Bảng giá đất Phường Pleiku, Gia Lai từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Pleiku là 63.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lai, đoạn Hùng Vương đến Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
49.00042.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (206 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu)Toàn tuyến
Mục 132
1.260.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Ama QuangCách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Mục 1
8.560.0002.650.0002.390.0002.250.0002.030.0001.910.0001.720.000
Ama QuangĐường ngang thứ 2 (dài 250m) - Hết đường
Mục 1
7.030.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.0001.570.0001.410.000
Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 2
32.850.0009.860.0008.870.0008.380.0007.540.0007.120.0006.410.000
Bà TriệuHùng Vương - Nguyễn Lương Bằng
Mục 4
9.400.0002.910.0002.620.0002.470.0002.220.0002.100.0001.890.000
Bùi DựHết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Mục 6
2.230.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Bùi DựKhu Tái Định Cư tổ 11, phường Hoa Lư (cũ) - Tô Vĩnh Diện
Mục 6
4.710.0001.460.0001.310.0001.240.0001.120.0001.050.000945.000
Bùi DựHết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Mục 6
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Bùi DựTô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Mục 6
3.000.000930.000835.000790.000710.000670.000605.000
Bùi Hữu NghĩaTrần Phú - Hoàng Hoa Thám
Mục 7
25.360.0007.610.0006.850.0005.710.0005.140.0004.280.0003.850.000
Bùi Đình TúyTô Vĩnh Diện - Hết đường
Mục 5
3.000.000930.000835.000790.000710.000670.000605.000
Chi LăngToàn tuyến
Mục 9
4.160.0001.290.0001.160.0001.100.000990.000935.000840.000
Chu Văn AnTrường Chinh - Lý Nam Đế
Mục 11
5.500.0002.040.0001.840.0001.630.0001.470.0001.300.0001.170.000
Chử Đồng TửNguyễn Tất Thành - Nay Der
Mục 10
11.720.0003.630.0003.270.0003.090.0002.780.0002.630.0002.370.000
Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 haToàn tuyến
Mục 121
1.830.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Các tuyến đường quy hoạch còn lại khu đô thị cầu SắtToàn tuyến
Mục 128
2.800.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm thương mại Hội PhúToàn tuyến
Mục 119
5.370.0003.220.0002.900.0002.740.0002.470.0002.330.0002.100.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2Đường D6: Toàn tuyến
Mục 122
3.730.0001.160.0001.040.000985.000885.000835.000750.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2Các tuyến đường còn lại: Toàn tuyến2.680.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân độiĐường Kim Lân: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố
Mục 120
6.860.0002.130.0001.920.0001.810.0001.630.0001.540.0001.390.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân độiĐường Tô Hoài: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố
Mục 120
6.860.0002.130.0001.920.0001.810.0001.630.0001.540.0001.390.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân độiĐường Ngô Tất Tố: Toàn tuyến
Mục 120
7.800.0002.420.0002.180.0002.060.0001.850.0001.750.0001.580.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân độiCác tuyến đường còn lại : Toàn tuyến
Mục 120
6.860.0002.130.0001.920.0001.810.0001.630.0001.540.0001.390.000
Cách Mạng Tháng TámPhù Đổng - Bùi Dự
Mục 8
11.720.0003.630.0003.270.0003.090.0002.780.0002.630.0002.370.000
Cách Mạng Tháng TámTôn Thất Tùng - Hết ranh giới Phường Pleiku
Mục 8
5.600.0001.740.0001.570.0001.480.0001.330.0001.260.0001.130.000
Cách Mạng Tháng TámBùi Dự - Đường hẻm 350
Mục 8
10.360.0003.210.0002.890.0002.730.0002.460.0002.320.0002.090.000
Cách Mạng Tháng TámĐường hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Mục 8
7.160.0002.220.0002.000.0001.890.0001.700.0001.610.0001.450.000
Cách Mạng Tháng TámPhạm Văn Đồng - Phù Đổng
Mục 8
25.110.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
Cách Mạng Tháng TámHết ranh giới phường An Phú - Lý Thường Kiệt3.660.0001.130.0001.020.000960.000865.000815.000775.000
Cô BắcCách Mạng Tháng Tám - Hết đường
Mục 12
2.700.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Cô GiangĐặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Mục 13
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Dương Minh ChâuHết Trường Lê Văn Tám - Giáp ranh giới Mỏ đá Ô. Trình (Trà Đa)
Mục 18
1.930.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Dương Minh ChâuNgô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Mục 18
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Hai Bà TrưngNguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Mục 19
30.610.0009.180.0008.260.0006.890.0006.200.0005.170.0004.650.000
Hoàng Hoa ThámToàn tuyến
Mục 22
42.850.00012.860.00011.570.00010.930.0009.840.0009.290.0008.360.000
Hoàng Quốc ViệtCô Bắc - Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Mục 23
4.830.0001.500.0001.350.0001.280.0001.150.0001.090.000980.000
Hoàng Văn TháiHết ranh giới nhà số 08, 21 - Bùi Dự
Mục 24
4.250.0001.320.0001.190.0001.120.0001.010.000950.000855.000
Hoàng Văn TháiBùi Dự - Hết khu Tái định cư Tổ 11
Mục 24
4.250.0001.320.0001.190.0001.120.0001.010.000950.000855.000
Hoàng Văn TháiCách Mạng Tháng 8 - Hết ranh giới nhà số 08, 21
Mục 24
6.650.0002.060.0001.850.0001.750.0001.580.0001.490.0001.340.000
Hoàng Văn ThụYên Đỗ - Trần Quý Cáp
Mục 25
7.130.0002.210.0001.990.0001.880.0001.690.0001.600.0001.440.000
Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Mục 25
31.720.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.820.000
Hoàng Văn ThụPhan Đình Phùng - Yên Đỗ
Mục 25
11.860.0003.680.0003.310.0003.130.0002.820.0002.660.0002.390.000
Hoàng Văn ThụTăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Mục 25
23.000.0005.750.0005.180.0004.600.0004.140.0003.680.0003.310.000
Hoàng Đạo ThúyPhạm Văn Đồng - Khu liên hợp TDTT tỉnh
Mục 21
7.030.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.0001.570.0001.410.000
Huyền Trân Công ChúaLê Duẩn - Hết đường
Mục 27
5.900.0001.830.0001.650.0001.560.0001.400.0001.330.0001.200.000
Hùng VươngBà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Mục 26
24.090.0007.230.0006.510.0006.150.0005.540.0005.230.0004.710.000
Hùng VươngTrần Hưng Đạo - Hết khách sạn Hùng Vương, đường hẻm 268
Mục 26
41.100.00012.330.00011.100.00010.480.0009.430.0008.910.0008.020.000
Hùng VươngHết khách sạn Hùng Vương, đường hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Mục 26
25.950.0007.790.0007.010.0006.620.0005.960.0005.630.0005.070.000
Hùng VươngLê Lai - Trần Hưng Đạo
Mục 26
31.910.0009.570.0008.610.0007.180.0006.460.0005.390.0004.850.000
Hồ Đắc DiTrần Văn Bình - Hết khu QH
Mục 20
2.880.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa (cũ) - GĐ2Khu C1, C4, D1 (đường Đ10)
Mục 123
2.680.001780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) 17 Tháng 3Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ): lô số 8
Mục 145
9.700.000
Khuất Duy TiếnToàn tuyến
Mục 29
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Kpa KlơngToàn tuyến
Mục 30
7.030.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.0001.570.0001.410.000
Lê DuẩnHùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Mục 32
23.400.0005.850.0005.270.0004.680.0004.210.0003.740.0003.370.000
Lê DuẩnHết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Pleiku
Mục 32
7.570.0002.350.0002.120.0002.000.0001.800.0001.700.0001.530.000
Lê DuẩnHuyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Mục 32
23.400.0005.850.0005.270.0004.680.0004.210.0003.740.0003.370.000
Lê LaiHùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Mục 34
63.180.00018.950.00017.060.00014.210.00012.790.00010.660.0009.590.000
Lê LaiNguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Mục 34
51.950.00015.590.00014.030.00011.690.00010.520.0008.770.0007.890.000
Lê LợiToàn tuyến
Mục 35
24.830.0007.450.0006.710.0006.330.0005.700.0005.380.0004.840.000
Lê Thành PhươngĐặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Mục 36
2.800.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lê Thị Hồng GấmPhạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Mục 37
11.280.0003.380.0003.040.0002.540.0002.290.0001.910.0001.720.000
Lê Văn TámLê Duẩn - Đường hẻm 46 Phù Đổng
Mục 38
5.410.0001.680.0001.510.0001.430.0001.290.0001.220.0001.100.000
Lê Văn TámĐường hẻm 46 Phù Đổng - Đường hẻm 94 Phù Đổng
Mục 38
3.660.0001.130.0001.020.000960.000865.000815.000735.000
Lê Đình ChinhToàn tuyến
Mục 31
5.090.0001.580.0001.420.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000
Lê Đức ThọToàn tuyến
Mục 33
3.000.000930.000835.000790.000710.000670.000605.000
Lý Nam ĐếLê Duẩn - Chu Văn An
Mục 40
6.700.0002.210.0001.990.0001.770.0001.590.0001.420.0001.280.000
Lý Thường KiệtRanh giới phường Pleiku (Cầu suối Lý Thường Kiệt) - Trần Văn Bình
Mục 42
2.970.0001.040.000935.000830.000745.000665.000630.000
Lý Tự TrọngToàn tuyến
Mục 41
24.420.0007.330.0006.600.0006.230.0005.610.0005.300.0004.770.000
Lương ThạnhĐường ngang thứ 3 - Hết đường
Mục 39
5.040.0001.560.0001.400.0001.330.0001.200.0001.130.0001.020.000
Lương ThạnhCách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Mục 39
8.280.0002.570.0002.310.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.000
Mạc Đĩnh ChiToàn tuyến
Mục 43
7.240.0002.240.0002.020.0001.900.0001.710.0001.620.0001.460.000
Nay DerHùng Vương - Hết ranh giới nhà số 28,47
Mục 44
11.900.0003.690.0003.320.0003.140.0002.830.0002.670.0002.400.000
Nay DerHết ranh giới nhà số 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Mục 44
9.890.0003.070.0002.760.0002.610.0002.350.0002.220.0002.000.000
Nguyễn Bá LânCách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Mục 48
12.800.0003.970.0003.570.0003.370.0003.030.0002.860.0002.570.000
Nguyễn Cư TrinhToàn tuyến
Mục 49
2.170.000720.000670.000640.000600.000570.000540.000
Nguyễn DuHai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Mục 51
31.380.0009.410.0008.470.0008.000.0007.200.0006.800.0006.120.000
Nguyễn DuTrần Hưng Đạo - Lê Lợi35.000.00010.500.0009.450.0008.930.0008.040.0007.590.0006.830.000
Nguyễn Hữu HuânNguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Mục 53
7.160.0002.220.0002.000.0001.890.0001.700.0001.610.0001.450.000
Nguyễn Hữu HuânPhan Đình Phùng - Hết ranh giới nhà ông Báu
Mục 53
8.500.0002.640.0002.380.0002.240.0002.020.0001.900.0001.710.000
Nguyễn Lương BằngSuối Hội Phú - Nay Der
Mục 54
19.040.0005.710.0005.140.0004.850.0004.370.0004.120.0003.710.000
Nguyễn Thái HọcHết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Mục 56
6.960.0002.160.0001.940.0001.840.0001.660.0001.560.0001.400.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Văn Trỗi - Wừu
Mục 56
20.580.0006.170.0005.550.0005.240.0004.720.0004.450.0004.010.000
Nguyễn Thái HọcNhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Mục 56
5.450.0001.690.0001.520.0001.440.0001.300.0001.220.0001.100.000
Nguyễn Thái HọcWừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Mục 56
11.810.0003.660.0003.290.0003.110.0002.800.0002.640.0002.380.000
Nguyễn Thượng HiềnToàn tuyến
Mục 58
2.800.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Nguyễn Thế LịchNgô Thì Nhậm - Đường hẻm 27 Lê Duẩn
Mục 57
3.600.0001.120.0001.010.000950.000855.000810.000730.000
Nguyễn Tri PhươngRanh giới phường Pleiku - Sư Vạn Hạnh
Mục 59
7.390.0002.360.0002.120.0001.890.0001.700.0001.510.0001.360.000
Nguyễn Trung TrựcRanh giới phường Pleiku - Sư Vạn Hạnh
Mục 60
5.040.0001.860.0001.670.0001.490.0001.340.0001.190.0001.070.000
Nguyễn Tất ThànhCầu Hoa Lư - Lê Duẩn
Mục 55
27.600.0008.280.0007.450.0007.040.0006.340.0005.980.0005.380.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Cầu Hội Phú
Mục 62
12.430.0003.850.0003.470.0003.270.0002.940.0002.780.0002.500.000
Nguyễn Văn TrỗiToàn tuyến
Mục 61
39.860.00011.960.00010.760.00010.170.0009.150.0008.640.0007.780.000
Nguyễn XíNgô Quyền - Hết ranh giới Hội trường thôn 03
Mục 63
2.000.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Nguyễn XíHết ranh giới Hội trường thôn 03 - Hết đường (rẫy cà phê)
Mục 63
1.300.000600.000560.000540.000500.000480.000450.000
Nguyễn Đình ChiểuToàn tuyến
Mục 50
24.740.0007.420.0006.680.0006.310.0005.680.0005.360.0004.820.000
Nguyễn Đức CảnhToàn tuyến
Mục 52
8.820.0002.730.0002.460.0002.320.0002.090.0001.970.0001.770.000
Ngô Gia KhảmCầu Ngô Gia Khảm - Đường hẻm 162 Trường Chinh
Mục 45
9.700.0003.200.0002.880.0002.560.0002.300.0002.050.0001.850.000
Ngô QuyềnRanh giới phường Pleiku - Hết đường
Mục 46
2.420.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Ngô Thì NhậmLê Duẩn - Ranh giới trường Mầm non Mai Vàng (Trường Phan Bội Châu cũ), đường Nguyễn Thế Lịch
Mục 47
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Ngô Thì NhậmRanh giới trường Mầm non Mai Vàng (Trường Phan Bội Châu cũ), đường Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Mục 47
3.220.0001.000.000900.000850.000765.000725.000655.000
Nhánh Huyền Trân Công Chúa BHuyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu
Mục 28
3.020.000935.000840.000795.000715.000675.000610.000
Phan Bội ChâuHùng Vương - Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ
Mục 66
20.130.0006.040.0005.440.0005.130.0004.620.0004.360.0003.920.000
Phan Bội ChâuQuang Trung - Hùng Vương
Mục 66
24.420.0007.330.0006.600.0006.230.0005.610.0005.300.0004.770.000
Phan Bội ChâuĐầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Mục 66
14.360.0004.450.0004.010.0003.780.0003.400.0003.210.0002.890.000
Phan Kế BínhTrần Kiên - Chử Đồng Tử
Mục 69
7.030.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.0001.570.0001.410.000
Phan Đình GiótTô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Mục 67
12.050.0003.740.0003.370.0003.180.0002.860.0002.700.0002.430.000
Phan Đình PhùngPhạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Mục 68
37.550.00011.270.00010.140.0009.580.0008.620.0008.140.0007.330.000
Phù ĐổngCầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ) - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 70
11.380.0003.530.0003.180.0003.000.0002.700.0002.550.0002.300.000
Phù ĐổngNguyễn Tất Thành - Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ)
Mục 70
12.930.0004.010.0003.610.0003.410.0003.070.0002.900.0002.610.000
Phùng HưngLê Lợi - Hết đường
Mục 71
8.770.0002.720.0002.450.0002.310.0002.080.0001.960.0001.760.000
Phạm Hồng TháiToàn tuyến
Mục 64
20.880.0006.260.0005.630.0005.320.0004.790.0004.520.0004.070.000
Phạm Văn ĐồngHết ranh giới Trường Phạm Hồng Thái - Tôn Thất Thuyết (Lê Thị Hồng Gấm cũ)10.560.0003.270.0002.940.0002.780.0002.500.0002.360.0002.120.000
Phạm Văn ĐồngHết ranh giới UBND phường Hoa Lư (cũ) - Hết ranh giới Trường Phạm Hồng Thái
Mục 65
19.150.0004.790.0004.310.0003.830.0003.450.0003.060.0002.750.000
Phạm Văn ĐồngCách Mạng Tháng Tám - Hết ranh giới UBND phường Hoa Lư (cũ)
Mục 65
24.370.0007.310.0006.580.0006.210.0005.590.0005.280.0004.750.000
Quang TrungToàn tuyến
Mục 72
36.000.00010.800.0009.720.0009.180.0008.260.0007.800.0007.020.000
Quyết TiếnRanh giới phường Pleiku - Hết đường
Mục 73
5.470.0001.640.0001.480.0001.230.0001.110.000925.000835.000
Sư Vạn HạnhHùng Vương - Hết ranh giới nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Mục 74
14.110.0004.370.0003.930.0003.710.0003.340.0003.150.0002.840.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Tri Phương, đường hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Mục 74
7.330.0002.270.0002.040.0001.930.0001.740.0001.640.0001.480.000
Sư Vạn HạnhNguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Mục 74
5.700.0001.770.0001.590.0001.500.0001.350.0001.280.0001.150.000
Sư Vạn HạnhHết ranh giới nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, đường hẻm 38
Mục 74
11.870.0003.680.0003.310.0003.130.0002.820.0002.660.0002.390.000
Thống NhấtRanh giới phường Pleiku - Hùng Vương
Mục 76
9.900.0002.970.0002.670.0002.230.0002.010.0001.670.0001.500.000
Triệu Quang PhụcLê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Mục 86
4.090.0001.270.0001.140.0001.080.000970.000920.000830.000
Triệu Quang PhụcHết ranh giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27 - Hết đường (giáp ranh phường An Phú)
Mục 86
2.320.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Trường ChinhHùng Vương, Lê Duẩn - Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh
Mục 87
20.810.0005.410.0004.870.0004.330.0003.900.0003.460.0003.110.000
Trần Cao VânToàn tuyến
Mục 80
9.220.0002.860.0002.570.0002.430.0002.190.0002.070.0001.860.000
Trần Hưng ĐạoPhạm Văn Đồng - Hùng Vương
Mục 81
52.850.00015.860.00014.270.00013.480.00012.130.00011.460.00010.310.000
Trần KiênNguyễn Tất Thành - Nay Der
Mục 82
11.830.0003.670.0003.300.0003.120.0002.810.0002.650.0002.390.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Lê Lai
Mục 83
53.820.00016.150.00014.540.00012.110.00010.900.0009.080.0008.170.000
Trần Quý CápHuỳnh Thúc Kháng - Hết ranh giới phường Pleiku
Mục 84
8.210.0002.460.0002.210.0001.850.0001.670.0001.390.0001.250.000
Trần Quý CápPhan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 84
13.920.0004.320.0003.890.0003.670.0003.300.0003.120.0002.810.000
Trần Văn BìnhCách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Mục 85
4.000.0001.240.0001.120.0001.050.000945.000895.000805.000
Trần Văn BìnhNgã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Mục 85
3.220.0001.000.000900.000850.000765.000725.000655.000
Tô Vĩnh DiệnPhan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân9.220.0002.860.0002.570.0002.430.0002.190.0002.070.0001.860.000
Tô Vĩnh DiệnPhạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Mục 77
10.690.0003.310.0002.980.0002.810.0002.530.0002.390.0002.150.000
Tô Vĩnh DiệnHết ranh giới Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt4.970.0001.540.0001.390.0001.310.0001.180.0001.110.0001.000.000
Tô Vĩnh DiệnNguyễn Bá Lân - Hết ranh giới Trường PTTH Pleiku, nhà số 1327.050.0002.190.0001.970.0001.860.0001.670.0001.580.0001.420.000
Tôn Thất ThuyếtChi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Mục 78
3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Tôn Thất ThuyếtPhạm Văn Đồng - Chi Lăng
Mục 78
6.720.0002.350.0002.120.0001.880.0001.690.0001.500.0001.430.000
Tôn Thất ThuyếtTiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Mục 78
2.140.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Tôn Thất TùngĐầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, đường hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám6.900.0002.140.0001.930.0001.820.0001.640.0001.550.0001.400.000
Tôn Thất TùngLê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, đường hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Mục 79
4.200.0001.300.0001.170.0001.110.0001.000.000945.000850.000
Tạ Quang BửuSuối Hội Phú - Nguyễn Tất Thành
Mục 75
20.500.0006.150.0005.540.0005.230.0004.710.0004.450.0004.010.000
Ung Văn KhiêmĐường QH 4 - Giáp đường QH Hoa Lư Phù Đổng
Mục 88
9.960.0003.090.0002.780.0002.630.0002.370.0002.240.0002.020.000
Văn CaoNgô Quyền - Hết đường
Mục 89
2.390.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
WừuRanh giới phường Pleiku - Nguyễn Thái Học
Mục 90
14.350.0004.310.0003.880.0003.230.0002.910.0002.420.0002.180.000
Âu Dương LânHết ranh giới khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 3
7.000.0002.170.0001.950.0001.840.0001.660.0001.560.0001.400.000
Âu Dương LânPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Mục 3
8.500.0002.640.0002.380.0002.240.0002.020.0001.900.0001.710.000
Đào Duy AnhCách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình
Mục 17
1.970.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) - Lê Đức Thọ
Mục 139
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)Nguyễn Thượng Hiền - Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)
Mục 140
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1)Lý Thường Kiệt - Trần Văn Bình
Mục 141
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Đường QH D1 khu 2287Toàn tuyến
Mục 124
17.170.0005.320.0004.790.0004.520.0004.070.0003.840.0003.460.000
Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chấtToàn tuyến
Mục 138
5.600.0001.740.0001.570.0001.390.0001.250.0001.110.0001.050.000
Đường QH D2 khu 2287Toàn tuyến
Mục 125
17.170.0005.320.0004.790.0004.520.0004.070.0003.840.0003.460.000
Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ)Toàn tuyến
Mục 144
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội PhúNguyễn Lương Bằng - Bà Triệu
Mục 142
22.500.0006.750.0006.080.0005.740.0005.170.0004.880.0004.390.000
Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT)Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết
Mục 143
7.800.0002.420.0002.180.0002.060.0001.850.0001.750.0001.580.000
Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo)Toàn tuyến
Mục 134
24.420.0007.330.0006.600.0006.230.0005.610.0005.300.0004.770.000
Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắpPhan Kế Bính - Đường hẻm Nay Der
Mục 129
5.500.0001.710.0001.540.0001.450.0001.310.0001.230.0001.110.000
Đường bên hông chợ Trà ĐaDương Minh Châu - Hết đường
Mục 91
2.460.0001.350.0001.220.0001.150.0001.040.000980.000880.000
Đường hẻm 02 Trường ChinhTrường Chinh - Mét thứ 235
Mục 115
5.570.0001.730.0001.560.0001.470.0001.320.0001.250.0001.130.000
Đường hẻm 02 Trường ChinhMét thứ 235 - Ngô Gia Khảm
Mục 115
3.720.0001.150.0001.040.000980.000880.000835.000750.000
Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc)Nhà số 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết ranh giới nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8
Mục 106
5.610.0001.740.0001.570.0001.480.0001.330.0001.260.0001.130.000
Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc)Hết ranh giới nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Đường hẻm 62 Phan Đình Phùng3.640.0001.130.0001.020.000960.000865.000815.000735.000
Đường hẻm 131 Lê DuẩnLê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Mục 96
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Đường hẻm 14 Mạc Đĩnh ChiMạc Đỉnh Chi - Hết đường
Mục 103
3.490.0001.080.000970.000920.000830.000780.000700.000
Đường hẻm 162 Trường ChinhTrường Chinh - Ngô Gia Khảm
Mục 117
4.720.0001.750.0001.580.0001.400.0001.260.0001.120.0001.010.000
Đường hẻm 169 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện
Mục 92
5.500.0001.710.0001.540.0001.450.0001.310.0001.230.0001.110.000
Đường hẻm 17 Lê Đình ChinhLê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8
Mục 98
2.880.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 17/12 Lê Đình ChinhĐường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu Tái định cư Tổ 11, phường Hoa Lư (cũ)
Mục 99
2.070.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Đường hẻm 17/30 Lê Đình ChinhĐường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết ranh giới nhà số 17/30/30
Mục 100
2.040.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt
Mục 93
5.100.0001.580.0001.420.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000
Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng TámĐường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện
Mục 93
3.020.000935.000840.000795.000715.000675.000610.000
Đường hẻm 191 Lê DuẩnLê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Mục 97
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Đường hẻm 24 Mạc Đĩnh ChiMạc Đỉnh Chi - Hết ranh giới nhà số 24/53, 24/21
Mục 104
2.880.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 37 Lê DuẩnLê Duẩn - Đường hẻm 34B Huyền Trân Công Chúa
Mục 95
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng TámCách Mạng Tháng Tám - Đường hẻm 17/30 Lê Đình Chinh
Mục 94
2.840.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 42 Lê LợiLê Lợi - D2 suối Hội Phú
Mục 101
8.710.0002.700.0002.430.0002.300.0002.070.0001.960.0001.760.000
Đường hẻm 46 Phù ĐổngLê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B
Mục 107
2.820.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 46 Phù ĐổngPhù Đổng - Lê Văn Tám
Mục 107
4.760.0001.480.0001.330.0001.260.0001.130.0001.070.000965.000
Đường hẻm 54 Sư Vạn HạnhSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 113
3.490.0001.080.000970.000920.000830.000780.000700.000
Đường hẻm 58 Phạm Văn ĐồngCổng nhà hàng Thiên Thanh - Hết ranh giới Khu tập thể công ty Xây lắp
Mục 109
4.050.0001.260.0001.130.0001.070.000965.000910.000820.000
Đường hẻm 58 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh
Mục 109
5.810.0001.800.0001.620.0001.530.0001.380.0001.300.0001.170.000
Đường hẻm 61 Nguyễn Đình ChiểuHết nhà số 61 Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng
Mục 105
11.080.0003.430.0003.090.0002.920.0002.630.0002.480.0002.230.000
Đường hẻm 61 Sư Vạn HạnhSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 114
4.320.0001.340.0001.210.0001.140.0001.030.000970.000875.000
Đường hẻm 86 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng
Mục 110
7.370.0002.280.0002.050.0001.940.0001.750.0001.650.0001.490.000
Đường hẻm 86 Phạm Văn ĐồngHết ranh giới nhà số 86/3; 86/18 Phạm Văn Đồng - Tôn Thất Thuyết4.590.0001.420.0001.280.0001.210.0001.090.0001.030.000925.000
Đường hẻm 87 Phan Đình GiótPhan Đình Giót - Tạ Quang Bửu
Mục 112
4.180.0001.300.0001.170.0001.110.0001.000.000945.000850.000
Đường hẻm 90 Trường ChinhToàn tuyến
Mục 116
5.840.0001.810.0001.630.0001.540.0001.390.0001.310.0001.180.000
Đường hẻm 94 Phù ĐổngLê Văn Tám - Kim Lân
Mục 108
3.770.0001.170.0001.050.000995.000895.000845.000760.000
Đường hẻm 94 Phù ĐổngPhù Đổng - Lê Văn Tám
Mục 108
5.010.0001.550.0001.400.0001.320.0001.190.0001.120.0001.010.000
Đường hẻm 96 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Chi Lăng
Mục 111
7.030.0002.180.0001.960.0001.850.0001.670.0001.570.0001.410.000
Đường hẻm làng NgolĐường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Đường hẻm 274 Lê Duẩn
Mục 102
1.790.000660.000630.000590.000560.000530.000500.000
Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù ĐổngNguyễn Tất Thành - Ung Văn Khiêm
Mục 133
10.010.0006.010.0005.410.0005.110.0004.600.0004.340.0003.910.000
Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng KiểmNguyễn Tất Thành - Đường hẻm 49 Trần Kiên
Mục 130
11.830.0003.670.0003.300.0003.120.0002.810.0002.650.0002.390.000
Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu AToàn tuyến
Mục 126
4.200.0001.300.0001.170.0001.110.0001.000.000945.000850.000
Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu BToàn tuyến
Mục 127
3.780.0001.170.0001.050.000995.000895.000845.000760.000
Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểmPhan Kế Bính - Hết đường
Mục 131
6.600.0002.050.0001.850.0001.740.0001.570.0001.480.0001.330.000
Đường song song với đường Văn CaoNgã ba - Hết đường
Mục 118
1.930.0001.160.0001.040.000985.000885.000835.000750.000
Đường trục chính thôn 4, Trà ĐaCổng thôn 4 cũ - Ngô Quyền
Mục 135
1.960.0001.080.000970.000920.000830.000780.000700.000
Đường trục chính thôn 4, Trà ĐaNgô Quyền - Ngã ba
Mục 135
1.600.000880.000790.000750.000675.000640.000575.000
Đường trục chính thôn 5, Trà ĐaLý Thường Kiệt - Ngã ba
Mục 136
1.930.0001.060.000955.000900.000810.000765.000690.000
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa cũ)Toàn tuyến
Mục 137
900.000560.000505.000505.000455.000455.000410.000
Đặng Huy TrứTrần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Mục 14
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Đặng Thùy TrâmCách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Mục 15
2.710.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Đặng Văn NgữTrần Văn Bình - Đường QH Đ2
Mục 16
2.460.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 23
36.00031.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
224.000201.60085.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 24
243.000210.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.