Bảng giá đất Xã Sơn Lang, Gia Lai từ 01/01/2026

94 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Lang520.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669), đoạn Ranh giới đất hộ ông Nguyễn Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Văn Bình đến Xuân Mùi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Hết ranh giới đất ông Hà - Tâm - Ranh giới xã Đăk Rong (cũ)140.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh - Giáp cầu sắt (Đăk Asêl)310.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng - Ngã 3 làng Hà Lâm140.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi - Hết ranh giới đất Cao Văn Công400.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ranh giới xã Kbang, xã Sơn Lang - Hết ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình (Bình - Vinh)50.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ranh giới đất hộ ông Nguyễn Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Văn Bình - Xuân Mùi520.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Hết ranh giới đất Cao Văn Công - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh50.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ngã 3 vào thôn Trạm Lập - Hết ranh giới đất ông Hà -Tâm175.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Ngã 3 làng Hà Lâm - Ngã 3 vào thôn Trạm Lập50.000
Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669)Giáp cầu sắt (Đăk Asêl) - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng50.000
Đường đi hồ BNgã 3 La Bin (hết ranh giới đất ông Đường) - Hết ranh giới đất hộ Hà - Mạnh400.000
Đường đi hồ BKhu dân cư làng Hà Nừng (các tuyến đường còn lại)85.000
Đường đi làng Hà NừngNgã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất ông Đỗ Văn Thường) - Ngã 4 (hết ranh giới đất ông Đinh Giên)120.000
Đường đi làng Hà NừngNgã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai) - Hết đường (ngã 3 đường đi thủy điện Vĩnh Sơn)85.000
Đường đi làng Hà NừngNgã 3 vào làng Hà Nừng (Hưng - Tới) - Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai)120.000
Đường đi làng Hà NừngNgã 4 (hết đất nhà ông Đinh Văn Hùng) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Đơn)120.000
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh SơnHết ranh giới đất hộ Minh- Duyên - Ngã 3 vào làng Hà Nừng175.000
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh SơnNgã 3 Trường Sơn Đông - Ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường)520.000
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh SơnNgã 3 vào làng Hà Nừng - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Sơn - xã Sơn Lang120.000
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh SơnNgã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương)400.000
Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh SơnNgã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương) - Hết ranh giới đất hộ Minh - Duyên310.000
Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ)Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết Hết đường (hết ranh giới đất đất ông Vượng) - ông Bình - Hằng)310.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Thìn) - Hết đường245.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Bằng - Lý) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Diên - Phúc)175.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyên - Lâm) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nhung - Khuê)260.000
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tần - Công) - Hết đường260.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Tân Thịnh) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thanh Khiết)190.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thị Thìn) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Hiếu - Tâm)245.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Trung Ngân) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Hữu Trinh)260.000
Ngã 3 (hết đất hộ Thu - Ngân) Hết đường190.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tiến Bích) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguộc)175.000
Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tám-Dũng) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Thân - Táo)190.000
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tiến Hoài) - Hết đường260.000
Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tuấn - Hoàn) - Hết đường260.000
Ngã 3 (hết đất hộ Mậu - Hải) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Huyền Quốc) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Đặng Công Thuật) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm LậpHết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Tuấn Mai)190.000
Đường vào thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Văn Hà) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Trọng Biên) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ)Ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Lưu Bá Minh) - Hết đường (ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập)310.000
Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ)Ngã 3 Trường Sơn Đông (Hết ranh giới đất bà Tâm) - Hết đường (ngã 4 đi trụ sở CT TNHH MTV LN Trạm Lập)210.000
Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Dung - Hồng) - Hết đường190.000
Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ)Ngã 4 (hết ranh giới đất hộ Trần Ngọc Tiện) - Hết đường (cổng Công ty Trạm lập)260.000
Đường đi thôn Trạm LậpNgã 3 đường đi Thôn 4 (hết đất nhà Huệ - Khoa) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Thúy - Khương)120.000
Đường đi thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Nến) - Hết đường190.000
Đường đi thôn Trạm LậpNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Văn Sáu) - Hết đường190.000
Đường liên thôn Trạm Lập, Điện BiênNgã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập - Giáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành310.000
Đường liên thôn Trạm Lập, Điện BiênNgã 3 (hết ranh giới đất ông Nguyễn Xuân Long) - Hết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng260.000
Đường liên thôn Trạm Lập, Điện BiênNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Thanh Lương) đến hết đường - Hết đường190.000
Đường liên thôn Trạm Lập, Điện BiênNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Văn Đào) đến hết đường - Hết đường190.000
Đường vào làng Điện BiênNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Trường) - Hết đường (hết ranh giới đất nhà bà Lục)175.000
Đường vào làng Điện BiênGiáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Ngô Trí Văn)210.000
Đường vào làng Điện BiênNgã 3 (hết đất hộ Nguyễn Xuân Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất Lê Kim Thành)260.000
Đường vào làng Đăk AsêlNgã 3 Trường Sơn Đông (hết Ngã 3 (hết ranh giới đất ông đất ông Đinh Glung) - Đinh Phong)175.000
Đường vào làng Đăk AsêlNgã 3 Trường Sơn Đông (hết Hết đường (giáp ranh giới đất đất ông Đinh Lực) - ông Đinh Phong)175.000
Đường vào làng Đăk AsêlNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Thị Ngoăl) - Hết đường120.000
Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ)Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đinh Phong) - Hết đường140.000
Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ)Ngã 3 (hết đất nhà ông Cẩm Lim) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Dương - Thảo)175.000
Đường làng Hà LâmNhà Rông (Làng Trong) - Hết ranh giới đất ông Đinh Văn Nghiên85.000
Đường làng Hà LâmBắt đầu thổ cư hộ Đinh Ly - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Glớp)85.000
Đường làng Hà Lâm qua làng Điện BiênHết ranh giới đất hộ Glớp - Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Trường)85.000
Đường đi làng SrắtNgã 3 (hết đất ông Đinh Hláp) Hết đường85.000
Đường đi làng SrắtNgã 3 (hết đất bà Hen) - Hết đường85.000
Đường đi làng SrắtNgã 3 (hết đất ông Đinh Anhơm) - Hết đường85.000
Đường đi làng SrắtNgã 3 (hết đất ông Đinh Ane) Hết đường85.000
Đường đi làng SrắtNgã 3 (hết đất ông Đinh Ơi) - Hết đường85.000
Đường đi làng Đăk Tơ Nglôngranh giới đất hộ Tòng - Thương) - Hết đường (hết đất hộ Đinh Thoá)120.000
Đường đi làng Đăk Tơ NglôngNgã 3 Trường Sơn Đông (hết Hết đường (nhà Mai Đào); Hết ranh giới đất hộ Trọng Phong) đường (đến nhà bà Thơm Lục)310.000
Đường đi làng Đăk Tơ NglôngNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Xuân Thành) - Hết đường (hết ranh giới đất nhà Tám Dung)175.000
Đường đi làng Đăk Tơ NglôngNgã 3 (hết ranh giới đất hộ Lâm Văn Phụng) - Hết đường175.000
Đường đi làng Đăk Tơ NglôngNgã 3 Trường Sơn Đông - Ngã 3 nhà rông văn hóa120.000
Đường đi làng Đăk Tơ NglôngNgã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết đường (hết đất hộ Đinh Ơi)85.000
Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ)Hết đất nhà ông Chính - Hết đường95.000
Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Minh - Hồng) - Hết ranh giới đất bà Hào120.000
Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ)Ngã 3 đường liên xã (trước Trụ sở UBND xã Sơ Pai cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chính120.000
Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ)Ngã 3 đường liên xã (trường mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao140.000
Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao - Hết đường (giáp đường liên xã)95.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Hết ranh giới thửa đất ông Lượng Tình - Giáp ranh giới xã Kbang120.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Hết ranh giới đất nhà ông Sơn Hết ranh giới đất nhà ông Khoằn120.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Ngã 3 Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất nhà ông Sơn200.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga - Hết đường (ngã 3 Trường Sơn Đông)155.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Hết ranh giới đất nhà ông Khoằn - Hết ranh giới đất ông Lượng Tình490.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Hết đất công ty Lâm nghiệp Sơ Pai - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga185.000
Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ)Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thường) - Hết ranh giới đất công ty Lâm nghiệp Sơ Pai345.000
Đường nội thôn (Thôn 1)70.000
Đường nội thôn (Thôn 1)Hết ranh giới đất bà Hào - Hết đường (giáp đường Trường Sơn Đông)45.000
Khu vực 2138.000110.00088.000
Khu vực 368.00054.00043.000
Đường nội thôn (Thôn 2) Đường nội thôn (Thôn 3) và đường nội thôn (Thôn 4) Đường nội thôn (Thôn 5) Đường nội làng (Làng Tơkơr, Buôn Lưới) Khu vực 180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17.00015.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
22.00016.10012.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
28.30022.00016.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.