Bảng giá đất Xã Ia Hrú, Gia Lai từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Hrú là 2.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) đến Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 20.000 | 16.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đường vào làng Tao Kó | 670.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường vào làng Teng Nong - Giáp ranh giới xã Ia Rong (cũ) | 960.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ngã 4 cạnh trường Trần Quốc Hết ranh giới thửa đất nhà ông Toản - Dung (Sâm) | 1.740.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường vào làng Tao Kó - Đường vào làng Teng Nong | 780.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang - Ngã 4 cạnh Trường Trần Quốc Toản | 1.440.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dung (Sâm) - Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức | 2.160.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Ia Rong (cũ) - Đường đi nghĩa địa xã và hết ranh giới chùa Phú Quang | 1.070.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Ranh giới xã Ia Pal (cũ) - Đầu dốc đất đỏ | 440.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu dốc đất đỏ - Hết ranh giới xã Ia Rong (cũ) | 360.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Đầu làng Kueng Đơn - Hết làng Ia Sa (làng Ia Só cũ) | 490.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) - Hết ranh giới xã | 1.440.000 | ||
| Quốc lộ 25 | Ngã 4 đường vào mỏ đá Trang Đức - Ngã 4 thôn Plei Dư (thửa 231 tờ 66) | 1.740.000 | ||
| Các đường hẻm dọc Quốc lộ 25 có rải nhựa | Làng Kueng đơn - Hết làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) | 330.000 | ||
| Đường | đến mét thứ 200 đoạn từ đầu đường đi vào làng Kueng XN - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) | 375.000 | ||
| Đường tránh Đông | Đầu đường đi vào làng Kueng XN (làng Kte 3 cũ) - Hết ranh giới làng Kte (làng Kte 2 cũ) | 1.320.000 | ||
| Đường tránh Đông | Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) - Hết ranh giới xã (giáp với xã Chư A Thai) | 285.000 | ||
| Đường tránh Đông | Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư - Hết đường | 640.000 | ||
| Đường tránh Đông | Hết làng Kte (làng Kte 2 cũ) - Đường vào làng Ring (làng Ring 1 cũ và Ring 2 cũ) | 340.000 | ||
| Đường tránh Đông | Ngã 3 nhà ông Trần Văn Long - Ngã 4 đường vào hội trường thôn Plei Dư | 1.030.000 | ||
| Đường tránh Đông | Hết ranh giới thôn Ia Sa (làng Đầu đường đi vào làng Kueng Ia Só cũ) - XN (làng Kte 3 cũ) | 660.000 | ||
| Đường đi thôn Tung Mo A | Ngã 3 thửa Lê Minh Hòa (thửa 7 tờ 25) - Hết đường (thửa 144 tờ 18) | 280.000 | ||
| Đường đi thôn Tung Mo B (trước trường Nguyễn Huệ) | Thửa 182 tờ 18 - Hết ranh giới thôn Tung Mo B | 280.000 | ||
| Đường đi xã Ia Dreng | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn | 640.000 | ||
| Đường liên huyện | Ngã 3 Trạm Y tế HBông cũ - Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte | 590.000 | ||
| Đường liên huyện | Điểm sinh hoạt tôn giáo làng Kte - Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát | 380.000 | ||
| Đường liên xã Ia Dreng | Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 - Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương | 440.000 | ||
| Đường liên xã Ia Dreng | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Tuấn - Hết ranh giới xã | 400.000 | ||
| Đường liên xã Ia Dreng | Ranh giới xã Ia Hrú (cũ) - Hết ranh giới thửa 329, 277 tờ bản đồ 20 | 340.000 | ||
| Đường liên xã Ia Dreng | Hẻm ngã 3 thửa nhà ông Lê Văn Khương - Giáp ranh giới xã Ia Ko, huyện Chư Sê (cũ) | 280.000 | ||
| Đường liên xã Ia Dreng | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường cấp II | 280.000 | ||
| Đường trước mặt UBND xã | Ngã ba đường vào mỏ đá Hoà Nhã Phát - Giáp địa phận xã Chư Pưh | 280.000 | ||
| Đường trước mặt UBND xã | Ngã 3 với đường vào UBND xã (cũ) - Hết nhà ông Nay Kroái | 180.000 | ||
| Đường vào làng Khô Roa | Quốc lộ 14 - Hết đường | 240.000 | ||
| Đường vào làng Lũh Ngó | Hết ranh giới cống tràn - Hết đường | 280.000 | ||
| Đường vào làng Lũh Ngó | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống tràn | 400.000 | ||
| Đường vào làng Lũh Yố | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới chợ | 1.020.000 | ||
| Đường vào làng Lũh Yố | Hết ranh giới chợ - Hết đường | 280.000 | ||
| Đường vào làng Tao Klãh | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất ông Liên | 280.000 | ||
| Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Hbông | Quốc lộ 14 - Ngã tư nhà ông Phạm Văn Tuyến | 340.000 | ||
| Đường vào UBND xã | Quốc lộ 14 - Hết ranh giới cống nước | 280.000 | ||
| Đường vào UBND xã | Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) - Hết đường nhựa | 200.000 | ||
| Đường vào UBND xã | Cống nước - Ngã 3 đầu tiên sau trụ sở UBND xã (cũ) | 240.000 | ||
| Đường vào UBND xã Ia Dreng | Đường liên xã (ngã 3 bà Tiết) - Trước ngã 3 UBND xã Ia Dreng (cũ) | 420.000 | ||
| Đường vào thôn Tung Neng | Quốc lộ 14 - Ngã 3 nhà ông Hà Tất Bốn | 200.000 | ||
| Đường vào thôn Tung Neng | Đầu ranh giới cổng chào thôn Tung Neng - Đường vào giáo xứ | 280.000 | ||
| Đường vào thôn Tung Neng | Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây - Hết ranh giới Trường Nguyễn Huệ | 340.000 | ||
| Đường vào thôn Tung Neng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Liên - Hết đường | 240.000 | ||
| Đường vào thôn Tung Neng | Đường vào giáo xứ - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư phía Tây | 420.000 | ||
| Đường vào trạm 500 KV | Quốc lộ 14 - Hết ngã 3 (Nhà ông Trịnh Văn Ba) | 340.000 | ||
| Đường vào trạm 500 KV | Ngã 3 (Đất nhà ông Ba) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Hào | 280.000 | ||
| Đường vào trạm 500 KV | Ngã 3 (nhà ông Trịnh Văn Ba) - Đường nhựa (nhà ông Phạm Thanh Tuyến) | 240.000 | ||
| Khu vực 1 | Ngã 4 nhà ông Hạnh - Hết ranh giới xã (cũ) | 180.000 | ||
| Khu vực 1 | 441.000 | 353.000 | 282.000 | |
| Khu vực 2 | 309.000 | 247.000 | 198.000 | |
| Khu vực 3 | 216.000 | 173.000 | 138.000 | |
| Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú | Ngã 4 nhà ông Thành - Ngã 4 nhà ông Hạnh | 200.000 | ||
| Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú | Ngã 4 nhà ông Phạm Văn Tuyến - Hết đường (giáp Quốc lộ 25) | 280.000 | ||
| Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú | Ngã 4 nhà ông Thành - Hết khu dân cư | 240.000 | ||
| Tuyến đường liên xã Ia Rong đi xã Ia Hrú | Ngã 4 rẫy nhà ông Nay Kroái - Hết ngã 4 nhà ông Thắng (Thôn Tao Klăh) | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 37.000 | 32.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 54.000 | 47.000 | 36.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 74.000 | 58.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.