Bảng giá đất Xã Ia Mơ, Gia Lai từ 01/01/2026
13 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Mơ là 230.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 665, đoạn Cổng vào đập Thủy lợi Ia Mơr đến Cầu suối Mơr), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 30.000 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14C | Đầu ranh giới Làng Ring - Ranh giới Tỉnh Đắk Lắk | 160.000 | ||
| Quốc lộ 14C | Cầu suối Mơr - Ngã ba quốc lộ 14C | 160.000 | ||
| Quốc lộ 14C | Ranh giới Xã Ia Púch - Đầu ranh giới Làng Ring | 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Cổng vào đập Thủy lợi Ia Mơr - Cầu suối Mơr | 230.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ranh giới Xã Ia Pia - Cổng vào đập Thủy lợi Ia Mơr | 160.000 | ||
| Đường còn lại trong khu trung tâm xã (Làng Klăh, Làng Krông) Các đường trong khu QH đội 4, đội 6, đội 7 - Trung đoàn 710 Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch tái định cư Làng Hnáp, Làng Khôi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 150.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Đường còn lại trong khu trung tâm xã (Làng Klăh, Làng Krông) Các đường trong khu QH đội 4, đội 6, đội 7 - Trung đoàn 710 Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch tái định cư Làng Hnáp, Làng Khôi Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Toàn tuyến | 130.000 | ||
| Đường liên xã (qua Làng Khôn) | Ranh giới Xã Ia Lâu - Hết ranh giới đất Nhà Quản lý kênh Đông | 130.000 | ||
| Đường liên xã (qua Làng Khôn) | Toàn tuyến | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 15.000 | 13.000 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 15.000 | 9.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 21.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.