Bảng giá đất Xã Phù Mỹ Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ Nam là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường Quốc lộ 1A, đoạn Nhà ông Cung đến Hết nhà ông Phước), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường Quốc lộ 1A | Hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn | 6.800.000 | ||
| Trục đường Quốc lộ 1A | Cầu Suối Đực (ranh giới xã Hòa Hội và xã Phù Mỹ Nam) - Giáp Cầu Sắt thôn Vạn Thiện | 2.200.000 | ||
| Trục đường Quốc lộ 1A | Cầu Phù Ly - Giáp nhà ông Cung | 6.830.000 | ||
| Trục đường Quốc lộ 1A | Nhà ông Cung - Hết nhà ông Phước | 8.800.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 | Nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 - đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 | 1.000.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 | Ranh giới xã Phù Mỹ, xã Phù Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Mỹ Nam - Nam, xã An Lương | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh (huyện Phù Cát cũ) Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài cũ) đến giáp nhà ông Kha (ngã ba đường đi vào nhà ông Đoan) thôn Vạn Ninh 2 | Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1 - Giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 638 | Trụ sở thôn Đại Sơn - Giáp cầu Trắng xã Phù Mỹ Tây | 3.200.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 638 | Cầu Sắt thôn Vạn Thiện - Giáp nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông | 2.800.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 638 | Nhà ông Đoan thôn Vạn Phước Đông - Giáp Trụ sở thôn Đại Sơn | 2.800.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) | Đường sắt - Giáp mương K3 thôn Hữu Lộc | 1.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp (cũ) | QL 1A (nhà ông Bích) - Giáp đường sắt | 2.800.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) | QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) | 2.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) | QL 1A (cây số 7) - Giáp cầu Đình | 2.800.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) | Cầu Đình - Giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) | 1.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) | Cầu Đình - Giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá | 1.700.000 | ||
| Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường) Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp cũ đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đinh đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương) | QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông) - Giáp ngã 3 đường phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Thời) | 2.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây | Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638 | 1.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây | Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây | 1.500.000 | ||
| Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây | QL 1A trụ sở HTXNN 1 - Giáp đường sắt | 2.800.000 | ||
| Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây | QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - Giáp đường sắt | 2.800.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt | 3.400.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | QL 1A (Trụ sở HTXNN 2-3) - Giáp Cụm Công nghiệp Đại Thạnh | 3.600.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) - Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | 3.200.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | - Giáp ngã 3 đường Vạn Lộc đi xã Phù Mỹ (gần Trụ sở | 2.600.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt | 2.850.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 | 1.400.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | Đường sắt - Đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận | 1.500.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | QL 1A (Ngã tư nhà đá) - Giáp đường sắt | 3.400.000 | ||
| chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp cũ Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường sắt Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp (cũ) Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp cũ) đến hết Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (đường trục chính Cụm Công nghiệp) Đường từ QL 1A (quán cà phê Ruộng) đến Giáp ngã 3 đường bê tông (hết nhà ông Lê Đình Cựu) | QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Sang thôn An Trinh | 3.600.000 | ||
| QL 1A (Nhà ông Em) đến Giáp đường sắt | QL 1A (Nhà ông Em) - Giáp đường sắt | 2.750.000 | ||
| Đường từ Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) đi khu dân cư Gò Gia đến giáp nhà ông Trung | Cầu chui cao tốc (thôn Vạn Thiện) - Giáp nhà ông Trung | 2.100.000 | ||
| Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 | Đường sắt - Giáp Khu tái định cư thôn Thạnh An | 2.300.000 | ||
| Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 | Cầu Cách Thuỷ (Khu tái định cư) - Giáp đường tỉnh lộ 638 | 1.600.000 | ||
| Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) đến giáp đường tỉnh lộ 638 | QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt | 3.800.000 | ||
| Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 | Đường sắt - Giáp đường tỉnh lộ 638 | 2.100.000 | ||
| Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 | Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp cũ) - Giáp đường sắt | 4.200.000 | ||
| Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh | Nhà ông Tám - Giáp cụm công nghiệp Đại Thạnh | 1.600.000 | ||
| Đường từ QL IA (nhà cô Giao) đến giáp Cụm công nghiệp Đại Thạnh | Đường QL IA (nhà cô Giao) - Đến hết nhà ông Tám | 3.800.000 | ||
| Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông | Đường sắt - Giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông | 1.600.000 | ||
| Đường từ QL IA (nhà ông Tân) đi giáp đường 638 thôn Vạn Phước Đông | QL IA (nhà ông Tân) - Giáp đường sắt | 3.800.000 | ||
| Tuyến ngang chợ | Cầu Suối Nhặc - Giáp ranh xã An Lương và Phù Mỹ Nam | 2.500.000 | ||
| Tuyến ngang chợ | Nhà ông Dũng - Giáp nhà ông Minh (tuyến nhà đá An Lương) | 3.200.000 | ||
| Tuyến ngang chợ | Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp cầu Suối Nhặc | 3.000.000 | ||
| Tuyến ngang chợ | Nhà bà Thu - Giáp nhà ông Tuấn (tuyến nhà đá An Lương) | 3.400.000 | ||
| Tuyến đường giao thông nông thôn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m | Ngã tư Trạm Y tế xã (cơ sở 2) - Giáp đường chợ Đỗ đi xã Phù Mỹ (ngõ nhà ông Đông) | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường giao thông nông thôn Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m | 3.680.000 | |||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Dẹo Hòn Than - Giáp nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) | 5.250.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Đường vào chùa Thiên Phước - Giáp Dẹo Hòn Than | 4.000.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) - Giáp đường vào chùa Thiên Phước | 6.000.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Ngã tư Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường vào Cầu Đình (nhà ông Hòa thôn An Trinh) | 8.000.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Cầu Đồng Khẩm 1 - Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ | 4.500.000 | ||
| Đường Nhà Đá - An Lương | Nhà ông Lê Văn Hùng (thôn Vạn Ninh 1) - Giáp cầu Đồng Khẩm 1 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m Khu tái định cư thôn Đại Thuận Khu tái định cư thôn Thạnh An | 2.100.000 | |||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m Các tuyến đường trong khu dân cư thôn Đại Thuận có lộ giới 14m Khu tái định cư thôn Đại Thuận Khu tái định cư thôn Thạnh An | Các đường trong khu tái định cư | 2.310.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m | 4.410.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 30m trở lên | 4.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 3.780.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới < 12m | 2.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.050.000 | ||
| Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp Đường lộ giới từ 18m đến (cũ) | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp Đường lộ giới từ 18m đến (cũ) | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp Đường lộ giới từ 18m đến (cũ) | dưới 22m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp Đường lộ giới từ 18m đến (cũ) | Đường lộ giới < 12m | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Bình Long, xã Mỹ Hiệp Đường lộ giới từ 18m đến (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 1A | 6.830.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 12m | 2.310.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 19m | 2.640.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 14m | 2.410.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 13m | 2.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường D3, lộ giới 12m | 2.310.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 12m | 2.310.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 14m | 2.410.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Thạnh An phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 14m | 2.410.000 | ||
| Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) | Đường N1, lộ giới 14m | 2.410.000 | ||
| Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) | Đường lộ giới < 12m | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài (cũ) | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Kiên Phú | Mặt đường Nhà Đá An Lương | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn Kiên Phú | Đường lộ giới 10,5m | 2.000.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường D1, lộ giới 14m | 2.410.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường D2, lộ giới 12m | 2.300.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.