Bảng giá đất Xã An Lão, Gia Lai từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Lão là 1.890.000 đồng/m² (vị trí 1, Quang Trung, đoạn Cầu Sông Vố đến Giáp ngã 4 vào Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân Đinh Ruối | Trọn đường | 1.370.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Đinh Ruối | Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí | 710.000 | ||
| Mai Xuân Thưởng | Trọn đường | 860.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã | 410.000 | ||
| Nguyễn Lữ | Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện | 1.580.000 | ||
| Nguyễn Nhạc | Trọn đường | 1.370.000 | ||
| Ngô Mây | Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) | 1.580.000 | ||
| Ngô Mây | Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão | 860.000 | ||
| Quang Trung | Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung | 1.580.000 | ||
| Quang Trung | Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện | 1.890.000 | ||
| Đinh Xuân Ba | Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã | 1.580.000 | ||
| Đinh Xuân Ba | Công An xã - Giáp Sông Vố | 960.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) | Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) | 1.580.000 | ||
| Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) | Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1 | 1.050.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập | Ngã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m | 670.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập | Ngã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m | 670.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập | Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m | 510.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập | Ngã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m | 570.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | THCS&THPT An Lão (điểm - Giáp ngã ba Hòa Bình | 380.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) | 660.000 | ||
| Võ Giữ Vũ Bảo | Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh | 1.580.000 | ||
| Võ Giữ Vũ Bảo | Ngã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh | 1.790.000 | ||
| Võ Giữ Vũ Bảo | Trọn đường | 530.000 | ||
| Xuân Diệu | Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng | 580.000 | ||
| Xuân Diệu | Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc | Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m | 590.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc | Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m | 320.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc | trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ) | 790.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn | Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn | Ngã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m | 510.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn | Ngã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m | 510.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m | 320.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m | 670.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m | 670.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m | 740.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m | 320.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m | 450.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m) | 320.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m | 670.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m | 510.000 | ||
| Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An | Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m | 380.000 | ||
| Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) | đường nội bộ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc Thôn 7, | 370.000 | ||
| Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) | Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc thôn 7, | 1.160.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m | 510.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Giáp nhà ông Chí - Suối Đá Ghe | 290.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Đường từ ngã 4 đường 629 (nhà bà Điểm - chợ Chiều) - Giáp cầu suối thôn Thuận An (lộ giới 5,5m) | 570.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m | 570.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão - Giáp ngã ba Hòa Bình | 420.000 | ||
| Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe | Giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) - Nhà ông Chí | 350.000 | ||
| Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) | Tuyến đường có lộ giới rộng 15m | 1.050.000 | ||
| Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) | Tuyến đường có lộ giới rộng 17m | 1.160.000 | ||
| Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một | Tuyến đường có lộ giới rộng 20m | 1.260.000 | ||
| Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một | 740.000 | |||
| Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một | Đường số 1 có lộ giới 10m | 830.000 | ||
| Khu Gò Núi Một | Đường số 2 có lộ giới 10m | 830.000 | ||
| Khu Gò Núi Một | Đường số 4 có lộ giới 10m | 830.000 | ||
| Khu Gò Núi Một | Đường số 3 có lộ giới 10m | 830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố | Tuyến đường có lộ giới rộng 12m | 950.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố | Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m | 1.580.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố | Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m | 1.420.000 | ||
| Khu vực Hưng Nhơn | Ngã tư nhà ông Lê Phước Long - Đường 5B | 420.000 | ||
| Khu vực Hưng Nhơn | Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Ngã 3 cầu sông Đinh | 360.000 | ||
| Khu vực Hưng Nhơn | Khu vực còn lại thôn Hưng Nhơn; thôn Hưng Nhơn Bắc | 420.000 | ||
| Khu giãn dân Hóc Lách thôn 6 Khu giãn dân thôn 2 (xã An Hưng cũ) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 500.000 | 290.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 27.000 | 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 134.000 | 114.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.