Bảng giá đất Xã Tơ Tung, Gia Lai từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tơ Tung345.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Ngã 3 đường số 7 đến Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trường Sơn ĐôngRanh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Hết đất nhà ông Nông Văn Minh250.000
Trường Sơn ĐôngHết đất nhà ông Nông Văn Minh - Ngã 4 làng Đáp (cũ)190.000
Đường liên xãCổng chào làng Bờ-Chư Pâu - Ngã 3 đường số 7155.000
Đường liên xãHết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung - Cầu Chư Pâu155.000
Đường liên xãNgã 5 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh)165.000
Đường liên xãNgã 3 đường số 7 - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung345.000
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn ĐôngGiáp đường liên xã - Trường Sơn Đông115.000
Đường làng Leng đi đường Trường Sơn ĐôngRanh giới xã Kông Bơ La - xã Tơ Tung - Ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ)135.000
Đường đi làng Đáp (cũ)Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Giáp đường liên xã (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm)190.000
Đường đi làng Đáp (cũ)Ngã 4 làng Đáp (cũ) - Hết đường115.000
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo70.000
Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ)Hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo - Hết đường60.000
Đường đi làng Si TơrHết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý - Ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ)190.000
Đường đi làng Si TơrGiáp ranh giới đất bà Lương Thị Được - Hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường250.000
Đường đi làng Si TơrNgã 3 đường liên xã - Hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà220.000
Đường đi làng Si TơrHết đất nhà ông Bùi Xuân Chà - Hết đường115.000
Đường đi làng Si TơrHết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường - Hết cầu sắt190.000
Đường đi làng Si TơrNgã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) - Hết đường (ranh giới xã Đăk Pơ)115.000
Đường đi làng Si TơrCầu Chư Pâu - Giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được190.000
Đường đi làng Si TơrHết cầu sắt - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý250.000
Đường đi làng Đăk PơKaoHết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) - Hết đường60.000
Đường đi làng Đăk PơKaoHết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung - Hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ)115.000
Đường đi làng Đăk PơKaoNgã 3 đường liên xã (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) - Hết đất Trụ sở Công an xã Tơ Tung220.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hồng) - Hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can175.000
Đường liên thôn xã Kông Lơng Khơng (cũ)ranh giới đất hộ ông Vũ - ranh giới đất hộ ông Lưu260.000
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) - Hết đường150.000
Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (cũ)ranh giới đất hộ Vũ Xuân - Ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính)260.000
Đường nội làng Cao SơnToàn tuyến70.000
Đường nội làng KlếchToàn tuyến70.000
Đường nội làng Kuk TungToàn tuyến60.000
Đường nội làng LengToàn tuyến60.000
Đường nội làng LengNgã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) - Cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng (cũ)345.000
Đường nội làng Nam CaoToàn tuyến70.000
Đường nội làng Trường Sơn Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ) Đường nội làng Đầm KhơngGiáp đường liên xã - Hết đường60.000
Đường nội làng Đăk PơKaoToàn tuyến70.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) - Hết đường165.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) - Ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh)155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) (cũ) - Hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang)165.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) - Hết đường (ngã 3 đường số 7)155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) - Hết đất ở bà Mã Thị Bướm155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên xã - Hết đất ở nhà ông Plai155.000
Đường liên thônNgã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) - Hết đường (làng Dơng)155.000
Đường liên xã đi Kông Bờ LaHết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập - Hết đường135.000
Đường liên xã đi Kông Bờ LaNgã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) - Cổng chào làng Bờ-Chư Pâu175.000
Đường liên xã đi Kông Bờ LaĐất ở nhà ông Đinh Văn Hoen - Hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun105.000
Đường liên xã đi Kông Bờ LaNgã 3 đường liên xã (ngã 3 đường số 7) - Hết đường (giáp ranh giới xã Kông Bờ La)175.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hường) - Hết đường155.000
Khu vực 1Ngã 4 đường liên xã (sau nhà Rông văn hoá) - Hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép)165.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã (hết ranh Hết đường (hết ranh giới đất giới đất ông Đinh Chrip) - Hoàng Văn Ngẫu)155.000
Khu vực 1Ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) - Ngã 4 đường liên xã155.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã (Trạm y tế) - Hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập155.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) - Hết đường155.000
Khu vực 1Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) - Hết đường165.000
Khu vực 1Ngã 4 đường liên xã (hết ranh Ngã 3 đường liên thôn (hết giới đất bà Thảo Nguyên) - ranh giới đất ông Đinh Tố)165.000
Khu vực 1166.000133.000106.000
Khu vực 2116.00093.00074.000
Khu vực 381.00065.00052.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
31.00023.90017.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
22.00017.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.