Bảng giá đất Xã Đức Cơ, Gia Lai từ 01/01/2026

389 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Cơ là 18.060.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ), đoạn Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
32.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (385 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Anh Hùng NúpĐường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường)
Mục 1
1.270.000
Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ)
Mục 1
1.790.000
Chu Văn AnQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 17
1.020.000
Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng NúpCù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ
Mục 5
815.000
Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 9
425.000
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ)Anh Hùng Núp - Hết đường
Mục 194
405.000
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi)Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Mục 193
1.020.000
Cách MạngQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 13
1.290.000
Cách MạngNguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 13
950.000
Cù Chính LanNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 21
985.000
Cù Chính LanPhạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 21
1.340.000
Hoàng Văn ThụQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 64
2.440.000
Huỳnh Thúc KhángTrường Chinh - Anh Hùng Núp
Mục 68
1.020.000
Khu quy hoạch điểm dân cư thôn Ia Lâm, xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ cũĐường QH Đ1 Đường QH Đ3 Đường QH Đ6
Mục 196
1.130.000
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)Phan Đình Phùng (Từ cổng chợ phía Tây đến đường Nguyễn Văn Trỗi)8.500.000
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)Nguyễn Văn Trỗi (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng)9.910.000
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)Trần Phú (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng)12.040.000
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT)
Mục 195
18.060.000
Khu vực 1
Mục 203
300.000240.000192.000
Khu vực 2
Mục 204
210.000168.000134.000
Khu vực 3
Mục 205
147.000117.00094.000
Kpa KlơngĐường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ)
Mục 72
785.000
Kpa KlơngQuang Trung - Siu Blẽh
Mục 72
1.250.000
Kpa KlơngSiu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Mục 72
785.000
Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 76
1.220.000
Lê DuẩnVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 76
610.000
Lê Hồng PhongNguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Mục 80
1.020.000
Lê LaiLê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 84
825.000
Lê LợiPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 88
610.000
Lê LợiQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 88
1.020.000
Lê LợiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 88
1.020.000
Lý Thái TổVõ Thị Sáu - Lê Lai610.000
Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 92
1.020.000
Nguyễn An NinhPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 100
1.020.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 104
1.020.000
Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Mục 108
1.220.000
Nguyễn Chí ThanhLê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Mục 108
1.630.000
Nguyễn Chí ThanhTăng Bạt Hổ - Hết đường
Mục 108
1.020.000
Nguyễn DuNguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk
Mục 116
1.020.000
Nguyễn KhuyếnNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 120
1.020.000
Nguyễn Thái HọcLê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ)
Mục 124
815.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Lê Lai
Mục 124
815.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Thanh Niên
Mục 128
1.630.000
Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 132
3.500.000
Nguyễn Đình ChiểuCách Mạng - Hết đường
Mục 112
405.000
Ngô MâyPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 96
1.020.000
Phan Bội ChâuQuang Trung - Đường liên xã
Mục 140
610.000
Phan Bội ChâuĐường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 140
610.000
Phan Đình PhùngNgã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Mục 144
1.020.000
Phan Đình PhùngKpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 144
1.830.000
Phan Đình PhùngNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 144
3.660.000
Phạm Văn ĐồngLê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Mục 136
1.820.000
Phạm Văn ĐồngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 136
1.640.000
Phạm Văn ĐồngHoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 136
2.760.000
Phạm Văn ĐồngTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An1.640.000
Phạm Văn ĐồngChu Văn An - Cách Mạng1.300.000
Quang TrungĐường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn1.650.000
Quang TrungChu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền2.490.000
Quang TrungThanh Niên - Nguyễn Thái Học
Mục 148
1.830.000
Quang TrungTăng Bạt Hổ - Chu Văn An5.030.000
Quang TrungNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 148
2.410.000
Quang TrungHai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi5.030.000
Quang TrungTrần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)3.650.000
Quang TrungNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ8.330.000
Quang TrungĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)1.830.000
Quốc lộ 19Ranh giới xã Ia Kriêng (cũ) - Ia Krêl (hết cống nước thôn Ia Kăm) - Hết cống lở
Mục 197
530.000
Quốc lộ 19Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Kriêng - TT Chư Ty cũ
Mục 197
1.600.000
Quốc lộ 19Hết cống lở - Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp)
Mục 197
935.000
Siu BlẽhTăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Mục 152
990.000
Thanh NiênQuang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 160
985.000
Trường ChinhChu Văn An - Hết đường
Mục 184
1.020.000
Trường ChinhTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 184
1.220.000
Trường ChinhLê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 184
1.630.000
Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 184
1.220.000
Trần Bình TrọngQuang Trung - Lê Lai
Mục 168
610.000
Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Lê Duẩn
Mục 172
2.450.000
Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Lý Thái Tổ
Mục 172
1.890.000
Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Mục 172
835.000
Trần Hưng ĐạoLý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Mục 172
990.000
Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 176
1.020.000
Trần PhúSiu Blẽh - Hết đường
Mục 180
955.000
Trần PhúPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 180
1.320.000
Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Mục 164
975.000
Tăng Bạt HổQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 156
1.220.000
Tăng Bạt HổPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 156
1.020.000
Tăng Bạt HổSiu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 156
610.000
Tăng Bạt HổNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 156
1.830.000
Tăng Bạt HổQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 156
1.220.000
Võ Thị SáuNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 188
945.000
Võ Thị SáuTrần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Mục 188
1.280.000
Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ)Trọn tuyến
Mục 29
305.000
Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn LinhNguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Mục 33
815.000
Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kêĐầu đường - Hết đường
Mục 37
815.000
Đường liên huyện cũhết khu dân cư làng Krai - Ranh giới huyện Đức Cơ - Chư Prông cũ210.000
Đường liên huyện cũKpăh Klơng nối dài - Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng)
Mục 199
405.000
Đường liên huyện cũHết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) - Hết khu dân cư làng Krai305.000
Đường liên thônHết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Đường làng Lung Prông (đường liên huyện)
Mục 202
210.000
Đường liên thônHết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Ngã 3 làng Hrang (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hoa)
Mục 202
210.000
Đường liên xã Ia Kriêng cũNguyễn Thái Học nối dài - Hết ranh giới trụ sở UBND xã Ia Kriêng cũ
Mục 200
405.000
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 25
1.020.000
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Mục 25
815.000
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Mục 25
610.000
Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Mục 25
815.000
Đường nhựa thôn Ia KămĐoạn từ Quốc lộ 19 - Hết đường
Mục 201
305.000
Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ)Siu Bleh - Hết đường
Mục 43
560.000
Đường quy hoạch tuyến II thôn Ia Lâm Tôk (sát doanh trại BCH Quân sự huyện Đức Cơ cũ)
Mục 198
530.000
Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng)Đường quy hoạch Đ1 (đường liên xã) - Anh Hùng Núp
Mục 42
715.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ)
Mục 4
505.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng NúpĐường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường)
Mục 4
355.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn AnQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 20
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngNguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 16
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 16
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 24
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính LanPhạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 24
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 67
685.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángTrường Chinh - Anh Hùng Núp
Mục 71
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngSiu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Mục 75
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngĐường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ)
Mục 75
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa KlơngQuang Trung - Siu Blẽh
Mục 75
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 79
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 79
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LaiLê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 87
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 91
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 91
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 91
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổVõ Thị Sáu - Lê Lai
Mục 95
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 95
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn An NinhPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 103
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 107
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk
Mục 119
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn KhuyếnNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 123
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 127
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái HọcLê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ)
Mục 127
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Thanh Niên
Mục 131
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 135
985.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuCách Mạng - Hết đường
Mục 115
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuQuang Trung - Đường liên xã
Mục 143
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuĐường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 143
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 147
1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngNgã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Mục 147
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngKpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 147
515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Mục 139
515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 139
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 139
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngHoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 139
775.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn ĐồngChu Văn An - Cách Mạng
Mục 139
365.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ)Trọn tuyến
Mục 32
105.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng NúpCù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ
Mục 8
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn LinhNguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Mục 36
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 12
120.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kêĐầu đường - Hết đường
Mục 40
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn465.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTăng Bạt Hổ - Chu Văn An1.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungThanh Niên - Nguyễn Thái Học
Mục 151
515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungChu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền700.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 151
2.340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 151
680.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungTrần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Mục 151
1.030.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang TrungHai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 151
1.420.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Siu BlẽhTăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Mục 155
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Thanh NiênQuang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 163
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhLê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 187
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhChu Văn An - Hết đường
Mục 187
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 187
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường ChinhTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 187
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Lê Lai
Mục 171
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Mục 175
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Lý Thái Tổ
Mục 175
535.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Lê Duẩn
Mục 175
690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Mục 175
280.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 179
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 183
370.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúSiu Blẽh - Hết đường
Mục 183
270.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Mục 167
275.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 159
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 159
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 159
345.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổSiu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 159
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 159
515.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 191
265.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuTrần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Mục 191
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Mục 28
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 28
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Mục 28
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Mục 28
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ)Siu Bleh - Hết đường
Mục 46
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến IICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 50
285.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến IIĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 50
385.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến IIICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 54
260.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xãĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 58
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Trol ĐenKpa Klơng - Hết đường
Mục 63
105.000
Đường rộng < 3,5m giảp đường Lê Hồng PhongNguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Mục 83
285.000
Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Mục 111
345.000
Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTăng Bạt Hổ - Hết đường
Mục 111
285.000
Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Mục 111
460.000
Đường rộng <3,5m giáp đường Ngô MâyPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 99
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường)
Mục 3
475.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 cũ (qua TT y tế Đức Cơ)
Mục 3
670.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn AnQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 19
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 15
485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngNguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 15
355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanPhạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 23
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 23
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 66
915.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángTrường Chinh - Anh Hùng Núp
Mục 70
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa KlơngQuang Trung - Siu Blẽh
Mục 74
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa KlơngSiu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Mục 74
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa KlơngĐường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ)
Mục 74
295.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 78
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 78
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Mục 82
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LaiLê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 86
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 90
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 90
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 90
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 94
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổVõ Thị Sáu - Lê Lai
Mục 94
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn An NinhPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 102
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 106
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Mục 110
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTăng Bạt Hổ - Hết đường
Mục 110
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Mục 110
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk
Mục 118
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn KhuyếnNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 122
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcLê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ)
Mục 126
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 126
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Thanh Niên
Mục 130
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 134
1.310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuCách Mạng - Hết đường
Mục 114
155.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô MâyPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 98
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuĐường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 142
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuQuang Trung - Đường liên xã
Mục 142
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngNgã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Mục 146
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngKpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 146
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 146
1.370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngChu Văn An - Cách Mạng
Mục 138
490.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 138
615.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 138
615.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngHoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 138
1.040.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Mục 138
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ)Trọn tuyến
Mục 31
140.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng NúpCù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ
Mục 7
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn LinhNguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Mục 35
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 11
160.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kêĐầu đường - Hết đường
Mục 39
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 150
905.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungHai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 150
1.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn
Mục 150
620.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTrần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Mục 150
1.370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 150
3.130.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungTăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Mục 150
1.890.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungThanh Niên - Nguyễn Thái Học
Mục 150
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Mục 150
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang TrungChu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Mục 150
935.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Siu BlẽhTăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Mục 154
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thanh NiênQuang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 162
370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 186
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhLê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 186
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 186
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường ChinhChu Văn An - Hết đường
Mục 186
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Lê Lai
Mục 170
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Lý Thái Tổ710.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ370.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 178
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúSiu Blẽh - Hết đường360.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Mục 166
365.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 158
685.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổSiu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 158
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 158
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 158
460.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 158
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 190
355.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Mục 190
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Mục 27
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 27
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Mục 27
305.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Mục 27
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ)Siu Bleh - Hết đường
Mục 45
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến IIĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 49
515.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến IICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 49
380.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến IIICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 53
345.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xãĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 57
465.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Trol ĐenKpa Klơng - Hết đường
Mục 62
140.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpĐường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường)
Mục 2
635.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng NúpTrần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ)
Mục 2
895.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn AnQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 18
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 14
645.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngNguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 14
475.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Mục 22
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính LanPhạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh
Mục 22
670.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 65
1.220.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángTrường Chinh - Anh Hùng Núp
Mục 69
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa KlơngQuang Trung - Siu Blẽh
Mục 73
625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa KlơngSiu Blẽh - Đường vào làng Trol đen
Mục 73
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa KlơngĐường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ)
Mục 73
395.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 77
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê DuẩnVõ Thị Sáu - Hết đường
Mục 77
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Du - Nguyễn Thái Học
Mục 81
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LaiLê Duẩn - Nguyễn Thái Học
Mục 85
415.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 89
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiQuang Trung - Anh Hùng Núp
Mục 89
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 89
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổTrần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Mục 93
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổVõ Thị Sáu - Lê Lai
Mục 93
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn An NinhPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 101
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 105
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài)
Mục 109
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhTăng Bạt Hổ - Hết đường
Mục 109
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhLê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ
Mục 109
815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuNguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk
Mục 117
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn KhuyếnNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 121
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 125
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái HọcLê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ)
Mục 125
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Thanh Niên
Mục 129
815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 133
1.750.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuCách Mạng - Hết đường
Mục 113
205.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô MâyPhạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp
Mục 97
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội ChâuĐường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngKpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 145
915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 145
1.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình PhùngNgã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Mục 145
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 137
820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 137
820.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngChu Văn An - Cách Mạng
Mục 137
650.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngLê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ
Mục 137
910.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn ĐồngHoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 137
1.380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ)Trọn tuyến
Mục 30
185.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng NúpCù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ
Mục 6
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn LinhNguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường
Mục 34
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹQuang Trung - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 10
215.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kêĐầu đường - Hết đường
Mục 38
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 149
1.210.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungThanh Niên - Nguyễn Thái Học
Mục 149
915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungĐường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn825.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTrần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Mục 149
1.830.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungHai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 149
2.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungTăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Mục 149
2.520.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungChu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Mục 149
1.250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungNguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Mục 149
4.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang TrungĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Mục 149
915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Siu BlẽhTăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Mục 153
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thanh NiênQuang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Mục 161
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Mục 185
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhChu Văn An - Hết đường
Mục 185
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhTrần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Mục 185
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường ChinhLê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Mục 185
815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình TrọngQuang Trung - Lê Lai
Mục 169
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoHết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Mục 173
420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoQuang Trung - Lê Duẩn
Mục 173
1.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Duẩn - Lý Thái Tổ
Mục 173
945.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Mục 173
495.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân TôngNguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Mục 177
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 181
660.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúSiu Blẽh - Hết đường
Mục 181
480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Mục 165
490.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổPhan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 157
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổSiu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Mục 157
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổNguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp915.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Phan Đình Phùng
Mục 157
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt HổQuang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Mục 157
610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuNguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Mục 189
470.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị SáuTrần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Mục 189
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ
Mục 26
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7)
Mục 26
405.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Kpăh Klơng - Lê Duẩn
Mục 26
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ)Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 26
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ)Siu Bleh - Hết đường
Mục 44
280.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến IIĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 48
690.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến IICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 48
510.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến IIICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 52
460.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xãĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 56
620.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Trol ĐenKpa Klơng - Hết đường
Mục 61
183.000
Đường tuyến 2 (đường quy hoạch Đ6 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6)Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3
Mục 192
815.000
Đường tuyến 3 (đường quy hoạch Đ5 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6)Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3
Mục 59
715.000
Đường tuyến IICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 47
1.020.000
Đường tuyến IIĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 47
1.380.000
Đường tuyến IIICông an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn
Mục 51
920.000
Đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xãĐường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu
Mục 55
1.240.000
Đường vào làng Trol ĐenKpa Klơng - Hết đường
Mục 60
305.000
Đường đường quy hoạch Đ3 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6Đường quy hoạch Đ1 (đường liên xã) - Anh Hùng Núp
Mục 41
815.000
Quang Trung - Lê Duẩn
Mục 174
920.000
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Mục 182
495.000
Quang Trung - Đường liên xã
Mục 141
305.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 82
15.00013.00011.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
58.00040.60022.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 85
57.70046.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.