Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Gia Lai từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai, đoạn Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 44.000 | 38.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Toàn tuyến Mục 2 | 3.020.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Các tuyến đường QH khu đất thu hồi của công ty 506, phường Thống Nhất | Toàn tuyến Mục 71 | 10.460.000 | 3.660.000 | 3.290.000 | 2.930.000 | 2.640.000 | 2.340.000 | 2.220.000 |
| Các đường Quy hoạch khu 280, phường Yên Thế (cũ) | Toàn tuyến Mục 70 | 1.940.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Các đường hẻm 132, 184, 188, 222, 250 Phạm Văn Đồng | Toàn tuyến Mục 49 | 4.560.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.020.000 | 970.000 |
| Các đường hẻm 441, 471, 475, 479 Lý Thái Tổ | Lý Thái Tổ - Giáp ranh giới xã Ia Der (cũ) Mục 47 | 2.980.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Hà Huy Tập | Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu Mục 4 | 2.260.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội Mục 5 | 3.330.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Toàn tuyến Mục 6 | 3.450.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 875.000 | 775.000 | 735.000 |
| Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực đất thu hồi của Trường Trung học VHNT tỉnh Gia Lai | Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Phạm Ngọc Thạch (gồm các lô số 02, 03, 04) Mục 76 | 15.600.000 | ||||||
| Khu quy hoạch phân lô hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất | Đường QH khu hồ Trạch Sâm: Toàn tuyến Mục 74 | 4.320.000 | 1.510.000 | 1.360.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 920.000 |
| Khu quy hoạch phân lô quỹ đất thu hồi của Đoàn Địa chất 709 phường Hoa Lư (cũ) 17 Tháng 3 | Toàn tuyến Mục 1 | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Khu quy hoạch tổng mặt bằng thu hồi đất của Công ty cà phê 406 đường hẻm Tôn Đức Thắng phường Yên Thế: 01 lô đất | Đường hẻm đường Tôn Đức Thắng (đoạn hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 đến hết ranh giới trường tiểu học Phan Đăng Lưu) - Lô số C09 Mục 75 | 1.620.000 | ||||||
| Kim Đồng | Toàn tuyến Mục 7 | 4.060.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 865.000 |
| Ký Con | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 8 | 3.350.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Ký Con | Hết ranh giới trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Võ Văn Kiệt | 2.370.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Lê Chân | Toàn tuyến Mục 9 | 1.920.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Lê Quang Định | Toàn tuyến Mục 11 | 2.990.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ cũ) Mục 12 | 11.280.000 | 3.950.000 | 3.560.000 | 3.160.000 | 2.840.000 | 2.530.000 | 2.400.000 |
| Lê Văn Hưu | Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ Mục 13 | 2.050.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Văn Hưu | Trường Sơn - Hà Huy Tập Mục 13 | 2.840.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lê Văn Sỹ | 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ Mục 14 | 1.710.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 | 490.000 |
| Lê Văn Sỹ | Võ Văn Kiệt - 200m đầu Mục 14 | 1.980.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 | 520.000 |
| Lê Đại Hành | Vạn Kiếp - Trường Sơn Mục 10 | 8.260.000 | 2.890.000 | 2.600.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.760.000 |
| Lê Đại Hành | Trường Sơn - Phạm Văn Đồng Mục 10 | 11.860.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | 2.660.000 | 2.530.000 |
| Lý Thái Tổ | Ranh giới phường Thống Nhất - Vạn Kiếp Mục 17 | 8.290.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.870.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 |
| Lương Thế Vinh | Toàn tuyến Mục 16 | 2.760.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Lữ Gia | Toàn tuyến Mục 15 | 2.770.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Mai Thúc Loan | Toàn tuyến Mục 18 | 4.240.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 900.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Toàn tuyến Mục 19 | 3.470.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 970.000 | 875.000 | 775.000 | 735.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến Mục 20 | 3.400.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | 950.000 | 855.000 | 760.000 | 720.000 |
| Nguyễn Kiệm | Phạm Ngọc Thạch - Giáp ranh giới xã Ia Dêr (cũ) Mục 21 | 2.310.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Nguyễn Lữ | Trần Văn Ơn - Hết ranh giới phường Thống Nhất Mục 22 | 1.560.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 | 480.000 |
| Nguyễn Nhạc | Hết ranh giới nhà số 17, 42 - Nguyễn Lữ Mục 23 | 2.090.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Nguyễn Nhạc | Trường Sơn - Hết ranh giới nhà số 17, 42 Mục 23 | 2.570.000 | 770.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 |
| Nguyễn Thị Định | Toàn tuyến Mục 24 | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 925.000 |
| Phan Chu Trinh | Trường Sơn - Trần Văn Ơn Mục 27 | 2.350.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Phan Đăng Lưu | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Mục 28 | 8.890.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | 2.490.000 | 2.240.000 | 1.990.000 | 1.890.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng Mục 28 | 6.880.000 | 2.410.000 | 2.170.000 | 1.930.000 | 1.740.000 | 1.540.000 | 1.460.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm | 3.080.000 | 1.080.000 | 970.000 | 865.000 | 780.000 | 690.000 | 655.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.450.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.030.000 | 980.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng Mục 25 | 4.610.000 | 1.610.000 | 1.450.000 | 1.290.000 | 1.160.000 | 1.030.000 | 980.000 |
| Phạm Văn Đồng | Tôn Thất Thuyết - Phạm Ngọc Thạch Mục 26 | 10.560.000 | 2.960.000 | 2.660.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.900.000 | 1.810.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 - Tôn Đức Thắng Mục 26 | 10.250.000 | 3.590.000 | 3.230.000 | 2.870.000 | 2.580.000 | 2.300.000 | 2.190.000 |
| Phạm Văn Đồng | Phạm Ngọc Thạch - Đầu ranh giới Trường Dân tộc nội trú, hết ranh giới nhà số 726 Mục 26 | 9.980.000 | 2.990.000 | 2.690.000 | 2.390.000 | 2.150.000 | 1.910.000 | 1.810.000 |
| Siu Bleh | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành Mục 29 | 3.380.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 850.000 | 755.000 | 715.000 |
| Trường Sơn | Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết ranh giới nhà số 80, 109 | 5.290.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Trường Sơn | Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng Mục 36 | 6.610.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.410.000 |
| Trường Sơn | Hết ranh giới nhà số 80, 109 - Hết ranh giới phường Thống Nhất (đường Lê Chân) | 5.300.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.120.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Toàn tuyến Mục 33 | 4.350.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.220.000 | 1.100.000 | 975.000 | 925.000 |
| Trần Quang Diệu | Toàn tuyến Mục 34 | 8.430.000 | 2.950.000 | 2.660.000 | 2.360.000 | 2.120.000 | 1.890.000 | 1.800.000 |
| Trần Văn Ơn | Trường Sơn - Nguyễn Lữ Mục 35 | 2.480.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Toàn tuyến Mục 32 | 2.880.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Văn Đồng - Chi Lăng Mục 31 | 6.720.000 | 2.350.000 | 2.120.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.430.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Chi Lăng - Hết ranh giới nhà số 159, 184/2 Mục 31 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Tiếp (Hai nhánh đường nhựa) - Suối Phạm Văn Đồng Mục 31 | 2.140.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 | 530.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 Mục 30 | 6.780.000 | 2.370.000 | 2.130.000 | 1.900.000 | 1.710.000 | 1.520.000 | 1.440.000 |
| Tôn Đức Thắng | Hết ranh giới Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết ranh giới phường Thống Nhất Mục 30 | 4.080.000 | 1.430.000 | 1.290.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 910.000 | 865.000 |
| Võ Duy Dương | Toàn tuyến Mục 38 | 3.330.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 840.000 | 750.000 | 715.000 |
| Võ Văn Kiệt | Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt - Lê Chân Mục 39 | 3.430.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 960.000 | 865.000 | 770.000 | 730.000 |
| Võ Văn Kiệt | Lê Chân - Hết ranh giới phường Thống Nhất Mục 39 | 2.780.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 108, 119 Võ Văn Kiệt Mục 39 | 6.310.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.770.000 | 1.590.000 | 1.420.000 | 1.350.000 |
| Vạn Kiếp | Toàn tuyến Mục 37 | 6.230.000 | 2.180.000 | 1.960.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.390.000 | 1.320.000 |
| Yết Kiêu | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 40 | 7.030.000 | 2.460.000 | 2.210.000 | 1.970.000 | 1.770.000 | 1.580.000 | 1.500.000 |
| Đinh Công Tráng | Toàn tuyến Mục 3 | 4.230.000 | 1.480.000 | 1.330.000 | 1.180.000 | 1.060.000 | 945.000 | 900.000 |
| Đường QH khu QH trường VHNT | Toàn tuyến Mục 72 | 14.530.000 | 5.090.000 | 4.580.000 | 4.070.000 | 3.660.000 | 3.260.000 | 3.100.000 |
| Đường hẻm 01 Lê Đại Hành | Toàn tuyến Mục 42 | 3.020.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Đường hẻm 121 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành - Hết nhà số 28/121 Mục 43 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch | Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành Mục 48 | 1.860.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 | 570.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường hẻm 225 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành - Hết đường Mục 44 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng | Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu, hết ranh giới nhà số 225/27 Mục 50 | 2.810.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Ngã ba đầu tiên (giáp nhánh 2 đường hẻm 225 Phạm Văn Đồng), nhà số 225/9/3 Mục 50 | 4.170.000 | 1.460.000 | 1.310.000 | 1.170.000 | 1.050.000 | 935.000 | 890.000 |
| Đường hẻm 23 Vạn Kiếp | Vạn Kiếp - Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng Mục 65 | 2.960.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 243 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành - Ngã ba cuối đường Mục 45 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 269 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Phan Đăng Lưu Mục 51 | 3.040.000 | 1.060.000 | 955.000 | 850.000 | 765.000 | 680.000 | 645.000 |
| Đường hẻm 273 Lê Đại Hành | Lê Đại Hành - Hết đường Mục 46 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm 23 Vạn Kiếp Mục 52 | 3.150.000 | 1.100.000 | 990.000 | 880.000 | 790.000 | 705.000 | 670.000 |
| Đường hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Đường hẻm 23 Vạn Kiếp - Hết đường Mục 52 | 2.280.000 | 730.000 | 690.000 | 650.000 | 620.000 | 580.000 | 550.000 |
| Đường hẻm 312 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm Mục 53 | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng | Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) - Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 347 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Ngã bên phải (đường vào HT TDP 7) Mục 54 | 4.320.000 | 3.885.000 | 3.495.000 | 3.145.000 | 2.830.000 | 2.545.000 | 2.290.000 |
| Đường hẻm 37 Phan Đăng Lưu | Phan Đăng Lưu - Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu Mục 66 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A Mục 55 | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng (cạnh bệnh viện 211) | Hết ranh giới nhà số 370/56, 370/27A - Hồ Tùng Mậu Mục 55 | 2.360.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 | 560.000 |
| Đường hẻm 383 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm (giáp 347 Phạm Văn Đồng) Mục 56 | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 441 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Cuối đường hẻm Mục 57 | 3.630.000 | 3.265.000 | 2.935.000 | 2.640.000 | 2.375.000 | 2.135.000 | 1.920.000 |
| Đường hẻm 49 Trần Nguyên Hãn | Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch Mục 68 | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Đường hẻm vào Trường Sao Khuê Mục 58 | 3.630.000 | 1.270.000 | 1.140.000 | 1.020.000 | 920.000 | 815.000 | 775.000 |
| Đường hẻm 494 Phạm Văn Đồng | Đường hẻm vào Trường Sao Khuê - Cuối đường hẻm Mục 58 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 547 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành Mục 59 | 2.940.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 55 Phan Đăng Lưu | Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 67 | 3.530.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 990.000 | 890.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 555 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành Mục 60 | 2.940.000 | 820.000 | 760.000 | 730.000 | 680.000 | 650.000 | 610.000 |
| Đường hẻm 578 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Hết đường Mục 61 | 3.010.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 591 Phạm Văn Đồng | Toàn tuyến Mục 62 | 2.750.000 | 780.000 | 740.000 | 700.000 | 660.000 | 630.000 | 590.000 |
| Đường hẻm 609 Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành Mục 63 | 3.530.000 | 1.240.000 | 1.120.000 | 990.000 | 890.000 | 790.000 | 750.000 |
| Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Nhánh 2 (giáp đường hẻm 132 Phạm Văn Đổng) - Giáp đường hẻm đi HT TDP 4 | 1.250.000 | 1.125.000 | 1.010.000 | 905.000 | 810.000 | 725.000 | 650.000 |
| Đường hẻm 63 Tôn Thất Thuyết | Tôn Thất Thuyết - Cuối đường hẻm Mục 69 | 1.960.000 | 1.760.000 | 1.580.000 | 1.420.000 | 1.275.000 | 1.145.000 | 1.030.000 |
| Đường hẻm 729 Phạm Văn Đồng (cạnh khu QH tổ 02, Phạm Văn Đồng, cạnh khu tập thể YaLy) | Toàn tuyến Mục 64 | 2.970.000 | 830.000 | 770.000 | 740.000 | 690.000 | 660.000 | 620.000 |
| Đường hẻm 83 đường 17/3 | Đường 17/3 - Đường hẻm 370 Phạm Văn Đồng Mục 41 | 2.790.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | 670.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đường quy hoạch Đ2 Phạm Văn Đồng (Công ty Ong) | Yết Kiêu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 73 | 6.600.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.850.000 | 1.670.000 | 1.480.000 | 1.410.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 200.000 | 172.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 243.000 | 200.000 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.