Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Tây10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư số 7, đoạn đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Đức SơnGiáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đường số 02Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Đặng Trần CônGiáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đặng Xuân PhongGiáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Đặng Xuân PhongTrường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú800.000400.000360.000300.000270.000230.000210.000
Dương Văn AnGiáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) Tấn Thạnh 2 - Nhà ông Tâm thuộc khu phố1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Huỳnh Tấn PhátGiáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Hòa BìnhGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hùng VươngĐịa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình3.640.0001.820.0001.640.0001.370.0001.230.0001.030.000930.000
Hùng VươngNghĩa Trang liệt Giáp địa giới sĩ phường Hoài Hảo - hành chính xã Hoài Phú cũ3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000760.000
Lê Công MiễnNhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Lê Công MiễnNhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1)2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Lê DuẩnĐịa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung)8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.870.0002.400.0002.160.000
Lê Hồng PhongCầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.130.0001.780.0001.600.000
Lê Hồng PhongGiáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng5.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.690.0001.410.0001.270.000
Lê Văn ThủGiáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Lê Văn ThủNhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Lưu Trọng LưGiáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) khu phố Phụng - xóm Phụng Tường, thuộc1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Lưu Trọng LưGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Nguyễn Cư TrinhGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Nguyễn Hữu Thọcông nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà - Hết địa phận phường Hoài Hảo)9.400.0004.700.0004.230.0003.530.0003.180.0002.650.0002.380.000
Nguyễn Hữu TiếnGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Nguyễn LữGiáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 11.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Nguyễn NhạcCầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội)780.000390.000360.000300.000270.000220.000200.000
Nguyễn Văn CừĐịa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ2.500.0001.250.0001.130.000940.000850.000710.000640.000
Nguyễn Văn CừGiáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000890.000
Phạm Hồng TháiTrụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Phạm ThànhTrụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phan Huy ChúGiáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Phan Huy ChúCống nhà ông Nam - (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Phan Huy ChúNhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phan Kế BínhCầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phan Kế BínhTrường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Quang TrungNgã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2)9.900.0004.950.0004.460.0003.720.0003.350.0002.790.0002.510.000
Trịnh Minh HổGiáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 21.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Trương Vĩnh KýGiáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) Quan Nam - Giáp địa phận phường Tam5.500.0002.750.0002.480.0002.070.0001.860.0001.550.0001.400.000
Trương Vĩnh KýNhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố1.700.000850.000770.000640.000580.000480.000440.000
Trường SơnGiáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Trường SơnGiáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Võ Văn Kiệt Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ)1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Võ Văn Kiệt Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1Ngã tư nhà ông Trạng - Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhĐường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.420.000
Tuyến Tam Quan - Mỹ BìnhNhà ông Võ Dũng - Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn TâyQuán tạp hóa bà trang Liệt sĩ đến Trang) - đường từ nghĩa trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn TâyCầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2Doanh nghiệp Nhơn) - Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố3.000.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000850.000760.000
đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 22.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 2Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Nhà bà Huyên Tân thuộc khu phố Phụng Du 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 21.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
đường Quang Trung đến nhà ông Quán bà Cù Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Thái Thị Thị Liên khu Quy - Nhà bà Bành phố Tấn Thạnh 21.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Đất bà Phan Thị Thị Đạo thuộc Hạng - Nhà bà Phạm khu phố Tấn Thạnh 21.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.800.000900.000810.000680.000610.000510.000460.000
đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 21.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 11.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 12.200.0001.100.000990.000830.000750.000620.000560.000
đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 12.400.0001.200.0001.080.000900.000810.000680.000610.000
Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 23.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000890.000
Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 21.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 11.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 11.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 21.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)1.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 21.300.000650.000590.000490.000440.000370.000330.000
Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà bà Trâm, khu phố Phụng - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 12.100.0001.050.000950.000790.000710.000600.000540.000
Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu Du 1 phố Phụng Du 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 11.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh2.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 24.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ - Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương Hẻm đường Quang Trung (tại thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5)Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản - Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11)Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11)1.500.000750.000680.000570.000510.000430.000390.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức SơnNhà ông Huỳnh Tin – thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường - thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê (nhà bà Huyên) Văn Thủ Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức SơnTại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 111.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến đường xã Hoài PhúNghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 11.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Tuyến đường xã Hoài PhúNgã tư UBND xã - Ngã tư xóm 162.000.0001.000.000900.000750.000680.000570.000510.000
Tuyến đường xã Hoài PhúTrụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 21.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngLộ giới > 3,5m700.000350.000320.000270.000240.000200.000180.000
Các tuyến đường còn lại chưa bê tôngLộ giới từ ≤ 3,5m650.000330.000300.000250.000220.000190.000170.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngĐường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 31.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngLộ giới từ ≤ 3,5m720.000360.000330.000270.000250.000210.000190.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tôngLộ giới > 3,5m780.000390.000360.000300.000270.000220.000200.000
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ)1.100.000550.000500.000420.000380.000310.000280.000
trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)4.000.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m4.200.000
trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn)Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m4.200.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Đường quy hoạch lộ giới 9,5m2.100.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m4.200.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Đường quy hoạch lộ giới 14m2.630.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m4.200.000
Khu dân cư thôn Lương Thọ 2Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m4.200.000
Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũđất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến3.640.000
ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt3.360.000
ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt2.800.000
và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan –5.600.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũgiáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ2.520.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũgiáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số2.380.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũgiáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số1.820.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũgiáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và4.200.000
Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũgiáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số5.040.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N1 có lộ giới 14m7.880.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N3 có lộ giới 14m7.880.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số1.820.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường D1 có lộ giới 12m6.830.000
KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ)Tuyến đường N2 có lộ giới 14m7.880.000
Điểm tái định cư số 7đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu10.800.000
lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường6.000.000
lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường6.800.000
lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường6.000.000
lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số4.050.000
lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường5.250.000
Đường ĐS3 lộ giới 18 mét4.500.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường N1, lộ giới 15m2.700.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D2, D3 lộ giới 16m3.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D1 lộ giới 16m5.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m3.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D2, lộ giới 13m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS1 lộ giới 16m4.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D6, N2 lộ giới 18m4.000.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường ĐS5, lộ giới 11,5m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D1, lộ giới 10,5m2.300.000
Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ caoĐường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.