Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai từ 01/01/2026
370 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Đông là 33.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ), đoạn Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (366 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Cầm Hổ | Đường số 3, lộ giới 18m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu Mục 1 | 26.970.000 | 13.490.000 | 12.150.000 | 10.120.000 | 9.110.000 | 7.590.000 | 6.840.000 |
| Bùi Cầm Hổ | Đường số 3, lộ giới 10m Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu Mục 1 | 21.150.000 | 10.580.000 | 9.530.000 | 7.940.000 | 7.150.000 | 5.960.000 | 5.370.000 |
| Bùi Thị Nhạn | Đường lộ giới 12m - Đường số 11 - Đường số 14 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) Mục 2 | 12.250.000 | 6.130.000 | 5.520.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 |
| Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m - Phân khu số 8 | Mục 148 | 10.170.000 | 5.090.000 | 4.590.000 | 3.820.000 | 3.440.000 | 2.870.000 | 2.590.000 |
| Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D22, D1, N5, N9, N10, N8, D14, D16, N13, N12, N3, N15 ) - Phân khu số 2 | Lộ giới từ 8,5m - 11m Mục 132 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26, N27 và đường D1, D2, D3, D4, D5) - Phân khu số 9 | Lộ giới từ 8,5m - 12m Mục 138 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17B, 18, 19, 20, 21) - Phân khu số 6 | Lộ giới từ 9,5m - 15,5 m Mục 136 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) - Phân khu số 5 | Lộ giới 12m Mục 143 | 10.170.000 | 5.090.000 | 4.590.000 | 3.820.000 | 3.440.000 | 2.870.000 | 2.590.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) - Phân khu số 4 | Lộ giới từ 8,5m- 18m Mục 135 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đường số 2 lộ giới 19m, khu dân cư dải cây xanh cách ly - Cụm công nghiệp Nhơn Bình Mục 8 | 12.100.000 | 6.050.000 | 5.450.000 | 4.540.000 | 4.090.000 | 3.410.000 | 3.070.000 |
| Dự án tiêu thoát lũ sông Dinh | Đường lộ giới 14m Mục 99 | 23.650.000 | 11.830.000 | 10.650.000 | 8.880.000 | 8.000.000 | 6.660.000 | 6.000.000 |
| HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải | Đường N3, Lộ giới 13m Mục 116 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải | Đường N4, Lộ giới 13m Mục 116 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải | Đường D5, Lộ giới 13,5m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải | Đường D6, Lộ giới 13m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| HTKT Khu dân cư thôn Hải Bắc - Nhơn Hải | Đường N5, Lộ giới 13m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| HTKT hai bên sông Hà Thanh | Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư (Đường lộ giới 12m) Mục 96 | 25.000.000 | 12.500.000 | 11.250.000 | 9.380.000 | 8.450.000 | 7.040.000 | 6.340.000 |
| Hoa Lư | Giáp Cầu Hoa Lư - Giáp đường Điện Biên Phủ Mục 12 | 23.500.000 | 11.750.000 | 10.580.000 | 8.820.000 | 7.940.000 | 6.620.000 | 5.960.000 |
| Hoàng Hữu Nam | Đường Đ1- Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 13,5m Mục 13 | 17.310.000 | 8.660.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 |
| Huỳnh Côn | Trọn đường (Đường số 4, lộ giới 10m, khu QH Tây Võ Thị Sáu) Mục 15 | 9.310.000 | 4.660.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.370.000 |
| Huỳnh Thị Đào | Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 16 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Huỳnh Thị Đào | Đường số 9 - Đường số 15 (đoạn còn lại lộ giới 18m) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 16 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Huỳnh Thị Đào | Đường số 10 - Đường số 9 (lộ giới 21m quay mặt Chợ) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 16 | 15.890.000 | 7.950.000 | 7.160.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| Huỳnh Tịnh Của | Đường số 3, lộ giới 12m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình Mục 17 | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.930.000 | 5.780.000 | 5.210.000 | 4.340.000 | 3.910.000 |
| Huỳnh Văn Thống | Đường số 4, lộ giới 14m, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) Mục 18 | 13.680.000 | 6.840.000 | 6.160.000 | 5.130.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.470.000 |
| Huỳnh Văn Thống (Đường số 3, lộ giới 15m (Đoạn trước Chợ)) | Giáp đường số 1 - Giáp mương thoát nước, khu dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) Mục 19 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Hùng Vương | Từ giáp Cầu Đôi đến Cây xăng dầu Trung Hậu (Giáp ranh phường Quy Nhơn Bắc) Mục 14 | 20.700.000 | 10.350.000 | 9.320.000 | 7.770.000 | 7.000.000 | 5.830.000 | 5.250.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D18, Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) Mục 95 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) Mục 95 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D20, Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D15, Lộ giới 13m Mục 95 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D21, Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D4, Lộ giới 32m Mục 95 | 13.120.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D17, Lộ giới 15m Mục 95 | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.820.000 | 4.020.000 | 3.620.000 | 3.020.000 | 2.720.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D8, Lộ giới 32m Mục 95 | 13.120.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) Mục 95 | 10.470.000 | 5.240.000 | 4.720.000 | 3.930.000 | 3.540.000 | 2.950.000 | 2.660.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D3 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) Mục 95 | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.820.000 | 4.020.000 | 3.620.000 | 3.020.000 | 2.720.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D19, Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D16, Lộ giới 13m Mục 95 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật KDC KV6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường D3, Lộ giới 16m Mục 95 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Hồ Văn Huê | Đường Trần Thúc Tự - Đường Đ3 KDC phía Bắc làng SOS Mục 10 | 12.950.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 | 3.650.000 | 3.290.000 |
| Hồ Văn Huê (nối dài) | Đường Đ2, Khu dân cư phía Bắc làng SOS (Từ Đường Đ3 đến Đường Hồ Văn Huê) - Lộ giới 25,6m Mục 11 | 13.040.000 | 6.520.000 | 5.870.000 | 4.890.000 | 4.410.000 | 3.670.000 | 3.310.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 1- Lộ giới 21m Mục 89 | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 16- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 4- Lộ giới 15m Mục 89 | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 8- Lộ giới 19m | 20.900.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 2- Lộ giới 15m Mục 89 | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 10- Lộ giới 18m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 4a- Lộ giới 15m | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 17- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 12- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 13- Lộ giới 18m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 5- Lộ giới 21m | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 14- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 9- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 11- Lộ giới 19m | 21.520.000 | 10.760.000 | 9.690.000 | 8.070.000 | 7.270.000 | 6.060.000 | 5.460.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 6- Lộ giới 15m | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 7- Lộ giới 19m | 22.300.000 | 11.150.000 | 10.040.000 | 8.370.000 | 7.540.000 | 6.280.000 | 5.660.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 18- Lộ giới 17m | 22.300.000 | 11.150.000 | 10.040.000 | 8.370.000 | 7.540.000 | 6.280.000 | 5.660.000 |
| Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) | Đường số 3- Lộ giới 15m Mục 89 | 20.890.000 | 10.450.000 | 9.410.000 | 7.840.000 | 7.060.000 | 5.880.000 | 5.300.000 |
| Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 16m Mục 87 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS2, ĐS3 - Lộ giới 14m Mục 87 | 9.120.000 | 4.560.000 | 4.110.000 | 3.420.000 | 3.080.000 | 2.570.000 | 2.320.000 |
| Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (phần mở rộng), phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 15m - 15,5m Mục 87 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 12m Mục 81 | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình (cũ) | Đường quy hoạch lộ giới 13m Mục 88 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Khu QHDC dải cây xanh cách ly Cụm Công nghiệp Nhơn Bình, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 28m Mục 85 | 17.480.000 | 8.740.000 | 7.870.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 |
| Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 14m | 17.480.000 | 8.740.000 | 7.870.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 |
| Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 16m | 17.810.000 | 8.910.000 | 8.020.000 | 6.690.000 | 6.030.000 | 5.020.000 | 4.520.000 |
| Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) | Các đường nội bộ lộ giới 6m | 14.790.000 | 7.400.000 | 6.660.000 | 5.550.000 | 5.000.000 | 4.170.000 | 3.760.000 |
| Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường bê tông hiện trạng từ đường Đào Tấn (giáp Cầu chợ Dinh) đến đường Lê Thị Khuông | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 12m | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường quy hoạch lộ giới 15m Mục 93 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D3, Lộ giới 16m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D20, Lộ giới 12m | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D2 (Từ đường Đào Tấn đến Đường D7, lộ giới 24m) Mục 94 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D16, Lộ giới 13m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D19, Lộ giới 12m | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D1, D7 (Lộ giới 24m) Mục 94 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D2 (Từ đường D7 đến Đường D4, lộ giới 24m) Mục 94 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường quy hoạch lộ giới 15m Mục 94 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 | 2.540.000 | 2.290.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D5, D6, D9, D10, D11, D12, D13, D14 (Lộ giới 13m) | 10.870.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D4, Lộ giới 32m | 11.810.000 | 5.910.000 | 5.320.000 | 4.440.000 | 4.000.000 | 3.330.000 | 3.000.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D21, Lộ giới 12m | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D18, Lộ giới 12m | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D15, Lộ giới 13m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D17, lộ giới 15m | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu QHDC khu vực 6, phường Nhơn Bình (cũ) ( giai đoạn 1+2+3) | Đường D8, Lộ giới 32m | 13.120.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư phía Bắc làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ4, Lộ giới 13m Mục 82 | 11.730.000 | 5.870.000 | 5.290.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường ĐS4, Lộ giới 14m | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường ĐS10, Lộ giới 24m | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường ĐS3, Lộ giới 26m | 13.600.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường ĐS1, Lộ giới 16m Mục 106 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường nối QL 19C - Cảng Quy Nhơn (Lộ giới 32m) | 17.600.000 | 8.800.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 4.460.000 |
| Khu Tái định cư tại khu đất phía Tây chung cư NOXH Nhơn Bình thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 106 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D2, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D4, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D6, Lộ giới 34m Mục 105 | 17.260.000 | 8.630.000 | 7.770.000 | 6.480.000 | 5.840.000 | 4.860.000 | 4.380.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D1, Lộ giới 18m Mục 105 | 14.130.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D5, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường N3, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường D3, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường N1, Lộ giới 21m Mục 105 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu TĐC Dự án khu đô thị Chợ góc (Qũy đất TĐC theo quy hoạch) | Đường N2, Lộ giới 14m Mục 105 | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) | Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 - Lộ giới 10m | 5.920.000 | 2.960.000 | 2.670.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.670.000 | 1.510.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) | Đường ĐS 2 - Lộ giới 13m | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) | Đường ĐS3, ĐS20 - Lộ giới 12m | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.750.000 | 2.290.000 | 2.070.000 | 1.720.000 | 1.550.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) | Đường ĐS 9, ĐS 6 - Lộ giới 10m | 5.920.000 | 2.960.000 | 2.670.000 | 2.220.000 | 2.000.000 | 1.670.000 | 1.510.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) | Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16 - Lộ giới 13m | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS27A - Lộ giới 10m Mục 151 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS4A, ĐS6A - Lộ giới 16m Mục 151 | 7.300.000 | 3.650.000 | 3.290.000 | 2.740.000 | 2.470.000 | 2.060.000 | 1.860.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS15A - Lộ giới 12m Mục 151 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS28 - Lộ giới 11m Mục 151 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 | 2.480.000 | 2.240.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS3A - Lộ giới 18m Mục 151 | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha | Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Lộ giới 10m Mục 151 | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.570.000 | 2.140.000 | 1.930.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam | Đường ĐS2B - Lộ giới 16m Mục 150 | 7.040.000 | 3.520.000 | 3.170.000 | 2.640.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.790.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam | Đường ĐS1C; ĐS2 - Lộ giới 13m Mục 150 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam | Đường ĐS2C, ĐS2A - Lộ giới 12m | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam | Đường ĐS1A; ĐS1B - Lộ giới 18m Mục 150 | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ6, Lộ giới 20m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) | 33.280.000 | 16.640.000 | 14.980.000 | 12.480.000 | 11.240.000 | 9.360.000 | 8.430.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường quy hoạch, Lộ giới 6m (Từ đường Đ6 đến Đường quy hoạch LG 5,5m) | 11.940.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ8, Lộ giới 14m (Từ đường Đ6 đến Đường Đ1) | 19.050.000 | 9.530.000 | 8.580.000 | 7.150.000 | 6.440.000 | 5.370.000 | 4.840.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ2, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) | 16.510.000 | 8.260.000 | 7.440.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ5, Lộ giới 14m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ8) | 23.880.000 | 11.940.000 | 10.750.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ13, Lộ giới 9m | 19.820.000 | 9.910.000 | 8.920.000 | 7.440.000 | 6.700.000 | 5.580.000 | 5.030.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ10, Lộ giới 10m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường Đ6) | 19.840.000 | 9.920.000 | 8.930.000 | 7.440.000 | 6.700.000 | 5.580.000 | 5.030.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ14, Lộ giới 12m | 19.050.000 | 9.530.000 | 8.580.000 | 7.150.000 | 6.440.000 | 5.370.000 | 4.840.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ7, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) | 21.620.000 | 10.810.000 | 9.730.000 | 8.110.000 | 7.300.000 | 6.090.000 | 5.490.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ11, Lộ giới 16m (Từ đường Đ5 đến Đường Đ3) | 28.480.000 | 14.240.000 | 12.820.000 | 10.680.000 | 9.620.000 | 8.010.000 | 7.210.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường quy hoạch, Lộ giới 5,5m (Từ đường Đ7 đến Đường Đ8) | 11.940.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ3, Lộ giới 18m (Từ đường Đ1 đến Đường Đ7) | 20.100.000 | 10.050.000 | 9.050.000 | 7.540.000 | 6.790.000 | 5.660.000 | 5.100.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ4, Lộ giới 14m (Từ đường Đ8 đến Đường Đ9) | 23.880.000 | 11.940.000 | 10.750.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ1(A-A), Đ1(B-B) lộ giới 14m - 15,5m (Từ đường bê tông hiện trạng khu QHDC 2-3 - Đường Đ7) Mục 104 | 19.050.000 | 9.530.000 | 8.580.000 | 7.150.000 | 6.440.000 | 5.370.000 | 4.840.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An - phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ9, Lộ giới 18m (Từ Khu QHDC 2-3 đến Đường ĐT.639) | 21.620.000 | 10.810.000 | 9.730.000 | 8.110.000 | 7.300.000 | 6.090.000 | 5.490.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) | Đường Đ2, Lộ giới 12,5m Mục 103 | 23.880.000 | 11.940.000 | 10.750.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) | Đường Đ6, Lộ giới 20m Mục 103 | 33.280.000 | 16.640.000 | 14.980.000 | 12.480.000 | 11.240.000 | 9.360.000 | 8.430.000 |
| Khu TĐC phía Đông Chùa Bình An, phường Nhơn Bình (cũ) (phần mở rộng) | Đường N2, Lộ giới 14m Mục 103 | 23.880.000 | 11.940.000 | 10.750.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 |
| Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình | Đường quy hoạch lộ giới 13m Mục 100 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, Lộ giới 17m Mục 107 | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 32m Mục 107 | 26.000.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS4, Lộ giới 16m Mục 107 | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường 20A, Lộ giới 16m | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS32, Lộ giới 16m Mục 107 | 14.500.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 |
| Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường ĐS1, Lộ giới 13m Mục 107 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ4, Lộ giới 12m Mục 83 | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 |
| Khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường Đ3, Lộ giới 12m Mục 83 | 11.340.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường ĐS3, Lộ giới 16m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường ĐS2, Lộ giới 11m | 11.600.000 | 5.800.000 | 5.220.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường ĐS4, Lộ giới 14m | 11.600.000 | 5.800.000 | 5.220.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường ĐS2, Lộ giới 14m | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường ĐS1, Lộ giới 16m Mục 109 | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ) (các vị trí bố trí tái định cư) | Đường gom, Lộ giới 10m (theo quy hoạch có tiếp giáp đường Điện Biên Phủ lộ giới 24m) Mục 109 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu dân cư khu vực 4, phường Nhơn Bình (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS1, Lộ giới 16m Mục 98 | 31.280.000 | 15.640.000 | 14.080.000 | 11.730.000 | 10.560.000 | 8.800.000 | 7.920.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường D3, Lộ giới 16m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường D4, Lộ giới 14m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường D1, Lộ giới 22m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường N4, Lộ giới 13m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường D2, Lộ giới 16m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường quy hoạch lộ giới 10m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường quy hoạch lộ giới 12m | 19.000.000 | 9.500.000 | 8.550.000 | 7.130.000 | 6.420.000 | 5.350.000 | 4.820.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường N2, Lộ giới 14m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường D5, Lộ giới 10m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường N1, Lộ giới 14m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu dân cư khu vực Suối Cả, xã Nhơn Lý (cũ) | Đường N3, Lộ giới 16m | 21.400.000 | 10.700.000 | 9.630.000 | 8.030.000 | 7.230.000 | 6.030.000 | 5.430.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS7, Lộ giới 16m Mục 97 | 15.600.000 | 7.800.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS9, Lộ giới 16m | 15.600.000 | 7.800.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS4, Lộ giới 16m Mục 97 | 15.600.000 | 7.800.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS1, Lộ giới 16m Mục 97 | 15.600.000 | 7.800.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS6, Lộ giới 20m Mục 97 | 16.900.000 | 8.450.000 | 7.610.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS8, Lộ giới 16m | 15.600.000 | 7.800.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS3, Lộ giới 26m Mục 97 | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 97 | 14.900.000 | 7.450.000 | 6.710.000 | 5.590.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS10, Lộ giới 24m | 17.200.000 | 8.600.000 | 7.740.000 | 6.450.000 | 5.810.000 | 4.840.000 | 4.360.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình | Đường ĐS5, Lộ giới 20m Mục 97 | 16.900.000 | 8.450.000 | 7.610.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS6, Lộ giới 20m Mục 108 | 12.720.000 | 6.360.000 | 5.730.000 | 4.770.000 | 4.300.000 | 3.580.000 | 3.230.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS4, Lộ giới 16m Mục 108 | 11.930.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS3, Lộ giới 26m Mục 108 | 14.350.000 | 7.180.000 | 6.470.000 | 5.390.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.650.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS10, Lộ giới 24m Mục 108 | 13.520.000 | 6.760.000 | 6.090.000 | 5.070.000 | 4.570.000 | 3.810.000 | 3.430.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS9, Lộ giới 16m Mục 108 | 11.930.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS8, Lộ giới 16m Mục 108 | 11.930.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS7, Lộ giới 16m Mục 108 | 11.930.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Khu dân cư phía Bắc Nhà ở xã hội Nhơn Bình (bố trí tái định cư) | Đường ĐS5, Lộ giới 20m Mục 108 | 12.720.000 | 6.360.000 | 5.730.000 | 4.770.000 | 4.300.000 | 3.580.000 | 3.230.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS10 (tuyến đường QL 19C), Lộ giới 31,5m | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS3, Lộ giới 18m Mục 86 | 25.200.000 | 12.600.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 8.510.000 | 7.090.000 | 6.390.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS1, Lộ giới 14m Mục 86 | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS9, Lộ giới 13m | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS7, Lộ giới 14m Mục 86 | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS6, Lộ giới 20m Mục 86 | 26.600.000 | 13.300.000 | 11.970.000 | 9.980.000 | 8.990.000 | 7.490.000 | 6.750.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS8, Lộ giới 14m Mục 86 | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS2, Lộ giới 14m Mục 86 | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS4, Lộ giới 16m Mục 86 | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới | Đường ĐS5, Lộ giới 14m Mục 86 | 22.680.000 | 11.340.000 | 10.210.000 | 8.510.000 | 7.660.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) | Đất khu dân cư còn lại (Bao gồm các tuyến đường trong khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 1,2 và Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam, phía Nam 2) Mục 114 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 | 720.000 | 650.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Hải (cũ) | Các lô đất đường liên xã Mục 114 | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.570.000 | 2.140.000 | 1.930.000 | 1.610.000 | 1.450.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) | Các Khu vực còn lại của xã Nhơn Hội (cũ) Mục 113 | 1.090.000 | 550.000 | 500.000 | 420.000 | 380.000 | 320.000 | 290.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) | Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 10m đến dưới 16m Mục 110 | 2.080.000 | 1.040.000 | 940.000 | 780.000 | 710.000 | 590.000 | 540.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) | Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 16m đến 18m Mục 110 | 1.940.000 | 970.000 | 880.000 | 730.000 | 660.000 | 550.000 | 500.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) | Các lô đất quay mặt đường có lộ giới 20m trở lên Mục 110 | 2.860.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 980.000 | 810.000 | 730.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) | Các lô đất quay mặt đường có lộ giới từ 6m đến dưới 10m Mục 110 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Khu dân cư xã Nhơn Lý (cũ) | Đất khu dân cư còn lại Mục 110 | 980.000 | 490.000 | 450.000 | 370.000 | 340.000 | 280.000 | 260.000 |
| Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ | Đường số 5, Lộ giới 18m Mục 75 | 13.440.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 |
| Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ | Đường số ĐS 10- II, Lộ giới 12m Mục 75 | 11.430.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Khu quy hoạch Tây Võ Thị Sáu | Đường số 3, Lộ giới 10m Mục 73 | 9.410.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu số 4 phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 15m Mục 79 | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 15m Mục 77 | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 2 phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 12m Mục 77 | 7.620.000 | 3.810.000 | 3.430.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 15m Mục 78 | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 3 phường Nhơn Bình (cũ) | Đường lộ giới 12m Mục 78 | 6.880.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Khu quy hoạch dân cư xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình (cũ) (Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m) | Đường số 4 - Đường số 2 Mục 80 | 6.720.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 |
| Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội | Đường ĐS1, ĐS2 Mục 125 | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc | Đường ĐS 5A - Lộ giới 18m Mục 152 | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc | Đường ĐS 15A - Lộ giới 14m Mục 152 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc | Đường ĐS 7A; ĐS 8A; ĐS 9A; ĐS 12A - Lộ giới 13m Mục 152 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 8, Lộ giới 6m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 6, Lộ giới 12m Mục 118 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 2, Lộ giới 10m Mục 118 | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 5, Lộ giới 12m Mục 118 | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 6, Lộ giới 12m | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.390.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 11, Lộ giới 5m | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 3, Lộ giới 9m Mục 118 | 6.880.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 8, Lộ giới 6m | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.400.000 | 1.170.000 | 1.060.000 | 880.000 | 800.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 9, Lộ giới 5m | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 4, Lộ giới 9m Mục 118 | 6.880.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 1, Lộ giới 10m Mục 118 | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Khu tái định cư dân vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Đường số 10, Lộ giới 5m | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dự án nâng cấp Đê Đông (gần Núi Trường Úc thuộc phường Nhơn Bình (cũ)) | Đường nội bộ có lộ giới < 7m Mục 102 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Các lô đất đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội cũ (đường bê tông xi măng) Mục 117 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 | 720.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Hải (cũ) | Các đường số 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Mục 117 | 2.560.000 | 1.280.000 | 1.160.000 | 960.000 | 870.000 | 720.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường số 13, Lộ giới 19m Mục 101 | 27.980.000 | 13.990.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường Đê Đông, Lộ giới 6,5m Mục 101 | 24.870.000 | 12.440.000 | 11.200.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường A1, Lộ giới 11m | 24.870.000 | 12.440.000 | 11.200.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường số 7C, Lộ giới 21m | 29.170.000 | 14.590.000 | 13.140.000 | 10.950.000 | 9.860.000 | 8.220.000 | 7.400.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường A2; A3; A7; A6; A5; A4 (Lộ giới 15m) Mục 101 | 25.900.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 | 7.290.000 | 6.570.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường A8, Lộ giới 13m Mục 101 | 24.870.000 | 12.440.000 | 11.200.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Khu tái định cư Đê Đông – Nhơn Bình | Đường A9, Lộ giới 12m | 24.870.000 | 12.440.000 | 11.200.000 | 9.330.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông | Đoạn từ hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ - Nam Tràn số 1 Đê khu Đông Mục 74 | 4.480.000 | 2.240.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 21A, Lộ giới 15m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 11B, Lộ giới 15,5m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 1, Lộ giới 11,5m Mục 91 | 21.920.000 | 10.960.000 | 9.870.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 7A, 7B, Lộ giới 21m Mục 91 | 20.710.000 | 10.360.000 | 9.330.000 | 7.770.000 | 7.000.000 | 5.830.000 | 5.250.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 11C, Lộ giới 19m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 19A, Lộ giới 19m | 20.710.000 | 10.360.000 | 9.330.000 | 7.770.000 | 7.000.000 | 5.830.000 | 5.250.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 10B, Lộ giới 15m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 5, Lộ giới 17,18m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 19C, Lộ giới 14m | 21.920.000 | 10.960.000 | 9.870.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số C1A, Lộ giới 30m | 21.920.000 | 10.960.000 | 9.870.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 8A, 8B, Lộ giới 15m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 3, Lộ giới 17m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 17, Lộ giới 19m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 18, Lộ giới 19m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 10A, Lộ giới 18m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 9, Lộ giới 15m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 2, Lộ giới 15m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 19B, Lộ giới 15,5m | 21.920.000 | 10.960.000 | 9.870.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 16, Lộ giới 13m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 4, Lộ giới 15m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 6A, 6B, Lộ giới 15m Mục 91 | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 20, Lộ giới 13m | 19.490.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu đất Tây Trường THCS Nhơn Bình | Đường bê tông mương có nắp đậy, Lộ giới 8m | 4.930.000 | 2.470.000 | 2.230.000 | 1.860.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình (cũ) | Đường số 19, Lộ giới 12m Mục 92 | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| Lâm Văn Thật | Đường số 11, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 20 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Lâm Văn Tương | Đường số 18, lộ giới 16m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 21 | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| Lê Bá Trinh | Trọn đường (Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) Mục 22 | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.860.000 | 4.890.000 | 4.410.000 | 3.670.000 | 3.310.000 |
| Lê Cơ | Trọn đường (Đường số 7, lộ giới 10m, khu dân cư Tây Võ Thị Sáu) Mục 23 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Lê Phụ Trần | Đường ĐS6, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 26 | 16.890.000 | 8.450.000 | 7.610.000 | 6.340.000 | 5.710.000 | 4.760.000 | 4.290.000 |
| Lê Thận | Đường số 13, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 27 | 11.690.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Lê Thị Khuông | Đường số 6, lộ giới 11m, khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình Mục 28 | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 |
| Lê Văn Thiêm (Đường số 11, lộ giới 18m (quay mặt Chợ)) | Đường số 10 - Đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) Mục 29 | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Lê Văn Thủ | Đường Đào Tấn - Đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ) Mục 30 | 18.200.000 | 9.100.000 | 8.190.000 | 6.830.000 | 6.150.000 | 5.130.000 | 4.620.000 |
| Lê Văn Thủ | Giáp đường Huỳnh Văn Thống (Khu QHDC khu vực 2-3, phường Nhơn Bình cũ) - Đường Trần Thúc Tự (khu QHDC xung quanh chợ Dinh, phường Nhơn Bình cũ) Mục 30 | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Lê Văn Thủ | Đường số 3, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS, phường Nhơn Bình cũ Mục 30 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Lê Đình Lý | Đường số 8, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 25 | 11.400.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.860.000 | 3.210.000 | 2.890.000 |
| Lê Đại Cang | Đường số 1, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ) Mục 24 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Lý Tế Xuyên | Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) Mục 32 | 21.700.000 | 10.850.000 | 9.770.000 | 8.140.000 | 7.330.000 | 6.110.000 | 5.500.000 |
| Lương Nhữ Hộc | Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 31 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Mai An Tiêm | Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) Mục 33 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển | Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 34 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Cư Trinh (Đường số 7, lộ giới 12m) | Đường số 1 - Đường số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) Mục 35 | 12.250.000 | 6.130.000 | 5.520.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 |
| Nguyễn Diêu ( nối dài ) | Đường Đào Tấn - Giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m Mục 37 | 15.050.000 | 7.530.000 | 6.780.000 | 5.650.000 | 5.090.000 | 4.240.000 | 3.820.000 |
| Nguyễn Diêu ( nối dài ) | Đường Trần Thúc Tự - Giáp đường Trần Đình Trí, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình Mục 37 | 9.940.000 | 4.970.000 | 4.480.000 | 3.730.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường số 2, lộ giới 12m, khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình Mục 39 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Nguyễn Mân | Cầu Lê Thanh Nghị - Đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m Mục 40 | 21.770.000 | 10.890.000 | 9.810.000 | 8.170.000 | 7.360.000 | 6.130.000 | 5.520.000 |
| Nguyễn Quý Đức | Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 41 | 11.400.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.860.000 | 3.210.000 | 2.890.000 |
| Nguyễn Thông | Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 42 | 17.290.000 | 8.650.000 | 7.790.000 | 6.490.000 | 5.850.000 | 4.870.000 | 4.390.000 |
| Nguyễn Trác | Lộ giới 16m khu Đông đường NguyễnTrọng Trì Mục 43 | 23.630.000 | 11.820.000 | 10.640.000 | 8.870.000 | 7.990.000 | 6.660.000 | 6.000.000 |
| Nguyễn Trác | Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình (cũ) Mục 43 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Nguyễn Trọng Trì | Giáp đường Hùng Vương - Giáp cầu Hoa Lư Mục 44 | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Nguyễn Trọng Trì | Giáp đường Hoa Lư - Giáp đường Nguyễn Mân Mục 44 | 20.530.000 | 10.270.000 | 9.250.000 | 7.710.000 | 6.940.000 | 5.790.000 | 5.220.000 |
| Nguyễn Trọng Trì | Đoạn còn lại Mục 44 | 15.290.000 | 7.650.000 | 6.890.000 | 5.740.000 | 5.170.000 | 4.310.000 | 3.880.000 |
| Nguyễn Văn Tâm | Trọn đường (đường số 8 và đường số 15) Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 45 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Nguyễn Đình Hoàng (Đường số 1) | Đường Điện Biên Phủ - Đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) Mục 38 | 13.580.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Nguyễn Địa Lô | Đường ĐS3, lộ giới 9m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 36 | 7.820.000 | 3.910.000 | 3.520.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 |
| Phan Bá Vành | Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) Mục 49 | 15.050.000 | 7.530.000 | 6.780.000 | 5.650.000 | 5.090.000 | 4.240.000 | 3.820.000 |
| Phan Huy Ích | Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) Mục 50 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Phan Huy Ích | Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) | 8.050.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Phan Thúc Trực | Đoạn 13m, khu Đông đường NguyễnTrọng Trì Mục 51 | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Phan Thúc Trực | Đường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình Mục 51 | 7.420.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đường Đ3, Khu dân cư phía Bắc làng SOS, lộ giới 14m Mục 52 | 17.480.000 | 8.740.000 | 7.870.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 |
| Phạm Thế Hiển | Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 46 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Phạm Tu | Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 48 | 15.050.000 | 7.530.000 | 6.780.000 | 5.650.000 | 5.090.000 | 4.240.000 | 3.820.000 |
| Phạm Tông Mại | Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) Mục 47 | 16.380.000 | 8.190.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Quách Thị Trang | Đường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình Mục 53 | 8.150.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 |
| Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) | Đoạn địa bàn thành phố Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) Mục 119 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) | Đoạn từ phía Bắc cây xăng dầu Phương Linh đến giáp ranh thị trấn Cát Tiến (thuộc xã Cát Chánh) Mục 119 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Quốc lộ 19B (Đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc KKT Nhơn Hội tính từ nút K0 đến Km4) | Đoạn từ ranh giới phía Nam phân khu số 8, thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến cây xăng dầu Phương Linh (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Sư Đoàn 3 Sao Vàng | Đường số 4, lộ giới 19m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 54 | 15.800.000 | 7.900.000 | 7.110.000 | 5.930.000 | 5.340.000 | 4.450.000 | 4.010.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Đường số 10, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 55 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Đường số 14, lộ giới 9m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 67 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Đường số 10, lộ giới 16m, khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 67 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Trần Bá | Đường số 1, lộ giới 22m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 57 | 17.290.000 | 8.650.000 | 7.790.000 | 6.490.000 | 5.850.000 | 4.870.000 | 4.390.000 |
| Trần Khát Chân | Đường ĐS3, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 59 | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Trần Quốc Tảng | Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 60 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m) | Đường Nguyễn Diêu - Đường bê tông (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) Mục 62 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Trần Thúc Tự (Đường số 2, lộ giới 18m) | Đường Đào Tấn - Đường Nguyễn Diêu (Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh phường Nhơn Bình) Mục 62 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Trần Thủ Độ | Đường ĐS1, lộ giới 17,5m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 61 | 20.220.000 | 10.110.000 | 9.100.000 | 7.590.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 |
| Trần Tự Khánh | Đường ĐS4, lộ giới 14m, khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì Mục 63 | 19.160.000 | 9.580.000 | 8.630.000 | 7.190.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.860.000 |
| Trần Văn Thiều | Đường số 5A, lộ giới 7m, Khu dân cư phía Tây đường Võ Thị Sáu Mục 64 | 8.050.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Trần Xuân Soạn | Đường số 16, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 65 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Trần Đình Tri | Đường số 6, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình Mục 58 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đường số 5, lộ giới 12 m Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu Mục 66 | 13.580.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| Tuyến đường D3 và D12 - Phân khu số 2 | Lộ giới 18m Mục 131 | 6.880.000 | 3.440.000 | 3.100.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 |
| Tuyến đường K2 - Phân khu số 2 | Lộ giới 27m Mục 130 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Tuyến đường K2 và K3 - Phân khu số 4 | Lộ giới 27m Mục 133 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Tuyến đường K5 - Phân khu số 9 | Lộ giới 27m Mục 137 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Tuyến đường Liên khu vực | Đường QL 19 - Đường lõi khu đô thị Mục 128 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Tuyến đường Liên khu vực | Đường tránh Nhơn Lý - Đường lõi khu đô thị, Lộ giới 27m Mục 128 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Tuyến đường N4 - Phân khu số 4 | Lộ giới 18m Mục 134 | 7.360.000 | 3.680.000 | 3.320.000 | 2.760.000 | 2.490.000 | 2.070.000 | 1.870.000 |
| Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội | Mục 127 | 8.900.000 | 4.450.000 | 4.010.000 | 3.340.000 | 3.010.000 | 2.510.000 | 2.260.000 |
| Tuyến đường số 1 - Phân khu số 8 | Lộ giới 27m Mục 146 | 14.820.000 | 7.410.000 | 6.670.000 | 5.560.000 | 5.010.000 | 4.170.000 | 3.760.000 |
| Tuyến đường số 18 - Phân khu số 5 | Lộ giới 18m Mục 142 | 13.700.000 | 6.850.000 | 6.170.000 | 5.140.000 | 4.630.000 | 3.860.000 | 3.480.000 |
| Tuyến đường số 19 - Phân khu số 5 | Lộ giới 27m Mục 141 | 14.820.000 | 7.410.000 | 6.670.000 | 5.560.000 | 5.010.000 | 4.170.000 | 3.760.000 |
| Tuyến đường số 2 - Phân khu số 8 | Lộ giới 18m Mục 147 | 13.700.000 | 6.850.000 | 6.170.000 | 5.140.000 | 4.630.000 | 3.860.000 | 3.480.000 |
| Tuyến đường tránh Nhơn Lý | Đoạn tuyến còn lại (lộ giới 18m) Mục 126 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Tuyến đường tránh Nhơn Lý | Đoạn đầu tuyến (lộ giới 45m) Mục 126 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội | Mục 129 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Tuyến đường ĐT639 - Khu dân cư xã Nhơn Hội (cũ) | Km0 - Giáp ranh giới xã Phước Hoà, huyện Tuy Phước (cũ) Mục 112 | 1.990.000 | 1.000.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 | 570.000 | 520.000 |
| Tôn Đản | Đường số 4, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình Mục 56 | 7.420.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 |
| Tú Mỡ | Đường số 6, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) Mục 68 | 21.700.000 | 10.850.000 | 9.770.000 | 8.140.000 | 7.330.000 | 6.110.000 | 5.500.000 |
| Tú Xương | Nối từ đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 69 | 23.940.000 | 11.970.000 | 10.780.000 | 8.980.000 | 8.090.000 | 6.740.000 | 6.070.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Trọn đường Mục 70 | 24.710.000 | 12.360.000 | 11.130.000 | 9.270.000 | 8.350.000 | 6.960.000 | 6.270.000 |
| Võ Thị Sáu | Trọn đường Mục 71 | 16.240.000 | 8.120.000 | 7.310.000 | 6.090.000 | 5.490.000 | 4.570.000 | 4.120.000 |
| Võ Trọng Lo | Đường Trần Thúc Tự - Đường Hồ Văn Huê Mục 72 | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Võ Trọng Lo | Đường Huỳnh Văn Thống - Đường Trần Thúc Tự Mục 72 | 16.020.000 | 8.010.000 | 7.210.000 | 6.010.000 | 5.410.000 | 4.510.000 | 4.060.000 |
| Đinh Ruối | Đường số 2, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 7 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Điện Biên Phủ | Đoạn còn lại Mục 6 | 12.530.000 | 6.270.000 | 5.650.000 | 4.710.000 | 4.240.000 | 3.540.000 | 3.190.000 |
| Điện Biên Phủ | Giáp đường Hùng Vương - Hết giáp đường Lâm Văn Tương Mục 6 | 24.070.000 | 12.040.000 | 10.840.000 | 9.030.000 | 8.130.000 | 6.780.000 | 6.110.000 |
| Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định | Mục 122 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp | Mục 123 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) Mục 5 | 14.560.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 |
| Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Đoạn còn lại Mục 5 | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đường Quốc lộ 19 mới | Từ ngã 4 (đường QL19 mới và Đường Điện Biên Phủ) đến giáp ranh xã Tuy Phước Mục 9 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.950.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 |
| Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế | Trọn đường Mục 124 | 9.280.000 | 4.640.000 | 4.180.000 | 3.480.000 | 3.140.000 | 2.610.000 | 2.350.000 |
| Đường liên xã Nhơn Hải - Nhơn Hội, xã Nhơn Hải (cũ) | Mục 115 | 7.840.000 | 3.920.000 | 3.530.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 |
| Đường nối từ đường trục Khu Kinh tế | Đoạn từ Khe đá thuộc xã Nhơn Hội đến giáp Đồn Biên phòng xã Nhơn Lý, TP Quy Nhơn (Trừ Phân khu số 5 và Phân khu số 8) Mục 121 | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 5 | Lộ giới 52m Mục 140 | 19.530.000 | 9.770.000 | 8.800.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 |
| Đường nối từ đường trục đến Trung tâm xã Nhơn Lý - Phân khu số 8 | Lộ giới 52m Mục 145 | 19.530.000 | 9.770.000 | 8.800.000 | 7.330.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.950.000 |
| Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội | Đoạn từ Cầu Thị Nại đến giáp Quốc lộ 19B (nút T0) Mục 120 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 5 | Lộ giới 80m Mục 139 | 22.220.000 | 11.110.000 | 10.000.000 | 8.340.000 | 7.510.000 | 6.260.000 | 5.640.000 |
| Đường trục Khu Kinh tế Nhơn Hội - Phân khu số 8 | Lộ giới 80m Mục 144 | 22.220.000 | 11.110.000 | 10.000.000 | 8.340.000 | 7.510.000 | 6.260.000 | 5.640.000 |
| Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia | Mục 90 | 19.520.000 | 9.760.000 | 8.790.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Đặng Lộ | Đường số 9, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 3 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Đặng Thái Thuyến | Đường số 3, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ Mục 4 | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Đường lộ giới 22m Mục 76 | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | |
| Đường bê tông, Lộ giới 8m Mục 84 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | |
| Đường ĐS1 - Lộ giới 18m Mục 149 | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | |
| Đường trục lộ giới 18m Mục 111 | 23.000.000 | 11.500.000 | 10.350.000 | 8.630.000 | 7.770.000 | 6.480.000 | 5.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 14 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.