Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

370 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Đông là 33.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ), đoạn Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (366 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 18m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu
Mục 1
26.970.00013.490.00012.150.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.000
Bùi Cầm HổĐường số 3, lộ giới 10m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu
Mục 1
21.150.00010.580.0009.530.0007.940.0007.150.0005.960.0005.370.000
Bùi Thị NhạnĐường lộ giới 12m - Đường số 11 - Đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 2
12.250.0006.130.0005.520.0004.600.0004.140.0003.450.0003.110.000
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8
Mục 148
10.170.0005.090.0004.590.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.000
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2Lộ giới từ 8,5m - 11m
Mục 132
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9Lộ giới từ 8,5m - 12m
Mục 138
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m
Mục 136
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5Lộ giới 12m
Mục 143
10.170.0005.090.0004.590.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4Lộ giới từ 8,5m- 18m
Mục 135
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Dương Đình NghệĐường số 2 lộ giới 19m, khu dân cư dải cây xanh cách ly - Cụm công nghiệp Nhơn Bình
Mục 8
12.100.0006.050.0005.450.0004.540.0004.090.0003.410.0003.070.000
Dự án tiêu thoát lũ sông DinhĐường lộ giới 14m
Mục 99
23.650.00011.830.00010.650.0008.880.0008.000.0006.660.0006.000.000
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường N3, Lộ giới 13m
Mục 116
7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường N4, Lộ giới 13m
Mục 116
7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường D5, Lộ giới 13,5m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường D6, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường N5, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT hai bên sông Hà ThanhCầu Đôi - Cầu Hoa Lư (Đường lộ giới 12m)
Mục 96
25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
Hoa LưGiáp Cầu Hoa Lư - Giáp đường Điện Biên Phủ
Mục 12
23.500.00011.750.00010.580.0008.820.0007.940.0006.620.0005.960.000
Hoàng Hữu NamĐường Đ1- Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 13,5m
Mục 13
17.310.0008.660.0007.800.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.000
Huỳnh CônTrọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, khu QH Tây Võ Thị Sáu)
Mục 15
9.310.0004.660.0004.200.0003.500.0003.150.0002.630.0002.370.000
Huỳnh Thị ĐàoĐường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 16
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Huỳnh Thị ĐàoĐường số 9 - Đường số 15 (đoạn còn lại lộ giới 18m) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 16
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Huỳnh Thị ĐàoĐường số 10 - Đường số 9 (lộ giới 21m quay mặt Chợ) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 16
15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
Huỳnh Tịnh CủaĐường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình
Mục 17
15.400.0007.700.0006.930.0005.780.0005.210.0004.340.0003.910.000
Huỳnh Văn ThốngĐường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ)
Mục 18
13.680.0006.840.0006.160.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Huỳnh Văn Thống (Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ))Giáp đường số 1 - Giáp mương thoát nước, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ)
Mục 19
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Hùng VươngTừ giáp Cầu Đôi đến Cây xăng dầu Trung Hậu (Giáp ranh phường Quy Nhơn Bắc)
Mục 14
20.700.00010.350.0009.320.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D18, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m)
Mục 95
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m)
Mục 95
9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D20, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D15, Lộ giới 13m
Mục 95
9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D21, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D4, Lộ giới 32m
Mục 95
13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D17, Lộ giới 15m
Mục 95
10.700.0005.350.0004.820.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D8, Lộ giới 32m
Mục 95
13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D1, D7 (Lộ giới 24m)
Mục 95
10.470.0005.240.0004.720.0003.930.0003.540.0002.950.0002.660.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D3 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m)
Mục 95
10.700.0005.350.0004.820.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D19, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D16, Lộ giới 13m
Mục 95
9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường D3, Lộ giới 16m
Mục 95
10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Hồ Văn HuêĐường Trần Thúc Tự - Đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS
Mục 10
12.950.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
Hồ Văn Huê (nối dài)Đường Đ2, Khu dân cư phía Bắc làng SOS (Từ Đường Đ3 đến Đường Hồ Văn Huê) - Lộ giới 25,6m
Mục 11
13.040.0006.520.0005.870.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 1- Lộ giới 21m
Mục 89
20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 16- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 4- Lộ giới 15m
Mục 89
20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 8- Lộ giới 19m20.900.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 2- Lộ giới 15m
Mục 89
20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 10- Lộ giới 18m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 4a- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 17- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 12- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 13- Lộ giới 18m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 5- Lộ giới 21m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 14- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 9- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 11- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 6- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 7- Lộ giới 19m22.300.00011.150.00010.040.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 18- Lộ giới 17m22.300.00011.150.00010.040.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 3- Lộ giới 15m
Mục 89
20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 16m
Mục 87
10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS2, ĐS3 - Lộ giới 14m
Mục 87
9.120.0004.560.0004.110.0003.420.0003.080.0002.570.0002.320.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 15m - 15,5m
Mục 87
10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m
Mục 81
18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 13m
Mục 88
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 28m
Mục 85
17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 14m17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 16m17.810.0008.910.0008.020.0006.690.0006.030.0005.020.0004.520.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Các đường nội bộ lộ giới 6m14.790.0007.400.0006.660.0005.550.0005.000.0004.170.0003.760.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường bê tông hiện trạng từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) đến đường Lê Thị Khuông16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 15m
Mục 93
10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D3, Lộ giới 16m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D20, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m)
Mục 94
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D16, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D19, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D1, D7 (Lộ giới 24m)
Mục 94
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D2 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m)
Mục 94
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường quy hoạch lộ giới 15m
Mục 94
9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m)10.870.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D4, Lộ giới 32m11.810.0005.910.0005.320.0004.440.0004.000.0003.330.0003.000.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D21, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D18, Lộ giới 12m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D15, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D17, lộ giới 15m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D8, Lộ giới 32m13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ4, Lộ giới 13m
Mục 82
11.730.0005.870.0005.290.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS4, Lộ giới 14m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS10, Lộ giới 24m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS3, Lộ giới 26m13.600.0006.800.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS1, Lộ giới 16m
Mục 106
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường nối QL 19C - Cảng Quy Nhơn (Lộ giới 32m)17.600.0008.800.0007.920.0006.600.0005.940.0004.950.0004.460.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 106
8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D2, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D4, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D6, Lộ giới 34m
Mục 105
17.260.0008.630.0007.770.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D1, Lộ giới 18m
Mục 105
14.130.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D5, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường N3, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D3, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường N1, Lộ giới 21m
Mục 105
14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường N2, Lộ giới 14m
Mục 105
10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 - Lộ giới 10m5.920.0002.960.0002.670.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS 2 - Lộ giới 13m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m6.100.0003.050.0002.750.0002.290.0002.070.0001.720.0001.550.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m5.920.0002.960.0002.670.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS27A - Lộ giới 10m
Mục 151
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m
Mục 151
7.300.0003.650.0003.290.0002.740.0002.470.0002.060.0001.860.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS15A - Lộ giới 12m
Mục 151
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS28 - Lộ giới 11m
Mục 151
8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS3A - Lộ giới 18m
Mục 151
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới 10m
Mục 151
5.700.0002.850.0002.570.0002.140.0001.930.0001.610.0001.450.000
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS2B - Lộ giới 16m
Mục 150
7.040.0003.520.0003.170.0002.640.0002.380.0001.980.0001.790.000
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m
Mục 150
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m
Mục 150
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)33.280.00016.640.00014.980.00012.480.00011.240.0009.360.0008.430.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch, Lộ giới 6m (Từ đường Đ6 đến Đường quy hoạch LG 5,5m)11.940.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ8, Lộ giới 14m (Từ đường Đ6 đến Đường Đ1)19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ2, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9)16.510.0008.260.0007.440.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ5, Lộ giới 14m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ8)23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ13, Lộ giới 9m19.820.0009.910.0008.920.0007.440.0006.700.0005.580.0005.030.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ10, Lộ giới 10m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường Đ6)19.840.0009.920.0008.930.0007.440.0006.700.0005.580.0005.030.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ14, Lộ giới 12m19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ7, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639)21.620.00010.810.0009.730.0008.110.0007.300.0006.090.0005.490.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ11, Lộ giới 16m (Từ đường Đ5 đến Đường Đ3)28.480.00014.240.00012.820.00010.680.0009.620.0008.010.0007.210.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch, Lộ giới 5,5m (Từ đường Đ7 đến Đường Đ8)11.940.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ3, Lộ giới 18m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)20.100.00010.050.0009.050.0007.540.0006.790.0005.660.0005.100.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ4, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9)23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ1(A-A), Đ1(B-B) lộ giới 14m - 15,5m (Từ đường bê tông hiện trạng khu QHDC 2-3 - Đường Đ7)
Mục 104
19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ9, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639)21.620.00010.810.0009.730.0008.110.0007.300.0006.090.0005.490.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường Đ2, Lộ giới 12,5m
Mục 103
23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường Đ6, Lộ giới 20m
Mục 103
33.280.00016.640.00014.980.00012.480.00011.240.0009.360.0008.430.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường N2, Lộ giới 14m
Mục 103
23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường quy hoạch lộ giới 13m
Mục 100
15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, Lộ giới 17m
Mục 107
14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 32m
Mục 107
26.000.00013.000.00011.700.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 16m
Mục 107
14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường 20A, Lộ giới 16m14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS32, Lộ giới 16m
Mục 107
14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 13m
Mục 107
13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ4, Lộ giới 12m
Mục 83
11.340.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.000
Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ3, Lộ giới 12m
Mục 83
11.340.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS3, Lộ giới 16m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS2, Lộ giới 11m11.600.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS4, Lộ giới 14m11.600.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS2, Lộ giới 14m11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS1, Lộ giới 16m
Mục 109
12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m)
Mục 109
10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS1, Lộ giới 16m
Mục 98
31.280.00015.640.00014.080.00011.730.00010.560.0008.800.0007.920.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D3, Lộ giới 16m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D4, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D1, Lộ giới 22m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N4, Lộ giới 13m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D2, Lộ giới 16m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 10m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 12m19.000.0009.500.0008.550.0007.130.0006.420.0005.350.0004.820.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N2, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D5, Lộ giới 10m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N1, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N3, Lộ giới 16m21.400.00010.700.0009.630.0008.030.0007.230.0006.030.0005.430.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS7, Lộ giới 16m
Mục 97
15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS9, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS4, Lộ giới 16m
Mục 97
15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS1, Lộ giới 16m
Mục 97
15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS6, Lộ giới 20m
Mục 97
16.900.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS8, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS3, Lộ giới 26m
Mục 97
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 97
14.900.0007.450.0006.710.0005.590.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS10, Lộ giới 24m17.200.0008.600.0007.740.0006.450.0005.810.0004.840.0004.360.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS5, Lộ giới 20m
Mục 97
16.900.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS6, Lộ giới 20m
Mục 108
12.720.0006.360.0005.730.0004.770.0004.300.0003.580.0003.230.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS4, Lộ giới 16m
Mục 108
11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS3, Lộ giới 26m
Mục 108
14.350.0007.180.0006.470.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS10, Lộ giới 24m
Mục 108
13.520.0006.760.0006.090.0005.070.0004.570.0003.810.0003.430.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS9, Lộ giới 16m
Mục 108
11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS8, Lộ giới 16m
Mục 108
11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS7, Lộ giới 16m
Mục 108
11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư)Đường ĐS5, Lộ giới 20m
Mục 108
12.720.0006.360.0005.730.0004.770.0004.300.0003.580.0003.230.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS10 (tuyến đường QL 19C), Lộ giới 31,5m24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS3, Lộ giới 18m
Mục 86
25.200.00012.600.00011.340.0009.450.0008.510.0007.090.0006.390.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS1, Lộ giới 14m
Mục 86
22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS9, Lộ giới 13m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS7, Lộ giới 14m
Mục 86
22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS6, Lộ giới 20m
Mục 86
26.600.00013.300.00011.970.0009.980.0008.990.0007.490.0006.750.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS8, Lộ giới 14m
Mục 86
22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS2, Lộ giới 14m
Mục 86
22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS4, Lộ giới 16m
Mục 86
23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS5, Lộ giới 14m
Mục 86
22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ)Đất khu dân cư còn lại (Bao gồm các tuyến đường trong khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam, phía Nam 2)
Mục 114
2.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ)Các lô đất đường liên xã
Mục 114
5.700.0002.850.0002.570.0002.140.0001.930.0001.610.0001.450.000
Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ)Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ)
Mục 113
1.090.000550.000500.000420.000380.000320.000290.000
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ)Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m
Mục 110
2.080.0001.040.000940.000780.000710.000590.000540.000
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ)Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m
Mục 110
1.940.000970.000880.000730.000660.000550.000500.000
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ)Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên
Mục 110
2.860.0001.430.0001.290.0001.080.000980.000810.000730.000
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ)Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m
Mục 110
1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ)Đất khu dân cư còn lại
Mục 110
980.000490.000450.000370.000340.000280.000260.000
Khu dân cư Đông đường Điện Biên PhủĐường số 5, Lộ giới 18m
Mục 75
13.440.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.000
Khu dân cư Đông đường Điện Biên PhủĐường số ĐS 10- II, Lộ giới 12m
Mục 75
11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Khu quy hoạch Tây Võ Thị SáuĐường số 3, Lộ giới 10m
Mục 73
9.410.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 15m
Mục 79
6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 15m
Mục 77
6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m
Mục 77
7.620.0003.810.0003.430.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.000
Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 15m
Mục 78
6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m
Mục 78
6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m)Đường số 4 - Đường số 2
Mục 80
6.720.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.000
Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn HộiĐường ĐS1, ĐS2
Mục 125
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS 5A - Lộ giới 18m
Mục 152
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS 15A - Lộ giới 14m
Mục 152
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS 7A; ĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới 13m
Mục 152
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 8, Lộ giới 6m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 6, Lộ giới 12m
Mục 118
7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 2, Lộ giới 10m
Mục 118
7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 5, Lộ giới 12m
Mục 118
7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 6, Lộ giới 12m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 11, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 3, Lộ giới 9m
Mục 118
6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 8, Lộ giới 6m3.100.0001.550.0001.400.0001.170.0001.060.000880.000800.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 9, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 4, Lộ giới 9m
Mục 118
6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 1, Lộ giới 10m
Mục 118
7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 10, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ))Đường nội bộ có lộ giới < 7m
Mục 102
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông xi măng)
Mục 117
2.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Mục 117
2.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường số 13, Lộ giới 19m
Mục 101
27.980.00013.990.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường Đê Đông, Lộ giới 6,5m
Mục 101
24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường A1, Lộ giới 11m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường số 7C, Lộ giới 21m29.170.00014.590.00013.140.00010.950.0009.860.0008.220.0007.400.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường A2; A3; A7; A6; A5; A4 (Lộ giới 15m)
Mục 101
25.900.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.0007.290.0006.570.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường A8, Lộ giới 13m
Mục 101
24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn BìnhĐường A9, Lộ giới 12m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu ĐôngĐoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Nam Tràn số 1 Đê khu Đông
Mục 74
4.480.0002.240.0002.020.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 21A, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 11B, Lộ giới 15,5m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 1, Lộ giới 11,5m
Mục 91
21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 7A, 7B, Lộ giới 21m
Mục 91
20.710.00010.360.0009.330.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 11C, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 19A, Lộ giới 19m20.710.00010.360.0009.330.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 10B, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 5, Lộ giới 17,18m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 19C, Lộ giới 14m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số C1A, Lộ giới 30m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 8A, 8B, Lộ giới 15m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 3, Lộ giới 17m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 17, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 18, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 10A, Lộ giới 18m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 9, Lộ giới 15m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 2, Lộ giới 15m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 19B, Lộ giới 15,5m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 16, Lộ giới 13m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 4, Lộ giới 15m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 6A, 6B, Lộ giới 15m
Mục 91
19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 20, Lộ giới 13m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn BìnhĐường bê tông mương có nắp đậy, Lộ giới 8m4.930.0002.470.0002.230.0001.860.0001.680.0001.400.0001.260.000
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 19, Lộ giới 12m
Mục 92
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Lâm Văn ThậtĐường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 20
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Lâm Văn TươngĐường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 21
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Lê Bá TrinhTrọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)
Mục 22
13.020.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
Lê CơTrọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu)
Mục 23
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Lê Phụ TrầnĐường ĐS6, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 26
16.890.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
Lê ThậnĐường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 27
11.690.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Lê Thị KhuôngĐường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình
Mục 28
7.000.0003.500.0003.150.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.000
Lê Văn Thiêm (Đường số 11, lộ giới 18m (quay mặt Chợ))Đường số 10 - Đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 29
15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Lê Văn ThủĐường Đào Tấn - Đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ)
Mục 30
18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
Lê Văn ThủGiáp đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ) - Đường Trần Thúc Tự (khu QHDC xung quanh chợ Dinh, phường Nhơn Bình cũ)
Mục 30
21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Lê Văn ThủĐường số 3, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình cũ
Mục 30
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Lê Đình LýĐường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 25
11.400.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.0003.210.0002.890.000
Lê Đại CangĐường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ)
Mục 24
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Lý Tế XuyênĐường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)
Mục 32
21.700.00010.850.0009.770.0008.140.0007.330.0006.110.0005.500.000
Lương Nhữ HộcĐường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 31
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Mai An TiêmTrọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu)
Mục 33
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Nguyễn Bá TuyểnĐường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 34
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Nguyễn Cư Trinh (Đường số 7, lộ giới 12m)Đường số 1 - Đường số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 35
12.250.0006.130.0005.520.0004.600.0004.140.0003.450.0003.110.000
Nguyễn Diêu ( nối dài )Đường Đào Tấn - Giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m
Mục 37
15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
Nguyễn Diêu ( nối dài )Đường Trần Thúc Tự - Giáp đường Trần Đình Trí, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình
Mục 37
9.940.0004.970.0004.480.0003.730.0003.360.0002.800.0002.520.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình
Mục 39
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Nguyễn MânCầu Lê Thanh Nghị - Đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m
Mục 40
21.770.00010.890.0009.810.0008.170.0007.360.0006.130.0005.520.000
Nguyễn Quý ĐứcĐường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 41
11.400.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.0003.210.0002.890.000
Nguyễn ThôngĐường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 42
17.290.0008.650.0007.790.0006.490.0005.850.0004.870.0004.390.000
Nguyễn TrácLộ giới 16m khu Đông đường NguyễnTrọng Trì
Mục 43
23.630.00011.820.00010.640.0008.870.0007.990.0006.660.0006.000.000
Nguyễn TrácĐường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ)
Mục 43
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Nguyễn Trọng TrìGiáp đường Hùng Vương - Giáp cầu Hoa Lư
Mục 44
7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Nguyễn Trọng TrìGiáp đường Hoa Lư - Giáp đường Nguyễn Mân
Mục 44
20.530.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.0005.790.0005.220.000
Nguyễn Trọng TrìĐoạn còn lại
Mục 44
15.290.0007.650.0006.890.0005.740.0005.170.0004.310.0003.880.000
Nguyễn Văn TâmTrọn đường (đường số 8 và đường số 15) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 45
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Nguyễn Đình Hoàng (Đường số 1)Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 38
13.580.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Nguyễn Địa LôĐường ĐS3, lộ giới 9m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 36
7.820.0003.910.0003.520.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.000
Phan Bá VànhTrọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 49
15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
Phan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 50
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Phan Huy ÍchTrọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)8.050.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Phan Thúc TrựcĐoạn 13m, khu Đông đường NguyễnTrọng Trì
Mục 51
18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
Phan Thúc TrựcĐường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình
Mục 51
7.420.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
Phùng Chí KiênĐường Đ3, Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 14m
Mục 52
17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
Phạm Thế HiểnĐường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 46
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Phạm TuĐường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 48
15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
Phạm Tông MạiTrọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu)
Mục 47
16.380.0008.190.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
Quách Thị TrangĐường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình
Mục 53
8.150.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đoạn địa bàn thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8)
Mục 119
9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đoạn từ phía Bắc cây xăng dầu Phương Linh đến giáp ranh thị trấn Cát Tiến (thuộc xã Cát Chánh)
Mục 119
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đoạn từ ranh giới phía Nam phân khu số 8, thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu Phương Linh (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8)9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Sư Đoàn 3 Sao VàngĐường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 54
15.800.0007.900.0007.110.0005.930.0005.340.0004.450.0004.010.000
Thoại Ngọc HầuĐường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 55
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Trương Vĩnh KýĐường số 14, lộ giới 9m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 67
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Trương Vĩnh KýĐường số 10, lộ giới 16m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 67
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Trần BáĐường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 57
17.290.0008.650.0007.790.0006.490.0005.850.0004.870.0004.390.000
Trần Khát ChânĐường ĐS3, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 59
10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Trần Quốc TảngĐường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 60
12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m)Đường Nguyễn Diêu - Đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)
Mục 62
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m)Đường Đào Tấn - Đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình)
Mục 62
12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Trần Thủ ĐộĐường ĐS1, lộ giới 17,5m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 61
20.220.00010.110.0009.100.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Trần Tự KhánhĐường ĐS4, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì
Mục 63
19.160.0009.580.0008.630.0007.190.0006.480.0005.400.0004.860.000
Trần Văn ThiềuĐường số 5A, lộ giới 7m, Khu dân cư phía Tây đường Võ Thị Sáu
Mục 64
8.050.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Trần Xuân SoạnĐường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 65
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Trần Đình TriĐường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình
Mục 58
16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Trịnh Hoài ĐứcĐường số 5, lộ giới 12 m Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu
Mục 66
13.580.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Tuyến đường D3 và D12 - Phân khu số 2Lộ giới 18m
Mục 131
6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Tuyến đường K2 - Phân khu số 2Lộ giới 27m
Mục 130
8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Tuyến đường K2 và K3 - Phân khu số 4Lộ giới 27m
Mục 133
8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Tuyến đường K5 - Phân khu số 9Lộ giới 27m
Mục 137
8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Tuyến đường Liên khu vựcĐường QL 19 - Đường lõi khu đô thị
Mục 128
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Tuyến đường Liên khu vựcĐường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m
Mục 128
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Tuyến đường N4 - Phân khu số 4Lộ giới 18m
Mục 134
7.360.0003.680.0003.320.0002.760.0002.490.0002.070.0001.870.000
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
Mục 127
8.900.0004.450.0004.010.0003.340.0003.010.0002.510.0002.260.000
Tuyến đường số 1 - Phân khu số 8Lộ giới 27m
Mục 146
14.820.0007.410.0006.670.0005.560.0005.010.0004.170.0003.760.000
Tuyến đường số 18 - Phân khu số 5Lộ giới 18m
Mục 142
13.700.0006.850.0006.170.0005.140.0004.630.0003.860.0003.480.000
Tuyến đường số 19 - Phân khu số 5Lộ giới 27m
Mục 141
14.820.0007.410.0006.670.0005.560.0005.010.0004.170.0003.760.000
Tuyến đường số 2 - Phân khu số 8Lộ giới 18m
Mục 147
13.700.0006.850.0006.170.0005.140.0004.630.0003.860.0003.480.000
Tuyến đường tránh Nhơn LýĐoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m)
Mục 126
10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Tuyến đường tránh Nhơn LýĐoạn đầu tuyến (lộ giới 45m)
Mục 126
10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
Mục 129
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Tuyến đường ĐT639 - Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ)Km0 - Giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước (cũ)
Mục 112
1.990.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Tôn ĐảnĐường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình
Mục 56
7.420.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
Tú MỡĐường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)
Mục 68
21.700.00010.850.0009.770.0008.140.0007.330.0006.110.0005.500.000
Tú XươngNối từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 69
23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Võ Nguyên GiápTrọn đường
Mục 70
24.710.00012.360.00011.130.0009.270.0008.350.0006.960.0006.270.000
Võ Thị SáuTrọn đường
Mục 71
16.240.0008.120.0007.310.0006.090.0005.490.0004.570.0004.120.000
Võ Trọng LoĐường Trần Thúc Tự - Đường Hồ Văn Huê
Mục 72
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Võ Trọng LoĐường Huỳnh Văn Thống - Đường Trần Thúc Tự
Mục 72
16.020.0008.010.0007.210.0006.010.0005.410.0004.510.0004.060.000
Đinh RuốiĐường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 7
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Điện Biên PhủĐoạn còn lại
Mục 6
12.530.0006.270.0005.650.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.000
Điện Biên PhủGiáp đường Hùng Vương - Hết giáp đường Lâm Văn Tương
Mục 6
24.070.00012.040.00010.840.0009.030.0008.130.0006.780.0006.110.000
Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định
Mục 122
9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp
Mục 123
9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)
Mục 5
14.560.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.000
Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Đoạn còn lại
Mục 5
11.900.0005.950.0005.360.0004.470.0004.030.0003.360.0003.030.000
Đường Quốc lộ 19 mớiTừ ngã 4 (đường QL19 mới và Đường Điện Biên Phủ) đến giáp ranh xã Tuy Phước
Mục 9
11.000.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.000
Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tếTrọn đường
Mục 124
9.280.0004.640.0004.180.0003.480.0003.140.0002.610.0002.350.000
Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội, xã Nhơn Hải (cũ)
Mục 115
7.840.0003.920.0003.530.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.000
Đường nối từ đường trục Khu Kinh tếĐoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8)
Mục 121
8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5Lộ giới 52m
Mục 140
19.530.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.000
Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8Lộ giới 52m
Mục 145
19.530.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.000
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn HộiĐoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0)
Mục 120
10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 5Lộ giới 80m
Mục 139
22.220.00011.110.00010.000.0008.340.0007.510.0006.260.0005.640.000
Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 8Lộ giới 80m
Mục 144
22.220.00011.110.00010.000.0008.340.0007.510.0006.260.0005.640.000
Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia
Mục 90
19.520.0009.760.0008.790.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đặng LộĐường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 3
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Đặng Thái ThuyếnĐường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ
Mục 4
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Đường lộ giới 22m
Mục 76
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Đường bê tông, Lộ giới 8m
Mục 84
5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.000
Đường ĐS1 - Lộ giới 18m
Mục 149
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Đường trục lộ giới 18m
Mục 111
23.000.00011.500.00010.350.0008.630.0007.770.0006.480.0005.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 14
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.