Bảng giá đất Xã Sơn Lang, Gia Lai từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Lang là 520.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669), đoạn Ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình đến Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 130 | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 24 | 138.000 | 110.000 | 88.000 |
| Khu vực 2 | Mục 25 | 97.000 | 77.000 | 62.000 |
| Khu vực 3 | Mục 26 | 68.000 | 54.000 | 43.000 |
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Hết ranh giới đất ông Hà - Tâm - Ranh giới xã Đăk Rong (cũ) Mục 1 | 140.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi - Hết ranh giới đất Cao Văn Công Mục 1 | 400.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ngã 3 làng Hà Lâm - Ngã 3 vào thôn Trạm Lập Mục 1 | 50.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ngã 3 vào thôn Trạm Lập - Hết ranh giới đất ông Hà -Tâm Mục 1 | 175.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng - Ngã 3 làng Hà Lâm Mục 1 | 140.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ranh giới xã Kbang, xã Sơn Lang - Hết ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình (Bình - Vinh) Mục 1 | 50.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh - Giáp cầu sắt (Đăk Asêl) Mục 1 | 310.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Hết ranh giới đất Cao Văn Công - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh Mục 1 | 50.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi Mục 1 | 520.000 | ||
| Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) | Giáp cầu sắt (Đăk Asêl) - Hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng Mục 1 | 50.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Ngã 3 đường liên xã (trường mẫu giáo) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao Mục 18 | 140.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Minh - Hồng) - Hết ranh giới đất bà Hào Mục 18 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Hết đất nhà ông Chính - Hết đường Mục 18 | 95.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao - Hết đường (giáp đường liên xã) Mục 18 | 95.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới đất bà Hào - Hết đường (giáp đường Trường Sơn Đông) Mục 18 | 45.000 | ||
| Đường liên thôn (xã Sơ Pai cũ) | Ngã 3 đường liên xã (trước Trụ sở UBND xã Sơ Pai cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chính Mục 18 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn Trạm Lập, Điện Biên | Ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập - Giáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành Mục 9 | 310.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Hết đất công ty Lâm nghiệp Sơ Pai - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga Mục 17 | 185.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới đất nhà ông Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Khoằn Mục 17 | 120.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thường) - Hết ranh giới đất công ty Lâm nghiệp Sơ Pai Mục 17 | 345.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới đất nhà ông Khoằn - Hết ranh giới đất ông Lượng Tình Mục 17 | 490.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông - Hết ranh giới đất nhà ông Sơn Mục 17 | 200.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới thửa đất ông Lượng Tình - Giáp ranh giới xã Kbang Mục 17 | 120.000 | ||
| Đường liên xã (xã Sơ Pai cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga - Hết đường (ngã 3 Trường Sơn Đông) Mục 17 | 155.000 | ||
| Đường làng Hà Lâm | Bắt đầu thổ cư hộ Đinh Ly - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Glớp) Mục 15 | 85.000 | ||
| Đường làng Hà Lâm qua làng Điện Biên | Hết ranh giới đất hộ Glớp - Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Trường) Mục 16 | 85.000 | ||
| Đường nội làng (Làng Tơkơr, Buôn Lưới) | Mục 23 | 45.000 | ||
| Đường nội thôn (Thôn 1) | Mục 19 | 70.000 | ||
| Đường nội thôn (Thôn 2) | Mục 20 | 80.000 | ||
| Đường nội thôn (Thôn 3) và đường nội thôn (Thôn 4) | Mục 21 | 60.000 | ||
| Đường nội thôn (Thôn 5) | Mục 22 | 45.000 | ||
| Đường vào làng Điện Biên | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Trường) - Hết đường (hết ranh giới đất nhà bà Lục) Mục 10 | 175.000 | ||
| Đường vào làng Điện Biên | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Nguyễn Xuân Long) - Hết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng Mục 10 | 260.000 | ||
| Đường vào làng Điện Biên | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Thị Ngoăl) - Hết đường Mục 10 | 120.000 | ||
| Đường vào làng Điện Biên | Giáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Ngô Trí Văn) Mục 10 | 210.000 | ||
| Đường vào làng Điện Biên | Ngã 3 (hết đất hộ Nguyễn Xuân Lân) - Hết đường (hết ranh giới đất Lê Kim Thành) Mục 10 | 260.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Asêl | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đinh Phong) - Hết đường Mục 11 | 140.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Asêl | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Glung) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đinh Phong) Mục 11 | 175.000 | ||
| Đường vào làng Đăk Asêl | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Lực) - Hết đường (giáp ranh giới đất ông Đinh Phong) Mục 11 | 175.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 đường đi Thôn 4 (hết đất nhà Huệ - Khoa) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Thúy - Khương) Mục 7 | 120.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Văn Sáu) - Hết đường Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Trọng Biên) - Hết đường Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Huyền Quốc) - Hết đường Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 4 (hết ranh giới đất hộ Trần Ngọc Tiện) - Hết đường (cổng Công ty Trạm lập) Mục 7 | 260.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đặng Công Thuật) - Hết đường Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Hết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Tuấn Mai) Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Văn Hà) - Hết đường Mục 7 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Dung - Hồng) - Hết đường Mục 6 | 190.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (Hết ranh giới đất bà Tâm) - Hết đường (ngã 4 đi trụ sở CT TNHH MTV LN Trạm Lập) Mục 6 | 210.000 | ||
| Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ) | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Lưu Bá Minh) - Hết đường (ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập) Mục 6 | 310.000 | ||
| Đường đi hồ B | Ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất ông Đường) - Hết ranh giới đất hộ Hà - Mạnh Mục 4 | 400.000 | ||
| Đường đi làng Hà Nừng | Ngã 3 vào làng Hà Nừng (Hưng - Tới) - Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai) Mục 3 | 120.000 | ||
| Đường đi làng Hà Nừng | Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai) - Hết đường (ngã 3 đường đi thủy điện Vĩnh Sơn) Mục 3 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Hà Nừng | Khu dân cư làng Hà Nừng (các tuyến đường còn lại) Mục 3 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Hà Nừng | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất ông Đỗ Văn Thường) - Ngã 4 (hết ranh giới đất ông Đinh Giên) Mục 3 | 120.000 | ||
| Đường đi làng Hà Nừng | Ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Văn Hùng) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Đơn) Mục 3 | 120.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Hết đường (hết đất hộ Đinh Ơi) Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ane) - Hết đường Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 (hết đất ông Đinh Hláp) - Hết đường Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 (hết đất ông Đinh Anhơm) - Hết đường Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 (hết đất ông Đinh Ơi) - Hết đường Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Ngã 3 (hết đất bà Hen) - Hết đường Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Srắt | Nhà Rông (Làng Trong) - Hết ranh giới đất ông Đinh Văn Nghiên Mục 14 | 85.000 | ||
| Đường đi làng Đăk Tơ Nglông | Ngã 3 Trường Sơn Đông - Ngã 3 nhà rông văn hóa Mục 13 | 120.000 | ||
| Đường đi làng Đăk Tơ Nglông | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Tòng - Thương) - Hết đường (hết đất hộ Đinh Thoá) Mục 13 | 120.000 | ||
| Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn | Hết ranh giới đất hộ Minh- Duyên - Ngã 3 vào làng Hà Nừng Mục 2 | 175.000 | ||
| Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương) - Hết ranh giới đất hộ Minh - Duyên Mục 2 | 310.000 | ||
| Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn | Ngã 3 vào làng Hà Nừng - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Sơn - xã Sơn Lang Mục 2 | 120.000 | ||
| Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn | Ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương) Mục 2 | 400.000 | ||
| Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn | Ngã 3 Trường Sơn Đông - Ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường) Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Bằng - Lý) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Diên - Phúc) | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyên - Lâm) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nhung - Khuê) | 260.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Thìn) - Hết đường | 245.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Trung Ngân) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Hữu Trinh) | 260.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Tân Thịnh) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thanh Khiết) | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết đất hộ Thu - Ngân) - Hết đường | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Vượng) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Bình - Hằng) Mục 5 | 310.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tám-Dũng) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Thân - Táo) | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tần - Công) - Hết đường | 260.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết đất hộ Mậu - Hải) - Hết đường | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thị Thìn) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Hiếu - Tâm) | 245.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tiến Bích) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguộc) | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tuấn - Hoàn) - Hết đường | 260.000 | ||
| Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tiến Hoài) - Hết đường | 260.000 | ||
| Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Xuân Thành) - Hết đường (hết ranh giới đất nhà Tám Dung) | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ) | Ngã 3 (hết đất nhà ông Cẩm Lim) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Dương - Thảo) Mục 12 | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ) | Ngã 3 Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Trọng Phong) - Hết đường (nhà Mai Đào); Hết đường (đến nhà bà Thơm Lục) | 310.000 | ||
| Đường đi thôn Thống Nhất (Thôn 1 cũ) | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lâm Văn Phụng) - Hết đường | 175.000 | ||
| Đường đi thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Nến) - Hết đường Mục 8 | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Thanh Lương) đến hết đường - Hết đường | 190.000 | ||
| Đường đi thôn Trạm Lập | Ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Văn Đào) đến hết đường - Hết đường | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 126 | 17.000 | 15.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 130 | 22.000 | 16.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 130 | 28.300 | 22.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.