Bảng giá đất Xã An Vinh, Gia Lai từ 01/01/2026

21 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Vinh là 360.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 4, thôn 5 xã An Trung cũ (thôn 4)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC An DũngĐường có lộ giới 13m
Mục 3
280.000
Khu TĐC An DũngĐường có lộ giới 16m
Mục 3
310.000
Khu TĐC An DũngĐường có lộ giới 20m
Mục 3
330.000
Khu TĐC An DũngĐường có lộ giới 5m250.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m (đoạn trước UBND xã)
Mục 2
350.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m
Mục 2
350.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m
Mục 2
310.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 5m
Mục 2
250.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường cố lộ giới rộng 7m
Mục 2
250.000
Khu TĐC số 1, xã An Trung (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m
Mục 2
310.000
Khu tái định cư số 02 tại xã An Hưng (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m
Mục 4
350.000
Khu tái định cư số 02 tại xã An Hưng (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m
Mục 4
310.000
Khu tái định cư số 02 tại xã An Hưng (cũ)Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m
Mục 4
310.000
Khu tái định cư thôn 4, thôn 5 xã An Trung cũ (thôn 4)
Mục 1
360.000
Khu vực 1
Mục 5
340.000290.000240.000
Khu vực 2
Mục 6
290.000250.000220.000
Khu vực 3
Mục 7
250.000230.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 31
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 33
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.