Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Nhơn Tây là 8.610.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ), đoạn Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư An Thành | Khu dân cư An Thành - Nhà Hồ Văn Vinh Mục 36 | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ), phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m Mục 42 | 740.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS3, lộ giới 26m Mục 43 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS2, lộ giới 18m Mục 43 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) | Đường ĐS1, lộ giới 16m Mục 43 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 2, ĐS 6, lộ giới 14m Mục 44 | 7.460.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 3, ĐS 7 lộ giới 16m Mục 44 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 1, lộ giới 24m Mục 44 | 7.880.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 1, ĐS 4, ĐS 5, lộ giới 18m Mục 44 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) | Đường Quy hoạch ĐS 8, lộ giới 12m Mục 44 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch nội bộ ĐS 7, lộ giới 12m Mục 38 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường QH nội bộ ĐS8, lộ giới 12m Mục 38 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS6 lộ giới 27m | 6.510.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS3 lộ giới 14m | 5.360.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS4 lộ giới 20m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS 8, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS 7, lộ giới 14m Mục 37 | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 16m | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m | 8.610.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường quy hoạch ĐS5 lộ giới 20m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) | Đường ĐS 1A Mục 37 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS2, lộ giới 18m Mục 40 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS4, lộ giới 16m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS1, lộ giới 15m Mục 40 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS8, lộ giới 25m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 | Đường ĐS3, lộ giới 16m Mục 40 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Thành | Đường Quy hoạch ĐS1 lộ giới 14m Mục 39 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Thành | Đường Quy hoạch ĐS2 lộ giới 14m Mục 39 | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) | Lộ giới quy hoạch 10m Mục 46 | 740.000 | ||
| Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) | Trọn khu dân cư Mục 45 | 1.050.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) | Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 Mục 47 | 6.830.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 48 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 49 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 50 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 19 | Giáp ranh phường An Nhơn Nam - Giáp Km 28 Mục 33 | 6.500.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Km 28 - Giáp xã Tây Sơn Mục 33 | 6.000.000 | ||
| Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây | Đường ĐH 36 kết nối đường Becamex Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một | Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một Mục 31 | 3.150.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một | Quán Cây Ba - UBND xã Nhơn Tân (cũ) Mục 31 | 5.500.000 | ||
| Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một | Ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân (cũ) - Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân Mục 31 | 3.730.000 | ||
| Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm | Đường ĐH 36 - Nhà ông Trần Ngọc Thành Mục 29 | 3.680.000 | ||
| Tuyến ĐH 39 | Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) Mục 35 | 1.160.000 | ||
| Tuyến Đường Xuân Điền | Quốc Lộ 19 - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) Mục 27 | 950.000 | ||
| Tuyến đường An Tương A | Nhà ông Bạch Kim Hùng - Trần Văn Chín Mục 19 | 950.000 | ||
| Tuyến đường An Tương B | Nhà ông Trần Thanh Tú - Trần Văn Chín Mục 20 | 950.000 | ||
| Tuyến đường Gò Sơn | Từ Quốc lô 19 đến Gò Ao Mục 23 | 950.000 | ||
| Tuyến đường Phúc Mới | Đường ĐH 36 - Nhà thờ Cù Lâm Mục 25 | 950.000 | ||
| Tuyến đường Xuân Thạnh | Quốc Lộ 19 - Cầu Phúc Hậu Mục 28 | 950.000 | ||
| Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định | Lộ giới 13m Mục 24 | 3.730.000 | ||
| Tuyến đường xóm Phúc Hậu | ĐH36 Ban thôn Nam Tượng 3 - Cầu Phúc Hậu Mục 26 | 950.000 | ||
| Tuyến đường xóm Phúc Hậu | Ngả ba Phúc Hậu - Phúc Mới nhà thờ Cù Lâm Mục 26 | 950.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 | Quán Cây Ba - Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) Mục 34 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 | Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) - Giáp Nhơn Phúc (xã Nhơn Lộc cũ) Mục 34 | 3.680.000 | ||
| Tuyến đường Đá Lố | Từ tràn xả lũ đến cầu Đá Lố Mục 21 | 950.000 | ||
| Tuyến đường Đá Mài | Từ đường ĐH 36 đến cầu Cụt Mục 22 | 950.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Đường ĐS1, lộ giới 16m Mục 41 | 5.780.000 | ||
| Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) | Quán Cai Ba - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) Mục 41 | 6.300.000 | ||
| Đường An Thành 1 | HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 3 | Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m Mục 2 | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 3 đến An Thành 1 | Mương Bờ Ca - Nhà ông Trương Văn Tòng Mục 3 | 1.000.000 | ||
| Đường An Thành 4 | Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 Mục 4 | 3.000.000 | ||
| Đường Cù Lâm 1 | Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m Mục 5 | 1.000.000 | ||
| Đường Tráng Long 1 | ĐT 638 - Giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long (lộ giới 9m) Mục 16 | 1.580.000 | ||
| Đường Tráng Long 2 | Nhà ông Đào Văn Đường - Nhà ông Phạm Thanh Châu, lộ giới 8m Mục 17 | 1.000.000 | ||
| Đường Trường Cửu 1 | Nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Giáp Nhơn Hoà, lộ giới 9m Mục 18 | 1.000.000 | ||
| Đường Tân Lập 1 | Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh Mục 9 | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 2 | Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long Mục 10 | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 | Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Đường Tân Lập 3 | Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười Mục 12 | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 4 | Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu Mục 13 | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 5 | Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh Mục 14 | 1.580.000 | ||
| Đường Tân Lập 6 | Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện Mục 15 | 1.580.000 | ||
| Đường liên xã | Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - Giáp ranh xã Nhơn Lộc (cũ), lộ giới quy hoạch 10m Mục 32 | 1.030.000 | ||
| Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 | Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m Mục 8 | 1.580.000 | ||
| Đường Đông Lâm 1 | Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám Mục 6 | 1.000.000 | ||
| Đường Đông Lâm 2 | Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh Mục 7 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.