Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Gia Lai từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Hội là 9.870.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội), đoạn Km 1188 + 500 đến Km 1189), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 2 năm 2021 thôn Khánh Phước | Trọn đường Mục 23 | 1.040.000 | ||
| Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 3 năm 2021 thôn Khánh Lộc | Trọn đường Mục 22 | 1.790.000 | ||
| Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 4 năm 2021 thôn Tân Xuân | Trọn đường Mục 24 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 6 năm 2021 thôn Chánh An | Trọn đường Mục 25 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khu QHDC Điểm số 7 năm 2021 thôn Tân Hóa Nam | Trọn đường Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hội Vân | Đường Đ.N1 - Trọn đường Mục 28 | 2.420.000 | ||
| Khu QHDC Điểm số 8 năm 2021 trước trường mẫu giáo bán trú - thôn Tân Hóa Nam | Trọn đường Mục 21 | 3.150.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.N01 - Trọn đường Mục 27 | 4.100.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.D4 - Trọn đường Mục 27 | 2.100.000 | ||
| Khu Tái định cư Cao tốc Bắc Nam thôn Hòa Đại | Đường Đ.D2 - Trọn đường Mục 27 | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, D2, N2 lộ giới 14m Mục 33 | 1.830.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hòa Đại phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 12,5m Mục 33 | 1.790.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Hội Vân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, D3, N2 lộ giới 14m Mục 34 | 2.310.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, lộ giới 10,5m Mục 31 | 1.040.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Khánh Phước phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N2, D1, D2 lộ giới 14m Mục 31 | 1.460.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D2, N1, N2, N3 lộ giới 14m Mục 32 | 2.040.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Hóa Nam phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường D1, lộ giới 12,5m Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Thôn Tân Xuân phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao | Đường N1, N2, D3 lộ giới 14m Mục 30 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường D2, lộ giới 18m Mục 29 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư số 1- Vĩnh Tường phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường D1, lộ giới 15m Mục 29 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7)) | Trọn đường Mục 20 | 3.680.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) | Đường bê tông tuyến đường (phía sau) Mục 19 | 3.570.000 | ||
| Khu tái định cư thôn Vĩnh Trường (Đường gom khu Tái định cư QL 1A) | Khu dân cư hiện trạng - Cầu ông Đốc (phía trước) Mục 19 | 4.620.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 35 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 36 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 37 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) - Km 1188 + 500 Mục 1 | 6.510.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Cầu ông Đốc (xã Hòa Hội) Mục 1 | 4.520.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Km 1189 - Giáp xã Phù Cát Mục 1 | 6.510.000 | ||
| Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Hòa Hội) | Km 1188 + 500 - Km 1189 Mục 1 | 9.870.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 634 | Ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn Mục 3 | 1.160.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 634 | Quốc lộ 1A - Giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm Mục 3 | 2.520.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Nam - Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn Mục 4 | 1.160.000 | ||
| Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Ranh giới xã Hòa Hội và xã Hội Sơn - Ranh giới xã Bình Hiệp Mục 4 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông | Cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Hết nhà ông Nguyễn Hiệp Mục 17 | 770.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Cống Cây Da Mục 17 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi) Mục 14 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Cổng trường Quân đoàn 3 Mục 17 | 2.420.000 | ||
| Đường bê tông | ĐT 634 - Hết nhà ông Võ Trường Chinh Mục 17 | 940.000 | ||
| Đường bê tông | ĐT 634 - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành Mục 17 | 940.000 | ||
| Đường bê tông | Quốc lộ 1A - Giáp chợ Gồm (nhà ông Trần Tài) Mục 14 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông | Nhà ông Ngô Cự Diệp - Hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng Mục 17 | 800.000 | ||
| Đường bê tông | Đường ĐT 633 - Hết trường THCS Cát Hanh Mục 17 | 2.000.000 | ||
| Đường bê tông cống chui Khánh Phước | Quốc lộ 1A - Hết khu TĐC thôn Khánh Phước Mục 10 | 1.890.000 | ||
| Đường bê tông cống chui Khánh Phước | Khu TĐC thôn Khánh Phước - Giáp xã Cát Lâm Mục 10 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) | Đoạn còn lại Mục 16 | 780.000 | ||
| Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) | Quốc lộ 1A - Giáp đường sắt Mục 16 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông phía Tây chợ Gồm | ĐT 633 - Nhà ông Võ Tạo Mục 12 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông phía Đông chợ Gồm | ĐT 633 - Hết nhà ông Trần Văn Nhơn Mục 13 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh | Trọn đường Mục 15 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông trước trường Mẫu giáo bán trú- Thôn tân Hóa Nam | Trọn đường Mục 18 | 1.470.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Quốc lộ 1A - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam Mục 11 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Đường Cao tốc Bắc Nam - Giáp đường tỉnh lộ ĐT 634 Mục 9 | 2.100.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Giáp đường Cao tốc Bắc Nam Mục 9 | 2.630.000 | ||
| Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn | Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh) Mục 5 | 2.310.000 | ||
| Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh | Giáp ranh giới xã Phù Cát - ĐT 639B (đường Tây tỉnh) Mục 6 | 3.050.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Hòa Hội) Mục 2 | 1.680.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Hết Cây xăng Chợ Gồm xã Hòa Hội Mục 2 | 4.410.000 | ||
| Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại | ĐT 634 - Giáp trụ sở thôn Hòa Đại Mục 7 | 1.790.000 | ||
| Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh) Mục 8 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 41 | 26.000 | 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 43 | 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.