Bảng giá đất Phường Quy Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026
339 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn là 115.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Giáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (335 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh Mục 1 | 19.400.000 | 9.700.000 | 8.730.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 |
| Bà Triệu | Trọn đường Mục 2 | 19.880.000 | 9.940.000 | 8.950.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 |
| Bình Hà | Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa Mục 4 | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Bùi Thị Xuân | Trọn đường Mục 6 | 24.850.000 | 12.430.000 | 11.190.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Bùi Xuân Phái | Trọn đường Mục 7 | 22.050.000 | 11.030.000 | 9.930.000 | 8.280.000 | 7.460.000 | 6.210.000 | 5.590.000 |
| Bùi Đức Sơn | Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) Mục 5 | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 |
| Bạch Đằng | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi Mục 3 | 19.880.000 | 9.940.000 | 8.950.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 |
| Bạch Đằng | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái Mục 3 | 14.480.000 | 7.240.000 | 6.520.000 | 5.430.000 | 4.890.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Bạch Đằng | Đoạn còn lại Mục 3 | 13.830.000 | 6.920.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Cao Bá Quát | Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 8 | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Cao Thắng | Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) Mục 9 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Cao Xuân Dục | Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ Mục 10 | 36.120.000 | 18.060.000 | 16.260.000 | 13.550.000 | 12.200.000 | 10.170.000 | 9.160.000 |
| Chu Văn An | Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) Mục 11 | 34.510.000 | 17.260.000 | 15.540.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m) | 15.880.000 | 7.940.000 | 7.150.000 | 5.960.000 | 5.370.000 | 4.470.000 | 4.030.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m) | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m) | 18.180.000 | 9.090.000 | 8.190.000 | 6.820.000 | 6.140.000 | 5.120.000 | 4.610.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m) Mục 192 | 31.750.000 | 15.880.000 | 14.300.000 | 11.910.000 | 10.720.000 | 8.940.000 | 8.050.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu Mục 192 | 43.780.000 | 21.890.000 | 19.710.000 | 16.420.000 | 14.780.000 | 12.320.000 | 11.090.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) | Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Cổ Loa | Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) Mục 12 | 34.090.000 | 17.050.000 | 15.350.000 | 12.790.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 8.640.000 |
| Diên Hồng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai Mục 20 | 45.400.000 | 22.700.000 | 20.430.000 | 17.030.000 | 15.330.000 | 12.780.000 | 11.510.000 |
| Duy Tân | Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) Mục 29 | 15.120.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 |
| Dương Bá Trạc | Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 28 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Dải cây xanh thuộc khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS 5, Lộ giới 13m Mục 193 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Hai Bà Trưng | Trọn đường Mục 32 | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Hoa Lư | Đường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư Mục 39 | 23.500.000 | 11.750.000 | 10.580.000 | 8.820.000 | 7.940.000 | 6.620.000 | 5.960.000 |
| Hoa Lư | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi Mục 39 | 32.100.000 | 16.050.000 | 14.450.000 | 12.040.000 | 10.840.000 | 9.030.000 | 8.130.000 |
| Hoàng Cầm | Trọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh Mục 40 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Hoàng Diệu | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 41 | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa Mục 42 | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa Mục 42 | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Hoàng Minh Giám | Đường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 43 | 23.240.000 | 11.620.000 | 10.460.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 |
| Hoàng Minh Thảo | Lộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 44 | 14.840.000 | 7.420.000 | 6.680.000 | 5.570.000 | 5.020.000 | 4.180.000 | 3.770.000 |
| Hoàng Minh Thảo | Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 44 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái Mục 45 | 34.790.000 | 17.400.000 | 15.660.000 | 13.050.000 | 11.750.000 | 9.790.000 | 8.820.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đoạn còn lại Mục 45 | 19.600.000 | 9.800.000 | 8.820.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng Mục 45 | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Hoàng Văn Thái | Đoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 46 | 18.490.000 | 9.250.000 | 8.330.000 | 6.940.000 | 6.250.000 | 5.210.000 | 4.690.000 |
| Hoàng Văn Thái | Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 46 | 13.090.000 | 6.550.000 | 5.900.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Huỳnh Mẫn Đạt | Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn Mục 48 | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường, lộ giới 10m Mục 50 | 22.190.000 | 11.100.000 | 9.990.000 | 8.330.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Đường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 49 | 33.130.000 | 16.570.000 | 14.920.000 | 12.430.000 | 11.190.000 | 9.330.000 | 8.400.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ | Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 47 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Hà Huy Giáp | Đường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 30 | 18.950.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 | 5.340.000 | 4.810.000 |
| Hà Huy Tập | Trọn đường Mục 31 | 34.510.000 | 17.260.000 | 15.540.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 |
| Hàm Tử | Trọn đường Mục 34 | 23.240.000 | 11.620.000 | 10.460.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 |
| Hàn Thuyên | Trọn đường Mục 35 | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Trọn đường Mục 33 | 23.030.000 | 11.520.000 | 10.370.000 | 8.640.000 | 7.780.000 | 6.480.000 | 5.840.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Đường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 36 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 37 | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 38 | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường nội bộ, Lộ giới 14m Mục 195 | 8.650.000 | 4.330.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 |
| Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường nội bộ, Lộ giới 8m Mục 195 | 5.710.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Các đường nội bộ lộ giới 9m Mục 197 | 32.200.000 | 16.100.000 | 14.490.000 | 12.080.000 | 10.880.000 | 9.060.000 | 8.160.000 |
| Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 15m Mục 203 | 21.500.000 | 10.750.000 | 9.680.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) | Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m Mục 203 | 19.500.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 12m Mục 206 | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1,Lộ giới 22m Mục 206 | 31.500.000 | 15.750.000 | 14.180.000 | 11.820.000 | 10.640.000 | 8.870.000 | 7.990.000 |
| Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) | Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m)) Mục 205 | 40.250.000 | 20.130.000 | 18.120.000 | 15.100.000 | 13.590.000 | 11.330.000 | 10.200.000 |
| Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m | Mục 204 | 4.970.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 3, Lộ giới 16m Mục 214 | 14.340.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 7, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 11, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 4, Lộ giới 14m Mục 214 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 6, Lộ giới 13-14m Mục 214 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 Mục 214 | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 10, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 9, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 13, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 12, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 8, Lộ giới 13-14m | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 2, Lộ giới 17,5m Mục 214 | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 6, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 8, Lộ giới 12m Mục 214 | 15.280.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 | 4.300.000 | 3.870.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội Mục 214 | 17.200.000 | 8.600.000 | 7.740.000 | 6.450.000 | 5.810.000 | 4.840.000 | 4.360.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 1, Lộ giới 20-22m Mục 214 | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A | Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m – 21m Mục 196 | 15.450.000 | 7.730.000 | 6.960.000 | 5.800.000 | 5.220.000 | 4.350.000 | 3.920.000 |
| Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) | Hẻm 50 Nguyễn Thái Học Mục 198 | 23.100.000 | 11.550.000 | 10.400.000 | 8.670.000 | 7.810.000 | 6.510.000 | 5.860.000 |
| Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) | Nguyễn Chích - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen Mục 198 | 14.690.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh) Mục 200 | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS6, Lộ giới 13m Mục 200 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS4, Lộ giới 14m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m Mục 200 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m Mục 200 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS10, Lộ giới 14m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS8, Lộ giới 13m | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2A, Lộ giới 13m Mục 200 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 200 | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m Mục 200 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS7, Lộ giới 14m | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS3, Lộ giới 16m | 22.400.000 | 11.200.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 4, Lộ giới 15m Mục 199 | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 3 Lộ giới 10m Mục 199 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 5, Lộ giới 13m Mục 199 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 7, Lộ giới 13m Mục 199 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 9, Lộ giới 13m Mục 199 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 2, Lộ giới 10m Mục 199 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 8, Lộ giới 13m Mục 199 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 1, Lộ giới 15m Mục 199 | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 6, Lộ giới 13m Mục 199 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 15m Mục 201 | 17.920.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 5m Mục 201 | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 9m Mục 201 | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) | Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m Mục 209 | 12.550.000 | 6.280.000 | 5.660.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m Mục 210 | 9.220.000 | 4.610.000 | 4.150.000 | 3.460.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 2.340.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Các lô đất còn lại - Đường nội bộ Mục 207 | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 | 3.650.000 | 3.290.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ Mục 207 | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 | 3.650.000 | 3.290.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ Mục 207 | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 |
| Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại | Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m Mục 211 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông Mục 208 | 13.600.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m Mục 208 | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh | Các đường nội bộ Mục 212 | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu tập thể Bộ đội Trinh sát | Các đường nội bộ Mục 213 | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) | Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) | Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m Mục 215 | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) | Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m Mục 215 | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) | Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 |
| Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) | Đường số 49 Mục 202 | 20.300.000 | 10.150.000 | 9.140.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 |
| Kim Đồng | Trọn đường Mục 51 | 21.980.000 | 10.990.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh | 56.210.000 | 28.110.000 | 25.300.000 | 21.090.000 | 18.990.000 | 15.820.000 | 14.240.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam) Mục 53 | 73.500.000 | 36.750.000 | 33.080.000 | 27.570.000 | 24.820.000 | 20.680.000 | 18.620.000 |
| Lê Hồng Phong | Giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng Mục 55 | 79.110.000 | 39.560.000 | 35.610.000 | 29.670.000 | 26.710.000 | 22.260.000 | 20.040.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng Mục 55 | 85.050.000 | 42.530.000 | 38.280.000 | 31.900.000 | 28.710.000 | 23.930.000 | 21.540.000 |
| Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Mục 55 | 70.740.000 | 35.370.000 | 31.840.000 | 26.530.000 | 23.880.000 | 19.900.000 | 17.910.000 |
| Lê Hữu Kiều | Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) Mục 56 | 20.090.000 | 10.050.000 | 9.050.000 | 7.540.000 | 6.790.000 | 5.660.000 | 5.100.000 |
| Lê Lợi | Đường Bạch Đằng - Giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) | 49.520.000 | 24.760.000 | 22.290.000 | 18.570.000 | 16.720.000 | 13.930.000 | 12.540.000 |
| Lê Lợi | Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo | 68.270.000 | 34.140.000 | 30.730.000 | 25.610.000 | 23.050.000 | 19.210.000 | 17.290.000 |
| Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng | 46.000.000 | 23.000.000 | 20.700.000 | 17.250.000 | 15.530.000 | 12.940.000 | 11.650.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Đức Thọ - Đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) | 46.000.000 | 23.000.000 | 20.700.000 | 17.250.000 | 15.530.000 | 12.940.000 | 11.650.000 |
| Lê Lợi | Đường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 57 | 73.250.000 | 36.630.000 | 32.970.000 | 27.480.000 | 24.740.000 | 20.610.000 | 18.550.000 |
| Lê Quý Đôn | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 58 | 26.040.000 | 13.020.000 | 11.720.000 | 9.770.000 | 8.800.000 | 7.330.000 | 6.600.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh | 17.160.000 | 8.580.000 | 7.730.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 4.350.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh Mục 59 | 28.420.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 7.200.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh | 14.350.000 | 7.180.000 | 6.470.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh Mục 59 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Lê Thánh Tôn | Trọn đường Mục 60 | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch Mục 61 | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Lê Trung Đình | Đường số 10: lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 63 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đường số 16, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 62 | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Lê Văn Hưu | Trọn đường Mục 64 | 7.630.000 | 3.820.000 | 3.440.000 | 2.870.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân Thưởng Mục 65 | 68.390.000 | 34.200.000 | 30.780.000 | 25.650.000 | 23.090.000 | 19.240.000 | 17.320.000 |
| Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) Mục 65 | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Lê Đại Hành | Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 52 | 20.200.000 | 10.100.000 | 9.090.000 | 7.580.000 | 6.830.000 | 5.690.000 | 5.130.000 |
| Lê Đức Thọ | Đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh Mục 54 | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Lê Đức Thọ | Đường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi Mục 54 | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Lý Chiêu Hoàng | Trọn đường Mục 70 | 28.140.000 | 14.070.000 | 12.670.000 | 10.560.000 | 9.510.000 | 7.920.000 | 7.130.000 |
| Lý Chính Thắng | Đường số 17B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 71 | 10.640.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trọn đường Mục 72 | 65.100.000 | 32.550.000 | 29.300.000 | 24.420.000 | 21.980.000 | 18.320.000 | 16.490.000 |
| Lý Tử Tấn | Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 73 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Lý Tự Trọng | Trọn đường Mục 74 | 21.770.000 | 10.890.000 | 9.810.000 | 8.170.000 | 7.360.000 | 6.130.000 | 5.520.000 |
| Lý Văn Bưu | Đường số 13, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 75 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Lưu Hữu Phước | Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa Mục 68 | 25.270.000 | 12.640.000 | 11.380.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường số 1, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 69 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Lương Thế Vinh | Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) Mục 67 | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Lương Định Của | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng Mục 66 | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng Mục 77 | 35.640.000 | 17.820.000 | 16.040.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 77 | 55.200.000 | 27.600.000 | 24.840.000 | 20.700.000 | 18.630.000 | 15.530.000 | 13.980.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 77 | 64.610.000 | 32.310.000 | 29.080.000 | 24.240.000 | 21.820.000 | 18.180.000 | 16.370.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 76 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Nguyên Hồng | Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 103 | 21.500.000 | 10.750.000 | 9.680.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Nguyễn Biểu | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 88 | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Bá Huân | Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 86 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Bèo | Đường số 8, lộ giới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 87 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Nguyễn Bính | Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 89 | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 90 | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Nguyễn Chánh | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 92 | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Nguyễn Chánh | Đoạn còn lại Mục 92 | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Trọn đường Mục 94 | 37.100.000 | 18.550.000 | 16.700.000 | 13.920.000 | 12.530.000 | 10.440.000 | 9.400.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 93 | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 93 | 19.500.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 91 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Du | Trọn đường Mục 97 | 24.920.000 | 12.460.000 | 11.220.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Trọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 99 | 21.980.000 | 10.990.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Nguyễn Dữ | Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) Mục 98 | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 100 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Hiền | Đường số 14, lộ giới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 101 | 7.170.000 | 3.590.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường số 9 (nối Đảo AB): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 102 | 15.960.000 | 7.980.000 | 7.190.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Nguyễn Hoàng | Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu Mục 102 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường số 1: lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh Mục 102 | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 110 | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Nguyễn Huệ | Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp đường An Dương Vương Mục 105 | 49.800.000 | 24.900.000 | 22.410.000 | 18.680.000 | 16.820.000 | 14.010.000 | 12.610.000 |
| Nguyễn Huệ | Đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong Mục 105 | 40.810.000 | 20.410.000 | 18.370.000 | 15.310.000 | 13.780.000 | 11.490.000 | 10.350.000 |
| Nguyễn Hồng Đạo | Đường số12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) Mục 104 | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa Mục 106 | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 107 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 108 | 24.500.000 | 12.250.000 | 11.030.000 | 9.190.000 | 8.280.000 | 6.900.000 | 6.210.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 109 | 8.190.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 111 | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay) Mục 113 | 45.430.000 | 22.720.000 | 20.450.000 | 17.040.000 | 15.340.000 | 12.780.000 | 11.510.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Phạm Hùng - đường Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không) Mục 113 | 59.850.000 | 29.930.000 | 26.940.000 | 22.450.000 | 20.210.000 | 16.840.000 | 15.160.000 |
| Nguyễn Lạc | Trọn đường Mục 112 | 24.990.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Nguyễn Niệm | Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 114 | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Nguyễn Quảng | Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 115 | 12.300.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Nguyễn Thanh Trà | Đường số 9, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 119 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Nguyễn Thi | Đoạn lộ giới 15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa Mục 120 | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Nguyễn Thi | Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) Mục 120 | 13.720.000 | 6.860.000 | 6.180.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 |
| Nguyễn Thiếp | Trọn đường Mục 125 | 54.390.000 | 27.200.000 | 24.480.000 | 20.400.000 | 18.360.000 | 15.300.000 | 13.770.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Trọn đường Mục 124 | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) Mục 117 | 22.610.000 | 11.310.000 | 10.180.000 | 8.490.000 | 7.650.000 | 6.370.000 | 5.740.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Phó Đức Chính - Giáp đường Diên Hồng Mục 118 | 49.820.000 | 24.910.000 | 22.420.000 | 18.690.000 | 16.830.000 | 14.020.000 | 12.620.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 126 | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Thị Hãnh | Đường ĐS2 Lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 121 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Nguyễn Thị Hồng Bông | Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 122 | 23.580.000 | 11.790.000 | 10.620.000 | 8.850.000 | 7.970.000 | 6.640.000 | 5.980.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) Mục 123 | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trọn đường Mục 129 | 21.840.000 | 10.920.000 | 9.830.000 | 8.190.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 130 | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Trân | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 128 | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Trãi | Đoạn còn lại | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân Mục 127 | 30.450.000 | 15.230.000 | 13.710.000 | 11.430.000 | 10.290.000 | 8.580.000 | 7.730.000 |
| Nguyễn Tư | Trọn đường Mục 131 | 49.000.000 | 24.500.000 | 22.050.000 | 18.380.000 | 16.550.000 | 13.790.000 | 12.420.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt Mục 116 | 104.000.000 | 52.000.000 | 46.800.000 | 39.000.000 | 35.100.000 | 29.250.000 | 26.330.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Giáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học Mục 116 | 115.000.000 | 57.500.000 | 51.750.000 | 43.130.000 | 38.820.000 | 32.350.000 | 29.120.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt | 54.260.000 | 27.130.000 | 24.420.000 | 20.350.000 | 18.320.000 | 15.270.000 | 13.750.000 |
| Nguyễn Tự Như | Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) Mục 132 | 20.580.000 | 10.290.000 | 9.270.000 | 7.720.000 | 6.950.000 | 5.790.000 | 5.220.000 |
| Nguyễn Văn Bé | Trọn đường Mục 133 | 25.900.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 | 7.290.000 | 6.570.000 |
| Nguyễn Văn Huyên | Đường số 4B, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 134 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 135 | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Nguyễn Xí | Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 136 | 16.450.000 | 8.230.000 | 7.410.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 |
| Nguyễn Đáng | Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) Mục 95 | 65.030.000 | 32.520.000 | 29.270.000 | 24.390.000 | 21.960.000 | 18.300.000 | 16.470.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 96 | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Ngô Chi Lan | Đường số 16A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 78 | 6.930.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 |
| Ngô Gia Khảm | Đường số 8, lộ giới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) Mục 79 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Quyền | Trọn đường Mục 80 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 81 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Ngô Thời Nhiệm | Trọn đường Mục 82 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Trọng Thiên | Đường số 6, lộ giới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) Mục 83 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Trọng Thiên | Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) Mục 83 | 13.860.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Ngô Văn Sở | Trọn đường Mục 84 | 41.700.000 | 20.850.000 | 18.770.000 | 15.640.000 | 14.080.000 | 11.730.000 | 10.560.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Trọn đường Mục 85 | 33.600.000 | 16.800.000 | 15.120.000 | 12.600.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 8.510.000 |
| Phan Bội Châu | Đoạn còn lại Mục 147 | 29.820.000 | 14.910.000 | 13.420.000 | 11.190.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 |
| Phan Bội Châu | Đường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn Mục 147 | 51.590.000 | 25.800.000 | 23.220.000 | 19.350.000 | 17.420.000 | 14.520.000 | 13.070.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi Mục 147 | 58.240.000 | 29.120.000 | 26.210.000 | 21.840.000 | 19.660.000 | 16.380.000 | 14.750.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 Mục 147 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu Mục 148 | 29.540.000 | 14.770.000 | 13.300.000 | 11.080.000 | 9.980.000 | 8.310.000 | 7.480.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn Mục 148 | 34.370.000 | 17.190.000 | 15.480.000 | 12.900.000 | 11.610.000 | 9.680.000 | 8.720.000 |
| Phan Huy Chú | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) Mục 151 | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Phan Kế Bính | Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) Mục 152 | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Phan Phu Tiên | Đường số 13, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 153 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Phan Văn Lân | Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 154 | 14.630.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 | 4.120.000 | 3.710.000 |
| Phan Đình Phùng | Trọn đường Mục 150 | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trọn đường Mục 149 | 37.520.000 | 18.760.000 | 16.890.000 | 14.070.000 | 12.670.000 | 10.560.000 | 9.510.000 |
| Phó Đức Chính | Trọn đường Mục 155 | 27.800.000 | 13.900.000 | 12.510.000 | 10.430.000 | 9.390.000 | 7.830.000 | 7.050.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Trọn đường Mục 156 | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Phạm Cự Lượng | Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 138 | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| Phạm Huy Thông | Từ đường số 4 - Giáp đường số 6 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 141 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Phạm Huy Thông | Đường số 11 Từ đường số 2 - Giáp đường số 4 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 141 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Đô Đốc Bảo - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) Mục 140 | 48.230.000 | 24.120.000 | 21.710.000 | 18.090.000 | 16.290.000 | 13.570.000 | 12.220.000 |
| Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng Mục 140 | 64.610.000 | 32.310.000 | 29.080.000 | 24.240.000 | 21.820.000 | 18.180.000 | 16.370.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trọn đường Mục 139 | 32.410.000 | 16.210.000 | 14.590.000 | 12.160.000 | 10.950.000 | 9.120.000 | 8.210.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trọn đường Mục 144 | 20.300.000 | 10.150.000 | 9.140.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Trọn đường (lộ giới 14m) Mục 142 | 37.100.000 | 18.550.000 | 16.700.000 | 13.920.000 | 12.530.000 | 10.440.000 | 9.400.000 |
| Phạm Ngọc Thảo | Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 143 | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.930.000 | 5.780.000 | 5.210.000 | 4.340.000 | 3.910.000 |
| Phạm Phú Thứ | Đường nội bộ khu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục Mục 145 | 17.360.000 | 8.680.000 | 7.820.000 | 6.510.000 | 5.860.000 | 4.890.000 | 4.410.000 |
| Phạm Thành | Đường số 45 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 146 | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.880.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 |
| Tháp Đôi | Trọn đường Mục 159 | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Trường Chinh | Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) Mục 179 | 57.050.000 | 28.530.000 | 25.680.000 | 21.400.000 | 19.260.000 | 16.050.000 | 14.450.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ Mục 164 | 23.450.000 | 11.730.000 | 10.560.000 | 8.800.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 164 | 16.730.000 | 8.370.000 | 7.540.000 | 6.280.000 | 5.660.000 | 4.710.000 | 4.240.000 |
| Trần Bình Trọng | Đoạn còn lại Mục 164 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Trần Cao Vân | Trọn đường Mục 165 | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Trần Hoàn | Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa Mục 167 | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Trần Huy Liệu | Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 169 | 20.930.000 | 10.470.000 | 9.430.000 | 7.860.000 | 7.080.000 | 5.900.000 | 5.310.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa Mục 168 | 27.460.000 | 13.730.000 | 12.360.000 | 10.300.000 | 9.270.000 | 7.730.000 | 6.960.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản Mục 168 | 28.320.000 | 14.160.000 | 12.750.000 | 10.620.000 | 9.560.000 | 7.970.000 | 7.180.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48) Mục 168 | 32.910.000 | 16.460.000 | 14.820.000 | 12.350.000 | 11.120.000 | 9.270.000 | 8.350.000 |
| Trần Hưng Đạo | Riêng đoạn trước nhà có đường ray Mục 168 | 20.130.000 | 10.070.000 | 9.070.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn Mục 168 | 69.600.000 | 34.800.000 | 31.320.000 | 26.100.000 | 23.490.000 | 19.580.000 | 17.630.000 |
| Trần Lê | Đường số 42 (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Trần Lê | Đường số 42 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 170 | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Trần Nguyên Đán | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) Mục 171 | 20.230.000 | 10.120.000 | 9.110.000 | 7.590.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 |
| Trần Phú | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ Mục 172 | 52.850.000 | 26.430.000 | 23.790.000 | 19.830.000 | 17.850.000 | 14.880.000 | 13.400.000 |
| Trần Phú | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt Mục 172 | 49.700.000 | 24.850.000 | 22.370.000 | 18.640.000 | 16.780.000 | 13.980.000 | 12.590.000 |
| Trần Quang Diệu | Trọn đường Mục 173 | 25.300.000 | 12.650.000 | 11.390.000 | 9.490.000 | 8.550.000 | 7.120.000 | 6.410.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 175 | 65.100.000 | 32.550.000 | 29.300.000 | 24.420.000 | 21.980.000 | 18.320.000 | 16.490.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu Mục 175 | 68.740.000 | 34.370.000 | 30.940.000 | 25.780.000 | 23.210.000 | 19.340.000 | 17.410.000 |
| Trần Quốc Toản | Trọn đường Mục 174 | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Trần Thị Dừa | Đường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 176 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Trần Thị Lan | Đường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 177 | 10.640.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Trần Độc | Trọn đường Mục 166 | 24.990.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Trừ Văn Thố | Đường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 178 | 18.950.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 | 5.340.000 | 4.810.000 |
| Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) | Lộ giới 5m Mục 217 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư Mục 216 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) Mục 216 | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) Mục 216 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Lộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo Mục 161 | 20.020.000 | 10.010.000 | 9.010.000 | 7.510.000 | 6.760.000 | 5.640.000 | 5.080.000 |
| Tôn Thất Đạm | Đường số 12, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 163 | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 162 | 51.310.000 | 25.660.000 | 23.100.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh Mục 162 | 40.320.000 | 20.160.000 | 18.150.000 | 15.120.000 | 13.610.000 | 11.340.000 | 10.210.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học Mục 162 | 58.660.000 | 29.330.000 | 26.400.000 | 22.000.000 | 19.800.000 | 16.500.000 | 14.850.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 Mục 158 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong Mục 158 | 55.600.000 | 27.800.000 | 25.020.000 | 20.850.000 | 18.770.000 | 15.640.000 | 14.080.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đoạn còn lại Mục 158 | 29.820.000 | 14.910.000 | 13.420.000 | 11.190.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn Mục 158 | 51.590.000 | 25.800.000 | 23.220.000 | 19.350.000 | 17.420.000 | 14.520.000 | 13.070.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi Mục 158 | 58.240.000 | 29.120.000 | 26.210.000 | 21.840.000 | 19.660.000 | 16.380.000 | 14.750.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường số 2: Đoạn ngang Chợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 157 | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 |
| Tạ Quang Bửu | Các đoạn còn lại của đường số 2 Mục 157 | 16.520.000 | 8.260.000 | 7.440.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Tố Hữu | Đường số 9, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 160 | 17.160.000 | 8.580.000 | 7.730.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 4.350.000 |
| Tố Hữu | Đường số 15, lộ giới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 160 | 15.890.000 | 7.950.000 | 7.160.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| Võ Giữ | Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 181 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Võ Ngọc Hồ | Đường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 182 | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Võ Trọng Sanh | Đường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 183 | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Võ Văn Tần | Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 184 | 21.560.000 | 10.780.000 | 9.710.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 |
| Võ Văn Tần | Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 184 | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) | Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng Mục 185 | 59.500.000 | 29.750.000 | 26.780.000 | 22.320.000 | 20.090.000 | 16.740.000 | 15.070.000 |
| Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) | Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) Mục 185 | 20.230.000 | 10.120.000 | 9.110.000 | 7.590.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 |
| Võ Đình Tú | Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 180 | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Vũ Bảo | Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 186 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Vũ Thị Đức | Đường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 188 | 6.930.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 |
| Vũ Đình Huấn | Đường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 187 | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Xuân Diệu | Trọn đường Mục 189 | 113.400.000 | 56.700.000 | 51.030.000 | 42.530.000 | 38.280.000 | 31.900.000 | 28.710.000 |
| Yongsan | Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 191 | 30.000.000 | 15.000.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 10.130.000 | 8.440.000 | 7.600.000 |
| Ông Ích Khiêm | Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) Mục 137 | 19.040.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn còn lại Mục 21 | 11.690.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường Mục 21 | 22.820.000 | 11.410.000 | 10.270.000 | 8.560.000 | 7.710.000 | 6.420.000 | 5.780.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trọn đường Mục 24 | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Đào Duy Từ | Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) Mục 19 | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Đô Đốc Bảo | Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng Mục 22 | 68.000.000 | 34.000.000 | 30.600.000 | 25.500.000 | 22.950.000 | 19.130.000 | 17.220.000 |
| Đường 1/5 | Đoạn còn lại Mục 26 | 9.590.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Đường 1/5 | Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ Mục 26 | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Đường 1/5 | Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) Mục 26 | 13.720.000 | 6.860.000 | 6.180.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 |
| Đường 31/3 | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo Mục 27 | 60.130.000 | 30.070.000 | 27.070.000 | 22.560.000 | 20.310.000 | 16.920.000 | 15.230.000 |
| Đường 31/3 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng Mục 27 | 17.430.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 | 4.910.000 | 4.420.000 |
| Đường 31/3 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ Mục 27 | 39.690.000 | 19.850.000 | 17.870.000 | 14.890.000 | 13.410.000 | 11.170.000 | 10.060.000 |
| Đường 31/3 | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu Mục 27 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) | Lộ giới 10m Mục 194 | 13.320.000 | 6.660.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 |
| Đặng Chất | Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa Mục 13 | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh Mục 14 | 16.390.000 | 8.200.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Đặng Tiến Đông | Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh Mục 15 | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 |
| Đặng Trần Côn | Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) Mục 16 | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) Mục 17 | 23.800.000 | 11.900.000 | 10.710.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 |
| Đặng Xuân Phong | Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) Mục 18 | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Đống Đa | Trọn đường, lộ giới 30m Mục 25 | 32.000.000 | 16.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Đỗ Nhuận | Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh Mục 23 | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Ỷ Lan | Trọn đường Mục 190 | 37.380.000 | 18.690.000 | 16.830.000 | 14.020.000 | 12.620.000 | 10.520.000 | 9.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 12 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.