Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Gia Lai từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai, đoạn đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
44.00038.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
17 Tháng 3Toàn tuyến5.290.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Bạch ĐằngToàn tuyến3.020.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Hà Huy Tập Hải Thượng Lãn Ông Hồ Tùng MậuPhạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội3.330.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Hà Huy Tập Hải Thượng Lãn Ông Hồ Tùng MậuToàn tuyến3.450.0001.210.0001.090.000970.000875.000775.000735.000
Kim ĐồngToàn tuyến4.060.0001.420.0001.280.0001.140.0001.030.000910.000865.000
Ký ConTôn Đức Thắng - trường Nguyễn Bỉnh3.350.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Đinh Công TrángPhạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu2.260.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Đinh Công TrángToàn tuyến4.230.0001.480.0001.330.0001.180.0001.060.000945.000900.000
Lê ChânToàn tuyến1.920.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Lê ChânHết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt2.370.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Lê Quang ĐịnhToàn tuyến2.990.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Lê Thị Hồng GấmPhạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)11.280.0003.950.0003.560.0003.160.0002.840.0002.530.0002.400.000
Lê Văn HưuTrường Sơn - Hà Huy Tập2.840.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lê Văn HưuHà Huy Tập - Nguyễn Lữ2.050.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Lê Văn SỹVõ Văn Kiệt - 200m đầu1.980.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Lê Văn Sỹ200m đầu - Cầu treo Biển Hồ1.710.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Lê Đại HànhVạn Kiếp - Trường Sơn8.260.0002.890.0002.600.0002.310.0002.080.0001.850.0001.760.000
Lê Đại HànhTrường Sơn - Phạm Văn Đồng11.860.0004.150.0003.740.0003.320.0002.990.0002.660.0002.530.000
Lữ GiaToàn tuyến2.770.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lý Thái TổToàn tuyến4.240.0001.480.0001.330.0001.180.0001.060.000945.000900.000
Lý Thái TổRanh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp8.290.0002.490.0002.240.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.000
Lương Thế VinhToàn tuyến2.760.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Mai Thúc Loan Mai Xuân Thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn KiệmToàn tuyến3.470.0001.210.0001.090.000970.000875.000775.000735.000
Nguyễn LữPhạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)2.310.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Nguyễn LữTrần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất1.560.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Nguyễn NhạcHết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ2.090.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Nguyễn NhạcTrường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 422.570.000770.000730.000690.000650.000620.000580.000
Nguyễn Thị ĐịnhToàn tuyến4.350.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000925.000
Phạm Ngọc ThạchPhạm Văn Đồng - trường dạy nghề 21 - Bộ4.610.0001.610.0001.450.0001.290.0001.160.0001.030.000980.000
Phan Chu TrinhĐầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng10.250.0003.590.0003.230.0002.870.0002.580.0002.300.0002.190.000
Phan Chu TrinhTrường Sơn - Trần Văn Ơn2.350.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Phan Đăng LưuĐường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng6.880.0002.410.0002.170.0001.930.0001.740.0001.540.0001.460.000
Phan Đăng LưuPhạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu8.890.0003.110.0002.800.0002.490.0002.240.0001.990.0001.890.000
Phạm Văn ĐồngTôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch10.560.0002.960.0002.660.0002.370.0002.130.0001.900.0001.810.000
Phạm Văn ĐồngLê Đại Hành - Nguyễn Kiệm3.080.0001.080.000970.000865.000780.000690.000655.000
Phạm Văn ĐồngPhạm Ngọc Thạch - Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới9.980.0002.990.0002.690.0002.390.0002.150.0001.910.0001.810.000
Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành4.610.0001.610.0001.450.0001.290.0001.160.0001.030.000980.000
Siu BlehPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành3.380.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000715.000
Trường SơnLê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng6.610.0002.310.0002.080.0001.850.0001.670.0001.480.0001.410.000
Trần Nguyên Hãn Toàn tuyến4.350.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000925.000
Trần Quang DiệuToàn tuyến8.430.0002.950.0002.660.0002.360.0002.120.0001.890.0001.800.000
Trần Văn ƠnTrường Sơn - Nguyễn Lữ2.480.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Trần Đại NghĩaToàn tuyến2.880.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Tôn Thất ThuyếtTiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng2.140.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Tôn Thất ThuyếtChi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/23.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Tôn Thất ThuyếtPhạm Văn Đồng - Chi Lăng6.720.0002.350.0002.120.0001.880.0001.690.0001.500.0001.430.000
Tôn Đức ThắngPhạm Văn Đồng - Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số6.780.0002.370.0002.130.0001.900.0001.710.0001.520.0001.440.000
Tôn Đức ThắngTrường Hoàng Hoa Thám, nhà - Hết ranh giới phường Thống Nhất4.080.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000865.000
Võ Duy DươngToàn tuyến3.330.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt6.310.0002.210.0001.990.0001.770.0001.590.0001.420.0001.350.000
Võ Văn KiệtHết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân3.430.0001.200.0001.080.000960.000865.000770.000730.000
Vạn KiếpLữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 1095.290.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Vạn KiếpHết ranh giới nhà số 80, 109 - phường Thống Nhất (đường Lê5.300.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Vạn KiếpToàn tuyến6.230.0002.180.0001.960.0001.740.0001.570.0001.390.0001.320.000
Yết KiêuLê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất2.780.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Yết KiêuPhạm Văn Đồng - Hết đường7.030.0002.460.0002.210.0001.970.0001.770.0001.580.0001.500.000
Đường hẻm 83 đường 17/3Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng2.790.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngLý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)2.980.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngToàn tuyến3.020.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngLê Đại Hành - Hết nhà số 28/1212.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngPhạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngLê Đại Hành - Ngã ba cuối đường2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 01 Lê Đại Hành Đường hẻm 121 Lê Đại Hành Đường hẻm 225 Lê Đại Hành Đường hẻm 243 Lê Đại Hành Đường hẻm 273 Lê Đại Hành Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngLê Đại Hành - Hết đường2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 225 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - đường hẻm 225 Phạm4.170.0001.460.0001.310.0001.170.0001.050.000935.000890.000
Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồngđường hẻm 225 Phạm Văn - 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số2.810.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 269 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu3.040.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Đường hẻm 279 Phạm Văn ĐồngĐường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường2.280.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Đường hẻm 279 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp3.150.0001.100.000990.000880.000790.000705.000670.000
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 347 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 347 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)4.320.0003.885.0003.495.0003.145.0002.830.0002.545.0002.290.000
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 383 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 441 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 494 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 494 Phạm Văn ĐồngĐường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 555 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành2.940.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtTôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm1.960.0001.760.0001.580.0001.420.0001.275.0001.145.0001.030.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtVạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng2.960.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtTrần Nguyên - Phạm Ngọc Thạch3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtPhạm Văn Đồng - Hết đường3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtToàn tuyến2.750.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtPhan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm3.530.0001.240.0001.120.000990.000890.000790.000750.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành3.530.0001.240.0001.120.000990.000890.000790.000750.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn Hãn Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtPhan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống NhấtĐường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến4.320.0001.510.0001.360.0001.210.0001.090.000970.000920.000
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống NhấtToàn tuyến1.940.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống NhấtNhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 41.250.0001.125.0001.010.000905.000810.000725.000650.000
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất Đường QH khu QH trường VHNT Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống NhấtYết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm6.600.0002.310.0002.080.0001.850.0001.670.0001.480.0001.410.000
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Laiđường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch15.600.000
thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đấtTrường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới1.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
200.000172.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
243.000200.000135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.