Bảng giá đất Xã Chư Pưh, Gia Lai từ 01/01/2026

456 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Pưh là 10.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lý Thái Tổ và Phù Đổng đến Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 77
30.00025.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Mục 5
2.850.000
An Dương VươngTrần Phú - Trường Chinh
Mục 13
1.080.000
Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 9
1.340.000
Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 9
2.000.000
Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng
Mục 9
610.000
Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo1.720.000
Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Mục 9
610.000
Cao Bá QuátLê Duẩn - Quang Trung
Mục 21
1.850.000
Cao Bá QuátĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Mục 21
1.860.000
Chu Văn AnLê Duẩn - Quang Trung
Mục 25
1.840.000
Các đường bên cạnh trường Lý Thường KiệtQuốc lộ 14 - Hết đường
Mục 213
645.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 17
1.340.000
Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 17
2.070.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Mục 17
1.340.000
Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 17
1.340.000
Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư895.000
Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Mục 41
1.390.000
Hoàng Hoa Thám (QH)Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Mục 53
1.390.000
Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 61
660.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 49
1.690.000
Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Mục 49
1.030.000
Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Mục 49
585.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 49
1.290.000
Hàm NghiTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 57
895.000
Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng7.650.000
Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Mục 45
3.520.000
Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Mục 45
9.320.000
Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Mục 45
8.290.000
Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 1514.980.000
Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 143.130.000
Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Mục 45
10.360.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 17,5 m (Từ lô 86 đến hết lô 200)
Mục 220
510.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 13 m (Từ lô 85 đến hết lô 120)480.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 30 m (Từ lô 169 đến hết lô 203)
Mục 220
510.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 13 m (Từ lô 153 đến hết lô 168)480.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 17,5 m (Từ lô 34 đến hết lô 169)
Mục 220
510.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 13 m (Từ lô 35 đến hết lô 68)480.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 13 m (Từ lô 34 đến hết lô 234)480.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7-1 (Từ Quốc lộ 14 đến Đường D6-1)
Mục 218
1.890.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D6 (Từ Đường 7-1 đến Đường D7)
Mục 218
2.030.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7 (Từ Đường D6 đến đường D6-1)
Mục 218
1.620.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7 (Từ Quốc lộ 14 đến đường D6)
Mục 218
1.890.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường)
Mục 219
825.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai)
Mục 219
965.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch lô 3, 4, 5 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường)
Mục 219
690.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa2 đường Đông - Tây (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai)
Mục 219
965.000
Khu vực 1
Mục 222
210.000168.000134.000
Khu vực 2
Mục 223
179.000143.000115.000
Khu vực 3
Mục 224
152.000122.00097.000
Khu vực 3 30 tháng 4Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 1
4.080.000
Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Mục 69
1.660.000
Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Mục 69
2.280.000
Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Mục 73
1.070.000
Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 73
1.300.000
Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 77
1.210.000
Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)1.310.000
Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 85
1.080.000
Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 85
1.630.000
Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 89
595.000
Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 89
765.000
Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung385.000
Lê Thánh TôngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng
Mục 65
1.030.000
Lý Thái TổQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Mục 81
1.710.000
Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Mục 81
2.420.000
Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Mục 81
1.860.000
Lý Tự TrọngKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 93
545.000
Lý Tự Trọng(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 93
505.000
Nay DerHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 145
660.000
Nguyễn BínhNguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Mục 129
895.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 113
2.000.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 113
1.720.000
Nguyễn DuPhạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Mục 149
660.000
Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Mục 125
1.890.000
Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 125
1.780.000
Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Mục 125
1.360.000
Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 141
895.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 105
2.940.000
Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Mục 105
1.580.000
Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Mục 105
1.990.000
Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Mục 117
1.730.000
Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Mục 117
1.190.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 117
1.340.000
Nguyễn Văn CừLê Duẩn - Quang Trung
Mục 137
1.220.000
Nguyễn Văn LinhLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 133
895.000
Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 97
1.190.000
Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 101
1.220.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 101
1.930.000
Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Mục 101
850.000
Nguyễn Đức Cảnh(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Mục 121
560.000
Nguyễn Đức CảnhKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 121
775.000
Ngô Thời NhậmHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 109
2.930.000
Phan Bội Châu (đường QH)Quang Trung - Đường tránh Đông
Mục 157
895.000
Phan Bội Châu (đường QH)Hùng Vương - Quang Trung
Mục 157
1.390.000
Phạm Hồng TháiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 161
495.000
Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 153
1.610.000
Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Mục 165
2.580.000
Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 165
1.560.000
Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 165
1.310.000
Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Mục 165
915.000
Quốc lộ 14Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le - Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều
Mục 221
750.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke - Quốc lộ 14
Mục 221
2.940.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới Trạm điện 500 KV - Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2
Mục 221
1.270.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới cổng làng Briêng - Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke
Mục 221
1.910.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 - Đầu ranh giới cổng làng Briêng
Mục 221
1.700.000
Quốc lộ 14Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều - Hết ranh giới Trạm điện 500 KV
Mục 221
930.000
Triệu Thị Trinh (Đường QH)Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Mục 181
2.420.000
Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Mục 185
1.030.000
Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây
Mục 185
620.000
Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Mục 185
660.000
Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 173
1.680.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 173
3.980.000
Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Mục 173
1.130.000
Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Mục 173
2.360.000
Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Mục 169
1.320.000
Trần PhúHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Mục 169
660.000
Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 169
1.030.000
Trần Quang KhảiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 177
3.060.000
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Mục 197
2.000.000
Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Mục 189
620.000
Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 189
660.000
Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư
Mục 193
660.000
Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 193
620.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 201
1.650.000
Văn CaoHùng Vương - Quang Trung
Mục 205
1.080.000
WừuKinh Dương Vương - Hết đường
Mục 209
660.000
Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 29
2.370.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung
Mục 29
1.570.000
Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Mục 29
540.000
Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Mục 29
1.380.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 trạm biến áp - Hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup
Mục 217
210.000
Đường Liên xã Chư DonTuyến tránh Tây - Ngã 3 thứ tư đường liên xã
Mục 217
635.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) - Ngã 3 trạm biến áp
Mục 217
290.000
Đường Liên xã Chư DonĐường D6-1 (Từ Đường D7 đến Đường D7-1)1.620.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 thứ tư đường liên xã - Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực)
Mục 217
415.000
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 33
2.000.000
Đường Vành Đai (D25)Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 37
795.000
Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa SơnToàn tuyến
Mục 214
365.000
Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei PhungToàn tuyến
Mục 216
230.000
Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2Toàn tuyến
Mục 215
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Mục 8
805.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 30 tháng 4Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 4
1.150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường An Dương VươngTrần Phú - Trường Chinh
Mục 16
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng
Mục 12
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Mục 12
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 12
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Mục 12
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 12
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá QuátĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Mục 24
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá QuátLê Duẩn - Quang Trung
Mục 24
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnLê Duẩn - Quang Trung
Mục 28
520.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 20
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Mục 20
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 20
585.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 20
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Mục 44
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Mục 44
390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Mục 56
390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 64
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 52
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Mục 52
165.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 52
475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Mục 52
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm NghiTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 60
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Mục 48
990.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng2.150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14880.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu2.910.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng2.620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 1511.400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly2.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Mục 72
640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Mục 72
465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Mục 76
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 76
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 80
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Mục 80
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 88
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 88
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 92
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 92
165.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng
Mục 68
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Mục 84
525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Mục 84
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Mục 84
680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự TrọngKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 96
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 96
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 148
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn BínhNguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Mục 132
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 116
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 116
485.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuPhạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Mục 152
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Mục 128
385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Mục 128
530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 128
500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 144
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Mục 108
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Mục 108
560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 108
830.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Mục 120
485.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 120
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn CừLê Duẩn - Quang Trung
Mục 140
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 136
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 100
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 104
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Mục 104
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 104
545.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 124
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Mục 124
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 112
825.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)Hùng Vương - Quang Trung
Mục 160
390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)Quang Trung - Đường tránh Đông
Mục 160
250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng TháiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 164
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 156
450.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 168
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Mục 168
725.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Mục 168
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 168
370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Mục 184
680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Mục 188
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Mục 188
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 176
475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Mục 176
320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 176
1.120.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Mục 176
665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 172
290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang KhảiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 180
860.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 192
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Mục 192
175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư, xã Ia Hrú
Mục 196
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Mục 200
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 196
175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25)Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 40
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 204
465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn CaoHùng Vương - Quang Trung
Mục 208
300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuKinh Dương Vương - Hết đường
Mục 212
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung
Mục 32
440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Mục 32
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Mục 32
385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 32
665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 36
560.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Mục 7
1.070.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30 tháng 4Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 3
1.530.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường An Dương VươngTrần Phú - Trường Chinh
Mục 15
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng
Mục 11
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Mục 11
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 11
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Mục 11
645.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 11
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá QuátĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Mục 23
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Duẩn - Quang Trung
Mục 23
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnLê Duẩn - Quang Trung
Mục 27
690.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 19
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Mục 19
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 19
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 19
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Mục 43
520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Mục 43
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Mục 55
520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 63
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Mục 51
220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 51
485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Mục 51
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 51
635.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm NghiTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 59
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Mục 47
1.870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Mục 47
1.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Mục 47
1.320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Mục 47
2.870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Mục 47
3.500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Mục 47
3.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Mục 47
3.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Mục 71
855.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Mục 71
625.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 75
490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Mục 75
400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Mục 79
490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 79
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 87
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 87
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 91
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 91
225.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh TôngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng
Mục 67
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Mục 83
640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Mục 83
695.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Mục 83
905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 95
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự TrọngKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 95
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 147
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn BínhNguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Mục 131
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 115
645.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 115
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuPhạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Mục 151
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Mục 127
665.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Mục 127
510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Mục 127
710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri PhươngHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 143
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 107
1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Mục 107
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Mục 107
745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Mục 119
450.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 119
505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Mục 119
650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừLê Duẩn - Quang Trung
Mục 139
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 135
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 99
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Mục 103
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 103
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 103
725.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức CảnhKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 123
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Mục 123
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 111
1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)Hùng Vương - Quang Trung
Mục 159
520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)Quang Trung - Đường tránh Đông
Mục 159
335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng TháiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 163
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 155
605.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Mục 167
490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 167
585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Mục 167
345.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Mục 167
965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Mục 183
905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Mục 187
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây
Mục 187
235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Mục 187
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Mục 175
630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Mục 175
885.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 175
1.490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Mục 175
425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Mục 171
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Mục 171
495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi
Mục 171
385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 191
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Mục 191
235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư
Mục 195
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Mục 195
235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Mục 199
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25)Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Mục 39
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 203
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn CaoHùng Vương - Quang Trung
Mục 207
405.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuKinh Dương Vương - Hết đường
Mục 211
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn HòaHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 35
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học
Mục 31
885.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Mục 31
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung
Mục 31
590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Mục 31
515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngTrần Quang KhảiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Mục 179
1.150.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Mục 6
1.430.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30 tháng 4Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 2
2.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường An Dương VươngTrần Phú - Trường Chinh
Mục 14
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 10
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Mục 10
860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 10
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng
Mục 10
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Mục 10
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Duẩn - Quang Trung
Mục 22
925.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá QuátĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Mục 22
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnLê Duẩn - Quang Trung
Mục 26
920.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 18
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 18
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 18
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Mục 18
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Mục 42
445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Mục 42
695.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Mục 54
695.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 62
330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 50
645.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 50
845.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)295.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm NghiTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 58
445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Mục 46
2.490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Mục 46
3.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Mục 46
4.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Mục 46
5.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 141.570.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Mục 46
1.760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Mục 46
4.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Mục 70
1.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Mục 70
830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Mục 74
535.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp
Mục 74
650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 78
605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Mục 78
655.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 86
815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Mục 86
540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 90
300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh TôngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng
Mục 66
515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Mục 82
1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138855.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Mục 82
930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự TrọngKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Mục 94
275.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Mục 94
255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 146
330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn BínhNguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Mục 130
445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Mục 114
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung
Mục 114
860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuPhạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Mục 150
330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.