Mục 100
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật980.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/82.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ3.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm2.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản2.850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi1.160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu1.850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ1.320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung1.700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường
Mục 80
310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 80
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 506
820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường
Mục 112
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 112
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 112
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 116
2.770.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/3
Mục 116
3.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương
Mục 120
1.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 120
1.730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 120
1.090.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 120
1.970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 120
1.020.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường
Mục 124
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 128
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 128
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám905.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi1.130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônWừu - Hết đường765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng TấnHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 156
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn TámTrường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 136
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam ĐếNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Mục 148
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam ĐếCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Mục 148
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Mục 152
495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 140
595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị BưởiHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 160
465.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.