Bảng giá đất Xã Bình Phú, Gia Lai từ 01/01/2026

44 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Phú9.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông), đoạn Hết khu quy hoạch đô thị mới Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) đến dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến đường Quốc lộ 19Ranh giới xã Tây Sơn và Bình Phú - Km 446.300.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Km 44 - Nhà máy Rượu Bình Định4.620.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Ranh giới xã Tây Sơn - Trường Tiểu học số 2 Tây Phú3.150.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Hết Trường Tiểu học số 2 Tây Phú - Nghĩa Trang Gò Hoàng2.100.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Đoạn còn lại1.050.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Hết khu quy hoạch đô thị mới Hết ranh giới khu quy hoạch phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô9.450.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Hết khu quy hoạch phía Đông đường vào Hầm Hô - Đường tránh phía Nam4.200.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Đường tránh phía Nam - KDL Hầm Hô1.890.000
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú và xã Bình Tường (cũ)Đoạn qua xã Bình Phú2.840.000
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú và xã Bình Tường (cũ)Toàn tuyến2.100.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH5 - Lộ giới 10m5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH3 - Lộ giới 14m5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH9 - Lộ giới 14m5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH6 - Lộ giới 16m5.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH8 - Lộ giới 18m5.600.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH7 - Lộ giới 16m6.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH6 - Lộ giới 12m5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH4 - Lộ giới 14m5.200.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 20m6.830.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)Đường QH10 - Lộ giới 12,5m5.200.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)Đường ĐS1 (đối diện trục đường quốc lộ) - Lộ giới 11m7.880.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)6.300.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Đường ĐS3 - Lộ giới 14m Nam thị trấn Phú Phong (cũ) Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)Thôn Hòa Sơn (cũ)3.680.000
Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú (cũ) và xã Bình Tường (cũ)Đường QH1 - Lộ giới 14m5.200.000
Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú (cũ) và xã Bình Tường (cũ)Đường QH2 - Lộ giới 16m5.400.000
Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú (cũ) và xã Bình Tường (cũ)2.100.000
Đường Quán ÁĐoạn còn lại - Hết UBND xã Vĩnh An (cũ)1.050.000
Đường Quán ÁQuốc lộ 19 - Đường tránh phía Nam3.680.000
Đường Quán ÁĐường tránh phía Nam - Cầu Truông2.940.000
Đường Quán ÁCầu Truông - Ranh giới xã Bình Tường (cũ)1.580.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS5 - Lộ giới 14m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS6 - Lộ giới 14m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS3 - Lộ giới 14m8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS4 - Lộ giới 18m8.720.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS7 - Lộ giới 20m8.930.000
Khu tái định cư tại thôn Hòa Sơn (xã Bình Phú cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 32.840.000400.000340.000
Khu tái định cư tại thôn Hòa Sơn (xã Bình Phú cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường ĐS8 - Lộ giới 16m8.400.000
Khu tái định cư đường tránh phía Nam Phú Phong (cũ)Lộ giới quy hoạch 38m3.470.000
Khu tái định cư đường tránh phía Nam Phú Phong (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 16m8.400.000
Khu tái định cư đường tránh phía Nam Phú Phong (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 31m9.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.