Bảng giá đất Phường Pleiku, Gia Lai từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Pleiku là 63.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lai, đoạn Hùng Vương đến Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 49.000 | 42.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (196 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ama Quang | Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Hết đường | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Ama Quang | Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m) | 8.560.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 32.850.000 | 9.860.000 | 8.870.000 | 8.380.000 | 7.540.000 | 7.120.000 | 6.410.000 |
| Bà Triệu | Hùng Vương - Nguyễn Lương Bằng | 9.400.000 | 2.910.000 | 2.620.000 | 2.470.000 | 2.220.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Bùi Đình Túy | Tô Vĩnh Diện - Hết đường | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Âu Dương Lân | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao | 8.500.000 | 2.640.000 | 2.380.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 |
| Âu Dương Lân | Hết ranh giới khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm | 7.000.000 | 2.170.000 | 1.950.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.560.000 | 1.400.000 |
| Bùi Dự | Cư tổ 11, phường Hoa - Tô Vĩnh Diện | 4.710.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 945.000 |
| Bùi Dự | Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp | 2.230.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Bùi Dự | Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa Trần Phú | 25.360.000 | 7.610.000 | 6.850.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.280.000 | 3.850.000 | |
| Bùi Hữu Nghĩa Trần Phú | Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa Trần Phú | Phạm Văn Đồng - Phù Đổng | 25.110.000 | 7.530.000 | 6.780.000 | 5.650.000 | 5.090.000 | 4.240.000 | 3.820.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tôn Thất Tùng - Hết ranh giới Phường Pleiku | 5.600.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Đường hẻm 350 - Tôn Thất Tùng | 7.160.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phù Đổng - Bùi Dự | 11.720.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Bùi Dự - Đường hẻm 350 | 10.360.000 | 3.210.000 | 2.890.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.320.000 | 2.090.000 |
| Chi Lăng | Toàn tuyến | 4.160.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.100.000 | 990.000 | 935.000 | 840.000 |
| Chi Lăng | Hết ranh giới phường An Phú - Lý Thường Kiệt | 3.660.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 775.000 |
| Chu Văn An | Trường Chinh - Lý Nam Đế | 5.500.000 | 2.040.000 | 1.840.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Chử Đồng Tử | Nguyễn Tất Thành - Nay Der | 11.720.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 |
| Cô Bắc | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đường | 2.700.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Cô Giang | Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đào Duy Anh | Tháng Tám (ranh giới quy - Trần Văn Bình | 1.970.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Văn Bình - tâm sát hạch lái xe (285 | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đặng Thùy Trâm Đặng Văn Ngữ Trần Văn Bình | Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang | 2.710.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đặng Thùy Trâm Đặng Văn Ngữ Trần Văn Bình | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | |
| Dương Minh Châu | Hết Trường Lê Văn Tám - giới Mỏ đá Ô. Trình | 1.930.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Dương Minh Châu | Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ | 30.610.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 6.890.000 | 6.200.000 | 5.170.000 | 4.650.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Cô Bắc - 187 Cách Mạng Tháng | 4.830.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.090.000 | 980.000 |
| Hoàng Văn Thái | Hết ranh giới nhà số 08, 21 - Bùi Dự | 4.250.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 |
| Hoàng Văn Thái | Cách Mạng Tháng 8 - Hết ranh giới nhà số 08, 21 | 6.650.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.490.000 | 1.340.000 |
| Hoàng Văn Thái | Bùi Dự - Hết khu Tái định cư Tổ 11 | 4.250.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 |
| Hoàng Đạo Thúy Hoàng Hoa Thám | Phạm Văn Đồng - Khu liên hợp TDTT tỉnh | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Hoàng Đạo Thúy Hoàng Hoa Thám | Toàn tuyến | 42.850.000 | 12.860.000 | 11.570.000 | 10.930.000 | 9.840.000 | 9.290.000 | 8.360.000 |
| Hồ Đắc Di | Trần Văn Bình Hết khu QH | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Lê Lai - Trần Hưng Đạo | 31.910.000 | 9.570.000 | 8.610.000 | 7.180.000 | 6.460.000 | 5.390.000 | 4.850.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ | 31.720.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.820.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Phan Đình Phùng - Yên Đỗ | 11.860.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng | 23.000.000 | 5.750.000 | 5.180.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.680.000 | 3.310.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Yên Đỗ - Trần Quý Cáp | 7.130.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Lê Duẩn - Hết đường | 5.900.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.330.000 | 1.200.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - giới nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất | 24.090.000 | 7.230.000 | 6.510.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 5.230.000 | 4.710.000 |
| Hùng Vương | Hết khách sạn Hùng Vương, đường hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân | 25.950.000 | 7.790.000 | 7.010.000 | 6.620.000 | 5.960.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo - sạn Hùng Vương, đường hẻm | 41.100.000 | 12.330.000 | 11.100.000 | 10.480.000 | 9.430.000 | 8.910.000 | 8.020.000 |
| Lê Duẩn | Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn - giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Đình Chinh | Toàn tuyến | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Lê Đình Chinh | Hùng Vương - Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức | 23.400.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.680.000 | 4.210.000 | 3.740.000 | 3.370.000 |
| Lê Đức Thọ | Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Pleiku | 7.570.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | 1.530.000 |
| Lê Đức Thọ | Toàn tuyến | 3.000.000 | 930.000 | 835.000 | 790.000 | 710.000 | 670.000 | 605.000 |
| Nhánh Huyền Trân Công Chúa B Khuất Duy Tiến Kpa Klơng | Huyền Trân Công Chúa - Hết ranh giới đất Ông Hiếu | 3.020.000 | 935.000 | 840.000 | 795.000 | 715.000 | 675.000 | 610.000 |
| Nhánh Huyền Trân Công Chúa B Khuất Duy Tiến Kpa Klơng | Toàn tuyến | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Lai | Hùng Vương - Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng | 63.180.000 | 18.950.000 | 17.060.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.590.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng | 51.950.000 | 15.590.000 | 14.030.000 | 11.690.000 | 10.520.000 | 8.770.000 | 7.890.000 |
| Lê Lợi Lê Thành Phương Lê Thị Hồng Gấm | Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên | 2.800.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Lợi Lê Thành Phương Lê Thị Hồng Gấm | Toàn tuyến | 24.830.000 | 7.450.000 | 6.710.000 | 6.330.000 | 5.700.000 | 5.380.000 | 4.840.000 |
| Lê Lợi Lê Thành Phương Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) | 11.280.000 | 3.380.000 | 3.040.000 | 2.540.000 | 2.290.000 | 1.910.000 | 1.720.000 |
| Lê Văn Tám | Đường hẻm 46 Phù Đổng - Đường hẻm 94 Phù Đổng | 3.660.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 735.000 |
| Lê Văn Tám | Lê Duẩn - Đường hẻm 46 Phù Đổng | 5.410.000 | 1.680.000 | 1.510.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Lương Thạnh | Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 | 8.280.000 | 2.570.000 | 2.310.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 |
| Lương Thạnh | Đường ngang thứ 3 - Hết đường | 5.040.000 | 1.560.000 | 1.400.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Lý Nam Đế | Lê Duẩn - Chu Văn An | 6.700.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Lý Thường Kiệt | phường Pleiku Trần Văn (Cầu suối Lý - Bình | 2.970.000 | 1.040.000 | 935.000 | 830.000 | 745.000 | 665.000 | 630.000 |
| Lý Tự Trọng | Toàn tuyến | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 6.230.000 | 5.610.000 | 5.300.000 | 4.770.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Toàn tuyến | 7.240.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Nay Der | Hết ranh giới nhà số 28,47 - Nguyễn Tất Thành | 9.890.000 | 3.070.000 | 2.760.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 2.220.000 | 2.000.000 |
| Nay Der | Hùng Vương - Hết ranh giới nhà số 28,47 | 11.900.000 | 3.690.000 | 3.320.000 | 3.140.000 | 2.830.000 | 2.670.000 | 2.400.000 |
| Ngô Gia Khảm | Cầu Ngô Gia Khảm - Đường hẻm 162 Trường Chinh | 9.700.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 2.300.000 | 2.050.000 | 1.850.000 |
| Ngô Quyền | Ranh giới phường Pleiku - Hết đường | 2.420.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Nguyễn Bá Lân Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du | Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện | 12.800.000 | 3.970.000 | 3.570.000 | 3.370.000 | 3.030.000 | 2.860.000 | 2.570.000 |
| Nguyễn Bá Lân Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du | Toàn tuyến | 2.170.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 |
| Nguyễn Bá Lân Nguyễn Cư Trinh Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | 31.380.000 | 9.410.000 | 8.470.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.800.000 | 6.120.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Lê Duẩn - (Trường Phan Bội | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Ngô Thì Nhậm | (Trường Phan Bội Châu cũ), - Khu đô thị Cầu Sắt | 3.220.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | 765.000 | 725.000 | 655.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân | 7.160.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Phan Đình Phùng - Hết ranh giới nhà ông Báu | 8.500.000 | 2.640.000 | 2.380.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.900.000 | 1.710.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Tất Thành | Suối Hội Phú - Nay Der | 19.040.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.850.000 | 4.370.000 | 4.120.000 | 3.710.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Tất Thành | Cầu Hoa Lư - Lê Duẩn | 27.600.000 | 8.280.000 | 7.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.980.000 | 5.380.000 |
| Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Văn Trỗi - Wừu | 20.580.000 | 6.170.000 | 5.550.000 | 5.240.000 | 4.720.000 | 4.450.000 | 4.010.000 |
| Nguyễn Thái Học | Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 | 11.810.000 | 3.660.000 | 3.290.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.640.000 | 2.380.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh | 6.960.000 | 2.160.000 | 1.940.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.560.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 | 5.450.000 | 1.690.000 | 1.520.000 | 1.440.000 | 1.300.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Thế Lịch | Ngô Thì Nhậm - Đường hẻm 27 Lê Duẩn | 3.600.000 | 1.120.000 | 1.010.000 | 950.000 | 855.000 | 810.000 | 730.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 35.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 7.590.000 | 6.830.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Toàn tuyến | 8.820.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.320.000 | 2.090.000 | 1.970.000 | 1.770.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Tri Phương Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Viết Xuân | Toàn tuyến | 2.800.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Tri Phương Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Viết Xuân | Ranh giới phường Pleiku Hạnh - Sư Vạn | 7.390.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.700.000 | 1.510.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Tri Phương Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Cầu Hội Phú | 12.430.000 | 3.850.000 | 3.470.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.780.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Xí | Hết ranh giới Hội trường thôn 03 - Hết đường (rẫy cà phê) | 1.300.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Nguyễn Xí | Ngô Quyền - giới Hội trường thôn | 2.000.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Phạm Hồng Thái | Toàn tuyến | 20.880.000 | 6.260.000 | 5.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 4.520.000 | 4.070.000 |
| Phạm Văn Đồng | Cách Mạng Tháng Tám - giới UBND phường Hoa | 24.370.000 | 7.310.000 | 6.580.000 | 6.210.000 | 5.590.000 | 5.280.000 | 4.750.000 |
| Phạm Văn Đồng | UBND phường Hoa - giới Trường Phạm Hồng | 19.150.000 | 4.790.000 | 4.310.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 3.060.000 | 2.750.000 |
| Phan Bội Châu | Hết ranh giới Trường Phạm Hồng Thái - Tôn Thất Thuyết (Lê Thị Hồng Gấm cũ) | 10.560.000 | 3.270.000 | 2.940.000 | 2.780.000 | 2.500.000 | 2.360.000 | 2.120.000 |
| Phan Bội Châu | Quang Trung - Hùng Vương | 24.420.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 6.230.000 | 5.610.000 | 5.300.000 | 4.770.000 |
| Phan Bội Châu | Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | 14.360.000 | 4.450.000 | 4.010.000 | 3.780.000 | 3.400.000 | 3.210.000 | 2.890.000 |
| Phan Bội Châu | Hùng Vương - Đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ | 20.130.000 | 6.040.000 | 5.440.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 4.360.000 | 3.920.000 |
| Phan Đình Giót Phan Đình Phùng Phan Kế Bính | Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ | 37.550.000 | 11.270.000 | 10.140.000 | 9.580.000 | 8.620.000 | 8.140.000 | 7.330.000 |
| Phan Đình Giót Phan Đình Phùng Phan Kế Bính | Trần Kiên - Chử Đồng Tử | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Phan Đình Giót Phan Đình Phùng Phan Kế Bính | Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi | 12.050.000 | 3.740.000 | 3.370.000 | 3.180.000 | 2.860.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Phù Đổng | Nguyễn Tất Thành - Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ) | 12.930.000 | 4.010.000 | 3.610.000 | 3.410.000 | 3.070.000 | 2.900.000 | 2.610.000 |
| Phù Đổng | Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư (cũ) - Cách Mạng Tháng Tám | 11.380.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Phùng Hưng | Lê Lợi - Hết đường | 8.770.000 | 2.720.000 | 2.450.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.960.000 | 1.760.000 |
| Quang Trung | Toàn tuyến | 36.000.000 | 10.800.000 | 9.720.000 | 9.180.000 | 8.260.000 | 7.800.000 | 7.020.000 |
| Quyết Tiến | Ranh giới phường Pleiku - Hết đường | 5.470.000 | 1.640.000 | 1.480.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 925.000 | 835.000 |
| Quyết Tiến | Hùng Vương - giới nhà số 27, trường THCS | 14.110.000 | 4.370.000 | 3.930.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Nguyễn Tri Phương, đường hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực | 7.330.000 | 2.270.000 | 2.040.000 | 1.930.000 | 1.740.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Sư Vạn Hạnh | nhà số 27, trường THCS - Phương, đường hẻm | 11.870.000 | 3.680.000 | 3.310.000 | 3.130.000 | 2.820.000 | 2.660.000 | 2.390.000 |
| Thống Nhất | Ranh giới phường Pleiku Vương - Hùng | 9.900.000 | 2.970.000 | 2.670.000 | 2.230.000 | 2.010.000 | 1.670.000 | 1.500.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót | 10.690.000 | 3.310.000 | 2.980.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.390.000 | 2.150.000 |
| Tạ Quang Bửu | Suối Hội Phú - Nguyễn Tất Thành | 20.500.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 5.230.000 | 4.710.000 | 4.450.000 | 4.010.000 |
| Tạ Quang Bửu | Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến | 5.700.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.280.000 | 1.150.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng | 2.140.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Bá Lân - giới Trường PTTH Pleiku, nhà | 7.050.000 | 2.190.000 | 1.970.000 | 1.860.000 | 1.670.000 | 1.580.000 | 1.420.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân | 9.220.000 | 2.860.000 | 2.570.000 | 2.430.000 | 2.190.000 | 2.070.000 | 1.860.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng | 6.720.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.430.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Hết ranh giới Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt | 4.970.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 1.110.000 | 1.000.000 |
| Tôn Thất Tùng | Lê Duẩn - giới bệnh viện đa khoa tỉnh, đường hẻm nối Ngô | 4.200.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 945.000 | 850.000 |
| Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo Trần Kiên | Phạm Văn Đồng - Hùng Vương | 52.850.000 | 15.860.000 | 14.270.000 | 13.480.000 | 12.130.000 | 11.460.000 | 10.310.000 |
| Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo Trần Kiên | Toàn tuyến | 9.220.000 | 2.860.000 | 2.570.000 | 2.430.000 | 2.190.000 | 2.070.000 | 1.860.000 |
| Trần Cao Vân Trần Hưng Đạo Trần Kiên | khoa tỉnh, đường hẻm - Cách Mạng Tháng Tám | 6.900.000 | 2.140.000 | 1.930.000 | 1.820.000 | 1.640.000 | 1.550.000 | 1.400.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Tất Thành - Nay Der | 11.830.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.650.000 | 2.390.000 |
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Lê Lai | 53.820.000 | 16.150.000 | 14.540.000 | 12.110.000 | 10.900.000 | 9.080.000 | 8.170.000 |
| Trần Quý Cáp | Huỳnh Thúc Kháng - Hết ranh giới phường Pleiku | 8.210.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.390.000 | 1.250.000 |
| Trần Quý Cáp | Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng | 13.920.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 |
| Trần Văn Bình | nước (đoạn cua), nhà số - Lý Thường Kiệt | 3.220.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | 765.000 | 725.000 | 655.000 |
| Trần Văn Bình | Cách Mạng Tháng Tám - nước (đoạn cua), nhà số | 4.000.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 1.050.000 | 945.000 | 895.000 | 805.000 |
| Triệu Quang Phục | Hết ranh giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27 - Hết đường (giáp ranh phường An Phú) | 2.320.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Triệu Quang Phục | Lê Duẩn - giới nhà số 37A, ranh giới Tiểu | 4.090.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 |
| Trường Chinh | Hùng Vương, Lê Duẩn - Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh | 20.810.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.330.000 | 3.900.000 | 3.460.000 | 3.110.000 |
| Ung Văn Khiêm | Đường QH 4 - Giáp đường QH Hoa Lư Phù Đổng | 9.960.000 | 3.090.000 | 2.780.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 2.240.000 | 2.020.000 |
| Văn Cao | Ngô Quyền - Hết đường | 2.390.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Văn Cao | Ranh giới phường Pleiku Học - Nguyễn Thái | 14.350.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.230.000 | 2.910.000 | 2.420.000 | 2.180.000 |
| Wừu Đường bên hông chợ Trà Đa Đường hẻm 169 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện | 5.500.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.450.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | 1.110.000 |
| Wừu Đường bên hông chợ Trà Đa Đường hẻm 169 Cách Mạng Tháng Tám | Dương Minh Châu - Hết đường | 2.460.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 980.000 | 880.000 |
| Đường hẻm 131 Lê Duẩn Đường hẻm 191 Lê Duẩn Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh Đường hẻm 17/12 Lê Đình Chinh | Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu Tái định cư Tổ 11, phường Hoa Lư (cũ) | 2.070.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường hẻm 131 Lê Duẩn Đường hẻm 191 Lê Duẩn Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh Đường hẻm 17/12 Lê Đình Chinh | Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 131 Lê Duẩn Đường hẻm 191 Lê Duẩn Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh Đường hẻm 17/12 Lê Đình Chinh | Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 37 Lê Duẩn | Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện | 3.020.000 | 935.000 | 840.000 | 795.000 | 715.000 | 675.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 37 Lê Duẩn | Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt | 5.100.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 37 Lê Duẩn | Cách Mạng Tháng Tám - Đường hẻm 17/30 Lê Đình Chinh | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám Đường hẻm 37 Lê Duẩn | Lê Duẩn - Đường hẻm 34B Huyền Trân Công Chúa | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 14 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 24 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Nhà số 112/4/30 Phan Đình Phùng - giới nhà hàng Thanh Trúc, nhà số | 5.610.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 |
| Đường hẻm 14 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 24 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Mạc Đỉnh Chi - Hết ranh giới nhà số 24/53, 24/21 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 14 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 24 Mạc Đĩnh Chi Đường hẻm 61 Nguyễn Đình Chiểu Đường hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) | Hết nhà số 61 Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng | 11.080.000 | 3.430.000 | 3.090.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.480.000 | 2.230.000 |
| Đường hẻm 17/30 Lê Đình Chinh | Đường hẻm 17 Lê Đình Chinh - Mạng Tháng Tám, hết ranh giới | 2.040.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Đường hẻm 42 Lê Lợi | Lê Lợi - D2 suối Hội Phú | 8.710.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.300.000 | 2.070.000 | 1.960.000 | 1.760.000 |
| Đường hẻm làng Ngol | Mạc Đỉnh Chi - Hết đường | 3.490.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường hẻm làng Ngol | Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Đường hẻm 274 Lê Duẩn | 1.790.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Đường hẻm 46 Phù Đổng | Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B | 2.820.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 46 Phù Đổng | Phù Đổng - Lê Văn Tám | 4.760.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.070.000 | 965.000 |
| Đường hẻm 46 Phù Đổng | nhà hàng Thanh Trúc, - Đường hẻm 62 Phan Đình Phùng | 3.640.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 960.000 | 865.000 | 815.000 | 735.000 |
| Đường hẻm 58 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cổng nhà hàng Thiên Thanh | 5.810.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.530.000 | 1.380.000 | 1.300.000 | 1.170.000 |
| Đường hẻm 58 Phạm Văn Đồng | Cổng nhà hàng Thiên Thanh - giới Khu tập thể công ty | 4.050.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 1.070.000 | 965.000 | 910.000 | 820.000 |
| Đường hẻm 86 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - giới nhà số 86/3; 86/18 Phạm Văn | 7.370.000 | 2.280.000 | 2.050.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.650.000 | 1.490.000 |
| Đường hẻm 94 Phù Đổng | Lê Văn Tám - Kim Lân | 3.770.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 995.000 | 895.000 | 845.000 | 760.000 |
| Đường hẻm 94 Phù Đổng | Phù Đổng - Lê Văn Tám | 5.010.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Trường Chinh - Mét thứ 235 | 5.570.000 | 1.730.000 | 1.560.000 | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Sư Vạn Hạnh - Hết đường | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Toàn tuyến | 5.840.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.310.000 | 1.180.000 |
| Đường hẻm 02 Trường Chinh | Mét thứ 235 - Ngô Gia Khảm | 3.720.000 | 1.150.000 | 1.040.000 | 980.000 | 880.000 | 835.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 90 Trường Chinh Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường song song với đường Văn Cao | Trường Chinh - Ngô Gia Khảm | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 1.010.000 |
| Đường hẻm 90 Trường Chinh Đường hẻm 162 Trường Chinh Đường song song với đường Văn Cao | Ngã ba - Hết đường | 1.930.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 96 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 87 Phan Đình Giót Đường hẻm 54 Sư Vạn Hạnh Đường hẻm 61 Sư Vạn Hạnh | Sư Vạn Hạnh - Hết đường | 3.490.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường hẻm 96 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 87 Phan Đình Giót Đường hẻm 54 Sư Vạn Hạnh Đường hẻm 61 Sư Vạn Hạnh | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng | 7.030.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.570.000 | 1.410.000 |
| Đường hẻm 96 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 87 Phan Đình Giót Đường hẻm 54 Sư Vạn Hạnh Đường hẻm 61 Sư Vạn Hạnh | nhà số 86/3; 86/18 Phạm - Tôn Thất Thuyết | 4.590.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 1.030.000 | 925.000 |
| Đường hẻm 96 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 87 Phan Đình Giót Đường hẻm 54 Sư Vạn Hạnh Đường hẻm 61 Sư Vạn Hạnh | Phan Đình Giót - Tạ Quang Bửu | 4.180.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 945.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha Các tuyến đường trong | Toàn tuyến | 1.830.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha Các tuyến đường trong | Đường D6: Toàn tuyến | 3.730.000 | 1.160.000 | 1.040.000 | 985.000 | 885.000 | 835.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Đường Tô Hoài: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Đường Kim Lân: Từ Phù Đổng đến Ngô Tất Tố | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội | Các tuyến đường còn lại : Toàn tuyến | 6.860.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.810.000 | 1.630.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| đường trong khu quy hoạch Trung tâm thương mại Hội Phú | Đường Ngô Tất Tố: Toàn tuyến | 7.800.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| đường trong khu quy hoạch Trung tâm thương mại Hội Phú | Toàn tuyến | 5.370.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2 Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa (cũ) - GĐ2 Đường QH D1 khu 2287 Đường QH D2 khu 2287 Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B Các tuyến đường quy hoạch còn lại khu đô thị cầu Sắt | Toàn tuyến | 17.170.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.840.000 | 3.460.000 |
| khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2 Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa (cũ) - GĐ2 Đường QH D1 khu 2287 Đường QH D2 khu 2287 Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B Các tuyến đường quy hoạch còn lại khu đô thị cầu Sắt | Các tuyến đường còn lại: Toàn tuyến | 2.680.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| khu quy hoạch Trà Đa, giai đoạn 2 Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Trà Đa (cũ) - GĐ2 Đường QH D1 khu 2287 Đường QH D2 khu 2287 Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu A Đường quy hoạch Đ1 khu QH giao đất xây dựng nhà ở khu đô thị Cầu Sắt khu B Các tuyến đường quy hoạch còn lại khu đô thị cầu Sắt | Khu C1, C4, D1 (đường Đ10) | 2.680.001 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Phan Kế Bính - Đường hẻm Nay Der | 5.500.000 | 1.710.000 | 1.540.000 | 1.450.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | 1.110.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Nguyễn Tất Thành - Đường hẻm 49 Trần Kiên | 11.830.000 | 3.670.000 | 3.300.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.650.000 | 2.390.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Toàn tuyến | 1.260.000 | 600.000 | 560.000 | 540.000 | 500.000 | 480.000 | 450.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Phan Kế Bính - Hết đường | 6.600.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.480.000 | 1.330.000 |
| Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp Đường quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa cũ (song song đường Dương Minh Châu) Đường quy hoạch Hoa Lư - Phù Đổng Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Đường hẻm 05 Trần Hưng Đạo) | Nguyễn Tất Thành - Ung Văn Khiêm | 10.010.000 | 6.010.000 | 5.410.000 | 5.110.000 | 4.600.000 | 4.340.000 | 3.910.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Nguyễn Thượng Hiền - Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Toàn tuyến | 5.600.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.250.000 | 1.110.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | 900.000 | 560.000 | 505.000 | 505.000 | 455.000 | 455.000 | 410.000 | |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt - Ngã ba | 1.930.000 | 1.060.000 | 955.000 | 900.000 | 810.000 | 765.000 | 690.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Ngô Quyền - Ngã ba | 1.600.000 | 880.000 | 790.000 | 750.000 | 675.000 | 640.000 | 575.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Lý Thường Kiệt - Trần Văn Bình | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Cổng thôn 4 cũ - Ngô Quyền | 1.960.000 | 1.080.000 | 970.000 | 920.000 | 830.000 | 780.000 | 700.000 |
| Đường trục chính thôn 4, Trà Đa Đường trục chính thôn 5, Trà Đa Đường vào Chùa Phổ Hiền Toàn tuyến (xã Trà Đa cũ) Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất Đường D2 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D3 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) Đường D8 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) | Đường D1 (khu dân cư Phượng Hoàng 1) - Lê Đức Thọ | 2.460.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ) Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) | Toàn tuyến | 4.320.000 | 1.340.000 | 1.210.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 970.000 | 875.000 |
| thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ) Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) | Âu Dương Lân - Tôn Thất Thuyết | 7.800.000 | 2.420.000 | 2.180.000 | 2.060.000 | 1.850.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ) Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) | Nguyễn Lương Bằng - Bà Triệu | 22.500.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.740.000 | 5.170.000 | 4.880.000 | 4.390.000 |
| thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú Đường QH Đ3 Phạm Văn Đồng (khu LH.TDTT) Đường QH khu vực đất thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa Lư (cũ) Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) | thu hồi đoàn địa chất 709, phường Hoa | 9.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 36.000 | 31.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 224.000 | 201.600 | 85.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 243.000 | 210.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.