Bảng giá đất Xã Cửu An, Gia Lai từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cửu An là 2.520.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 19, đoạn Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cũ) đến Hết Cầu 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 19 | Hết Cầu 17 - Giáp ranh giới xã Bình Khê | 1.100.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Ranh giới phường An Khê (phường Ngô Mây cũ) - Hết Cầu 18 | 2.520.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Hết Cầu 18 - Hết Cầu 17 | 1.350.000 | ||
| Quốc lộ 19 | Quốc lộ 19 - Ranh giới thôn An Điền Nam | 470.000 | ||
| Đường liên xã (đường lâm nghiệp) | Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cũ) - Giáp Ngã tư làng Pơ Nang | 200.000 | ||
| Đường liên xã (đường lâm nghiệp) | Ranh giới thôn Thượng An 3 (xã Song An cũ) - Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cũ) | 360.000 | ||
| Đường liên xã (đường lâm nghiệp) | Ranh giới thôn An Thạch (xã Xuân An cũ) - Làng Hòa Bình (xã Tú An cũ) | 255.000 | ||
| Đường tỉnh 669 | Ngã tư làng Pơ Nang - Đường Tỉnh 669 | 255.000 | ||
| Đường tỉnh 669 | Thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cũ) - Thôn Tú Thủy 1 (xã Tú An cũ) | 720.000 | ||
| Đường tỉnh 669 | Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cũ) - Ranh giới thôn An Xuân 1 (xã Xuân An cũ) | 670.000 | ||
| Đường đi trụ sở xã Cửu An | Ranh giới phường An Phước (cũ) (Cầu suối La) - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp) | 438.000 | ||
| Khu vực 2 | 220.000 | 244.000 | 195.000 | |
| Khu vực 3 | 150.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | Ngã 3 Tú Thuỷ - Ngã tư làng Pơ Nang | 220.000 | ||
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | Đường Tỉnh 669 - Ngầm An Xuân 3 | 490.000 | ||
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | Các lô khu QH trung tâm xã | 520.000 | ||
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | Đường Tỉnh 669 - Giáp đường liên xã (đường lâm nghiệp) | 490.000 | ||
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | 310.000 | |||
| Đường bê tông khu QH Chợ Cửu An Đường bê tông xi măng thôn An Bình Đường bê tông Đường nhựa dọc kênh dẫn thủy điện An Khê - Kanak Đường liên thôn An Xuân 3 - An Thạch Đường đi ngầm An Xuân 3 Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Xuân An (cũ) Đường khu quy hoạch tái định cư thôn An Bình; các tuyến đường D1, D2-1, D2-2 Các tuyến đường bê tông quy hoạch dân cư khu trung tâm xã Khu vực 1 | Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cũ) - Đường liên xã (đường lâm nghiệp) | 310.000 | ||
| Đường phía Đông nhà máy MDF | Quốc lộ 19 - Hết đường (hết ranh giới đất ông Võ Văn Mến) | 400.000 | ||
| Đường phía Đông nhà máy MDF | Đường đi trụ sở xã Cửu An - Ngã tư đường bê tông xi măng thôn An Bình | 292.000 | ||
| Đường phía Đông nhà máy MDF | Ranh giới phường An Khê (phường An Phước cũ) - Ngã tư trạm điện | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 19.000 | 17.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 32.000 | 26.900 | 12.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 38.000 | 30.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.