Bảng giá đất Xã Tơ Tung, Gia Lai từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tơ Tung là 345.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ), đoạn Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) đến Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 132
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 21
166.000133.000106.000
Khu vực 2
Mục 22
116.00093.00074.000
Khu vực 3
Mục 23
81.00065.00052.000
Trường Sơn ĐôngHết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)
Mục 1
190.000
Trường Sơn ĐôngRanh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh
Mục 1
250.000
Trường Sơn ĐôngNgã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường
Mục 1
115.000
Đường liên thônNgã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) - Hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu)155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh)
Mục 20
155.000
Đường liên thônNgã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép)165.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng)
Mục 20
155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường165.000
Đường liên thônĐất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun
Mục 20
105.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang)
Mục 20
165.000
Đường liên thônHết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường
Mục 20
135.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai
Mục 20
155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm
Mục 20
155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7)
Mục 20
155.000
Đường liên thônNgã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố)165.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường
Mục 20
165.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự)
Mục 17
260.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)
Mục 17
345.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can
Mục 17
175.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường
Mục 17
150.000
Đường liên xãHết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt190.000
Đường liên xãNgã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ)115.000
Đường liên xãHết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)190.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu
Mục 4
155.000
Đường liên xãRanh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)
Mục 4
135.000
Đường liên xãHết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý250.000
Đường liên xãNgã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)
Mục 4
165.000
Đường liên xãNgã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung
Mục 4
345.000
Đường liên xãGiáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường250.000
Đường liên xãCổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7
Mục 4
155.000
Đường liên xãCầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được190.000
Đường liên xã đi Kông Bờ LaNgã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La)
Mục 19
175.000
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu175.000
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính)
Mục 18
260.000
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn ĐôngGiáp đường liên xã - Trường Sơn Đông
Mục 3
115.000
Đường nội làng Cao SơnToàn tuyến
Mục 8
70.000
Đường nội làng KlếchToàn tuyến
Mục 11
70.000
Đường nội làng Kuk TungToàn tuyến
Mục 15
60.000
Đường nội làng LengToàn tuyến
Mục 16
60.000
Đường nội làng Nam CaoToàn tuyến
Mục 9
70.000
Đường nội làng Trường SơnToàn tuyến
Mục 12
70.000
Đường nội làng Đăk PơKaoToàn tuyến
Mục 10
70.000
Đường nội làng Đầm KhơngToàn tuyến
Mục 14
60.000
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường
Mục 7
60.000
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo
Mục 7
70.000
Đường đi làng Si TơrNgã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà
Mục 5
220.000
Đường đi làng Si TơrHết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường
Mục 5
115.000
Đường đi làng Đáp (cũ)Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)
Mục 2
190.000
Đường đi làng Đăk PơKaoHết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ)
Mục 6
115.000
Đường đi làng Đăk PơKaoNgã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung
Mục 6
220.000
Đường đi làng Đăk PơKaoHết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường
Mục 6
60.000
Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ)Giáp đường liên xã - Hết đường
Mục 13
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 128
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 132
31.00023.90017.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 132
22.00017.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.