Bảng giá đất Xã Ia Rsai, Gia Lai từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Rsai là 2.035.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 25, đoạn Đầu cầu Lệ Bắc đến Trụ Km 98), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 114 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 8 | 450.000 | 360.000 | 290.000 |
| Khu vực 2 | Mục 9 | 315.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu vực 3 | Mục 10 | 220.000 | 175.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 25 | Cống hộp gần cây xăng Thức Tâm - Ranh giới xã Chư Gu (cũ) (cầu đôi, cầu Trung) Mục 5 | 600.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 - Hết ranh giới cầu Chà Và Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Trụ Km 98 - Cuối cầu thôn Sông Ba Mục 5 | 1.710.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Trụ Km 90 (Quốc lộ 25) - Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 Mục 5 | 840.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết ranh giới cầu buôn Trai - Km 90 (Quốc lộ 25) Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cầu Đôi - Hết ranh giới cầu buôn Trai Mục 5 | 585.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cuối cống Mỏ Két - Hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm Mục 5 | 840.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Cuối cầu thôn Sông Ba - Hết cống Mỏ Két Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu cầu Lệ Bắc - Trụ Km 98 Mục 5 | 2.035.000 | ||
| Trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào | Mục 7 | 470.000 | ||
| Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m) | Mục 6 | 470.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Ia Rsai) | Hết cầu tràn suối Ia Rsai - Hết buôn bên kia suối Mục 1 | 250.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Ia Rsai) | Đầu ranh giới UBND xã - Hết cầu tràn suối Ia Rsai Mục 1 | 365.000 | ||
| Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ) | Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200 Mục 2 | 320.000 | ||
| Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ) | Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên - Hết đường Mục 2 | 220.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Quốc lộ 25 - Đầu cầu Lệ Bắc cũ Mục 3 | 660.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) - Suối Eróa Mục 3 | 660.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Suối Eróa - Ngã 3 buôn Đoàn Kết Mục 3 | 470.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Đầu ranh giới đất nhà bà Tươi - Phân xưởng chế biến hạt điều Mục 3 | 660.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Ngã 3 buôn Đoàn Kết - Suối Ia Rsai (cầu treo) Mục 3 | 360.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Quốc lộ 25 - Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) Mục 3 | 1.450.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh - Hết ranh giới đất nhà ông Trang Mục 3 | 660.000 | ||
| Đường liên xã Chư Rcăm (cũ) | Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) - Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) Mục 3 | 980.000 | ||
| Đường liên xã Ia Rsai | Hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai - Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú) Mục 4 | 390.000 | ||
| Đường liên xã Ia Rsai | Ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm (cũ) - Hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai Mục 4 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 111 | 24.000 | 21.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 114 | 24.000 | 22.100 | 16.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 114 | 26.400 | 22.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.