Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026

1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị BưởiTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 160
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerHùng Vương - Đường 17/3
Mục 227
645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)Quang Trung - Đường quy hoạch
Mục 255
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 172
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 172
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học
Mục 179
780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Mục 179
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Mục 179
715.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuQuang Trung - Hoàng Văn Thụ
Mục 231
675.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)Số nhà 470 HV - Hết đường
Mục 243
385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiện ThuậtHùng Vương - Hết đường
Mục 195
905.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 187
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 187
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường
Mục 187
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Mục 219
315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Mục 219
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ
Mục 219
530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 191
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 203
1.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường
Mục 203
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 203
3.040.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Du - Quang Trung
Mục 199
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 199
1.020.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường TộĐường 17/3 - Hết đường
Mục 239
535.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Mục 223
570.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 223
645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 207
385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 207
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 247
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi
Mục 211
940.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 211
1.300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTô Vĩnh Diện - Hết đường
Mục 235
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Mục 235
595.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn ĐườngPhan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Mục 259
815.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 183
310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 183
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia TựHùng Vương - Hết đường
Mục 164
355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô MâyĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Mục 168
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnĐường dây điện 500KV - Hết đường
Mục 251
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Đường dây điện 500KV
Mục 251
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 215
645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Mục 215
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 283
705.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 283
790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Mục 287
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Mục 287
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Mục 271
935.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình GiótThửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Mục 271
545.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Mục 275
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 275
1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 275
1.990.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 275
2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh
Mục 275
1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ LãoNguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Mục 263
575.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 291
540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 267
1.690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường
Mục 267
1.970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Mục 267
1.780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 295
640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Mục 295
780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót
Mục 295
970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 295
1.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường
Mục 299
430.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 299
1.450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 299
700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 347
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 347
485.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Mục 347
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ
Mục 367
1.250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Mục 367
1.960.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Mục 367
1.130.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 371
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao VânNguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Mục 375
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 327
1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng
Mục 327
1.730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 327
1.530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Mục 363
760.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường
Mục 363
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Mục 363
530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 331
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Mục 331
420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 331
840.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Mục 331
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường
Mục 339
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 339
970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 339
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiKim Đồng - Hà Huy Tập
Mục 343
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc ToảnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 355
800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 359
660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ TĩnhHùng Vương - Quang Trung
Mục 351
470.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân TiếnNguyễn Trường Tộ - Hết đường
Mục 303
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 311
775.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 311
2.530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 319
175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngNay Der - Võ Thị Sáu
Mục 323
895.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 315
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 315
610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 315
325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 315
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 307
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Mục 387
510.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Mục 387
600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Mục 387
600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Mục 379
1.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 379
590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 379
1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Mục 379
1.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Mục 379
2.900.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung
Mục 379
810.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Mục 379
1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường
Mục 379
475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung ThànhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 383
530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 391
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHùng Vương - Quang Trung
Mục 403
1.785.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết KiêuHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 399
380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết KiêuTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 399
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía ĐôngCách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 502
820.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)Hùng Vương - Hết đường
Mục 407
2.760.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 8
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đường 17/3
Mục 8
400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpDuy Tân - Hết đường
Mục 44
295.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 44
475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản1.280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi1.015.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 48
630.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường
Mục 48
630.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 48
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía NamVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 535
1.840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15D22 - D26
Mục 422
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16D22 - D26
Mục 426
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17D22 - D26
Mục 430
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18D20 - D23
Mục 434
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19D20 - D24
Mục 438
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu NgứaHùng Vương - Phạm Văn Đồng
Mục 418
1.630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Mục 394
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Mục 414
675.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ ThạchHùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Mục 410
965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 55
2.370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 55
3.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 55
1.430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 55
3.470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/8Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 59
1.350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 2/9Phạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 51
1.590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Mục 63
1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama QuangHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 3
880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Mục 11
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá QuátQuang Trung - Hết đường
Mục 19
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao ThắngNay Der - Hết đường
Mục 23
430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 31
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Mục 15
1.330.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Mục 15
1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Mục 15
1.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Mục 15
1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 15
2.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanĐường 17/3 - Hết đường
Mục 27
555.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nướcĐất ông Hoàn - Hết đường
Mục 442
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện độiSố nhà 466 HV - Hết đường
Mục 454
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun BêuĐường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Mục 458
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ TâmTừ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Mục 462
925.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmNguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 466
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Mục 470
700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)Cách Mạng - Hết đường
Mục 474
730.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)Cách Mạng - Hết đường
Mục 478
670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Mục 482
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Mục 482
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)Hùng Vương - Hết đường
Mục 486
495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nướcĐất ông Tuất - Hết đường
Mục 446
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)Hùng Vương - Hết đường
Mục 490
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng VươngĐất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Mục 450
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên HồngHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 39
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Mục 39
640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy TânHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 35
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 75
1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Hết đường
Mục 83
555.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 83
1.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 95
3.950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng SaPhan Đình Phùng - Trần Phú
Mục 103
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 91
2.410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụĐinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Mục 91
1.530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángĐường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Mục 107
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpTrần Quang Khải - Hết Đường
Mục 71
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 71
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 99
490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Mục 99
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Mục 99
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Mục 87
1.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngTrần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Mục 87
1.500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Mục 87
4.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 87
1.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Mục 87
5.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngTrần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Mục 87
2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Mục 87
2.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Đường 17/8
Mục 87
3.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngVõ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ
Mục 87
2.240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Mục 87
3.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Mục 87
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Mục 87
2.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân HươngDuy Tân - Hết đường
Mục 79
415.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân HươngĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 79
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 505
1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Hết đường
Mục 111
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 111
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim ĐồngHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 111
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngHùng Vương - Đường 17/3
Mục 115
5.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 115
3.690.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnQuang Trung - Hùng Vương
Mục 119
2.410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 119
2.600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 119
2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 119
1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 119
1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongHùng Vương - Hết đường
Mục 123
435.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 127
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 127
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 131
1.510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Mục 131
1.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiCách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Mục 131
2.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônHoàng Văn Thụ - Wừu
Mục 143
1.140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônWừu - Hết đường
Mục 143
1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 155
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn TámTrường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Mục 135
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam ĐếCách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Mục 147
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam ĐếNgã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Mục 147
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường KiệtNguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Mục 151
660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự TrọngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 139
790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị BưởiHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 159
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị BưởiTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 159
435.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Đường 17/3
Mục 226
860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)Quang Trung - Đường quy hoạch
Mục 254
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 171
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 171
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhSân Vận động - Nguyễn Thái Học
Mục 177
1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhĐầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Mục 177
815.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Mục 177
950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuQuang Trung - Hoàng Văn Thụ
Mục 230
900.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)Số nhà 470 HV - Hết đường
Mục 242
515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiện ThuậtHùng Vương - Hết đường
Mục 194
1.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 186
640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNgô Mây - Hết đường
Mục 186
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 186
880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiWừu - Hoàng Văn Thụ
Mục 218
710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiTô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Mục 218
400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh KhaiHoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Mục 218
420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Mục 190
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 202
1.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 202
4.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngLê Lợi - Hết đường
Mục 202
810.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiNguyễn Du - Quang Trung
Mục 198
915.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 198
1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường TộĐường 17/3 - Hết đường
Mục 238
710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 222
860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết XuânĐinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Mục 222
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 206
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 206
515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Đường quy hoạch
Mục 246
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiĐường 17/3 - Hai Bà Trưng
Mục 210
1.730.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHai Bà Trưng - Lê Lợi
Mục 210
1.250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuTô Vĩnh Diện - Hết đường
Mục 234
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Mục 234
795.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn ĐườngPhan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Mục 258
1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức CảnhTrần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Mục 182
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức CảnhHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 182
415.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựHùng Vương - Hết đường
Mục 163
475.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyĐoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Mục 167
410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnQuang Trung - Đường dây điện 500KV
Mục 250
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnĐường dây điện 500KV - Hết đường
Mục 250
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời NhậmĐường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Mục 214
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 214
860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 282
1.060.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 282
940.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhNguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Mục 286
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu TrinhTrần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Mục 286
740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan ThêmHùng Vương - Trần Khánh Dư
Mục 278
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan ThêmTrần Khánh Dư - Hết đường
Mục 278
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình GiótThửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Mục 270
730.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình GiótQuang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Mục 270
1.250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngLê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Mục 274
1.710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngVõ Nguyên Giáp - A Sanh
Mục 274
1.380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 274
2.650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 274
3.120.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngA Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Mục 274
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ LãoNguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Mục 262
765.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 290
770.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngNguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Mục 266
2.380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Hết đường
Mục 266
2.630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 266
2.250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Mục 294
900.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 294
850.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót
Mục 294
1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn
Mục 294
2.440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường
Mục 298
570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 298
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Mục 298
1.930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Mục 346
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Mục 346
425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Mục 346
645.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ
Mục 366
1.670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Mục 366
1.510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Mục 366
2.610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 370
600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao VânNguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Mục 374
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng
Mục 326
2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 326
2.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn
Mục 326
2.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường
Mục 362
400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Mục 362
705.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Mục 362
1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Mục 330
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 330
1.125.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Mục 330
560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Mục 330
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật DuậtPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 334
1.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Mục 338
880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 338
1.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường
Mục 338
670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang KhảiKim Đồng - Hà Huy Tập
Mục 342
400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc ToảnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 354
1.070.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 358
880.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ TĩnhHùng Vương - Quang Trung
Mục 350
625.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân TiếnNguyễn Trường Tộ - Hết đường
Mục 302
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 310
1.030.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 310
3.375.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất ThuyếtHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 318
235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngNay Der - Võ Thị Sáu
Mục 322
1.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 306
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Mục 386
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Mục 386
680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Mục 386
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường3.860.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường635.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 378
2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Mục 378
1.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung
Mục 378
1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/32.200.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Mục 378
1.480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung ThànhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 382
710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Mục 390
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHùng Vương - Quang Trung
Mục 402
2.550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết KiêuHùng Vương - Trần Quang Khải
Mục 398
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết KiêuTrần Quang Khải - Hết đường
Mục 398
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía ĐôngCách Mạng - Phan Đình Phùng
Mục 501
1.090.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)Hùng Vương - Hết đường
Mục 406
3.680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơĐinh Tiên Hoàng - Hết đường
Mục 7
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 7
840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đường 17/3
Mục 7
535.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu CơHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh NúpDuy Tân - Hết đường
Mục 43
390.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh NúpĐường 17/3 - Duy Tân
Mục 43
630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngTrần Quốc Toản - Âu Cơ
Mục 67
970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Nguyễn Trãi
Mục 67
1.450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Mục 67
1.820.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngÂu Cơ - Võ Thị Sáu
Mục 67
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Mục 67
970.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Mục 47
840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 47
1.700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị ĐiểmNgô Mây - Hết đường
Mục 47
840.000
Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía NamVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 534
2.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15D22 - D26
Mục 421
1.740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16D22 - D26
Mục 425
1.740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17D22 - D26
Mục 429
1.740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18D20 - D23
Mục 433
1.740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19D20 - D24
Mục 437
1.740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu NgứaHùng Vương - Phạm Văn Đồng
Mục 417
2.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Mục 413
900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ ThạchHùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Mục 409
1.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 54
4.630.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)2.270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu2.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám4.390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/8Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Mục 58
1.800.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 2/9Phạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 50
2.120.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30/4Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Mục 62
1.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama QuangHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Mục 2
1.165.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Mục 10
545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá QuátQuang Trung - Hết đường
Mục 18
665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao ThắngNay Der - Hết đường
Mục 22
575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnHùng Vương - Trần Nhân Tông
Mục 30
615.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Mục 14
1.780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngHùng Vương - Lê Lợi
Mục 14
2.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngĐầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Mục 14
1.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngPhan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Mục 14
1.550.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngĐường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)1.450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanĐường 17/3 - Hết đường
Mục 26
740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nướcĐất ông Hoàn - Hết đường
Mục 441
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độiSố nhà 466 HV - Hết đường
Mục 453
590.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun BêuĐường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Mục 457
450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ TâmTừ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Mục 461
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmNguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 465
780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Mục 469
935.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)Cách Mạng - Hết đường
Mục 473
975.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)Cách Mạng - Hết đường
Mục 477
890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Mục 481
905.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Mục 481
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)Hùng Vương - Hết đường
Mục 485
660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nướcĐất ông Tuất - Hết đường
Mục 445
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)Hùng Vương - Hết đường
Mục 489
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng VươngĐất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Mục 449
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên HồngĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Mục 38
850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.