Bảng giá đất Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước Tây là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ, đoạn Ranh giới thị trấn Diêu Trì đến Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ) | 12.600.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác | 10.500.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ | Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) | 8.930.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ | Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52 | 7.350.000 | ||
| Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ | Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ) | 5.780.000 | ||
| Trục đường chính xã | Quán Cẩm - Ngõ Nhàn | 5.250.000 | ||
| Trục đường chính xã | Nhà Sính - UBND xã | 6.300.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội | 4.200.000 | ||
| Trục đường chính xã | UBND - Cầu Cả Bộ | 6.090.000 | ||
| Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt) đến cầu Hóc Công | Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt) | 7.880.000 | ||
| Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt) đến cầu Hóc Công | Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công | 4.000.000 | ||
| Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt) đến cầu Hóc Công | Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m) | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ) | Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m) | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ) | Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) | 4.410.000 | ||
| Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ) | Đường sắt - Hết khu dân cư CK52 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2 | Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2 | Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) | 2.630.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2 Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2 Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Đường lộ giới 9m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2 Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi) | 1.580.000 | ||
| Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2 Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2 | Đường lộ giới 12m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội | Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) | 2.730.000 | ||
| Đường liên xã đi Phước An (cũ) Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52 | Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã đi Phước An (cũ) Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52 | Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã đi Phước An (cũ) Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ) Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52 | Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi) | 1.580.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS6, lộ giới 14m | 3.360.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS4, lộ giới 8m | 3.150.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường N2, lộ giới 14m | 5.200.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường ĐS9, lộ giới 12m | 3.360.000 | ||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1) | Đường N1, lộ giới 16m | 5.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N3 đến đường N4, lộ giới 14m | 4.800.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N2 đến đường N3, lộ giới 14m | 5.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N4, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường D2 từ đường N4 đến đường N5, lộ giới 14m | 4.500.000 | ||
| Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn) | Đường N3, lộ giới 14m | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại) | Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại) | Đường D5 còn lại , lộ giới 18m | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại) | Đường D5 từ đường N2 đến đường N3, lộ giới 18m | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại) | Đường D4, lộ giới 14m | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại) | Đường D5 từ đường N1 đến đường N2, lộ giới 18m | 5.200.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1 | Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 | 2.840.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 | 3.990.000 | ||
| Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2 | Đường hiện trạng lộ giới 03m | 840.000 | ||
| Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2 | Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2 | Lộ giới 13m Đường ĐS1 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS2 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS4 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1 | Lộ giới 13m Đường ĐS3 | 2.940.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường S2, lộ giới 17m | 5.570.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường S3, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N4, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao | Đường N5, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS4, lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS1, lộ giới 12m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS2, lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường DS3, lộ giới 14m | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường S1, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2 | Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 | 4.200.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | ra đường ĐN01 (các khu còn | 5.250.000 | ||
| Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2 | ra đường ĐN01 (từ ĐD01 | 7.350.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 18m | 5.670.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D3, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N4, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N3, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường N2, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao | Đường D4, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m | 4.730.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường N5, lộ giới 14m | 5.250.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường N6, lộ giới 14m | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.