Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026
1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 78 | 99.000 | 43.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| A Sanh (Đường D25) | Phan Đình Phùng - Cách Mạng Mục 498 | 4.200.000 | ||
| Ama Quang | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 1 | 2.330.000 | ||
| Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) | Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường Mục 9 | 1.090.000 | ||
| Cao Bá Quát | Quang Trung - Hết đường Mục 17 | 1.330.000 | ||
| Cao Thắng | Nay Der - Hết đường Mục 21 | 1.150.000 | ||
| Chu Văn An | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 29 | 1.230.000 | ||
| Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). | Toàn tuyến Mục 538 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. | Toàn tuyến Mục 537 | 340.000 | ||
| Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ | Toàn tuyến Mục 532 | 312.000 | ||
| Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ | Toàn tuyến Mục 531 | 500.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa lô 2. | Toàn tuyến Mục 521 | 795.000 | ||
| Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); | Toàn tuyến Mục 523 | 595.000 | ||
| Các đường Thôn 1, 2, 3, Vinh Hà và các đường xương cá (đường đất) của tuyến Quốc lộ 14 ở thôn An Điền và làng Blo Hưng | Toàn tuyến Mục 514 | 720.000 | ||
| Các đường hai bên chợ phía Nam | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 533 | 4.900.000 | ||
| Cách Mạng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 13 | 6.700.000 | ||
| Cách Mạng | Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng Mục 13 | 3.300.000 | ||
| Cách Mạng | Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép Mục 13 | 3.100.000 | ||
| Cách Mạng | Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá) Mục 13 | 2.900.000 | ||
| Cách Mạng | Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt Mục 13 | 3.870.000 | ||
| Cù Chính Lan | Đường 17/3 - Hết đường Mục 25 | 1.480.000 | ||
| Diên Hồng | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 37 | 2.090.000 | ||
| Diên Hồng | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2) Mục 37 | 1.700.000 | ||
| Duy Tân | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 33 | 1.770.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 73 | 2.920.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Hết đường Mục 81 | 1.480.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 81 | 2.830.000 | ||
| Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 93 | 10.540.000 | ||
| Hoàng Sa | Phan Đình Phùng - Trần Phú Mục 101 | 1.110.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 89 | 8.000.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung Mục 89 | 5.450.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ Mục 105 | 1.180.000 | ||
| Hà Huy Tập | Trần Quang Khải - Hết Đường Mục 69 | 765.000 | ||
| Hà Huy Tập | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 69 | 1.210.000 | ||
| Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê Mục 97 | 670.000 | ||
| Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường tránh Chư Sê - Hết đường Mục 97 | 790.000 | ||
| Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 97 | 1.300.000 | ||
| Hùng Vương | Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 85 | 6.370.000 | ||
| Hùng Vương | Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | 8.460.000 | ||
| Hùng Vương | Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông Mục 85 | 1.820.000 | ||
| Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ | 8.280.000 | ||
| Hùng Vương | Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn Mục 85 | 4.420.000 | ||
| Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung Mục 85 | 8.280.000 | ||
| Hùng Vương | Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | 8.280.000 | ||
| Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring Mục 85 | 6.180.000 | ||
| Hùng Vương | Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | 11.870.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Trãi - Đường 17/8 | 11.840.000 | ||
| Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | 14.100.000 | ||
| Hùng Vương | Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | 9.510.000 | ||
| Hẻm < 3,5m đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) Mục 178 | 320.000 | ||
| Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) | Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường Mục 492 | 790.000 | ||
| Hẻm ≥ 3,5m đến 6m đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) Mục 176 | 425.000 | ||
| Hẻm ≥ 6m đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) Mục 174 | 565.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Duy Tân - Hết đường Mục 77 | 1.100.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 77 | 1.230.000 | ||
| Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) | Khu quy hoạch làng Pang Mục 548 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) | Khu quy hoạch thôn Nông Trường Mục 548 | 2.500.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 31 Mục 543 | 1.600.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 15 Mục 544 | 1.100.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal cũ - Hết đường Mục 545 | 1.350.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) | Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) Mục 539 | 6.680.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) | Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường Mục 540 | 3.950.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) | Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường Mục 541 | 3.950.000 | ||
| Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) | Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Nhà ông Lý Viết Trám Mục 542 | 3.820.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Gồm các lô: Từ lô B01 đến lô B14; Từ lô C01 đến lô C10 Mục 546 | 1.900.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Các lô: Từ lô A01 đến lô A03 Mục 546 | 2.100.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Gồm các lô: từ lô D01đến lô D24 Mục 546 | 1.700.000 | ||
| Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) | Gồm các lô: 1,2,3,4 Mục 547 | 3.125.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 549 | 426.000 | 341.000 | 273.000 |
| Khu vực 2 | Mục 550 | 320.000 | 256.000 | 205.000 |
| Khu vực 3 | Mục 551 | 240.000 | 192.000 | 154.000 |
| Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 503 | 2.900.000 | ||
| Kim Đồng | Hùng Vương - Hết đường Mục 109 | 1.760.000 | ||
| Kim Đồng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 109 | 1.760.000 | ||
| Kim Đồng | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 109 | 1.280.000 | ||
| Kpă Klơng | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 113 | 13.330.000 | ||
| Kpă Klơng | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 113 | 9.850.000 | ||
| Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 117 | 6.170.000 | ||
| Lê Duẩn | Quang Trung - Hùng Vương Mục 117 | 6.000.000 | ||
| Lê Duẩn | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 117 | 7.000.000 | ||
| Lê Duẩn | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 117 | 3.870.000 | ||
| Lê Duẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường | 3.600.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Hết đường Mục 121 | 1.160.000 | ||
| Lê Lai | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 125 | 855.000 | ||
| Lê Lai | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 125 | 840.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 129 | 4.040.000 | ||
| Lê Lợi | Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương Mục 129 | 5.880.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 129 | 3.220.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Hoàng Văn Thụ - Wừu Mục 141 | 3.040.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Wừu - Hết đường Mục 141 | 2.730.000 | ||
| Lê Trọng Tấn | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 153 | 1.180.000 | ||
| Lê Văn Tám | Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật Mục 133 | 1.180.000 | ||
| Lý Nam Đế | Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường Mục 145 | 1.280.000 | ||
| Lý Nam Đế | Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu Mục 145 | 1.580.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch Mục 149 | 1.760.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 137 | 2.110.000 | ||
| Mạc Thị Bưởi | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 157 | 1.660.000 | ||
| Mạc Thị Bưởi | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 157 | 1.160.000 | ||
| Nay Der | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 224 | 2.300.000 | ||
| Nay Phin (cổng vào làng Kê) | Quang Trung - Đường quy hoạch Mục 252 | 1.180.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 169 | 760.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 169 | 1.280.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Sân Vận động - Nguyễn Thái Học Mục 173 | 2.770.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động Mục 173 | 2.540.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) Mục 173 | 1.130.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ) Mục 173 | 2.170.000 | ||
| Nguyễn Du | Quang Trung - Hoàng Văn Thụ Mục 228 | 2.410.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) | Số nhà 470 HV - Hết đường Mục 240 | 1.370.000 | ||
| Nguyễn Thiện Thuật | Hùng Vương - Hết đường Mục 192 | 3.220.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 184 | 2.900.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Ngô Mây - Hết đường Mục 184 | 1.330.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 184 | 1.815.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường Mục 216 | 1.050.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện Mục 216 | 1.130.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Wừu - Hoàng Văn Thụ Mục 216 | 2.200.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 188 | 1.590.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Lê Lợi - Hết đường | 2.160.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 200 | 10.820.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 200 | 5.040.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 196 | 3.630.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Du - Quang Trung Mục 196 | 2.440.000 | ||
| Nguyễn Trường Tộ | Đường 17/3 - Hết đường Mục 236 | 1.890.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây Mục 220 | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 220 | 2.300.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 204 | 1.180.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 204 | 1.370.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 244 | 1.010.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 208 | 4.630.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Lê Lợi Mục 208 | 3.350.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện Mục 232 | 2.120.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Tô Vĩnh Diện - Hết đường Mục 232 | 1.550.000 | ||
| Nguyễn Đường | Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương Mục 256 | 2.900.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 180 | 800.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 180 | 1.100.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Hết đường Mục 161 | 1.270.000 | ||
| Ngô Mây | Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát Mục 165 | 1.090.000 | ||
| Ngô Quyền | Đường dây điện 500KV - Hết đường Mục 248 | 690.000 | ||
| Ngô Quyền | Quang Trung - Đường dây điện 500KV Mục 248 | 1.180.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 212 | 2.300.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão Mục 212 | 1.850.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 280 | 2.810.000 | ||
| Phan Bội Châu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 280 | 2.510.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân Mục 284 | 1.970.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu Mục 284 | 2.000.000 | ||
| Phan Thêm | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 276 | 825.000 | ||
| Phan Thêm | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 276 | 1.210.000 | ||
| Phan Đình Giót | Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) Mục 268 | 3.330.000 | ||
| Phan Đình Giót | Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê Mục 268 | 1.940.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 272 | 4.560.000 | ||
| Phan Đình Phùng | A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan) Mục 272 | 3.250.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Võ Nguyên Giáp - A Sanh Mục 272 | 3.670.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 272 | 8.320.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 272 | 7.070.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm Mục 260 | 2.040.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 288 | 3.140.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Hết đường | 6.350.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Cách Mạng - Lê Duẩn | 6.000.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng Mục 264 | 6.350.000 | ||
| Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót Mục 292 | 4.300.000 | ||
| Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 292 | 2.270.000 | ||
| Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê Mục 292 | 3.350.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 292 | 6.500.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) (cũ) - Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) | 1.150.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết RG thị trấn Chư Sê cũ - Cổng vào làng Tok Roh Mục 508 | 4.460.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Cổng vào làng Tok Roh - Võ Nguyên Giáp (đường tránh) Mục 508 | 3.860.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường liên xã - Hết ranh giới xã (với huyện Chư Prông cũ) | 895.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường nhựa đi QL25 - Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) - Hết RG xã Chư Sê | 1.820.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đường nhựa đi QL25 | 3.260.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) - Đường liên xã | 1.080.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đầu đường vào làng Queng Mép. Mục 509 | 1.810.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Ranh giới xã Ia Pal (giáp xã Dun) (cũ) - Hết ranh giới thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ) Mục 509 | 1.020.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh giới xã (giáp xã Hbông cũ) | 340.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết RG thôn 2 cũ Mục 509 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu đường đi vào thác Phú Cường - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) Mục 509 | 545.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cuối ranh giới thôn Phú Cường (thôn 2 cũ) - Đầu đường đi vào thác Phú Cường Mục 509 | 500.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 296 | 2.480.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 296 | 5.140.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường Mục 296 | 1.520.000 | ||
| Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) Mục 344 | 765.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 344 | 1.140.000 | ||
| Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 344 | 1.760.000 | ||
| Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện Mục 364 | 4.030.000 | ||
| Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ Mục 364 | 4.450.000 | ||
| Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng Mục 364 | 6.950.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 368 | 1.600.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt Mục 372 | 1.230.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | 5.500.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng Mục 324 | 6.170.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 324 | 5.880.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ Mục 360 | 2.710.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu Mục 360 | 1.880.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường Mục 360 | 1.070.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 328 | 680.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh Mục 328 | 1.490.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 328 | 3.000.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) Mục 328 | 775.000 | ||
| Trần Nhật Duật | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 332 | 3.190.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 336 | 3.450.000 | ||
| Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường Mục 336 | 1.790.000 | ||
| Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 336 | 2.350.000 | ||
| Trần Quang Khải | Kim Đồng - Hà Huy Tập Mục 340 | 1.070.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 352 | 2.850.000 | ||
| Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 356 | 2.350.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Cuối ranh giới nhà ông Đăng - Đường Quốc lộ 2 Mục 520 | 535.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Quốc lộ 14 - Giáp nghĩa địa. Mục 520 | 655.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Nghĩa địa - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đăng Mục 520 | 400.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko Mục 529 | 780.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ) Mục 529 | 665.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Quốc lộ 14 - Ngã 3 đi làng Ngol (hết ranh giới thửa đất bà Tạ Thị Yên) Mục 529 | 915.000 | ||
| Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan) | Ngã 3 đường đi vào làng Pan (giao với đường liên xã) - Ngã 3 làng Pan Mục 516 | 715.000 | ||
| Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan) | Ngã 3 làng Pan - Hết RG xã Chư Sê Mục 516 | 440.000 | ||
| Tuyến đường rải nhưạ (hoặc bê tông) tại các làng Tào Roòng, Ia Pết. | Toàn tuyến Mục 528 | 200.000 | ||
| Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã | Quốc lộ 25 - Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) Mục 517 | 730.000 | ||
| Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã | Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) - Đường liên xã (Tuyến quốc lộ 25 đi đường liên xã) Mục 517 | 535.000 | ||
| Tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) thôn Phú Cường (Thôn 1 cũ), Thôn 5 và đường lô 3 chưa rải nhựa; | Toàn tuyến Mục 527 | 440.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Quang Trung Mục 348 | 1.660.000 | ||
| Tân Tiến | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 300 | 1.080.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 308 | 9.000.000 | ||
| Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 308 | 2.760.000 | ||
| Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 316 | 625.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Nay Der - Võ Thị Sáu Mục 320 | 3.190.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 312 | 1.150.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 312 | 2.160.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 312 | 1.150.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 312 | 1.430.000 | ||
| Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 304 | 790.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư Mục 384 | 1.840.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu Mục 384 | 5.200.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 Mục 384 | 4.300.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | 10.300.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 | 5.870.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường | 1.690.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | 4.400.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 Mục 376 | 4.720.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 376 | 8.330.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân | 2.100.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung | 2.900.000 | ||
| Võ Trung Thành | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 380 | 1.890.000 | ||
| Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 388 | 1.180.000 | ||
| Wừu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 400 | 7.260.000 | ||
| Yết Kiêu | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 396 | 780.000 | ||
| Yết Kiêu | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 396 | 1.350.000 | ||
| Âu Cơ | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 5 | 1.570.000 | ||
| Âu Cơ | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 5 | 1.430.000 | ||
| Âu Cơ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 5 | 2.240.000 | ||
| Đinh Núp | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 41 | 1.680.000 | ||
| Đinh Núp | Duy Tân - Hết đường Mục 41 | 1.040.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ Mục 65 | 3.465.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản Mục 65 | 6.500.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Nguyễn Trãi Mục 65 | 4.150.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Âu Cơ - Võ Thị Sáu Mục 65 | 5.000.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Quốc Toản - Âu Cơ Mục 65 | 3.465.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 45 | 4.500.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Ngô Mây - Hết đường | 1.700.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 45 | 2.240.000 | ||
| Đường 17/3 | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 53 | 11.800.000 | ||
| Đường 17/3 | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 53 | 7.260.000 | ||
| Đường 17/3 | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 53 | 8.780.000 | ||
| Đường 17/3 | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 53 | 5.500.000 | ||
| Đường 17/8 | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 57 | 3.610.000 | ||
| Đường 2/9 | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 49 | 4.240.000 | ||
| Đường 30/4 | Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4 Mục 61 | 3.310.000 | ||
| Đường D1 - thôn Hồ nước | Đất ông Hoàn - Hết đường Mục 440 | 790.000 | ||
| Đường D10 - cạnh huyện đội | Số nhà 466 HV - Hết đường Mục 452 | 1.180.000 | ||
| Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu | Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường Mục 456 | 905.000 | ||
| Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm | Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) Mục 460 | 2.460.000 | ||
| Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 464 | 1.560.000 | ||
| Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) | Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) Mục 468 | 1.870.000 | ||
| Đường D16 | Phan Đình Phùng - N14 Mục 493 | 3.620.000 | ||
| Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) | Cách Mạng - Hết đường Mục 472 | 1.950.000 | ||
| Đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) | Cách Mạng - Hết đường Mục 476 | 1.780.000 | ||
| Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) Mục 480 | 1.810.000 | ||
| Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường Mục 480 | 985.000 | ||
| Đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) | Hùng Vương - Hết đường Mục 484 | 1.320.000 | ||
| Đường D2 - thôn Hồ nước | Đất ông Tuất - Hết đường Mục 444 | 790.000 | ||
| Đường D20 | Phan Đình Phùng - Cách Mạng Mục 494 | 4.200.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) | Hùng Vương - Hết đường Mục 488 | 1.250.000 | ||
| Đường D22 | Phan Đình Phùng - N14 Mục 495 | 3.620.000 | ||
| Đường D23 | N17 - N19 Mục 496 | 3.480.000 | ||
| Đường D24 | N17 - Lê Duẩn (N10) Mục 497 | 3.480.000 | ||
| Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường Mục 448 | 985.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ) | Đầu đường - Cuối đường (giáp thị trấn Chư Sê cũ) Mục 507 | 1.050.000 | ||
| Đường N15 | D22 - D26 Mục 420 | 3.480.000 | ||
| Đường N16 | D22 - D26 Mục 424 | 3.480.000 | ||
| Đường N17 | D22 - D26 Mục 428 | 3.480.000 | ||
| Đường N18 | D20 - D23 Mục 432 | 3.480.000 | ||
| Đường N19 | D20 - D24 Mục 436 | 3.480.000 | ||
| Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa | Hùng Vương - Phạm Văn Đồng Mục 416 | 4.350.000 | ||
| Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) | Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường Mục 392 | 790.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) - Đến hết đường Mục 511 | 500.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Tiếp vị trí 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) Mục 511 | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Giáp ranh giới thị trấn (cũ) - Hết Thôn 1; Thôn 3 (đầu Thôn 4 cũ) đến hết ranh giới thôn Vinh Hà. Mục 511 | 2.000.000 | ||
| Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Đầu ranh giới Thôn 2 - Hết ranh giới Thôn 3 Mục 512 | 1.500.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết ranh giới xã (giáp ranh giới xã Kông Htok) (cũ) Mục 515 | 1.500.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Đầu ranh giới xã Dun (cũ) - Ngã 3 đường đi vào làng Pan Mục 515 | 2.500.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Ngã 3 đường đi vào làng Pan - Đầu đường vào làng Queng Mép Mục 515 | 1.815.000 | ||
| Đường làng Pang, thôn Nông Trường. | Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa) Mục 530 | 635.000 | ||
| Đường làng Pang, thôn Nông Trường. | Mét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa) Mục 530 | 440.000 | ||
| Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rải | Toàn tuyến Mục 513 | 880.000 | ||
| Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch Mục 412 | 1.800.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03) - Ranh giới hồ đội 6 Mục 519 | 580.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Quốc lộ 25 - Đầu hồ đội 6 Mục 519 | 830.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03) Mục 519 | 1.080.000 | ||
| Đường rải nhựa (hoặc bê tông) lô 3; | Toàn tuyến Mục 526 | 595.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 536 | 1.380.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 | D22 - D26 Mục 423 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 | D22 - D26 Mục 427 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 | D22 - D26 Mục 431 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 | D20 - D23 Mục 435 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 | D20 - D24 Mục 439 | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa | Hùng Vương - Phạm Văn Đồng Mục 419 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) | Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường Mục 395 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch Mục 415 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch | Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch Mục 411 | 720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3 | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 56 | 1.430.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3 | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 56 | 1.280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3 | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 56 | 2.470.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3 | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 56 | 2.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/8 | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 60 | 1.010.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 2/9 | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 52 | 1.190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 30/4 | Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4 Mục 64 | 930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 4 | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương) | Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường Mục 12 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Quang Trung - Hết đường Mục 20 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng | Nay Der - Hết đường Mục 24 | 325.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 32 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt Mục 16 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 16 | 1.500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép Mục 16 | 870.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá) Mục 16 | 825.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng Mục 16 | 930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Đường 17/3 - Hết đường Mục 28 | 415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước | Đất ông Hoàn - Hết đường Mục 443 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội | Số nhà 466 HV - Hết đường Mục 455 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu | Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường Mục 459 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm | Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) Mục 463 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 467 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) | Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) Mục 471 | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) | Cách Mạng - Hết đường Mục 475 | 550.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) | Cách Mạng - Hết đường Mục 479 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường Mục 483 | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) Mục 483 | 510.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát | Hùng Vương - Hết đường Mục 487 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước | Đất ông Tuất - Hết đường Mục 447 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) | Hùng Vương - Hết đường Mục 491 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường Mục 451 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên Hồng | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 40 | 585.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên Hồng | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2) Mục 40 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 36 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 76 | 820.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Hết đường Mục 84 | 415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 84 | 795.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 96 | 2.970.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa | Phan Đình Phùng - Trần Phú Mục 104 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 92 | 1.800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung Mục 92 | 1.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ Mục 108 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 72 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Trần Quang Khải - Hết Đường Mục 72 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 100 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường tránh Chư Sê - Hết đường Mục 100 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê Mục 100 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | 980.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Trãi - Đường 17/8 | 2.800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | 3.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | 2.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | 790.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | 2.850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | 1.160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | 1.850.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn | 790.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ | 1.320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | 1.700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Duy Tân - Hết đường Mục 80 | 310.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 80 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 506 | 820.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng | Hùng Vương - Hết đường Mục 112 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 112 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 112 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 116 | 2.770.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 116 | 3.000.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Quang Trung - Hùng Vương Mục 120 | 1.800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 120 | 1.730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 120 | 1.090.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 120 | 1.970.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 120 | 1.020.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Hết đường Mục 124 | 325.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 128 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 128 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | 905.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | 1.130.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Wừu - Hết đường | 765.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 156 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật Mục 136 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế | Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường Mục 148 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế | Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu Mục 148 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch Mục 152 | 495.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 140 | 595.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 160 | 465.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.