Bảng giá đất Phường Quy Nhơn, Gia Lai từ 01/01/2026

338 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn115.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (334 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bà Huyện Thanh QuanTrọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh19.400.0009.700.0008.730.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.000
Bà TriệuĐường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi19.880.0009.940.0008.950.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.000
Bà TriệuTrọn đường19.880.0009.940.0008.950.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.000
Bình HàĐường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Bình HàĐoạn còn lại13.830.0006.920.0006.230.0005.190.0004.680.0003.900.0003.510.000
Bạch ĐằngĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái14.480.0007.240.0006.520.0005.430.0004.890.0004.080.0003.680.000
Bùi Thị XuânTrọn đường24.850.00012.430.00011.190.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Bùi Xuân PháiTrọn đường Trọn đường, lộ22.050.00011.030.0009.930.0008.280.0007.460.0006.210.0005.590.000
Bùi Đức Sơnlộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc10.780.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.000
Cao Bá Quátgiới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Cao Thắnggiới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3)24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Cao Xuân DụcHẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ36.120.00018.060.00016.260.00013.550.00012.200.00010.170.0009.160.000
Chu Văn AnTrọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay)34.510.00017.260.00015.540.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.000
Cổ LoaTrọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979)34.090.00017.050.00015.350.00012.790.00011.520.0009.600.0008.640.000
Đặng Chấtgiới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Đặng Huy TrứChợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà16.390.0008.200.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
Đặng Tiến Đônggiới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà10.780.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.000
Đặng Trần Côngiới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Đặng Văn NgữHưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh23.800.00011.900.00010.710.0008.930.0008.040.0006.700.0006.030.000
Diên HồngĐường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai45.400.00022.700.00020.430.00017.030.00015.330.00012.780.00011.510.000
Đinh Bộ LĩnhĐường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường22.820.00011.410.00010.270.0008.560.0007.710.0006.420.0005.780.000
Đinh Bộ LĩnhĐoạn còn lại11.690.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Đào Duy Từđường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Đô Đốc BảoLộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng68.000.00034.000.00030.600.00025.500.00022.950.00019.130.00017.220.000
Đặng Xuân Phong(thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Đỗ Nhuận(lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Dương Bá Trạc12m, khu QHDC khu vực22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Đường 1/5bộ vào KDC Quản lý đường11.410.0005.710.0005.140.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Đường 1/5Đoạn còn lại9.590.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đường 31/3Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng17.430.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.0004.910.0004.420.000
Đường 31/3Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Đường 31/3Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo60.130.00030.070.00027.070.00022.560.00020.310.00016.920.00015.230.000
Đường 31/3Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ39.690.00019.850.00017.870.00014.890.00013.410.00011.170.00010.060.000
Đống ĐaĐường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36)13.720.0006.860.0006.180.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.000
Đống ĐaTrọn đường, lộ giới 30m32.000.00016.000.00014.400.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.000
Duy TânTrọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân)15.120.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.000
Hai Bà TrưngTrọn đường38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Hà Huy Giápgiới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà18.950.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.0005.340.0004.810.000
Hà Huy TậpTrọn đường34.510.00017.260.00015.540.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.000
Hàm TửTrọn đường23.240.00011.620.00010.460.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.000
Hàn ThuyênTrọn đường Đường số 6, lộ17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Hải Thượng Lãn ÔngTrọn đường23.030.00011.520.00010.370.0008.640.0007.780.0006.480.0005.840.000
Hồ Biểu Chánhgiới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Hồ Sĩ Tạogiới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Hoa LưĐường Tháp Đôi Trọn đường, - Giáp Cầu Hoa Lư23.500.00011.750.00010.580.0008.820.0007.940.0006.620.0005.960.000
Hoa LưĐường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi32.100.00016.050.00014.450.00012.040.00010.840.0009.030.0008.130.000
Hoàng Cầmkhu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Hoàng DiệuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Hưng Đạo Đường số C3A; - Ga xe lửa21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Hoàng Minh GiámC3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An23.240.00011.620.00010.460.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.000
Hồ Xuân Hương(thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Hoàng Minh Thảo20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà14.840.0007.420.0006.680.0005.570.0005.020.0004.180.0003.770.000
Hoàng Minh Thảogiới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Hoàng Quốc ViệtĐoạn còn lại - Đường Huỳnh19.600.0009.800.0008.820.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái34.790.00017.400.00015.660.00013.050.00011.750.0009.790.0008.820.000
Hoàng Quốc ViệtĐường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Hoàng Văn TháiĐoạn lộ giới 18m Đường Lưu - Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà13.090.0006.550.0005.900.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hoàng Văn Thái19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông18.490.0009.250.0008.330.0006.940.0006.250.0005.210.0004.690.000
Huỳnh Mẫn Đạt8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Huỳnh Thúc KhángTrọn đường, lộ giới 10m22.190.00011.100.0009.990.0008.330.0007.500.0006.250.0005.630.000
Huỳnh Tấn Phátgiới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà33.130.00016.570.00014.920.00012.430.00011.190.0009.330.0008.400.000
Huỳnh Đăng ThơĐường số 23B + 23C Từ đường số 6 - 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Kim ĐồngTrọn đường Trọn đường21.980.00010.990.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Lê DuẩnGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam)73.500.00036.750.00033.080.00027.570.00024.820.00020.680.00018.620.000
Lê Đại Hành(thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà20.200.00010.100.0009.090.0007.580.0006.830.0005.690.0005.130.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng85.050.00042.530.00038.280.00031.900.00028.710.00023.930.00021.540.000
Lê Hồng PhongĐoạn còn lại Đường nội bộ70.740.00035.370.00031.840.00026.530.00023.880.00019.900.00017.910.000
Lê Hồng PhongGiáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng79.110.00039.560.00035.610.00029.670.00026.710.00022.260.00020.040.000
Lê Hữu Kiều7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía20.090.00010.050.0009.050.0007.540.0006.790.0005.660.0005.100.000
Lê LợiĐường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ73.250.00036.630.00032.970.00027.480.00024.740.00020.610.00018.550.000
Lê Đức ThọĐường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Lê Đức ThọGiáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh56.210.00028.110.00025.300.00021.090.00018.990.00015.820.00014.240.000
Lê Đức ThọĐường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo68.270.00034.140.00030.730.00025.610.00023.050.00019.210.00017.290.000
Lê Quý ĐônĐường Lê Đức Thọ - Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái46.000.00023.000.00020.700.00017.250.00015.530.00012.940.00011.650.000
Lê Quý ĐônĐường Bạch Đằng - Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái49.520.00024.760.00022.290.00018.570.00016.720.00013.930.00012.540.000
Lê Quý ĐônĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng Đường Đống46.000.00023.000.00020.700.00017.250.00015.530.00012.940.00011.650.000
Lê Quý ĐônTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)26.040.00013.020.00011.720.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.000
Lê Thanh Nghịgiới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Lê Thanh Nghịgiới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà28.420.00014.210.00012.790.00010.660.0009.600.0008.000.0007.200.000
Lê Thánh TônTrọn đường Lộ giới 7m: Từ38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Lê Thánh Tôngiới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà17.160.0008.580.0007.730.0006.440.0005.800.0004.830.0004.350.000
Lê Thánh Tôngiới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà14.350.0007.180.0006.470.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.000
Lê Thị Hồng GấmPhạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Lê Trung Đìnhgiới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Lê Trọng Tấngiới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Lê Văn HưuTrọn đường Đường Nguyễn7.630.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.0002.160.0001.950.000
Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thựDiệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Lê Xuân Trữ - Khu sân bay - Khu QH biệt thựLương Bằng - Giáp đường Mai Xuân68.390.00034.200.00030.780.00025.650.00023.090.00019.240.00017.320.000
Lưu Hữu PhướcKhu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa25.270.00012.640.00011.380.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.000
Lưu Trọng Lưgiới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Lương Thế Vinhgiới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa)18.690.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Lương Định CủaBạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Lý Chiêu HoàngTrọn đường Đường số 17B,28.140.00014.070.00012.670.00010.560.0009.510.0007.920.0007.130.000
Lý Chính Thắnglộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc10.640.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Lý Thường KiệtTrọn đường Trọn đường, lộ65.100.00032.550.00029.300.00024.420.00021.980.00018.320.00016.490.000
Lý Tử Tấngiới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Lý Tự TrọngTrọn đường Đường số 13, lộ21.770.00010.890.0009.810.0008.170.0007.360.0006.130.0005.520.000
Lý Văn Bưugiới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Mạc Thị Bưởigiới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Mai Xuân ThưởngĐường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo55.200.00027.600.00024.840.00020.700.00018.630.00015.530.00013.980.000
Mai Xuân ThưởngĐường Trần Hưng Đạo Đường số 16A, - Đường Bạch Đằng35.640.00017.820.00016.040.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.000
Mai Xuân ThưởngGiáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng64.610.00032.310.00029.080.00024.240.00021.820.00018.180.00016.370.000
Ngô Chi Lanlộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà6.930.0003.470.0003.130.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.000
Ngô Gia Khảmgiới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô QuyềnTrọn đường Trọn đường24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô Sĩ Liên(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Ngô Thời NhiệmTrọn đường24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Nguyễn BiểuTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn Bá Huângiới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn Bèogiới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Ngô Trọng Thiêngiới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Ngô Văn SởTrọn đường41.700.00020.850.00018.770.00015.640.00014.080.00011.730.00010.560.000
Ngô Văn SởĐoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng)13.860.0006.930.0006.240.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.000
Ngọc Hân Công ChúaTrọn đường Trọn đường, lộ33.600.00016.800.00015.120.00012.600.00011.340.0009.450.0008.510.000
Nguyễn Bính(lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Nguyễn ChánhHồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám28.980.00014.490.00013.050.00010.870.0009.790.0008.160.0007.350.000
Nguyễn ChánhĐoạn còn lại Đường số 4813.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Nguyễn Cơ Thạch37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu19.500.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Nguyễn Cơ Thạch(lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Nguyễn Cảnh Chângiới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn Công TrứTrọn đường Trọn đường37.100.00018.550.00016.700.00013.920.00012.530.00010.440.0009.400.000
Nguyễn DuTrọn đường24.920.00012.460.00011.220.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.000
Nguyễn Duy TrinhTrọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)21.980.00010.990.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Nguyễn DữĐường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền)13.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Nguyễn Gia Thiềugiới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn Hiềngiới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà7.170.0003.590.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Nguyễn Đáng(Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không)65.030.00032.520.00029.270.00024.390.00021.960.00018.300.00016.470.000
Nguyễn Đỗ Cung(lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Nguyên Hồng(lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh21.500.00010.750.0009.680.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Nguyễn HoàngThanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Nguyễn Hoànggiới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
Nguyễn Hoànglộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc15.960.0007.980.0007.190.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.000
Nguyễn Huệ(giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê40.810.00020.410.00018.370.00015.310.00013.780.00011.490.00010.350.000
Nguyễn HuệLê Hồng Phong - Giáp đường An Dương49.800.00024.900.00022.410.00018.680.00016.820.00014.010.00012.610.000
Nguyễn Hồng Đạocung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu16.170.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.0004.560.0004.110.000
Nguyễn Hữu Cảnhphía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Nguyễn Hữu Cầugiới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Nguyễn Huy TưởngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Nguyễn Hữu Thọgiới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)24.500.00012.250.00011.030.0009.190.0008.280.0006.900.0006.210.000
Nguyễn Hữu TiếnThanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu8.190.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.0002.310.0002.080.000
Nguyễn Khuyến(thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Nguyễn LạcTrọn đường24.990.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Nguyễn Lương BằngĐoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay)45.430.00022.720.00020.450.00017.040.00015.340.00012.780.00011.510.000
Nguyễn Lương BằngTôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng59.850.00029.930.00026.940.00022.450.00020.210.00016.840.00015.160.000
Nguyễn Niệm(lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Nguyễn Quảnggiới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà12.300.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Nguyễn Tất ThànhDương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái115.000.00057.500.00051.750.00043.130.00038.820.00032.350.00029.120.000
Nguyễn Tất Thànhtrước nhà không có tuyến đường Sắt104.000.00052.000.00046.800.00039.000.00035.100.00029.250.00026.330.000
Nguyễn Thanh Tràgiới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Nguyễn ThiĐoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng)13.720.0006.860.0006.180.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.000
Nguyễn Thi15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Nguyễn Thái Bìnhtrước nhà có tuyến đường Sắt54.260.00027.130.00024.420.00020.350.00018.320.00015.270.00013.750.000
Nguyễn Thái BìnhVăn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC22.610.00011.310.00010.180.0008.490.0007.650.0006.370.0005.740.000
Nguyễn Thái HọcĐức Chính - Giáp đường Diên Hồng49.820.00024.910.00022.420.00018.690.00016.830.00014.020.00012.620.000
Nguyễn ThiếpTrọn đường54.390.00027.200.00024.480.00020.400.00018.360.00015.300.00013.770.000
Nguyễn Thiện ThuậtTrọn đường23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn Thị Hãnhgiới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Nguyễn Thị Hồng Bônggiới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường23.580.00011.790.00010.620.0008.850.0007.970.0006.640.0005.980.000
Nguyễn Thị ThậpPhan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân30.450.00015.230.00013.710.00011.430.00010.290.0008.580.0007.730.000
Nguyễn Tri PhươngTrọn đường21.840.00010.920.0009.830.0008.190.0007.380.0006.150.0005.540.000
Nguyễn Trung NgạnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn TrânTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Nguyễn TrânĐoạn còn lại19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Nguyễn TưTrọn đường49.000.00024.500.00022.050.00018.380.00016.550.00013.790.00012.420.000
Nguyễn Tự Như7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía20.580.00010.290.0009.270.0007.720.0006.950.0005.790.0005.220.000
Nguyễn Văn BéTrọn đường25.900.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.0007.290.0006.570.000
Nguyễn Văn Huyênlộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Nguyễn Văn Siêugiới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Nguyễn Xí(thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà16.450.0008.230.0007.410.0006.180.0005.570.0004.640.0004.180.000
Phạm Cự Lượng(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh)14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng Giáp đường64.610.00032.310.00029.080.00024.240.00021.820.00018.180.00016.370.000
Phạm Hùng: - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Đô Đốc Bảo - Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m)48.230.00024.120.00021.710.00018.090.00016.290.00013.570.00012.220.000
Phạm Hồng TháiTrọn đường32.410.00016.210.00014.590.00012.160.00010.950.0009.120.0008.210.000
Ông Ích Khiêmgiới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)19.040.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.000
Phạm Huy ThôngĐường số 11 Từ đường số 2 - QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Phạm Huy ThôngTừ đường số 4 - QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Phạm Ngũ LãoTrọn đường Đường nội bộ20.300.00010.150.0009.140.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.000
Phạm Ngọc ThạchTrọn đường (lộ giới 14m) Đường số 8, lộ37.100.00018.550.00016.700.00013.920.00012.530.00010.440.0009.400.000
Phạm Ngọc Thảogiới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà15.400.0007.700.0006.930.0005.780.0005.210.0004.340.0003.910.000
Phạm Phú Thứkhu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục17.360.0008.680.0007.820.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.000
Phan Bội ChâuĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi58.240.00029.120.00026.210.00021.840.00019.660.00016.380.00014.750.000
Phan Bội ChâuĐường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn51.590.00025.800.00023.220.00019.350.00017.420.00014.520.00013.070.000
Phan Chu TrinhĐường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn34.370.00017.190.00015.480.00012.900.00011.610.0009.680.0008.720.000
Phan Chu TrinhĐoạn còn lại29.820.00014.910.00013.420.00011.190.00010.080.0008.400.0007.560.000
Phan Chu TrinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu29.540.00014.770.00013.300.00011.080.0009.980.0008.310.0007.480.000
Phan Huy ChúTrọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay)27.370.00013.690.00012.330.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.000
Phan Đình PhùngTrọn đường50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Phan Đăng LưuTrọn đường37.520.00018.760.00016.890.00014.070.00012.670.00010.560.0009.510.000
Phạm Thành(lộ giới 23m), khu Đô thị mới17.500.0008.750.0007.880.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.000
Phạm ThànhĐường Lê Lợi - Giáp đường 31/367.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Phan Kế Bínhgiới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979)23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Phan Phu Tiêngiới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Phan Văn Lângiới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)14.630.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.0004.120.0003.710.000
Phó Đức ChínhTrọn đường27.800.00013.900.00012.510.00010.430.0009.390.0007.830.0007.050.000
Phùng Khắc KhoanTrọn đường Đường số 2:23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Tạ Quang BửuChợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
Tạ Quang BửuCác đoạn còn lại của đường số 216.520.0008.260.0007.440.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.000
Tháp ĐôiTrọn đường17.710.0008.860.0007.980.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.000
Tháp ĐôiĐoạn còn lại29.820.00014.910.00013.420.00011.190.00010.080.0008.400.0007.560.000
Tô Vĩnh DiệnLộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo20.020.00010.010.0009.010.0007.510.0006.760.0005.640.0005.080.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi58.240.00029.120.00026.210.00021.840.00019.660.00016.380.00014.750.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong55.600.00027.800.00025.020.00020.850.00018.770.00015.640.00014.080.000
Tăng Bạt HổGiáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn51.590.00025.800.00023.220.00019.350.00017.420.00014.520.00013.070.000
Tăng Bạt HổGiáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/367.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Tố Hữugiới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà17.160.0008.580.0007.730.0006.440.0005.800.0004.830.0004.350.000
Tố Hữugiới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ23.450.00011.730.00010.560.0008.800.0007.920.0006.600.0005.940.000
Trần Bình TrọngĐường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo16.730.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.0004.710.0004.240.000
Trần Cao VânTrọn đường38.500.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.00010.830.0009.750.000
Trần Cao VânĐoạn còn lại12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Trần ĐộcTrọn đường24.990.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Tôn Thất Đạmgiới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng51.310.00025.660.00023.100.00019.250.00017.330.00014.440.00013.000.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựĐường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học58.660.00029.330.00026.400.00022.000.00019.800.00016.500.00014.850.000
Tôn Đức Thắng - Khu sân bay - Khu QH biệt thựGiáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh40.320.00020.160.00018.150.00015.120.00013.610.00011.340.00010.210.000
Trần HoànNgã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn69.600.00034.800.00031.320.00026.100.00023.490.00019.580.00017.630.000
Trần Hoànphía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa24.640.00012.320.00011.090.0009.240.0008.320.0006.930.0006.240.000
Trần Huy Liệugiới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)20.930.00010.470.0009.430.0007.860.0007.080.0005.900.0005.310.000
Trần Huy Liệungã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn32.910.00016.460.00014.820.00012.350.00011.120.0009.270.0008.350.000
Trần Hưng ĐạoCầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản28.320.00014.160.00012.750.00010.620.0009.560.0007.970.0007.180.000
Trần Hưng ĐạoRiêng đoạn trước nhà có đường ray20.130.00010.070.0009.070.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Trần Hưng ĐạoTừ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa27.460.00013.730.00012.360.00010.300.0009.270.0007.730.0006.960.000
Trần Lê(lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Trần Nguyên Đán(lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Trần Nguyên ĐánTrọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay)20.230.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Trần PhúGiáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ52.850.00026.430.00023.790.00019.830.00017.850.00014.880.00013.400.000
Trần PhúĐường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt49.700.00024.850.00022.370.00018.640.00016.780.00013.980.00012.590.000
Trần Quang DiệuTrọn đường25.300.00012.650.00011.390.0009.490.0008.550.0007.120.0006.410.000
Trần Quý CápĐường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu68.740.00034.370.00030.940.00025.780.00023.210.00019.340.00017.410.000
Trần Quý CápĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo65.100.00032.550.00029.300.00024.420.00021.980.00018.320.00016.490.000
Trần Quốc ToảnTrọn đường28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Trần Thị Dừa9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Trường ChinhTrọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay)57.050.00028.530.00025.680.00021.400.00019.260.00016.050.00014.450.000
Trần Thị Lanlộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc10.640.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Trừ Văn Thốngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc18.950.0009.480.0008.540.0007.110.0006.400.0005.340.0004.810.000
Võ Giữgiới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Võ Ngọc Hồ(lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Võ Đình Túgiới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)12.670.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.0003.570.0003.220.000
Võ Trọng Sanhgiới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa)21.560.00010.780.0009.710.0008.090.0007.290.0006.070.0005.470.000
Võ Trọng Sanh(lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh18.340.0009.170.0008.260.0006.880.0006.200.0005.160.0004.650.000
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự)Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng Giáp đường59.500.00029.750.00026.780.00022.320.00020.090.00016.740.00015.070.000
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự)lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm13.650.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự)Đường Trường Chinh - Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m)20.230.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Vũ BảoGiáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Vũ Đình Huấnlộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc11.970.0005.990.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng Nguyễn Huệ, (cũ)nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân31.750.00015.880.00014.300.00011.910.00010.720.0008.940.0008.050.000
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng Nguyễn Huệ, (cũ)4m, đối diện công viên cuối đường Xuân43.780.00021.890.00019.710.00016.420.00014.780.00012.320.00011.090.000
Vũ Thị Đứclộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà6.930.0003.470.0003.130.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.000
Xuân DiệuTrọn đường113.400.00056.700.00051.030.00042.530.00038.280.00031.900.00028.710.000
Yongsan46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới30.000.00015.000.00013.500.00011.250.00010.130.0008.440.0007.600.000
Ỷ LanTrọn đường Đường 46A;37.380.00018.690.00016.830.00014.020.00012.620.00010.520.0009.470.000
Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà18.180.0009.090.0008.190.0006.820.0006.140.0005.120.0004.610.000
Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m)15.880.0007.940.0007.150.0005.960.0005.370.0004.470.0004.030.000
cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới25.090.00012.550.00011.300.0009.420.0008.480.0007.070.0006.370.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m – 21m15.450.0007.730.0006.960.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường nội bộ, Lộ giới 14m8.650.0004.330.0003.900.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS 5, Lộ giới 13m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Đường nội bộ, Lộ giới 8m5.710.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.0001.620.0001.460.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Lộ giới 10m13.320.0006.660.0006.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.000
xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ)Các đường nội bộ lộ giới 9m32.200.00016.100.00014.490.00012.080.00010.880.0009.060.0008.160.000
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ)Đường số 1, Lộ giới 15m28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ)Hẻm 50 Nguyễn Thái Học23.100.00011.550.00010.400.0008.670.0007.810.0006.510.0005.860.000
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ)Đường vòng cung chạy xung14.690.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 5, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 9, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 2, Lộ giới 10m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 3 Lộ giới 10m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 4, Lộ giới 15m28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 7, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 6, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ)Đường số 8, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS6, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)cây xanh và ra đường Quy Nhơn - Nhơn25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2A, Lộ giới 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 14m Đường ĐS2, Lộ23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 9m14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 15m17.920.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS3, Lộ giới 16m22.400.00011.200.00010.080.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường có lộ giới 5m11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS7, Lộ giới 14m23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 14m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS8, Lộ giới 13m23.200.00011.600.00010.440.0008.700.0007.830.0006.530.0005.880.000
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS10, Lộ giới 14m22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ)Đường ĐS2, 9m19.500.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 15m21.500.00010.750.0009.680.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng ĐS3, Lộ giới (cũ)Đường số 4920.300.00010.150.0009.140.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.000
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ)Đường ĐS1,Lộ giới 22m31.500.00015.750.00014.180.00011.820.00010.640.0008.870.0007.990.000
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 )(Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường40.250.00020.130.00018.120.00015.100.00013.590.00011.330.00010.200.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ12.960.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ)Các lô đất còn lại - Đường nội bộ12.960.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m4.970.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.0001.410.0001.270.000
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sátNgọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sátCác đường nội bộ20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh Khu tập thể Bộ đội Trinh sátđường có lộ giới từ 4m đến 7m9.220.0004.610.0004.150.0003.460.0003.120.0002.600.0002.340.000
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m6.150.0003.080.0002.780.0002.310.0002.080.0001.740.0001.570.000
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m12.550.0006.280.0005.660.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.000
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ))xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông13.600.0006.800.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 2, Lộ giới 17,5m14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 4, Lộ giới 14m14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 8, Lộ giới 12m15.280.0007.640.0006.880.0005.730.0005.160.0004.300.0003.870.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 6, Lộ giới 13-14m14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 1, Lộ giới 20-22m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà ThanhĐường số 3, Lộ giới 16m14.340.0007.170.0006.460.0005.380.0004.850.0004.040.0003.640.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanhxanh và hướng17.200.0008.600.0007.740.0006.450.0005.810.0004.840.0004.360.000
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanhgiới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤1.800.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m2.260.0001.130.0001.020.000850.000770.000640.000580.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 13, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 11, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 10, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 8, Lộ giới 13-14m14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 12, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 7, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 6, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu vực 9 phường Hải Cảng Đường bê tông (cũ) (Hải Minh)Đường số 9, Lộ giới 12m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Lộ giới 5m Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng)14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhĐường Nguyễn Hoàng - Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m)9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhĐường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m1.540.000770.000700.000580.000530.000440.000400.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhCầu Đôi - Cầu Hoa Lư Đường Huỳnh25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà ThanhĐường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m)8.500.0004.250.0003.830.0003.190.0002.880.0002.400.0002.160.000
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanhxi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.