Bảng giá đất Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước Tây là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ, đoạn Ranh giới thị trấn Diêu Trì đến Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS6, lộ giới 14m Mục 15 | 3.360.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS9, lộ giới 12m Mục 15 | 3.360.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS4, lộ giới 8m Mục 15 | 3.150.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Đường lộ giới 12m Mục 14 | 5.250.000 | ||
| Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Đường lộ giới 9m Mục 14 | 4.200.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D4, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 18m Mục 30 | 5.670.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N4, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N6, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N5, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D3, lộ giới 14m Mục 30 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m Mục 29 | 4.730.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N5, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường S1, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N4, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường S3, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường S2, lộ giới 17m Mục 28 | 5.570.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 14m Mục 28 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS2, lộ giới 14m Mục 27 | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS1, lộ giới 12m Mục 27 | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS3, lộ giới 14m Mục 27 | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS4, lộ giới 14m Mục 27 | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D5 từ đường N1 đến đường N2, lộ giới 18m Mục 16 | 5.200.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N2 đến đường N3, lộ giới 14m Mục 16 | 5.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N3 đến đường N4, lộ giới 14m Mục 16 | 4.800.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N2, lộ giới 14m Mục 16 | 5.200.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N4, lộ giới 14m Mục 16 | 4.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N4 đến đường N5, lộ giới 14m Mục 16 | 4.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N1, lộ giới 16m Mục 16 | 5.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D4, lộ giới 14m Mục 16 | 4.000.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N3, lộ giới 14m Mục 16 | 4.800.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 Mục 25 | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 Mục 25 | 4.200.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (từ ĐD01 ĐD02) Mục 26 | 7.350.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 Mục 26 | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (các khu còn lại) Mục 26 | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 Mục 24 | 3.150.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1 | Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 Mục 24 | 2.840.000 | ||
| Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ) | Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) Mục 9 | 4.410.000 | ||
| Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ) | Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m) Mục 9 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 Mục 19 | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 Mục 19 | 3.990.000 | ||
| Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2 | Đường hiện trạng lộ giới 03m Mục 23 | 840.000 | ||
| Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2 | Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 Mục 20 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 Mục 22 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 Mục 22 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2 | Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) Mục 10 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2 | Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) Mục 10 | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2 | Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). Mục 12 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội | Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) Mục 11 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại) | Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m Mục 18 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại) | Đường D5 còn lại , lộ giới 18m Mục 18 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại) | Đường D5 từ đường N2 đến đường N3, lộ giới 18m Mục 17 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS1 Mục 21 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS4 Mục 21 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS3 Mục 21 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS2 Mục 21 | 2.940.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 31 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 32 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 33 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ) Mục 2 | 12.600.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) Mục 2 | 8.930.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác Mục 2 | 10.500.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ | Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52 Mục 1 | 7.350.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ | Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ) Mục 1 | 5.780.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội Mục 5 | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | Nhà Sính - UBND xã Mục 5 | 6.300.000 | ||
| Trục đường chính xã | UBND - Cầu Cả Bộ Mục 5 | 6.090.000 | ||
| Trục đường chính xã | Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m) Mục 5 | 5.780.000 | ||
| Trục đường chính xã | Quán Cẩm - Ngõ Nhàn Mục 5 | 5.250.000 | ||
| Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52 | Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt Mục 8 | 4.200.000 | ||
| Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52 | Đường sắt - Hết khu dân cư CK52 Mục 8 | 3.680.000 | ||
| Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt) | Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt) Mục 3 | 7.880.000 | ||
| Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công Mục 4 | 4.000.000 | ||
| Đường liên xã đi Phước An (cũ) | Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt Mục 6 | 4.200.000 | ||
| Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) | Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi) Mục 13 | 1.580.000 | ||
| Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) | Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi) Mục 7 | 1.580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 57 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 59 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.