Bảng giá đất Xã Phù Cát, Gia Lai từ 01/01/2026

203 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Cát12.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (199 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biên CươngTrọn đường3.050.000
Bà TriệuĐường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam2.210.000
Bà TriệuQuang Trung - Đường 3/23.680.000
Bùi Thị XuânTrọn đường2.310.000
Chu Văn AnQuang Trung - Giáp đường 3/23.680.000
Đinh Bộ LĩnhQuang Trung - Đường Bắc Nam6.720.000
Điện Biên PhủTrọn đường2.940.000
Đào TấnTrọn đường3.570.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh7.040.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh12.000.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Đường 3/23.150.000
Hòn ChèĐông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng1.890.000
Hòn ChèĐoạn còn lại1.260.000
Hồ Xuân HươngTrọn đường6.410.000
Hội SơnTrọn đường4.200.000
Lê HoànKhu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội2.310.000
Lê HoànQuang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim7.040.000
Lê LợiTrọn đường5.670.000
Lê Thánh TôngQuang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực6.090.000
Lê Thánh TôngNguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó8.930.000
Lê Đức CườngTrọn đường3.680.000
Đường 30/3Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/29.600.000
Đường 30/3Quang Trung - Giáp đường 3/29.140.000
Lý Công UẩnQuang Trung - Giáp đường Lê Lợi3.680.000
Lý Công UẩnSuối Thó - Giáp đường Bắc Nam8.930.000
Lý Công UẩnĐoạn còn lại3.150.000
Lý Tự TrọngTrọn đường1.680.000
Mai Xuân ThưởngTrọn đường3.780.000
Mai Xuân ThưởngĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực3.570.000
Nguyễn Chí ThanhGiáp đường Quang Trung - Nguyễn Du11.000.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn11.000.000
Ngô Lê TânDòng Suối Thó - Đường Bắc Nam4.730.000
Ngô Lê TânNguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó5.990.000
Ngô QuyềnĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du2.420.000
Ngô QuyềnQuang Trung - Giáp đường 3/23.680.000
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn DuNguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn8.090.000
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn DuNguyễn Chí Thanh - Ngã sáu2.940.000
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) Nguyễn DuNgã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát2.840.000
Nguyễn HoàngTrọn đường3.050.000
Nguyễn Hồng ĐạoĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du3.200.000
Nguyễn Hữu QuangTrọn đường2.940.000
Nguyễn Tri PhươngQuang Trung - Giáp đường 3/27.980.000
Nguyễn Trung TrựcTrọn đường8.930.000
Nguyễn Văn HiểnTrọn đường2.940.000
Núi BàTrọn đường4.200.000
Phan Bội ChâuTrọn đường3.570.000
Phạm Cần ChínhTrọn đường1.260.000
Phan Đình PhùngQuang Trung - Đường 3/26.090.000
Phan Đình PhùngĐường sắt - Quang Trung2.840.000
Phan Đình PhùngĐường 3/2 - Suối Thó2.940.000
Phan Đình PhùngSuối Thó - Đường Bắc Nam6.160.000
Quang TrungChùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh9.660.000
Quang TrungGiáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/212.620.000
Thanh NiênQuang Trung - Giáp đường 3/29.560.000
Thanh NiênĐường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi3.680.000
Trần Cao VânTrọn đường1.580.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ2.840.000
Tôn Thất TùngĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang3.780.000
Tăng Bạt HổTrọn đường2.630.000
Tăng Bạt HổĐoạn còn lại2.520.000
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát )Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)7.620.000
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát )Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc8.600.000
Triệu Quang PhụcTrọn đường3.570.000
Trần PhúSông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung5.460.000
Trần PhúQuang Trung - Giáp đường 3/29.560.000
Trần PhúTrọn đường9.350.000
Trần PhúĐường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó)7.770.000
Trần Quang DiệuĐoạn còn lại3.260.000
Trần Quang DiệuĐường Quang Trung - Giáp đường 3/22.840.000
Trần Quốc ToảnTrọn đường8.720.000
Vũ BãoRanh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)6.720.000
Vũ BãoTrọn đường2.940.000
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát8.100.000
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc2.420.000
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn)Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B3.050.000
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn)Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn)1.040.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu1.260.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B920.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn920.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông1.260.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2)Nhà ông Thân - Giáp đường 3/21.260.000
Đường bê tông từ QL1A- Tân LệĐoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn)1.000.000
Đường Tràn An Lộc Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 Đường Lẫm An KhươngQuang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m)2.000.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ)Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc1.260.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ)Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì920.000
Đường cấp phốiPhía Bắc Trung đoàn 7393.150.000
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát Đường 3/23.780.000
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát Đường 3/2Trần Hưng Đạo - Hết Khu chăn nuôi tập trung1.470.000
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây SơnĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận1.160.000
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây SơnNhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn920.000
Đường Đông Chợ Bò Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân LaiTrần Hưng Đạo - Nghĩa địa Núi Đất1.470.000
Đường Đông Chợ Bò Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân LaiTrần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàn Chè1.580.000
Đường Đông Chợ Bò Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân LaiĐinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Văn Xuân1.470.000
Đường Đông Chợ Bò Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) Đường miễu Cây Đa (An Phong) Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân LaiĐinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Xuân Trang1.470.000
Đường Lớp mẫu giáo An Bình Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ)Quang Trung - Giáp đường Sắt2.840.000
Đường Lớp mẫu giáo An Bình Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ)Trần Quốc Toản - Giáp đường Thanh Niên2.420.000
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An3.050.000
Đường bê tông (đường cụt)Đường 3/2 - Vườn nhà Lý Xuân Đạo2.210.000
Đường chữ U Khu Gò TrạiGồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại1.470.000
Đường phía Nam nhà ông HồngNhà ông Nguyễn Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ1.470.000
Đường phía Tây Nhà công vụTrần Quốc Toản - Giáp đường Lê Thánh Tông2.840.000
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô MâyLê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang2.000.000
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô MâyĐinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Bá Công1.470.000
Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô MâyTrần Hưng Đạo - Hết nhà ông Trần Hoài Đức1.580.000
Đường phía Đông nhà ông QuyềnNhà ông Quyền - Hết nhà ông Hoàng1.470.000
Đường Bắc NamCông ty Nhà Bè - Giáp đường ĐT 635 cũ8.610.000
Đường Bắc NamĐT 635 cũ - Giáp đường Đông Tây (phía Nam)6.720.000
Đường Bắc NamQuốc lộ 1A - Hết Công ty Nhà Bè8.610.000
Đường Bắc NamĐường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 1A6.720.000
Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát) Đường phía Nam Cụm CN Gò MítTrần Hưng Đạo - Giáp đường Phan Đình Phùng4.410.000
Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát) Đường phía Nam Cụm CN Gò MítMai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Cao Vân1.470.000
Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó Đường Đông Tây (phía Bắc)Phan Đình Phùng - Quang Trung2.420.000
Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó Đường Đông Tây (phía Bắc)Quang Trung - Ngã ba đường Biên Cương Núi Bà2.000.000
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiCổng chào xã Cát Trinh cũ - Giáp ngã tư nhà ông Đào Duy Chánh3.780.000
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiQuốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đường Sắt1.890.000
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiĐoạn còn lại2.520.000
Đường Đông Tây (phía Nam) Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiNgã Tư giáp đường Nguyễn Chí Thanh - ĐT 635 cũ3.470.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3)Đường bê tông Tây UBND xã - Giáp đường Đào Ký đi Cầu Bờ Tán1.260.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3)Nhà ông Thái Lai - Giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào1.260.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4)2.940.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4)Đường bê tông Tây UBND xã Nhà ông Minh1.260.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Giáp đường Đông Tây - Hết Trụ sở thôn Phú Kim1.680.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Hòa Hội)1.260.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Trọn đường1.160.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh1.470.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Mương trị thủy đi - Giáp đường bê tông đi ngã sáu920.000
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24mQuốc lộ 1A - Giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)3.470.000
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24mTrọn đường4.620.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Nhà ông Võ Văn Vương - Giáp đường kênh kênh đi Chòi Bộ2.630.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Trọn đường5.670.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Lê Thánh Tông - Giáp đường Phan Đình Phùng4.730.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Giáp Suối Thó4.730.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Đường Bắc Nam - Giáp đường đi hồ Suối Chay1.580.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Đường Bắc Nam - Giáp đường bê tông UBND xã1.790.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Nguyễn Chí Thanh - Lê Thánh Tông3.150.000
Khu dân cư An Khương (Điểm số 1) Đường DT1 - Trọn tuyếnĐường BN1 - Trọn tuyến2.210.000
Khu dân cư An Khương (Điểm số 1) Đường DT1 - Trọn tuyến2.210.000
Khu dân cư An Kim (Điểm số 6)Đường DT1 - Trọn tuyến2.210.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường DT2 - Trọn tuyến2.000.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường DT1 - Trọn tuyến2.000.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường BN1 - Trọn tuyến2.420.000
Khu dân cư An phú (Điểm số 2)Đường DT2 - Trọn tuyến1.890.000
Khu dân cư An phú (Điểm số 2)Đường DT1 - Trọn tuyến2.000.000
Đường BTXMMương Trị thuỷ (nhà trẻ Ánh Dương) - Giáp đường ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh1.470.000
Đường bê tông nhựaNhà ông Mạc Văn Đoạt - Giáp ngả tư đường ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh2.730.000
Đường bê tông nhựaĐoạn còn lại1.260.000
Đường bê tông Đường bê tông (phía đông UBND xã)Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Giáp đường ĐT 635 cũ1.580.000
Đường bê tông Đường bê tông (phía đông UBND xã)Đường bê tông nhà thầy Đào - Giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ)1.580.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10mTrọn đường4.620.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10m2.100.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10mĐường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó6.800.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 5 - Trọn tuyến2.100.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 3 - Trọn tuyến2.100.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 4 - Trọn tuyến2.100.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS2 - Trọn tuyến3.470.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS5 - Trọn tuyến3.150.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS3 - Trọn tuyến3.360.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS1 - Trọn đường3.780.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường N4: Đường D4 - Đường D67.350.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS2 - Trọn đường2.210.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường N5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến6.300.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D1 - Trọn tuyến11.550.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D2 - Trọn tuyến7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N1 - Trọn tuyến7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N4: Đường Nguyễn Trung Trực - Đường D411.550.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D3 - Trọn tuyến7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N3 - Trọn tuyến8.400.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N2 - Trọn tuyến7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D4 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến11.550.000
Các tuyến đường còn lại trong khu QH dân cư phía Nam trường THCS Cát Trinh2.210.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường số 3 - Trọn đường2.730.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường ĐT 636 cũ - Trọn đường2.940.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường số 2 - Trọn đường2.730.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường vành đai dự kiến - Trọn đường2.730.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường số 1 - Trọn đường2.940.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường số 2 - Trọn đường2.730.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D48.090.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D55.150.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường DS4 - Trọn đường2.210.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường DS3 - Trọn đường2.210.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N54.410.000
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu TĐC trước nhà hàng Thủy TàiĐường số 1 - Trọn đường2.730.000
Khu TĐC trước nhà hàng Thủy TàiĐường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường7.070.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N2, D3 lộ giới 12,5m1.760.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátNam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) -4.420.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N1, lộ giới 20m2.200.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N3, D1, D2 lộ giới 15m1.980.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N4, N3, D4, D3 lộ giới 14m1.870.000
Khu vực 1600.000510.000430.000
Khu vực 1Đường D4, lộ giới 13m1.760.000
Khu vực 2510.000430.000360.000
Khu vực 3440.000370.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.