Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
164 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Tây là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm tái định cư số 7, đoạn Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (160 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Đức Sơn | Giáp đường Quang Trung (ngã ba Chất đốt) - Giáp đường Hùng Vương Mục 1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Lộ giới từ ≤ 3,5m Mục 96 | 650.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 | 190.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường còn lại chưa bê tông | Lộ giới > 3,5m Mục 96 | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Lộ giới > 3,5m Mục 95 | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông | Lộ giới từ ≤ 3,5m Mục 95 | 720.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Dương Văn An | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Trung) - Nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 5 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Giáp đường Lê Hồng Phong, KP Phụng Du 1 đến nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 | Nhà bà Trâm, khu phố Phụng Du 1 - Nhà ông Công, khu phố Phụng Du 1 Mục 76 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Sửu) - Giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 8 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Hòa Bình | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - Nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hùng Vương | Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Giáp địa giới hành chính xã Hoài Phú cũ Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 760.000 |
| Hùng Vương | Địa phận xã Hoài Phú cũ - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình Mục 7 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.640.000 | 1.370.000 | 1.230.000 | 1.030.000 | 930.000 |
| Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) đến giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) | Hẻm đường Quang Trung (tại vị trí nhà số 798 – thửa đất số 595/tờ bản đồ số 5) - Giáp tuyến đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc tổ dân phố Tấn Thạnh 2 (vị trí nhà bà Nguyễn Thị Dững, thửa đất 493, tờ bản đồ số 5) Mục 85 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Huỳnh Tấn Phát | Tại vị trí nhà số 910 - Giáp đường Huỳnh Tấn Phát Mục 86 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến giáp đường Lê Văn Thủ hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 942/ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 11 - Giáp đường Lê Văn Thủ (vị trí thửa đất số 722, tờ bản đồ số 11) hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Mục 88 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến hết nhà ông Giang | Tại vị trí nhà số 914 - Hết nhà ông Giang (thửa 1388, tờ bản đồ số 11) Mục 87 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 976/thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Hữu Tổ dân phốg - thửa đất 786, tờ bản đồ số 11 Mục 90 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà Huỳnh Thị Huê | Tại vị trí nhà số 1002/thửa đất số 1205, tờ bản đồ số 11 - Nhà Huỳnh Thị Huê - thửa đất 936, tờ bản đồ số 11 Mục 91 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Hẻm đường Quang Trung đến nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) | Tại vị trí nhà số 976/ thửa đất số 899, tờ bản đồ số 11 - Nhà ông Bùi Thanh Dũ (vị trí thửa đất số 1620, tờ bản đồ số 11) Mục 89 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N3 có lộ giới 14m Mục 108 | 7.880.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường D1 có lộ giới 12m Mục 108 | 6.830.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N1 có lộ giới 14m Mục 108 | 7.880.000 | ||||||
| KDC dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2 phường Hoài Hảo (cũ) | Tuyến đường N2 có lộ giới 14m Mục 108 | 7.880.000 | ||||||
| KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS1 có lộ giới 14m Mục 104 | 4.200.000 | ||||||
| KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m Mục 104 | 4.200.000 | ||||||
| KDC phường Hoài Hảo (khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Phường Hoài Nhơn) | Tuyến đường DS3 có lộ giới 14m | 4.200.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, D3 lộ giới 16m Mục 110 | 3.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS5, lộ giới 11,5m Mục 110 | 2.500.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS 2, ĐS3, ĐS4, ĐS6 lộ giới 16m Mục 110 | 3.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường ĐS1 lộ giới 16m Mục 110 | 4.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D6, N2 lộ giới 18m Mục 110 | 4.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D3, D4, D5, N1 lộ giới 16m Mục 110 | 3.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1 lộ giới 16m Mục 110 | 5.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 15m Mục 110 | 2.700.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 10,5m Mục 110 | 2.300.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thôn Lương Thọ 2 phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 13m Mục 110 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Đường quy hoạch lộ giới 9,5m Mục 105 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Lương Thọ 2 | Đường quy hoạch lộ giới 14m Mục 105 | 2.630.000 | ||||||
| Khu quy hoạch dân cư ngỏ Hơn – Tổ dân phố Lương Thọ 2 | Mục 101 | 1.500.000 | ||||||
| Khu quy hoạch ngỏ Can – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 | Mục 102 | 3.000.000 | ||||||
| Khu quy hoạch ngỏ Dị – Tổ dân phố Mỹ Bình 3 | Mục 103 | 4.000.000 | ||||||
| Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Huỳnh Tiến - Nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 45 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Lê Công Miễn | Nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - Giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ Mục 9 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Lê Công Miễn | Nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - Nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) Mục 9 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Lê Duẩn | Địa phận phường Hoài Hảo - Nhà ông Giã (Quang Trung) Mục 10 | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.870.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Lê Hồng Phong | Giáp đường Quang Trung (ngã 3 Bình Minh) đến - Giáp Cầu Cây Bàng Mục 11 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Lê Hồng Phong | Cầu Cây Bàng - Ngã tư UBND xã Hoài Phú cũ Mục 11 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.780.000 | 1.600.000 |
| Lê Văn Thủ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Luyện) - Giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 12 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Lê Văn Thủ | Nhà ông Hùng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 Mục 12 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Lưu Trọng Lư | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - Nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 Mục 13 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Lưu Trọng Lư | Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - Giáp Trường xóm Phụng Tường, thuộc khu phố Phụng Du 1 Mục 13 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú Mục 14 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang - Hết địa phận phường Hoài Hảo) Mục 15 | 9.400.000 | 4.700.000 | 4.230.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 2.650.000 | 2.380.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Trung) - Đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan Mục 16 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Lữ | Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - Giáp nhà ông Minh, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 17 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Nguyễn Nhạc | Cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú - SH02 (Quân đội) Mục 18 | 780.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Địa phận phường Hoài Hảo cũ - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ Mục 19 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Giã) - Hết địa phận phường Hoài Hảo Mục 19 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 |
| Phan Huy Chú | Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) - Giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 22 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Phan Kế Bính | Cầu Phú Sơn - Trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú Mục 23 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phan Kế Bính | Trường tổ Phú Thương - Hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú Mục 23 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trụ sở khu phố Hội Phú - Giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú Mục 20 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Phạm Thành | Trụ sở khu phố Phụng Du 1 - Cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 Mục 21 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phạm Thành | Nhà ông Dưỡng - Nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Phạm Thành | Cống nhà ông Nam - Nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Quang Trung | Ngã ba Bình Minh - Nhà bà Nga (khu phố Tấn Thạnh 2) Mục 24 | 9.900.000 | 4.950.000 | 4.460.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.510.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 27 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trường Sơn | Giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - Giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ Mục 26 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Trịnh Minh Hổ | Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - Hết nhà bà Hoa | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Trịnh Minh Hổ | Giáp đường Quang Trung (nhà bà Khứu) - Giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 25 | 1.700.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Đường Tây tỉnh - Giáp nhà ông Võ Dũng Mục 33 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.420.000 |
| Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình | Nhà ông Võ Dũng - Giáp hồ Mỹ Bình (trừ đoạn trùng các lô đất đấu giá của khu dân cư Ngỏ Dị và Ngỏ Can) Mục 33 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Tuyến Đường gom tại đoạn cầu vượt đường Lê Hồng Phong và đường bộ cao tốc (trên địa phận xã Hoài Phú cũ) | Mục 83 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 | Mục 97 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Ngã tư UBND xã - Ngã tư xóm 16 Mục 94 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Giáp nhà ông Trực đường 2 Mục 94 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Đường từ số 3 - Quán ông Truyền, Lương Thọ 3 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Phú | Nghĩa trang Liệt sĩ - Trụ sở Lương Thọ 1 Mục 94 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn, khu phố Phụng Du 2 đến giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 | Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo, khu phố Phụng Du 2 - Giáp mương Lại Giang, khu phố Phụng Du 2 Mục 80 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Trần Đức Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu Đắc, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 78 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 710.000 | 600.000 | 540.000 |
| Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Huỳnh Hữu Vân, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết khu đất bà Võ Thị Ánh thuê đất, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 79 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Đỗ Hoàng Quang, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Trần Đức Thịnh, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 77 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Võ Văn Kiệt | Giáp đường Quang Trung (nhà ông Thinh) - Giáp địa phận phường Tam Quan Nam Mục 28 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | 2.070.000 | 1.860.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | Các lô tiếp giáp đường Tam Quan Mỹ Bình lộ giới 16m (từ lô số L22 - L25 và từ lô số L58 - L63) (trừ các lô thuộc Tuyến Tam Quan – Mỹ Bình: Đường từ giáp đường tây tỉnh đến giáp nhà ông Võ Dũng) | 5.600.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L64 đến L76) | 1.820.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô L45 - L57 mặt tiền quay về hướng Đông) | 3.360.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (Từ lô số L26 - L44 mặt tiền quay về hướng Tây) | 2.800.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 5, thôn Mỹ Bình 3, xã Hoài Phú cũ | Đối với các lô đất tiếp giáp đường ĐS4 lộ giới 6,5m (từ lô số L01 đến L21) Mục 106 | 3.640.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất: Tiếp giáp đường ĐS2 lộ giới 13,5m (từ lô số L14 - L33 và từ lô số L35 - L46) Mục 107 | 2.520.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L47 đến L53 và lô số L34) Mục 107 | 4.200.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (Lô số L62 và lô số L63) Mục 107 | 2.380.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 lộ giới 13,5m (từ lô số L54 đến L61) Mục 107 | 5.040.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 6, thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú cũ | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 lộ giới 11,5m (từ lô số L01 đến L13) | 1.820.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC04 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC03 (từ lô số 01 đến lô số 11) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC01 (từ lô số 08 đến lô số 15) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.800.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC06 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 5.250.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Đường ĐS3 lộ giới 18 mét | 4.500.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất tiếp giáp tuyến đường Bùi Đức Sơn (tuyến đường ĐS6) (từ lô số 01 đến lô số 07 thuộc khu DC01 và từ lô số 01 đến lô số 04 thuộc khu DC02 Mục 109 | 10.800.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC05 (từ lô số 01 đến lô số 10) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 5.250.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất thuộc khu DC02 (từ lô số 05 đến lô số 14) tiếp giáp tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 22,0m | 6.000.000 | ||||||
| Điểm tái định cư số 7 | Các lô đất tiếp giáp tuyến đường ĐS1 (từ lô số 16 đến lô số 23 thuộc khu DC01 và từ lô số 12 đến lô số 2 2 thuộc DC 03) lộ giới quy hoạch 13,5m | 4.050.000 | ||||||
| Đường giáp đường Lê Hồng Phong đến nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn | Nhà ông Huỳnh Tin – thửa 115, tờ bản đồ số 3) - Nhà nhà ông Quân đường Bùi Đức Sơn (thửa 499 tờ bản đồ số 10) Mục 93 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường gom đoạn cầu vượt đường Bùi Đức Sơn và đường bộ cao tốc (trên địa phận phường Hoài Hảo cũ) | Mục 98 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường số 02 | Giáp đường Ngọc An - Lương Thọ (đường Lê Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hoài Phú cũ Mục 4 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 | 940.000 | 850.000 | 710.000 | 640.000 |
| Đường từ giáp tuyến đường Lê Hồng Phong đến hết nhà ông Nguyễn Khương | Nhà ông Nguyễn Công Ba, thửa đất số 1021 tờ bản đồ số 19 - Hết nhà ông Nguyễn Khương (thửa đất số 161, tờ bản đồ số 28) Mục 84 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 | Giáp đường Bùi Đức Sơn (ông Ty) - Giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 34 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến giáp đường Gia Long thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Dung - Nhà ông Năng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 37 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Quân - Hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 43 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Võ Khắc Đê - Nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 46 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Ánh - Nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 44 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất ông Trần Xuân Quang - Đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 52 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất ông Nguyễn Văn Minh - Đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 53 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà ông Chi thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 Mục 75 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 | Nhà ông Lưu thuộc khu phố Phụng Du 1 - Hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 Mục 74 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Hết nhà bà Đỗ Thị Xuân, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 60 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 610.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 61 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh - Nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 59 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong, khu phố Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 58 | 2.200.000 | 1.100.000 | 990.000 | 830.000 | 750.000 | 620.000 | 560.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Lê Duông - Nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 Mục 56 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Lê Văn Thủ đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Ngô Xuân Vinh - Nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 Mục 57 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất bà Minh - Đất ông Đức thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 55 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất bà Kỷ - Nhà ông Trần Thành thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 48 | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Hữu Tiến đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất ông Ánh - Đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 54 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 610.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ thuộc khu phố Phụng Du 2 đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Lê Văn Nhi thuộc khu phố Phụng Du 2 - Nhà bà Huỳnh Thị Thuyền, khu phố Phụng Du 2 Mục 70 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Hà - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Mục 69 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Mai - Trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 Mục 67 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Doanh nghiệp Nhơn) - Giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 36 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 760.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 | Đất ông Phong - Hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 65 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 | Nhà bà Mỹ - Hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 66 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Nhà ông Lập - Hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 72 | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 | Quán bà Cù - Nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 39 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 | Nhà bà Huyên - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 Mục 38 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà bà Hồng - Nhà bà Hoá thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 40 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ giáp đường Đặng Trần Côn đến nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 | Nhà ông Lê Trình - Nhà ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 41 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang | Khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Giáp mương Lại Giang Mục 68 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà Thạch - Nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 35 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Nhà bà Hồ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 42 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Ngô Thị Ngọc - Nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 50 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Thái Thị Quy - Nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 47 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 62 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 63 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà bà Đào (KP Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) | Nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - Hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) Mục 71 | 1.300.000 | 650.000 | 590.000 | 490.000 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Đồi, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ | Nhà ông Lê Văn Đồi, thửa 1076, tờ bản đồ số 11, giáp tuyến đường từ giáp đường Quang Trung (nhà bà Huyên) - Nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 đến giáp đường Lê Văn Thủ Mục 92 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 | Nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 64 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 890.000 |
| Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 | Trường tổ An Thạnh Bắc - Nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 49 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) đến giáp đường số 2 | Đường từ đường Gia Long (xã Hoài Phú cũ) - Nhà ông Sự - thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 37 (phường Hoài Nhơn Tây) Mục 81 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường Ngọc An – Lương Thọ đến giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 | Trụ sở Tổ dân phố Cự Tài 2 - Giáp tuyến đường từ trụ sở Tổ dân phố Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2 Mục 82 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường cơ khí đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 | Đất bà Phan Thị Hạng - Nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 Mục 51 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ đường ĐT 638 đến giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) | Ngã tư nhà ông Trạng - Giáp đường Lê Công Miễn (phường Hoài Hảo cũ) Mục 29 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường ĐT 638 đến nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 | Ngã tư nhà ông Trạng - Nhà thờ họ Nguyễn Tấn đi đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Mục 30 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường ĐT 638 đến đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây | Cầu Chín Kiểm, xã Hoài Phú cũ) - Đường đường số 2 (vật liệu xây dựng Quốc) đến giáp đường Gia Long cũ (đường Nguyễn Văn Cừ) đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38, phường Hoài Nhơn Tây Mục 32 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường từ đường ĐT638 đến giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 | Quán tạp hóa bà Trang) - Giáp tuyến đường từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Tổ dân phố Lương Thọ 1 Mục 31 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường đi phía trong khu dân cư Lân Thạnh - Tấn Thạnh 1 | Mục 100 | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 |
| Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng | Mục 73 | 1.500.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 510.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường đi phía trong khu dân cư trước nhà Thừa gần khu Tái định cư số 7 | Mục 99 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đặng Trần Côn | Giáp trường tiểu học số 2 Hoài Hảo - Chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đặng Xuân Phong | Giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - Trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú Mục 3 | 1.100.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đặng Xuân Phong | Trường tổ Sơn Cây - Trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú Mục 3 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 11 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.