Bảng giá đất Xã Chư Pưh, Gia Lai từ 01/01/2026

357 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Pưh10.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lý Thái Tổ và Phù Đổng đến Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00025.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (353 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17 tháng 3Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành1.150.000
17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn2.850.000
30 tháng 4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30 tháng 4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30 tháng 4 Đường rộng < 3,5m giáp đường 30 tháng 4Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành4.080.000
Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng610.000
Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17 tháng 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17 tháng 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường 17 tháng 3Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn1.430.000
Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi2.000.000
Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo1.720.000
Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng1.340.000
Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi565.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo645.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpKpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi1.000.000
An Dương Vương Đường rộng ≥ 6m giáp đường An Dương Vương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường An Dương Vương Đường rộng < 3,5m giáp đường An Dương VươngTrần Phú - Trường Chinh1.080.000
Cao Bá QuátNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng375.000
Cao Bá QuátĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn1.860.000
Cao Bá QuátLê Duẩn - Quang Trung1.850.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng1.340.000
Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi2.070.000
Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu1.340.000
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo1.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu505.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámĐường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo670.000
Đinh Tiên HoàngLê Duẩn - Quang Trung520.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung1.570.000
Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học2.370.000
Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will1.380.000
Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học885.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung590.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnLê Duẩn - Quang Trung925.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Chu Văn An Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnĐường 17 tháng 3 - Lê Duẩn930.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung785.000
Duy Tân (đường QH)Kpă Klơng - Nguyễn Trãi300.000
Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu1.390.000
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25)Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám1.000.000
Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa Đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25) Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25)Kpă Klơng - Nguyễn Trãi795.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngQuang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngNguyễn Thái Học - Quang Trung440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngBắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Nguyễn Thái Học665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám2.000.000
Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu10.360.000
Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng9.320.000
Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly8.290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư250.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH)Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ3.520.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Nguyễn Trãi Tân (đường QH)Khu đấu giá Đông Nam - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu695.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Nguyễn Trãi Tân (đường QH)Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư895.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng4.660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng7.650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly4.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 1514.980.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 143.130.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu5.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ1.760.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ990.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 141.180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ1.320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 1511.870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 141.570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly3.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu3.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng3.500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng2.870.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly2.330.000
Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận1.030.000
Huỳnh Thúc KhángĐinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng2.620.000
Huỳnh Thúc KhángVăn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14880.000
Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 1511.400.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng2.150.000
Huỳnh Thúc KhángLý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu2.910.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành1.690.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung1.290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành845.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung645.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)585.000
Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Hàm NghiTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ895.000
Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) Hàm NghiĐường 17 tháng 3 - Quang Trung1.390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Nguyễn Tất Thành635.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángQuang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Tất Thành - Quang Trung485.000
Kinh Dương VươngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng385.000
Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 1181.660.000
Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen2.280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngTrường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ445.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngTrường Chinh - Tôn Đức Thắng1.030.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh TôngHùng Vương - Lê Hồng Phong660.000
Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây1.070.000
Kpa Klơng650.000
Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp1.300.000
Lê DuẩnAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây300.000
Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng1.210.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên640.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118625.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên855.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương VươngRanh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương VươngNguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - 43 và đường QH vào công viên1.140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Hùng Vương Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngAnh Hùng Núp - Đường tránh Tây535.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Hùng Vương Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngHùng Vương - Anh Hùng Núp490.000
Lý Thái TổQuang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 1381.710.000
Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung1.860.000
Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách2.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnKhu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng605.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)1.310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổNguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung930.000
Lê Hồng PhongQuang Trung - từ bản đồ 138480.000
Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng1.080.000
Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi1.630.000
Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông595.000
Lê LợiNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng305.000
Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung765.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổgiới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung525.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - giới Ngân hàng Chính sách680.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổQuang Trung - từ bản đồ 138855.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổHùng Vương - giới Ngân hàng Chính sách905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổgiới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung695.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng540.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi610.000
Lý Tự TrọngKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung545.000
Lý Tự Trọng(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông165.000
Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)1.220.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp1.930.000
Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Nguyễn Thái Học335.000
Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ)850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung285.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Thái Học1.190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông190.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đườngNguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung155.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám2.940.000
Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây1.580.000
Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong1.990.000
Ngô Thời NhậmLê Hồng Phong - Đường tránh Tây445.000
Ngô Thời NhậmHùng Vương - Anh Hùng Núp2.930.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong560.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám830.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ)240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp545.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám1.100.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp725.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ)320.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám1.470.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Đường tránh Tây790.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong995.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuAnh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng (Đường QH) - thị trấn Nhơn Hòa cũ)425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Anh Hùng Núp965.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành2.000.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Anh Hùng Núp825.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung1.720.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Quang Trung485.000
Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)1.190.000
Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh1.730.000
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng1.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh485.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng375.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng505.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh650.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)450.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Tất Thành750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhNguyễn Tất Thành - Quang Trung860.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)595.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhLý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh865.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời NhậmHùng Vương - Anh Hùng Núp1.460.000
Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng1.360.000
Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ1.780.000
Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)1.890.000
Nguyễn Đức Cảnh(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông560.000
Nguyễn Đức CảnhKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung775.000
Nguyễn Đức CảnhHuỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)335.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng510.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng680.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức CảnhKinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông280.000
Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừNguyễn Văn Linh - Trường Chinh335.000
Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừLê Duẩn - Quang Trung1.220.000
Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn CừLê Thánh Tông - Hàm Nghi895.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcHùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)530.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Văn Linh - Trường Chinh895.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcĐinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ500.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcHết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn ĐồngPhạm Hồng Thái - Kpa Klơng660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Anh Hùng Núp1.610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn ĐồngLê Duẩn - Quang Trung345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương Nay Der Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Nguyễn Du Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Nguyễn Du895.000
Phan Bội Châu (đường QH)Quang Trung - Đường tránh Đông895.000
Phan Bội Châu (đường QH)Hùng Vương - Anh Hùng Núp450.000
Phan Bội Châu (đường QH)Hùng Vương - Quang Trung1.390.000
Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh1.560.000
Quang TrungHùng Vương - Lê Hồng Phong140.000
Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng1.310.000
Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ2.580.000
Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng TháiQuang Trung - Đường tránh Đông250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng TháiHùng Vương - Lê Hồng Phong495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái335.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Quang Trung Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng TháiHùng Vương - Quang Trung390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Anh Hùng Núp805.000
Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi1.030.000
Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông1.320.000
Trần PhúHàm Nghi - đai)660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh440.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ725.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ965.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh585.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu345.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông495.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHàm Nghi - đai)245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng655.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungĐường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ1.290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungĐinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh780.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHàm Nghi - đai)330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúKinh Dương Vương - Lê Thánh Tông660.000
Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)1.680.000
Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây1.130.000
Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong2.360.000
Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp3.980.000
Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngTrần Quang KhảiHùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám3.060.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp1.120.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)475.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây320.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Thánh Tông - Hàm Nghi290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp1.490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây425.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)630.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong885.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoAnh Hùng Núp - Lê Hồng Phong1.180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHùng Vương - Anh Hùng Núp1.990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây565.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)840.000
Trường ChinhNguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng680.000
Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)1.030.000
Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi660.000
Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)290.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám860.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng2.420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)385.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây235.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhKinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)515.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhHàm Nghi - Đường tránh Tây310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhAn Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi330.000
Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo620.000
Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)660.000
Tuyến đường tránh TâyHàm Nghi - Đường tránh Tây175.000
Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư660.000
Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)235.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyĐường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh TâyTrần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông cũ)330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)310.000
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn CaoHùng Vương - Anh Hùng Núp1.650.000
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn CaoHùng Vương - Quang Trung1.080.000
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Văn Cao Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn CaoĐường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk750.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk2.000.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngĐường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư, xã Ia Hrú185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh ĐôngGiáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)175.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 thứ tư đường liên xã - Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực)415.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) - Ngã 3 trạm biến áp290.000
Đường Liên xã Chư DonĐường D6-1 (Từ Đường D7 đến Đường D7-1)1.620.000
Đường Liên xã Chư DonTuyến tránh Tây - Ngã 3 thứ tư đường liên xã635.000
Đường Liên xã Chư DonNgã 3 trạm biến áp - Hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup210.000
Đường Liên xã Chư DonToàn tuyến280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei PhungQuốc lộ 14 - Hết đường645.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei PhungHùng Vương - Quang Trung300.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei PhungToàn tuyến365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei PhungKinh Dương Vương - Hết đường660.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 17,5 m (Từ lô 86 đến hết lô 200)510.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 17,5 m (Từ lô 34 đến hết lô 169)510.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn HòaĐường QH R 30 m (Từ lô 169 đến hết lô 203)510.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7 (Từ Đường D6 đến đường D6-1)1.620.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7 (Từ Quốc lộ 14 đến đường D6)1.890.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D7-1 (Từ Quốc lộ 14 đến Đường D6-1)1.890.000
Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn HòaĐường D6 (Từ Đường 7-1 đến Đường D7)2.030.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa2 đường Đông - Tây (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai)965.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai)965.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường)825.000
Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn HòaĐường quy hoạch lô 3, 4, 5 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường)690.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke - Quốc lộ 142.940.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3210.000168.000134.000
Quốc lộ 14Đường QH R 13 m (Từ lô 85 đến hết lô 120)480.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới Trạm điện 500 KV - Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 21.270.000
Quốc lộ 14Đường QH R 13 m (Từ lô 34 đến hết lô 234)480.000
Quốc lộ 14Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le - Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều750.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới cổng làng Briêng - Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke1.910.000
Quốc lộ 14Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều - Hết ranh giới Trạm điện 500 KV930.000
Quốc lộ 14Đường QH R 13 m (Từ lô 35 đến hết lô 68)480.000
Quốc lộ 14Đường QH R 13 m (Từ lô 153 đến hết lô 168)480.000
Quốc lộ 14Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 - Đầu ranh giới cổng làng Briêng1.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
15.00013.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
84.00074.80027.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
92.00084.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.