Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026

164 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Tây là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư số 7, đoạn Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (160 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Đức SơnGiáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương
Mục 1
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngLộ giới từ ≤ 3,5m
Mục 96
650.000330.000300.000250.000220.000190.000170.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngLộ giới > 3,5m
Mục 96
700.000350.000320.000270.000240.000200.000180.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngLộ giới > 3,5m
Mục 95
780.000390.000360.000300.000270.000220.000200.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngLộ giới từ ≤ 3,5m
Mục 95
720.000360.000330.000270.000250.000210.000190.000
Dương Văn AnGiáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 5
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1
Mục 76
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Huỳnh Tấn PhátGiáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 8
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Hòa BìnhGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ
Mục 6
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hùng VươngNghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ
Mục 7
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000760.000
Hùng VươngĐịa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
Mục 7
3.640.0001.820.0001.640.0001.370.0001.230.0001.030.000930.000
Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)
Mục 85
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn PhátTại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 86
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)
Mục 88
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông GiangTại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)
Mục 87
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11
Mục 90
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị HuêTại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11
Mục 91
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11)
Mục 89
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N3 có lộ giới 14m
Mục 108
7.880.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường D1 có lộ giới 12m
Mục 108
6.830.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N1 có lộ giới 14m
Mục 108
7.880.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N2 có lộ giới 14m
Mục 108
7.880.000
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m
Mục 104
4.200.000
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m4.200.000
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m4.200.000
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m
Mục 104
4.200.000
KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m4.200.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D2, D3 lộ giới 16m
Mục 110
3.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS5, lộ giới 11,5m
Mục 110
2.500.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m
Mục 110
3.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS1 lộ giới 16m
Mục 110
4.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D6, N2 lộ giới 18m
Mục 110
4.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m
Mục 110
3.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D1 lộ giới 16m
Mục 110
5.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường N1, lộ giới 15m
Mục 110
2.700.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D1, lộ giới 10,5m
Mục 110
2.300.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D2, lộ giới 13m
Mục 110
2.500.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Đường quy hoạch lộ giới 9,5m
Mục 105
2.100.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Đường quy hoạch lộ giới 14m
Mục 105
2.630.000
Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2
Mục 101
1.500.000
Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3
Mục 102
3.000.000
Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3
Mục 103
4.000.000
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 45
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Lê Công MiễnNhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ
Mục 9
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Lê Công MiễnNhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1)
Mục 9
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Lê DuẩnĐịa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung)
Mục 10
8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.400.0002.160.000
Lê Hồng PhongGiáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng
Mục 11
5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.690.0001.410.0001.270.000
Lê Hồng PhongCầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ
Mục 11
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.130.0001.780.0001.600.000
Lê Văn ThủGiáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 12
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Lê Văn ThủNhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2
Mục 12
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Lưu Trọng LưGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1
Mục 13
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Lưu Trọng LưGiáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1
Mục 13
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Nguyễn Cư TrinhGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Mục 14
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo)
Mục 15
9.400.0004.700.0004.230.0003.530.0003.180.0002.650.0002.380.000
Nguyễn Hữu TiếnGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan
Mục 16
6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Nguyễn LữGiáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 17
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Nguyễn NhạcCầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội)
Mục 18
780.000390.000360.000300.000270.000220.000200.000
Nguyễn Văn CừĐịa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Mục 19
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Nguyễn Văn CừGiáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo
Mục 19
3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000890.000
Phan Huy ChúGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 22
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Phan Kế BínhCầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú
Mục 23
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phan Kế BínhTrường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú
Mục 23
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phạm Hồng TháiTrụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú
Mục 20
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Phạm ThànhTrụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1
Mục 21
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phạm ThànhNhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phạm ThànhCống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 12.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Quang TrungNgã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2)
Mục 24
9.900.0004.950.0004.460.0003.720.0003.350.0002.790.0002.510.000
Trương Vĩnh KýNhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 27
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Trường SơnGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ
Mục 26
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Trịnh Minh HổGiáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Trịnh Minh HổGiáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 25
1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhĐường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng
Mục 33
5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhNhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can)
Mục 33
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ)
Mục 83
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2
Mục 97
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến đường xã Hoài PhúNgã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16
Mục 94
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Tuyến đường xã Hoài PhúTrụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2
Mục 94
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến đường xã Hoài PhúĐường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 31.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến đường xã Hoài PhúNghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1
Mục 94
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2
Mục 80
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 78
2.100.0001.050.000950.000790.000710.000600.000540.000
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 79
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 77
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Võ Văn KiệtGiáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam
Mục 28
5.500.0002.750.0002.480.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũCác lô tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - L25 và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan – Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng)5.600.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 đến L76)1.820.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt tiền quay về hướng Đông)3.360.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt tiền quay về hướng Tây)2.800.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũĐối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến L21)
Mục 106
3.640.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũCác lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ lô số L35 - L46)
Mục 107
2.520.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và lô số L34)
Mục 107
4.200.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số L63)
Mục 107
2.380.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 đến L61)
Mục 107
5.040.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũCác lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số L01 đến L13)1.820.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m6.000.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m6.000.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m6.800.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m5.250.000
Điểm tái định cư số 7Đường ĐS3 lộ giới 18 mét4.500.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02
Mục 109
10.800.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m5.250.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m6.000.000
Điểm tái định cư số 7Các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m4.050.000
Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức SơnNhà ông Huỳnh Tin – thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10)
Mục 93
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ)
Mục 98
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường số 02Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ
Mục 4
2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn KhươngNhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28)
Mục 84
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 34
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 37
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 43
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 46
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 44
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 52
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 53
1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1
Mục 75
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1
Mục 74
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 60
2.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000610.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 61
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 59
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 58
2.200.0001.100.000990.000830.000750.000620.000560.000
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2
Mục 56
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2
Mục 57
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 55
1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 48
1.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 54
1.800.000900.000810.000680.000610.000510.000460.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2
Mục 70
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2
Mục 69
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2
Mục 67
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 36
3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000760.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 65
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 66
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 72
1.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 39
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2
Mục 38
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 40
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 41
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại GiangKhu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang
Mục 68
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 35
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 42
1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 50
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 47
1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 62
1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 63
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)
Mục 71
1.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn ThủNhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ
Mục 92
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 64
3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000890.000
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 49
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây)
Mục 81
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2
Mục 82
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Mục 51
1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ)Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ)
Mục 29
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1
Mục 30
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn TâyCầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây
Mục 32
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1
Mục 31
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1
Mục 100
2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng
Mục 73
1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7
Mục 99
4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đặng Trần CônGiáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Mục 2
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đặng Xuân PhongGiáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Mục 3
1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đặng Xuân PhongTrường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú
Mục 3
800.000400.000360.000300.000270.000230.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 11
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.