Bảng giá đất Xã Phú Thiện, Gia Lai từ 01/01/2026

399 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Thiện là 3.780.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Giáp phía Tây Cầu Ia Sol đến Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 127
29.00025.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (395 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị XuânLê Lợi - Chu Văn An
Mục 1
775.000
Chu Văn AnTrường Chinh - Trần Phú
Mục 5
1.090.000
Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đường A2
Mục 21
575.000
Hoàng Văn ThụPhạm Ngọc Thạch - Đường A1
Mục 25
775.000
Hà Huy TậpHùng Vương - Đường A2
Mục 13
555.000
Hàm NghiHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 17
690.000
Hùng VươngHết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Mục 29
2.000.000
Hùng VươngGiáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Mục 29
2.430.000
Hùng VươngGiáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Mục 29
2.430.000
Hùng VươngGiáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Mục 29
3.780.000
Hùng VươngRanh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Mục 29
2.000.000
Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)Lô số 01, 18 Khu B
Mục 349
3.200.000
Khu B trung tâm hành chính huyện - Khu quy hoạch dân cư đường Tôn Thất Tùng (Đường Đ29 cũ)Từ lô số 02 đến lô số 17 khu B
Mục 349
2.950.000
Khu vực 1
Mục 352
90.00072.00058.000
Khu vực 2
Mục 353
72.00058.00046.000
Khu vực 3
Mục 354
58.00046.00037.000
Kpă KlơngLê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Mục 33
575.000
Lê LợiNay Der - Trần Phú
Mục 41
775.000
Lê Trọng TấnĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 45
555.000
Lê Đại HànhHùng Vương - Đường A2
Mục 37
775.000
Lý Thái TổĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 49
775.000
Nay DerTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 53
655.000
Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 65
555.000
Nguyễn TrãiLê Lợi - Chu Văn An
Mục 73
775.000
Nguyễn Tất ThànhHùng Vương - Quang Trung
Mục 69
1.940.000
Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 77
775.000
Ngô Gia TựĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 57
555.000
Ngô QuyềnHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 61
575.000
Phạm Ngọc ThạchĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 81
775.000
Quang TrungTrường Chinh - Đinh Núp
Mục 85
1.090.000
Quốc lộ 25Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol - Phía Tây ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ)
Mục 350
1.150.000
Quốc lộ 25Giáp phía Đông ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Hiao
Mục 350
485.000
Quốc lộ 25Giáp ranh giới xã Ia Sol (cũ) - Phía Tây ngã 3 đi UBND xã Ia Piar (cũ)
Mục 350
880.000
Quốc lộ 25Mép phía Đông kênh N7 - Hết ranh giới phía Đông trạm giống Ia Sol
Mục 350
1.530.000
Quốc lộ 25Mép phía Đông ngã 4 đi xã Ia Yeng (cũ) - Hết ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Mục 350
995.000
Trường ChinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 117
1.700.000
Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 117
725.000
Trần Bình TrọngĐường A2 - Đường Đ71
Mục 101
555.000
Trần Cao VânTrần Phú - Lê Trọng Tấn
Mục 105
775.000
Trần Hưng ĐạoTrường Chinh - Trần Phú
Mục 109
1.980.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Đường Đ71
Mục 109
630.000
Trần PhúHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 113
1.970.000
Trần PhúTrần Hưng Đạo - Chu Văn An
Mục 113
855.000
Tôn Thất TùngĐường Đ92 - Nay Der
Mục 97
775.000
Tôn Đức ThắngToàn tuyến
Mục 93
925.000
Tố HữuTrần Hưng Đạo - Đường A2
Mục 89
555.000
Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 121
790.000
WừuHàm Nghi - Đường A2
Mục 125
1.110.000
WừuHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 125
1.630.000
Đinh NúpTrần Hưng Đạo - Đường Đ41
Mục 9
655.000
Đường 19ATôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Mục 133
555.000
Đường 28AHoàng Văn Thụ - Nay Der
Mục 153
555.000
Đường 28BHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 157
555.000
Đường A1Toàn tuyến
Mục 341
775.000
Đường A2Toàn tuyến
Mục 345
555.000
Đường liên xã Ia Yeng (cũ)Đầu cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Đoàn Kết
Mục 351
125.000
Đường liên xã Ia Yeng (cũ)Đường nối kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B - Hết ranh giới thôn Plei Kual
Mục 351
145.000
Đường liên xã Ia Yeng (cũ)Đầu cầu Kênh chính Bắc (mương máng) thôn Plei Kram - Giáp kênh chính Bắc thôn Plei Kte Lớn B
Mục 351
180.000
Đường liên xã Ia Yeng (cũ)Ranh giới thôn Plei Kual - Hết ranh giới thôn Bôn Sô Ma Lơng
Mục 351
100.000
Đường liên xã Ia Yeng (cũ)Ranh giới cầu qua Kênh chính Bắc đầu thôn Plei Kte Nhỏ - Cuối thôn Plei Kte Nhỏ (giáp đất sản xuất nông nghiệp)
Mục 351
125.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 28AHoàng Văn Thụ - Nay Der
Mục 156
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường 28BHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 160
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường A1Toàn tuyến
Mục 344
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường A2Toàn tuyến
Mục 348
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị XuânLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnTrường Chinh - Trần Phú
Mục 8
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đường A2
Mục 24
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụPhạm Ngọc Thạch - Đường A1
Mục 28
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Đường A2
Mục 16
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm NghiHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 20
195.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngRanh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Mục 32
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Mục 32
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Mục 32
565.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Mục 32
1.060.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Mục 32
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Mục 36
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiNay Der - Trần Phú
Mục 44
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng TấnĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 48
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Đại HànhHùng Vương - Đường A2
Mục 40
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 52
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay DerTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 56
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 68
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Chu Văn An
Mục 76
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHùng Vương - Quang Trung
Mục 72
545.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 80
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia TựĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 60
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 64
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc ThạchĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 84
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTrường Chinh - Đinh Núp
Mục 88
305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 120
205.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 120
480.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngĐường A2 - Đường Đ71
Mục 104
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao VânTrần Phú - Lê Trọng Tấn
Mục 108
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Đường Đ71
Mục 112
175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Chinh - Trần Phú
Mục 112
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Chu Văn An
Mục 116
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 116
555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngĐường Đ92 - Nay Der
Mục 100
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngToàn tuyến
Mục 96
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố HữuTrần Hưng Đạo - Đường A2
Mục 92
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 124
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHàm Nghi - Đường A2
Mục 128
315.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 128
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ16Hùng Vương - Đường A2
Mục 132
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ19ATôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Mục 136
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ19BTôn Thất Tùng - Đường Đ72
Mục 140
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ22Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng
Mục 144
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ23Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh
Mục 148
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ25Đường Đ72 - Trần Phú
Mục 152
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ32AHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 164
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ32BĐường Đ92 - Đường Đ19A
Mục 168
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ34Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 172
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ35AToàn tuyến
Mục 176
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37AĐường A1 - Đường Đ73
Mục 180
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ37AToàn tuyến
Mục 184
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ39AToàn tuyến
Mục 188
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40AĐường A1 - Đường Đ80
Mục 192
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ40AĐường A1 - Chu Văn An
Mục 196
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 200
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ49APhạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 204
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ55Đường Đ22 - Đường A2
Mục 208
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ58Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 212
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ59Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 216
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ60Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Mục 220
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ61Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Mục 224
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ62Đường Đ23 - Đường Đ26
Mục 228
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ63Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 232
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ64Trần Phú - Đường Đ69
Mục 236
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ65Trần Phú - Đường Đ71
Mục 240
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ66Trần Phú - Đường Đ71
Mục 244
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ67Trần Phú - Đường Đ68
Mục 248
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ68Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 252
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ69Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 256
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ70Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 260
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ71Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 264
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ72Đường A1 - Đường A2
Mục 268
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ73Đường A1 - Đường A2
Mục 272
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ74Đường A1 - Đường Đ37A
Mục 276
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ75Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 280
150.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ76Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 284
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ77Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 288
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ78Đường Đ35A - Đường Đ37A
Mục 292
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ79Đường Đ35A - Đường Đ40A
Mục 296
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ80Hùng Vương - Đường A1
Mục 300
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88Đường Đ80 - Đường A1
Mục 304
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ85Đường Đ74 - Đường Đ80
Mục 308
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ89Đường Đ91 - Đường A2
Mục 312
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ90Hùng Vương - Đường A2
Mục 316
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ91Hùng Vương - Đường A2
Mục 320
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92Đường A1 - Đường Đ19B
Mục 324
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92AĐường Đ92 - Đường Đ19B
Mục 328
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ92BĐường Đ92A - Đường Đ19B
Mục 332
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93Đường A1 - Đường Đ41
Mục 336
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đ93AToàn tuyến
Mục 340
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh NúpTrần Hưng Đạo - Đường Đ41
Mục 12
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 28AHoàng Văn Thụ - Nay Der
Mục 155
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 28BHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 159
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A1Toàn tuyến
Mục 343
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A2Toàn tuyến
Mục 347
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Lợi - Chu Văn An
Mục 3
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnTrường Chinh - Trần Phú
Mục 7
410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đường A2
Mục 23
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụPhạm Ngọc Thạch - Đường A1
Mục 27
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Đường A2
Mục 15
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm NghiHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 19
260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Mục 31
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ)
Mục 31
750.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Mục 31
910.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Mục 31
910.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Mục 31
1.420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngLê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Mục 35
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNay Der - Trần Phú
Mục 43
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng TấnĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 47
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Đại HànhHùng Vương - Đường A2
Mục 39
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 51
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay DerTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 55
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 67
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Chu Văn An
Mục 75
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHùng Vương - Quang Trung
Mục 71
725.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 79
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 59
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 63
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc ThạchĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 83
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTrường Chinh - Đinh Núp
Mục 87
410.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 119
270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 119
635.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngĐường A2 - Đường Đ71
Mục 103
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao VânTrần Phú - Lê Trọng Tấn
Mục 107
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Đường Đ71
Mục 111
235.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Chinh - Trần Phú
Mục 111
745.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 115
740.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Chu Văn An
Mục 115
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngĐường Đ92 - Nay Der
Mục 99
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngToàn tuyến
Mục 95
350.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố HữuTrần Hưng Đạo - Đường A2
Mục 91
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 123
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHàm Nghi - Đường A2
Mục 127
420.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 127
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ16Hùng Vương - Đường A2
Mục 131
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ19ATôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Mục 135
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ19BTôn Thất Tùng - Đường Đ72
Mục 139
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ22Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng
Mục 143
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ23Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh
Mục 147
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ25Đường Đ72 - Trần Phú
Mục 151
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ32AHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 163
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ32BĐường Đ92 - Đường Đ19A
Mục 167
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ34Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 171
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ35AToàn tuyến
Mục 175
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37AToàn tuyến
Mục 183
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ37AĐường A1 - Đường Đ73
Mục 179
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ39AToàn tuyến
Mục 187
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40AĐường A1 - Chu Văn An
Mục 195
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ40AĐường A1 - Đường Đ80
Mục 191
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 199
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ49APhạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 203
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ55Đường Đ22 - Đường A2
Mục 207
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ58Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 211
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ59Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 215
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ60Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Mục 219
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ61Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Mục 223
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ62Đường Đ23 - Đường Đ26
Mục 227
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ63Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 231
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ64Trần Phú - Đường Đ69
Mục 235
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ65Trần Phú - Đường Đ71
Mục 239
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ66Trần Phú - Đường Đ71
Mục 243
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ67Trần Phú - Đường Đ68
Mục 247
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ68Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 251
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ69Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 255
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ70Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 259
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ71Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 263
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ72Đường A1 - Đường A2
Mục 267
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ73Đường A1 - Đường A2
Mục 271
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ74Đường A1 - Đường Đ37A
Mục 275
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ75Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 279
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ76Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 283
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ77Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 287
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ78Đường Đ35A - Đường Đ37A
Mục 291
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ79Đường Đ35A - Đường Đ40A
Mục 295
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ80Hùng Vương - Đường A1
Mục 299
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88Đường Đ80 - Đường A1
Mục 303
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ85Đường Đ74 - Đường Đ80
Mục 307
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ89Đường Đ91 - Đường A2
Mục 311
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ90Hùng Vương - Đường A2
Mục 315
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ91Hùng Vương - Đường A2
Mục 319
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92Đường A1 - Đường Đ19B
Mục 323
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92AĐường Đ92 - Đường Đ19B
Mục 327
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ92BĐường Đ92A - Đường Đ19B
Mục 331
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93Đường A1 - Đường Đ41
Mục 335
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đ93AToàn tuyến
Mục 339
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh NúpTrần Hưng Đạo - Đường Đ41
Mục 11
245.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 28AHoàng Văn Thụ - Nay Der
Mục 154
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường 28BHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 158
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A1Toàn tuyến
Mục 342
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A2Toàn tuyến
Mục 346
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị XuânLê Lợi - Chu Văn An
Mục 2
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnTrường Chinh - Trần Phú
Mục 6
545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc ViệtHùng Vương - Đường A2
Mục 22
290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụPhạm Ngọc Thạch - Đường A1
Mục 26
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpHùng Vương - Đường A2
Mục 14
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm NghiHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 18
345.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An
Mục 30
1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới xã Ia Ake (cũ) - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây
Mục 30
1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol (cũ)1.000.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol
Mục 30
1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngGiáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi)
Mục 30
1.890.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngLê Trọng Tấn - Hà Huy Tập
Mục 34
290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiNay Der - Trần Phú
Mục 42
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng TấnĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 46
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Đại HànhHùng Vương - Đường A2
Mục 38
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 50
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay DerTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 54
325.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu ThọHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 66
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Chu Văn An
Mục 74
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất ThànhHùng Vương - Quang Trung
Mục 70
970.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 78
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia TựĐường A2 - Trần Cao Vân
Mục 58
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô QuyềnHà Huy Tập - Đường Đ72
Mục 62
290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc ThạchĐường Đ72 - Đường Đ41
Mục 82
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTrường Chinh - Đinh Núp
Mục 86
545.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 118
850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 118
365.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngĐường A2 - Đường Đ71
Mục 102
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao VânTrần Phú - Lê Trọng Tấn
Mục 106
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Đường Đ71
Mục 110
315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrường Chinh - Trần Phú
Mục 110
990.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 114
985.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Chu Văn An
Mục 114
425.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất TùngĐường Đ92 - Nay Der
Mục 98
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngToàn tuyến
Mục 94
465.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố HữuTrần Hưng Đạo - Đường A2
Mục 90
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên GiápTrần Hưng Đạo - Đường A1
Mục 122
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHùng Vương - Hàm Nghi
Mục 126
815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường WừuHàm Nghi - Đường A2
Mục 126
555.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ16Hùng Vương - Đường A2
Mục 130
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ19ATôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch
Mục 134
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ19BTôn Thất Tùng - Đường Đ72
Mục 138
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ22Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng
Mục 142
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ23Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh
Mục 146
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ25Đường Đ72 - Trần Phú
Mục 150
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ32AHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 162
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ32BĐường Đ92 - Đường Đ19A
Mục 166
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ34Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 170
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ35AToàn tuyến
Mục 174
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37AToàn tuyến
Mục 182
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ37AĐường A1 - Đường Đ73
Mục 178
270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ39AToàn tuyến
Mục 186
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40AĐường A1 - Chu Văn An
Mục 194
385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ40AĐường A1 - Đường Đ80
Mục 190
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 198
290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ49APhạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 202
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ55Đường Đ22 - Đường A2
Mục 206
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ58Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 210
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ59Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 214
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ60Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Mục 218
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ61Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Mục 222
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ62Đường Đ23 - Đường Đ26
Mục 226
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ63Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 230
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ64Trần Phú - Đường Đ69
Mục 234
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ65Trần Phú - Đường Đ71
Mục 238
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ66Trần Phú - Đường Đ71
Mục 242
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ67Trần Phú - Đường Đ68
Mục 246
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ68Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 250
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ69Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 254
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ70Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 258
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ71Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 262
325.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ72Đường A1 - Đường A2
Mục 266
410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ73Đường A1 - Đường A2
Mục 270
455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ74Đường A1 - Đường Đ37A
Mục 274
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ75Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 278
270.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ76Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 282
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ77Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 286
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ78Đường Đ35A - Đường Đ37A
Mục 290
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ79Đường Đ35A - Đường Đ40A
Mục 294
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ80Hùng Vương - Đường A1
Mục 298
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88Đường Đ80 - Đường A1
Mục 302
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ85Đường Đ74 - Đường Đ80
Mục 306
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ89Đường Đ91 - Đường A2
Mục 310
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ90Hùng Vương - Đường A2
Mục 314
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ91Hùng Vương - Đường A2
Mục 318
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92Đường A1 - Đường Đ19B
Mục 322
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92AĐường Đ92 - Đường Đ19B
Mục 326
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ92BĐường Đ92A - Đường Đ19B
Mục 330
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93Đường A1 - Đường Đ41
Mục 334
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đ93AToàn tuyến
Mục 338
210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh NúpTrần Hưng Đạo - Đường Đ41
Mục 10
325.000
Đường Đ16Hùng Vương - Đường A2
Mục 129
775.000
Đường Đ19BTôn Thất Tùng - Đường Đ72
Mục 137
555.000
Đường Đ22Lê Đại Hành - Trần Bình Trọng
Mục 141
555.000
Đường Đ23Đường Đ72 - Nguyễn Văn Linh
Mục 145
760.000
Đường Đ25Đường Đ72 - Trần Phú
Mục 149
555.000
Đường Đ32AHoàng Văn Thụ - Đường Đ41
Mục 161
555.000
Đường Đ32BĐường Đ92 - Đường Đ19A
Mục 165
555.000
Đường Đ34Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 169
555.000
Đường Đ35AToàn tuyến
Mục 173
555.000
Đường Đ37AĐường A1 - Đường Đ73
Mục 177
545.000
Đường Đ37BToàn tuyến
Mục 181
555.000
Đường Đ39AToàn tuyến
Mục 185
555.000
Đường Đ40AĐường A1 - Đường Đ80
Mục 189
555.000
Đường Đ41Đường A1 - Chu Văn An
Mục 193
775.000
Đường Đ49Pham Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 197
575.000
Đường Đ49APhạm Ngọc Thạch - Tôn Thất Tùng
Mục 201
555.000
Đường Đ55Đường Đ22 - Đường A2
Mục 205
415.000
Đường Đ58Trường Chinh - Nguyễn Văn Linh
Mục 209
415.000
Đường Đ59Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Mục 213
415.000
Đường Đ60Ngô Gia Tự - Tố Hữu
Mục 217
415.000
Đường Đ61Đường Đ23 - Trần Cao Vân
Mục 221
415.000
Đường Đ62Đường Đ23 - Đường Đ26
Mục 225
415.000
Đường Đ63Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 229
415.000
Đường Đ64Trần Phú - Đường Đ69
Mục 233
415.000
Đường Đ65Trần Phú - Đường Đ71
Mục 237
415.000
Đường Đ66Trần Phú - Đường Đ71
Mục 241
415.000
Đường Đ67Trần Phú - Đường Đ68
Mục 245
415.000
Đường Đ68Đường Đ64 - Đường Đ71
Mục 249
415.000
Đường Đ69Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 253
415.000
Đường Đ70Trần Hưng Đạo - Đường Đ71
Mục 257
415.000
Đường Đ71Chu Văn An - Trần Hưng Đạo
Mục 261
655.000
Đường Đ72Đường A1 - Đường A2
Mục 265
820.000
Đường Đ73Đường A1 - Đường A2
Mục 269
910.000
Đường Đ74Đường A1 - Đường Đ37A
Mục 273
415.000
Đường Đ75Hùng Vương - Đường Đ85
Mục 277
540.000
Đường Đ76Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 281
415.000
Đường Đ77Hùng Vương - Đường Đ37A
Mục 285
555.000
Đường Đ78Đường Đ35A - Đường Đ37A
Mục 289
555.000
Đường Đ79Đường Đ35A - Đường Đ40A
Mục 293
555.000
Đường Đ80Hùng Vương - Đường A1
Mục 297
555.000
Đường Đ81, Đ82, Đ83, Đ84, Đ86, Đ87, Đ88Đường Đ80 - Đường A1
Mục 301
415.000
Đường Đ85Đường Đ74 - Đường Đ80
Mục 305
555.000
Đường Đ89Đường Đ91 - Đường A2
Mục 309
555.000
Đường Đ90Hùng Vương - Đường A2
Mục 313
555.000
Đường Đ91Hùng Vương - Đường A2
Mục 317
415.000
Đường Đ92Đường A1 - Đường Đ19B
Mục 321
555.000
Đường Đ92AĐường Đ92 - Đường Đ19B
Mục 325
415.000
Đường Đ92BĐường Đ92A - Đường Đ19B
Mục 329
415.000
Đường Đ93Đường A1 - Đường Đ41
Mục 333
415.000
Đường Đ93AToàn tuyến
Mục 337
415.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 123
24.00021.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 127
32.00024.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 127
36.30030.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.