Bảng giá đất Xã Phù Cát, Gia Lai từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Cát là 12.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (207 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biên CươngTrọn đường
Mục 2
3.050.000
Bà TriệuĐường 3/2 - Giáp đường Bắc Nam
Mục 1
2.210.000
Bà TriệuQuang Trung - Đường 3/2
Mục 1
3.680.000
Bùi Thị XuânTrọn đường
Mục 3
2.310.000
Chu Văn AnQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 4
3.680.000
Các tuyến đường còn lại trong khu QH dân cư phía Nam trường THCS Cát Trinh
Mục 126
2.210.000
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó
Mục 120
4.200.000
Các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư Suối Thó (Trừ Khu tái định cư khu dân cư Suối Thó)
Mục 121
5.990.000
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây)
Mục 118
2.100.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Đường 3/2
Mục 10
3.150.000
Hòn ChèĐông Chợ Bò - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Mục 12
1.890.000
Hòn ChèĐoạn còn lại
Mục 12
1.260.000
Hồ Xuân HươngTrọn đường
Mục 11
6.410.000
Hội SơnTrọn đường
Mục 13
4.200.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS1 - Trọn đường
Mục 124
3.780.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS4 - Trọn đường2.210.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS3 - Trọn đường2.210.000
Khu QH dân cư Đông nhà máy nước sạch Thị trấn Ngô Mây cũĐường DS2 - Trọn đường
Mục 124
2.210.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường số 3 - Trọn đường
Mục 128
2.730.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường số 1 - Trọn đường2.730.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường số 2 - Trọn đường
Mục 128
2.730.000
Khu QHDC cán bộ nhân viên Cảng hàng khôngĐường ĐT 636 cũ - Trọn đường
Mục 128
2.940.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường số 1 - Trọn đường
Mục 127
2.940.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường vành đai dự kiến - Trọn đường
Mục 127
2.730.000
Khu QHDC gia đình quân nhânĐường số 2 - Trọn đường
Mục 127
2.730.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường D4, lộ giới 13m
Mục 136
1.760.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N4, N3, D4, D3 lộ giới 14m
Mục 136
1.870.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N1, lộ giới 20m
Mục 136
2.200.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N3, D1, D2 lộ giới 15m
Mục 136
1.980.000
Khu Tái định cư thôn Tân Lệ phục vụ dự án đầu tư xây dựng đường cất hạ cánh số và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù CátĐường N2, D3 lộ giới 12,5m
Mục 136
1.760.000
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 131
7.070.000
Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 130
7.070.000
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 132
7.070.000
Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 133
7.070.000
Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A)Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Trọn đường4.420.000
Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 135
7.070.000
Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A)Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 134
7.070.000
Khu TĐC trước nhà hàng Thủy TàiĐường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Trọn đường
Mục 129
7.070.000
Khu dân cư An Khương (Điểm số 1)Đường DT1 - Trọn tuyến
Mục 112
2.210.000
Khu dân cư An Kim (Điểm số 6)Đường DT1 - Trọn tuyến
Mục 115
2.210.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường DT2 - Trọn tuyến
Mục 114
2.000.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường BN1 - Trọn tuyến
Mục 114
2.420.000
Khu dân cư An Ninh (Điểm số 5)Đường DT1 - Trọn tuyến
Mục 114
2.000.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 4 - Trọn tuyến
Mục 117
2.100.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 3 - Trọn tuyến
Mục 117
2.100.000
Khu dân cư An PhongĐường An Phong 5 - Trọn tuyến
Mục 117
2.100.000
Khu dân cư An phú (Điểm số 2)Đường DT2 - Trọn tuyến
Mục 113
1.890.000
Khu dân cư An phú (Điểm số 2)Đường BN1 - Trọn tuyến
Mục 113
2.210.000
Khu dân cư An phú (Điểm số 2)Đường DT1 - Trọn tuyến
Mục 113
2.000.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS5 - Trọn tuyến
Mục 116
3.150.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS2 - Trọn tuyến
Mục 116
3.470.000
Khu dân cư Tây đường SắtĐường ĐS3 - Trọn tuyến
Mục 116
3.360.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N2 - Trọn tuyến
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến
Mục 123
6.300.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N3 - Trọn tuyến
Mục 123
8.400.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D2 - Trọn tuyến
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N4: Đường Nguyễn Trung Trực - Đường D4
Mục 123
11.550.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N1 - Trọn tuyến
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D1 - Trọn tuyến
Mục 123
11.550.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N4: Đường D4 - Đường D6
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D5 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D3 - Trọn tuyến
Mục 123
7.350.000
Khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D4 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến
Mục 123
11.550.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D4
Mục 125
8.090.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường D5
Mục 125
5.150.000
Khu tái định cư khu dân cư Đông hồ Kênh KênhĐường N5
Mục 125
4.410.000
Khu vực 1
Mục 137
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 138
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 139
440.000370.000330.000
Lê HoànQuang Trung - Khu quy hoạch dân cư An Kim
Mục 15
7.040.000
Lê HoànKhu quy hoạch dân cư An Kim - Giáp ranh giới xã Hòa Hội
Mục 15
2.310.000
Lê LợiTrọn đường
Mục 16
5.670.000
Lê Thánh TôngNguyễn Trung Trực - Giáp Suối Thó
Mục 17
8.930.000
Lê Thánh TôngQuang Trung - Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 17
6.090.000
Lê Thánh TôngSuối Thó - Giáp đường Bắc Nam8.930.000
Lê Đức CườngTrọn đường
Mục 14
3.680.000
Lý Công UẩnĐoạn còn lại
Mục 18
3.150.000
Lý Công UẩnQuang Trung - Giáp đường Lê Lợi
Mục 18
3.680.000
Lý Tự TrọngTrọn đường
Mục 19
1.680.000
Mai Xuân ThưởngTrọn đường
Mục 20
3.780.000
Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáuMương trị thủy đi - Giáp đường bê tông đi ngã sáu
Mục 90
920.000
Nguyễn Chí ThanhNgã 3 đi Phú Nhơn - Ngã 4 đường bê tông đi Nhà làm việc BCH quân sự xã Phù Cát2.840.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn
Mục 23
11.000.000
Nguyễn Chí ThanhGiáp đường Quang Trung - Nguyễn Du
Mục 23
11.000.000
Nguyễn Chí Thanh (các lô đất tái định cư)Nguyễn Du - Giáp ngã 3 đi Phú Nhơn
Mục 24
8.090.000
Nguyễn DuNguyễn Chí Thanh - Ngã sáu
Mục 25
2.940.000
Nguyễn HoàngTrọn đường
Mục 27
3.050.000
Nguyễn Hồng ĐạoĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du
Mục 28
3.200.000
Nguyễn Hữu QuangTrọn đường
Mục 29
2.940.000
Nguyễn Tri PhươngQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 26
7.980.000
Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 30
8.930.000
Nguyễn Văn HiểnTrọn đường
Mục 31
2.940.000
Ngô Lê TânNguyễn Trung Trực - Giáp dòng suối Thó
Mục 21
5.990.000
Ngô Lê TânĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 21
3.570.000
Ngô Lê TânDòng Suối Thó - Đường Bắc Nam
Mục 21
4.730.000
Ngô QuyềnQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 22
3.680.000
Ngô QuyềnĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Du
Mục 22
2.420.000
Núi BàTrọn đường
Mục 32
4.200.000
Phan Bội ChâuTrọn đường
Mục 34
3.570.000
Phan Đình PhùngSuối Thó - Đường Bắc Nam
Mục 35
6.160.000
Phan Đình PhùngQuang Trung - Đường 3/2
Mục 35
6.090.000
Phan Đình PhùngĐường sắt - Quang Trung
Mục 35
2.840.000
Phan Đình PhùngĐường 3/2 - Suối Thó
Mục 35
2.940.000
Phạm Cần ChínhTrọn đường
Mục 33
1.260.000
Quang TrungChùa Hoa Nghiêm - Giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
Mục 36
9.660.000
Quang TrungGiáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Giáp ngã 3 đường Quốc lộ 1A và đường 3/2
Mục 36
12.620.000
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát )Ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Cát - Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
Mục 47
6.720.000
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát )Ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)
Mục 47
7.620.000
Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Phù Cát )Cầu Nha Đái - Giáp ranh Phường An Nhơn Bắc
Mục 47
8.600.000
Thanh NiênQuang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 38
9.560.000
Thanh NiênĐường 3/2 - Giáp đường Lê Lợi
Mục 38
3.680.000
Thanh NiênĐoạn còn lại
Mục 38
2.520.000
Triệu Quang PhụcTrọn đường
Mục 45
3.570.000
Trần Cao VânTrọn đường
Mục 40
1.580.000
Trần Hưng ĐạoSông La Vĩ - Giáp đường Quang Trung5.460.000
Trần Hưng ĐạoĐường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó (trừ Khu tái định khu dân cư Suối Thó)7.770.000
Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Giáp đường 3/29.560.000
Trần Hưng ĐạoRanh giới xã Cát Hiệp - Sông La Vĩ
Mục 41
2.840.000
Trần Hưng Đạo (các lô tái định cư Suối Thó)Đường 3/2 - Giáp đường dọc Suối Thó
Mục 119
6.800.000
Trần PhúTrọn đường
Mục 42
9.350.000
Trần Quang DiệuĐường Quang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 43
2.840.000
Trần Quang DiệuĐoạn còn lại
Mục 43
3.260.000
Trần Quốc ToảnTrọn đường
Mục 44
8.720.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1)Nhà ông Thái Lai - Giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
Mục 92
1.260.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3)Đường bê tông Tây UBND xã - Giáp đường Đào Ký đi Cầu Bờ Tán
Mục 93
1.260.000
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4)Đường bê tông Tây UBND xã - Nhà ông Minh
Mục 94
1.260.000
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)Ranh giữa thôn Bình Đức, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc - Giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát
Mục 48
8.100.000
Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)Ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Xuân An - Giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Phù Cát giáp với phường An Nhơn Bắc
Mục 48
2.420.000
Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát)Quốc lộ 1A - Giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
Mục 96
3.470.000
Tuyến đường trong khu QH dân cư phía Tây sân vận động lộ giới 10mTrọn đường
Mục 122
4.620.000
Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 19B
Mục 49
3.050.000
Tôn Thất TùngĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Mục 39
3.780.000
Tăng Bạt HổTrọn đường
Mục 37
2.630.000
Vũ BãoTrọn đường
Mục 46
2.940.000
Đinh Bộ LĩnhQuang Trung - Đường Bắc Nam
Mục 7
6.720.000
Điện Biên PhủTrọn đường
Mục 6
2.940.000
Đào TấnTrọn đường
Mục 5
3.570.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)Nguyễn Chí Thanh - Giáp ngã ba Quốc lộ 1A và đường 3/29.600.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)Chùa Hoa Nghiêm - Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh
Mục 8
7.040.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)Đinh Bộ Lĩnh - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
12.000.000
Đường 30/3Quang Trung - Giáp đường 3/2
Mục 9
9.140.000
Đường BTXMMương Trị thuỷ (nhà trẻ Ánh Dương) - Giáp đường ngã sáu đi Nguyễn Chí Thanh
Mục 111
1.470.000
Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) đến giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn)Đường BTXM từ nhà Hà Ngọc Thiện (thôn Phong An) - Giáp kênh Văn Phong (thôn Phú Nhơn)
Mục 50
1.040.000
Đường Bắc NamĐT 635 cũ - Giáp đường Đông Tây (phía Nam)
Mục 83
6.720.000
Đường Bắc NamCông ty Nhà Bè - Giáp đường ĐT 635 cũ
Mục 83
8.610.000
Đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ đến giáp Gò HảoTrọn đường
Mục 105
1.790.000
Đường Lẫm An KhươngQuang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Mục 61
1.470.000
Đường Lớp mẫu giáo An BìnhTrần Quốc Toản - Giáp đường Thanh Niên
Mục 75
2.420.000
Đường Tràn An LộcTrần Hưng Đạo - Hết Khu chăn nuôi tập trung
Mục 59
1.470.000
Đường bê tôngĐường bê tông nhà thầy Đào - Giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ)
Mục 108
1.580.000
Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ)Đường Bắc Nam - Giáp đường đi hồ Suối Chay
Mục 107
1.580.000
Đường bê tông (phía đông UBND xã)Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Giáp đường ĐT 635 cũ
Mục 109
1.580.000
Đường bê tông (phía đông chợ Phù Cát)Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phan Đình Phùng
Mục 77
4.410.000
Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh
Mục 74
3.050.000
Đường bê tông (đường cụt)Đường 3/2 - Vườn nhà Lý Xuân Đạo
Mục 73
2.210.000
Đường bê tông công viên Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 102
6.090.000
Đường bê tông giáp đường Nguyễn Trung Trực đến Thị Trấn Ngô Mây cũNguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
Mục 89
1.470.000
Đường bê tông nhựaNhà ông Mạc Văn Đoạt - Giáp ngả tư đường ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 110
2.730.000
Đường bê tông nhựaĐoạn còn lại
Mục 110
1.260.000
Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017Nhà ông Võ Văn Vương - Giáp đường kênh kênh đi Chòi Bộ
Mục 104
2.630.000
Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà BèTrọn đường
Mục 88
1.160.000
Đường bê tông phía Tây dòng suối ThóPhan Đình Phùng - Quang Trung
Mục 81
3.050.000
Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài NhơnĐường Bắc Nam - Giáp đường bê tông UBND xã
Mục 103
1.790.000
Đường bê tông phía nam Lê Thánh TôngĐường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Giáp Suối Thó
Mục 99
4.730.000
Đường bê tông phía Đông dòng suối ThóPhan Đình Phùng - Quang Trung
Mục 80
2.420.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)Quốc lộ 1A - Núi ông Đậu
Mục 51
1.260.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu)Núi ông Đậu - Giáp đường Quốc lộ 19B
Mục 51
920.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)Quốc lộ 1A - Ngã ba Xóm Đông
Mục 52
1.260.000
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông)Ngã ba Xóm Đông - Giáp Cầu Cây Sơn
Mục 52
920.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2)Nhà ông Thân - Giáp đường 3/2
Mục 54
1.260.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ)Quốc lộ 1A - Ngã ba xóm Kiều Trúc
Mục 56
1.260.000
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ)Ngã ba xóm Kiều Trúc - Cầu Rù Rì
Mục 56
920.000
Đường bê tông từ QL1A- Tân LệĐoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân đi Tân Nghi (Phường An Nhơn)
Mục 53
1.000.000
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiĐoạn còn lại (giáp ranh giới xã Hòa Hội)1.260.000
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi xã Hòa HộiQuốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đường Sắt
Mục 87
1.890.000
Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh (cũ)Ngã Tư giáp đường Nguyễn Chí Thanh - ĐT 635 cũ
Mục 85
3.470.000
Đường chữ U Khu Gò TrạiGồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại
Mục 69
1.470.000
Đường cấp phốiPhía Bắc Trung đoàn 739
Mục 57
3.150.000
Đường miễu Cây Đa (An Phong)Đinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Xuân Trang
Mục 64
1.470.000
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ)Nguyễn Chí Thanh - Lê Thánh Tông
Mục 100
3.150.000
Đường nối từ Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp đường phía Nam sân vận động (đường Phan Đình Phùng thị trấn Ngô Mây cũ)Lê Thánh Tông - Giáp đường Phan Đình Phùng
Mục 100
4.730.000
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn PhongCổng chào xã Cát Trinh cũ - Giáp ngã tư nhà ông Đào Duy Chánh
Mục 86
3.780.000
Đường nối từ Đường Bắc Nam đi xã Cát Trinh cũ đến giáp kênh Văn PhongĐoạn còn lại
Mục 86
2.520.000
Đường nối từ đường Bắc Nam đến giáp nhà ông Phan Trường VuiTrọn đường
Mục 101
2.100.000
Đường nối đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) đến giáp sân vận độngTrọn đường
Mục 98
5.670.000
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe
Mục 95
2.940.000
Đường phía Bắc Bệnh viện Phù CátĐường 3/2 - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Mục 58
3.780.000
Đường phía Nam Cụm CN Gò MítMai Xuân Thưởng - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 78
1.470.000
Đường phía Nam Nhà thờ Phù CátQuang Trung - Ngã ba đường Biên Cương Núi Bà
Mục 79
2.000.000
Đường phía Nam nhà hàng Hải YếnLê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Mục 67
2.000.000
Đường phía Nam nhà ông HồngNhà ông Nguyễn Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
Mục 71
1.470.000
Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ)Quang Trung - Giáp đường Sắt
Mục 76
2.840.000
Đường phía Tây Chợ nông sản (QH)Trần Hưng Đạo - Nghĩa địa Núi Đất
Mục 63
1.470.000
Đường phía Tây Nhà công vụTrần Quốc Toản - Giáp đường Lê Thánh Tông
Mục 72
2.840.000
Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân LaiĐinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Văn Xuân
Mục 65
1.470.000
Đường phía Tây nhà ông Đinh ThuĐinh Bộ Lĩnh - Hết nhà ông Lê Bá Công
Mục 66
1.470.000
Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô MâyTrần Hưng Đạo - Hết nhà ông Trần Hoài Đức
Mục 68
1.580.000
Đường phía Đông nhà ông QuyềnNhà ông Quyền - Hết nhà ông Hoàng
Mục 70
1.470.000
Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24mTrọn đường
Mục 97
4.620.000
Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2Quang Trung - Giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Mục 60
2.000.000
Đường từ nhà ông Phan Văn Tùng đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Quảng (đường vườn dừa Phong An)Trọn đường
Mục 106
1.580.000
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây SơnĐT 635 cũ - Hết nhà ông Hà Luận
Mục 55
1.160.000
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây SơnNhà ông Hà Luận - Hết Cầu Cây Sơn
Mục 55
920.000
Đường Đông Chợ BòTrần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàn Chè
Mục 62
1.580.000
Đường Đông Tây (phía Bắc)Quốc lộ 1A - Hết Công ty Nhà Bè
Mục 82
8.610.000
Đường Đông Tây (phía Nam)Đường Bắc Nam - Giáp đường Quốc lộ 1A
Mục 84
6.720.000
Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú KimGiáp đường Đông Tây - Hết Trụ sở thôn Phú Kim
Mục 91
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 47
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.