Bảng giá đất Xã Đức Cơ, Gia Lai từ 01/01/2026
389 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Cơ là 18.060.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ), đoạn Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (385 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Anh Hùng Núp | Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường) Mục 1 | 1.270.000 | ||
| Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) Mục 1 | 1.790.000 | ||
| Chu Văn An | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 17 | 1.020.000 | ||
| Các đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp | Cù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ Mục 5 | 815.000 | ||
| Các đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 9 | 425.000 | ||
| Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) | Anh Hùng Núp - Hết đường Mục 194 | 405.000 | ||
| Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) | Tôn Đức Thắng - Đường liên xã Mục 193 | 1.020.000 | ||
| Cách Mạng | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 13 | 1.290.000 | ||
| Cách Mạng | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 13 | 950.000 | ||
| Cù Chính Lan | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 21 | 985.000 | ||
| Cù Chính Lan | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh Mục 21 | 1.340.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 64 | 2.440.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Trường Chinh - Anh Hùng Núp Mục 68 | 1.020.000 | ||
| Khu quy hoạch điểm dân cư thôn Ia Lâm, xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ cũ | Đường QH Đ1 Đường QH Đ3 Đường QH Đ6 Mục 196 | 1.130.000 | ||
| Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) | Phan Đình Phùng (Từ cổng chợ phía Tây đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 8.500.000 | ||
| Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) | Nguyễn Văn Trỗi (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) | 9.910.000 | ||
| Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) | Trần Phú (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) | 12.040.000 | ||
| Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) | Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT) Mục 195 | 18.060.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 203 | 300.000 | 240.000 | 192.000 |
| Khu vực 2 | Mục 204 | 210.000 | 168.000 | 134.000 |
| Khu vực 3 | Mục 205 | 147.000 | 117.000 | 94.000 |
| Kpa Klơng | Đường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ) Mục 72 | 785.000 | ||
| Kpa Klơng | Quang Trung - Siu Blẽh Mục 72 | 1.250.000 | ||
| Kpa Klơng | Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen Mục 72 | 785.000 | ||
| Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 76 | 1.220.000 | ||
| Lê Duẩn | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 76 | 610.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học Mục 80 | 1.020.000 | ||
| Lê Lai | Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học Mục 84 | 825.000 | ||
| Lê Lợi | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 88 | 610.000 | ||
| Lê Lợi | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 88 | 1.020.000 | ||
| Lê Lợi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 88 | 1.020.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Võ Thị Sáu - Lê Lai | 610.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 92 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn An Ninh | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 100 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 104 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) Mục 108 | 1.220.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ Mục 108 | 1.630.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Tăng Bạt Hổ - Hết đường Mục 108 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk Mục 116 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Khuyến | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 120 | 1.020.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Lê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ) Mục 124 | 815.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Lê Lai Mục 124 | 815.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Thanh Niên Mục 128 | 1.630.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 132 | 3.500.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Cách Mạng - Hết đường Mục 112 | 405.000 | ||
| Ngô Mây | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 96 | 1.020.000 | ||
| Phan Bội Châu | Quang Trung - Đường liên xã Mục 140 | 610.000 | ||
| Phan Bội Châu | Đường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 140 | 610.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng Mục 144 | 1.020.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 144 | 1.830.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 144 | 3.660.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Lê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ Mục 136 | 1.820.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 136 | 1.640.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 136 | 2.760.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An | 1.640.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Chu Văn An - Cách Mạng | 1.300.000 | ||
| Quang Trung | Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn | 1.650.000 | ||
| Quang Trung | Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền | 2.490.000 | ||
| Quang Trung | Thanh Niên - Nguyễn Thái Học Mục 148 | 1.830.000 | ||
| Quang Trung | Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An | 5.030.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 148 | 2.410.000 | ||
| Quang Trung | Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi | 5.030.000 | ||
| Quang Trung | Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) | 3.650.000 | ||
| Quang Trung | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ | 8.330.000 | ||
| Quang Trung | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) | 1.830.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới xã Ia Kriêng (cũ) - Ia Krêl (hết cống nước thôn Ia Kăm) - Hết cống lở Mục 197 | 530.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Kriêng - TT Chư Ty cũ Mục 197 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Hết cống lở - Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) Mục 197 | 935.000 | ||
| Siu Blẽh | Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng Mục 152 | 990.000 | ||
| Thanh Niên | Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 160 | 985.000 | ||
| Trường Chinh | Chu Văn An - Hết đường Mục 184 | 1.020.000 | ||
| Trường Chinh | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 184 | 1.220.000 | ||
| Trường Chinh | Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 184 | 1.630.000 | ||
| Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 184 | 1.220.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Quang Trung - Lê Lai Mục 168 | 610.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Lê Duẩn Mục 172 | 2.450.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ Mục 172 | 1.890.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường Mục 172 | 835.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ Mục 172 | 990.000 | ||
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 176 | 1.020.000 | ||
| Trần Phú | Siu Blẽh - Hết đường Mục 180 | 955.000 | ||
| Trần Phú | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 180 | 1.320.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên Mục 164 | 975.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 156 | 1.220.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 156 | 1.020.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 156 | 610.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 156 | 1.830.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 156 | 1.220.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 188 | 945.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) Mục 188 | 1.280.000 | ||
| Đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) | Trọn tuyến Mục 29 | 305.000 | ||
| Đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường Mục 33 | 815.000 | ||
| Đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê | Đầu đường - Hết đường Mục 37 | 815.000 | ||
| Đường liên huyện cũ | hết khu dân cư làng Krai - Ranh giới huyện Đức Cơ - Chư Prông cũ | 210.000 | ||
| Đường liên huyện cũ | Kpăh Klơng nối dài - Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) Mục 199 | 405.000 | ||
| Đường liên huyện cũ | Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) - Hết khu dân cư làng Krai | 305.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Đường làng Lung Prông (đường liên huyện) Mục 202 | 210.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Ngã 3 làng Hrang (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hoa) Mục 202 | 210.000 | ||
| Đường liên xã Ia Kriêng cũ | Nguyễn Thái Học nối dài - Hết ranh giới trụ sở UBND xã Ia Kriêng cũ Mục 200 | 405.000 | ||
| Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 25 | 1.020.000 | ||
| Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) Mục 25 | 815.000 | ||
| Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Kpăh Klơng - Lê Duẩn Mục 25 | 610.000 | ||
| Đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ Mục 25 | 815.000 | ||
| Đường nhựa thôn Ia Kăm | Đoạn từ Quốc lộ 19 - Hết đường Mục 201 | 305.000 | ||
| Đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ) | Siu Bleh - Hết đường Mục 43 | 560.000 | ||
| Đường quy hoạch tuyến II thôn Ia Lâm Tôk (sát doanh trại BCH Quân sự huyện Đức Cơ cũ) | Mục 198 | 530.000 | ||
| Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) | Đường quy hoạch Đ1 (đường liên xã) - Anh Hùng Núp Mục 42 | 715.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) Mục 4 | 505.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường) Mục 4 | 355.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 20 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 16 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 16 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 24 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh Mục 24 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 67 | 685.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Trường Chinh - Anh Hùng Núp Mục 71 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen Mục 75 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Đường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ) Mục 75 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng | Quang Trung - Siu Blẽh Mục 75 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 79 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 79 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai | Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học Mục 87 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 91 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 91 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 91 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Thị Sáu - Lê Lai Mục 95 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 95 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn An Ninh | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 103 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 107 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk Mục 119 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Khuyến | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 123 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 127 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học | Lê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ) Mục 127 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Thanh Niên Mục 131 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 135 | 985.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Cách Mạng - Hết đường Mục 115 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Quang Trung - Đường liên xã Mục 143 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Đường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 143 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 147 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng Mục 147 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 147 | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ Mục 139 | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 139 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 139 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 139 | 775.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng | Chu Văn An - Cách Mạng Mục 139 | 365.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) | Trọn tuyến Mục 32 | 105.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp | Cù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ Mục 8 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường Mục 36 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 12 | 120.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê | Đầu đường - Hết đường Mục 40 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn | 465.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An | 1.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Thanh Niên - Nguyễn Thái Học Mục 151 | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền | 700.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 151 | 2.340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 151 | 680.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) Mục 151 | 1.030.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung | Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 151 | 1.420.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Siu Blẽh | Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng Mục 155 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Thanh Niên | Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 163 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 187 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Chu Văn An - Hết đường Mục 187 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 187 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 187 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Lê Lai Mục 171 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường Mục 175 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ Mục 175 | 535.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Lê Duẩn Mục 175 | 690.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ Mục 175 | 280.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 179 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 183 | 370.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Siu Blẽh - Hết đường Mục 183 | 270.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên Mục 167 | 275.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 159 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 159 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 159 | 345.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 159 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 159 | 515.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 191 | 265.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) Mục 191 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ Mục 28 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 28 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Kpăh Klơng - Lê Duẩn Mục 28 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) Mục 28 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ) | Siu Bleh - Hết đường Mục 46 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến II | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 50 | 285.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến II | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 50 | 385.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến III | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 54 | 260.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xã | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 58 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường vào làng Trol Đen | Kpa Klơng - Hết đường Mục 63 | 105.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giảp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học Mục 83 | 285.000 | ||
| Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) Mục 111 | 345.000 | ||
| Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tăng Bạt Hổ - Hết đường Mục 111 | 285.000 | ||
| Đường rộng <3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ Mục 111 | 460.000 | ||
| Đường rộng <3,5m giáp đường Ngô Mây | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 99 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường) Mục 3 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 cũ (qua TT y tế Đức Cơ) Mục 3 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 19 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 15 | 485.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 15 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh Mục 23 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 23 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 66 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Trường Chinh - Anh Hùng Núp Mục 70 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng | Quang Trung - Siu Blẽh Mục 74 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng | Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen Mục 74 | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng | Đường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ) Mục 74 | 295.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 78 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 78 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học Mục 82 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai | Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học Mục 86 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 90 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 90 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 90 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 94 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Thị Sáu - Lê Lai Mục 94 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn An Ninh | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 102 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 106 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) Mục 110 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tăng Bạt Hổ - Hết đường Mục 110 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ Mục 110 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk Mục 118 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Khuyến | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 122 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Lê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ) Mục 126 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 126 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Thanh Niên Mục 130 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 134 | 1.310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Cách Mạng - Hết đường Mục 114 | 155.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 98 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Đường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 142 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Quang Trung - Đường liên xã Mục 142 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng Mục 146 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 146 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 146 | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Chu Văn An - Cách Mạng Mục 138 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 138 | 615.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 138 | 615.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 138 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ Mục 138 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) | Trọn tuyến Mục 31 | 140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp | Cù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ Mục 7 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường Mục 35 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 11 | 160.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê | Đầu đường - Hết đường Mục 39 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 150 | 905.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 150 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn Mục 150 | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) Mục 150 | 1.370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 150 | 3.130.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An Mục 150 | 1.890.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Thanh Niên - Nguyễn Thái Học Mục 150 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) Mục 150 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung | Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền Mục 150 | 935.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Siu Blẽh | Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng Mục 154 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thanh Niên | Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 162 | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 186 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 186 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 186 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh | Chu Văn An - Hết đường Mục 186 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Lê Lai Mục 170 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ | 710.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ | 370.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 178 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Siu Blẽh - Hết đường | 360.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên Mục 166 | 365.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 158 | 685.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 158 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 158 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 158 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 158 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 190 | 355.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) Mục 190 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) Mục 27 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 27 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ Mục 27 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Kpăh Klơng - Lê Duẩn Mục 27 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ) | Siu Bleh - Hết đường Mục 45 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến II | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 49 | 515.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến II | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 49 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến III | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 53 | 345.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xã | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 57 | 465.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào làng Trol Đen | Kpa Klơng - Hết đường Mục 62 | 140.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) - Cách Mạng (Hết đường) Mục 2 | 635.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp | Trần Hưng Đạo - Đường đất vào khu dân cư TDP 5 (qua TT y tế Đức Cơ) Mục 2 | 895.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 18 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 14 | 645.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 14 | 475.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp Mục 22 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan | Phạm Văn Đồng - Nguyễn Chí Thanh Mục 22 | 670.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 65 | 1.220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Trường Chinh - Anh Hùng Núp Mục 69 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng | Quang Trung - Siu Blẽh Mục 73 | 625.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng | Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen Mục 73 | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng | Đường vào làng Trol đen - Đường liên huyện cũ (Giáp ranh giới xã Ia Kriêng cũ) Mục 73 | 395.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 77 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn | Võ Thị Sáu - Hết đường Mục 77 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Du - Nguyễn Thái Học Mục 81 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai | Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học Mục 85 | 415.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 89 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Quang Trung - Anh Hùng Núp Mục 89 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 89 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu Mục 93 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Võ Thị Sáu - Lê Lai Mục 93 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn An Ninh | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 101 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 105 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Nối dài) Mục 109 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tăng Bạt Hổ - Hết đường Mục 109 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Lê Lợi (Nối dài) - Tăng Bạt Hổ Mục 109 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh giới xã Ia Dơk Mục 117 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Khuyến | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 121 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 125 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học | Lê Lai - Đường liên xã Ia Kriêng cũ (Ranh giới xã Ia Kiêng cũ) Mục 125 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Thanh Niên Mục 129 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 133 | 1.750.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Cách Mạng - Hết đường Mục 113 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây | Phạm Văn Đồng - Anh Hùng Núp Mục 97 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu | Đường liên xã - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi Mục 145 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 145 | 1.830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng Mục 145 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 137 | 820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 137 | 820.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Chu Văn An - Cách Mạng Mục 137 | 650.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Lê Lợi (nối dài) - Hoàng Văn Thụ Mục 137 | 910.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng | Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 137 | 1.380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH cạnh trại trẻ mồ côi (cũ) | Trọn tuyến Mục 30 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH giữa đường Nguyễn Chí Thanh và đường Anh Hùng Núp | Cù Chính Lan - Hoàng Văn Thụ Mục 6 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH giữa đường Quang Trung và Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Hết đường Mục 34 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH phía tây Nghĩa trang Liệt sỹ | Quang Trung - Nguyễn Đình Chiểu Mục 10 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau trụ sở Chi cục Thống kê | Đầu đường - Hết đường Mục 38 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 149 | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Thanh Niên - Nguyễn Thái Học Mục 149 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn | 825.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) Mục 149 | 1.830.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 149 | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An Mục 149 | 2.520.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền Mục 149 | 1.250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ Mục 149 | 4.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) Mục 149 | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Siu Blẽh | Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng Mục 153 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thanh Niên | Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk Mục 161 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An Mục 185 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Chu Văn An - Hết đường Mục 185 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) Mục 185 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh | Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) Mục 185 | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng | Quang Trung - Lê Lai Mục 169 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường Mục 173 | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Lê Duẩn Mục 173 | 1.230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn - Lý Thái Tổ Mục 173 | 945.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ Mục 173 | 495.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Mục 177 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 181 | 660.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú | Siu Blẽh - Hết đường Mục 181 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng | Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên Mục 165 | 490.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 157 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ Mục 157 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp | 915.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Phan Đình Phùng Mục 157 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh Mục 157 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng Mục 189 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) Mục 189 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Quang Trung (tổ dân phố 7) - Tăng Bạt Hổ Mục 26 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Đường đất khu dân cư TDP 5 cũ (Tôn Đức Thắng nối dài) - Quang Trung (tổ dân phố 7) Mục 26 | 405.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Kpăh Klơng - Lê Duẩn Mục 26 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Krêl - Ia Kla (cũ) | Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 26 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường quy hoạch (sau trụ sở UBND thị trấn Chư Ty cũ) | Siu Bleh - Hết đường Mục 44 | 280.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến II | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 48 | 690.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến II | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 48 | 510.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến III | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 52 | 460.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xã | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 56 | 620.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào làng Trol Đen | Kpa Klơng - Hết đường Mục 61 | 183.000 | ||
| Đường tuyến 2 (đường quy hoạch Đ6 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6) | Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3 Mục 192 | 815.000 | ||
| Đường tuyến 3 (đường quy hoạch Đ5 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6) | Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3 Mục 59 | 715.000 | ||
| Đường tuyến II | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 47 | 1.020.000 | ||
| Đường tuyến II | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 47 | 1.380.000 | ||
| Đường tuyến III | Công an huyện Đức Cơ cũ - Giáp ranh giới xã Ia Pnôn Mục 51 | 920.000 | ||
| Đường tuyến III và các đường QH giữa tuyến II với đường liên xã | Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Phan Bội Châu Mục 55 | 1.240.000 | ||
| Đường vào làng Trol Đen | Kpa Klơng - Hết đường Mục 60 | 305.000 | ||
| Đường đường quy hoạch Đ3 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6 | Đường quy hoạch Đ1 (đường liên xã) - Anh Hùng Núp Mục 41 | 815.000 | ||
| Quang Trung - Lê Duẩn Mục 174 | 920.000 | |||
| Phan Đình Phùng - Siu Blẽh Mục 182 | 495.000 | |||
| Quang Trung - Đường liên xã Mục 141 | 305.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 82 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 58.000 | 40.600 | 22.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 85 | 57.700 | 46.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.