Bảng giá đất Phường Quy Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026
338 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn là 115.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (334 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh | 19.400.000 | 9.700.000 | 8.730.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 |
| Bà Triệu | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi | 19.880.000 | 9.940.000 | 8.950.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 |
| Bà Triệu | Trọn đường | 19.880.000 | 9.940.000 | 8.950.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 |
| Bình Hà | Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Bình Hà | Đoạn còn lại | 13.830.000 | 6.920.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Bạch Đằng | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái | 14.480.000 | 7.240.000 | 6.520.000 | 5.430.000 | 4.890.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Bùi Thị Xuân | Trọn đường | 24.850.000 | 12.430.000 | 11.190.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Bùi Xuân Phái | Trọn đường Trọn đường, lộ | 22.050.000 | 11.030.000 | 9.930.000 | 8.280.000 | 7.460.000 | 6.210.000 | 5.590.000 |
| Bùi Đức Sơn | lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 |
| Cao Bá Quát | giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Cao Thắng | giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Cao Xuân Dục | Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ | 36.120.000 | 18.060.000 | 16.260.000 | 13.550.000 | 12.200.000 | 10.170.000 | 9.160.000 |
| Chu Văn An | Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) | 34.510.000 | 17.260.000 | 15.540.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 |
| Cổ Loa | Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) | 34.090.000 | 17.050.000 | 15.350.000 | 12.790.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 8.640.000 |
| Đặng Chất | giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Đặng Huy Trứ | Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 16.390.000 | 8.200.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Đặng Tiến Đông | giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 10.780.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 |
| Đặng Trần Côn | giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh | 23.800.000 | 11.900.000 | 10.710.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 |
| Diên Hồng | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai | 45.400.000 | 22.700.000 | 20.430.000 | 17.030.000 | 15.330.000 | 12.780.000 | 11.510.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường | 22.820.000 | 11.410.000 | 10.270.000 | 8.560.000 | 7.710.000 | 6.420.000 | 5.780.000 |
| Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn còn lại | 11.690.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trọn đường | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Đào Duy Từ | đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Đô Đốc Bảo | Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng | 68.000.000 | 34.000.000 | 30.600.000 | 25.500.000 | 22.950.000 | 19.130.000 | 17.220.000 |
| Đặng Xuân Phong | (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Đỗ Nhuận | (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Dương Bá Trạc | 12m, khu QHDC khu vực | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Đường 1/5 | bộ vào KDC Quản lý đường | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Đường 1/5 | Đoạn còn lại | 9.590.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Đường 31/3 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng | 17.430.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 | 4.910.000 | 4.420.000 |
| Đường 31/3 | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Đường 31/3 | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo | 60.130.000 | 30.070.000 | 27.070.000 | 22.560.000 | 20.310.000 | 16.920.000 | 15.230.000 |
| Đường 31/3 | Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ | 39.690.000 | 19.850.000 | 17.870.000 | 14.890.000 | 13.410.000 | 11.170.000 | 10.060.000 |
| Đống Đa | Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) | 13.720.000 | 6.860.000 | 6.180.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 |
| Đống Đa | Trọn đường, lộ giới 30m | 32.000.000 | 16.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Duy Tân | Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) | 15.120.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 |
| Hai Bà Trưng | Trọn đường | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Hà Huy Giáp | giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 18.950.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 | 5.340.000 | 4.810.000 |
| Hà Huy Tập | Trọn đường | 34.510.000 | 17.260.000 | 15.540.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 |
| Hàm Tử | Trọn đường | 23.240.000 | 11.620.000 | 10.460.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 |
| Hàn Thuyên | Trọn đường Đường số 6, lộ | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Trọn đường | 23.030.000 | 11.520.000 | 10.370.000 | 8.640.000 | 7.780.000 | 6.480.000 | 5.840.000 |
| Hồ Biểu Chánh | giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Hồ Sĩ Tạo | giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Hoa Lư | Đường Tháp Đôi Trọn đường, - Giáp Cầu Hoa Lư | 23.500.000 | 11.750.000 | 10.580.000 | 8.820.000 | 7.940.000 | 6.620.000 | 5.960.000 |
| Hoa Lư | Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi | 32.100.000 | 16.050.000 | 14.450.000 | 12.040.000 | 10.840.000 | 9.030.000 | 8.130.000 |
| Hoàng Cầm | khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Hoàng Diệu | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Hưng Đạo Đường số C3A; - Ga xe lửa | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Hoàng Minh Giám | C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An | 23.240.000 | 11.620.000 | 10.460.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 |
| Hồ Xuân Hương | (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Hoàng Minh Thảo | 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 14.840.000 | 7.420.000 | 6.680.000 | 5.570.000 | 5.020.000 | 4.180.000 | 3.770.000 |
| Hoàng Minh Thảo | giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đoạn còn lại - Đường Huỳnh | 19.600.000 | 9.800.000 | 8.820.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái | 34.790.000 | 17.400.000 | 15.660.000 | 13.050.000 | 11.750.000 | 9.790.000 | 8.820.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Hoàng Văn Thái | Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 13.090.000 | 6.550.000 | 5.900.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Hoàng Văn Thái | 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông | 18.490.000 | 9.250.000 | 8.330.000 | 6.940.000 | 6.250.000 | 5.210.000 | 4.690.000 |
| Huỳnh Mẫn Đạt | 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường, lộ giới 10m | 22.190.000 | 11.100.000 | 9.990.000 | 8.330.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 33.130.000 | 16.570.000 | 14.920.000 | 12.430.000 | 11.190.000 | 9.330.000 | 8.400.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ | Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Kim Đồng | Trọn đường Trọn đường | 21.980.000 | 10.990.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam) | 73.500.000 | 36.750.000 | 33.080.000 | 27.570.000 | 24.820.000 | 20.680.000 | 18.620.000 |
| Lê Đại Hành | (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà | 20.200.000 | 10.100.000 | 9.090.000 | 7.580.000 | 6.830.000 | 5.690.000 | 5.130.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng | 85.050.000 | 42.530.000 | 38.280.000 | 31.900.000 | 28.710.000 | 23.930.000 | 21.540.000 |
| Lê Hồng Phong | Đoạn còn lại Đường nội bộ | 70.740.000 | 35.370.000 | 31.840.000 | 26.530.000 | 23.880.000 | 19.900.000 | 17.910.000 |
| Lê Hồng Phong | Giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | 79.110.000 | 39.560.000 | 35.610.000 | 29.670.000 | 26.710.000 | 22.260.000 | 20.040.000 |
| Lê Hữu Kiều | 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía | 20.090.000 | 10.050.000 | 9.050.000 | 7.540.000 | 6.790.000 | 5.660.000 | 5.100.000 |
| Lê Lợi | Đường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ | 73.250.000 | 36.630.000 | 32.970.000 | 27.480.000 | 24.740.000 | 20.610.000 | 18.550.000 |
| Lê Đức Thọ | Đường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Lê Đức Thọ | Giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh | 56.210.000 | 28.110.000 | 25.300.000 | 21.090.000 | 18.990.000 | 15.820.000 | 14.240.000 |
| Lê Đức Thọ | Đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo | 68.270.000 | 34.140.000 | 30.730.000 | 25.610.000 | 23.050.000 | 19.210.000 | 17.290.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lê Đức Thọ - Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái | 46.000.000 | 23.000.000 | 20.700.000 | 17.250.000 | 15.530.000 | 12.940.000 | 11.650.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Bạch Đằng - Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái | 49.520.000 | 24.760.000 | 22.290.000 | 18.570.000 | 16.720.000 | 13.930.000 | 12.540.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng Đường Đống | 46.000.000 | 23.000.000 | 20.700.000 | 17.250.000 | 15.530.000 | 12.940.000 | 11.650.000 |
| Lê Quý Đôn | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 26.040.000 | 13.020.000 | 11.720.000 | 9.770.000 | 8.800.000 | 7.330.000 | 6.600.000 |
| Lê Thanh Nghị | giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Lê Thanh Nghị | giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà | 28.420.000 | 14.210.000 | 12.790.000 | 10.660.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 7.200.000 |
| Lê Thánh Tôn | Trọn đường Lộ giới 7m: Từ | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Lê Thánh Tôn | giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà | 17.160.000 | 8.580.000 | 7.730.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 4.350.000 |
| Lê Thánh Tôn | giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà | 14.350.000 | 7.180.000 | 6.470.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Lê Trung Đình | giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Lê Trọng Tấn | giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Lê Văn Hưu | Trọn đường Đường Nguyễn | 7.630.000 | 3.820.000 | 3.440.000 | 2.870.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân | 68.390.000 | 34.200.000 | 30.780.000 | 25.650.000 | 23.090.000 | 19.240.000 | 17.320.000 |
| Lưu Hữu Phước | Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa | 25.270.000 | 12.640.000 | 11.380.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 |
| Lưu Trọng Lư | giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Lương Thế Vinh | giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) | 18.690.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| Lương Định Của | Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Lý Chiêu Hoàng | Trọn đường Đường số 17B, | 28.140.000 | 14.070.000 | 12.670.000 | 10.560.000 | 9.510.000 | 7.920.000 | 7.130.000 |
| Lý Chính Thắng | lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 10.640.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trọn đường Trọn đường, lộ | 65.100.000 | 32.550.000 | 29.300.000 | 24.420.000 | 21.980.000 | 18.320.000 | 16.490.000 |
| Lý Tử Tấn | giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Lý Tự Trọng | Trọn đường Đường số 13, lộ | 21.770.000 | 10.890.000 | 9.810.000 | 8.170.000 | 7.360.000 | 6.130.000 | 5.520.000 |
| Lý Văn Bưu | giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Mạc Thị Bưởi | giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo | 55.200.000 | 27.600.000 | 24.840.000 | 20.700.000 | 18.630.000 | 15.530.000 | 13.980.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường Trần Hưng Đạo Đường số 16A, - Đường Bạch Đằng | 35.640.000 | 17.820.000 | 16.040.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng | 64.610.000 | 32.310.000 | 29.080.000 | 24.240.000 | 21.820.000 | 18.180.000 | 16.370.000 |
| Ngô Chi Lan | lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 6.930.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 |
| Ngô Gia Khảm | giới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Quyền | Trọn đường Trọn đường | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Sĩ Liên | (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Ngô Thời Nhiệm | Trọn đường | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Nguyễn Biểu | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Bá Huân | giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Bèo | giới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Ngô Trọng Thiên | giới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Ngô Văn Sở | Trọn đường | 41.700.000 | 20.850.000 | 18.770.000 | 15.640.000 | 14.080.000 | 11.730.000 | 10.560.000 |
| Ngô Văn Sở | Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) | 13.860.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Trọn đường Trọn đường, lộ | 33.600.000 | 16.800.000 | 15.120.000 | 12.600.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 8.510.000 |
| Nguyễn Bính | (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Nguyễn Chánh | Hồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám | 28.980.000 | 14.490.000 | 13.050.000 | 10.870.000 | 9.790.000 | 8.160.000 | 7.350.000 |
| Nguyễn Chánh | Đoạn còn lại Đường số 48 | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu | 19.500.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Trọn đường Trọn đường | 37.100.000 | 18.550.000 | 16.700.000 | 13.920.000 | 12.530.000 | 10.440.000 | 9.400.000 |
| Nguyễn Du | Trọn đường | 24.920.000 | 12.460.000 | 11.220.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Trọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 21.980.000 | 10.990.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Nguyễn Dữ | Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Hiền | giới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 7.170.000 | 3.590.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Nguyễn Đáng | (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) | 65.030.000 | 32.520.000 | 29.270.000 | 24.390.000 | 21.960.000 | 18.300.000 | 16.470.000 |
| Nguyễn Đỗ Cung | (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Nguyên Hồng | (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 21.500.000 | 10.750.000 | 9.680.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Nguyễn Hoàng | Thanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Nguyễn Hoàng | giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 |
| Nguyễn Hoàng | lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 15.960.000 | 7.980.000 | 7.190.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Nguyễn Huệ | (giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê | 40.810.000 | 20.410.000 | 18.370.000 | 15.310.000 | 13.780.000 | 11.490.000 | 10.350.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Hồng Phong - Giáp đường An Dương | 49.800.000 | 24.900.000 | 22.410.000 | 18.680.000 | 16.820.000 | 14.010.000 | 12.610.000 |
| Nguyễn Hồng Đạo | cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu | 16.170.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 | 4.560.000 | 4.110.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Nguyễn Hữu Cầu | giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 24.500.000 | 12.250.000 | 11.030.000 | 9.190.000 | 8.280.000 | 6.900.000 | 6.210.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Thanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu | 8.190.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Khuyến | (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Nguyễn Lạc | Trọn đường | 24.990.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay) | 45.430.000 | 22.720.000 | 20.450.000 | 17.040.000 | 15.340.000 | 12.780.000 | 11.510.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng | 59.850.000 | 29.930.000 | 26.940.000 | 22.450.000 | 20.210.000 | 16.840.000 | 15.160.000 |
| Nguyễn Niệm | (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Nguyễn Quảng | giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 12.300.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái | 115.000.000 | 57.500.000 | 51.750.000 | 43.130.000 | 38.820.000 | 32.350.000 | 29.120.000 |
| Nguyễn Tất Thành | trước nhà không có tuyến đường Sắt | 104.000.000 | 52.000.000 | 46.800.000 | 39.000.000 | 35.100.000 | 29.250.000 | 26.330.000 |
| Nguyễn Thanh Trà | giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Nguyễn Thi | Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) | 13.720.000 | 6.860.000 | 6.180.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 |
| Nguyễn Thi | 15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Nguyễn Thái Bình | trước nhà có tuyến đường Sắt | 54.260.000 | 27.130.000 | 24.420.000 | 20.350.000 | 18.320.000 | 15.270.000 | 13.750.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Văn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC | 22.610.000 | 11.310.000 | 10.180.000 | 8.490.000 | 7.650.000 | 6.370.000 | 5.740.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đức Chính - Giáp đường Diên Hồng | 49.820.000 | 24.910.000 | 22.420.000 | 18.690.000 | 16.830.000 | 14.020.000 | 12.620.000 |
| Nguyễn Thiếp | Trọn đường | 54.390.000 | 27.200.000 | 24.480.000 | 20.400.000 | 18.360.000 | 15.300.000 | 13.770.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Trọn đường | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Thị Hãnh | giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Nguyễn Thị Hồng Bông | giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường | 23.580.000 | 11.790.000 | 10.620.000 | 8.850.000 | 7.970.000 | 6.640.000 | 5.980.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Phan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân | 30.450.000 | 15.230.000 | 13.710.000 | 11.430.000 | 10.290.000 | 8.580.000 | 7.730.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trọn đường | 21.840.000 | 10.920.000 | 9.830.000 | 8.190.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Trân | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Nguyễn Trân | Đoạn còn lại | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| Nguyễn Tư | Trọn đường | 49.000.000 | 24.500.000 | 22.050.000 | 18.380.000 | 16.550.000 | 13.790.000 | 12.420.000 |
| Nguyễn Tự Như | 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía | 20.580.000 | 10.290.000 | 9.270.000 | 7.720.000 | 6.950.000 | 5.790.000 | 5.220.000 |
| Nguyễn Văn Bé | Trọn đường | 25.900.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 | 7.290.000 | 6.570.000 |
| Nguyễn Văn Huyên | lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Nguyễn Xí | (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà | 16.450.000 | 8.230.000 | 7.410.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 |
| Phạm Cự Lượng | (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng Giáp đường | 64.610.000 | 32.310.000 | 29.080.000 | 24.240.000 | 21.820.000 | 18.180.000 | 16.370.000 |
| Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Đô Đốc Bảo - Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) | 48.230.000 | 24.120.000 | 21.710.000 | 18.090.000 | 16.290.000 | 13.570.000 | 12.220.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trọn đường | 32.410.000 | 16.210.000 | 14.590.000 | 12.160.000 | 10.950.000 | 9.120.000 | 8.210.000 |
| Ông Ích Khiêm | giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) | 19.040.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 |
| Phạm Huy Thông | Đường số 11 Từ đường số 2 - QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Phạm Huy Thông | Từ đường số 4 - QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trọn đường Đường nội bộ | 20.300.000 | 10.150.000 | 9.140.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Trọn đường (lộ giới 14m) Đường số 8, lộ | 37.100.000 | 18.550.000 | 16.700.000 | 13.920.000 | 12.530.000 | 10.440.000 | 9.400.000 |
| Phạm Ngọc Thảo | giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.930.000 | 5.780.000 | 5.210.000 | 4.340.000 | 3.910.000 |
| Phạm Phú Thứ | khu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục | 17.360.000 | 8.680.000 | 7.820.000 | 6.510.000 | 5.860.000 | 4.890.000 | 4.410.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi | 58.240.000 | 29.120.000 | 26.210.000 | 21.840.000 | 19.660.000 | 16.380.000 | 14.750.000 |
| Phan Bội Châu | Đường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn | 51.590.000 | 25.800.000 | 23.220.000 | 19.350.000 | 17.420.000 | 14.520.000 | 13.070.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn | 34.370.000 | 17.190.000 | 15.480.000 | 12.900.000 | 11.610.000 | 9.680.000 | 8.720.000 |
| Phan Chu Trinh | Đoạn còn lại | 29.820.000 | 14.910.000 | 13.420.000 | 11.190.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu | 29.540.000 | 14.770.000 | 13.300.000 | 11.080.000 | 9.980.000 | 8.310.000 | 7.480.000 |
| Phan Huy Chú | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) | 27.370.000 | 13.690.000 | 12.330.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 |
| Phan Đình Phùng | Trọn đường | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trọn đường | 37.520.000 | 18.760.000 | 16.890.000 | 14.070.000 | 12.670.000 | 10.560.000 | 9.510.000 |
| Phạm Thành | (lộ giới 23m), khu Đô thị mới | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.880.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 |
| Phạm Thành | Đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Phan Kế Bính | giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Phan Phu Tiên | giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Phan Văn Lân | giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 14.630.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 | 4.120.000 | 3.710.000 |
| Phó Đức Chính | Trọn đường | 27.800.000 | 13.900.000 | 12.510.000 | 10.430.000 | 9.390.000 | 7.830.000 | 7.050.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Trọn đường Đường số 2: | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Tạ Quang Bửu | Chợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 |
| Tạ Quang Bửu | Các đoạn còn lại của đường số 2 | 16.520.000 | 8.260.000 | 7.440.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Tháp Đôi | Trọn đường | 17.710.000 | 8.860.000 | 7.980.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 |
| Tháp Đôi | Đoạn còn lại | 29.820.000 | 14.910.000 | 13.420.000 | 11.190.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Lộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo | 20.020.000 | 10.010.000 | 9.010.000 | 7.510.000 | 6.760.000 | 5.640.000 | 5.080.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi | 58.240.000 | 29.120.000 | 26.210.000 | 21.840.000 | 19.660.000 | 16.380.000 | 14.750.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong | 55.600.000 | 27.800.000 | 25.020.000 | 20.850.000 | 18.770.000 | 15.640.000 | 14.080.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn | 51.590.000 | 25.800.000 | 23.220.000 | 19.350.000 | 17.420.000 | 14.520.000 | 13.070.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Tố Hữu | giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 17.160.000 | 8.580.000 | 7.730.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | 4.350.000 |
| Tố Hữu | giới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 15.890.000 | 7.950.000 | 7.160.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ | 23.450.000 | 11.730.000 | 10.560.000 | 8.800.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo | 16.730.000 | 8.370.000 | 7.540.000 | 6.280.000 | 5.660.000 | 4.710.000 | 4.240.000 |
| Trần Cao Vân | Trọn đường | 38.500.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 | 10.830.000 | 9.750.000 |
| Trần Cao Vân | Đoạn còn lại | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Trần Độc | Trọn đường | 24.990.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Tôn Thất Đạm | giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 51.310.000 | 25.660.000 | 23.100.000 | 19.250.000 | 17.330.000 | 14.440.000 | 13.000.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học | 58.660.000 | 29.330.000 | 26.400.000 | 22.000.000 | 19.800.000 | 16.500.000 | 14.850.000 |
| Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thự | Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh | 40.320.000 | 20.160.000 | 18.150.000 | 15.120.000 | 13.610.000 | 11.340.000 | 10.210.000 |
| Trần Hoàn | Ngã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn | 69.600.000 | 34.800.000 | 31.320.000 | 26.100.000 | 23.490.000 | 19.580.000 | 17.630.000 |
| Trần Hoàn | phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa | 24.640.000 | 12.320.000 | 11.090.000 | 9.240.000 | 8.320.000 | 6.930.000 | 6.240.000 |
| Trần Huy Liệu | giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 20.930.000 | 10.470.000 | 9.430.000 | 7.860.000 | 7.080.000 | 5.900.000 | 5.310.000 |
| Trần Huy Liệu | ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn | 32.910.000 | 16.460.000 | 14.820.000 | 12.350.000 | 11.120.000 | 9.270.000 | 8.350.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản | 28.320.000 | 14.160.000 | 12.750.000 | 10.620.000 | 9.560.000 | 7.970.000 | 7.180.000 |
| Trần Hưng Đạo | Riêng đoạn trước nhà có đường ray | 20.130.000 | 10.070.000 | 9.070.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Trần Hưng Đạo | Từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa | 27.460.000 | 13.730.000 | 12.360.000 | 10.300.000 | 9.270.000 | 7.730.000 | 6.960.000 |
| Trần Lê | (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Trần Nguyên Đán | (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Trần Nguyên Đán | Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) | 20.230.000 | 10.120.000 | 9.110.000 | 7.590.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 |
| Trần Phú | Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ | 52.850.000 | 26.430.000 | 23.790.000 | 19.830.000 | 17.850.000 | 14.880.000 | 13.400.000 |
| Trần Phú | Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt | 49.700.000 | 24.850.000 | 22.370.000 | 18.640.000 | 16.780.000 | 13.980.000 | 12.590.000 |
| Trần Quang Diệu | Trọn đường | 25.300.000 | 12.650.000 | 11.390.000 | 9.490.000 | 8.550.000 | 7.120.000 | 6.410.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu | 68.740.000 | 34.370.000 | 30.940.000 | 25.780.000 | 23.210.000 | 19.340.000 | 17.410.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo | 65.100.000 | 32.550.000 | 29.300.000 | 24.420.000 | 21.980.000 | 18.320.000 | 16.490.000 |
| Trần Quốc Toản | Trọn đường | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Trần Thị Dừa | 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Trường Chinh | Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) | 57.050.000 | 28.530.000 | 25.680.000 | 21.400.000 | 19.260.000 | 16.050.000 | 14.450.000 |
| Trần Thị Lan | lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 10.640.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Trừ Văn Thố | ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc | 18.950.000 | 9.480.000 | 8.540.000 | 7.110.000 | 6.400.000 | 5.340.000 | 4.810.000 |
| Võ Giữ | giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Võ Ngọc Hồ | (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Võ Đình Tú | giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 12.670.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 | 3.570.000 | 3.220.000 |
| Võ Trọng Sanh | giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) | 21.560.000 | 10.780.000 | 9.710.000 | 8.090.000 | 7.290.000 | 6.070.000 | 5.470.000 |
| Võ Trọng Sanh | (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh | 18.340.000 | 9.170.000 | 8.260.000 | 6.880.000 | 6.200.000 | 5.160.000 | 4.650.000 |
| Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) | Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng Giáp đường | 59.500.000 | 29.750.000 | 26.780.000 | 22.320.000 | 20.090.000 | 16.740.000 | 15.070.000 |
| Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) | lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm | 13.650.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) | Đường Trường Chinh - Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) | 20.230.000 | 10.120.000 | 9.110.000 | 7.590.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 |
| Vũ Bảo | Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| Vũ Đình Huấn | lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc | 11.970.000 | 5.990.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng Nguyễn Huệ, (cũ) | nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân | 31.750.000 | 15.880.000 | 14.300.000 | 11.910.000 | 10.720.000 | 8.940.000 | 8.050.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng Nguyễn Huệ, (cũ) | 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân | 43.780.000 | 21.890.000 | 19.710.000 | 16.420.000 | 14.780.000 | 12.320.000 | 11.090.000 |
| Vũ Thị Đức | lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà | 6.930.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 |
| Xuân Diệu | Trọn đường | 113.400.000 | 56.700.000 | 51.030.000 | 42.530.000 | 38.280.000 | 31.900.000 | 28.710.000 |
| Yongsan | 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới | 30.000.000 | 15.000.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 10.130.000 | 8.440.000 | 7.600.000 |
| Ỷ Lan | Trọn đường Đường 46A; | 37.380.000 | 18.690.000 | 16.830.000 | 14.020.000 | 12.620.000 | 10.520.000 | 9.470.000 |
| Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | |
| đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà | 18.180.000 | 9.090.000 | 8.190.000 | 6.820.000 | 6.140.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | |
| Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m) | 15.880.000 | 7.940.000 | 7.150.000 | 5.960.000 | 5.370.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | |
| cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới | 25.090.000 | 12.550.000 | 11.300.000 | 9.420.000 | 8.480.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m – 21m | 15.450.000 | 7.730.000 | 6.960.000 | 5.800.000 | 5.220.000 | 4.350.000 | 3.920.000 |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường nội bộ, Lộ giới 14m | 8.650.000 | 4.330.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS 5, Lộ giới 13m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Đường nội bộ, Lộ giới 8m | 5.710.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.460.000 |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Lộ giới 10m | 13.320.000 | 6.660.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 |
| xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) | Các đường nội bộ lộ giới 9m | 32.200.000 | 16.100.000 | 14.490.000 | 12.080.000 | 10.880.000 | 9.060.000 | 8.160.000 |
| Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) | Đường số 1, Lộ giới 15m | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) | Hẻm 50 Nguyễn Thái Học | 23.100.000 | 11.550.000 | 10.400.000 | 8.670.000 | 7.810.000 | 6.510.000 | 5.860.000 |
| Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) | Đường vòng cung chạy xung | 14.690.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 5, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 9, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 2, Lộ giới 10m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 3 Lộ giới 10m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 4, Lộ giới 15m | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 7, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 6, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) | Đường số 8, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS6, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | cây xanh và ra đường Quy Nhơn - Nhơn | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2A, Lộ giới 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Đường ĐS2, Lộ | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 9m | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 15m | 17.920.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS3, Lộ giới 16m | 22.400.000 | 11.200.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường có lộ giới 5m | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS7, Lộ giới 14m | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS4, Lộ giới 14m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS8, Lộ giới 13m | 23.200.000 | 11.600.000 | 10.440.000 | 8.700.000 | 7.830.000 | 6.530.000 | 5.880.000 |
| Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS10, Lộ giới 14m | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ) | Đường ĐS2, 9m | 19.500.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 15m | 21.500.000 | 10.750.000 | 9.680.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ) | Đường số 49 | 20.300.000 | 10.150.000 | 9.140.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 |
| Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 12m | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) | Đường ĐS1,Lộ giới 22m | 31.500.000 | 15.750.000 | 14.180.000 | 11.820.000 | 10.640.000 | 8.870.000 | 7.990.000 |
| Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) | (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường | 40.250.000 | 20.130.000 | 18.120.000 | 15.100.000 | 13.590.000 | 11.330.000 | 10.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 | 3.650.000 | 3.290.000 |
| Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) | Các lô đất còn lại - Đường nội bộ | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 | 3.650.000 | 3.290.000 |
| Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m | 4.970.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 | |
| Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sát | Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sát | Các đường nội bộ | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sát | đường có lộ giới từ 4m đến 7m | 9.220.000 | 4.610.000 | 4.150.000 | 3.460.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 2.340.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m | 6.150.000 | 3.080.000 | 2.780.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m | 12.550.000 | 6.280.000 | 5.660.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) | xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông | 13.600.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 2, Lộ giới 17,5m | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 4, Lộ giới 14m | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 8, Lộ giới 12m | 15.280.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 | 4.300.000 | 3.870.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 6, Lộ giới 13-14m | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 1, Lộ giới 20-22m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | Đường số 3, Lộ giới 16m | 14.340.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | xanh và hướng | 17.200.000 | 8.600.000 | 7.740.000 | 6.450.000 | 5.810.000 | 4.840.000 | 4.360.000 |
| Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh | giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ | 1.800.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m | 2.260.000 | 1.130.000 | 1.020.000 | 850.000 | 770.000 | 640.000 | 580.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 13, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 11, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 10, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 8, Lộ giới 13-14m | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 12, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 7, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 6, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh) | Đường số 9, Lộ giới 12m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Lộ giới 5m Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Đường Nguyễn Hoàng - Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư Đường Huỳnh | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.830.000 | 3.190.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh | xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.