Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Gia Lai từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai, đoạn đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 44.000 | 38.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 Tháng 3 | Toàn tuyến | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Bạch Đằng | Toàn tuyến | 3.020.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Hà Huy Tập Hải Thượng Lãn Ông Hồ Tùng Mậu | Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội | 3.330.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Hà Huy Tập Hải Thượng Lãn Ông Hồ Tùng Mậu | Toàn tuyến | 3.450.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 875.000 | 775.000 | 735.000 |
| Kim Đồng | Toàn tuyến | 4.060.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 865.000 |
| Ký Con | Tôn Đức Thắng - trường Nguyễn Bỉnh | 3.350.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Đinh Công Tráng | Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu | 2.260.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Đinh Công Tráng | Toàn tuyến | 4.230.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 900.000 |
| Lê Chân | Toàn tuyến | 1.920.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Lê Chân | Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt | 2.370.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Lê Quang Định | Toàn tuyến | 2.990.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) | 11.280.000 | 3.950.000 | 3.560.000 | 3.160.000 | 2.840.000 | 2.530.000 | 2.400.000 |
| Lê Văn Hưu | Trường Sơn - Hà Huy Tập | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Văn Hưu | Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ | 2.050.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Văn Sỹ | Võ Văn Kiệt - 200m đầu | 1.980.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Văn Sỹ | 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ | 1.710.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 |
| Lê Đại Hành | Vạn Kiếp - Trường Sơn | 8.260.000 | 2.890.000 | 2.600.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.760.000 |
| Lê Đại Hành | Trường Sơn - Phạm Văn Đồng | 11.860.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.660.000 | 2.530.000 |
| Lữ Gia | Toàn tuyến | 2.770.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lý Thái Tổ | Toàn tuyến | 4.240.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 900.000 |
| Lý Thái Tổ | Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp | 8.290.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.870.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Lương Thế Vinh | Toàn tuyến | 2.760.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Mai Thúc Loan Mai Xuân Thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Kiệm | Toàn tuyến | 3.470.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 875.000 | 775.000 | 735.000 |
| Nguyễn Lữ | Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) | 2.310.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Nguyễn Lữ | Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất | 1.560.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Nguyễn Nhạc | Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ | 2.090.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Nguyễn Nhạc | Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 | 2.570.000 | 770.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 |
| Nguyễn Thị Định | Toàn tuyến | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 925.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Phạm Văn Đồng - trường dạy nghề 21 - Bộ | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.450.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.030.000 | 980.000 |
| Phan Chu Trinh | Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng | 10.250.000 | 3.590.000 | 3.230.000 | 2.870.000 | 2.580.000 | 2.300.000 | 2.190.000 |
| Phan Chu Trinh | Trường Sơn - Trần Văn Ơn | 2.350.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | 6.880.000 | 2.410.000 | 2.170.000 | 1.930.000 | 1.740.000 | 1.540.000 | 1.460.000 |
| Phan Đăng Lưu | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu | 8.890.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.990.000 | 1.890.000 |
| Phạm Văn Đồng | Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch | 10.560.000 | 2.960.000 | 2.660.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.900.000 | 1.810.000 |
| Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm | 3.080.000 | 1.080.000 | 970.000 | 865.000 | 780.000 | 690.000 | 655.000 |
| Phạm Văn Đồng | Phạm Ngọc Thạch - Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới | 9.980.000 | 2.990.000 | 2.690.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.910.000 | 1.810.000 |
| Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.450.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.030.000 | 980.000 |
| Siu Bleh | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành | 3.380.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 715.000 |
| Trường Sơn | Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng | 6.610.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.410.000 |
| Trần Nguyên Hãn Toàn tuyến | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 925.000 | |
| Trần Quang Diệu | Toàn tuyến | 8.430.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.800.000 |
| Trần Văn Ơn | Trường Sơn - Nguyễn Lữ | 2.480.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Toàn tuyến | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng | 2.140.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng | 6.720.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.430.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phạm Văn Đồng - Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số | 6.780.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.520.000 | 1.440.000 |
| Tôn Đức Thắng | Trường Hoàng Hoa Thám, nhà - Hết ranh giới phường Thống Nhất | 4.080.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 865.000 |
| Võ Duy Dương | Toàn tuyến | 3.330.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt | 6.310.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.350.000 |
| Võ Văn Kiệt | Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân | 3.430.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 960.000 | 865.000 | 770.000 | 730.000 |
| Vạn Kiếp | Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Vạn Kiếp | Hết ranh giới nhà số 80, 109 - phường Thống Nhất (đường Lê | 5.300.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Vạn Kiếp | Toàn tuyến | 6.230.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.320.000 |
| Yết Kiêu | Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất | 2.780.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Yết Kiêu | Phạm Văn Đồng - Hết đường | 7.030.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.970.000 | 1.770.000 | 1.580.000 | 1.500.000 |
| Đường hẻm 83 đường 17/3 | Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng | 2.790.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) | 2.980.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Toàn tuyến | 3.020.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành - Hết đường | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - đường hẻm 225 Phạm | 4.170.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 890.000 |
| Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng | đường hẻm 225 Phạm Văn - 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số | 2.810.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu | 3.040.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường | 2.280.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp | 3.150.000 | 1.100.000 | 990.000 | 880.000 | 790.000 | 705.000 | 670.000 |
| Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) | 4.320.000 | 3.885.000 | 3.495.000 | 3.145.000 | 2.830.000 | 2.545.000 | 2.290.000 |
| Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng | Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành | 2.940.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm | 1.960.000 | 1.760.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.275.000 | 1.145.000 | 1.030.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | 2.960.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Trần Nguyên - Phạm Ngọc Thạch | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Hết đường | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Toàn tuyến | 2.750.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm | 3.530.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 990.000 | 890.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành | 3.530.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 990.000 | 890.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến | 4.320.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 920.000 |
| Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Toàn tuyến | 1.940.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 | 1.250.000 | 1.125.000 | 1.010.000 | 905.000 | 810.000 | 725.000 | 650.000 |
| Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm | 6.600.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.410.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai | đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch | 15.600.000 | ||||||
| thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất | Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới | 1.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 200.000 | 172.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 243.000 | 200.000 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.