Bảng giá đất Xã An Lão, Gia Lai từ 01/01/2026

79 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Lão là 1.890.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Cầu Sông Vố đến Giáp ngã 4 vào Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị XuânTrọn đường
Mục 1
1.370.000
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ)Tuyến đường có lộ giới rộng 17m
Mục 24
1.160.000
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ)Tuyến đường có lộ giới rộng 20m
Mục 24
1.260.000
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ)Tuyến đường có lộ giới rộng 15m
Mục 24
1.050.000
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ)Tuyến đường có lộ giới rộng 12m
Mục 24
950.000
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi)Các tuyến đường nội bộ thị trấn cũ (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi)
Mục 21
1.160.000
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi)Các tuyến đường nội bộ thuộc thị trấn cũ (Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc Thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi)
Mục 21
370.000
Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một
Mục 25
740.000
Khu Gò Núi MộtĐường số 2 có lộ giới 10m
Mục 26
830.000
Khu Gò Núi MộtĐường số 3 có lộ giới 10m
Mục 26
830.000
Khu Gò Núi MộtĐường số 4 có lộ giới 10m
Mục 26
830.000
Khu Gò Núi MộtĐường số 1 có lộ giới 10m
Mục 26
830.000
Khu giãn dân Hóc Lách thôn 6
Mục 27
500.000
Khu giãn dân thôn 2 (xã An Hưng cũ)
Mục 28
500.000
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông VốCác tuyến đường có lộ giới rộng 17m
Mục 23
1.580.000
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông VốCác tuyến đường có lộ giới rộng 15m
Mục 23
1.420.000
Khu vực 1
Mục 29
340.000290.000240.000
Khu vực 2
Mục 30
290.000250.000220.000
Khu vực 3
Mục 31
250.000230.000210.000
Khu vực Hưng NhơnNgã tư nhà ông Lê Phước Long - Đường 5B
Mục 22
420.000
Khu vực Hưng NhơnCầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Ngã 3 cầu sông Đinh
Mục 22
360.000
Khu vực Hưng NhơnKhu vực còn lại thôn Hưng Nhơn; thôn Hưng Nhơn Bắc
Mục 22
420.000
Mai Xuân ThưởngTrọn đường
Mục 4
860.000
Nguyễn LữGiáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã
Mục 6
410.000
Nguyễn LữCầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện
Mục 6
1.580.000
Nguyễn NhạcTrọn đường
Mục 7
1.370.000
Ngô MâyTrường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão
Mục 5
860.000
Ngô MâyBan QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2)
Mục 5
1.580.000
Quang TrungCầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện
Mục 8
1.890.000
Quang TrungGiáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung
Mục 8
1.580.000
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ)Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ)
Mục 13
1.580.000
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ)Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1
Mục 13
1.050.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m320.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m450.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m
Mục 16
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m
Mục 16
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m740.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m
Mục 16
320.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m
Mục 16
590.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m
Mục 16
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn BắcNgã tư đường 629 (UBND thị trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới 8m) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)
Mục 16
790.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng NhơnNgã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m510.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng NhơnNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng NhơnNgã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m510.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng NhơnNgã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m
Mục 17
670.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m510.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m
Mục 17
670.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m570.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m
Mục 17
320.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m)
Mục 17
320.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m
Mục 17
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m
Mục 17
670.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnĐường từ ngã 4 đường 629 (nhà bà Điểm - chợ Chiều) - Giáp cầu suối thôn Thuận An (lộ giới 5,5m)570.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m
Mục 17
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m
Mục 17
510.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân AnNgã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m
Mục 17
380.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân LậpNgã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m
Mục 14
670.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân LậpNgã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m
Mục 14
670.000
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân LậpNgã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m
Mục 14
570.000
Tăng Bạt HổGiáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình
Mục 9
380.000
Tăng Bạt HổCầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3)
Mục 9
660.000
Tăng Bạt HổNgã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh
Mục 9
1.580.000
Võ GiữTrọn đường
Mục 10
530.000
Vũ BảoTrọn đường
Mục 11
530.000
Xuân DiệuTuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng
Mục 12
580.000
Xuân DiệuNgã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh
Mục 12
1.790.000
Xuân DiệuTuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm
Mục 12
1.260.000
Đinh RuốiTrường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí
Mục 2
710.000
Đinh Xuân BaCông An xã - Giáp Sông Vố
Mục 3
960.000
Đinh Xuân BaNgã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã
Mục 3
1.580.000
Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa BìnhĐường 5B liên xã địa phận xã An Lão - Giáp ngã ba Hòa Bình
Mục 18
420.000
Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông ChíGiáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) - Nhà ông Chí
Mục 19
350.000
Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá GheGiáp nhà ông Chí - Suối Đá Ghe
Mục 20
290.000
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m
Mục 15
510.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
27.00023.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.