Bảng giá đất Xã Phú Thiện, Gia Lai từ 01/01/2026
399 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thiện là 3.780.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Giáp phía Tây Cầu Ia Sol đến Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 127 | 29.000 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (395 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 1 | 775.000 | ||
| Chu Văn An | Trường Chinh - Trần Phú Mục 5 | 1.090.000 | ||
| Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đường A2 Mục 21 | 575.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 Mục 25 | 775.000 | ||
| Hà Huy Tập | Hùng Vương - Đường A2 Mục 13 | 555.000 | ||
| Hàm Nghi | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 17 | 690.000 | ||
| Hùng Vương | Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ) Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Hùng Vương | Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An Mục 29 | 2.430.000 | ||
| Hùng Vương | Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol Mục 29 | 2.430.000 | ||
| Hùng Vương | Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) Mục 29 | 3.780.000 | ||
| Hùng Vương | Ranh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ) | Lô số 01, 18 Khu B Mục 349 | 3.200.000 | ||
| Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ) | Từ lô số 02 đến lô số 17 khu B Mục 349 | 2.950.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 352 | 90.000 | 72.000 | 58.000 |
| Khu vực 2 | Mục 353 | 72.000 | 58.000 | 46.000 |
| Khu vực 3 | Mục 354 | 58.000 | 46.000 | 37.000 |
| Kpă Klơng | Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập Mục 33 | 575.000 | ||
| Lê Lợi | Nay Der - Trần Phú Mục 41 | 775.000 | ||
| Lê Trọng Tấn | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 45 | 555.000 | ||
| Lê Đại Hành | Hùng Vương - Đường A2 Mục 37 | 775.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 49 | 775.000 | ||
| Nay Der | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 53 | 655.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 65 | 555.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 73 | 775.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương - Quang Trung Mục 69 | 1.940.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 77 | 775.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 57 | 555.000 | ||
| Ngô Quyền | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 61 | 575.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 81 | 775.000 | ||
| Quang Trung | Trường Chinh - Đinh Núp Mục 85 | 1.090.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol - Phía Tây ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ) Mục 350 | 1.150.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Giáp phía Đông ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Hiao Mục 350 | 485.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Giáp ranh giới xã Ia Sol (cũ) - Phía Tây ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ) Mục 350 | 880.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Mép phía Đông kênh N7 - Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol Mục 350 | 1.530.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Mép phía Đông ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ) - Hết ranh giới xã Ia Sol (cũ) Mục 350 | 995.000 | ||
| Trường Chinh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 117 | 1.700.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 117 | 725.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Đường A2 - Đường Đ71 Mục 101 | 555.000 | ||
| Trần Cao Vân | Trần Phú - Lê Trọng Tấn Mục 105 | 775.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trường Chinh - Trần Phú Mục 109 | 1.980.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 109 | 630.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 113 | 1.970.000 | ||
| Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Chu Văn An Mục 113 | 855.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Đường Đ92 - Nay Der Mục 97 | 775.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến Mục 93 | 925.000 | ||
| Tố Hữu | Trần Hưng Đạo - Đường A2 Mục 89 | 555.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 121 | 790.000 | ||
| Wừu | Hàm Nghi - Đường A2 Mục 125 | 1.110.000 | ||
| Wừu | Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 125 | 1.630.000 | ||
| Đinh Núp | Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 Mục 9 | 655.000 | ||
| Đường 19A | Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch Mục 133 | 555.000 | ||
| Đường 28A | Hoàng Văn Thụ - Nay Der Mục 153 | 555.000 | ||
| Đường 28B | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 157 | 555.000 | ||
| Đường A1 | Toàn tuyến Mục 341 | 775.000 | ||
| Đường A2 | Toàn tuyến Mục 345 | 555.000 | ||
| Đường liên xã Ia Yeng (cũ) | Đầu cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Đoàn Kết Mục 351 | 125.000 | ||
| Đường liên xã Ia Yeng (cũ) | Đường nối kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Plei Kual Mục 351 | 145.000 | ||
| Đường liên xã Ia Yeng (cũ) | Đầu cầu Kênh chính Bắc (mương máng) thôn Plei Kram - Giáp kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B Mục 351 | 180.000 | ||
| Đường liên xã Ia Yeng (cũ) | Ranh giới thôn Plei Kual - Hết ranh giới thôn Bôn Sô Ma Lơng Mục 351 | 100.000 | ||
| Đường liên xã Ia Yeng (cũ) | Ranh giới cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Nhỏ - Cuối thôn Plei Kte Nhỏ (giáp đất sản xuất nông nghiệp) Mục 351 | 125.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 28A | Hoàng Văn Thụ - Nay Der Mục 156 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường 28B | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 160 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường A1 | Toàn tuyến Mục 344 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường A2 | Toàn tuyến Mục 348 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Trường Chinh - Trần Phú Mục 8 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đường A2 Mục 24 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 Mục 28 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Đường A2 Mục 16 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 20 | 195.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây Mục 32 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol Mục 32 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ) Mục 32 | 565.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) Mục 32 | 1.060.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An Mục 32 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập Mục 36 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Nay Der - Trần Phú Mục 44 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 48 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại Hành | Hùng Vương - Đường A2 Mục 40 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 52 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 56 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 68 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 76 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương - Quang Trung Mục 72 | 545.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 80 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 60 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 64 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 84 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trường Chinh - Đinh Núp Mục 88 | 305.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 120 | 205.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 120 | 480.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Đường A2 - Đường Đ71 Mục 104 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân | Trần Phú - Lê Trọng Tấn Mục 108 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 112 | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Chinh - Trần Phú Mục 112 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Chu Văn An Mục 116 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 116 | 555.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Đường Đ92 - Nay Der Mục 100 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến Mục 96 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu | Trần Hưng Đạo - Đường A2 Mục 92 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 124 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Hàm Nghi - Đường A2 Mục 128 | 315.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 128 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ16 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 132 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ19A | Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch Mục 136 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ19B | Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 Mục 140 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ22 | Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng Mục 144 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ23 | Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh Mục 148 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ25 | Đường Đ72 - Trần Phú Mục 152 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ32A | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 164 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ32B | Đường Đ92 - Đường Đ19A Mục 168 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ34 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 172 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ35A | Toàn tuyến Mục 176 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A | Đường A1 - Đường Đ73 Mục 180 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37A | Toàn tuyến Mục 184 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ39A | Toàn tuyến Mục 188 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Đường Đ80 Mục 192 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Chu Văn An Mục 196 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49 | Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 200 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49A | Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 204 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ55 | Đường Đ22 - Đường A2 Mục 208 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ58 | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 212 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ59 | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú Mục 216 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ60 | Ngô Gia Tự - Tố Hữu Mục 220 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ61 | Đường Đ23 - Trần Cao Vân Mục 224 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ62 | Đường Đ23 - Đường Đ26 Mục 228 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ63 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 232 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ64 | Trần Phú - Đường Đ69 Mục 236 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ65 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 240 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ66 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 244 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ67 | Trần Phú - Đường Đ68 Mục 248 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ68 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 252 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ69 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 256 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ70 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 260 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ71 | Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 264 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ72 | Đường A1 - Đường A2 Mục 268 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ73 | Đường A1 - Đường A2 Mục 272 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ74 | Đường A1 - Đường Đ37A Mục 276 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ75 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 280 | 150.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ76 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 284 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ77 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 288 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ78 | Đường Đ35A - Đường Đ37A Mục 292 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ79 | Đường Đ35A - Đường Đ40A Mục 296 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ80 | Hùng Vương - Đường A1 Mục 300 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 | Đường Đ80 - Đường A1 Mục 304 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ85 | Đường Đ74 - Đường Đ80 Mục 308 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ89 | Đường Đ91 - Đường A2 Mục 312 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ90 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 316 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ91 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 320 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92 | Đường A1 - Đường Đ19B Mục 324 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92A | Đường Đ92 - Đường Đ19B Mục 328 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92B | Đường Đ92A - Đường Đ19B Mục 332 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93 | Đường A1 - Đường Đ41 Mục 336 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93A | Toàn tuyến Mục 340 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp | Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 Mục 12 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 28A | Hoàng Văn Thụ - Nay Der Mục 155 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 28B | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 159 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1 | Toàn tuyến Mục 343 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A2 | Toàn tuyến Mục 347 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 3 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Trường Chinh - Trần Phú Mục 7 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đường A2 Mục 23 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 Mục 27 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Đường A2 Mục 15 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 19 | 260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây Mục 31 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ) Mục 31 | 750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol Mục 31 | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An Mục 31 | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) Mục 31 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập Mục 35 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Nay Der - Trần Phú Mục 43 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 47 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại Hành | Hùng Vương - Đường A2 Mục 39 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 51 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 55 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 67 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 75 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương - Quang Trung Mục 71 | 725.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 79 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 59 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 63 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 83 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trường Chinh - Đinh Núp Mục 87 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 119 | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 119 | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Đường A2 - Đường Đ71 Mục 103 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân | Trần Phú - Lê Trọng Tấn Mục 107 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 111 | 235.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Chinh - Trần Phú Mục 111 | 745.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 115 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Chu Văn An Mục 115 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Đường Đ92 - Nay Der Mục 99 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến Mục 95 | 350.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu | Trần Hưng Đạo - Đường A2 Mục 91 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 123 | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Hàm Nghi - Đường A2 Mục 127 | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 127 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ16 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 131 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ19A | Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch Mục 135 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ19B | Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 Mục 139 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ22 | Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng Mục 143 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ23 | Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh Mục 147 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ25 | Đường Đ72 - Trần Phú Mục 151 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ32A | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 163 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ32B | Đường Đ92 - Đường Đ19A Mục 167 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ34 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 171 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ35A | Toàn tuyến Mục 175 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A | Toàn tuyến Mục 183 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37A | Đường A1 - Đường Đ73 Mục 179 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ39A | Toàn tuyến Mục 187 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Chu Văn An Mục 195 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Đường Đ80 Mục 191 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49 | Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 199 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49A | Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 203 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ55 | Đường Đ22 - Đường A2 Mục 207 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ58 | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 211 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ59 | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú Mục 215 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ60 | Ngô Gia Tự - Tố Hữu Mục 219 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ61 | Đường Đ23 - Trần Cao Vân Mục 223 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ62 | Đường Đ23 - Đường Đ26 Mục 227 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ63 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 231 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ64 | Trần Phú - Đường Đ69 Mục 235 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ65 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 239 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ66 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 243 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ67 | Trần Phú - Đường Đ68 Mục 247 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ68 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 251 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ69 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 255 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ70 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 259 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ71 | Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 263 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ72 | Đường A1 - Đường A2 Mục 267 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ73 | Đường A1 - Đường A2 Mục 271 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ74 | Đường A1 - Đường Đ37A Mục 275 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ75 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 279 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ76 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 283 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ77 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 287 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ78 | Đường Đ35A - Đường Đ37A Mục 291 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ79 | Đường Đ35A - Đường Đ40A Mục 295 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ80 | Hùng Vương - Đường A1 Mục 299 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 | Đường Đ80 - Đường A1 Mục 303 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ85 | Đường Đ74 - Đường Đ80 Mục 307 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ89 | Đường Đ91 - Đường A2 Mục 311 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ90 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 315 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ91 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 319 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92 | Đường A1 - Đường Đ19B Mục 323 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92A | Đường Đ92 - Đường Đ19B Mục 327 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92B | Đường Đ92A - Đường Đ19B Mục 331 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93 | Đường A1 - Đường Đ41 Mục 335 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93A | Toàn tuyến Mục 339 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp | Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 Mục 11 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 28A | Hoàng Văn Thụ - Nay Der Mục 154 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường 28B | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 158 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1 | Toàn tuyến Mục 342 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường A2 | Toàn tuyến Mục 346 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 2 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Trường Chinh - Trần Phú Mục 6 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương - Đường A2 Mục 22 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Phạm Ngọc Thạch - Đường A1 Mục 26 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Hùng Vương - Đường A2 Mục 14 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 18 | 345.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An Mục 30 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây Mục 30 | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ) | 1.000.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol Mục 30 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) Mục 30 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Trọng Tấn - Hà Huy Tập Mục 34 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Nay Der - Trần Phú Mục 42 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 46 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại Hành | Hùng Vương - Đường A2 Mục 38 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 50 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 54 | 325.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 66 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 74 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương - Quang Trung Mục 70 | 970.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 78 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Đường A2 - Trần Cao Vân Mục 58 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền | Hà Huy Tập - Đường Đ72 Mục 62 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Đ72 - Đường Đ41 Mục 82 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trường Chinh - Đinh Núp Mục 86 | 545.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 118 | 850.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 118 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Đường A2 - Đường Đ71 Mục 102 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân | Trần Phú - Lê Trọng Tấn Mục 106 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 110 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trường Chinh - Trần Phú Mục 110 | 990.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 114 | 985.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Chu Văn An Mục 114 | 425.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Đường Đ92 - Nay Der Mục 98 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Toàn tuyến Mục 94 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu | Trần Hưng Đạo - Đường A2 Mục 90 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp | Trần Hưng Đạo - Đường A1 Mục 122 | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 126 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu | Hàm Nghi - Đường A2 Mục 126 | 555.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ16 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 130 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ19A | Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch Mục 134 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ19B | Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 Mục 138 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ22 | Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng Mục 142 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ23 | Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh Mục 146 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ25 | Đường Đ72 - Trần Phú Mục 150 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ32A | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 162 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ32B | Đường Đ92 - Đường Đ19A Mục 166 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ34 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 170 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ35A | Toàn tuyến Mục 174 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37A | Toàn tuyến Mục 182 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37A | Đường A1 - Đường Đ73 Mục 178 | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ39A | Toàn tuyến Mục 186 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Chu Văn An Mục 194 | 385.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40A | Đường A1 - Đường Đ80 Mục 190 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49 | Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 198 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49A | Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 202 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ55 | Đường Đ22 - Đường A2 Mục 206 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ58 | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 210 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ59 | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú Mục 214 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ60 | Ngô Gia Tự - Tố Hữu Mục 218 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ61 | Đường Đ23 - Trần Cao Vân Mục 222 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ62 | Đường Đ23 - Đường Đ26 Mục 226 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ63 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 230 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ64 | Trần Phú - Đường Đ69 Mục 234 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ65 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 238 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ66 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 242 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ67 | Trần Phú - Đường Đ68 Mục 246 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ68 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 250 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ69 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 254 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ70 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 258 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ71 | Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 262 | 325.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ72 | Đường A1 - Đường A2 Mục 266 | 410.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ73 | Đường A1 - Đường A2 Mục 270 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ74 | Đường A1 - Đường Đ37A Mục 274 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ75 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 278 | 270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ76 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 282 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ77 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 286 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ78 | Đường Đ35A - Đường Đ37A Mục 290 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ79 | Đường Đ35A - Đường Đ40A Mục 294 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ80 | Hùng Vương - Đường A1 Mục 298 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 | Đường Đ80 - Đường A1 Mục 302 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ85 | Đường Đ74 - Đường Đ80 Mục 306 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ89 | Đường Đ91 - Đường A2 Mục 310 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ90 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 314 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ91 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 318 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92 | Đường A1 - Đường Đ19B Mục 322 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92A | Đường Đ92 - Đường Đ19B Mục 326 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92B | Đường Đ92A - Đường Đ19B Mục 330 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93 | Đường A1 - Đường Đ41 Mục 334 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93A | Toàn tuyến Mục 338 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp | Trần Hưng Đạo - Đường Đ41 Mục 10 | 325.000 | ||
| Đường Đ16 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 129 | 775.000 | ||
| Đường Đ19B | Tôn Thất Tùng - Đường Đ72 Mục 137 | 555.000 | ||
| Đường Đ22 | Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng Mục 141 | 555.000 | ||
| Đường Đ23 | Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh Mục 145 | 760.000 | ||
| Đường Đ25 | Đường Đ72 - Trần Phú Mục 149 | 555.000 | ||
| Đường Đ32A | Hoàng Văn Thụ - Đường Đ41 Mục 161 | 555.000 | ||
| Đường Đ32B | Đường Đ92 - Đường Đ19A Mục 165 | 555.000 | ||
| Đường Đ34 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 169 | 555.000 | ||
| Đường Đ35A | Toàn tuyến Mục 173 | 555.000 | ||
| Đường Đ37A | Đường A1 - Đường Đ73 Mục 177 | 545.000 | ||
| Đường Đ37B | Toàn tuyến Mục 181 | 555.000 | ||
| Đường Đ39A | Toàn tuyến Mục 185 | 555.000 | ||
| Đường Đ40A | Đường A1 - Đường Đ80 Mục 189 | 555.000 | ||
| Đường Đ41 | Đường A1 - Chu Văn An Mục 193 | 775.000 | ||
| Đường Đ49 | Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 197 | 575.000 | ||
| Đường Đ49A | Phạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng Mục 201 | 555.000 | ||
| Đường Đ55 | Đường Đ22 - Đường A2 Mục 205 | 415.000 | ||
| Đường Đ58 | Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh Mục 209 | 415.000 | ||
| Đường Đ59 | Nguyễn Văn Linh - Trần Phú Mục 213 | 415.000 | ||
| Đường Đ60 | Ngô Gia Tự - Tố Hữu Mục 217 | 415.000 | ||
| Đường Đ61 | Đường Đ23 - Trần Cao Vân Mục 221 | 415.000 | ||
| Đường Đ62 | Đường Đ23 - Đường Đ26 Mục 225 | 415.000 | ||
| Đường Đ63 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 229 | 415.000 | ||
| Đường Đ64 | Trần Phú - Đường Đ69 Mục 233 | 415.000 | ||
| Đường Đ65 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 237 | 415.000 | ||
| Đường Đ66 | Trần Phú - Đường Đ71 Mục 241 | 415.000 | ||
| Đường Đ67 | Trần Phú - Đường Đ68 Mục 245 | 415.000 | ||
| Đường Đ68 | Đường Đ64 - Đường Đ71 Mục 249 | 415.000 | ||
| Đường Đ69 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 253 | 415.000 | ||
| Đường Đ70 | Trần Hưng Đạo - Đường Đ71 Mục 257 | 415.000 | ||
| Đường Đ71 | Chu Văn An - Trần Hưng Đạo Mục 261 | 655.000 | ||
| Đường Đ72 | Đường A1 - Đường A2 Mục 265 | 820.000 | ||
| Đường Đ73 | Đường A1 - Đường A2 Mục 269 | 910.000 | ||
| Đường Đ74 | Đường A1 - Đường Đ37A Mục 273 | 415.000 | ||
| Đường Đ75 | Hùng Vương - Đường Đ85 Mục 277 | 540.000 | ||
| Đường Đ76 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 281 | 415.000 | ||
| Đường Đ77 | Hùng Vương - Đường Đ37A Mục 285 | 555.000 | ||
| Đường Đ78 | Đường Đ35A - Đường Đ37A Mục 289 | 555.000 | ||
| Đường Đ79 | Đường Đ35A - Đường Đ40A Mục 293 | 555.000 | ||
| Đường Đ80 | Hùng Vương - Đường A1 Mục 297 | 555.000 | ||
| Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88 | Đường Đ80 - Đường A1 Mục 301 | 415.000 | ||
| Đường Đ85 | Đường Đ74 - Đường Đ80 Mục 305 | 555.000 | ||
| Đường Đ89 | Đường Đ91 - Đường A2 Mục 309 | 555.000 | ||
| Đường Đ90 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 313 | 555.000 | ||
| Đường Đ91 | Hùng Vương - Đường A2 Mục 317 | 415.000 | ||
| Đường Đ92 | Đường A1 - Đường Đ19B Mục 321 | 555.000 | ||
| Đường Đ92A | Đường Đ92 - Đường Đ19B Mục 325 | 415.000 | ||
| Đường Đ92B | Đường Đ92A - Đường Đ19B Mục 329 | 415.000 | ||
| Đường Đ93 | Đường A1 - Đường Đ41 Mục 333 | 415.000 | ||
| Đường Đ93A | Toàn tuyến Mục 337 | 415.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 123 | 24.000 | 21.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 127 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 127 | 36.300 | 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.