Bảng giá đất Xã Kông Bơ La, Gia Lai từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kông Bơ La là 1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài), đoạn Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) đến Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trường Sơn Đông | Ngã 4 Làng Lợk - Giáp cống Thôn Nghĩa An 1 | 475.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Giáp ranh giới xã Kbang - Giáp ranh giới xã Tơ Tung | 440.000 | ||
| Trường Sơn Đông | Ranh giới xã Cửu An - Ngã 4 Làng Lợk | 325.000 | ||
| Tỉnh lộ 669A | Hết cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) - Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) | 515.000 | ||
| Tỉnh lộ 669A | Hết cống Thôn Nghĩa An 1 - Giáp cống Thôn 10 (hết ranh giới đất ông Lai) | 840.000 | ||
| Tỉnh lộ 669A | Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 - Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) | 750.000 | ||
| Tỉnh lộ 669A | Ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 11) - Hết đất nhà ông Diễn Thôn 12 | 645.000 | ||
| Tỉnh lộ 669B | Hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 13) - Ranh giới xã Kbang | 645.000 | ||
| Tỉnh lộ 669B | Tây cầu sông Ba - Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) | 200.000 | ||
| Tỉnh lộ 669B | Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền | 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 669B | Giáp đường tỉnh lộ 669A - Đông cầu sông Ba | 225.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) - Giáp ranh xã Tơ Tung | 415.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 3 thôn 3 (làng Groi cũ) - Ngầm tràn làng Lợt | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 3 Hiếu Thường - Hết ranh giới đất ông Diện | 335.000 | ||
| Đường liên xã | (hết ranh giới đất nhà ông Thư) - Hết đất trường Lê Hồng Phong | 305.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã 4 thôn 2 (nhà Thiên Cát) - Ranh giới phường An Khê | 250.000 | ||
| Đường liên xã | Hết ranh giới đất ông Diện - Ranh giới xã Tơ Tung | 145.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Ngã 4 Tâm Hiền - Nhà bà Rẽ thôn 5 | 335.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền - Cầu số 1 | 380.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Nhà bà Rẽ thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 | 200.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 - Ranh giới xã Tơ Tung | 250.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Cầu số 1 - Ranh giới phường An Khê | 335.000 | ||
| Đường liên xã (Hai Bà Trưng nối dài) | Giáp ranh giới xã Kbang (Cầu Đăk Ja) - Hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông) | 1.600.000 | ||
| Đường xã, đường liên thôn, làng | Hết đất trường Lê Hồng Phong - Giáp ngã 3 đường tỉnh lộ 669B (Làng Lợk) | 210.000 | ||
| Đường xã, đường liên thôn, làng | Đất ông Nguyễn Tiến Minh, thôn 15 - Đất ông Nguyễn Công Sở, thôn 12 | 115.000 | ||
| Đường xã, đường liên thôn, làng | Nhà ông Long Thược thôn 6 Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) | 200.000 | ||
| Đường nội thôn 10 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết đất nhà ông Nhiên) - Ngã 3 Thôn 10 (làng Kuao) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 11 | (hết ranh giới đất ông Truyền) - Hết đường (hết ranh giới đất bà Trương Thị Thanh Tòng) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 11 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Tâm) - Hết đường | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 3 nhà ông Dũng Thừa - Ngã 3 chợ (thôn 7) | 335.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 3 (Ranh giới đất ông Bền) - Hết đường (giáp đường tỉnh lộ 669B) | 190.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 3 nhà ông Dũng Thừa - Hết ranh giới đất ông Khảm | 190.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngầm tràn (giữa thôn 6 và thôn 7) - Ngã 3 nhà ông Dũng Thừa | 335.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 4 Tâm Hương - Ngã 3 nhà Nga Cao | 335.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 3 đất ông Diện - Hết đường (giáp ranh giới phường An Khê) | 190.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Hết ranh giới đất hộ Huệ Lương - Ranh giới đất ông Lương Ngọc Hiền thôn 6 | 150.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Hết ranh giới đất ông Nhân (ngã 4) - Ngã 3 nhà ông Hoè thôn 5 | 150.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | Ngã 3 nhà Bình Yến thôn 7 - Giáp đường tránh ngập | 150.000 | ||
| Đường nội thôn Nghĩa An 2 | (hết ranh giới đất ông Dương) - Ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh) | 245.000 | ||
| Đường nội thôn 12 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) - Hết đường | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 12 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) - Hết ranh giới đất ông Bình | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 12 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) - Hết ranh giới đất hộ Minh Tường | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 12 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất công - ao cá) - Hết ranh giới đất nhà ông Ngọ, Thôn 12 | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 13 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) - Hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 13 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) - Hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 13 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà bà Hương) - Hết đường (nhà ông Mạc) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 14 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Học) - Hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 14 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trình) - Hết ranh giới đất bà Huỳnh Thị Dân | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) - Hết đường (giáp ngầm Đăk Giang) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Chính Minh) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) - Hết đường (giáp Sông Ba) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hồ Long) - Hết ranh giới đất bà Thuận | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) - Hết đường (nhà bà Hiền) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) - Hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) - Hết đường | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất bà Thủy) | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 15 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) - Hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang) | 225.000 | ||
| Đường nội làng Briêng | 135.000 | |||
| Đường nội làng Bình An | 135.000 | |||
| Đường nội làng Lợk | 120.000 | |||
| Đường nội làng Lợt | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 1 | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 10 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 16 | Ngã 3 (nhà ông Báu) - Ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng) | 415.000 | ||
| Đường nội thôn 16 | (hết ranh giới đất ông Sơn - Hết ranh giới đất bà Hường | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 16 | Ngã 3 đường tỉnh lộ 669A (hết ranh giới đất ông Hộ) - Hết ranh giới đất bà Mỹ | 225.000 | ||
| Đường nội thôn 2 | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 3 | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 4 | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 5 | 135.000 | |||
| Đường nội thôn 6 | 125.000 | |||
| Đường nội thôn 7 | 125.000 | |||
| Đường nội thôn Nghĩa An 1 | 200.000 | |||
| Đường nội thôn Nghĩa An 2 | 200.000 | |||
| Khu vực 1 | 243.000 | 194.000 | 155.000 | |
| Khu vực 2 | 170.000 | 136.000 | 109.000 | |
| Khu vực 3 | 119.000 | 95.000 | 76.000 | |
| Đường nội thôn 11 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 12 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 13 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 14 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 15 | 150.000 | |||
| Đường nội thôn 16 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 32.500 | 24.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.