Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026

702 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (299 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường3.140.000
Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ2.270.000
Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn6.500.000
Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót4.300.000
Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê3.350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn1.800.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê780.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)Võ Nguyên Giáp - Hết đường770.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót1.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn2.440.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ850.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungPhan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHùng Vương - Lê Duẩn3.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungCổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ1.130.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungLê Duẩn - Phan Đình Giót1.720.000
Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi2.480.000
Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo5.140.000
Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường1.520.000
Tân Tiến Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Hùng Vương - Nguyễn Thái Học790.000
Tân Tiến Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)Nguyễn Trường Tộ - Hết đường540.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhNguyễn Trường Tộ - Hết đường1.080.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo1.450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường430.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo1.930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.240.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhLê Lợi - Hết đường760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhĐường 17/3 - Trần Hưng Đạo2.570.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường1.150.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư1.430.000
Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)1.150.000
Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh2.160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường2.760.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng9.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thái Học295.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh DiệnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng4.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường575.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh1.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư715.000
Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng6.170.000
Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Trần Nhân Tông235.000
Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn5.880.000
Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng Trần Hưng ĐạoNay Der - Võ Thị Sáu3.190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức ThắngHùng Vương - Trần Khánh Dư400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức ThắngHùng Vương - Trần Nhân Tông625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường325.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Trần Khánh Dư Đức Thắng325.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Chí Thanh810.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)430.000
Đường rộng≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Chí Thanh - Hết đường430.000
Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)680.000
Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh1.490.000
Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)775.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi1.530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng1.730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn1.650.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Võ Nguyên Giáp3.000.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng2.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn2.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi2.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoKpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi5.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoCách Mạng - Lê Duẩn2.940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Kpă Klơng3.080.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)340.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp1.500.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh745.000
Trần Nhật Duật Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật Đường rộng< 3,5m giáp đường Trần Nhật DuậtPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo3.190.000
Trần PhúLê Lợi - Hết đường1.790.000
Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo2.350.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi3.450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp840.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngHùng Vương - Võ Nguyên Giáp1.125.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngCầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngHết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)290.000
Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư1.760.000
Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)1.140.000
Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)765.000
Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiKim Đồng - Hà Huy Tập535.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi970.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúKim Đồng - Hà Huy Tập1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo660.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúPhạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư865.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lợi1.720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Lợi - Hết đường895.000
Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản Trần Văn Bình Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.850.000
Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản Trần Văn Bình Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Quang Trung625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhHùng Vương - Quang Trung1.660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhNguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư645.000
Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ4.450.000
Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng6.950.000
Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện4.030.000
Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu1.880.000
Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ2.710.000
Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường1.070.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ760.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu705.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ1.020.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Văn Bình Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Văn BìnhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng880.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng3.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện2.020.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưYết Kiêu - Hết đường535.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu940.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh DưNguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ1.350.000
Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị SáuNguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt1.230.000
Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị SáuHùng Vương - Võ Nguyên Giáp600.000
Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng8.330.000
Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D24.720.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaHùng Vương - Võ Nguyên Giáp1.600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng1.960.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ1.250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện1.130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaPhan Đình Phùng - UBMT TQ huyện1.510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaHùng Vương - Sân Vận động cũ2.230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường SaNguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng2.610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D21.360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D21.480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường845.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng2.300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/35.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân2.100.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung2.900.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D24.400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D21.810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng3.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường1.690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường10.300.000
Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung ThànhHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.890.000
Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung ThànhDuy Tân - Hết đường475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuĐường 17/3 - Duy Tân790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuDuy Tân - Hết đường635.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuQuy hoạch D2 - Quang Trung810.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuCống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/32.200.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTừ nhà ông Hà - Quy hoạch D21.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D21.100.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường3.860.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Đinh Tiên Hoàng1.650.000
Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư1.840.000
Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 254.300.000
Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu5.200.000
Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp590.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápHùng Vương - Võ Nguyên Giáp1.180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25600.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 25750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Khánh Dư - Võ Thị Sáu1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápVõ Thị Sáu - Quốc lộ 251.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápQuốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư910.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết KiêuHùng Vương - Trần Quang Khải1.350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết KiêuTừ đất nhà ông Hưng - Hết đường790.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) Yết KiêuHùng Vương - Võ Nguyên Giáp335.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuTrần Quang Khải - Hết đường780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHùng Vương - Quang Trung7.260.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHùng Vương - Trần Quang Khải675.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hùng Vương - Hết đường9.800.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hùng Vương - Quang Trung2.550.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch1.800.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch2.570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16D22 - D263.480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16Hùng Vương - Phạm Văn Đồng4.350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa Đường N15 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15 Đường N16 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch675.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nướcD20 - D233.480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nướcD22 - D261.300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nướcĐất ông Hoàn - Hết đường790.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16 Đường N17 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17 Đường N18 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18 Đường N19 Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19 Đường D1 - thôn Hồ nướcD20 - D243.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độiĐất ông Hoàn - Hết đường395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độiĐất ông Tuất - Hết đường790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độitờ bản đồ số 48) - Hết đường280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độiĐất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước Đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, hẻm đường Hùng Vương Đường D10 - cạnh huyện đội Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện độiSố nhà 466 HV - Hết đường1.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmNguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmSố nhà 466 HV - Hết đường445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmĐường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn TâmTừ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)2.460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66)Cách Mạng - Hết đường1.950.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66)975.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66)Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)1.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất Cách Mạng số 14, tờ bản đồ số 66)Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm780.000
Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Cách Mạng - Hết đường500.000
Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường985.000
Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)1.810.000
đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường rộng < 3,5m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) Đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) Đường rộng < 3,5m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)Cách Mạng - Hết đường730.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 Đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sátHùng Vương - Hết đường1.320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường370.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường Võ Thị Sáu Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12905.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường Võ Thị Sáu Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường495.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24Hùng Vương - Hết đường1.250.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24Phan Đình Phùng - Cách Mạng4.200.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường790.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24N17 - N193.480.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24Phan Đình Phùng - N143.620.000
Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) Đường D16 Đường D20 Đường D22 Đường D23 Đường D24N17 - Lê Duẩn (N10)3.480.000
A Sanh (Đường D25) Đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ)Cách Mạng - Phan Đình Phùng2.900.000
A Sanh (Đường D25) Đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ)Phan Đình Phùng - Cách Mạng4.200.000
Quốc lộ 14Đầu đường - Cuối đường (giáp thị trấn Chư Sê cũ)1.050.000
Quốc lộ 14Cách Mạng - Phan Đình Phùng820.000
Quốc lộ 14Hết RG thị trấn Chư Sê cũ - Cổng vào làng Tok Roh4.460.000
Quốc lộ 14Cổng vào làng Tok Roh - Võ Nguyên Giáp (đường tránh)3.860.000
Quốc lộ 25Cuối ranh giới thôn Phú Cường (thôn 2 cũ) - Đầu đường đi vào thác Phú Cường500.000
Quốc lộ 25Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) - Đường liên xã1.080.000
Quốc lộ 25Đầu đường đi vào thác Phú Cường - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17)545.000
Quốc lộ 25Ranh giới xã Ia Pal (giáp xã Dun) (cũ) - Hết ranh giới thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ)1.020.000
Quốc lộ 25Đường liên xã - Hết ranh giới xã (với huyện Chư Prông cũ)895.000
Quốc lộ 25Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết RG thôn 2 cũ1.600.000
Quốc lộ 25Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) - Hết RG xã Chư Sê1.820.000
Quốc lộ 25Đường nhựa đi QL25 - Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười)2.000.000
Quốc lộ 25Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đường nhựa đi QL253.260.000
Quốc lộ 25Đầu ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) (cũ) - Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất)1.150.000
Quốc lộ 25Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đầu đường vào làng Queng Mép.1.810.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) - Đến hết đường500.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Giáp ranh giới thị trấn (cũ) - Hết Thôn 1; Thôn 3 (đầu Thôn 4 cũ) đến hết ranh giới thôn Vinh Hà.2.000.000
Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)Tiếp vị trí 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27)1.200.000
Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ) Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rảiĐầu ranh giới Thôn 2 - Hết ranh giới Thôn 31.500.000
Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ) Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rảiToàn tuyến880.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Đường liên xã Ia Blang (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phùng Hữu Hùng.505.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ - Ranh giới thửa đất ông Phùng Hữu Hùng.375.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Huy Cao - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ690.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh giới xã (giáp xã Hbông cũ)340.000
Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Huy Cao975.000
Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)Ngã 3 đường đi vào làng Pan (giao với đường liên xã) - Ngã 3 làng Pan715.000
Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)Ngã 3 làng Pan - Hết RG xã Chư Sê440.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xãHết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) - Đường liên xã (Tuyến quốc lộ 25 đi đường liên xã)535.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xãQuốc lộ 25 - Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã)730.000
các đường xương cá (đường đất) của tuyến Quốc lộ 14 ở thôn An Điền và làng Blo HưngToàn tuyến720.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Đầu ranh giới xã Dun (cũ) - Ngã 3 đường đi vào làng Pan2.500.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Ngã 3 đường đi vào làng Pan - Đầu đường vào làng Queng Mép1.815.000
Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết ranh giới xã (giáp ranh giới xã Kông Htok) (cũ)1.500.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Công Cúc (Thôn 4 Cũ, nay là thôn Đoàn Kết)3.000.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Tiếp vị trí 2 - Đến vị trí 12.240.000
Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)Quốc lộ 14 (thôn Đoàn kết) - Hết đường đất rộng 4m (bên cạnh đất ông Ara và ông Đỗ Hữu Cải)2.700.000
Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14Tim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225595.000
Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14226 mét - Hết đường795.000
Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14Toàn tuyến595.000
Các tuyến đường nhựa lô 2. Đường xương cá thuộc thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 1, khu vực 1) Các tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) các thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ), Đoàn Kết (Thôn 3 cũ); Đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) qua thôn Đoàn Kết (Thôn 4 cũ) (thuộc vị trí 2, khu vực 1) Đường xương cá thuộc Thôn 4 (thuộc Vị trí 2, khu vực 1) cách tim Quốc lộ 14Cách tim Quốc lộ 14 từ 226 mét - Hết đường795.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngToàn tuyến795.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngCuối ranh giới nhà ông Đăng - Đường Quốc lộ 2535.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngTim Quốc lộ 14 - Mét thứ 225795.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngNghĩa địa - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đăng400.000
Tuyến đường (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Phú CườngQuốc lộ 14 - Giáp nghĩa địa.655.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépQuốc lộ 25 - Đầu hồ đội 6830.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépQuốc lộ 14 - Nguyễn Thị Lan (thửa đất số1.080.000
Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang MépNguyễn Thị Lan (thửa đất số - Ranh giới hồ đội 6580.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ)665.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Quốc lộ 14 - Ngã 3 đi làng Ngol (hết ranh giới thửa đất bà Tạ Thị Yên)915.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko780.000
Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa)635.000
Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía NamToàn tuyến500.000
Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía NamVõ Thị Sáu - Hết đường4.900.000
Đường làng Pang, thôn Nông Trường. Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ Các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía NamMét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa)440.000
Đường rải nhựa (hoặc bê tông) lô 3; Tuyến đường xương cá rải nhựa (hoặc bê tông) thôn Phú Cường (Thôn 1 cũ), Thôn 5 và đường lô 3 chưa rải nhựa; Tuyến đường rải nhưạ (hoặc bê tông) tại các làng Tào Roòng, Ia Pết.Toàn tuyến595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Toàn tuyến340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường3.950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường3.950.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Nhà ông Lý Viết Trám3.820.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ)6.680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 311.600.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del. Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ). Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây) Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)Võ Thị Sáu - Hết đường1.840.000
Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m)Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 151.100.000
Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m) Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m)Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal cũ - Hết đường1.350.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Các lô: Từ lô A01 đến lô A032.100.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Gồm các lô: từ lô D01đến lô D241.700.000
Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)Gồm các lô: Từ lô B01 đến lô B14; Từ lô C01 đến lô C101.900.000
Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Khu quy hoạch làng Pang1.500.000
Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Khu quy hoạch thôn Nông Trường2.500.000
Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Gồm các lô: 1,2,3,43.125.000
Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ) Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3426.000341.000273.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.00012.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
154.000101.70063.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
140.00092.00068.750

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.