Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026

365 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Đông33.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC phía Đông Chùa Bình 103 An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng), đoạn Đường Đ6, Lộ giới 20m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (361 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
1 Bùi Cầm Hổgiới 18m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu26.970.00013.490.00012.150.00010.120.0009.110.0007.590.0006.840.000
1 Bùi Cầm Hổgiới 10m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu21.150.00010.580.0009.530.0007.940.0007.150.0005.960.0005.370.000
2 Bùi Thị Nhạn12m - Đường số 11 - Đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị12.250.0006.130.0005.520.0004.600.0004.140.0003.450.0003.110.000
3 Đặng Lộgiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Đặng Thái 4 Thuyếngiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
6 Điện Biên PhủĐoạn còn lại Đường số 2, lộ12.530.0006.270.0005.650.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.000
6 Điện Biên PhủGiáp đường Hùng Vương - Hết giáp đường Lâm Văn Tương24.070.00012.040.00010.840.0009.030.0008.130.0006.780.0006.110.000
7 Đinh Ruốigiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Dương Đình 8 Nghệdân cư dải cây xanh cách ly - Cụm công nghiệp12.100.0006.050.0005.450.0004.540.0004.090.0003.410.0003.070.000
Đào Tấn 5 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Đoạn còn lại11.900.0005.950.0005.360.0004.470.0004.030.0003.360.0003.030.000
Đào Tấn 5 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)14.560.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.000
Đường Quốc lộ 9 19 mớiĐường Điện Biên Phủ) đến giáp ranh xã Tuy11.000.0005.500.0004.950.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.000
10 Hồ Văn HuêThúc Tự - Đường Đ3 KDC phía Bắc làng12.950.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.0003.650.0003.290.000
12 Hoa LưGiáp Cầu Hoa Lư Điện Biên - Giáp đường Phủ23.500.00011.750.00010.580.0008.820.0007.940.0006.620.0005.960.000
13 Hoàng Hữu NamĐường Đ1- Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 13,5m17.310.0008.660.0007.800.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.000
14 Hùng Vươngdầu Trung Hậu (Giáp ranh phường Quy20.700.00010.350.0009.320.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Hồ Văn Huê (nối 11 dài)làng SOS (Từ Đường Đ3 đến Đường Hồ Văn13.040.0006.520.0005.870.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
15 Huỳnh Côn(Đường số 4, lộ giới 10m, khu QH Tây Võ Thị9.310.0004.660.0004.200.0003.500.0003.150.0002.630.0002.370.000
16 Huỳnh Thị ĐàoĐường số 9 - lộ giới 18m) Khu QHDC Đông Võ Thị12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
16 Huỳnh Thị ĐàoĐường số 10 - quay mặt Chợ) Khu QHDC Đông15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
17 Huỳnh Tịnh Củagiới 12m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
17 Huỳnh Tịnh Củađịnh cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại15.400.0007.700.0006.930.0005.780.0005.210.0004.340.0003.910.000
20 Lâm Văn Thậtgiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
21 Lâm Văn Tươnggiới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
22 Lê Bá Trinh(Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư Tây Võ13.020.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
Huỳnh Văn 18 Thốngdân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn13.680.0006.840.0006.160.0005.130.0004.620.0003.850.0003.470.000
Huỳnh Văn Thống (Đường số 19 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ))Giáp đường số 1 - khu dân cư xung quanh Chợ Dinh16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
23 Lê Cơ(Đường số 7, lộ giới 10m, khu dân cư Tây Võ10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
24 Lê Đại Cangđịnh cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
25 Lê Đình Lýgiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ11.400.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.0003.210.0002.890.000
26 Lê Phụ TrầnQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng16.890.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
27 Lê Thậngiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ11.690.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
28 Lê Thị KhuôngQHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn7.000.0003.500.0003.150.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.000
30 Lê Văn ThủThống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường - QHDC xung quanh chợ Dinh, phường21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
30 Lê Văn Thủgiới 12m, khu dân cư gần làng SOS, phường16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Lê Văn Thiêm (Đường số 11, lộ 29 giới 18m (quay mặt Chợ))Đường số 10 - (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Lê Văn Thiêm (Đường số 11, lộ 29 giới 18m (quay mặt Chợ))Đường Đào Tấn - Thống (Khu QHDC khu vực 2-3,18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
31 Lương Nhữ Hộcgiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
32 Lý Tế XuyênĐường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)21.700.00010.850.0009.770.0008.140.0007.330.0006.110.0005.500.000
33 Mai An Tiêmgiới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
36 Nguyễn Địa LôQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng7.820.0003.910.0003.520.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.000
Nguyễn Bá 34 Tuyểngiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Nguyễn Cư Trinh 35 (Đường số 7, lộ giới 12m)Đường số 1 - (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu)12.250.0006.130.0005.520.0004.600.0004.140.0003.450.0003.110.000
40 Nguyễn MânCầu Lê Thanh Nghị - Đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m21.770.00010.890.0009.810.0008.170.0007.360.0006.130.0005.520.000
41 Nguyễn Quý Đứcgiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ11.400.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.0003.210.0002.890.000
Nguyễn Diêu ( 37 nối dài )- Giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
Nguyễn Diêu ( 37 nối dài )Đường Trần Thúc Tự - 20m, Khu dân cư gần làng SOS9.940.0004.970.0004.480.0003.730.0003.360.0002.800.0002.520.000
Nguyễn Hữu 39 Thậngiới 12m, khu dân cư gần làng SOS phường16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Nguyễn Đình 38 Hoàng (Đường số 1)Đường Điện Biên Thị Sáu (Khu Phủ - QHDC Đông Võ Thị Sáu)13.580.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
42 Nguyễn Thông(A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên17.290.0008.650.0007.790.0006.490.0005.850.0004.870.0004.390.000
43 Nguyễn Trácđịnh cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
43 Nguyễn TrácLộ giới 16m khu Đông đường NguyễnTrọng Trì23.630.00011.820.00010.640.0008.870.0007.990.0006.660.0006.000.000
45 Nguyễn Văn Tâm đường số 15)(đường số 8 và Khu QHDC10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Nguyễn Trọng 44 TrìGiáp đường Hoa Lư - Giáp đường Nguyễn Mân20.530.00010.270.0009.250.0007.710.0006.940.0005.790.0005.220.000
Nguyễn Trọng 44 TrìGiáp đường Hùng Vương - Giáp cầu Hoa Lư7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Nguyễn Trọng 44 TrìĐoạn còn lại Trọn đường15.290.0007.650.0006.890.0005.740.0005.170.0004.310.0003.880.000
46 Phạm Thế Hiểngiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
47 Phạm Tông Mạigiới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị16.380.0008.190.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
48 Phạm Tugiới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
49 Phan Bá Vànhgiới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị15.050.0007.530.0006.780.0005.650.0005.090.0004.240.0003.820.000
50 Phan Huy Íchgiới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
51 Phan Thúc Trựcgiới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị8.050.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
51 Phan Thúc TrựcĐoạn 13m, khu Đông đường NguyễnTrọng Trì18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
51 Phan Thúc Trựcđịnh cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại7.420.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
52 Phùng Chí Kiêndân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 14m17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
53 Quách Thị Tranggiới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường8.150.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.000
Sư Đoàn 3 Sao 54 Vànggiới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ15.800.0007.900.0007.110.0005.930.0005.340.0004.450.0004.010.000
55 Thoại Ngọc Hầugiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
56 Tôn Đảnđịnh cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại7.420.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.0002.100.0001.890.000
57 Trần Bágiới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ17.290.0008.650.0007.790.0006.490.0005.850.0004.870.0004.390.000
58 Trần Đình Trigiới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
59 Trần Khát ChânQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
60 Trần Quốc TảngQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
61 Trần Thủ ĐộQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng20.220.00010.110.0009.100.0007.590.0006.840.0005.700.0005.130.000
Trần Thúc Tự 62 (Đường số 2, lộ giới 18m)Đường Nguyễn Diêu - tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Trần Thúc Tự 62 (Đường số 2, lộ giới 18m)Đường Đào Tấn - (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
63 Trần Tự KhánhQHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng19.160.0009.580.0008.630.0007.190.0006.480.0005.400.0004.860.000
64 Trần Văn Thiềugiới 7m, Khu dân cư phía Tây đường Võ Thị8.050.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
65 Trần Xuân Soạngiới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
66 Trịnh Hoài Đứcgiới 12 m Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu13.580.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
67 Trương Vĩnh Kýgiới 9m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
67 Trương Vĩnh Kýgiới 16m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
68 Tú MỡĐường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu)21.700.00010.850.0009.770.0008.140.0007.330.0006.110.0005.500.000
69 Tú XươngNối từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
70 Võ Nguyên GiápTrọn đường24.710.00012.360.00011.130.0009.270.0008.350.0006.960.0006.270.000
71 Võ Thị SáuTrọn đường16.240.0008.120.0007.310.0006.090.0005.490.0004.570.0004.120.000
72 Võ Trọng LoĐường Trần Thúc Tự - Đường Hồ Văn Huê14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
72 Võ Trọng LoĐường Huỳnh Văn Thống - Đường Trần Thúc Tự16.020.0008.010.0007.210.0006.010.0005.410.0004.510.0004.060.000
76Đường lộ giới 22m20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu dân cư Đông 75 đường Điện Biên PhủĐường số ĐS 10- II, Lộ giới 12m11.430.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Khu dân cư Đông 75 đường Điện Biên PhủĐường số 5, Lộ giới 18m13.440.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.000
Khu quy hoạch 73 Tây Võ Thị SáuĐường số 3, Lộ giới 10m9.410.0004.710.0004.240.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu vực dân cư 74 tuyến đường Đê khu Đôngdân cư Đông đường Điện Biên - Nam Tràn số 1 Đê khu Đông4.480.0002.240.0002.020.0001.680.0001.520.0001.260.0001.140.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Các đường nội bộ lộ giới 6m14.790.0007.400.0006.660.0005.550.0005.000.0004.170.0003.760.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 14m17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 16m17.810.0008.910.0008.020.0006.690.0006.030.0005.020.0004.520.000
Khu quy hoạch dân cư số 2 77 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m7.620.0003.810.0003.430.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.000
Khu quy hoạch dân cư số 2 77 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 15m6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Khu quy hoạch dân cư số 3 78 phường Nhơn Bình (cũ) Khu quy hoạch dân cư khu số 4 79 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 15m6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Khu quy hoạch dân cư số 3 78 phường Nhơn Bình (cũ) Khu quy hoạch dân cư khu số 4 79 phường Nhơn Bình (cũ)Đường lộ giới 12m6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
84Đường bê tông, Lộ giới 8m5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.000
84Đường Đ4, Lộ giới 12m11.340.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.000
84Đường Đ3, Lộ giới 12m11.340.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.000
phường Nhơn 80 Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m) Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu 81 dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ) Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc 82 làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) Khu dân cư gần làng SOS, 83 phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 12m18.200.0009.100.0008.190.0006.830.0006.150.0005.130.0004.620.000
phường Nhơn 80 Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m) Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu 81 dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ) Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc 82 làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) Khu dân cư gần làng SOS, 83 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 4 - Đường số 26.720.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.000
phường Nhơn 80 Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m) Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu 81 dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ) Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc 82 làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) Khu dân cư gần làng SOS, 83 phường Nhơn Bình (cũ)Đường Đ4, Lộ giới 13m11.730.0005.870.0005.290.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS7, Lộ giới 14m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS4, Lộ giới 16m23.940.00011.970.00010.780.0008.980.0008.090.0006.740.0006.070.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS2, Lộ giới 14m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS6, Lộ giới 20m26.600.00013.300.00011.970.0009.980.0008.990.0007.490.0006.750.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS8, Lộ giới 14m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS3, Lộ giới 18m25.200.00012.600.00011.340.0009.450.0008.510.0007.090.0006.390.000
Khu dân cư phía 86 Đông chợ Dinh mớiĐường ĐS5, Lộ giới 14m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công 85 nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ)Đường bê tông mương có nắp đậy, Lộ giới 8m4.930.0002.470.0002.230.0001.860.0001.680.0001.400.0001.260.000
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công 85 nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 14m22.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công 85 nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 28m17.480.0008.740.0007.870.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc 89 sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 2- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc 89 sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 4- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc 89 sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)Đường số 3- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án 87 Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS9, Lộ giới 13m Đường ĐS1022.680.00011.340.00010.210.0008.510.0007.660.0006.390.0005.760.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án 87 Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 15m - 15,5m10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án 87 Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)(tuyến đường QL 19C), Lộ giới 31,5m24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án 87 Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS2, ĐS3 - Lộ giới 14m9.120.0004.560.0004.110.0003.420.0003.080.0002.570.0002.320.000
Khu Nhà ở xã hội 88 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 1- Lộ giới 21m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Khu Nhà ở xã hội 88 phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 13m8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Khu Nhà ở xã hội 88 phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 16m10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Đường số 6- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Đường số 11- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 16- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 8- Lộ giới 19m20.900.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Đường số 5- Lộ giới 21m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Đường số 14- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 9- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 13- Lộ giới 18m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 10- Lộ giới 18m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 4a- Lộ giới 15m20.890.00010.450.0009.410.0007.840.0007.060.0005.880.0005.300.000
Đường số 12- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường số 7- Lộ giới 19m22.300.00011.150.00010.040.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 5, Lộ giới 17,18m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 4, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 3, Lộ giới 17m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 6A, 6B, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 8A, 8B, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 7A, 7B, Lộ giới 21m20.710.00010.360.0009.330.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, 91 phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 9, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường vòng xuyến trong cổng 90 Khu đô thị Đại Phú GiaĐường số 1, Lộ giới 11,5m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Đường vòng xuyến trong cổng 90 Khu đô thị Đại Phú GiaĐường số 17- Lộ giới 19m21.520.00010.760.0009.690.0008.070.0007.270.0006.060.0005.460.000
Đường vòng xuyến trong cổng 90 Khu đô thị Đại Phú GiaĐường số 2, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường vòng xuyến trong cổng 90 Khu đô thị Đại Phú GiaĐường số 18- Lộ giới 17m22.300.00011.150.00010.040.0008.370.0007.540.0006.280.0005.660.000
Đường vòng xuyến trong cổng 90 Khu đô thị Đại Phú Gia19.520.0009.760.0008.790.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 19A, Lộ giới 19m20.710.00010.360.0009.330.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.000
Đường số 10A, Lộ giới 18m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 11C, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 21A, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 10B, Lộ giới 15m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 17, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 16, Lộ giới 13m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số C1A, Lộ giới 30m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Đường số 19C, Lộ giới 14m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Đường số 18, Lộ giới 19m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 11B, Lộ giới 15,5m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Đường số 19B, Lộ giới 15,5m21.920.00010.960.0009.870.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu QHDC khu vực 6, phường 94 Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường D1, D7 (Lộ giới 24m)16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu QHDC khu vực 6, phường 94 Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m)11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu QHDC khu vực 6, phường 94 Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)Đường quy hoạch lộ giới 15m9.000.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.0002.540.0002.290.000
Khu QHDC khu vực 6, phường 94 Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3)đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m)11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy 92 hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) Khu QHDC khu 93 vực 6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 20, Lộ giới 13m19.490.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.0005.490.0004.950.000
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy 92 hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) Khu QHDC khu 93 vực 6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 15m10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy 92 hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) Khu QHDC khu 93 vực 6, phường Nhơn Bình (cũ)Đường số 19, Lộ giới 12m11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Đường D17, lộ giới 15m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Đường D21, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Đường D15, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D20, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
D9, D10, D11, D12, D13, D1410.870.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.000
Đường D8, Lộ giới 32m13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Đường D4, Lộ giới 32m11.810.0005.910.0005.320.0004.440.0004.000.0003.330.0003.000.000
Đường D16, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D19, Lộ giới 12m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Đường D3, Lộ giới 16m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường D18, Lộ giới 12m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D1, D7 (Lộ giới 24m)10.470.0005.240.0004.720.0003.930.0003.540.0002.950.0002.660.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D8, Lộ giới 32m13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)đường Đào Tấn đến Đường D7,11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D16, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)đường D7 đến Đường D4, lộ10.700.0005.350.0004.820.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D3, Lộ giới 16m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D17, Lộ giới 15m10.700.0005.350.0004.820.0004.020.0003.620.0003.020.0002.720.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D4, Lộ giới 32m13.120.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)D9, D10, D11, D12, D13, D149.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, 95 phường Nhơn Bình (cũ)Đường D15, Lộ giới 13m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhĐường D21, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhĐường ĐS1, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhĐường D18, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhĐường D20, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhCầu Đôi - Cầu Hoa Lư (Đường lộ giới 12m)25.000.00012.500.00011.250.0009.380.0008.450.0007.040.0006.340.000
HTKT hai bên 96 sông Hà ThanhĐường D19, Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS7, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS3, Lộ giới 26m20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS6, Lộ giới 20m16.900.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS2, Lộ giới 14m14.900.0007.450.0006.710.0005.590.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS4, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư phía 97 Bắc Nhà ở xã hội Nhơn BìnhĐường ĐS5, Lộ giới 20m16.900.0008.450.0007.610.0006.340.0005.710.0004.760.0004.290.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường quy hoạch lộ giới 13m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường ĐS8, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường ĐS10, Lộ giới 24m17.200.0008.600.0007.740.0006.450.0005.810.0004.840.0004.360.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường ĐS9, Lộ giới 16m15.600.0007.800.0007.020.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường ĐS1, Lộ giới 16m31.280.00015.640.00014.080.00011.730.00010.560.0008.800.0007.920.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 98 Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn Dự án tiêu thoát 99 lũ sông Dinh Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà 100 ở xã hội Ecohome Nhơn BìnhĐường lộ giới 14m23.650.00011.830.00010.650.0008.880.0008.000.0006.660.0006.000.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn 101 BìnhĐường Đê Đông, Lộ giới 6,5m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn 101 BìnhĐường A2; A3; A7; A6; A5; A4 (Lộ giới 15m)25.900.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.0007.290.0006.570.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn 101 BìnhĐường số 13, Lộ giới 19m27.980.00013.990.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn 101 BìnhĐường A8, Lộ giới 13m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình 103 An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường N2, Lộ giới 14m23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình 103 An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường Đ6, Lộ giới 20m33.280.00016.640.00014.980.00012.480.00011.240.0009.360.0008.430.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình 103 An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng)Đường Đ2, Lộ giới 12,5m23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
Khu TĐC phía Đông Chùa Bình 104 An - phường Nhơn Bình (cũ)14m - 15,5m (Từ đường bê tông hiện trạng khu19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần 102 Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ))Đường nội bộ có lộ giới < 7m6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần 102 Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ))Đường A1, Lộ giới 11m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần 102 Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ))Đường A9, Lộ giới 12m24.870.00012.440.00011.200.0009.330.0008.400.0007.000.0006.300.000
Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần 102 Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ))Đường số 7C, Lộ giới 21m29.170.00014.590.00013.140.00010.950.0009.860.0008.220.0007.400.000
giới 14m (Từ đường Đ6 đến Đường Đ1)19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
giới 18m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)20.100.00010.050.0009.050.0007.540.0006.790.0005.660.0005.100.000
giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)33.280.00016.640.00014.980.00012.480.00011.240.0009.360.0008.430.000
giới 14m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ8)23.880.00011.940.00010.750.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.000
giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường21.620.00010.810.0009.730.0008.110.0007.300.0006.090.0005.490.000
giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9)16.510.0008.260.0007.440.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.000
6m (Từ đường Đ6 đến Đường quy hoạch LG11.940.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
hoạch, Lộ giới 5,5m (Từ đường Đ7 đến Đường11.940.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Đường Đ14, Lộ giới 12m Đường quy19.050.0009.530.0008.580.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.000
Đường Đ13, Lộ giới 9m19.820.0009.910.0008.920.0007.440.0006.700.0005.580.0005.030.000
giới 16m (Từ đường Đ5 đến Đường Đ3)28.480.00014.240.00012.820.00010.680.0009.620.0008.010.0007.210.000
giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường21.620.00010.810.0009.730.0008.110.0007.300.0006.090.0005.490.000
giới 10m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường Đ6)19.840.0009.920.0008.930.0007.440.0006.700.0005.580.0005.030.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư 106 NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đườngĐường N2, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư 106 NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đườngĐường ĐS1, Lộ giới 16m11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư 106 NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đườngĐường ĐS2, Lộ giới 14m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư 106 NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đườngĐường N3, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D4, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường N1, Lộ giới 21m14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D5, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D6, Lộ giới 34m17.260.0008.630.0007.770.0006.480.0005.840.0004.860.0004.380.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D1, Lộ giới 18m14.130.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D2, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ 105 góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch)Đường D3, Lộ giới 14m10.200.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.0002.880.0002.600.000
19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS3, Lộ giới 26m13.600.0006.800.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS10, Lộ giới 24m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường ĐS4, Lộ giới 14m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 16m Đường ĐS5,14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS32, Lộ giới 16m14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS1, Lộ giới 13m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 32m26.000.00013.000.00011.700.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)Đường nối QL 19C - Cảng Quy Nhơn (Lộ giới 32m)17.600.0008.800.0007.920.0006.600.0005.940.0004.950.0004.460.000
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà 107 Thanh, phường Nhơn Bình (cũ)ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, Lộ giới 17m14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 109 Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)quy hoạch có tiếp giáp đường Điện10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 109 Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS10, Lộ giới 24m13.520.0006.760.0006.090.0005.070.0004.570.0003.810.0003.430.000
Khu dân cư khu vực 4, phường 109 Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư)Đường ĐS1, Lộ giới 16m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường 20A, Lộ giới 16m14.500.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS3, Lộ giới 26m14.350.0007.180.0006.470.0005.390.0004.860.0004.050.0003.650.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS8, Lộ giới 16m11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS5, Lộ giới 20m12.720.0006.360.0005.730.0004.770.0004.300.0003.580.0003.230.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS9, Lộ giới 16m11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS6, Lộ giới 20m12.720.0006.360.0005.730.0004.770.0004.300.0003.580.0003.230.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)giới 16m11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội 108 Nhơn Bình (bố trí Đường ĐS7, Lộ tái định cư)Đường ĐS4, Lộ giới 16m11.930.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.000
111Đất khu dân cư còn lại980.000490.000450.000370.000340.000280.000260.000
111Đường trục lộ giới 18m23.000.00011.500.00010.350.0008.630.0007.770.0006.480.0005.840.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)Đường ĐS3, Lộ giới 16m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 14m11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên2.860.0001.430.0001.290.0001.080.000980.000810.000730.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)Đường ĐS2, Lộ giới 11m11.600.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m2.080.0001.040.000940.000780.000710.000590.000540.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)mặt đường có lộ giới 16m đến1.940.000970.000880.000730.000660.000550.000500.000
Khu dân cư xã 110 Nhơn Lý (cũ)Đường ĐS4, Lộ giới 14m11.600.0005.800.0005.220.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D1, Lộ giới 22m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 10m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N1, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D5, Lộ giới 10m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D4, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N3, Lộ giới 16m21.400.00010.700.0009.630.0008.030.0007.230.0006.030.0005.430.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N4, Lộ giới 13m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường N2, Lộ giới 14m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D3, Lộ giới 16m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 12m19.000.0009.500.0008.550.0007.130.0006.420.0005.350.0004.820.000
Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ)Đường D2, Lộ giới 16m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
HTKT Khu dân 116 cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường N4, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
HTKT Khu dân 116 cư thôn Hải Bắc - Nhơn HảiĐường N3, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu dân cư xã 113 Nhơn Hội (cũ)Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ)1.090.000550.000500.000420.000380.000320.000290.000
Khu dân cư xã 113 Nhơn Hội (cũ)Các lô đất đường liên xã Đất khu dân cư5.700.0002.850.0002.570.0002.140.0001.930.0001.610.0001.450.000
Khu dân cư xã 114 Nhơn Hải (cũ)Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn2.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
ĐT639 - Khu 112 dân cư xã Nhơn Hội (cũ)Km0 - giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước1.990.0001.000.000900.000750.000680.000570.000520.000
Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn 115 Hội, xã Nhơn Hải (cũ)7.840.0003.920.0003.530.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường N5, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường D5, Lộ giới 13,5m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 62.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 1, Lộ giới 10m7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường D6, Lộ giới 13m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư 117 vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông2.560.0001.280.0001.160.000960.000870.000720.000650.000
Khu tái định cư 118 dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 4, Lộ giới 9m6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Khu tái định cư 118 dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 5, Lộ giới 12m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư 118 dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 6, Lộ giới 12m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Khu tái định cư 118 dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 3, Lộ giới 9m6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Khu tái định cư 118 dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ)Đường số 2, Lộ giới 10m7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đường số 10, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đường số 11, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Phương Linh đến giáp ranh thị trấn8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đường số 6, Lộ giới 12m7.520.0003.760.0003.390.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đường số 9, Lộ giới 5m4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)Đường số 8, Lộ giới 6m3.100.0001.550.0001.400.0001.170.0001.060.000880.000800.000
Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội 119 thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4)thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đường nối từ 121 đường trục Khu Kinh tếBiên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Đường trục Khu 120 Kinh tế Nhơn Hội Quốc lộ 19B (nútlịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Đường trục Khu 120 Kinh tế Nhơn Hội Quốc lộ 19B (nútNại đến giáp T0)10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Nhơn Hội) đến 122 giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Tuyến đường 126 tránh Nhơn LýĐoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m)10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Tuyến đường 126 tránh Nhơn LýĐoạn đầu tuyến (lộ giới 45m)10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Tuyến đường lõi trung tâm - Khu 127 đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội8.900.0004.450.0004.010.0003.340.0003.010.0002.510.0002.260.000
nút T26 (đường 123 trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp Đường chuyên 124 dụng phía Tây Khu Kinh tế Khu trung tâm 125 Khu kinh tế Nhơn Đường ĐS1, ĐS2 HộiTrọn đường9.280.0004.640.0004.180.0003.480.0003.140.0002.610.0002.350.000
nút T26 (đường 123 trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp Đường chuyên 124 dụng phía Tây Khu Kinh tế Khu trung tâm 125 Khu kinh tế Nhơn Đường ĐS1, ĐS2 Hội9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Tuyến đường 128 Liên khu vựcĐường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Tuyến đường 128 Liên khu vựcĐường QL 19 - Đường lõi khu đô thị8.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Tuyến đường vành đai - Khu đô 129 thị du lịch sinh thái Nhơn Hội Tuyến đường K2 130 - Phân khu số 2 Tuyến đường D3 131 và D12 - Phân khu số 2Lộ giới 27m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Tuyến đường vành đai - Khu đô 129 thị du lịch sinh thái Nhơn Hội Tuyến đường K2 130 - Phân khu số 2 Tuyến đường D3 131 và D12 - Phân khu số 2Lộ giới 18m6.880.0003.440.0003.100.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.000
Tuyến đường vành đai - Khu đô 129 thị du lịch sinh thái Nhơn Hội Tuyến đường K2 130 - Phân khu số 2 Tuyến đường D3 131 và D12 - Phân khu số 28.640.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
D16, D15, D14, 132 D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 Tuyến đường K2 133 và K3 - Phân khu số 4 Tuyến đường N4 134 - Phân khu số 4 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, 135 N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4Lộ giới từ 8,5m - 11m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
D16, D15, D14, 132 D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 Tuyến đường K2 133 và K3 - Phân khu số 4 Tuyến đường N4 134 - Phân khu số 4 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, 135 N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4Lộ giới 18m7.360.0003.680.0003.320.0002.760.0002.490.0002.070.0001.870.000
D16, D15, D14, 132 D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 Tuyến đường K2 133 và K3 - Phân khu số 4 Tuyến đường N4 134 - Phân khu số 4 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, 135 N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4Lộ giới 27m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
D16, D15, D14, 132 D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 Tuyến đường K2 133 và K3 - Phân khu số 4 Tuyến đường N4 134 - Phân khu số 4 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, 135 N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4Lộ giới từ 8,5m- 18m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
giới từ 11,5m - 136 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 Tuyến đường K5 137 - Phân khu số 9 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, 138 N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
giới từ 11,5m - 136 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 Tuyến đường K5 137 - Phân khu số 9 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, 138 N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9Lộ giới từ 8,5m - 12m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
giới từ 11,5m - 136 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 Tuyến đường K5 137 - Phân khu số 9 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, 138 N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9Lộ giới 27m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Đường trục Khu 139 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 5 Đường nối từ đường trục đến 140 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 Tuyến đường số 141 19 - Phân khu số 5 Tuyến đường số 142 18 - Phân khu số 5 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 143 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 Đường trục Khu 144 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 822.220.00011.110.00010.000.0008.340.0007.510.0006.260.0005.640.000
Đường trục Khu 139 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 5 Đường nối từ đường trục đến 140 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 Tuyến đường số 141 19 - Phân khu số 5 Tuyến đường số 142 18 - Phân khu số 5 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 143 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 Đường trục Khu 144 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 8Lộ giới 52m19.530.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.000
Đường trục Khu 139 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 5 Đường nối từ đường trục đến 140 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 Tuyến đường số 141 19 - Phân khu số 5 Tuyến đường số 142 18 - Phân khu số 5 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 143 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 Đường trục Khu 144 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 8Lộ giới 27m14.820.0007.410.0006.670.0005.560.0005.010.0004.170.0003.760.000
Đường trục Khu 139 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 5 Đường nối từ đường trục đến 140 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 Tuyến đường số 141 19 - Phân khu số 5 Tuyến đường số 142 18 - Phân khu số 5 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 143 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 Đường trục Khu 144 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 8Lộ giới 12m10.170.0005.090.0004.590.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.000
Đường trục Khu 139 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 5 Đường nối từ đường trục đến 140 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 Tuyến đường số 141 19 - Phân khu số 5 Tuyến đường số 142 18 - Phân khu số 5 Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 143 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 Đường trục Khu 144 Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 80m - Phân khu số 8Lộ giới 18m13.700.0006.850.0006.170.0005.140.0004.630.0003.860.0003.480.000
149Đường ĐS1 - Lộ giới 18m7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
đường trục đến 145 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 Tuyến đường số 146 1 - Phân khu số 8 Tuyến đường số 147 2 - Phân khu số 8 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và 148 H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 810.170.0005.090.0004.590.0003.820.0003.440.0002.870.0002.590.000
đường trục đến 145 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 Tuyến đường số 146 1 - Phân khu số 8 Tuyến đường số 147 2 - Phân khu số 8 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và 148 H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8Lộ giới 52m19.530.0009.770.0008.800.0007.330.0006.600.0005.500.0004.950.000
đường trục đến 145 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 Tuyến đường số 146 1 - Phân khu số 8 Tuyến đường số 147 2 - Phân khu số 8 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và 148 H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8Lộ giới 18m13.700.0006.850.0006.170.0005.140.0004.630.0003.860.0003.480.000
đường trục đến 145 Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 Tuyến đường số 146 1 - Phân khu số 8 Tuyến đường số 147 2 - Phân khu số 8 Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và 148 H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8Lộ giới 27m14.820.0007.410.0006.670.0005.560.0005.010.0004.170.0003.760.000
Khu TĐC Nhơn 150 Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS 2 - Lộ giới 13m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn 150 Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS2B - Lộ giới 16m7.040.0003.520.0003.170.0002.640.0002.380.0001.980.0001.790.000
Khu TĐC Nhơn 150 Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn 150 Phước mở rộng về phía NamĐường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A,5.920.0002.960.0002.670.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m5.920.0002.960.0002.670.0002.220.0002.000.0001.670.0001.510.000
Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1)Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m6.100.0003.050.0002.750.0002.290.0002.070.0001.720.0001.550.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS3A - Lộ giới 18m7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS15A - Lộ giới 12m6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới5.700.0002.850.0002.570.0002.140.0001.930.0001.610.0001.450.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS27A - Lộ giới 10m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 151 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15haĐường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m7.300.0003.650.0003.290.0002.740.0002.470.0002.060.0001.860.000
Khu tái định cư 152 Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS28 - Lộ giới 11m8.800.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.0002.480.0002.240.000
Khu tái định cư 152 Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS 15A - Lộ giới 14m6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu tái định cư 152 Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐường ĐS 5A - Lộ giới 18m7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu tái định cư 152 Nhơn Phước mở rộng về phía BắcĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.