Bảng giá đất Xã Ya Ma, Gia Lai từ 01/01/2026

26 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ya Ma255.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 667, đoạn Cầu Suối Chơr (Thôn 2) đến Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
24.00021.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 667Ranh giới xã Đăk Pơ - Cầu Suối Chơr (Thôn 2)120.000
Tỉnh lộ 667Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã) - Hết cầu Trắng165.000
Tỉnh lộ 667Cầu Suối Chơr (Thôn 2) - Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã)255.000
Đường liên thôn (đi xã Đăk Tơ Pang cũ)Sau trạm y tế xã Ya Ma - Stôn (đường đi xã Đăk Tơ Pang130.000
Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ)Đỉnh đèo Bà Bã - Ranh giới xã Chư Krey95.000
Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ)Sau trụ sở UBND xã Ya Ma - Ngã 3 đi làng H’Ra150.000
Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ)Ngã 3 đi H’Ra - Đỉnh đèo Bà Bã110.000
Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ)Hết cầu Trắng - Giáp ranh giới xã Kông Chro150.000
Đường liên xã đi xã SróĐầu ranh giới trường Mầm non Trụ sở UBND xã Ya Ma (cũ) Bông Sen - 300m theo hướng đi xã Đăk Song150.000
Đường liên xã đi xã Sró(cũ) 300m theo hướng đi xã - Ranh giới xã Sró (Đăk Kơ Ning cũ)85.000
Đường liên xã đi xã SróRanh giới xã Kông Chro - Hết ranh giới trường Mầm non Bông Sen120.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 389.00071.00057.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ngã 3 (nhà bà Quýt) - TL 667110.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ranh giới xã Đăk Tờ Pang (cũ) Giáp ranh xã Kông Chro65.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ngã 4 trường THCS Kông Yang (trường TH) - TL 667110.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Đầu ranh giới Công ty TNHH MTV Hiệp Lợi Stôn - Ranh giới xã Đăk Tờ Pang (cũ)95.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)TL 667 - Ngã 3 đường đi làng Húp, H'ra (nhà bà Thân)75.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ngã 3 (nhà ông Ba Thực) - TL 667 (nhà bà Lãnh)110.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ngã 4 trường THCS Kông Yang - TL 667110.000
Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ)Ngã 3 đi làng H’Ra (nhà ông Hai Chung) - Ngã 4 (nhà ông Trần Xuân Ánh)110.000
Đường liên thôn, làng của xã Ya Ma (cũ)khu dân cư Tnùng 1, làng Tnung - Măng (Trừ đường QH95.000
Đường liên thôn, làng của xã Ya Ma (cũ)Ngã 3 đi làng H’Ra - Ngã 3 đi làng Húp cũ, làng H’Ra95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
17.00015.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
18.00016.10012.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
16.00014.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.