Bảng giá đất Xã An Lương, Gia Lai từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Lương là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương), đoạn Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) đến Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2 | Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 Mục 39 | 4.730.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2 | Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 Mục 53 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới khu dân cư chợ Xuân Bình Bắc | Khu dân cư thôn chợ thôn Xuân Bình Bắc Mục 38 | 2.100.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Hòa Hội Nam (khu vực cổng làng Hòa Hội Nam) | Khu dân cư Hòa Hội Nam Mục 43 | 2.420.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc (Nam nhà văn hóa) | Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Mục 41 | 4.730.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Đông (nhà ông Trần Hữu Sự) | Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Mục 42 | 2.420.000 | ||
| Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Nam nhà bà Loan) | Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam Mục 40 | 4.310.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới | Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ (cũ) | 1.580.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới | Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh (cũ) đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi Mục 37 | 1.370.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.050.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m Mục 52 | 4.410.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới < 12m | 2.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 30m trở lên Mục 52 | 4.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 52 | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư (phía đông nhà ông Đương thôn Công Trung) | Đường ĐT 639 - Giáp nhà ông Đương Mục 29 | 950.000 | ||
| Khu dân cư (trước nhà ông Hùng nước đá) thôn Hiệp An | Đường QH khu dân cư Mục 31 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 51 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 51 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 51 | 3.570.000 | ||
| Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ | Đường lộ giới < 12m Mục 51 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Thượng An | Đường tránh xã Mỹ Chánh thuộc thôn Thượng An Mục 33 | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Vĩnh Lợi 2 | Đường lộ giới 18m Mục 46 | 6.500.000 | ||
| Khu dân cư Vĩnh Lợi 2 | Đường lộ giới 13m Mục 46 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Vĩnh Lợi 2 | Đường lộ giới 20m Mục 46 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ) | Đường lộ giới < 12m Mục 36 | 4.520.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ) | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 36 | 5.460.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ) | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 36 | 6.510.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ) | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 36 | 7.140.000 | ||
| Khu dân cư phía tây trạm biến áp thôn Lương Trung | Nhà văn hóa thôn thôn Lương Trung - Giáp trạm biến áp Mục 30 | 950.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Mỹ | Mục 50 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư thôn Chánh Hội | Mục 48 | 1.260.000 | ||
| Khu dân cư thôn Hội Thuận | Mục 47 | 1.260.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trinh Long Khánh | Mục 49 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Trường Tiểu học số 2 Mỹ Thành) | Khu dân cư Hòa Hội Nam Mục 44 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư thôn Đông An | Đường Nhà Đá - An Lương thuộc thôn Đông An Mục 32 | 4.310.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Lợi | Đường lộ giới 20m Mục 45 | 7.350.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Lợi | Đường lộ giới 16m | 6.300.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Lợi | Đường lộ giới 14m | 5.780.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Lợi | Đường lộ giới 16,5m | 6.830.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Lợi | Đường lộ giới 30m Mục 45 | 8.400.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Xuyên 2, xã Mỹ Chánh cũ | Đê sông La Tinh thuộc thôn An Xuyên 2 Mục 35 | 2.600.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 54 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 55 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 56 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Ranh giới xã Phù Mỹ - Giáp đường ĐT 639 mới (Mỹ Thành cũ) Mục 4 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi Cát Minh (huyện Phù Cát) | Giáp ranh xã Phù Mỹ - Giáp cầu Trinh Thượng (xã Mỹ Cát cũ) Mục 5 | 3.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cầu Ngô Trang (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Giáp Cây xăng dầu ông Long Mục 1 | 8.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) - Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng) Mục 1 | 12.000.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Ngã 3 Hiệp An đến - Đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương) Mục 6 | 6.500.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Giáp ranh xã Phù Mỹ Nam - Ngã ba Đông An Mục 6 | 2.500.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Ngã ba Đông An - Giáp ngã ba Hiệp An Mục 6 | 4.500.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Ngã ba nhà ông Tùng - Cống số 1 Mục 24 | 3.000.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3 - Giáp nhà ông Lãnh | 1.500.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Xưởng đóng tàu ông Tuấn - Nhà ông Đinh Trung Đường | 5.000.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Cống số 1 - Giáp trường trung học cơ sở Mỹ Thành | 3.500.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Ngã ba Trường tiểu học số 2 Mỹ Thành - Giáp nhà ông Diệp Dương Đình | 4.000.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Trường TH cơ sở Mỹ Thành - Giáp xưởng đóng tàu ông Tuấn | 4.000.000 | ||
| Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi | Nhà ông Đinh Trung Đường - Giáp Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3 | 5.500.000 | ||
| Đường bờ kè ven Đầm Đề Gi | Hưng Tân - Thôn Vĩnh Lợi 3 Mục 25 | 5.000.000 | ||
| Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ | Đường quy hoạch từ trên 14m đến 16m Mục 34 | 4.730.000 | ||
| Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ | Đường quy hoạch từ trên 16m đến 30m Mục 34 | 6.510.000 | ||
| Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ | Đường quy hoạch từ 10m đến 14m Mục 34 | 2.940.000 | ||
| Đường thôn Hòa Hội Bắc | Giáp Mỹ Thọ nhà bà Loan - Hết nhà ông Võ Đình Thiết Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Hòa Hội Nam | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam - Giáp đường ven biển ĐT 639 Mục 27 | 3.000.000 | ||
| Đường thôn Hòa Hội Nam | Nhà ông Đào Kim Thuận - Giáp ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam Mục 27 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Hòa Hội Nam và thôn Hưng Lạc | Ngã nhà văn hóa thôn Hòa Hội Nam (cũ) - Ngã ba đường Xuân Bình – Vĩnh Lợi Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Vĩnh Lợi 2 | Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Xây - Ngã ba nhà ông Huỳnh Công Danh Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Vĩnh Lợi 2 | Ngã ba nhà ông Huỳnh Ngọc Anh - Ngã ba nhà ông Huỳnh Liễu Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Vĩnh Lợi 2 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Ngã ba chợ Vĩnh Lợi Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường thôn Xuân Bình Bắc | Cầu cao - Giáp Văn hóa Hòa Hội Nam Mục 28 | 3.500.000 | ||
| Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) | Đường vào Sân vận động - Giáp đường ĐT 639 (nhà ông Tuấn Lượng và Tâm rèn) Mục 3 | 7.100.000 | ||
| Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) | Ngã ba quảng trường xã An Lương - Giáp sân vận động Mục 3 | 6.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành - Cầu Cao Mục 2 | 5.500.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Ngã ba Phố Họa - Giáp Cầu Đá Mục 2 | 6.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Cầu cao - Xã Phù Mỹ Đông Mục 2 | 5.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Cầu Đá - Xã Mỹ Thành cũ Mục 2 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Xã Mỹ Chánh cũ - Giáp nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành Mục 2 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 639 (cũ) | Giáp ranh xã Đề Gi - Ngã ba Phố Họa Mục 2 | 3.500.000 | ||
| Đường từ Chợ An Lương đến giáp đường ĐT.632 (thôn Chánh Thiện) | Chợ An Lương - Cổng chào Chánh Thiện Mục 14 | 6.000.000 | ||
| Đường từ Cổng Chào Hiệp An đi Đông An | Nhà ông Toàn - Hết nhà ông Anh Mục 22 | 2.730.000 | ||
| Đường từ UBND xã Mỹ Cát cũ đến giáp đường ĐT 639 cũ | UBND xã Mỹ Cát cũ - Giáp đường ĐT 639 cũ Mục 10 | 1.000.000 | ||
| Đường từ chợ An Lương đến giáp ngã ba Hiệp An | Chợ An Lương - Giáp ngã ba Hiệp An Mục 7 | 6.000.000 | ||
| Đường từ chợ An Lương đến giáp trường mần non Chánh An | Chợ An Lương - Giáp trường mầm non Chánh An Mục 8 | 1.000.000 | ||
| Đường từ nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp UBND xã Mỹ Cát cũ | Nhà ông Nguyễn Thành Long - Giáp UBND xã Mỹ Cát cũ Mục 9 | 900.000 | ||
| Đường từ sân vận động đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) | Sân Vận động - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) Mục 16 | 6.000.000 | ||
| Đường từ ĐT 632 (ngã ba Quảng Trường) giáp đường Phù Mỹ đi Cát Minh | Ngã ba Quãng Trường - Giáp đường Phù Mỹ Cát Minh Mục 11 | 2.000.000 | ||
| Đường từ ĐT.632 (nhà 2 Hiệp) đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) | Nhà ông Hiệp - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ) Mục 17 | 7.000.000 | ||
| Đường từ ĐT.632 đi trường trung học cơ sở Mỹ Chánh | Bia Anh Hùng - Hết trường THCS Mỹ Chánh Mục 15 | 6.000.000 | ||
| Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đi thôn An Hòa | Cầu Đập Cầu - Hết nhà ông Phùng Mục 19 | 4.500.000 | ||
| Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đến giáp nhà ông Nghiệp thôn Hiệp An | Đường tránh xã Mỹ Chánh - Nhà ông Nghiệp Mục 18 | 6.000.000 | ||
| Đường từ đường ĐT.632 đến giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (Phía đông Quảng trường) | Nhà ông Hồng - Giáp đường tránh Mục 21 | 6.000.000 | ||
| Đường ven biển từ cầu Đề Gi đến giáp Mỹ Thọ | Cầu Đề Gi - Giáp Mỹ Thọ Mục 23 | 3.500.000 | ||
| Đường xung quanh chợ An Lương | Xung quanh chợ An Lương Mục 20 | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 29 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.