Bảng giá đất Xã Ia Ko, Gia Lai từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Ko1.490.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xã, đoạn Ngã ba đường đi thị trấn (cũ) đến Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xãToàn tuyến470.000
Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) đoạn qua địa giới hành chính xãNgã ba đường đi thị trấn (cũ) - Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 11.490.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cũ - Xã Ia Ko)Ngã tư đường vào Nhà văn hoá Thôn 1 - Giáp ranh giới xã Ia Glai1.200.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cũ - Xã Ia Ko)Hết ranh giới trụ sở nông trường cao su Ia Hlốp - Giáp ranh giới Xã Ia Ko1.200.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Glai cũ - Xã Ia Ko)Ngã ba đường đi thị trấn (cũ) - Hết ranh giới trụ sở Nông trường cao su Ia Hlốp1.350.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cũ đi thị trấn Chư Sê cũ)Tiếp vị trí 1 - Hết cầu Ia Blin1.050.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cũ đi thị trấn Chư Sê cũ)Ngã ba đường đi thị trấn (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Chín (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 10)1.350.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cũ đi thị trấn Chư Sê cũ)Hết cầu Ia Blin - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cũ)820.000
Tuyến đường liên xã (Xã Ia Hlốp cũ đi thị trấn Chư Sê cũ)Đường đi Làng Vel - Trụ sở làm việc Nông trường cà phê Việt Đức765.000
Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)Mét thứ > 200 - Hết ranh giới xã160.000
Các tuyến đường xương cá và các đường còn lại (về 02 bên)Tiếp khu vực 1 - Mét thứ 200220.000
Các đường đội 1, 4, 5Toàn tuyến220.000
D32 - Đường trong chợ phía Bắc Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cũ) Đường vào UBND xãNgã ba Liên Xã - Ngã ba đường vào Làng Mung255.000
D32 - Đường trong chợ phía Bắc Đường đi Xã Ia Vê, Huyện Chư Prông (cũ) Đường vào UBND xãĐầu ranh giới đất nhà ông Rah Lan Chơn - Hết ranh giới Xã Ia Hlốp (cũ)750.000
Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cũ)Hết đường đi Làng Vel - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hlốp cũ)655.000
Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cũ)Đầu ranh giới Xã Ia Hla (giáp Xã Ia Dreng) - Cầu suối Ia Ko290.000
Tuyến đường liên Xã Ia Ko (Xã Ia Hlốp - Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cũ)Đầu trụ sở làm việc nông trường cà phê Việt Đức - Ranh giới xã (giáp Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh cũ)495.000
Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cũRanh giới Xã Ia Ko - Ngã ba Tai Pêr (cây xăng)400.000
Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cũNgã ba Tai Pêr (cây xăng) - Hết quy hoạch chợ trung tâm xã470.000
Tuyến đường liên xã từ Chư Sê đi Xã Ia Hla cũHết quy hoạch chợ trung tâm xã - Suối Hra400.000
Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cũ đi Xã Ia Hla cũSuối Hra - Hết ranh giới Xã Ia Hla290.000
Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cũ đi Xã Ia Hla cũHết ranh giới thửa 108 tờ 12 - Ngã ba Tai Pêr (hết đường)470.000
Tuyến đường liên xã từ Ia Dreng cũ đi Xã Ia Hla cũCầu suối Ia Ko - Hết ranh giới thửa 108 tờ 12400.000
Đường liên thônĐường ngã ba Cây Xoài - Hết Thôn Cây Xoài220.000
Đường liên thônĐường ngã ba Làng Mung - Hết đường vào Làng Mung160.000
Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cũ)Khu quy hoạch chi tiết Làng Á860.000
Khu dân cư quy hoạch Xã Ia Hlốp (cũ)Khu quy hoạch khu vực trạm y tế cũ860.000
Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cũ) Khu vực 1257.000206.000165.000
Khu quy hoạch chi tiết đất dân cư tại Thôn Tai Pêr, Xã Ia Hla (cũ) Khu vực 1Toàn tuyến400.000
Khu vực 2180.000144.000115.000
Khu vực 3126.000101.00081.000
Khu vực chợ Ia HlốpĐường liên xã (đi thị trấn Chư Sê cũ) - Vào chợ745.000
Khu vực chợ Ia HlốpĐường phía trong, ngoài chợ phía Đông695.000
Khu vực chợ Ia HlốpĐường phía trong, ngoài chợ phía Tây785.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00043.80022.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00048.00027.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.