Bảng giá đất Xã Kim Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026
25 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Sơn là 3.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ ĐT 630 -Đoạn đi qua xã Ân Nghĩa (cũ), đoạn Cầu Ngã Hai đến Ngã 3 Kim Sơn (hết nhà ông Chơn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường liên xã (Đường thôn Kim Sơn đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Ngã 3 nhà Văn hóa thôn Kim Sơn - Giáp ngã 3 nhà bà Lâm Thị Háo đi giáp đường ĐT630 | 860.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường thôn Kim Sơn đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Cầu Bù Nú - Hết nhà ông Nguyễn Trọng Nam | 630.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi K18 đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Ngã 3 Phú Ninh (hết nhà ông Nguyễn Đức Thoa) đi - Cầu Bù Nú | 840.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi K18 đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Hết nhà ông Trần Minh Hiếu - Ngã 3 Phú Ninh (hết nhà ông Nguyễn Đức Thoa) | 1.260.000 | ||
| Đoạn không đi qua ĐT630 - Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m | Ngã 3 Kim Sơn (hết nhà ông Chơn) - Hết nhà ông Trần Minh Hiếu | 2.940.000 | ||
| Đoạn không đi qua ĐT630 - Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m | Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn | 2.940.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 -Đoạn đi qua xã Ân Nghĩa (cũ) | Cầu Ngã Hai - Ngã 3 Kim Sơn (hết nhà ông Chơn) | 3.680.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT 630 -Đoạn đi qua xã Ân Nghĩa (cũ) | Ngã 3 Kim Sơn (bưu điện Ân Nghĩa) - Hết Nghĩa trang Ân Nghĩa | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư Gò Dũng | Các lô đất tiếp giáp đường còn lại trong khu dân cư | 410.000 | ||
| Khu dân cư Gò Dũng | Các lô đất tiếp giáp đường ĐS1 | 430.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 400.000 | 360.000 | 310.000 | |
| Tuyến đường liên xã (Đường Nghĩa Nhà ông Nguyễn Trọng Nam Điền đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | (Bình Sơn) - Hết Nghĩa Điền | 630.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường Nghĩa Nhà ông Nguyễn Trọng Nam Điền đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Hết nhà văn hoá thôn Hương Quang - Hết Đồng Quang (hướng đi Hồ Đồng Quang) | 630.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường vào UBND xã BokTới (cũ) đoạn qua xã Ân Nghĩa (cũ)) | Hết nhà ông Cao Văn Minh (dốc bà Tín) - Hết Trường Tiểu học Nghĩa Nhơn | 670.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường vào UBND xã BokTới (cũ) đoạn qua xã Ân Nghĩa (cũ)) | Hết Nghĩa trang Ân Nghĩa - Hết nhà ông Cao Văn Minh (dốc bà Tín) | 1.020.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường vào UBND xã BokTới (cũ) đoạn qua xã Ân Nghĩa (cũ)) | Hết Trường Tiểu học Nghĩa Nhơn - Hết Nghĩa Nhơn | 630.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi Hương Quang đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Cầu Hương Quang - Ngã 3 nhà ông Hát (Hương Văn) | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi Hương Quang đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Nhà ông Chức - Đến hết nhà văn hoá thôn Hương Quang | 670.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi Phú Ninh đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) - Hết nhà ông Hồ Văn Phước | 670.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi Phú Ninh đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Hết nhà ông Hồ Văn Phước - Giáp cầu Phú Trị | 600.000 | ||
| Tuyến đường liên xã (Đường đi T4, T5 đoạn qua xã Ân Nghĩa cũ) | Nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) - Hết nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.