Bảng giá đất Xã Phù Mỹ Nam, Gia Lai từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ Nam là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường Quốc lộ 1A, đoạn Nhà ông Cung đến Hết nhà ông Phước), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m
Mục 27
2.100.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m
Mục 28
2.940.000
Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m
Mục 29
2.730.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m
Mục 26
3.680.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 30m trở lên
Mục 33
4.730.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m
Mục 33
4.410.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 33
3.050.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 33
3.780.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới < 12m
Mục 33
2.730.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường D1, lộ giới 14m
Mục 36
2.410.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường D1, lộ giới 12m
Mục 36
2.310.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N3, lộ giới 19m
Mục 36
2.640.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N1, lộ giới 14m
Mục 36
2.410.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường D2, lộ giới 14m
Mục 36
2.410.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N2, lộ giới 14m
Mục 36
2.410.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường D3, lộ giới 12m
Mục 36
2.310.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N3, lộ giới 13m
Mục 36
2.350.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N2, lộ giới 12m
Mục 36
2.310.000
Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường D2, lộ giới 12m
Mục 36
2.300.000
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)Đường lộ giới < 12m
Mục 32
3.150.000
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)Đường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 32
5.250.000
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)Mặt đường Quốc lộ 1A
Mục 32
6.830.000
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 32
4.730.000
Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp (cũ)Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 32
3.680.000
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)Đường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 35
4.730.000
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)Đường lộ giới < 12m
Mục 35
3.150.000
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 35
3.680.000
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 35
4.200.000
Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ)Mặt đường Nhà Đá An Lương
Mục 35
5.250.000
Khu dân cư thôn Kiên PhúĐường lộ giới 10,5m
Mục 34
2.000.000
Khu tái định cư thôn Thạnh AnCác đường trong khu tái định cư
Mục 31
2.310.000
Khu tái định cư thôn Đại ThuậnCác đường trong khu tái định cư
Mục 30
2.310.000
Khu vực 1
Mục 37
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 38
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 39
440.000370.000330.000
QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắtQL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt
Mục 17
2.750.000
Trục đường Quốc lộ 1ACầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung
Mục 1
6.830.000
Trục đường Quốc lộ 1AHết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Mục 1
6.800.000
Trục đường Quốc lộ 1ANhà ông Cung - Hết nhà ông Phước
Mục 1
8.800.000
Tuyến ngang chợNhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương)
Mục 24
3.400.000
Tuyến ngang chợNhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương)
Mục 24
3.200.000
Tuyến đường giao thông nông thônNgã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông)
Mục 25
1.800.000
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ)Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Mỹ Nam - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam, xã An Lương
Mục 3
2.000.000
Đường Nhà Đá - An LươngCầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 23
4.500.000
Đường Nhà Đá - An LươngNgã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh)
Mục 23
8.000.000
Đường Nhà Đá - An LươngNghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc
Mục 23
3.000.000
Đường Nhà Đá - An LươngNgã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước
Mục 23
6.000.000
Đường Nhà Đá - An LươngĐường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than
Mục 23
4.000.000
Đường Nhà Đá - An LươngCầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam
Mục 23
2.500.000
Đường Nhà Đá - An LươngDẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1)
Mục 23
5.250.000
Đường Nhà Đá - An LươngNhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1
Mục 23
3.000.000
Đường tỉnh lộ 638Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây
Mục 2
3.200.000
Đường tỉnh lộ 638Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện
Mục 2
2.200.000
Đường tỉnh lộ 638Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông
Mục 2
2.800.000
Đường tỉnh lộ 638Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn
Mục 2
2.800.000
Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông TrungCầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung
Mục 22
2.100.000
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Mục 9
1.500.000
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá
Mục 9
1.700.000
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình
Mục 9
2.800.000
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Mục 12
1.500.000
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt
Mục 12
3.400.000
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An
Mục 18
2.300.000
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Mục 18
3.800.000
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638
Mục 18
1.600.000
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ)QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở thôn Tú Dương)
Mục 14
2.600.000
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp)QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh
Mục 15
3.600.000
Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắtQL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Mục 13
3.400.000
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Mục 19
4.200.000
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Mục 19
2.100.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Mục 5
1.500.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ)QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt
Mục 5
2.800.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ HiệpQL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời)
Mục 7
2.500.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Mục 8
2.500.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt
Mục 11
2.850.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638
Mục 11
1.400.000
Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu)
Mục 16
3.200.000
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước TâyQL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt
Mục 6
2.800.000
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước TâyĐường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Mục 6
1.500.000
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước TâyQL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt
Mục 6
2.800.000
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước TâyĐường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Mục 6
1.500.000
Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũQL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh
Mục 10
3.600.000
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại ThạnhĐường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám
Mục 21
3.800.000
Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại ThạnhNhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh
Mục 21
1.600.000
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước ĐôngĐường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông
Mục 20
1.600.000
Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước ĐôngQL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt
Mục 20
3.800.000
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2
Mục 4
1.000.000
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1
Mục 4
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 51
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 53
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.