Bảng giá đất Xã Phù Cát, Gia Lai từ 01/01/2026
211 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Cát là 12.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (207 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Trọn đường Mục 2 | 3.050.000 | ||
| Bà Triệu | Đường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam Mục 1 | 2.210.000 | ||
| Bà Triệu | Quang Trung - Đường 3/2 Mục 1 | 3.680.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Trọn đường Mục 3 | 2.310.000 | ||
| Chu Văn An | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 4 | 3.680.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu QH dân cư phía Nam trường THCS Cát Trinh | Mục 126 | 2.210.000 | ||
| Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó | Mục 120 | 4.200.000 | ||
| Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó) | Mục 121 | 5.990.000 | ||
| Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) | Mục 118 | 2.100.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Đường 3/2 Mục 10 | 3.150.000 | ||
| Hòn Chè | Đông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng Mục 12 | 1.890.000 | ||
| Hòn Chè | Đoạn còn lại Mục 12 | 1.260.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Trọn đường Mục 11 | 6.410.000 | ||
| Hội Sơn | Trọn đường Mục 13 | 4.200.000 | ||
| Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ | Đường DS1 - Trọn đường Mục 124 | 3.780.000 | ||
| Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ | Đường DS4 - Trọn đường | 2.210.000 | ||
| Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ | Đường DS3 - Trọn đường | 2.210.000 | ||
| Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũ | Đường DS2 - Trọn đường Mục 124 | 2.210.000 | ||
| Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không | Đường số 3 - Trọn đường Mục 128 | 2.730.000 | ||
| Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không | Đường số 1 - Trọn đường | 2.730.000 | ||
| Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không | Đường số 2 - Trọn đường Mục 128 | 2.730.000 | ||
| Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng không | Đường ĐT 636 cũ - Trọn đường Mục 128 | 2.940.000 | ||
| Khu QHDC gia đình quân nhân | Đường số 1 - Trọn đường Mục 127 | 2.940.000 | ||
| Khu QHDC gia đình quân nhân | Đường vành đai dự kiến - Trọn đường Mục 127 | 2.730.000 | ||
| Khu QHDC gia đình quân nhân | Đường số 2 - Trọn đường Mục 127 | 2.730.000 | ||
| Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường D4, lộ giới 13m Mục 136 | 1.760.000 | ||
| Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường N4, N3, D4, D3 lộ giới 14m Mục 136 | 1.870.000 | ||
| Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường N1, lộ giới 20m Mục 136 | 2.200.000 | ||
| Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường N3, D1, D2 lộ giới 15m Mục 136 | 1.980.000 | ||
| Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát | Đường N2, D3 lộ giới 12,5m Mục 136 | 1.760.000 | ||
| Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 131 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 130 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 132 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 133 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) | Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Trọn đường | 4.420.000 | ||
| Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 135 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 134 | 7.070.000 | ||
| Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài | Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường Mục 129 | 7.070.000 | ||
| Khu dân cư An Khương (Điểm số 1) | Đường DT1 - Trọn tuyến Mục 112 | 2.210.000 | ||
| Khu dân cư An Kim (Điểm số 6) | Đường DT1 - Trọn tuyến Mục 115 | 2.210.000 | ||
| Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) | Đường DT2 - Trọn tuyến Mục 114 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) | Đường BN1 - Trọn tuyến Mục 114 | 2.420.000 | ||
| Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5) | Đường DT1 - Trọn tuyến Mục 114 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư An Phong | Đường An Phong 4 - Trọn tuyến Mục 117 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư An Phong | Đường An Phong 3 - Trọn tuyến Mục 117 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư An Phong | Đường An Phong 5 - Trọn tuyến Mục 117 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư An phú (Điểm số 2) | Đường DT2 - Trọn tuyến Mục 113 | 1.890.000 | ||
| Khu dân cư An phú (Điểm số 2) | Đường BN1 - Trọn tuyến Mục 113 | 2.210.000 | ||
| Khu dân cư An phú (Điểm số 2) | Đường DT1 - Trọn tuyến Mục 113 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Tây đường Sắt | Đường ĐS5 - Trọn tuyến Mục 116 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Tây đường Sắt | Đường ĐS2 - Trọn tuyến Mục 116 | 3.470.000 | ||
| Khu dân cư Tây đường Sắt | Đường ĐS3 - Trọn tuyến Mục 116 | 3.360.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N2 - Trọn tuyến Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 123 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N3 - Trọn tuyến Mục 123 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D2 - Trọn tuyến Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N4: Đường Nguyễn Trung Trực - Đường D4 Mục 123 | 11.550.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N1 - Trọn tuyến Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D1 - Trọn tuyến Mục 123 | 11.550.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N4: Đường D4 - Đường D6 Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D3 - Trọn tuyến Mục 123 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D4 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 123 | 11.550.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D4 Mục 125 | 8.090.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường D5 Mục 125 | 5.150.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh Kênh | Đường N5 Mục 125 | 4.410.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 137 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 138 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 139 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Lê Hoàn | Quang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim Mục 15 | 7.040.000 | ||
| Lê Hoàn | Khu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội Mục 15 | 2.310.000 | ||
| Lê Lợi | Trọn đường Mục 16 | 5.670.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó Mục 17 | 8.930.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực Mục 17 | 6.090.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Suối Thó - Giáp đường Bắc Nam | 8.930.000 | ||
| Lê Đức Cường | Trọn đường Mục 14 | 3.680.000 | ||
| Lý Công Uẩn | Đoạn còn lại Mục 18 | 3.150.000 | ||
| Lý Công Uẩn | Quang Trung - Giáp đường Lê Lợi Mục 18 | 3.680.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Trọn đường Mục 19 | 1.680.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Trọn đường Mục 20 | 3.780.000 | ||
| Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu | Mương trị thủy đi - Giáp đường bê tông đi ngã sáu Mục 90 | 920.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát | 2.840.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn Mục 23 | 11.000.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Giáp đường Quang Trung - Nguyễn Du Mục 23 | 11.000.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư) | Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn Mục 24 | 8.090.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Chí Thanh - Ngã sáu Mục 25 | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Hoàng | Trọn đường Mục 27 | 3.050.000 | ||
| Nguyễn Hồng Đạo | Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du Mục 28 | 3.200.000 | ||
| Nguyễn Hữu Quang | Trọn đường Mục 29 | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 26 | 7.980.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 30 | 8.930.000 | ||
| Nguyễn Văn Hiển | Trọn đường Mục 31 | 2.940.000 | ||
| Ngô Lê Tân | Nguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó Mục 21 | 5.990.000 | ||
| Ngô Lê Tân | Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực Mục 21 | 3.570.000 | ||
| Ngô Lê Tân | Dòng Suối Thó - Đường Bắc Nam Mục 21 | 4.730.000 | ||
| Ngô Quyền | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 22 | 3.680.000 | ||
| Ngô Quyền | Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du Mục 22 | 2.420.000 | ||
| Núi Bà | Trọn đường Mục 32 | 4.200.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trọn đường Mục 34 | 3.570.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Suối Thó - Đường Bắc Nam Mục 35 | 6.160.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Quang Trung - Đường 3/2 Mục 35 | 6.090.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường sắt - Quang Trung Mục 35 | 2.840.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Đường 3/2 - Suối Thó Mục 35 | 2.940.000 | ||
| Phạm Cần Chính | Trọn đường Mục 33 | 1.260.000 | ||
| Quang Trung | Chùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 36 | 9.660.000 | ||
| Quang Trung | Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2 Mục 36 | 12.620.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) | Ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) Mục 47 | 6.720.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) | Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1) Mục 47 | 7.620.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát ) | Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc Mục 47 | 8.600.000 | ||
| Thanh Niên | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 38 | 9.560.000 | ||
| Thanh Niên | Đường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi Mục 38 | 3.680.000 | ||
| Thanh Niên | Đoạn còn lại Mục 38 | 2.520.000 | ||
| Triệu Quang Phục | Trọn đường Mục 45 | 3.570.000 | ||
| Trần Cao Vân | Trọn đường Mục 40 | 1.580.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Sông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung | 5.460.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó) | 7.770.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Giáp đường 3/2 | 9.560.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Ranh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ Mục 41 | 2.840.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó) | Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó Mục 119 | 6.800.000 | ||
| Trần Phú | Trọn đường Mục 42 | 9.350.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Đường Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 43 | 2.840.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Đoạn còn lại Mục 43 | 3.260.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Trọn đường Mục 44 | 8.720.000 | ||
| Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) | Nhà ông Thái Lai - Giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào Mục 92 | 1.260.000 | ||
| Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) | Đường bê tông Tây UBND xã - Giáp đường Đào Ký đi Cầu Bờ Tán Mục 93 | 1.260.000 | ||
| Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) | Đường bê tông Tây UBND xã - Nhà ông Minh Mục 94 | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát Mục 48 | 8.100.000 | ||
| Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc Mục 48 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) | Quốc lộ 1A - Giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) Mục 96 | 3.470.000 | ||
| Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10m | Trọn đường Mục 122 | 4.620.000 | ||
| Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) | Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B Mục 49 | 3.050.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang Mục 39 | 3.780.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Trọn đường Mục 37 | 2.630.000 | ||
| Vũ Bão | Trọn đường Mục 46 | 2.940.000 | ||
| Đinh Bộ Lĩnh | Quang Trung - Đường Bắc Nam Mục 7 | 6.720.000 | ||
| Điện Biên Phủ | Trọn đường Mục 6 | 2.940.000 | ||
| Đào Tấn | Trọn đường Mục 5 | 3.570.000 | ||
| Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) | Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/2 | 9.600.000 | ||
| Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) | Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 8 | 7.040.000 | ||
| Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) | Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 12.000.000 | ||
| Đường 30/3 | Quang Trung - Giáp đường 3/2 Mục 9 | 9.140.000 | ||
| Đường BTXM | Mương Trị thuỷ (nhà trẻ Ánh Dương) - Giáp đường ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh Mục 111 | 1.470.000 | ||
| Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) | Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn) Mục 50 | 1.040.000 | ||
| Đường Bắc Nam | ĐT 635 cũ - Giáp đường Đông Tây (phía Nam) Mục 83 | 6.720.000 | ||
| Đường Bắc Nam | Công ty Nhà Bè - Giáp đường ĐT 635 cũ Mục 83 | 8.610.000 | ||
| Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò Hảo | Trọn đường Mục 105 | 1.790.000 | ||
| Đường Lẫm An Khương | Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) Mục 61 | 1.470.000 | ||
| Đường Lớp mẫu giáo An Bình | Trần Quốc Toản - Giáp đường Thanh Niên Mục 75 | 2.420.000 | ||
| Đường Tràn An Lộc | Trần Hưng Đạo - Hết Khu chăn nuôi tập trung Mục 59 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông | Đường bê tông nhà thầy Đào - Giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) Mục 108 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) | Đường Bắc Nam - Giáp đường đi hồ Suối Chay Mục 107 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (phía đông UBND xã) | Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Giáp đường ĐT 635 cũ Mục 109 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát) | Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phan Đình Phùng Mục 77 | 4.410.000 | ||
| Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) | Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh Mục 74 | 3.050.000 | ||
| Đường bê tông (đường cụt) | Đường 3/2 - Vườn nhà Lý Xuân Đạo Mục 73 | 2.210.000 | ||
| Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 102 | 6.090.000 | ||
| Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũ | Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh Mục 89 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông nhựa | Nhà ông Mạc Văn Đoạt - Giáp ngả tư đường ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh Mục 110 | 2.730.000 | ||
| Đường bê tông nhựa | Đoạn còn lại Mục 110 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 | Nhà ông Võ Văn Vương - Giáp đường kênh kênh đi Chòi Bộ Mục 104 | 2.630.000 | ||
| Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè | Trọn đường Mục 88 | 1.160.000 | ||
| Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó | Phan Đình Phùng - Quang Trung Mục 81 | 3.050.000 | ||
| Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn | Đường Bắc Nam - Giáp đường bê tông UBND xã Mục 103 | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông | Đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Giáp Suối Thó Mục 99 | 4.730.000 | ||
| Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó | Phan Đình Phùng - Quang Trung Mục 80 | 2.420.000 | ||
| Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) | Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu Mục 51 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) | Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B Mục 51 | 920.000 | ||
| Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) | Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông Mục 52 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) | Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn Mục 52 | 920.000 | ||
| Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) | Nhà ông Thân - Giáp đường 3/2 Mục 54 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) | Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc Mục 56 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) | Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì Mục 56 | 920.000 | ||
| Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ | Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn) Mục 53 | 1.000.000 | ||
| Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội | Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Hòa Hội) | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa Hội | Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đường Sắt Mục 87 | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ) | Ngã Tư giáp đường Nguyễn Chí Thanh - ĐT 635 cũ Mục 85 | 3.470.000 | ||
| Đường chữ U Khu Gò Trại | Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại Mục 69 | 1.470.000 | ||
| Đường cấp phối | Phía Bắc Trung đoàn 739 Mục 57 | 3.150.000 | ||
| Đường miễu Cây Đa (An Phong) | Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Xuân Trang Mục 64 | 1.470.000 | ||
| Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) | Nguyễn Chí Thanh - Lê Thánh Tông Mục 100 | 3.150.000 | ||
| Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ) | Lê Thánh Tông - Giáp đường Phan Đình Phùng Mục 100 | 4.730.000 | ||
| Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong | Cổng chào xã Cát Trinh cũ - Giáp ngã tư nhà ông Đào Duy Chánh Mục 86 | 3.780.000 | ||
| Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn Phong | Đoạn còn lại Mục 86 | 2.520.000 | ||
| Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường Vui | Trọn đường Mục 101 | 2.100.000 | ||
| Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận động | Trọn đường Mục 98 | 5.670.000 | ||
| Đường nội bộ Khu dân cư bến xe | Mục 95 | 2.940.000 | ||
| Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát | Đường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang Mục 58 | 3.780.000 | ||
| Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít | Mai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 78 | 1.470.000 | ||
| Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát | Quang Trung - Ngã ba đường Biên Cương Núi Bà Mục 79 | 2.000.000 | ||
| Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến | Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang Mục 67 | 2.000.000 | ||
| Đường phía Nam nhà ông Hồng | Nhà ông Nguyễn Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ Mục 71 | 1.470.000 | ||
| Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) | Quang Trung - Giáp đường Sắt Mục 76 | 2.840.000 | ||
| Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) | Trần Hưng Đạo - Nghĩa địa Núi Đất Mục 63 | 1.470.000 | ||
| Đường phía Tây Nhà công vụ | Trần Quốc Toản - Giáp đường Lê Thánh Tông Mục 72 | 2.840.000 | ||
| Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai | Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Văn Xuân Mục 65 | 1.470.000 | ||
| Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu | Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Bá Công Mục 66 | 1.470.000 | ||
| Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây | Trần Hưng Đạo - Hết nhà ông Trần Hoài Đức Mục 68 | 1.580.000 | ||
| Đường phía Đông nhà ông Quyền | Nhà ông Quyền - Hết nhà ông Hoàng Mục 70 | 1.470.000 | ||
| Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m | Trọn đường Mục 97 | 4.620.000 | ||
| Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 | Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m) Mục 60 | 2.000.000 | ||
| Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An) | Trọn đường Mục 106 | 1.580.000 | ||
| Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn | ĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận Mục 55 | 1.160.000 | ||
| Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn | Nhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn Mục 55 | 920.000 | ||
| Đường Đông Chợ Bò | Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàn Chè Mục 62 | 1.580.000 | ||
| Đường Đông Tây (phía Bắc) | Quốc lộ 1A - Hết Công ty Nhà Bè Mục 82 | 8.610.000 | ||
| Đường Đông Tây (phía Nam) | Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 1A Mục 84 | 6.720.000 | ||
| Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim | Giáp đường Đông Tây - Hết Trụ sở thôn Phú Kim Mục 91 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 47 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.