Bảng giá đất Xã Ia Pa, Gia Lai từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Pa là 2.790.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hai Bà Trưng đến Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 108 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Ama Quang | Hùng Vương - Đường QH Đ6 Mục 1 | 330.000 | ||
| Cao Bá Quát | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 3 | 265.000 | ||
| Cao Bá Quát | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 3 | 200.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 Mục 34 | 290.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 34 | 230.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 Mục 34 | 160.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 35 | 180.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 Mục 35 | 245.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 Mục 35 | 150.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 | 120.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 36 | 160.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 Mục 36 | 260.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 Mục 31 | 260.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 Mục 31 | 545.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cũ) | Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 31 | 350.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 32 | 300.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 Mục 32 | 465.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cũ) | Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 Mục 32 | 245.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 Mục 33 | 210.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 Mục 33 | 100.000 | ||
| Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cũ) | Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 Mục 33 | 130.000 | ||
| Cù Chính Lan | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 360.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Đường QH Đ5 - Hùng Vương Mục 5 | 670.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cũ) Mục 5 | 555.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cũ) - Đường QH Đ6 Mục 5 | 475.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Đường QH Đ6 - Lê Lợi Mục 5 | 390.000 | ||
| Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo Mục 6 | 2.790.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 57 | 160.000 | 128.000 | 102.000 |
| Khu vực 2 | Mục 58 | 136.000 | 109.000 | 87.000 |
| Khu vực 3 | Mục 59 | 116.000 | 93.000 | 74.000 |
| Kpă Klơng | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 7 | 575.000 | ||
| Kpă Klơng | Lý Thái Tổ - Lê Lợi Mục 7 | 445.000 | ||
| Lê Duẩn | Lý Thái Tổ - Lê Lợi | 480.000 | ||
| Lê Duẩn | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 9 | 615.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 8 | 460.000 | ||
| Lê Lợi | Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 Mục 12 | 200.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Kpă Klơng - Đường QH Đ2B Mục 11 | 200.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Trường Chinh - Kpă Klơng Mục 11 | 240.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 10 | 200.000 | ||
| Lý Thường Kiệt | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 265.000 | ||
| Nguyễn Công Trứ | Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt Mục 17 | 195.000 | ||
| Nguyễn Du | Trần Quốc Toản - Kpă Klơng Mục 16 | 200.000 | ||
| Nguyễn Du | Trần Phú - Trường Chinh Mục 16 | 200.000 | ||
| Nguyễn Du | Kpă Klơng - Trần Phú Mục 16 | 215.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát Mục 15 | 200.000 | ||
| Nguyễn Văn Linh | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 14 | 580.000 | ||
| Ngô Quyền | Hùng Vương - Đường QH Đ6 Mục 13 | 1.320.000 | ||
| Ngô Quyền | Đường QH Đ6 - Lê Lợi Mục 13 | 450.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 Mục 18 | 280.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 20 | 580.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Hùng Vương - Võ Thị Sáu Mục 19 | 580.000 | ||
| Quang Trung | Lý Thái Tổ - Lê Lợi Mục 28 | 1.010.000 | ||
| Quang Trung | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 28 | 1.560.000 | ||
| Quang Trung | Lê Lợi - Đường QH Đ9 Mục 28 | 610.000 | ||
| Trường Chinh | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 22 | 590.000 | ||
| Trường Chinh | Lý Thái Tổ - Lê Lợi | 465.000 | ||
| Trường Chinh | Lê Lợi - Đường QH Đ9 | 385.000 | ||
| Trần Cao Vân | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 27 | 450.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trường Chinh - Quang Trung Mục 26 | 995.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Phạm Hồng Thái - Trường Chinh Mục 26 | 775.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Quang Trung - Hùng Vương Mục 26 | 1.470.000 | ||
| Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cũ) | Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu Mục 21 | 1.320.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 23 | 570.000 | ||
| Trần Phú | Lê Lợi - Đường QH Đ9 Mục 23 | 495.000 | ||
| Trần Phú | Lý Thái Tổ - Lê Lợi Mục 23 | 570.000 | ||
| Trần Quang Khải | Hùng Vương - Lý Thái Tổ Mục 24 | 595.000 | ||
| Trần Quang Khải | Lý Thái Tổ - Lê Lợi Mục 24 | 490.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 25 | 265.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 25 | 330.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cũ) - Ngã ba Kim Năng | 935.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cũ) | 675.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cũ) Mục 30 | 2.740.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Ranh giới Xã Ia Trôk (cũ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol Mục 30 | 1.780.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cũ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) | 675.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) | 1.190.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cũ) | 820.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cũ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cũ) | 560.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | 840.000 | ||
| Tỉnh lộ 662 | Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ | 1.410.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Đường QH Đ6 Mục 29 | 1.400.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt Mục 4 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ1 | Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 Mục 38 | 330.000 | ||
| Đường QH Đ10 | Hùng Vương - Lê Lợi Mục 48 | 265.000 | ||
| Đường QH Đ11 | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 49 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ12 | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 50 | 265.000 | ||
| Đường QH Đ13 | Hùng Vương - Đường QH Đ12 Mục 51 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ14 | Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt Mục 52 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ15 | Lê Lợi - Đường QH Đ9 Mục 53 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ16 | Lê Lợi - Đường QH Đ9 Mục 54 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ17 | Trường Chinh - Trần Phú Mục 55 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ2 | Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 Mục 39 | 360.000 | ||
| Đường QH Đ2B | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 40 | 460.000 | ||
| Đường QH Đ2B | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 40 | 265.000 | ||
| Đường QH Đ3 | Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) Mục 41 | 1.010.000 | ||
| Đường QH Đ4 | Hùng Vương - Đường QH Đ5 Mục 42 | 280.000 | ||
| Đường QH Đ5 | Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 Mục 43 | 200.000 | ||
| Đường QH Đ6 | Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng Mục 44 | 475.000 | ||
| Đường QH Đ7 | Lê Lợi - Đường QH Đ6 Mục 45 | 280.000 | ||
| Đường QH Đ8 | Hùng Vương - Đường QH Đ2 Mục 46 | 460.000 | ||
| Đường QH Đ9 | Trường Chinh - Quang Trung Mục 47 | 200.000 | ||
| Đường liên huyện Phú Thiện (cũ) - Ia Pa (cũ) | Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cũ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cũ) Mục 37 | 635.000 | ||
| Đường liên huyện Phú Thiện (cũ) - Ia Pa (cũ) | Xã Ia Mrơn (cũ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cũ) Mục 37 | 635.000 | ||
| Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) | Trần Phú - Trường Chinh Mục 56 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 105 | 33.000 | 29.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 108 | 51.000 | 41.900 | 36.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 108 | 39.000 | 32.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.