Bảng giá đất Xã Chư Pưh, Gia Lai từ 01/01/2026
357 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Pưh là 10.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lý Thái Tổ và Phù Đổng đến Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (353 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 17 tháng 3 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 1.150.000 | ||
| 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn | 2.850.000 | ||
| 30 tháng 4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30 tháng 4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30 tháng 4 Đường rộng < 3,5m giáp đường 30 tháng 4 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 4.080.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng | 610.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17 tháng 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17 tháng 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn | 1.430.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 2.000.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo | 1.720.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 1.340.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 1.000.000 | ||
| An Dương Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường An Dương Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường An Dương Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường An Dương Vương | Trần Phú - Trường Chinh | 1.080.000 | ||
| Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 375.000 | ||
| Cao Bá Quát | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn | 1.860.000 | ||
| Cao Bá Quát | Lê Duẩn - Quang Trung | 1.850.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 1.340.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 2.070.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu | 1.340.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo | 1.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo | 670.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn - Quang Trung | 520.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung | 1.570.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 2.370.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will | 1.380.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Lê Duẩn - Quang Trung | 925.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will | 690.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung | 785.000 | ||
| Duy Tân (đường QH) | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 300.000 | ||
| Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu | 1.390.000 | ||
| Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25) | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 1.000.000 | ||
| Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25) | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi | 795.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 665.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 2.000.000 | ||
| Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu | 10.360.000 | ||
| Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng | 9.320.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly | 8.290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ | 3.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Nguyễn Trãi Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Nguyễn Trãi Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư | 895.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng | 4.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng | 7.650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly | 4.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 | 4.980.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 3.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu | 5.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ | 1.760.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ | 990.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ | 1.320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 | 1.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 1.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly | 3.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu | 3.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng | 3.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng | 2.870.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly | 2.330.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận | 1.030.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng | 2.620.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 880.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 | 1.400.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng | 2.150.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu | 2.910.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 1.690.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 845.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) | 585.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Hàm Nghi | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ | 895.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Hàm Nghi | Đường 17 tháng 3 - Quang Trung | 1.390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) | 165.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 485.000 | ||
| Kinh Dương Vương | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng | 385.000 | ||
| Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 | 1.660.000 | ||
| Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen | 2.280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng | 1.030.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Hùng Vương - Lê Hồng Phong | 660.000 | ||
| Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây | 1.070.000 | ||
| Kpa Klơng | 650.000 | |||
| Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.300.000 | ||
| Lê Duẩn | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây | 300.000 | ||
| Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng | 1.210.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 | 830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Hùng Vương Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Hùng Vương Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 490.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138 | 1.710.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung | 1.860.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách | 2.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) | 1.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung | 930.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - từ bản đồ 138 | 480.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 1.080.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 1.630.000 | ||
| Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông | 595.000 | ||
| Lê Lợi | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 305.000 | ||
| Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 765.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - giới Ngân hàng Chính sách | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - từ bản đồ 138 | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - giới Ngân hàng Chính sách | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 610.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 545.000 | ||
| Lý Tự Trọng | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông | 165.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.930.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 335.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ) | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | 1.190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 155.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây | 1.580.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong | 1.990.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây | 445.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 2.930.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 830.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ) | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 1.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ) | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 1.470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây | 790.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong | 995.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ) | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 965.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 825.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 1.720.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 485.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) | 1.190.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh | 1.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng | 1.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh | 485.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng | 375.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh | 865.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.460.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng | 1.360.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 1.780.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) | 1.890.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông | 560.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 775.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng | 680.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông | 280.000 | ||
| Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh | 335.000 | ||
| Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Lê Duẩn - Quang Trung | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi | 895.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) | 530.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh | 895.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn Đồng | Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.610.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn - Quang Trung | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Nguyễn Du | 895.000 | ||
| Phan Bội Châu (đường QH) | Quang Trung - Đường tránh Đông | 895.000 | ||
| Phan Bội Châu (đường QH) | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 450.000 | ||
| Phan Bội Châu (đường QH) | Hùng Vương - Quang Trung | 1.390.000 | ||
| Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh | 1.560.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Lê Hồng Phong | 140.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng | 1.310.000 | ||
| Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ | 2.580.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Quang Trung - Đường tránh Đông | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Lê Hồng Phong | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | 335.000 | |||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Quang Trung | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 805.000 | ||
| Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi | 1.030.000 | ||
| Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông | 1.320.000 | ||
| Trần Phú | Hàm Nghi - đai) | 660.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu | 345.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hàm Nghi - đai) | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng | 655.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ | 1.290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hàm Nghi - đai) | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông | 660.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 1.680.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây | 1.130.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | 2.360.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 3.980.000 | ||
| Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngTrần Quang Khải | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 3.060.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.120.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | 665.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây | 565.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) | 840.000 | ||
| Trường Chinh | Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng | 680.000 | ||
| Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) | 1.030.000 | ||
| Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi | 660.000 | ||
| Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây | 620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) | Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng | 2.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi | 330.000 | ||
| Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo | 620.000 | ||
| Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 660.000 | ||
| Tuyến đường tránh Tây | Hàm Nghi - Đường tránh Tây | 175.000 | ||
| Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư | 660.000 | ||
| Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông cũ) | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 310.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Cao | Hùng Vương - Anh Hùng Núp | 1.650.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Cao | Hùng Vương - Quang Trung | 1.080.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Cao | Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk | 750.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk | 2.000.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư, xã Ia Hrú | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | 175.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 thứ tư đường liên xã - Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) | 415.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) - Ngã 3 trạm biến áp | 290.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Đường D6-1 (Từ Đường D7 đến Đường D7-1) | 1.620.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Tuyến tránh Tây - Ngã 3 thứ tư đường liên xã | 635.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 trạm biến áp - Hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup | 210.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Toàn tuyến | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung | Quốc lộ 14 - Hết đường | 645.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung | Hùng Vương - Quang Trung | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung | Toàn tuyến | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung | Kinh Dương Vương - Hết đường | 660.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 17,5 m (Từ lô 86 đến hết lô 200) | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 17,5 m (Từ lô 34 đến hết lô 169) | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 30 m (Từ lô 169 đến hết lô 203) | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7 (Từ Đường D6 đến đường D6-1) | 1.620.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7 (Từ Quốc lộ 14 đến đường D6) | 1.890.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7-1 (Từ Quốc lộ 14 đến Đường D6-1) | 1.890.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D6 (Từ Đường 7-1 đến Đường D7) | 2.030.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | 2 đường Đông - Tây (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai) | 965.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai) | 965.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường) | 825.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch lô 3, 4, 5 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường) | 690.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke - Quốc lộ 14 | 2.940.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 210.000 | 168.000 | 134.000 | |
| Quốc lộ 14 | Đường QH R 13 m (Từ lô 85 đến hết lô 120) | 480.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới Trạm điện 500 KV - Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 | 1.270.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường QH R 13 m (Từ lô 34 đến hết lô 234) | 480.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le - Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều | 750.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới cổng làng Briêng - Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke | 1.910.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều - Hết ranh giới Trạm điện 500 KV | 930.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường QH R 13 m (Từ lô 35 đến hết lô 68) | 480.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường QH R 13 m (Từ lô 153 đến hết lô 168) | 480.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 - Đầu ranh giới cổng làng Briêng | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 84.000 | 74.800 | 27.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 92.000 | 84.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.