Bảng giá đất Xã Bình Phú, Gia Lai từ 01/01/2026

47 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Phú là 9.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô, đoạn Đường ĐS1 - Lộ giới 31m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH5 - Lộ giới 10m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH7 - Lộ giới 16m
Mục 8
6.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH2 - Lộ giới 16m
Mục 8
5.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH8 - Lộ giới 18m
Mục 8
5.600.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH1 - Lộ giới 14m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH6 - Lộ giới 12m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH3 - Lộ giới 14m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH10 - Lộ giới 12,5m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH6 - Lộ giới 16m
Mục 8
5.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH9 - Lộ giới 14m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Phú Thịnh, xã Tây Phú (cũ)Đường QH4 - Lộ giới 14m
Mục 8
5.200.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS6 - Lộ giới 14m
Mục 12
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS1 - Lộ giới 31m
Mục 12
9.450.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS2 - Lộ giới 16m
Mục 12
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 12
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS5 - Lộ giới 14m
Mục 12
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS4 - Lộ giới 18m
Mục 12
8.720.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS8 - Lộ giới 16m
Mục 12
8.400.000
Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư phía Đông đường vào Hầm HôĐường ĐS7 - Lộ giới 20m
Mục 12
8.930.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 20m
Mục 9
6.830.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 9
6.300.000
Khu TĐC xã Bình Tường thuộc dự án xây dựng tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ)Đường ĐS1 (đối diện trục đường quốc lộ) - Lộ giới 11m
Mục 9
7.880.000
Khu dân cư Nhà môn, xã Bình Tường (cũ)Thôn Hòa Sơn (cũ)
Mục 10
3.680.000
Khu tái định cư tại thôn Hòa Sơn (xã Bình Phú cũ)
Mục 13
2.840.000
Khu tái định cư đường tránh phía Nam Phú Phong (cũ)Lộ giới quy hoạch 38m
Mục 11
3.470.000
Khu vực 1
Mục 14
480.000400.000340.000
Khu vực 2
Mục 15
410.000350.000320.000
Khu vực 3
Mục 16
350.000330.000300.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Ranh giới xã Tây Sơn và Bình Phú - Km 44
Mục 1
6.300.000
Tuyến đường Quốc lộ 19Km 44 - Nhà máy Rượu Bình Định
Mục 1
4.620.000
Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú (cũ) và xã Bình Tường (cũ)
Mục 7
2.100.000
Tuyến đường mới đi qua các Khu DTLS Quốc gia tại xã Tây Phú và xã Bình Tường (cũ)Toàn tuyến
Mục 3
2.100.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Ranh giới xã Tây Sơn - Trường Tiểu học số 2 Tây Phú
Mục 4
3.150.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Đoạn còn lại
Mục 4
1.050.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Hết Trường Tiểu học số 2 Tây Phú - Nghĩa Trang Gò Hoàng
Mục 4
2.100.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Hết khu quy hoạch phía Đông đường vào Hầm Hô - Đường tránh phía Nam
Mục 5
4.200.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Đường tránh phía Nam - KDL Hầm Hô
Mục 5
1.890.000
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông)Hết khu quy hoạch đô thị mới phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - Hết ranh giới khu quy hoạch dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô
Mục 5
9.450.000
Đường Quán ÁCầu Truông - Ranh giới xã Bình Tường (cũ)
Mục 6
1.580.000
Đường Quán ÁĐường tránh phía Nam - Cầu Truông
Mục 6
2.940.000
Đường Quán ÁQuốc lộ 19 - Đường tránh phía Nam
Mục 6
3.680.000
Đường Quán ÁĐoạn còn lại - Hết UBND xã Vĩnh An (cũ)
Mục 6
1.050.000
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ)Đoạn qua xã Bình Phú
Mục 2
2.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 36
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 38
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.