Bảng giá đất Xã Chư Krey, Gia Lai từ 01/01/2026
21 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Krey là 315.000 đồng/m² (vị trí 1, Trường Sơn Đông (ĐT 662), đoạn Đầu Suối Trâu (cuối làng Brò) đến Đầu sân vận động), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 26.000 | 23.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường quy hoạch khu trung tâm xã Các đường quy hoạch khu trung tâm xã (làng Sơ Rơn) Đường đi làng Biên, làng Kial | 165.000 | |||
| Trường Sơn Đông (ĐT 662) | Đầu Suối Trâu (cuối làng Brò) - Đầu sân vận động | 315.000 | ||
| Trường Sơn Đông (ĐT 662) | Trạm kiểm lâm - Giáp ranh giới xã Đak Pơ | 185.000 | ||
| Trường Sơn Đông (ĐT 662) | Đầu sân vận động - Trạm kiểm lâm | 315.000 | ||
| Trường Sơn Đông (ĐT 662) | Ranh giới xã Kông Chro - xã Chư Krey - Đầu Suối Trâu (cuối làng Brò) | 150.000 | ||
| Đường liên xã đi Chư Krey (cũ) | Trường Sơn Đông (TL 662) - Đầu làng Châu | 110.000 | ||
| Đường vào làng Lơ Pơ | Ranh giới làng Vẽh - làng Lơ Pơ - Hết làng Lơ Pơ | 35.000 | ||
| Đường vào làng Vẽh | Ranh giới làng Sơ Rơn - làng Vẽh - Hết làng Vẽh | 65.000 | ||
| Đường đi làng Chiêu Liêu | Đầu đường Trường Sơn Đông (TL 662) - Nghĩa trang An Trung (cũ) | 165.000 | ||
| Đường đi làng Chiêu Liêu | Đầu làng Biên (giáp sông Ba) Giáp ranh giới xã Ya Ma | 85.000 | ||
| Các tuyến đường nhánh của làng Pơ Pah Ktu Các tuyến đường nhánh của làng Ó Các tuyến đường nhánh của làng Brò Các tuyến đường nhánh của làng Chiêu Liêu Các tuyến đường nhánh của Thôn 6 Các tuyến đường nhánh của làng Brọch Siêu Các tuyến đường nhánh của thôn Gia Yên Các tuyến đường nhánh của làng Biên Các tuyến đường nhánh của làng Kial Các tuyến đường nhánh của làng Sơ Kiết Các tuyến đường nhánh của làng Sơ Rơn Các tuyến đường nhánh của làng Vẽh | 55.000 | |||
| Đường vào làng Châu | Đầu làng Châu - Hết làng Châu | 45.000 | ||
| Đường vào làng Hrach | 45.000 | |||
| Đường vào làng Hrach | Ranh giới làng Châu - làng Hrach - Hết làng Hrach | 35.000 | ||
| Các tuyến đường nhánh của làng Lơ Pơ Các tuyến đường nhánh của làng Châu Các tuyến đường nhánh của làng Hrach Khu vực 1 | 30.000 | |||
| Khu vực 2 | 89.000 | 71.000 | 57.000 | |
| Khu vực 3 | 43.000 | 35.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 17.000 | 15.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 18.000 | 16.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.