Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026
702 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (299 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường | 3.140.000 | ||
| Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ | 2.270.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn | 6.500.000 | ||
| Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót | 4.300.000 | ||
| Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê | 3.350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn | 1.800.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê | 780.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót | 970.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường | 770.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn | 2.440.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê | 900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn | 3.250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ | 1.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót | 1.720.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 2.480.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | 5.140.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường | 1.520.000 | ||
| Tân Tiến Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 790.000 | ||
| Tân Tiến Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | 540.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | 1.080.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | 1.450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường | 430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | 1.930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 1.240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường | 760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | 2.570.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | 1.150.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư | 1.430.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 1.150.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 2.160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | 2.760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 9.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | 1.380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 4.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 575.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | 575.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 1.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư | 715.000 | ||
| Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng | 6.170.000 | ||
| Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Trần Nhân Tông | 235.000 | ||
| Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn | 5.880.000 | ||
| Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng Đạo | Nay Der - Võ Thị Sáu | 3.190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư | 400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Nhân Tông | 625.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | 325.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng | 325.000 | |||
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | 810.000 | ||
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 430.000 | ||
| Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | 430.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) | 680.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | 1.490.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | 775.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | 1.530.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng | 1.730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn | 1.650.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 3.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng | 2.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn | 2.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | 2.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | 5.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn | 2.940.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng | 3.080.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 1.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | 745.000 | ||
| Trần Nhật Duật Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật Đường rộng< 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | 3.190.000 | ||
| Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường | 1.790.000 | ||
| Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | 2.350.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 3.450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | 420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 840.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 1.125.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | 560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | 290.000 | ||
| Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | 1.760.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 1.140.000 | ||
| Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | 765.000 | ||
| Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Kim Đồng - Hà Huy Tập | 535.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 970.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Kim Đồng - Hà Huy Tập | 1.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | 865.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 1.720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường | 895.000 | ||
| Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản Trần Văn Bình Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 2.850.000 | ||
| Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản Trần Văn Bình Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Quang Trung | 625.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Hùng Vương - Quang Trung | 1.660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | 645.000 | ||
| Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ | 4.450.000 | ||
| Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng | 6.950.000 | ||
| Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện | 4.030.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | 1.880.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | 2.710.000 | ||
| Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường | 1.070.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | 760.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | 530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | 705.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | 1.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Văn Bình Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 880.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng | 3.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện | 2.020.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | 940.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | 1.350.000 | ||
| Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị Sáu | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt | 1.230.000 | ||
| Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 600.000 | ||
| Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 8.330.000 | ||
| Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 | 4.720.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 1.600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng | 1.960.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ | 1.250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện | 1.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện | 1.510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ | 2.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng | 2.610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 | 1.360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | 1.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường | 845.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung | 1.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 2.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 | 5.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân | 2.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung | 2.900.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | 4.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 | 1.810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 3.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường | 1.690.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | 10.300.000 | ||
| Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung Thành | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 1.890.000 | ||
| Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung Thành | Duy Tân - Hết đường | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân | 790.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường | 635.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung | 810.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 | 2.200.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | 3.860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 1.650.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư | 1.840.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 | 4.300.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu | 5.200.000 | ||
| Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 590.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu | 600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 1.180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 | 600.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư | 910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết Kiêu | Hùng Vương - Trần Quang Khải | 1.350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết Kiêu | Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường | 790.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết Kiêu | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Trần Quang Khải - Hết đường | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Quang Trung | 7.260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Trần Quang Khải | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hùng Vương - Hết đường | 9.800.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hùng Vương - Quang Trung | 2.550.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch | 1.800.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | 2.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16 | D22 - D26 | 3.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16 | Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | 4.350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16 | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch | 675.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nước | D20 - D23 | 3.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nước | D22 - D26 | 1.300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nước | Đất ông Hoàn - Hết đường | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nước | D20 - D24 | 3.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | Đất ông Hoàn - Hết đường | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | Đất ông Tuất - Hết đường | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | Số nhà 466 HV - Hết đường | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Số nhà 466 HV - Hết đường | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | 2.460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66) | Cách Mạng - Hết đường | 1.950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66) | 975.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66) | Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | 1.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66) | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 780.000 | ||
| Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Cách Mạng - Hết đường | 500.000 | ||
| Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | 985.000 | ||
| Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) | 1.810.000 | ||
| đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng < 3,5m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng < 3,5m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) | Cách Mạng - Hết đường | 730.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 Đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát | Hùng Vương - Hết đường | 1.320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường Võ Thị Sáu Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | 905.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường Võ Thị Sáu Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | 495.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | Hùng Vương - Hết đường | 1.250.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | Phan Đình Phùng - Cách Mạng | 4.200.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | 790.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | N17 - N19 | 3.480.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | Phan Đình Phùng - N14 | 3.620.000 | ||
| Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24 | N17 - Lê Duẩn (N10) | 3.480.000 | ||
| A Sanh (Đường D25) Đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ) | Cách Mạng - Phan Đình Phùng | 2.900.000 | ||
| A Sanh (Đường D25) Đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ) | Phan Đình Phùng - Cách Mạng | 4.200.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu đường - Cuối đường (giáp thị trấn Chư Sê cũ) | 1.050.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Cách Mạng - Phan Đình Phùng | 820.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết RG thị trấn Chư Sê cũ - Cổng vào làng Tok Roh | 4.460.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Cổng vào làng Tok Roh - Võ Nguyên Giáp (đường tránh) | 3.860.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cuối ranh giới thôn Phú Cường (thôn 2 cũ) - Đầu đường đi vào thác Phú Cường | 500.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) - Đường liên xã | 1.080.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu đường đi vào thác Phú Cường - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) | 545.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Ranh giới xã Ia Pal (giáp xã Dun) (cũ) - Hết ranh giới thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ) | 1.020.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đường liên xã - Hết ranh giới xã (với huyện Chư Prông cũ) | 895.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết RG thôn 2 cũ | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) - Hết RG xã Chư Sê | 1.820.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đường nhựa đi QL25 - Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đường nhựa đi QL25 | 3.260.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) (cũ) - Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) | 1.150.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đầu đường vào làng Queng Mép. | 1.810.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) - Đến hết đường | 500.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Giáp ranh giới thị trấn (cũ) - Hết Thôn 1; Thôn 3 (đầu Thôn 4 cũ) đến hết ranh giới thôn Vinh Hà. | 2.000.000 | ||
| Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ) | Tiếp vị trí 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) | 1.200.000 | ||
| Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ) Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rải | Đầu ranh giới Thôn 2 - Hết ranh giới Thôn 3 | 1.500.000 | ||
| Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ) Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rải | Toàn tuyến | 880.000 | ||
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Đường liên xã Ia Blang (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phùng Hữu Hùng. | 505.000 | ||
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ - Ranh giới thửa đất ông Phùng Hữu Hùng. | 375.000 | ||
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Huy Cao - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ | 690.000 | ||
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh giới xã (giáp xã Hbông cũ) | 340.000 | ||
| Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ) | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Huy Cao | 975.000 | ||
| Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan) | Ngã 3 đường đi vào làng Pan (giao với đường liên xã) - Ngã 3 làng Pan | 715.000 | ||
| Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan) | Ngã 3 làng Pan - Hết RG xã Chư Sê | 440.000 | ||
| Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã | Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) - Đường liên xã (Tuyến quốc lộ 25 đi đường liên xã) | 535.000 | ||
| Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã | Quốc lộ 25 - Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) | 730.000 | ||
| các đường xương cá (đường đất) của tuyến Quốc lộ 14 ở thôn An Điền và làng Blo Hưng | Toàn tuyến | 720.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Đầu ranh giới xã Dun (cũ) - Ngã 3 đường đi vào làng Pan | 2.500.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Ngã 3 đường đi vào làng Pan - Đầu đường vào làng Queng Mép | 1.815.000 | ||
| Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ) | Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết ranh giới xã (giáp ranh giới xã Kông Htok) (cũ) | 1.500.000 | ||
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Công Cúc (Thôn 4 Cũ, nay là thôn Đoàn Kết) | 3.000.000 | ||
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Tiếp vị trí 2 - Đến vị trí 1 | 2.240.000 | ||
| Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14) | Quốc lộ 14 (thôn Đoàn kết) - Hết đường đất rộng 4m (bên cạnh đất ông Ara và ông Đỗ Hữu Cải) | 2.700.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14 | Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225 | 595.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14 | 226 mét - Hết đường | 795.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14 | Toàn tuyến | 595.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14 | Cách tim Quốc lộ 14 từ 226 mét - Hết đường | 795.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Toàn tuyến | 795.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Cuối ranh giới nhà ông Đăng - Đường Quốc lộ 2 | 535.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225 | 795.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Nghĩa địa - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đăng | 400.000 | ||
| Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú Cường | Quốc lộ 14 - Giáp nghĩa địa. | 655.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Quốc lộ 25 - Đầu hồ đội 6 | 830.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Quốc lộ 14 - Nguyễn Thị Lan (thửa đất số | 1.080.000 | ||
| Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép | Nguyễn Thị Lan (thửa đất số - Ranh giới hồ đội 6 | 580.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ) | 665.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Quốc lộ 14 - Ngã 3 đi làng Ngol (hết ranh giới thửa đất bà Tạ Thị Yên) | 915.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko | 780.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ) | Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa) | 635.000 | ||
| Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Toàn tuyến | 500.000 | ||
| Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Võ Thị Sáu - Hết đường | 4.900.000 | ||
| Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Mét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa) | 440.000 | ||
| Đường rải nhựa (hoặc bê tông) lô 3; Tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) thôn Phú Cường (Thôn 1 cũ), Thôn 5 và đường lô 3 chưa rải nhựa; Tuyến đường rải nhưạ (hoặc bê tông) tại các làng Tào Roòng, Ia Pết. | Toàn tuyến | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Toàn tuyến | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường | 3.950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường | 3.950.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Nhà ông Lý Viết Trám | 3.820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) | 6.680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 31 | 1.600.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Võ Thị Sáu - Hết đường | 1.840.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 15 | 1.100.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m) | Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal cũ - Hết đường | 1.350.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Các lô: Từ lô A01 đến lô A03 | 2.100.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Gồm các lô: từ lô D01đến lô D24 | 1.700.000 | ||
| Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ) | Gồm các lô: Từ lô B01 đến lô B14; Từ lô C01 đến lô C10 | 1.900.000 | ||
| Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khu quy hoạch làng Pang | 1.500.000 | ||
| Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khu quy hoạch thôn Nông Trường | 2.500.000 | ||
| Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Gồm các lô: 1,2,3,4 | 3.125.000 | ||
| Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 426.000 | 341.000 | 273.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 28.000 | 12.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 154.000 | 101.700 | 63.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 140.000 | 92.000 | 68.750 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.