Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
157 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Tây là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư số 7, đoạn đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Đức Sơn | Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đường số 02 | Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đặng Trần Côn | Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đặng Xuân Phong | Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đặng Xuân Phong | Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Dương Văn An | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) Tấn Thạnh 2 - Nhà ông Tâm thuộc khu phố | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Hòa Bình | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hùng Vương | Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.640.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 930.000 |
| Hùng Vương | Nghĩa Trang liệt Giáp địa giới sĩ phường Hoài Hảo - hành chính xã Hoài Phú cũ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 760.000 |
| Lê Công Miễn | Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Lê Công Miễn | Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Lê Duẩn | Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Lê Hồng Phong | Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.780.000 | 1.600.000 |
| Lê Hồng Phong | Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Lê Văn Thủ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Lê Văn Thủ | Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Lưu Trọng Lư | Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) khu phố Phụng - xóm Phụng Tường, thuộc | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Lưu Trọng Lư | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà - Hết địa phận phường Hoài Hảo) | 9.400.000 | 4.700.000 | 4.230.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 2.650.000 | 2.380.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Lữ | Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Nguyễn Nhạc | Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Phạm Thành | Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phan Huy Chú | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Phan Huy Chú | Cống nhà ông Nam - (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phan Huy Chú | Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phan Kế Bính | Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phan Kế Bính | Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Quang Trung | Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) | 9.900.000 | 4.950.000 | 4.460.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.510.000 |
| Trịnh Minh Hổ | Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) Quan Nam - Giáp địa phận phường Tam | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trường Sơn | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Trường Sơn | Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Võ Văn Kiệt Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 | Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Võ Văn Kiệt Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 | Ngã tư nhà ông Trạng - Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Nhà ông Võ Dũng - Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây | Quán tạp hóa bà trang Liệt sĩ đến Trang) - đường từ nghĩa trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây | Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Doanh nghiệp Nhơn) - Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 760.000 |
| đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 | |
| đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 | |
| đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Thái Thị Thị Liên khu Quy - Nhà bà Bành phố Tấn Thạnh 2 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất bà Phan Thị Thị Đạo thuộc Hạng - Nhà bà Phạm khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 620.000 | 560.000 |
| đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 |
| Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Trâm, khu phố Phụng - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 710.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 | Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 | Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 | Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 | Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 | |
| đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) | Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ - Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) | Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản - Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn | Nhà ông Huỳnh Tin – thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn | 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường - thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn | Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Lộ giới > 3,5m | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Lộ giới từ ≤ 3,5m | 650.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Lộ giới từ ≤ 3,5m | 720.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Lộ giới > 3,5m | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 | |
| trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | |
| trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Đường quy hoạch lộ giới 9,5m | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Đường quy hoạch lộ giới 14m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến | 3.640.000 | ||||||
| ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt | 3.360.000 | |||||||
| ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt | 2.800.000 | |||||||
| và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan – | 5.600.000 | |||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ | 2.520.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số | 2.380.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số | 1.820.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và | 4.200.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số | 5.040.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N1 có lộ giới 14m | 7.880.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N3 có lộ giới 14m | 7.880.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số | 1.820.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường D1 có lộ giới 12m | 6.830.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N2 có lộ giới 14m | 7.880.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu | 10.800.000 | ||||||
| lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường | 6.000.000 | |||||||
| lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường | 6.800.000 | |||||||
| lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường | 6.000.000 | |||||||
| lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số | 4.050.000 | |||||||
| lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường | 5.250.000 | |||||||
| Đường ĐS3 lộ giới 18 mét | 4.500.000 | |||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 15m | 2.700.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, D3 lộ giới 16m | 3.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1 lộ giới 16m | 5.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m | 3.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 13m | 2.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS1 lộ giới 16m | 4.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D6, N2 lộ giới 18m | 4.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS5, lộ giới 11,5m | 2.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 10,5m | 2.300.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.