Bảng giá đất Xã Vạn Đức, Gia Lai từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Đức là 4.470.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua An) xã Ân Tín (cũ), đoạn Ngã 3 Năng An đến Cầu Mỹ Thành (mới)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua An) xã Ân Tín (cũ) | Từ giáp ranh giới xã Hoài Ân (Truông ổi) - UBND xã Vạn Đức (Năng An) | 1.260.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua An) xã Ân Tín (cũ) | Ngã 3 Năng An - Cầu Cây Me Vĩnh Đức | 2.310.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua An) xã Ân Tín (cũ) | Ngã 3 Năng An - Cầu Mỹ Thành (mới) | 4.470.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ ĐT.638 - Đoạn đi qua An) xã Ân Tín (cũ) | UBND xã Vạn Đức (Năng - Cầu Mỹ Thành | 2.310.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Cầu Bà Cương - Nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội) | 1.260.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Nhà ông Học - Cầu Mương thoát nước số 1, Khu dãn dân Vĩnh Đức (khu A) | 630.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Nhà ông Cảnh - Hồ Vạn Hội | 980.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Cầu Bà Cương - Trường Mẫu giáo Thanh Lương | 1.470.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Cầu mương thoát nước số 1 - Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu | 870.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Cầu Bà Cương - Nhà ông Tổng | 1.470.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Ngã 3 nhà ông Cảnh - Nhà ông Luỗi (đường cây Thị) | 670.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Tín (cũ) | Ngã 3 UBND xã cũ - Trường Mẫu giáo Thanh Lương | 2.100.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Đầu cầu Phong Thạnh mới - Hết nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã điểm Thế Thạnh 2) | 2.310.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 nhà ông Hảo - Cuối đồng Xe Thu (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư đồng | 2.310.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Các lô đất thuộc khu tái định cư đồng Xe Thu | 4.390.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Nhà ông Đắc - Nhà ông Huỳnh Tổng | 870.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Cầu Phong Thạnh cũ - Cầu Phong Thạnh mới | 2.730.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Nhà ông Mươi (ngã ba An Thường 1) - Ngã ba Năng An | 1.160.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã ba UBND xã (Năng An) - Ngã ba Năng An | 1.260.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 nhà ông Hòe - Cầu Suối Le, Vĩnh Đức (giáp xã Ân Hảo) | 800.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Cầu Cây Me, Vĩnh Đức - Nhà ông Hòe, Vĩnh Đức | 1.050.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 Năng An - Cầu Ké Năng An | 1.260.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 4 Cầu Phong Thạnh mới - Hết ngã 3 nhà ông Hảo | 2.310.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 nhà ông Diệp Năng Thành - Giáp đường ĐT 638 | 520.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 nhà bà Hồ Thị Điểm (thôn Năng An) - Giáp ranh giới thôn Đại Định, xã Ân Hảo | 590.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Trạm biến áp số 2 (thôn Vạn Hội 2) - Nhà ông Thắng (Vạn Hội 2) | 590.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu - Ngã 3 nhà ông Hòe | 590.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Ngã 3 nhà ông Đời - Nhà ông Đắc | 980.000 | ||
| Đường liên xã thuộc xã Ân Thạnh (cũ) | Cuối đồng Xe Thu qua UBND xã điểm Thế Thạnh 2 - Hết ngã 3 cây Bồ Đề | 1.890.000 | ||
| Ngã 3 nhà bà Trần Thị Mùa đi qua nhà văn hóa thôn Phú Văn, qua Hội An - xã Ân Hảo (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Đồng Xe | 1.260.000 | |||
| Ngã 3 nhà ông Đủ qua đền thờ Tăng Bạt Hổ - Giáp đường cầu Phong Thạnh - Mỹ Thành | 860.000 | |||
| Ngã ba xã Vạn Đức (Thế Thạnh 2) - Ngã ba khu tái định cư Gò Sặt | 980.000 | |||
| Ngã 3 Truông cây Cầy - Ngã 3 cầu bà Phú | 840.000 | |||
| Nhà ông Mươi (ngã ba An Thường 1) - Ngã ba Năng An | 1.160.000 | |||
| Nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 1) - Giáp đường ĐT638 (hướng đi Vạn Hội) | 980.000 | |||
| Ngã 3 nhà ông Hảo - Hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 1) | 1.890.000 | |||
| Ngã 3 nhà bà Lê Thị Kiệp (thôn An Thường 1) - Cầu Đồng Tròn (giáp thôn Gia Trị, xã Hoài Ân) | 980.000 | |||
| Cống bà Hoạn - Giáp đường liên huyện (đối diện nhà ông Trần Quốc Lập thôn Thế Thạnh 2) | 840.000 | |||
| Ngã 3 cây Bồ Đề - Giáp ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An) | 840.000 | |||
| Hết ngã 3 cây Bồ Đề - Đến cầu Phú Văn (Trừ các lô đất thuộc khu tái định cư Rộc Xã Sáu) | 1.580.000 | |||
| Cuối đồng Xe Thu qua nhà bà Liên (Thắng) - Giáp ngã 3 nhà Thủy Giàu | 520.000 | |||
| Khu tái định cư Rộc Xã Sáu | Các lô đất tiếp giáp đường giao thông đoạn từ hết ngã 3 cây Bồ Đề đến cầu Phú Văn | 2.840.000 | ||
| Khu tái định cư Rộc Xã Sáu | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 | 1.990.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Xe Tư | Trần Thị Mùa đi qua nhà văn hóa thôn Phú Văn, qua Hội | 2.210.000 | ||
| Khu tái định cư đồng Cây Thị | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS3 (lộ giới 12,5m) | 1.330.000 | ||
| Khu tái định cư đồng Cây Thị | Các lô đất tiếp giáp đường (lộ giới 15m) | 1.890.000 | ||
| Khu tái định cư đồng Cây Thị | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS2 (lộ giới 12,5m) | 1.520.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đại Định, Ân Hảo Đường nội bộ | 2.000.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 480.000 | 400.000 | 340.000 | |
| Đường nội bộ khu tái định cư | trục đường liên huyện tuyến từ hết nhà ông Mươi đến giáp | 690.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.