Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Gia Lai từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Hội là 9.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội), đoạn Km 1188 + 500 đến Km 1189), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) | 4.520.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500 | 6.510.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Km 1188 + 500 - Km 1189 | 9.870.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Km 1189 - Giáp xã Phù Cát | 6.510.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 634 | Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn | 1.160.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 634 | Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm | 2.520.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp | 1.470.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn | 1.160.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) | 1.680.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội | 4.410.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi) | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà ông Trần Tài) | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông cống chui Khánh Phước | Khu TĐC thôn Khánh Phước - Giáp xã Cát Lâm | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông cống chui Khánh Phước | Quốc lộ 1A - Hết khu TĐC thôn Khánh Phước | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh | Trọn đường | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Đường Cao tốc Bắc Nam - Giáp đường tỉnh lộ ĐT 634 | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam | 2.630.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh) | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp | ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại | 1.790.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp | Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh) | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Đường bê tông phía Tây chợ Gồm Đường bê tông phía Đông chợ Gồm | ĐT 633 - Nhà ông Võ Tạo | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Đường bê tông phía Tây chợ Gồm Đường bê tông phía Đông chợ Gồm | ĐT 633 - Hết nhà ông Trần Văn Nhơn | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Đường bê tông phía Tây chợ Gồm Đường bê tông phía Đông chợ Gồm | Quốc lộ 1A - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam | 1.580.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7)) | Trọn đường | 3.680.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Cống Cây Da | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông | ĐT 634 - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành | 940.000 | ||
| Đường bê tông | ĐT 634 - Hết nhà ông Võ Trường Chinh | 940.000 | ||
| Đường bê tông | Cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Hết nhà ông Nguyễn Hiệp | 770.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Ngô Cự Diệp - Hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng | 800.000 | ||
| Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) | Đoạn còn lại | 780.000 | ||
| Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) | Quốc lộ 1A - Giáp đường sắt | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) | Quốc lộ 1A - Cổng trường Quân đoàn 3 | 2.420.000 | ||
| Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) Đường bê tông tuyến đường | (phía sau) | 3.570.000 | ||
| Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) Đường bê tông tuyến đường | Đường ĐT 633 - Hết trường THCS Cát Hanh | 2.000.000 | ||
| Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) Đường bê tông tuyến đường | Trọn đường | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) Đường bê tông tuyến đường | Khu dân cư hiện trạng - Cầu ông Đốc (phía trước) | 4.620.000 | ||
| Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường Đ.N1 - Trọn đường | 2.420.000 | ||
| Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 15m | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, lộ giới 18m | 3.500.000 | ||
| Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, N2, D3 lộ giới 14m | 1.260.000 | ||
| Khu QHDC Điểm số 8 năm 2021 trước trường mẫu giáo bán trú - thôn Tân Hóa Nam Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 3 năm 2021 thôn Khánh Lộc Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 2 năm 2021 thôn Khánh Phước Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 4 năm 2021 thôn Tân Xuân Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 6 năm 2021 thôn Chánh An Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 7 năm 2021 thôn Tân Hóa Nam | Trọn đường | 3.150.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.D2 - Trọn đường | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.N01 - Trọn đường | 4.100.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Trọn đường | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.D4 - Trọn đường | 2.100.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường D1, D3, N2 lộ giới 14m | 2.310.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường N1, lộ giới 12,5m | 1.790.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N2, D1, D2 lộ giới 14m | 1.460.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 10,5m | 1.040.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, N1, N2, N3 lộ giới 14m | 2.040.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, D2, N2 lộ giới 14m | 1.830.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 12,5m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.