Bảng giá đất Xã Chư Pưh, Gia Lai từ 01/01/2026
456 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Pưh là 10.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Lý Thái Tổ và Phù Đổng đến Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 77 | 30.000 | 25.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn Mục 5 | 2.850.000 | ||
| An Dương Vương | Trần Phú - Trường Chinh Mục 13 | 1.080.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 9 | 1.340.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 9 | 2.000.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng Mục 9 | 610.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo | 1.720.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) Mục 9 | 610.000 | ||
| Cao Bá Quát | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 21 | 1.850.000 | ||
| Cao Bá Quát | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn Mục 21 | 1.860.000 | ||
| Chu Văn An | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 25 | 1.840.000 | ||
| Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt | Quốc lộ 14 - Hết đường Mục 213 | 645.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 17 | 1.340.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 17 | 2.070.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo Mục 17 | 1.340.000 | ||
| Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu Mục 17 | 1.340.000 | ||
| Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư | 895.000 | ||
| Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu Mục 41 | 1.390.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám (QH) | Đường 17 tháng 3 - Quang Trung Mục 53 | 1.390.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 61 | 660.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 1.690.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận Mục 49 | 1.030.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) Mục 49 | 585.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 49 | 1.290.000 | ||
| Hàm Nghi | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ Mục 57 | 895.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng | 7.650.000 | ||
| Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ Mục 45 | 3.520.000 | ||
| Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng Mục 45 | 9.320.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly Mục 45 | 8.290.000 | ||
| Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 | 4.980.000 | ||
| Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 3.130.000 | ||
| Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu Mục 45 | 10.360.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 17,5 m (Từ lô 86 đến hết lô 200) Mục 220 | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 13 m (Từ lô 85 đến hết lô 120) | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 30 m (Từ lô 169 đến hết lô 203) Mục 220 | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 13 m (Từ lô 153 đến hết lô 168) | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 17,5 m (Từ lô 34 đến hết lô 169) Mục 220 | 510.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 13 m (Từ lô 35 đến hết lô 68) | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa | Đường QH R 13 m (Từ lô 34 đến hết lô 234) | 480.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7-1 (Từ Quốc lộ 14 đến Đường D6-1) Mục 218 | 1.890.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D6 (Từ Đường 7-1 đến Đường D7) Mục 218 | 2.030.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7 (Từ Đường D6 đến đường D6-1) Mục 218 | 1.620.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa | Đường D7 (Từ Quốc lộ 14 đến đường D6) Mục 218 | 1.890.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường) Mục 219 | 825.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai) Mục 219 | 965.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | Đường quy hoạch lô 3, 4, 5 (Bắc - Nam) (từ Giáp Huyện đội đến hết đường) Mục 219 | 690.000 | ||
| Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa | 2 đường Đông - Tây (Từ Quốc 14 đến đường Vành đai) Mục 219 | 965.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 222 | 210.000 | 168.000 | 134.000 |
| Khu vực 2 | Mục 223 | 179.000 | 143.000 | 115.000 |
| Khu vực 3 | Mục 224 | 152.000 | 122.000 | 97.000 |
| Khu vực 3 30 tháng 4 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 1 | 4.080.000 | ||
| Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 Mục 69 | 1.660.000 | ||
| Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen Mục 69 | 2.280.000 | ||
| Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây Mục 73 | 1.070.000 | ||
| Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 73 | 1.300.000 | ||
| Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 77 | 1.210.000 | ||
| Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) | 1.310.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 85 | 1.080.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 85 | 1.630.000 | ||
| Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 89 | 595.000 | ||
| Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 89 | 765.000 | ||
| Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung | 385.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng Mục 65 | 1.030.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138 Mục 81 | 1.710.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách Mục 81 | 2.420.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung Mục 81 | 1.860.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 93 | 545.000 | ||
| Lý Tự Trọng | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 93 | 505.000 | ||
| Nay Der | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 145 | 660.000 | ||
| Nguyễn Bính | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh Mục 129 | 895.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 113 | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 113 | 1.720.000 | ||
| Nguyễn Du | Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng Mục 149 | 660.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) Mục 125 | 1.890.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 125 | 1.780.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng Mục 125 | 1.360.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 141 | 895.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 105 | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây Mục 105 | 1.580.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong Mục 105 | 1.990.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh Mục 117 | 1.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) Mục 117 | 1.190.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 117 | 1.340.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 137 | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 133 | 895.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 97 | 1.190.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 101 | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 101 | 1.930.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ) Mục 101 | 850.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông Mục 121 | 560.000 | ||
| Nguyễn Đức Cảnh | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 121 | 775.000 | ||
| Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 109 | 2.930.000 | ||
| Phan Bội Châu (đường QH) | Quang Trung - Đường tránh Đông Mục 157 | 895.000 | ||
| Phan Bội Châu (đường QH) | Hùng Vương - Quang Trung Mục 157 | 1.390.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 161 | 495.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 153 | 1.610.000 | ||
| Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ Mục 165 | 2.580.000 | ||
| Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh Mục 165 | 1.560.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng Mục 165 | 1.310.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu Mục 165 | 915.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le - Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều Mục 221 | 750.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke - Quốc lộ 14 Mục 221 | 2.940.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới Trạm điện 500 KV - Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 Mục 221 | 1.270.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới cổng làng Briêng - Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke Mục 221 | 1.910.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 - Đầu ranh giới cổng làng Briêng Mục 221 | 1.700.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều - Hết ranh giới Trạm điện 500 KV Mục 221 | 930.000 | ||
| Triệu Thị Trinh (Đường QH) | Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng Mục 181 | 2.420.000 | ||
| Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) Mục 185 | 1.030.000 | ||
| Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây Mục 185 | 620.000 | ||
| Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi Mục 185 | 660.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 173 | 1.680.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 173 | 3.980.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây Mục 173 | 1.130.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 173 | 2.360.000 | ||
| Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông Mục 169 | 1.320.000 | ||
| Trần Phú | Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai) Mục 169 | 660.000 | ||
| Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 169 | 1.030.000 | ||
| Trần Quang Khải | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 177 | 3.060.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) | Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk Mục 197 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo Mục 189 | 620.000 | ||
| Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 189 | 660.000 | ||
| Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư Mục 193 | 660.000 | ||
| Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 193 | 620.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 201 | 1.650.000 | ||
| Văn Cao | Hùng Vương - Quang Trung Mục 205 | 1.080.000 | ||
| Wừu | Kinh Dương Vương - Hết đường Mục 209 | 660.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 29 | 2.370.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung Mục 29 | 1.570.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will Mục 29 | 540.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will Mục 29 | 1.380.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 trạm biến áp - Hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup Mục 217 | 210.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Tuyến tránh Tây - Ngã 3 thứ tư đường liên xã Mục 217 | 635.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) - Ngã 3 trạm biến áp Mục 217 | 290.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Đường D6-1 (Từ Đường D7 đến Đường D7-1) | 1.620.000 | ||
| Đường Liên xã Chư Don | Ngã 3 thứ tư đường liên xã - Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) Mục 217 | 415.000 | ||
| Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Đường Vành Đai (D25) | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 37 | 795.000 | ||
| Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hoà Thuận, Hòa Sơn | Toàn tuyến Mục 214 | 365.000 | ||
| Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung | Toàn tuyến Mục 216 | 230.000 | ||
| Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2 | Toàn tuyến Mục 215 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn Mục 8 | 805.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 30 tháng 4 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 4 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường An Dương Vương | Trần Phú - Trường Chinh Mục 16 | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng Mục 12 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) Mục 12 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 12 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo Mục 12 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 12 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn Mục 24 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 24 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 28 | 520.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 20 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo Mục 20 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 20 | 585.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu Mục 20 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư Mục 44 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu Mục 44 | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) | Đường 17 tháng 3 - Quang Trung Mục 56 | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 64 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 52 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) Mục 52 | 165.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 52 | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận Mục 52 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ Mục 60 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ Mục 48 | 990.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng | 2.150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 880.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu | 2.910.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng | 2.620.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 | 1.400.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly | 2.330.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen Mục 72 | 640.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 Mục 72 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây Mục 76 | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 76 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 80 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) Mục 80 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 88 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 88 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 92 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 92 | 165.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng Mục 68 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung Mục 84 | 525.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138 Mục 84 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách Mục 84 | 680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 96 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 96 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 148 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh Mục 132 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 116 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 116 | 485.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng Mục 152 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng Mục 128 | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) Mục 128 | 530.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 128 | 500.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 144 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây Mục 108 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong Mục 108 | 560.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 108 | 830.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh Mục 120 | 485.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 120 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 140 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 136 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 100 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 104 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ) Mục 104 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 104 | 545.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 124 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông Mục 124 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 112 | 825.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) | Hùng Vương - Quang Trung Mục 160 | 390.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) | Quang Trung - Đường tránh Đông Mục 160 | 250.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 164 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 156 | 450.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh Mục 168 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ Mục 168 | 725.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu Mục 168 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng Mục 168 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) | Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng Mục 184 | 680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi Mục 188 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) Mục 188 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 176 | 475.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây Mục 176 | 320.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 176 | 1.120.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 176 | 665.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 172 | 290.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 180 | 860.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 192 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo Mục 192 | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư, xã Ia Hrú Mục 196 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk Mục 200 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 196 | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Vành Đai (D25) | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 40 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 204 | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao | Hùng Vương - Quang Trung Mục 208 | 300.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Kinh Dương Vương - Hết đường Mục 212 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung Mục 32 | 440.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will Mục 32 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will Mục 32 | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 32 | 665.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 36 | 560.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn Mục 7 | 1.070.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30 tháng 4 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 3 | 1.530.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường An Dương Vương | Trần Phú - Trường Chinh Mục 15 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng Mục 11 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) Mục 11 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 11 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo Mục 11 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 11 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn Mục 23 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 23 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 27 | 690.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 19 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo Mục 19 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu Mục 19 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 19 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu Mục 43 | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư Mục 43 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) | Đường 17 tháng 3 - Quang Trung Mục 55 | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 63 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) Mục 51 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 51 | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận Mục 51 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 51 | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ Mục 59 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 Mục 47 | 1.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 Mục 47 | 1.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ Mục 47 | 1.320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng Mục 47 | 2.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng Mục 47 | 3.500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu Mục 47 | 3.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly Mục 47 | 3.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen Mục 71 | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 Mục 71 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 75 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây Mục 75 | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) Mục 79 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 79 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 87 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 87 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 91 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 91 | 225.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng Mục 67 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138 Mục 83 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung Mục 83 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách Mục 83 | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 95 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 95 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 147 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh Mục 131 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 115 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 115 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng Mục 151 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ Mục 127 | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng Mục 127 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) Mục 127 | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 143 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 107 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây Mục 107 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong Mục 107 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH) Mục 119 | 450.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng Mục 119 | 505.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh Mục 119 | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 139 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 135 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 99 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ) Mục 103 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 103 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 103 | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 123 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông Mục 123 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 111 | 1.100.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) | Hùng Vương - Quang Trung Mục 159 | 520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH) | Quang Trung - Đường tránh Đông Mục 159 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 163 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 155 | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng Mục 167 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh Mục 167 | 585.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu Mục 167 | 345.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ Mục 167 | 965.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH) | Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng Mục 183 | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi Mục 187 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Hàm Nghi - Đường tránh Tây Mục 187 | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH) Mục 187 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH) Mục 175 | 630.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong Mục 175 | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 175 | 1.490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây Mục 175 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai) Mục 171 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông Mục 171 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Lê Thánh Tông - Hàm Nghi Mục 171 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 191 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây | Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo Mục 191 | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư Mục 195 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) Mục 195 | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông | Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk Mục 199 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Vành Đai (D25) | Kpă Klơng - Nguyễn Trãi Mục 39 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 203 | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Cao | Hùng Vương - Quang Trung Mục 207 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Kinh Dương Vương - Hết đường Mục 211 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 35 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học Mục 31 | 885.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will Mục 31 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Thái Học - Quang Trung Mục 31 | 590.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will Mục 31 | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đườngTrần Quang Khải | Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám Mục 179 | 1.150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17 tháng 3 | Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn Mục 6 | 1.430.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30 tháng 4 | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 2 | 2.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường An Dương Vương | Trần Phú - Trường Chinh Mục 14 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 10 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 10 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường Phạm Hồng Thái QH - Kpă Klơng Mục 10 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) Mục 10 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 22 | 925.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát | Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn Mục 22 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Lê Duẩn - Quang Trung Mục 26 | 920.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Sư Vạn Hạnh QH - Nguyễn Đình Chiểu Mục 18 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 18 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 18 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo Mục 18 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư Mục 42 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân (đường QH) | Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu Mục 42 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH) | Đường 17 tháng 3 - Quang Trung Mục 54 | 695.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 62 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 50 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 50 | 845.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ) | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi | Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ Mục 58 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 Mục 46 | 2.490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng Mục 46 | 3.830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly Mục 46 | 4.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu Mục 46 | 5.180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14 | 1.570.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ Mục 46 | 1.760.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng Mục 46 | 4.660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen Mục 70 | 1.140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương | Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 Mục 70 | 830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng | Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây Mục 74 | 535.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng | Hùng Vương - Anh Hùng Núp Mục 74 | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 78 | 605.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH) Mục 78 | 655.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 86 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng Mục 86 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 90 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông | Trường Chinh - Tôn Đức Thắng Mục 66 | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách Mục 82 | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138 | 855.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung Mục 82 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung Mục 94 | 275.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng | (Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông Mục 94 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 146 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính | Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh Mục 130 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành Mục 114 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung Mục 114 | 860.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng Mục 150 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.