Bảng giá đất Xã Ya Hội, Gia Lai từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ya Hội là 1.710.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 667, đoạn Ranh giới phường An Khê đến Hết ranh giới cầu Soi Màu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 134
31.00027.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 48
272.000218.000174.000
Khu vực 2
Mục 49
190.000153.000122.000
Khu vực 3
Mục 50
133.000107.00085.000
Nhánh 1 thôn An Phong (Xóm 2)Ngã ba thứ nhất - Hết đường (Trần Hữu Đào Xóm 2 An Phong)
Mục 7
615.000
Tỉnh lộ 667Hết ranh giới cầu Tờ Đo - Suối Bầu Sen
Mục 1
1.020.000
Tỉnh lộ 667Hết ranh giới cầu Soi Màu - Hết ranh giới cầu Tờ Đo
Mục 1
1.360.000
Tỉnh lộ 667Suối Bầu Sen - Ranh giới xã Đăk Pơ
Mục 1
855.000
Tỉnh lộ 667Ranh giới phường An Khê - Hết ranh giới cầu Soi Màu
Mục 1
1.710.000
Đường Xóm 2 (thôn An Phong)Ngã bà từ nhà ông May - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thái
Mục 6
615.000
Đường Ya Hội (giai đoạn 1)Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong - Ranh giới xã Ya Hội (cũ)
Mục 2
615.000
Đường Ya Hội (giai đoạn 1)Ranh giới phường An Khê (Suối Sim) - Đầu ranh giới nghĩa trang thôn An Phong
Mục 2
1.060.000
Đường Ya Hội (giai đoạn 2)Tỉnh lộ 667 - Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh)
Mục 3
1.060.000
Đường Ya Hội (giai đoạn 2)Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba làng Bung (cũ)
Mục 3
100.000
Đường Ya Hội (giai đoạn 2)Ngã tư đường (đất ông Nguyễn Tiến Vinh) - Ranh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ)
Mục 3
615.000
Đường bê tông xi măng làng GroiNgã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Mục 39
120.000
Đường bê tông xi măng làng GroiNgã ba thứ nhất làng Groi đi qua trường TH&THCS Lương Thế Vinh (điểm chính) - Ngã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội
Mục 39
120.000
Đường bê tông xi măng làng Groi (tuyến từ ngã 3 làng Groi đi làng Ghép (cũ)Tiếp giáp đường vào UBND xã Ya Hội - Hết đường bê tông xi măng
Mục 40
120.000
Đường dọc mương thủy lợi (thôn An Hòa)Đường liên thôn An Phong đi thôn An Hòa - Ngã ba (Trại ông Ngô Quang Thái)
Mục 15
615.000
Đường dọc mương thủy lợi Phú AnTỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Mục 16
1.060.000
Đường dọc theo suối CáiTỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Mục 14
1.060.000
Đường liên thôn An Phong - An HòaĐường Ya Hội (giai đoạn 1) (nhà ông Hường Điểu) - Giáp đường dọc mương thủy lợi Phú An (cũ)
Mục 9
1.060.000
Đường làng MôngNgã ba nhà ông Nông Hoài Lâm - Điểm trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang (điểm phụ)
Mục 41
100.000
Đường làng Mông đi làng Bung Tờ SốNgã ba đất trụ sở Công an xã Ya Hội - Ngã ba làng Bung (cũ)
Mục 42
100.000
Đường nhà bà Hồ Thị Minh Vương, thôn An PhúTỉnh lộ 667 (nhà bà Hồ Thị Minh Vương) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 30
615.000
Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An QuýTỉnh lộ 667 (nhà bà Liễu) - Hết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33
Mục 35
740.000
Đường nhà bà Lý Thị Liễu, thôn An QuýHết ranh giới thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ 33 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 35
615.000
Đường nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn An PhúTỉnh lộ 667 (nhà ông Trần Văn Chín) - Nhà bà Huỳnh Thị Hằng
Mục 31
615.000
Đường quanh thôn An HòaTỉnh lộ 667 - Hết đường (Lê Văn Phước)
Mục 12
615.000
Đường thôn An Phong Xóm 1 đến Xóm 2Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Tiếp giáp đường vào thôn An Phong (Xóm 2)
Mục 8
900.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Thiều đến nhà ông Phạm Văn Hưởng, thôn An HòaTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hương
Mục 20
740.000
Đường từ nhà ông Trần Kỷ đến nhà ông Phạm Văn HiểnTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hiển
Mục 36
740.000
Đường vào UBND xã Ya HộiRanh giới xã Phú An (cũ) - xã Ya Hội (cũ) - Ngã ba thứ nhất làng Groi
Mục 4
100.000
Đường vào khu quy hoạch chợ Ya HộiNgã tư (nhà ông Hiệp, bà Hạnh) - Vào 500m
Mục 47
100.000
Đường vào làng GroiNhà ông Bát, bà Hương - Hết khu dân cư
Mục 38
100.000
Đường vào làng ĐêchơgangTỉnh lộ 667 - Ngã tư nhà ông Đinh Klum
Mục 37
740.000
Đường vào nhà Võ Xuân Khải, thôn An PhúTỉnh lộ 667 (nhà bà Lê Thị Thu) - Nhà ông Võ Xuân Khải
Mục 24
615.000
Đường vào nhà bà Nguyễn Thị Thức, thôn An QuýTỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng (nhà ông Nguyễn Văn Chương)
Mục 34
615.000
Đường vào nhà bà Phạm Thị Quân, thôn An PhúTỉnh lộ 667 (nhà Nguyễn Thanh Đạt) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 29
615.000
Đường vào nhà rông Tổ Tờ SốNgã ba trạm cân mỳ xã Phú An - Nhà Rông Tổ Tờ số
Mục 44
100.000
Đường vào nhà ông Hai Quận, thôn An PhúTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Dậu
Mục 21
1.060.000
Đường vào nhà ông Huỳnh Thanh Bình, thôn An PhúTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Thanh Thảo
Mục 22
740.000
Đường vào nhà ông Hưng (đầu đường nhà Bà Vũ Thị Dân)Đường Ya Hội (giai đoạn 1) - Hết đường (Xóm 1 An Phong)
Mục 17
615.000
Đường vào nhà ông Lương Văn Danh, thôn An PhúTrường mẫu giáo Anh Đào (điểm trường An Phú) - Ngã ba đường bê tông xi măng
Mục 26
615.000
Đường vào nhà ông Mười Hơn, thôn An QuýTỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 33
740.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Cho, thôn An PhúTỉnh lộ 667 (tạp hóa Hùng Dung) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 28
615.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Thành DanhTỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 18
740.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Chín, thôn An PhúTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Ngọc Luyện
Mục 23
740.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thao, thôn An HòaTỉnh lộ 667 - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trần Cát
Mục 19
740.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, thôn An QuýTỉnh lộ 667 - Hết đường (Ranh giới đất bà Trần Thị Thương)
Mục 32
740.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Được, thôn An PhúTỉnh lộ 667 - Hết đường bê tông xi măng
Mục 27
615.000
Đường vào nhà ông Song, thôn An PhúTỉnh lộ 667 (nhà ông Xuân) - Ngã ba (nhà ông Song)
Mục 25
740.000
Đường vào thôn An HòaTỉnh lộ 667 - Đường liên thôn An Phong
Mục 10
1.060.000
Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)Ranh giới phường An Khê (Đập Bến Tuyết) - Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu
Mục 5
1.060.000
Đường vào thôn An Phong (Xóm 2)Hết ranh giới ông Nguyễn Văn Sửu - Hết đường615.000
Đường vào trụ sở thôn An HòaTỉnh lộ 667 - Ngã ba thứ ba
Mục 11
740.000
Đường vào trụ sở thôn An HòaNgã ba thứ ba - Hết đất bà Lê Thị Liên
Mục 11
615.000
Đường vào trụ sở thôn An PhúTỉnh lộ 667 - Ngã ba (nhà ông Hạnh)
Mục 13
740.000
Đường đi khu Ba BếpGiáp đường vào UBND xã Ya Hội (ngã ba cầu Ya Hội) - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Lý
Mục 45
100.000
Đường đi làng Bung Tờ SốNgã ba làng Bung Tờ Số (ngã ba đi xã Phú An) - Giáp suối (nhà ông Gòn)
Mục 43
100.000
Đường đi vào nhà sinh hoạt cộng đồng xã Ya HộiNgã ba nhà ông La Văn Vừ - Ngã ba nhà rông Tổ Brang
Mục 46
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 130
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 134
26.40024.10016.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 134
24.00022.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.