Bảng giá đất Phường Pleiku, Gia Lai từ 01/01/2026
210 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Pleiku là 63.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lai, đoạn Hùng Vương đến Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (206 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) | Toàn tuyến Mục 132 | 1.260.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Ama Quang | Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m) Mục 1 | 8.560.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Ama Quang | Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Hết đường Mục 1 | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 2 | 32.850.000 | 9.860.000 | 8.870.000 | 8.380.000 | 7.540.000 | 7.120.000 | 6.410.000 |
| Bà Triệu | Hùng Vương - Nguyễn Lương Bằng Mục 4 | 9.400.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.470.000 | 2.220.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Bùi Dự | Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp Mục 6 | 2.230.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Bùi Dự | Khu Tái Định Cư tổ 11, phường Hoa Lư (cũ) - Tô Vĩnh Diện Mục 6 | 4.710.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 945.000 |
| Bùi Dự | Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh Mục 6 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Bùi Dự | Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung Mục 6 | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Trần Phú - Hoàng Hoa Thám Mục 7 | 25.360.000 | 7.610.000 | 6.850.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.280.000 | 3.850.000 |
| Bùi Đình Túy | Tô Vĩnh Diện - Hết đường Mục 5 | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Chi Lăng | Toàn tuyến Mục 9 | 4.160.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.100.000 | 990.000 | 935.000 | 840.000 |
| Chu Văn An | Trường Chinh - Lý Nam Đế Mục 11 | 5.500.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Chử Đồng Tử | Nguyễn Tất Thành - Nay Der Mục 10 | 11.720.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 |
| Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha | Toàn tuyến Mục 121 | 1.830.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại khu đô thị cầu Sắt | Toàn tuyến Mục 128 | 2.800.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm thương mại Hội Phú | Toàn tuyến Mục 119 | 5.370.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2 | Đường D6: Toàn tuyến Mục 122 | 3.730.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2 | Các tuyến đường còn lại: Toàn tuyến | 2.680.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Đường Kim Lân: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố Mục 120 | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Đường Tô Hoài: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố Mục 120 | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Đường Ngô Tất Tố: Toàn tuyến Mục 120 | 7.800.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Các tuyến đường còn lại : Toàn tuyến Mục 120 | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phù Đổng - Bùi Dự Mục 8 | 11.720.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tôn Thất Tùng - Hết ranh giới Phường Pleiku Mục 8 | 5.600.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Bùi Dự - Đường hẻm 350 Mục 8 | 10.360.000 | 3.210.000 | 2.890.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.320.000 | 2.090.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Đường hẻm 350 - Tôn Thất Tùng Mục 8 | 7.160.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phạm Văn Đồng - Phù Đổng Mục 8 | 25.110.000 | 7.530.000 | 6.780.000 | 5.650.000 | 5.090.000 | 4.240.000 | 3.820.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Hết ranh giới phường An Phú - Lý Thường Kiệt | 3.660.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 775.000 |
| Cô Bắc | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đường Mục 12 | 2.700.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Cô Giang | Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự Mục 13 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Dương Minh Châu | Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp ranh giới Mỏ đá Ô. Trình (Trà Đa) Mục 18 | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Dương Minh Châu | Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám Mục 18 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ Mục 19 | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Toàn tuyến Mục 22 | 42.850.000 | 12.860.000 | 11.570.000 | 10.930.000 | 9.840.000 | 9.290.000 | 8.360.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Cô Bắc - Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8 Mục 23 | 4.830.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.090.000 | 980.000 |
| Hoàng Văn Thái | Hết ranh giới nhà số 08, 21 - Bùi Dự Mục 24 | 4.250.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 |
| Hoàng Văn Thái | Bùi Dự - Hết khu Tái định cư Tổ 11 Mục 24 | 4.250.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 |
| Hoàng Văn Thái | Cách Mạng Tháng 8 - Hết ranh giới nhà số 08, 21 Mục 24 | 6.650.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Yên Đỗ - Trần Quý Cáp Mục 25 | 7.130.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ Mục 25 | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ Mục 25 | 11.860.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng Mục 25 | 23.000.000 | 5.750.000 | 5.180.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.680.000 | 3.310.000 |
| Hoàng Đạo Thúy | Phạm Văn Đồng - Khu liên hợp TDTT tỉnh Mục 21 | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Lê Duẩn - Hết đường Mục 27 | 5.900.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| Hùng Vương | Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 24.090.000 | 7.230.000 | 6.510.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 5.230.000 | 4.710.000 |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - Hết khách sạn Hùng Vương, đường hẻm 268 Mục 26 | 41.100.000 | 12.330.000 | 11.100.000 | 10.480.000 | 9.430.000 | 8.910.000 | 8.020.000 |
| Hùng Vương | Hết khách sạn Hùng Vương, đường hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân Mục 26 | 25.950.000 | 7.790.000 | 7.010.000 | 6.620.000 | 5.960.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Hùng Vương | Lê Lai - Trần Hưng Đạo Mục 26 | 31.910.000 | 9.570.000 | 8.610.000 | 7.180.000 | 6.460.000 | 5.390.000 | 4.850.000 |
| Hồ Đắc Di | Trần Văn Bình - Hết khu QH Mục 20 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa (cũ) - GĐ2 | Khu C1, C4, D1 (đường Đ10) Mục 123 | 2.680.001 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) 17 Tháng 3 | Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ): lô số 8 Mục 145 | 9.700.000 | ||||||
| Khuất Duy Tiến | Toàn tuyến Mục 29 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Kpa Klơng | Toàn tuyến Mục 30 | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Lê Duẩn | Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long Mục 32 | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Duẩn | Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Pleiku Mục 32 | 7.570.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Duẩn | Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ Mục 32 | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Lai | Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh Mục 34 | 63.180.000 | 18.950.000 | 17.060.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.590.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng Mục 34 | 51.950.000 | 15.590.000 | 14.030.000 | 11.690.000 | 10.520.000 | 8.770.000 | 7.890.000 |
| Lê Lợi | Toàn tuyến Mục 35 | 24.830.000 | 7.450.000 | 6.710.000 | 6.330.000 | 5.700.000 | 5.380.000 | 4.840.000 |
| Lê Thành Phương | Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên Mục 36 | 2.800.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) Mục 37 | 11.280.000 | 3.380.000 | 3.040.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Lê Văn Tám | Lê Duẩn - Đường hẻm 46 Phù Đổng Mục 38 | 5.410.000 | 1.680.000 | 1.510.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Lê Văn Tám | Đường hẻm 46 Phù Đổng - Đường hẻm 94 Phù Đổng Mục 38 | 3.660.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 735.000 |
| Lê Đình Chinh | Toàn tuyến Mục 31 | 5.090.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Lê Đức Thọ | Toàn tuyến Mục 33 | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Lý Nam Đế | Lê Duẩn - Chu Văn An Mục 40 | 6.700.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ranh giới phường Pleiku (Cầu suối Lý Thường Kiệt) - Trần Văn Bình Mục 42 | 2.970.000 | 1.040.000 | 935.000 | 830.000 | 745.000 | 665.000 | 630.000 |
| Lý Tự Trọng | Toàn tuyến Mục 41 | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 6.230.000 | 5.610.000 | 5.300.000 | 4.770.000 |
| Lương Thạnh | Đường ngang thứ 3 - Hết đường Mục 39 | 5.040.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Lương Thạnh | Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 Mục 39 | 8.280.000 | 2.570.000 | 2.310.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Toàn tuyến Mục 43 | 7.240.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Nay Der | Hùng Vương - Hết ranh giới nhà số 28,47 Mục 44 | 11.900.000 | 3.690.000 | 3.320.000 | 3.140.000 | 2.830.000 | 2.670.000 | 2.400.000 |
| Nay Der | Hết ranh giới nhà số 28,47 - Nguyễn Tất Thành Mục 44 | 9.890.000 | 3.070.000 | 2.760.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 2.220.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Bá Lân | Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện Mục 48 | 12.800.000 | 3.970.000 | 3.570.000 | 3.370.000 | 3.030.000 | 2.860.000 | 2.570.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Toàn tuyến Mục 49 | 2.170.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Nguyễn Du | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo Mục 51 | 31.380.000 | 9.410.000 | 8.470.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.800.000 | 6.120.000 |
| Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 35.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 7.590.000 | 6.830.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân Mục 53 | 7.160.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Phan Đình Phùng - Hết ranh giới nhà ông Báu Mục 53 | 8.500.000 | 2.640.000 | 2.380.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Suối Hội Phú - Nay Der Mục 54 | 19.040.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.850.000 | 4.370.000 | 4.120.000 | 3.710.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh Mục 56 | 6.960.000 | 2.160.000 | 1.940.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.560.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Trỗi - Wừu Mục 56 | 20.580.000 | 6.170.000 | 5.550.000 | 5.240.000 | 4.720.000 | 4.450.000 | 4.010.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 Mục 56 | 5.450.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.440.000 | 1.300.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Thái Học | Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 Mục 56 | 11.810.000 | 3.660.000 | 3.290.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.640.000 | 2.380.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuyến Mục 58 | 2.800.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngô Thì Nhậm - Đường hẻm 27 Lê Duẩn Mục 57 | 3.600.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 | 810.000 | 730.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Ranh giới phường Pleiku - Sư Vạn Hạnh Mục 59 | 7.390.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Ranh giới phường Pleiku - Sư Vạn Hạnh Mục 60 | 5.040.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.490.000 | 1.340.000 | 1.190.000 | 1.070.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Hoa Lư - Lê Duẩn Mục 55 | 27.600.000 | 8.280.000 | 7.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.980.000 | 5.380.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Cầu Hội Phú Mục 62 | 12.430.000 | 3.850.000 | 3.470.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.780.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 61 | 39.860.000 | 11.960.000 | 10.760.000 | 10.170.000 | 9.150.000 | 8.640.000 | 7.780.000 |
| Nguyễn Xí | Ngô Quyền - Hết ranh giới Hội trường thôn 03 Mục 63 | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Nguyễn Xí | Hết ranh giới Hội trường thôn 03 - Hết đường (rẫy cà phê) Mục 63 | 1.300.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuyến Mục 50 | 24.740.000 | 7.420.000 | 6.680.000 | 6.310.000 | 5.680.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Toàn tuyến Mục 52 | 8.820.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.970.000 | 1.770.000 |
| Ngô Gia Khảm | Cầu Ngô Gia Khảm - Đường hẻm 162 Trường Chinh Mục 45 | 9.700.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 2.300.000 | 2.050.000 | 1.850.000 |
| Ngô Quyền | Ranh giới phường Pleiku - Hết đường Mục 46 | 2.420.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Lê Duẩn - Ranh giới trường Mầm non Mai Vàng (Trường Phan Bội Châu cũ), đường Nguyễn Thế Lịch Mục 47 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Ranh giới trường Mầm non Mai Vàng (Trường Phan Bội Châu cũ), đường Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt Mục 47 | 3.220.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | 765.000 | 725.000 | 655.000 |
| Nhánh Huyền Trân Công Chúa B | Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu Mục 28 | 3.020.000 | 935.000 | 840.000 | 795.000 | 715.000 | 675.000 | 610.000 |
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ Mục 66 | 20.130.000 | 6.040.000 | 5.440.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 4.360.000 | 3.920.000 |
| Phan Bội Châu | Quang Trung - Hùng Vương Mục 66 | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 6.230.000 | 5.610.000 | 5.300.000 | 4.770.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 66 | 14.360.000 | 4.450.000 | 4.010.000 | 3.780.000 | 3.400.000 | 3.210.000 | 2.890.000 |
| Phan Kế Bính | Trần Kiên - Chử Đồng Tử Mục 69 | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Phan Đình Giót | Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi Mục 67 | 12.050.000 | 3.740.000 | 3.370.000 | 3.180.000 | 2.860.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Phan Đình Phùng | Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ Mục 68 | 37.550.000 | 11.270.000 | 10.140.000 | 9.580.000 | 8.620.000 | 8.140.000 | 7.330.000 |
| Phù Đổng | Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ) - Cách Mạng Tháng Tám Mục 70 | 11.380.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Phù Đổng | Nguyễn Tất Thành - Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ) Mục 70 | 12.930.000 | 4.010.000 | 3.610.000 | 3.410.000 | 3.070.000 | 2.900.000 | 2.610.000 |
| Phùng Hưng | Lê Lợi - Hết đường Mục 71 | 8.770.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.960.000 | 1.760.000 |
| Phạm Hồng Thái | Toàn tuyến Mục 64 | 20.880.000 | 6.260.000 | 5.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 4.520.000 | 4.070.000 |
| Phạm Văn Đồng | Hết ranh giới Trường Phạm Hồng Thái - Tôn Thất Thuyết (Lê Thị Hồng Gấm cũ) | 10.560.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.780.000 | 2.500.000 | 2.360.000 | 2.120.000 |
| Phạm Văn Đồng | Hết ranh giới UBND phường Hoa Lư (cũ) - Hết ranh giới Trường Phạm Hồng Thái Mục 65 | 19.150.000 | 4.790.000 | 4.310.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 3.060.000 | 2.750.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh giới UBND phường Hoa Lư (cũ) Mục 65 | 24.370.000 | 7.310.000 | 6.580.000 | 6.210.000 | 5.590.000 | 5.280.000 | 4.750.000 |
| Quang Trung | Toàn tuyến Mục 72 | 36.000.000 | 10.800.000 | 9.720.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 7.800.000 | 7.020.000 |
| Quyết Tiến | Ranh giới phường Pleiku - Hết đường Mục 73 | 5.470.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương - Hết ranh giới nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ Mục 74 | 14.110.000 | 4.370.000 | 3.930.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Tri Phương, đường hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực Mục 74 | 7.330.000 | 2.270.000 | 2.040.000 | 1.930.000 | 1.740.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến Mục 74 | 5.700.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Hết ranh giới nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, đường hẻm 38 Mục 74 | 11.870.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Thống Nhất | Ranh giới phường Pleiku - Hùng Vương Mục 76 | 9.900.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 | 1.670.000 | 1.500.000 |
| Triệu Quang Phục | Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27 Mục 86 | 4.090.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 |
| Triệu Quang Phục | Hết ranh giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27 - Hết đường (giáp ranh phường An Phú) Mục 86 | 2.320.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Trường Chinh | Hùng Vương, Lê Duẩn - Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh Mục 87 | 20.810.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.330.000 | 3.900.000 | 3.460.000 | 3.110.000 |
| Trần Cao Vân | Toàn tuyến Mục 80 | 9.220.000 | 2.860.000 | 2.570.000 | 2.430.000 | 2.190.000 | 2.070.000 | 1.860.000 |
| Trần Hưng Đạo | Phạm Văn Đồng - Hùng Vương Mục 81 | 52.850.000 | 15.860.000 | 14.270.000 | 13.480.000 | 12.130.000 | 11.460.000 | 10.310.000 |
| Trần Kiên | Nguyễn Tất Thành - Nay Der Mục 82 | 11.830.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.650.000 | 2.390.000 |
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lai Mục 83 | 53.820.000 | 16.150.000 | 14.540.000 | 12.110.000 | 10.900.000 | 9.080.000 | 8.170.000 |
| Trần Quý Cáp | Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh giới phường Pleiku Mục 84 | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Trần Quý Cáp | Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng Mục 84 | 13.920.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 |
| Trần Văn Bình | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 Mục 85 | 4.000.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 945.000 | 895.000 | 805.000 |
| Trần Văn Bình | Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt Mục 85 | 3.220.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | 765.000 | 725.000 | 655.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân | 9.220.000 | 2.860.000 | 2.570.000 | 2.430.000 | 2.190.000 | 2.070.000 | 1.860.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót Mục 77 | 10.690.000 | 3.310.000 | 2.980.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.390.000 | 2.150.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Hết ranh giới Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt | 4.970.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 1.110.000 | 1.000.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Bá Lân - Hết ranh giới Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 | 7.050.000 | 2.190.000 | 1.970.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.580.000 | 1.420.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 Mục 78 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng Mục 78 | 6.720.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.430.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng Mục 78 | 2.140.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, đường hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám | 6.900.000 | 2.140.000 | 1.930.000 | 1.820.000 | 1.640.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Tôn Thất Tùng | Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, đường hẻm nối Ngô Thì Nhậm Mục 79 | 4.200.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 945.000 | 850.000 |
| Tạ Quang Bửu | Suối Hội Phú - Nguyễn Tất Thành Mục 75 | 20.500.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 5.230.000 | 4.710.000 | 4.450.000 | 4.010.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường QH 4 - Giáp đường QH Hoa Lư Phù Đổng Mục 88 | 9.960.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 2.240.000 | 2.020.000 |
| Văn Cao | Ngô Quyền - Hết đường Mục 89 | 2.390.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Wừu | Ranh giới phường Pleiku - Nguyễn Thái Học Mục 90 | 14.350.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Âu Dương Lân | Hết ranh giới khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm Mục 3 | 7.000.000 | 2.170.000 | 1.950.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.560.000 | 1.400.000 |
| Âu Dương Lân | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao Mục 3 | 8.500.000 | 2.640.000 | 2.380.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 |
| Đào Duy Anh | Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình Mục 17 | 1.970.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) - Lê Đức Thọ Mục 139 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Nguyễn Thượng Hiền - Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Mục 140 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt - Trần Văn Bình Mục 141 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đường QH D1 khu 2287 | Toàn tuyến Mục 124 | 17.170.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.840.000 | 3.460.000 |
| Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất | Toàn tuyến Mục 138 | 5.600.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.050.000 |
| Đường QH D2 khu 2287 | Toàn tuyến Mục 125 | 17.170.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.840.000 | 3.460.000 |
| Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ) | Toàn tuyến Mục 144 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú | Nguyễn Lương Bằng - Bà Triệu Mục 142 | 22.500.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.740.000 | 5.170.000 | 4.880.000 | 4.390.000 |
| Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) | Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết Mục 143 | 7.800.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Toàn tuyến Mục 134 | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 6.230.000 | 5.610.000 | 5.300.000 | 4.770.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp | Phan Kế Bính - Đường hẻm Nay Der Mục 129 | 5.500.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.450.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | 1.110.000 |
| Đường bên hông chợ Trà Đa | Dương Minh Châu - Hết đường Mục 91 | 2.460.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 980.000 | 880.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Trường Chinh - Mét thứ 235 Mục 115 | 5.570.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm Mục 115 | 3.720.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 980.000 | 880.000 | 835.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Nhà số 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết ranh giới nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 Mục 106 | 5.610.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Hết ranh giới nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Đường hẻm 62 Phan Đình Phùng | 3.640.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 735.000 |
| Đường hẻm 131 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch Mục 96 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 14 Mạc Đĩnh Chi | Mạc Đỉnh Chi - Hết đường Mục 103 | 3.490.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường hẻm 162 Trường Chinh | Trường Chinh - Ngô Gia Khảm Mục 117 | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 169 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện Mục 92 | 5.500.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.450.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | 1.110.000 |
| Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh | Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 Mục 98 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 17/12 Lê Đình Chinh | Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu Tái định cư Tổ 11, phường Hoa Lư (cũ) Mục 99 | 2.070.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường hẻm 17/30 Lê Đình Chinh | Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết ranh giới nhà số 17/30/30 Mục 100 | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt Mục 93 | 5.100.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám | Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện Mục 93 | 3.020.000 | 935.000 | 840.000 | 795.000 | 715.000 | 675.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 191 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch Mục 97 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 24 Mạc Đĩnh Chi | Mạc Đỉnh Chi - Hết ranh giới nhà số 24/53, 24/21 Mục 104 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 37 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Đường hẻm 34B Huyền Trân Công Chúa Mục 95 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Đường hẻm 17/30 Lê Đình Chinh Mục 94 | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 42 Lê Lợi | Lê Lợi - D2 suối Hội Phú Mục 101 | 8.710.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.960.000 | 1.760.000 |
| Đường hẻm 46 Phù Đổng | Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B Mục 107 | 2.820.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 46 Phù Đổng | Phù Đổng - Lê Văn Tám Mục 107 | 4.760.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.070.000 | 965.000 |
| Đường hẻm 54 Sư Vạn Hạnh | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 113 | 3.490.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường hẻm 58 Phạm Văn Đồng | Cổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết ranh giới Khu tập thể công ty Xây lắp Mục 109 | 4.050.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.070.000 | 965.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 58 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh Mục 109 | 5.810.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Đường hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu | Hết nhà số 61 Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng Mục 105 | 11.080.000 | 3.430.000 | 3.090.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.480.000 | 2.230.000 |
| Đường hẻm 61 Sư Vạn Hạnh | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 114 | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 86 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng Mục 110 | 7.370.000 | 2.280.000 | 2.050.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Đường hẻm 86 Phạm Văn Đồng | Hết ranh giới nhà số 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết | 4.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 1.030.000 | 925.000 |
| Đường hẻm 87 Phan Đình Giót | Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu Mục 112 | 4.180.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 945.000 | 850.000 |
| Đường hẻm 90 Trường Chinh | Toàn tuyến Mục 116 | 5.840.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.310.000 | 1.180.000 |
| Đường hẻm 94 Phù Đổng | Lê Văn Tám - Kim Lân Mục 108 | 3.770.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 995.000 | 895.000 | 845.000 | 760.000 |
| Đường hẻm 94 Phù Đổng | Phù Đổng - Lê Văn Tám Mục 108 | 5.010.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 96 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng Mục 111 | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Đường hẻm làng Ngol | Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Đường hẻm 274 Lê Duẩn Mục 102 | 1.790.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng | Nguyễn Tất Thành - Ung Văn Khiêm Mục 133 | 10.010.000 | 6.010.000 | 5.410.000 | 5.110.000 | 4.600.000 | 4.340.000 | 3.910.000 |
| Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm | Nguyễn Tất Thành - Đường hẻm 49 Trần Kiên Mục 130 | 11.830.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.650.000 | 2.390.000 |
| Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A | Toàn tuyến Mục 126 | 4.200.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 945.000 | 850.000 |
| Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B | Toàn tuyến Mục 127 | 3.780.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 995.000 | 895.000 | 845.000 | 760.000 |
| Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm | Phan Kế Bính - Hết đường Mục 131 | 6.600.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 |
| Đường song song với đường Văn Cao | Ngã ba - Hết đường Mục 118 | 1.930.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa | Cổng thôn 4 cũ - Ngô Quyền Mục 135 | 1.960.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa | Ngô Quyền - Ngã ba Mục 135 | 1.600.000 | 880.000 | 790.000 | 750.000 | 675.000 | 640.000 | 575.000 |
| Đường trục chính thôn 5, Trà Đa | Lý Thường Kiệt - Ngã ba Mục 136 | 1.930.000 | 1.060.000 | 955.000 | 900.000 | 810.000 | 765.000 | 690.000 |
| Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa cũ) | Toàn tuyến Mục 137 | 900.000 | 560.000 | 505.000 | 505.000 | 455.000 | 455.000 | 410.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét) Mục 14 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang Mục 15 | 2.710.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Trần Văn Bình - Đường QH Đ2 Mục 16 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 36.000 | 31.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 224.000 | 201.600 | 85.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 24 | 243.000 | 210.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.