Bảng giá đất Xã Ya Ma, Gia Lai từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ya Ma là 255.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 667, đoạn Cầu Suối Chơr (Thôn 2) đến Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 135 | 24.000 | 21.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Mục 7 | 89.000 | 71.000 | 57.000 |
| Khu vực 2 | Mục 8 | 62.000 | 50.000 | 40.000 |
| Khu vực 3 | Mục 9 | 43.000 | 34.000 | 27.000 |
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 4 trường THCS Kông Yang (trường TH) - TL 667 Mục 5 | 110.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 3 đi làng H’Ra (nhà ông Hai Chung) - Ngã 4 (nhà ông Trần Xuân Ánh) Mục 5 | 110.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 3 đi làng H’Ra - Ngã 3 đi làng Húp cũ, làng H’Ra Mục 5 | 95.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | TL 667 - Ngã 3 đường đi làng Húp, H'ra (nhà bà Thân) Mục 5 | 75.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 3 (nhà bà Quýt) - TL 667 Mục 5 | 110.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 3 (nhà ông Ba Thực) - TL 667 (nhà bà Lãnh) Mục 5 | 110.000 | ||
| Tuyến đường Liên thôn và đường trong thôn, làng của xã Kông Yang (cũ) | Ngã 4 trường THCS Kông Yang - TL 667 Mục 5 | 110.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã) - Hết cầu Trắng Mục 1 | 165.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Hết cầu Trắng - Giáp ranh giới xã Kông Chro Mục 1 | 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Cầu Suối Chơr (Thôn 2) - Cổng làng Bà Bã (ngã 3 đi làng Bà Bã) Mục 1 | 255.000 | ||
| Tỉnh lộ 667 | Ranh giới xã Đăk Pơ - Cầu Suối Chơr (Thôn 2) Mục 1 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn (đi xã Đăk Tơ Pang cũ) | Sau trạm y tế xã Ya Ma - Công ty TNHH MTV Hiệp Lợi Stôn (đường đi xã Đăk Tơ Pang cũ) Mục 4 | 130.000 | ||
| Đường liên thôn (đi xã Đăk Tơ Pang cũ) | Đầu ranh giới Công ty TNHH MTV Hiệp Lợi Stôn - Ranh giới xã Đăk Tờ Pang (cũ) | 95.000 | ||
| Đường liên thôn (đi xã Đăk Tơ Pang cũ) | Ranh giới xã Đăk Tờ Pang (cũ) - Giáp ranh xã Kông Chro | 65.000 | ||
| Đường liên thôn, làng của xã Ya Ma (cũ) | Các đường trong thôn, làng khu dân cư Tnùng 1, làng Tnung - Măng (Trừ đường QH khu trung tâm xã Ya Ma) Mục 6 | 95.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ) | Sau trụ sở UBND xã Ya Ma - Ngã 3 đi làng H’Ra Mục 2 | 150.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ) | Ngã 3 đi H’Ra - Đỉnh đèo Bà Bã Mục 2 | 110.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Chư Krey (An Trung cũ) | Đỉnh đèo Bà Bã - Ranh giới xã Chư Krey Mục 2 | 95.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Sró | Ranh giới xã Kông Chro - Hết ranh giới trường Mầm non Bông Sen Mục 3 | 120.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Sró | Đầu ranh giới trường Mầm non Bông Sen - Trụ sở UBND xã Ya Ma (cũ) 300m theo hướng đi xã Đăk Song Mục 3 | 150.000 | ||
| Đường liên xã đi xã Sró | Điểm cách UBND xã Ya Ma (cũ) 300m theo hướng đi xã Đăk Song - Ranh giới xã Sró (Đăk Kơ Ning cũ) Mục 3 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 131 | 17.000 | 15.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 135 | 18.000 | 16.100 | 12.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 135 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.