Bảng giá đất Phường Quy Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026

339 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn là 115.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Giáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 12
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (335 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bà Huyện Thanh QuanTrọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh
Mục 1
19.400.0009.700.0008.730.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.000
Bà TriệuTrọn đường
Mục 2
19.880.0009.940.0008.950.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.000
Bình HàĐường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa
Mục 4
50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Bùi Thị XuânTrọn đường
Mục 6
24.850.00012.430.00011.190.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Bùi Xuân PháiTrọn đường
Mục 7
22.050.00011.030.0009.930.0008.280.0007.460.0006.210.0005.590.000
Bùi Đức SơnTrọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh)
Mục 5
10.780.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.000
Bạch ĐằngĐường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi
Mục 3
19.880.0009.940.0008.950.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.000
Bạch ĐằngĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái
Mục 3
14.480.0007.240.0006.520.0005.430.0004.890.0004.080.0003.680.000
Bạch ĐằngĐoạn còn lại
Mục 3
13.830.0006.920.0006.230.0005.190.0004.680.0003.900.0003.510.000
Cao Bá QuátTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 8
18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Cao ThắngTrọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)
Mục 9
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Cao Xuân DụcHẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ
Mục 10
36.120.00018.060.00016.260.00013.550.00012.200.00010.170.0009.160.000
Chu Văn AnTrọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay)
Mục 11
34.510.00017.260.00015.540.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m)15.880.0007.940.0007.150.0005.960.0005.370.0004.470.0004.030.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m)25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m)18.180.0009.090.0008.190.0006.820.0006.140.0005.120.0004.610.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m)
Mục 192
31.750.00015.880.00014.300.00011.910.00010.720.0008.940.0008.050.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu
Mục 192
43.780.00021.890.00019.710.00016.420.00014.780.00012.320.00011.090.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ)Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Cổ LoaTrọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)
Mục 12
34.090.00017.050.00015.350.00012.790.00011.520.0009.600.0008.640.000
Diên HồngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai
Mục 20
45.400.00022.700.00020.430.00017.030.00015.330.00012.780.00011.510.000
Duy TânTrọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân)
Mục 29
15.120.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.000
Dương Bá TrạcĐường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 28
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Dải cây xanh thuộc khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy NhơnĐường ĐS 5, Lộ giới 13m
Mục 193
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Hai Bà TrưngTrọn đường
Mục 32
38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Hoa LưĐường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư
Mục 39
23.500.00011.750.00010.580.0008.820.0007.940.0006.620.0005.960.000
Hoa LưĐường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi
Mục 39
32.100.00016.050.00014.450.00012.040.00010.840.0009.030.0008.130.000
Hoàng CầmTrọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh
Mục 40
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Hoàng DiệuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 41
26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa
Mục 42
28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa
Mục 42
21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Hoàng Minh GiámĐường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 43
23.240.00011.620.00010.460.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.000
Hoàng Minh ThảoLộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 44
14.840.0007.420.0006.680.0005.570.0005.020.0004.180.0003.770.000
Hoàng Minh ThảoĐường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 44
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 45
34.790.00017.400.00015.660.00013.050.00011.750.0009.790.0008.820.000
Hoàng Quốc ViệtĐoạn còn lại
Mục 45
19.600.0009.800.0008.820.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng
Mục 45
28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Hoàng Văn TháiĐoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 46
18.490.0009.250.0008.330.0006.940.0006.250.0005.210.0004.690.000
Hoàng Văn TháiĐường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 46
13.090.0006.550.0005.900.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Huỳnh Mẫn ĐạtĐường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn
Mục 48
16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Huỳnh Thúc KhángTrọn đường, lộ giới 10m
Mục 50
22.190.00011.100.0009.990.0008.330.0007.500.0006.250.0005.630.000
Huỳnh Tấn PhátĐường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 49
33.130.00016.570.00014.920.00012.430.00011.190.0009.330.0008.400.000
Huỳnh Đăng ThơĐường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 47
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Hà Huy GiápĐường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 30
18.950.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.0005.340.0004.810.000
Hà Huy TậpTrọn đường
Mục 31
34.510.00017.260.00015.540.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.000
Hàm TửTrọn đường
Mục 34
23.240.00011.620.00010.460.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.000
Hàn ThuyênTrọn đường
Mục 35
17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Hải Thượng Lãn ÔngTrọn đường
Mục 33
23.030.00011.520.00010.370.0008.640.0007.780.0006.480.0005.840.000
Hồ Biểu ChánhĐường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 36
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Hồ Sĩ TạoTrọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 37
18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Hồ Xuân HươngTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 38
18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường nội bộ, Lộ giới 14m
Mục 195
8.650.0004.330.0003.900.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.000
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường nội bộ, Lộ giới 8m
Mục 195
5.710.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Các đường nội bộ lộ giới 9m
Mục 197
32.200.00016.100.00014.490.00012.080.00010.880.0009.060.0008.160.000
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 15m
Mục 203
21.500.00010.750.0009.680.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ)Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m
Mục 203
19.500.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m
Mục 206
24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1,Lộ giới 22m
Mục 206
31.500.00015.750.00014.180.00011.820.00010.640.0008.870.0007.990.000
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 )Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m))
Mục 205
40.250.00020.130.00018.120.00015.100.00013.590.00011.330.00010.200.000
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m
Mục 204
4.970.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.0001.410.0001.270.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 3, Lộ giới 16m
Mục 214
14.340.0007.170.0006.460.0005.380.0004.850.0004.040.0003.640.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 7, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 11, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 4, Lộ giới 14m
Mục 214
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 6, Lộ giới 13-14m
Mục 214
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2
Mục 214
14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 10, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 9, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 13, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 12, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 8, Lộ giới 13-14m14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 2, Lộ giới 17,5m
Mục 214
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 6, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường ĐS4-A, Lộ giới 12m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 8, Lộ giới 12m
Mục 214
15.280.0007.640.0006.880.0005.730.0005.160.0004.300.0003.870.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội
Mục 214
17.200.0008.600.0007.740.0006.450.0005.810.0004.840.0004.360.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 1, Lộ giới 20-22m
Mục 214
16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9AĐường quy hoạch, Lộ giới 19,25m – 21m
Mục 196
15.450.0007.730.0006.960.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.000
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ)Hẻm 50 Nguyễn Thái Học
Mục 198
23.100.00011.550.00010.400.0008.670.0007.810.0006.510.0005.860.000
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ)Nguyễn Chích - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen
Mục 198
14.690.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh)
Mục 200
23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS6, Lộ giới 13m
Mục 200
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 14m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m
Mục 200
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m
Mục 200
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS10, Lộ giới 14m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS8, Lộ giới 13m23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2A, Lộ giới 13m
Mục 200
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 200
23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m
Mục 200
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS7, Lộ giới 14m23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS3, Lộ giới 16m22.400.00011.200.00010.080.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 4, Lộ giới 15m
Mục 199
28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 3 Lộ giới 10m
Mục 199
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 5, Lộ giới 13m
Mục 199
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 7, Lộ giới 13m
Mục 199
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 9, Lộ giới 13m
Mục 199
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 2, Lộ giới 10m
Mục 199
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 8, Lộ giới 13m
Mục 199
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 1, Lộ giới 15m
Mục 199
28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 6, Lộ giới 13m
Mục 199
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 15m
Mục 201
17.920.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 5m
Mục 201
11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 9m
Mục 201
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m
Mục 209
12.550.0006.280.0005.660.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.000
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m
Mục 210
9.220.0004.610.0004.150.0003.460.0003.120.0002.600.0002.340.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Các lô đất còn lại - Đường nội bộ
Mục 207
12.960.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ
Mục 207
12.960.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ
Mục 207
15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị NạiNgọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m
Mục 211
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông
Mục 208
13.600.0006.800.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m
Mục 208
6.150.0003.080.0002.780.0002.310.0002.080.0001.740.0001.570.000
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnhCác đường nội bộ
Mục 212
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu tập thể Bộ đội Trinh sátCác đường nội bộ
Mục 213
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh)Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh)Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m
Mục 215
1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh)Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m
Mục 215
2.260.0001.130.0001.020.000850.000770.000640.000580.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh)Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m1.540.000770.000700.000580.000530.000440.000400.000
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên)Đường số 49
Mục 202
20.300.00010.150.0009.140.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.000
Kim ĐồngTrọn đường
Mục 51
21.980.00010.990.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Lê DuẩnGiáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh56.210.00028.110.00025.300.00021.090.00018.990.00015.820.00014.240.000
Lê DuẩnGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam)
Mục 53
73.500.00036.750.00033.080.00027.570.00024.820.00020.680.00018.620.000
Lê Hồng PhongGiáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng
Mục 55
79.110.00039.560.00035.610.00029.670.00026.710.00022.260.00020.040.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng
Mục 55
85.050.00042.530.00038.280.00031.900.00028.710.00023.930.00021.540.000
Lê Hồng PhongĐoạn còn lại
Mục 55
70.740.00035.370.00031.840.00026.530.00023.880.00019.900.00017.910.000
Lê Hữu KiềuĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)
Mục 56
20.090.00010.050.0009.050.0007.540.0006.790.0005.660.0005.100.000
Lê LợiĐường Bạch Đằng - Giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)49.520.00024.760.00022.290.00018.570.00016.720.00013.930.00012.540.000
Lê LợiĐường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo68.270.00034.140.00030.730.00025.610.00023.050.00019.210.00017.290.000
Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng46.000.00023.000.00020.700.00017.250.00015.530.00012.940.00011.650.000
Lê LợiĐường Lê Đức Thọ - Đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)46.000.00023.000.00020.700.00017.250.00015.530.00012.940.00011.650.000
Lê LợiĐường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 57
73.250.00036.630.00032.970.00027.480.00024.740.00020.610.00018.550.000
Lê Quý ĐônTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 58
26.040.00013.020.00011.720.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.000
Lê Thanh NghịĐường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh17.160.0008.580.0007.730.0006.440.0005.800.0004.830.0004.350.000
Lê Thanh NghịĐường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh
Mục 59
28.420.00014.210.00012.790.00010.660.0009.600.0008.000.0007.200.000
Lê Thanh NghịĐường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh14.350.0007.180.0006.470.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.000
Lê Thanh NghịĐường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh
Mục 59
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Lê Thánh TônTrọn đường
Mục 60
38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Lê Thị Hồng GấmLộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch
Mục 61
16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Lê Trung ĐìnhĐường số 10: lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 63
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Lê Trọng TấnĐường số 16, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 62
18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Lê Văn HưuTrọn đường
Mục 64
7.630.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.0002.160.0001.950.000
Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Mục 65
68.390.00034.200.00030.780.00025.650.00023.090.00019.240.00017.320.000
Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)
Mục 65
25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Lê Đại HànhTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 52
20.200.00010.100.0009.090.0007.580.0006.830.0005.690.0005.130.000
Lê Đức ThọĐường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh
Mục 54
38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Lê Đức ThọĐường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi
Mục 54
50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Lý Chiêu HoàngTrọn đường
Mục 70
28.140.00014.070.00012.670.00010.560.0009.510.0007.920.0007.130.000
Lý Chính ThắngĐường số 17B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 71
10.640.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Lý Thường KiệtTrọn đường
Mục 72
65.100.00032.550.00029.300.00024.420.00021.980.00018.320.00016.490.000
Lý Tử TấnTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 73
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Lý Tự TrọngTrọn đường
Mục 74
21.770.00010.890.0009.810.0008.170.0007.360.0006.130.0005.520.000
Lý Văn BưuĐường số 13, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 75
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Lưu Hữu PhướcKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa
Mục 68
25.270.00012.640.00011.380.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.000
Lưu Trọng LưĐường số 1, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 69
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Lương Thế VinhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)
Mục 67
18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Lương Định CủaĐường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng
Mục 66
25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Mai Xuân ThưởngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng
Mục 77
35.640.00017.820.00016.040.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.000
Mai Xuân ThưởngĐường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 77
55.200.00027.600.00024.840.00020.700.00018.630.00015.530.00013.980.000
Mai Xuân ThưởngGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 77
64.610.00032.310.00029.080.00024.240.00021.820.00018.180.00016.370.000
Mạc Thị BưởiĐường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 76
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Nguyên HồngĐường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 103
21.500.00010.750.0009.680.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Nguyễn BiểuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 88
27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn Bá HuânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 86
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn BèoĐường số 8, lộ giới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 87
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Nguyễn BínhĐường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 89
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 90
26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Nguyễn ChánhĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 92
28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Nguyễn ChánhĐoạn còn lại
Mục 92
13.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Nguyễn Công TrứTrọn đường
Mục 94
37.100.00018.550.00016.700.00013.920.00012.530.00010.440.0009.400.000
Nguyễn Cơ ThạchĐường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 93
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Nguyễn Cơ ThạchĐường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 93
19.500.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Nguyễn Cảnh ChânTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 91
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn DuTrọn đường
Mục 97
24.920.00012.460.00011.220.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.000
Nguyễn Duy TrinhTrọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 99
21.980.00010.990.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Nguyễn DữĐường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền)
Mục 98
13.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Nguyễn Gia ThiềuTrọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 100
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn HiềnĐường số 14, lộ giới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 101
7.170.0003.590.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Nguyễn HoàngĐường số 9 (nối Đảo AB): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 102
15.960.0007.980.0007.190.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.000
Nguyễn HoàngKhu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu
Mục 102
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Nguyễn HoàngĐường số 1: lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh
Mục 102
25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
Nguyễn Huy TưởngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 110
26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Nguyễn HuệNgã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp đường An Dương Vương
Mục 105
49.800.00024.900.00022.410.00018.680.00016.820.00014.010.00012.610.000
Nguyễn HuệĐầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Mục 105
40.810.00020.410.00018.370.00015.310.00013.780.00011.490.00010.350.000
Nguyễn Hồng ĐạoĐường số12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Mục 104
16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Nguyễn Hữu CảnhKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa
Mục 106
25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Nguyễn Hữu CầuTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 107
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn Hữu ThọTrọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 108
24.500.00012.250.00011.030.0009.190.0008.280.0006.900.0006.210.000
Nguyễn Hữu TiếnĐường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 109
8.190.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.0002.310.0002.080.000
Nguyễn KhuyếnTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 111
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Nguyễn Lương BằngĐoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay)
Mục 113
45.430.00022.720.00020.450.00017.040.00015.340.00012.780.00011.510.000
Nguyễn Lương BằngĐường Phạm Hùng - đường Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không)
Mục 113
59.850.00029.930.00026.940.00022.450.00020.210.00016.840.00015.160.000
Nguyễn LạcTrọn đường
Mục 112
24.990.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Nguyễn NiệmĐường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 114
18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Nguyễn QuảngĐường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 115
12.300.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Nguyễn Thanh TràĐường số 9, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 119
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Nguyễn ThiĐoạn lộ giới 15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa
Mục 120
21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Nguyễn ThiĐoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng)
Mục 120
13.720.0006.860.0006.180.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.000
Nguyễn ThiếpTrọn đường
Mục 125
54.390.00027.200.00024.480.00020.400.00018.360.00015.300.00013.770.000
Nguyễn Thiện ThuậtTrọn đường
Mục 124
23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Nguyễn Thái BìnhĐường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Mục 117
22.610.00011.310.00010.180.0008.490.0007.650.0006.370.0005.740.000
Nguyễn Thái HọcĐường Phó Đức Chính - Giáp đường Diên Hồng
Mục 118
49.820.00024.910.00022.420.00018.690.00016.830.00014.020.00012.620.000
Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 126
27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn Thị HãnhĐường ĐS2 Lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 121
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Nguyễn Thị Hồng BôngĐường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 122
23.580.00011.790.00010.620.0008.850.0007.970.0006.640.0005.980.000
Nguyễn Thị ThậpĐường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải)
Mục 123
14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Nguyễn Tri PhươngTrọn đường
Mục 129
21.840.00010.920.0009.830.0008.190.0007.380.0006.150.0005.540.000
Nguyễn Trung NgạnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 130
27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn TrânTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 128
27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn TrãiĐoạn còn lại19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân
Mục 127
30.450.00015.230.00013.710.00011.430.00010.290.0008.580.0007.730.000
Nguyễn TưTrọn đường
Mục 131
49.000.00024.500.00022.050.00018.380.00016.550.00013.790.00012.420.000
Nguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt
Mục 116
104.000.00052.000.00046.800.00039.000.00035.100.00029.250.00026.330.000
Nguyễn Tất ThànhGiáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Mục 116
115.000.00057.500.00051.750.00043.130.00038.820.00032.350.00029.120.000
Nguyễn Tất ThànhĐoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt54.260.00027.130.00024.420.00020.350.00018.320.00015.270.00013.750.000
Nguyễn Tự NhưĐường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ)
Mục 132
20.580.00010.290.0009.270.0007.720.0006.950.0005.790.0005.220.000
Nguyễn Văn BéTrọn đường
Mục 133
25.900.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.0007.290.0006.570.000
Nguyễn Văn HuyênĐường số 4B, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 134
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Nguyễn Văn SiêuTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 135
17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Nguyễn XíTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 136
16.450.0008.230.0007.410.0006.180.0005.570.0004.640.0004.180.000
Nguyễn ĐángTrọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không)
Mục 95
65.030.00032.520.00029.270.00024.390.00021.960.00018.300.00016.470.000
Nguyễn Đỗ CungĐường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 96
18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Ngô Chi LanĐường số 16A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 78
6.930.0003.470.0003.130.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.000
Ngô Gia KhảmĐường số 8, lộ giới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Mục 79
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô QuyềnTrọn đường
Mục 80
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô Sĩ LiênTrọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 81
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Ngô Thời NhiệmTrọn đường
Mục 82
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô Trọng ThiênĐường số 6, lộ giới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa)
Mục 83
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô Trọng ThiênĐoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng)
Mục 83
13.860.0006.930.0006.240.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.000
Ngô Văn SởTrọn đường
Mục 84
41.700.00020.850.00018.770.00015.640.00014.080.00011.730.00010.560.000
Ngọc Hân Công ChúaTrọn đường
Mục 85
33.600.00016.800.00015.120.00012.600.00011.340.0009.450.0008.510.000
Phan Bội ChâuĐoạn còn lại
Mục 147
29.820.00014.910.00013.420.00011.190.00010.080.0008.400.0007.560.000
Phan Bội ChâuĐường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn
Mục 147
51.590.00025.800.00023.220.00019.350.00017.420.00014.520.00013.070.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Mục 147
58.240.00029.120.00026.210.00021.840.00019.660.00016.380.00014.750.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Lợi - Giáp đường 31/3
Mục 147
67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Phan Chu TrinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu
Mục 148
29.540.00014.770.00013.300.00011.080.0009.980.0008.310.0007.480.000
Phan Chu TrinhĐường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn
Mục 148
34.370.00017.190.00015.480.00012.900.00011.610.0009.680.0008.720.000
Phan Huy ChúTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)
Mục 151
27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Phan Kế BínhTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)
Mục 152
23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Phan Phu TiênĐường số 13, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 153
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Phan Văn LânTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 154
14.630.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.0004.120.0003.710.000
Phan Đình PhùngTrọn đường
Mục 150
50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Phan Đăng LưuTrọn đường
Mục 149
37.520.00018.760.00016.890.00014.070.00012.670.00010.560.0009.510.000
Phó Đức ChínhTrọn đường
Mục 155
27.800.00013.900.00012.510.00010.430.0009.390.0007.830.0007.050.000
Phùng Khắc KhoanTrọn đường
Mục 156
23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Phạm Cự LượngTrọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 138
14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Phạm Huy ThôngTừ đường số 4 - Giáp đường số 6 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 141
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Phạm Huy ThôngĐường số 11 Từ đường số 2 - Giáp đường số 4 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 141
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Đô Đốc Bảo - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)
Mục 140
48.230.00024.120.00021.710.00018.090.00016.290.00013.570.00012.220.000
Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng
Mục 140
64.610.00032.310.00029.080.00024.240.00021.820.00018.180.00016.370.000
Phạm Hồng TháiTrọn đường
Mục 139
32.410.00016.210.00014.590.00012.160.00010.950.0009.120.0008.210.000
Phạm Ngũ LãoTrọn đường
Mục 144
20.300.00010.150.0009.140.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.000
Phạm Ngọc ThạchTrọn đường (lộ giới 14m)
Mục 142
37.100.00018.550.00016.700.00013.920.00012.530.00010.440.0009.400.000
Phạm Ngọc ThảoĐường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 143
15.400.0007.700.0006.930.0005.780.0005.210.0004.340.0003.910.000
Phạm Phú ThứĐường nội bộ khu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục
Mục 145
17.360.0008.680.0007.820.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.000
Phạm ThànhĐường số 45 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 146
17.500.0008.750.0007.880.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.000
Tháp ĐôiTrọn đường
Mục 159
17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Trường ChinhTrọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)
Mục 179
57.050.00028.530.00025.680.00021.400.00019.260.00016.050.00014.450.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 164
23.450.00011.730.00010.560.0008.800.0007.920.0006.600.0005.940.000
Trần Bình TrọngĐường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 164
16.730.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.0004.710.0004.240.000
Trần Bình TrọngĐoạn còn lại
Mục 164
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Trần Cao VânTrọn đường
Mục 165
38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Trần HoànKhu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa
Mục 167
24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Trần Huy LiệuTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 169
20.930.00010.470.0009.430.0007.860.0007.080.0005.900.0005.310.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa
Mục 168
27.460.00013.730.00012.360.00010.300.0009.270.0007.730.0006.960.000
Trần Hưng ĐạoCầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản
Mục 168
28.320.00014.160.00012.750.00010.620.0009.560.0007.970.0007.180.000
Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48)
Mục 168
32.910.00016.460.00014.820.00012.350.00011.120.0009.270.0008.350.000
Trần Hưng ĐạoRiêng đoạn trước nhà có đường ray
Mục 168
20.130.00010.070.0009.070.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Trần Hưng ĐạoNgã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn
Mục 168
69.600.00034.800.00031.320.00026.100.00023.490.00019.580.00017.630.000
Trần LêĐường số 42 (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Trần LêĐường số 42 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 170
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Trần Nguyên ĐánTrọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)
Mục 171
20.230.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Trần PhúGiáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Mục 172
52.850.00026.430.00023.790.00019.830.00017.850.00014.880.00013.400.000
Trần PhúĐường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Mục 172
49.700.00024.850.00022.370.00018.640.00016.780.00013.980.00012.590.000
Trần Quang DiệuTrọn đường
Mục 173
25.300.00012.650.00011.390.0009.490.0008.550.0007.120.0006.410.000
Trần Quý CápĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 175
65.100.00032.550.00029.300.00024.420.00021.980.00018.320.00016.490.000
Trần Quý CápĐường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu
Mục 175
68.740.00034.370.00030.940.00025.780.00023.210.00019.340.00017.410.000
Trần Quốc ToảnTrọn đường
Mục 174
28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Trần Thị DừaĐường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 176
20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Trần Thị LanĐường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 177
10.640.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Trần ĐộcTrọn đường
Mục 166
24.990.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Trừ Văn ThốĐường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 178
18.950.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.0005.340.0004.810.000
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng)Lộ giới 5m
Mục 217
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhCầu Đôi - Cầu Hoa Lư
Mục 216
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m)
Mục 216
8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.880.0002.400.0002.160.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhĐường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m)
Mục 216
9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Tô Vĩnh DiệnLộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo
Mục 161
20.020.00010.010.0009.010.0007.510.0006.760.0005.640.0005.080.000
Tôn Thất ĐạmĐường số 12, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 163
11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 162
51.310.00025.660.00023.100.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh
Mục 162
40.320.00020.160.00018.150.00015.120.00013.610.00011.340.00010.210.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Mục 162
58.660.00029.330.00026.400.00022.000.00019.800.00016.500.00014.850.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3
Mục 158
67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 158
55.600.00027.800.00025.020.00020.850.00018.770.00015.640.00014.080.000
Tăng Bạt HổĐoạn còn lại
Mục 158
29.820.00014.910.00013.420.00011.190.00010.080.0008.400.0007.560.000
Tăng Bạt HổGiáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn
Mục 158
51.590.00025.800.00023.220.00019.350.00017.420.00014.520.00013.070.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi
Mục 158
58.240.00029.120.00026.210.00021.840.00019.660.00016.380.00014.750.000
Tạ Quang BửuĐường số 2: Đoạn ngang Chợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 157
25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
Tạ Quang BửuCác đoạn còn lại của đường số 2
Mục 157
16.520.0008.260.0007.440.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.000
Tố HữuĐường số 9, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 160
17.160.0008.580.0007.730.0006.440.0005.800.0004.830.0004.350.000
Tố HữuĐường số 15, lộ giới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 160
15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
Võ GiữĐường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 181
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Võ Ngọc HồĐường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 182
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Võ Trọng SanhĐường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 183
18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Võ Văn TầnĐoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 184
21.560.00010.780.0009.710.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.000
Võ Văn TầnĐoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 184
13.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự)Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng
Mục 185
59.500.00029.750.00026.780.00022.320.00020.090.00016.740.00015.070.000
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự)Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)
Mục 185
20.230.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Võ Đình TúTrọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 180
12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Vũ BảoGiáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Mục 186
67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Vũ Thị ĐứcĐường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 188
6.930.0003.470.0003.130.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.000
Vũ Đình HuấnĐường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 187
11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Xuân DiệuTrọn đường
Mục 189
113.400.00056.700.00051.030.00042.530.00038.280.00031.900.00028.710.000
YongsanĐường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 191
30.000.00015.000.00013.500.00011.250.00010.130.0008.440.0007.600.000
Ông Ích KhiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)
Mục 137
19.040.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.000
Đinh Bộ LĩnhĐoạn còn lại
Mục 21
11.690.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường
Mục 21
22.820.00011.410.00010.270.0008.560.0007.710.0006.420.0005.780.000
Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường
Mục 24
15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Đào Duy TừTrọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa)
Mục 19
23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Đô Đốc BảoLộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng
Mục 22
68.000.00034.000.00030.600.00025.500.00022.950.00019.130.00017.220.000
Đường 1/5Đoạn còn lại
Mục 26
9.590.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đường 1/5Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ
Mục 26
11.410.0005.710.0005.140.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Đường 1/5Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)
Mục 26
13.720.0006.860.0006.180.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.000
Đường 31/3Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 27
60.130.00030.070.00027.070.00022.560.00020.310.00016.920.00015.230.000
Đường 31/3Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng
Mục 27
17.430.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.0004.910.0004.420.000
Đường 31/3Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ
Mục 27
39.690.00019.850.00017.870.00014.890.00013.410.00011.170.00010.060.000
Đường 31/3Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu
Mục 27
67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ)Lộ giới 10m
Mục 194
13.320.0006.660.0006.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.000
Đặng ChấtĐường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa
Mục 13
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Đặng Huy TrứĐường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh
Mục 14
16.390.0008.200.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
Đặng Tiến ĐôngĐường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh
Mục 15
10.780.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.000
Đặng Trần CônTrọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)
Mục 16
17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Đặng Văn NgữĐường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa)
Mục 17
23.800.00011.900.00010.710.0008.930.0008.040.0006.700.0006.030.000
Đặng Xuân PhongTrọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)
Mục 18
18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Đống ĐaTrọn đường, lộ giới 30m
Mục 25
32.000.00016.000.00014.400.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.000
Đỗ NhuậnĐường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh
Mục 23
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Ỷ LanTrọn đường
Mục 190
37.380.00018.690.00016.830.00014.020.00012.620.00010.520.0009.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 12
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 12
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 12
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.