Bảng giá đất Xã Chư Sê, Gia Lai từ 01/01/2026
1018 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Sê là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hoàng Văn Thụ đến Trần Quốc Toản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 160 | 325.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 227 | 645.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) | Quang Trung - Đường quy hoạch Mục 255 | 335.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 172 | 215.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 172 | 360.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Sân Vận động - Nguyễn Thái Học Mục 179 | 780.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ) Mục 179 | 610.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động Mục 179 | 715.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Quang Trung - Hoàng Văn Thụ Mục 231 | 675.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) | Số nhà 470 HV - Hết đường Mục 243 | 385.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật | Hùng Vương - Hết đường Mục 195 | 905.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 187 | 450.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 187 | 660.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Ngô Mây - Hết đường Mục 187 | 320.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện Mục 219 | 315.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường Mục 219 | 300.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Wừu - Hoàng Văn Thụ Mục 219 | 530.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Định | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 191 | 445.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 203 | 1.420.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Lê Lợi - Hết đường Mục 203 | 610.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 203 | 3.040.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Du - Quang Trung Mục 199 | 685.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 199 | 1.020.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Đường 17/3 - Hết đường Mục 239 | 535.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây Mục 223 | 570.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 223 | 645.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 207 | 385.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 207 | 335.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 247 | 285.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Lê Lợi Mục 211 | 940.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 211 | 1.300.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Tô Vĩnh Diện - Hết đường Mục 235 | 435.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện Mục 235 | 595.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường | Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương Mục 259 | 815.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 183 | 310.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 183 | 225.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Hết đường Mục 164 | 355.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây | Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát Mục 168 | 305.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Đường dây điện 500KV - Hết đường Mục 251 | 335.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Đường dây điện 500KV Mục 251 | 335.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 215 | 645.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão Mục 215 | 520.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 283 | 705.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 283 | 790.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân Mục 287 | 555.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu Mục 287 | 565.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm | Trần Khánh Dư - Hết đường | 230.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót | Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) Mục 271 | 935.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót | Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê Mục 271 | 545.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan) Mục 275 | 480.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 275 | 1.280.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 275 | 1.990.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 275 | 2.340.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Võ Nguyên Giáp - A Sanh Mục 275 | 1.030.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm Mục 263 | 575.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 291 | 540.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 267 | 1.690.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Hết đường Mục 267 | 1.970.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng Mục 267 | 1.780.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 295 | 640.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê Mục 295 | 780.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót Mục 295 | 970.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 295 | 1.800.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường Mục 299 | 430.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 299 | 1.450.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 299 | 700.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 347 | 320.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 347 | 485.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) Mục 347 | 215.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ Mục 367 | 1.250.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng Mục 367 | 1.960.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện Mục 367 | 1.130.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 371 | 450.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt Mục 375 | 345.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 327 | 1.650.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng Mục 327 | 1.730.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 327 | 1.530.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ Mục 363 | 760.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường Mục 363 | 300.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu Mục 363 | 530.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 331 | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh Mục 331 | 420.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 331 | 840.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) Mục 331 | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường Mục 339 | 500.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 339 | 970.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 339 | 660.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Kim Đồng - Hà Huy Tập Mục 343 | 300.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 355 | 800.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 359 | 660.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Quang Trung Mục 351 | 470.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 303 | 305.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 311 | 775.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 311 | 2.530.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 319 | 175.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Nay Der - Võ Thị Sáu Mục 323 | 895.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 315 | 325.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 315 | 610.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 315 | 325.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 315 | 400.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 307 | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư Mục 387 | 510.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 Mục 387 | 600.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu Mục 387 | 600.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 Mục 379 | 1.100.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 379 | 590.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 379 | 1.650.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 Mục 379 | 1.100.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường Mục 379 | 2.900.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung Mục 379 | 810.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 Mục 379 | 1.650.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường Mục 379 | 475.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung Thành | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 383 | 530.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 391 | 335.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 403 | 1.785.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 399 | 380.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 399 | 220.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 502 | 820.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) | Hùng Vương - Hết đường Mục 407 | 2.760.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 8 | 440.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 8 | 400.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp | Duy Tân - Hết đường Mục 44 | 295.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 44 | 475.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | 1.280.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | 680.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Nguyễn Trãi | 1.015.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 48 | 630.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Ngô Mây - Hết đường Mục 48 | 630.000 |
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 48 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 535 | 1.840.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15 | D22 - D26 Mục 422 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16 | D22 - D26 Mục 426 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17 | D22 - D26 Mục 430 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18 | D20 - D23 Mục 434 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19 | D20 - D24 Mục 438 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa | Hùng Vương - Phạm Văn Đồng Mục 418 | 1.630.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước) | Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường Mục 394 | 295.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch Mục 414 | 675.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch | Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch Mục 410 | 965.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3 | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 55 | 2.370.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3 | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 55 | 3.290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3 | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 55 | 1.430.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3 | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 55 | 3.470.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/8 | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 59 | 1.350.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 2/9 | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 51 | 1.590.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30/4 | Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4 Mục 63 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 3 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) | Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường Mục 11 | 405.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát | Quang Trung - Hết đường Mục 19 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng | Nay Der - Hết đường Mục 23 | 430.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 31 | 465.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt Mục 15 | 1.330.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá) Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng Mục 15 | 1.240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép Mục 15 | 1.160.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Đường 17/3 - Hết đường Mục 27 | 555.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước | Đất ông Hoàn - Hết đường Mục 442 | 295.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội | Số nhà 466 HV - Hết đường Mục 454 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu | Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường Mục 458 | 340.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm | Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) Mục 462 | 925.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 466 | 585.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) | Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) Mục 470 | 700.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) | Cách Mạng - Hết đường Mục 474 | 730.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) | Cách Mạng - Hết đường Mục 478 | 670.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) Mục 482 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường Mục 482 | 370.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) | Hùng Vương - Hết đường Mục 486 | 495.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước | Đất ông Tuất - Hết đường Mục 446 | 295.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) | Hùng Vương - Hết đường Mục 490 | 465.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường Mục 450 | 370.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 39 | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2) Mục 39 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 35 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 75 | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Hết đường Mục 83 | 555.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 83 | 1.060.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 95 | 3.950.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa | Phan Đình Phùng - Trần Phú Mục 103 | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 91 | 2.410.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung Mục 91 | 1.530.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ Mục 107 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Trần Quang Khải - Hết Đường Mục 71 | 285.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 71 | 455.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 99 | 490.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê Mục 99 | 250.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring) | Đường tránh Chư Sê - Hết đường Mục 99 | 285.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn Mục 87 | 1.160.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring Mục 87 | 1.500.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ Mục 87 | 4.450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 87 | 1.280.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản Mục 87 | 5.290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm Mục 87 | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu Mục 87 | 2.240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Trãi - Đường 17/8 Mục 87 | 3.160.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ Mục 87 | 2.240.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi Mục 87 | 3.170.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông Mục 87 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung Mục 87 | 2.110.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Duy Tân - Hết đường Mục 79 | 415.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 79 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây) | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 505 | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng | Hùng Vương - Hết đường Mục 111 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 111 | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 111 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 115 | 5.000.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 115 | 3.690.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Quang Trung - Hùng Vương Mục 119 | 2.410.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 119 | 2.600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 119 | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 119 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 119 | 1.360.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Hết đường Mục 123 | 435.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 127 | 315.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 127 | 320.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 131 | 1.510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám Mục 131 | 1.210.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương Mục 131 | 2.210.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Hoàng Văn Thụ - Wừu Mục 143 | 1.140.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Wừu - Hết đường Mục 143 | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 155 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám | Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật Mục 135 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế | Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu Mục 147 | 595.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế | Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường Mục 147 | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch Mục 151 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 139 | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 159 | 620.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 159 | 435.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 226 | 860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê) | Quang Trung - Đường quy hoạch Mục 254 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 171 | 480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 171 | 285.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Sân Vận động - Nguyễn Thái Học Mục 177 | 1.040.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ) Mục 177 | 815.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động Mục 177 | 950.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Quang Trung - Hoàng Văn Thụ Mục 230 | 900.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội) | Số nhà 470 HV - Hết đường Mục 242 | 515.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật | Hùng Vương - Hết đường Mục 194 | 1.210.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 186 | 640.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Ngô Mây - Hết đường Mục 186 | 460.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 186 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Wừu - Hoàng Văn Thụ Mục 218 | 710.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường Mục 218 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện Mục 218 | 420.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Định | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu Mục 190 | 595.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 202 | 1.890.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 202 | 4.060.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Lê Lợi - Hết đường Mục 202 | 810.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Du - Quang Trung Mục 198 | 915.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 198 | 1.360.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ | Đường 17/3 - Hết đường Mục 238 | 710.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 222 | 860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân | Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây Mục 222 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 206 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 206 | 515.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Đường quy hoạch Mục 246 | 380.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường 17/3 - Hai Bà Trưng Mục 210 | 1.730.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hai Bà Trưng - Lê Lợi Mục 210 | 1.250.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Tô Vĩnh Diện - Hết đường Mục 234 | 580.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện Mục 234 | 795.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường | Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương Mục 258 | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư Mục 182 | 300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 182 | 415.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Hùng Vương - Hết đường Mục 163 | 475.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát Mục 167 | 410.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Quang Trung - Đường dây điện 500KV Mục 250 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Đường dây điện 500KV - Hết đường Mục 250 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão Mục 214 | 695.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 214 | 860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 282 | 1.060.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 282 | 940.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu Mục 286 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh | Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân Mục 286 | 740.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Thêm | Hùng Vương - Trần Khánh Dư Mục 278 | 455.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Thêm | Trần Khánh Dư - Hết đường Mục 278 | 310.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót | Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê Mục 270 | 730.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót | Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) Mục 270 | 1.250.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp Mục 274 | 1.710.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Võ Nguyên Giáp - A Sanh Mục 274 | 1.380.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 274 | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 274 | 3.120.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan) Mục 274 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm Mục 262 | 765.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14) | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 290 | 770.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng Mục 266 | 2.380.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Hết đường Mục 266 | 2.630.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 266 | 2.250.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê Mục 294 | 900.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 294 | 850.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Lê Duẩn - Phan Đình Giót Mục 294 | 1.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hùng Vương - Lê Duẩn Mục 294 | 2.440.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Lê Lợi - Hết đường Mục 298 | 570.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 298 | 930.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo Mục 298 | 1.930.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) Mục 346 | 285.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) Mục 346 | 425.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư Mục 346 | 645.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Hùng Vương - Sân Vận động cũ Mục 366 | 1.670.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện Mục 366 | 1.510.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa | Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng Mục 366 | 2.610.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 370 | 600.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt Mục 374 | 465.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Kpă Klơng Mục 326 | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 326 | 2.000.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Cách Mạng - Lê Duẩn Mục 326 | 2.210.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Yết Kiêu - Hết đường Mục 362 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu Mục 362 | 705.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư | Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ Mục 362 | 1.020.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ) Mục 330 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 330 | 1.125.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh Mục 330 | 560.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) Mục 330 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 334 | 1.200.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo Mục 338 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 338 | 1.290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Lợi - Hết đường Mục 338 | 670.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải | Kim Đồng - Hà Huy Tập Mục 342 | 400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 354 | 1.070.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Văn Bình | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 358 | 880.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Quang Trung Mục 350 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến | Nguyễn Trường Tộ - Hết đường Mục 302 | 405.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 310 | 1.030.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 310 | 3.375.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 318 | 235.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Nay Der - Võ Thị Sáu Mục 322 | 1.200.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 306 | 295.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu Mục 386 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư Mục 386 | 680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25 Mục 386 | 750.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | 3.860.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đường 17/3 - Duy Tân | 790.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Duy Tân - Hết đường | 635.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 378 | 2.300.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2 Mục 378 | 1.360.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Quy hoạch D2 - Quang Trung Mục 378 | 1.100.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3 | 2.200.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 Mục 378 | 1.480.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 382 | 710.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước) | Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp Mục 390 | 445.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Quang Trung Mục 402 | 2.550.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu | Hùng Vương - Trần Quang Khải Mục 398 | 505.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu | Trần Quang Khải - Hết đường Mục 398 | 290.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông | Cách Mạng - Phan Đình Phùng Mục 501 | 1.090.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên) | Hùng Vương - Hết đường Mục 406 | 3.680.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Mục 7 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 7 | 840.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đường 17/3 Mục 7 | 535.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | 630.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp | Duy Tân - Hết đường Mục 43 | 390.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp | Đường 17/3 - Duy Tân Mục 43 | 630.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Trần Quốc Toản - Âu Cơ Mục 67 | 970.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Nguyễn Trãi Mục 67 | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản Mục 67 | 1.820.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Âu Cơ - Võ Thị Sáu Mục 67 | 1.400.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ Mục 67 | 970.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây Mục 47 | 840.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 47 | 1.700.000 |
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm | Ngô Mây - Hết đường Mục 47 | 840.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 534 | 2.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15 | D22 - D26 Mục 421 | 1.740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16 | D22 - D26 Mục 425 | 1.740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17 | D22 - D26 Mục 429 | 1.740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18 | D20 - D23 Mục 433 | 1.740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19 | D20 - D24 Mục 437 | 1.740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa | Hùng Vương - Phạm Văn Đồng Mục 417 | 2.170.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) | Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch Mục 413 | 900.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch | Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch Mục 409 | 1.280.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3 | Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi Mục 54 | 4.630.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3 | Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ) | 2.270.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3 | Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | 2.830.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3 | Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | 4.390.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/8 | Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng Mục 58 | 1.800.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 2/9 | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 50 | 2.120.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30/4 | Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4 Mục 62 | 1.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang | Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh Mục 2 | 1.165.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương) | Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường Mục 10 | 545.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát | Quang Trung - Hết đường Mục 18 | 665.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng | Nay Der - Hết đường Mục 22 | 575.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Hùng Vương - Trần Nhân Tông Mục 30 | 615.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt Mục 14 | 1.780.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 14 | 2.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng Mục 14 | 1.650.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép Mục 14 | 1.550.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá) | 1.450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Đường 17/3 - Hết đường Mục 26 | 740.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước | Đất ông Hoàn - Hết đường Mục 441 | 395.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội | Số nhà 466 HV - Hết đường Mục 453 | 590.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu | Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường Mục 457 | 450.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm | Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) Mục 461 | 1.230.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 465 | 780.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) | Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) Mục 469 | 935.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) | Cách Mạng - Hết đường Mục 473 | 975.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) | Cách Mạng - Hết đường Mục 477 | 890.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) Mục 481 | 905.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 | Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường Mục 481 | 495.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) | Hùng Vương - Hết đường Mục 485 | 660.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước | Đất ông Tuất - Hết đường Mục 445 | 395.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) | Hùng Vương - Hết đường Mục 489 | 625.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương | Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường Mục 449 | 495.000 |
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2) Mục 38 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.