Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Nhơn Tây là 8.610.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ), đoạn Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m | 1.580.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười | 1.580.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | 1.000.000 | |||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 | 3.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh | 1.580.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu | 1.580.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 1 Đường An Thành 3 Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca Đường An Thành 4 Đường Cù Lâm 1 Đường Đông Lâm 1 Đường Đông Lâm 2 Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Đường Tân Lập 1 Đường Tân Lập 2 Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Đường Tân Lập 3 Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long | 1.580.000 | ||
| Tuyến Đường Xuân Điền Tuyến đường Xuân Thạnh | Quốc Lộ 19 - Cầu Phúc Hậu | 950.000 | ||
| Tuyến Đường Xuân Điền Tuyến đường Xuân Thạnh | Quốc Lộ 19 - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) | 950.000 | ||
| Tuyến đường xóm Phúc Hậu | Ngả ba Phúc Hậu - Phúc Mới nhà thờ Cù Lâm | 950.000 | ||
| Tuyến đường xóm Phúc Hậu | Đường ĐH 36 - Nhà thờ Cù Lâm | 950.000 | ||
| Tuyến đường xóm Phúc Hậu | ĐH36 Ban thôn Nam Tượng 3 - Cầu Phúc Hậu | 950.000 | ||
| Đường Tráng Long 2 | Nhà ông Đào Văn Đường - Nhà ông Phạm Thanh Châu, lộ giới 8m | 1.000.000 | ||
| Đường Tráng Long 2 | Nhà ông Bạch Kim Hùng - Trần Văn Chín | 950.000 | ||
| Đường Tráng Long 2 | Nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Giáp Nhơn Hoà, lộ giới 9m | 1.000.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 Tuyến đường An Tương A Tuyến đường An Tương B Tuyến đường Đá Lố Tuyến đường Đá Mài Tuyến đường Gò Sơn Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Tuyến đường Phúc Mới | Lộ giới 13m | 3.730.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 Tuyến đường An Tương A Tuyến đường An Tương B Tuyến đường Đá Lố Tuyến đường Đá Mài Tuyến đường Gò Sơn Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Tuyến đường Phúc Mới | Từ Quốc lô 19 đến Gò Ao | 950.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 Tuyến đường An Tương A Tuyến đường An Tương B Tuyến đường Đá Lố Tuyến đường Đá Mài Tuyến đường Gò Sơn Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Tuyến đường Phúc Mới | Từ tràn xả lũ đến cầu Đá Lố | 950.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 Tuyến đường An Tương A Tuyến đường An Tương B Tuyến đường Đá Lố Tuyến đường Đá Mài Tuyến đường Gò Sơn Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Tuyến đường Phúc Mới | Từ đường ĐH 36 đến cầu Cụt | 950.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 Tuyến đường An Tương A Tuyến đường An Tương B Tuyến đường Đá Lố Tuyến đường Đá Mài Tuyến đường Gò Sơn Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Tuyến đường Phúc Mới | Nhà ông Trần Thanh Tú - Trần Văn Chín | 950.000 | ||
| Đường Tân Lập 5 Đường Tân Lập 6 Đường Tráng Long 1 | Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 5 Đường Tân Lập 6 Đường Tráng Long 1 | Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 5 Đường Tân Lập 6 Đường Tráng Long 1 | ĐT 638 - Giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long (lộ giới 9m) | 1.580.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Km 28 - Giáp xã Tây Sơn | 6.000.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Giáp ranh phường An Nhơn Nam - Giáp Km 28 | 6.500.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một UBND xã Nhơn Tân (cũ) | Quán Cây Ba - UBND xã Nhơn Tân (cũ) | 5.500.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một UBND xã Nhơn Tân (cũ) | Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một | 3.150.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một UBND xã Nhơn Tân (cũ) | Ranh giới phía Nam trụ sở - Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân | 3.730.000 | ||
| Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây | Đường ĐH 36 - Nhà ông Trần Ngọc Thành | 3.680.000 | ||
| Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây | Đường ĐH 36 kết nối đường Becamex | 2.000.000 | ||
| Tuyến ĐH 39 Khu dân cư An Thành Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường ĐS 1A | 5.500.000 | ||
| Tuyến ĐH 39 Khu dân cư An Thành Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Khu dân cư An Thành - Nhà Hồ Văn Vinh | 1.000.000 | ||
| Tuyến ĐH 39 Khu dân cư An Thành Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS 7, lộ giới 14m | 3.470.000 | ||
| Tuyến ĐH 39 Khu dân cư An Thành Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) | 1.160.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 | Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) - Giáp Nhơn Phúc (xã Nhơn Lộc cũ) | 3.680.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 | Quán Cây Ba - Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) | 6.000.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - Giáp ranh xã Nhơn Lộc (cũ), lộ giới quy hoạch 10m | 1.030.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS6 lộ giới 27m | 6.510.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS5 lộ giới 20m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 7, lộ giới 12m | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS3 lộ giới 14m | 5.360.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS4 lộ giới 20m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS 8, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường QH nội bộ ĐS8, lộ giới 12m | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m | 8.610.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS1, lộ giới 15m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS3, lộ giới 16m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS2, lộ giới 18m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Thành | Đường Quy hoạch ĐS1 lộ giới 14m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Thành | Đường Quy hoạch ĐS2 lộ giới 14m | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ), phía tây nhà bà | 740.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS2, lộ giới 18m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường Quy hoạch ĐS 1, ĐS 4, ĐS 5, lộ giới 18m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS3, lộ giới 26m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS1, lộ giới 16m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 3, ĐS 7 lộ giới 16m | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 1, lộ giới 24m | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 2, ĐS 6, lộ giới 14m | 7.460.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 8, lộ giới 12m | 3.680.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Quán Cai Ba - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) | 6.300.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 16m | 5.780.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Đường ĐS8, lộ giới 25m | 5.250.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Đường ĐS4, lộ giới 16m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Lộ giới quy hoạch 10m | 740.000 | ||
| Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Trọn khu dân cư | 1.050.000 | ||
| Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 | 6.830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.