Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Gia Lai từ 01/01/2026

102 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai, đoạn Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
44.00038.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Bạch ĐằngToàn tuyến
Mục 2
3.020.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống NhấtToàn tuyến
Mục 71
10.460.0003.660.0003.290.0002.930.0002.640.0002.340.0002.220.000
Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ)Toàn tuyến
Mục 70
1.940.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn ĐồngToàn tuyến
Mục 49
4.560.0001.600.0001.440.0001.280.0001.150.0001.020.000970.000
Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái TổLý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ)
Mục 47
2.980.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Hà Huy TậpPhạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Mục 4
2.260.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Hải Thượng Lãn ÔngPhạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Mục 5
3.330.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Hồ Tùng MậuToàn tuyến
Mục 6
3.450.0001.210.0001.090.000970.000875.000775.000735.000
Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia LaiĐường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04)
Mục 76
15.600.000
Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống NhấtĐường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến
Mục 74
4.320.0001.510.0001.360.0001.210.0001.090.000970.000920.000
Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) 17 Tháng 3Toàn tuyến
Mục 1
5.290.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đấtĐường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09
Mục 75
1.620.000
Kim ĐồngToàn tuyến
Mục 7
4.060.0001.420.0001.280.0001.140.0001.030.000910.000865.000
Ký ConTôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 8
3.350.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Ký ConHết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt2.370.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Lê ChânToàn tuyến
Mục 9
1.920.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Lê Quang ĐịnhToàn tuyến
Mục 11
2.990.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Lê Thị Hồng GấmPhạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ)
Mục 12
11.280.0003.950.0003.560.0003.160.0002.840.0002.530.0002.400.000
Lê Văn HưuHà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Mục 13
2.050.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Lê Văn HưuTrường Sơn - Hà Huy Tập
Mục 13
2.840.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lê Văn Sỹ200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Mục 14
1.710.000650.000620.000580.000550.000520.000490.000
Lê Văn SỹVõ Văn Kiệt - 200m đầu
Mục 14
1.980.000690.000650.000620.000580.000550.000520.000
Lê Đại HànhVạn Kiếp - Trường Sơn
Mục 10
8.260.0002.890.0002.600.0002.310.0002.080.0001.850.0001.760.000
Lê Đại HànhTrường Sơn - Phạm Văn Đồng
Mục 10
11.860.0004.150.0003.740.0003.320.0002.990.0002.660.0002.530.000
Lý Thái TổRanh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp
Mục 17
8.290.0002.490.0002.240.0001.870.0001.680.0001.400.0001.260.000
Lương Thế VinhToàn tuyến
Mục 16
2.760.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Lữ GiaToàn tuyến
Mục 15
2.770.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Mai Thúc LoanToàn tuyến
Mục 18
4.240.0001.480.0001.330.0001.180.0001.060.000945.000900.000
Mai Xuân ThưởngToàn tuyến
Mục 19
3.470.0001.210.0001.090.000970.000875.000775.000735.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến
Mục 20
3.400.0001.190.0001.070.000950.000855.000760.000720.000
Nguyễn KiệmPhạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ)
Mục 21
2.310.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Nguyễn LữTrần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Mục 22
1.560.000640.000600.000570.000540.000510.000480.000
Nguyễn NhạcHết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ
Mục 23
2.090.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Nguyễn NhạcTrường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42
Mục 23
2.570.000770.000730.000690.000650.000620.000580.000
Nguyễn Thị ĐịnhToàn tuyến
Mục 24
4.350.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000925.000
Phan Chu TrinhTrường Sơn - Trần Văn Ơn
Mục 27
2.350.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Phan Đăng LưuPhạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Mục 28
8.890.0003.110.0002.800.0002.490.0002.240.0001.990.0001.890.000
Phan Đăng LưuĐường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Mục 28
6.880.0002.410.0002.170.0001.930.0001.740.0001.540.0001.460.000
Phạm Ngọc ThạchLê Đại Hành - Nguyễn Kiệm3.080.0001.080.000970.000865.000780.000690.000655.000
Phạm Ngọc ThạchPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành4.610.0001.610.0001.450.0001.290.0001.160.0001.030.000980.000
Phạm Ngọc ThạchPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Mục 25
4.610.0001.610.0001.450.0001.290.0001.160.0001.030.000980.000
Phạm Văn ĐồngTôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch
Mục 26
10.560.0002.960.0002.660.0002.370.0002.130.0001.900.0001.810.000
Phạm Văn ĐồngĐầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng
Mục 26
10.250.0003.590.0003.230.0002.870.0002.580.0002.300.0002.190.000
Phạm Văn ĐồngPhạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726
Mục 26
9.980.0002.990.0002.690.0002.390.0002.150.0001.910.0001.810.000
Siu BlehPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Mục 29
3.380.0001.180.0001.060.000945.000850.000755.000715.000
Trường SơnLữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 1095.290.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Trường SơnLê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Mục 36
6.610.0002.310.0002.080.0001.850.0001.670.0001.480.0001.410.000
Trường SơnHết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân)5.300.0001.850.0001.670.0001.480.0001.330.0001.180.0001.120.000
Trần Nguyên HãnToàn tuyến
Mục 33
4.350.0001.520.0001.370.0001.220.0001.100.000975.000925.000
Trần Quang DiệuToàn tuyến
Mục 34
8.430.0002.950.0002.660.0002.360.0002.120.0001.890.0001.800.000
Trần Văn ƠnTrường Sơn - Nguyễn Lữ
Mục 35
2.480.000750.000720.000670.000640.000600.000570.000
Trần Đại NghĩaToàn tuyến
Mục 32
2.880.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Tôn Thất ThuyếtPhạm Văn Đồng - Chi Lăng
Mục 31
6.720.0002.350.0002.120.0001.880.0001.690.0001.500.0001.430.000
Tôn Thất ThuyếtChi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2
Mục 31
3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Tôn Thất ThuyếtTiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng
Mục 31
2.140.000700.000660.000630.000590.000560.000530.000
Tôn Đức ThắngPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Mục 30
6.780.0002.370.0002.130.0001.900.0001.710.0001.520.0001.440.000
Tôn Đức ThắngHết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Mục 30
4.080.0001.430.0001.290.0001.140.0001.030.000910.000865.000
Võ Duy DươngToàn tuyến
Mục 38
3.330.0001.170.0001.050.000935.000840.000750.000715.000
Võ Văn KiệtHết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân
Mục 39
3.430.0001.200.0001.080.000960.000865.000770.000730.000
Võ Văn KiệtLê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất
Mục 39
2.780.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Võ Văn KiệtTôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt
Mục 39
6.310.0002.210.0001.990.0001.770.0001.590.0001.420.0001.350.000
Vạn KiếpToàn tuyến
Mục 37
6.230.0002.180.0001.960.0001.740.0001.570.0001.390.0001.320.000
Yết KiêuPhạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 40
7.030.0002.460.0002.210.0001.970.0001.770.0001.580.0001.500.000
Đinh Công TrángToàn tuyến
Mục 3
4.230.0001.480.0001.330.0001.180.0001.060.000945.000900.000
Đường QH khu QH trường VHNTToàn tuyến
Mục 72
14.530.0005.090.0004.580.0004.070.0003.660.0003.260.0003.100.000
Đường hẻm 01 Lê Đại HànhToàn tuyến
Mục 42
3.020.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Đường hẻm 121 Lê Đại HànhLê Đại Hành - Hết nhà số 28/121
Mục 43
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 130 Phạm Ngọc ThạchPhạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành
Mục 48
1.860.000670.000640.000600.000570.000540.000510.000
Đường hẻm 225 Lê Đại HànhLê Đại Hành - Hết đường
Mục 44
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 225 Phạm Văn ĐồngNgã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27
Mục 50
2.810.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường hẻm 225 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3
Mục 50
4.170.0001.460.0001.310.0001.170.0001.050.000935.000890.000
Đường hẻm 23 Vạn KiếpVạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Mục 65
2.960.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 243 Lê Đại HànhLê Đại Hành - Ngã ba cuối đường
Mục 45
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 269 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu
Mục 51
3.040.0001.060.000955.000850.000765.000680.000645.000
Đường hẻm 273 Lê Đại HànhLê Đại Hành - Hết đường
Mục 46
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 279 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp
Mục 52
3.150.0001.100.000990.000880.000790.000705.000670.000
Đường hẻm 279 Phạm Văn ĐồngĐường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường
Mục 52
2.280.000730.000690.000650.000620.000580.000550.000
Đường hẻm 312 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Mục 53
3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 347 Phạm Văn ĐồngNgã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 347 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7)
Mục 54
4.320.0003.885.0003.495.0003.145.0002.830.0002.545.0002.290.000
Đường hẻm 37 Phan Đăng LưuPhan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Mục 66
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A
Mục 55
3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211)Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu
Mục 55
2.360.000740.000700.000660.000630.000590.000560.000
Đường hẻm 383 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng)
Mục 56
3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 441 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm
Mục 57
3.630.0003.265.0002.935.0002.640.0002.375.0002.135.0001.920.000
Đường hẻm 49 Trần Nguyên HãnTrần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch
Mục 68
3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 494 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê
Mục 58
3.630.0001.270.0001.140.0001.020.000920.000815.000775.000
Đường hẻm 494 Phạm Văn ĐồngĐường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm
Mục 58
3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 547 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Mục 59
2.940.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 55 Phan Đăng LưuPhan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 67
3.530.0001.240.0001.120.000990.000890.000790.000750.000
Đường hẻm 555 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Mục 60
2.940.000820.000760.000730.000680.000650.000610.000
Đường hẻm 578 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Hết đường
Mục 61
3.010.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 591 Phạm Văn ĐồngToàn tuyến
Mục 62
2.750.000780.000740.000700.000660.000630.000590.000
Đường hẻm 609 Phạm Văn ĐồngPhạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Mục 63
3.530.0001.240.0001.120.000990.000890.000790.000750.000
Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtNhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 41.250.0001.125.0001.010.000905.000810.000725.000650.000
Đường hẻm 63 Tôn Thất ThuyếtTôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm
Mục 69
1.960.0001.760.0001.580.0001.420.0001.275.0001.145.0001.030.000
Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy)Toàn tuyến
Mục 64
2.970.000830.000770.000740.000690.000660.000620.000
Đường hẻm 83 đường 17/3Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng
Mục 41
2.790.000800.000750.000720.000670.000640.000600.000
Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong)Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 73
6.600.0002.310.0002.080.0001.850.0001.670.0001.480.0001.410.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
200.000172.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 25
243.000200.000135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.