Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026

702 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
99.00043.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Ama Quang Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama QuangHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh2.330.000
Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường1.570.000
Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.240.000
Âu CơHùng Vương - Đường 17/31.430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đường 17/3535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đường 17/3715.000
Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng3.300.000
Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi6.700.000
Cách MạngSát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường305.000
Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)2.900.000
Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép3.100.000
Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt3.870.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương)Hùng Vương - Đường 17/3400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương)Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường1.090.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương)Đinh Tiên Hoàng - Hết đường440.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt1.780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi2.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng1.650.000
Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Cao ThắngNay Der - Hết đường1.150.000
Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Cao ThắngQuang Trung - Hết đường1.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)825.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt1.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi1.500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt1.330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Duy Tân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânHùng Vương - Trần Nhân Tông1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Duy Tân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu1.770.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Duy Tân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânNay Der - Hết đường575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An Duy Tân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânĐường 17/3 - Hết đường1.480.000
Đinh NúpĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)480.000
Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân1.680.000
Đinh NúpDuy Tân - Hết đường1.040.000
Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh4.500.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây2.240.000
Đoàn Thị ĐiểmDuy Tân - Hết đường295.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân Diên HồngHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.090.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)1.700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpDuy Tân - Hết đường520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân630.000
Đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi11.800.000
Đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám8.780.000
Đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu7.260.000
Đường 2/9 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 2/9 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 2/9 Đường rộng < 3,5m giáp đường 2/9Phạm Văn Đồng - Hết đường4.240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh1.300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây630.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh1.700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi4.630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)5.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây1.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường1.700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh2.250.000
Đường 17/8 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/8 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/8 Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/8 Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30/4Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.800.000
Đường 17/8 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/8 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/8 Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/8 Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 43.310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng3.610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám2.470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi2.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu1.430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám4.390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)2.270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi3.470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu2.830.000
Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ3.465.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ3.465.000
Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu5.000.000
Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản6.500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 30/4Quang Trung - Nguyễn Trãi4.150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi1.015.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản1.820.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu1.400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ1.386.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi2.075.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản2.600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ1.386.000
Hà Huy TậpÂu Cơ - Võ Thị Sáu980.000
Hà Huy TậpHùng Vương - Trần Quang Khải1.210.000
Hà Huy TậpTrần Quốc Toản - Âu Cơ680.000
Hà Huy TậpTrần Quang Khải - Hết Đường765.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân HươngHùng Vương - Trần Quang Khải340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân HươngTrần Quang Khải - Hết Đường285.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Hồ Xuân HươngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám2.920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường1.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân1.230.000
Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường1.480.000
Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng2.830.000
Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn4.420.000
Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông1.820.000
Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung8.280.000
Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật6.370.000
Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring6.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường415.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng1.060.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật1.760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung3.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ11.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi8.460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản14.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/811.840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm9.510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu8.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ8.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/83.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ4.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung2.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật1.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring1.500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi3.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản5.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm2.850.000
Hoàng Văn ThụNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu1.850.000
Hoàng Văn ThụTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm2.070.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng8.000.000
Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung5.450.000
Hoàng Văn ThụVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ1.320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật980.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản2.850.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung1.700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/82.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ3.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi1.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung2.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.410.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.970.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê670.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường790.000
Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai1.300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hoàng Quốc Việt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc ViệtĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hoàng Quốc Việt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.800.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê335.000
Hoàng Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángPhan Đình Phùng - Trần Phú600.000
Hoàng Sa Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ1.180.000
Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư1.760.000
Kim ĐồngĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ335.000
Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường1.760.000
Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Phan Đình Phùng - Trần Phú1.110.000
Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/313.330.000
Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo9.850.000
Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo7.000.000
Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp3.870.000
Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi6.170.000
Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương6.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư495.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo4.920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/35.000.000
Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường1.160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường1.020.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo1.970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương1.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo2.600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương2.410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi2.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp1.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương3.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường3.600.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo3.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi3.080.000
Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương5.880.000
Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám3.220.000
Lê LợiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư240.000
Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi4.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Lê LaiHùng Vương - Hết đường325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải840.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư855.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương2.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi1.510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương2.940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi2.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám1.610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Lê Quý ĐônNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám905.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Lê Quý ĐônTrường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật1.180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Lê Quý ĐônNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi1.130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Lê Quý ĐônHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh2.110.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônHoàng Văn Thụ - Wừu3.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônWừu - Hết đường2.730.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lý Nam ĐếWừu - Hết đường765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lý Nam ĐếNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lý Nam ĐếCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu1.580.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnNguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch1.760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnHùng Vương - Đường quy hoạch1.180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn Mạc Thị BưởiTrần Khánh Dư - Hết đường1.160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn Mạc Thị BưởiHùng Vương - Đường quy hoạch335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn Mạc Thị BưởiHùng Vương - Trần Khánh Dư1.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyHùng Vương - Hết đường1.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyHùng Vương - Trần Khánh Dư465.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyTrần Khánh Dư - Hết đường435.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Ngô Mây Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát1.090.000
Hẻm ≥ 6m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản565.000
Hẻm ≥ 6m đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học2.770.000
Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động2.540.000
Nguyễn Chí Thanhông Hoàng Anh Bắc (thửa đất - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)2.170.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản1.130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Bỉnh KhiêmĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường380.000
Hẻm < 3,5m đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học1.040.000
Hẻm < 3,5m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)320.000
Hẻm ≥ 3,5m đến 6m đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)425.000
Hẻm ≥ 3,5m đến 6m đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học1.380.000
Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải1.100.000
Nguyễn Đức CảnhSân Vận động - Nguyễn Thái Học780.000
Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động715.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)1.090.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động1.270.000
Nguyễn Thái HọcTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư225.000
Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường1.330.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây1.815.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh2.900.000
Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu1.590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải550.000
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Du - Quang Trung685.000
Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi5.040.000
Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo10.820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Định Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Định Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn TrãiHùng Vương - Hết đường3.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Định Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Định Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn TrãiHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu795.000
Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Du - Quang Trung2.440.000
Đường rộng≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Nguyễn Du3.630.000
Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường1.180.000
Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư1.370.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng4.630.000
Nguyễn Văn TrỗiTrần Khánh Dư - Hết đường335.000
Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi3.350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo3.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo4.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi2.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo5.410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường2.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư515.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão520.000
Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ2.200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường1.050.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện1.130.000
Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão1.850.000
Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.300.000
Ngô Thời NhậmHai Bà Trưng - Lê Lợi940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường525.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi1.670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng2.310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão925.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng860.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.300.000
Nguyễn Viết XuânĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây2.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerHùng Vương - Đường 17/32.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây750.000
Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Đình ChiểuTô Vĩnh Diện - Hết đường1.550.000
Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện2.120.000
Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Đình ChiểuQuang Trung - Hoàng Văn Thụ2.410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường TộNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện795.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường TộĐường 17/3 - Hết đường1.890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường TộTô Vĩnh Diện - Hết đường775.000
Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngô QuyềnSố nhà 470 HV - Hết đường1.370.000
Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngô QuyềnHùng Vương - Đường quy hoạch1.010.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Đường dây điện 500KV1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnHùng Vương - Đường quy hoạch285.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnĐường dây điện 500KV - Hết đường690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngPhan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương2.900.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngNguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm2.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngQuang Trung - Đường dây điện 500KV335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngĐường dây điện 500KV - Hết đường335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngQuang Trung - Đường quy hoạch1.180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng6.350.000
Phan Đình GiótThế Tùng), thửa 612 tờ 31 - Hết RG xã Chư Sê1.940.000
Phan Đình GiótQuang Trung - Thế Tùng), thửa 612 tờ 313.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng1.780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường1.970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn1.690.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường2.630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn2.250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng2.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình GiótThế Tùng), thửa 612 tờ 31 - Hết RG xã Chư Sê970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thế Tùng), thửa 612 tờ 311.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường6.350.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn6.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng3.170.000
Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh3.670.000
Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo8.320.000
Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi7.070.000
Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp4.560.000
Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)3.250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình GiótThế Tùng), thửa 612 tờ 31 - Hết RG xã Chư Sê545.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thế Tùng), thửa 612 tờ 31935.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình GiótThế Tùng), thửa 612 tờ 31 - Hết RG xã Chư Sê730.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thế Tùng), thửa 612 tờ 311.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi3.540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo4.160.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp2.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh1.840.000
Phan ThêmHùng Vương - Trần Khánh Dư1.210.000
Phan ThêmA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)480.000
Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường825.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.990.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo2.340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo3.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp1.710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)975.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh1.380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi2.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan ThêmHùng Vương - Trần Khánh Dư455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường410.000
Phan Chu TrinhNguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu2.000.000
Phan Chu TrinhTrần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân1.970.000
Phan Chu TrinhĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai705.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.810.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm Phan Bội ChâuTrần Khánh Dư - Hết đường230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai2.510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.